1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu day them he 11 chuong dien ly

50 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự điện ly - phản ứng giữa các ion trong dung dịch – pH
Người hướng dẫn Thầy: Lê Văn Trung
Trường học Trường Chuyên Lê Khiết
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 522 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ điện li  của chát diện li là tỉ số giữa số phân tử phân li và tổng số phân tử của chất đó tan trong dung dịch.. Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau :

Trang 1

Thầy : LÊ VĂN TRUNG Trường Chuyên Lê Khiết

Chương 1: Sự Điện li - phản ứng giữa các ion

Để đánh giá độ mạnh, yếu của chất điện li, người ta dùng khái niệm độ điện li

Độ điện li  của chát diện li là tỉ số giữa số phân tử phân li và tổng số phân tử của chất đó tan trong dung dịch

Độ điện li phụ thuộc vào những yếu tố sau:

- Bản chất của chất điện li - Bản chất của dung môi

- Nhiệt độ - Nồng độ

2 Axit - bazơ - muối - pH

2.1 Axit (theo Bronstet)

Axit là những chất có khả năng cho proton (H+)

Ví dụ: HCl, H2SO4, NH4+, …

2.2 Bazơ (theo Bronstet)

Bazơ là những chất có khả năng nhận proton (H+)

Ví dụ: NaOH, NH3, CO32-, …

2.3 Hiđroxit lưỡng tính

Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit vừa có khả năng cho proton (H+) vừa có khả năng nhận proton

Ví dụ: Zn(OH)2, Al(OH)3 , HCO3- …

2.4 Muối

Muối là những hợp chất mà phân tử gồm cation kim loại kết hợp với anion gốc axit

Ví dụ: NaCl, CaCO3, MgSO4, …

2.5 pH

Người ta dựa vào pH để đánh giá độ axit hay bazơ của dung dịch

Nước nguyên chất có [H+] = [OH-] = 10-7 ở 25oC tích số [H+] [OH-] = 10-14 được gọi là tích sốion của nước Thêm axit vào nước, nồng độ H+ tăng, do đó nồng độ OH- giảm Ví dụ dung dịchHCl 0,01M có [H+] = 10-2 hay dung dịch có pH = - lg[H+] = 2

1

Trang 2

Thầy : LÊ VĂN TRUNG Trường Chuyên Lê Khiết

Dung dịch NaOH 0,001M có [OH-] = 10-3 hay [H+] = 10-11 dung dịch có pH = 11

Dung dịch axit có pH < 7

Dung dịch bazơ có pH > 7

3 Phản ứng trao đổi ion

Phản ứng trao đổi giữa các chất điện li trong dung dịch còn gọi là phản ứng trao đổi ion Phản ứng trao đổi ion chỉ xảy ra trong những trường hợp sau:

a Sản phẩm của phản ứng có một chất kết tủa

Ví dụ: NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

Phương trình ion đầy đủ của phản ứng là:

Ví dụ: CH3COONa + HCl  CH3COOH + NaCl

Phương trình ion đầy đủ của phản ứng là:

1 Viết phương trình điện ly các chất sau nếu có : K2CO3 , BaSO4 , NaHSO3 , KHSO4 , Cu(OH)2 ,

H3PO4 , NH4HSO4 , Al(NO3)3 , Na3PO4 , AgCl , KClO3 , Fe2(SO4)3 , CH3COONH4 ,(NH4)2SO4 , Ca(HCO3)2 , NaAlO2 , CH3COOH , Na2S , KMnO4 , H2SO4 , H3PO3 , H3PO4

2 Trong một dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau không? Tại sao ?

Trang 3

Thầy : LÊ VĂN TRUNG Trường Chuyên Lê Khiết

6 Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau :

Trang 4

Hỏi kết quả đúng hay sai ?

7 Kết quả xác định số mol của các ion trong dung dịch như sau : Na+ : 0,1 mol ; Ba2+ : 0,12 mol ;

HCO3 ֿ : 0,05 mol ; Clֿ : 0,36 mol

a Hỏi kết quả đúng hay sai ?

b Cho biết kết quả xác định số mol các cation là chính xác Nếu đem cô cạn dung dịch, lấychất rắn nung ở nhiệt độ cao ta được chất rắn mới có khối lượng 13,6g Nếu cách pha chếdung dịch có thể tích 500ml

8 Phải hòa tan muối nào vào H2O để được dd chứa các ion Na+ , Ca2+ , SO4 ֿ

9 Phải hòa tan muối nào vào hai nước 2 muối nào để được dung dịch chứa các ion Fe2+ , NO3 ֿ ,

SO4 ֿ , Al 3+

10.Nước có vai trò gì trong quá trình điện ly của các chất ? Rượu etylic , benzen có vai trò đókhông ? Tại sao ?

11.Những chất lỏng như HCl, HBr, CH3COOH tinh khiết 100% độ dẫn điện hay không ? Tại sao ?

12 Tại sao không thêm nước vào axit CH3COOH tinh khiết 100% độ dẫn điện mới đầu tăng lên

và sau đó giảm xuống ?

13 Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch gồm một ion dương và một ion âm trong các dung dịch sau :

Ca2+ , NH4+ , Na+ , SO4 ֿ , Clֿ , CO 3 ֿ , NO 3 ֿ

14 Có hai cốc đựng một lượng như nhau của dung dịch Ba(OH)2 có cùng nồng độ Thêm vào cốcthứ nhất 1 số mol Na2CO3 và vào cốc thứ 2 cùng một lượng mol (NH4)2CO3 Độ dẫn điện củadung dịch trong hai cốc biến đổi như thế nào ?

15 Có hai cốc đựng một lượng như nhau của dung dịch Na2CO3 có cùng nồng độ Thêm vào cốcthứ nhất 1 số mol H2SO4 và vào cốc thứ 2 cùng một lượng mol HCl Độ dẫn điện của dungdịch trong hai các biến đổi như thế nào ?

16 Cần pha một dung dịch mà trong 1 lít có 0,3 mol KNO3 ; 0,1mol Na3PO4 ; 0,1mol NaNO3 Hỏicần phải lấy bao nhiêu mol K3PO4 và NaNO3 để pha 2,5 lít dung dịch đó

17 Cần pha một dung dịch mà trong 1 lít có 0,05 mol Na2SO4 ; 0,1mol KCl ; 0,05mol NaCl Hỏicần phải lấy bao nhiêu mol NaCl và K2SO4 để pha 200 ml dung dịch đó Có thể dùng KCl và

Na2SO4 để pha dung dịch như thế không ?

18 Một dung dịch A chứa 0,04 mol Al3+ ; 0,07 mol SO4 ֿ ; 0,01 mol Mg Muốn có dung dịch nàythì phải hòa tan vào nước muối nào và bao nhiêu gam ?

19 Một dung dịch A chứa 0,03 mol Ca2+ ; 0,06 mol Al3+ ; 0,06 mol NO3 ֿ,và Cl - Muốn có dungdịch này thì phải hòa tan 2 muối nào vào nước ?

20 Khi hòa tan 3 muối A, B, C vào nước thu được dung dịch chứa 0,295 mol Na+; 0,0225 mol

Ba2+ ; 0,025 mol Clֿ ; 0,09 mol NO3 ֿ Hỏi A, B, C là muối gì ? Tính khối lượng mỗi muối

Trang 5

21 Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+(0,1 mol) và Al3+(0,2 mol) và 2 anion là Clֿ(x mol) và

SO4 ֿ(y mol) Tính x và y biết rằng khi cô cạn dd thu được 46,9(g) chất rắn khan

ĐỘ ĐIỆN LI

1 Trong 0,5 lít dd CH3COOH 0,01M có tổng cộng 3,13 1021 phân tử chứa phân li và ion Tính

độ điện li của CH3COOH ở nồng độ đó Cho hằng số Avogađro N=6,02 1023

1 Nồng độ ion H+ trong dd CH3COOH 0,1M là 0,0013 mol/l Tính độ điện li của CH3COOH ởnồng độ đó

2 Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26 1021 phân tử chứa phân li và ion Hãytính độ điện li của CH3COOH ở nồng độ đó

3 Trong một thể tích dung dịch của một axit yếu và một nấc có 2 106 phân tử axit , 4 103 ion

H+ và 4 103 anion gốc axit Tính độ điện li của axit đó

4 Tính tổng số hạt ( Phân tử và ion ) của Axit CH3COOH có trong 10ml dd axit 0,3M, nếu

độ điện li của axit trong dung dịch là 2%

5 Có bao nhiêu gam KOH trong 1ml dung dịch nếu nồng độ của ion OHֿ trong dung dịch đó

8 Tìm hằng số điện li của Axit CH3COOH 0,1M Biết rằng độ điện li của nó là 1,32%

9 Axit HNO2 có K = 5 10ֿ4 Hỏi nồng độ dung dịch của nó là bao nhiêu để độ điện li của nóbằng 20%

Trang 6

10 Cần thêm bao nhiêu lít H2O vào 300ml dd CH3COOH 0,2M ( K = 1,8 10ֿ6 ) để độ điện licủa nó tăng gấp đôi

11 Dung dịch A là dd CH3COOH 0,1M có pH = 2,9

a Tính độ điện li α của axit tại nồng độ đó

b Khi cho thêm nước vào dd A để thể tích tăng lên gấp 2 , pH của dd là 3,05 Tính độ điện liα′ của axit trong dung dịch sau khi pha loãng

c Khi đổ 50ml dd HCl 0,001M vào 50ml dd A , pH của dd hỗn hợp là 3 Tính độ điện li α

″của axit trong dung dịch hỗn hợp trên của axit trong dung dịch hỗn hợp trên

d So sanh các độ điện li α , α′, α″của axit trong dung dịch hỗn hợp trên trong từng trường hợp trên Phát biểu về sự chuyển dịchcân bằng điện li của axit CH3COOH

13 Dung dịch HCOOH 3% ( d = 1,0049 g/ml ) và pH = 1,97 Cần pha loãng dung dịch này baonhiêu lần để độ điện li tăng 10 lần

NỒNG ĐỘ MOL

1 Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch :

a Của ion K+ và SO4 ֿ trong dung dịch K 2SO4 0,05M

b Của ion Ba2+ và OHֿ trong dung dịch Ba(OH)2 0,02M

c Của ion H+ và NO3 ֿ trong dung dịch HNO 3 10% ( D = 1,054 g/ml )

d Hòa tan 12,5g CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ thành 200ml dung dịch Tính nồng

độ mol/l của các ion trong dung dịch

e Trộn 150ml dd Ca3COOH 0,5M với 50ml dd NaCl 2M Tính nồng độ mol/l của các iontrong dung dịch thu được

f Dung dịch CH3COOH 1,2M Biết rằng chỉ có 1,4% số phân tử phân li thành ion

a Hòa tan 14,9g KCl vào một lượng nước tạo thành vừa đủ 0,5 lít dung dịch Tính nồng độmol/l của các ion trong dung dịch Biết rằng độ điện li của KCl là 0,85

2 Tính số mol các ion có trong :

Trang 7

6 Trộn 120g dd NaOH 6,4% ( d = 1,05 ) vào 30ml dd NaOH 0,5M và 200ml dd Ba(OH)2 0,2M.Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch

7 Hòa tan 3,94g BaCO3 bằng 200ml dd HCl 0,5M Tính số mol ion OHֿ cần dùng để trung hòalượng Axit dư Biết rằng chỉ có 85% số phân tử phân li thành ion OHֿ

8 Cần lấy bao nhiêu lít dd HCl 2M trộn với 180ml dd H2SO4 3M để được dung dịch có nồng độmol/l của ion H+ là 4,5 mol/l (Giả sử H2SO4 phân li hoàn toàn)

9 Một dd Y có chứa các ion Zn2+, Fe3+, SO4 ֿ , biết rằng dùng hết 350ml dd NaOH 2M thì làm kếttủa hết ion Zn2+ và ion Fe3+ trong 100ml dd Y Nếu đổ tiếp 200ml dd NaOH thì một chất kếttủa tan hết còn lại một chất kết tủa màu đỏ nâu Tính nồng độ mol/l của mỗi chất trong dungdịch Y

10 Dung dịch A chứa a mol Na+, b mol NH4+, c mol HCO3 ֿ, d mol CO 3 ֿ, e mol SO 4 ֿ( Không kể cácion H+ và OHֿ của nước ) Thêm (c + d + e) mol Ba(OH)2 vào dd A đun nóng được kết tủa B,

dd X , và khí Y duy nhất có mùi khai Tính số mol của từng ion trong dd X , số mol của mỗichất trong B theo a , b , c , d , e

11 Một dung dịch chứa các ion Ca2+, Al3+, Clֿ Để làm kết tủa hết ion Clֿ trong 10ml dd X phảidùng hết 70ml dd AgNO3 1M Khi cô cạn 100ml dd X thu được 35,55g hỗn hợp hai muốikhan Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dd X

12 Hòa tan m(g) hỗn hợp hai muối MgCl2 và MgSO4 vào H2O thu được 200ml dd A Chia dd Athành 2 phần bằng nhau :

- Phần 1 : Tác dụng với dd K2CO3 dư thu được 2,52(g) kết tủa

- Phần 2 : Tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 4,66(g) kết tủa

a Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dụch dịch A

b Tính thành phần % theo khối lượng của các muối trong m(g) hỗn hợp

13 Có V1 lít dd HCl chứa 9,125(g) HCl (dd A )và V2 lít dd HCl chứa 5,475g HCl Trộn A với Bđược 2 lít dd C Cho biết VC = VA + VB

a Tìm CM của dd C

b Tìm CM của dd A và dd B Biết CM,(A) – CM,(B) = 0,4M

14 Cho các dd NaOH sau đây : dd A 14,3M( d1 = 1,43g/ml ) ; dd B 2,18M( d2 = 1,09g/ml ) và dd

C 6,1M (d3 = 1,22g/ml)

a Cần pha trộn A với B theo tỉ lệ khối lượng như thế nào để được C

b Cần trộn bao nhiêu ml A với bao nhiêu ml B để được 1 lít C

Trang 8

18 Tính thể tích dd Axit HCl 38% (d1 = 1,194) và thể tích dd HCl 8% (d2 = 1,039) cần để phathành 4 lít dd 20% (d = 1,1)

19 Cần phải dùng bao nhiêu lít H2SO4 có d = 1,84 và bao nhiêu lít H2O để cất thành 10 lít dd

H2SO4 có d = 1,28

20 Trộn 150g dd NaOH 10% vào 460g dd NaOH X% để tạo thành dd 6% Tính X ?

21 Cần bao nhiêu mol NaOH rắn và bao nhiêu lít NaOH 0,5M để pha được 12 lít dd NaOH 2M.Biết d của dd NaOH 2M là 1,05

22 Đun 35,1g NaCl với dd H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao Khí sinh ra cho vào 78.1 ml H2O tạo thànhdung dịch A

24 Cho 200g dd Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 120g dd HCl Sau phản ứng có nồng độ 20% TínhC% của 2 dd ban đầu

25 Trung hòa 100ml dd hỗn hợp hai Axit HCl và HNO3 cần 250ml dd NaOH 0,2M Nếu trunghòa 50ml trên bằng dd KOH thì thu được 2,26g muối khan

a Tính CM của 2 dd Axit ban đầu

b Cho 2(g) một kim loại oxit 100ml hỗn hợp 2 axit trên thì tác dụng vừa đủ Tìm tên kim loại

26 Hòa tan 115,3(g) hỗn hợp MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dd H2SO4 loãng thì thu được dd A ,chất rắn B , và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Đun cạn dd A thì thu được 12(g) muối khan Mặt khácđem nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và chất rắn C

a Tính CM của dd H2SO4

b Tìm R biết số mol RCO3 gấp 2,5 lần số mol MgCO3

c Tính khối lượng B và mỗi muối trong hỗn hợp B

27 Hòa tan hoàn toàn 10,2(g) một kim loại oxit hóa trị 3 cần 331,8(g) dd H2SO4 thì vừa đủ Dungdịch sau phản ứng có nồng độ 10%

a Tìm tên kim loại

Trang 9

b Dung dịch X được pha từ dd Y, bằng cách pha thêm H2O vào dd Y theo tỉ lệ VH2O : VY = 3

: 1 Tính CM của dd X và dd Y

30 Một hỗn hợp có khối lượng là 15,6(g) gồm bột Fe và một muối cacbonat của kim loại hóa trị 2được hòa tan hoàn toàn vào 200ml dd HCl vừa đủ Hỗn hợp khí thu được có thể tích 4,48 lít(đktc) và tỉ khối hơi so với H2 là 11,5

a Tính CM của dd Z

b Tìm tên của kim loại

c Tính CM của các chất sau phản ứng, coi thể tích thay đổi không đáng kể

31 Cho 14,8(g) hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị II, oxit và muối sunfat của kim loại đó tác dụngvới dd H2SO4 loãng thì cần 500ml Sau phản ứng được dd A và 4,48 lít khí (đktc) Cho NaOH

dư vào dd A được kết tủa B Nung ở nhiệt độ cao thì còn lại 14(g) chất rắn Mặt khác nếu cho14,8(g) hỗn hợp trên vào 0,2 lít dd CuSO4 2M khi phản ứng kết thúc tách chất rắn và chưngkhô dd ta được 62(g) chất kết tinh

a Tên kim loại

b Tính thành phần % của hỗn hợp ban đầu

c Tính CM của dd H2SO4

1 Tính pH của dd CH3COOH 0,1M biết rằng chỉ có 1% Axit bị phân li

2 Trộn 200ml dd H2SO4 0,005M với 300ml dd NaOH 0,06M Tính nồng độ các ion và pH của

dd thu được

3 Tính pH của dd NaOH 0,0005M Biết rằng tích số nồng độ các ion của nước là một hằng số

4 Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A)

a Cần pha loãng dd A bao nhiêu lần để thu được dd NaOH có pH = 11

b Cho 0,5885(g) muối NH4Cl vào 100ml dd A và đun sôi dd, sau đó làm nguội và thêm một

ít Phenolftalein vào Hỏi dd có màu gì ?

5 Trộn 200ml dd H2SO4 0,5M vào 300ml dd HCl 1M ta được dd D

a Tính nồng độ mol/l của mỗi axit và của H+ trong dd D Tính pH của dd D

b Lấy 150ml dd D trung hòa bởi 50ml dd KOH Tính nồng độ mol/l của dd KOH

6 Đổ 2 ml axit HNO3 72% (d = 1,43) vào 2 lít nước Tính nồng độ pH của dd thu được

7 Tính nồng độ H+ và OHֿ và pH trong các dd thu được khi :

a Hòa tan 50 ml dd HCl 1,4M trong 950 ml H2O

b 20 ml HNO3 0,03M trộn với 10 ml dd NaOH 0,09M

c 15 ml dd HCl 0,1M với 5 ml dd KOH 0,12M

d 20 ml dd H2SO4 0,05M với 30 ml dd H3PO4 0,05M

e Trộn 100 ml dd NaOH 0,01M với 150 ml dd KOH 0,02M

8 Tính pH của dd HF 0,1M biết Ka = 6,8 10ֿ4

Trang 10

9 Tính pH của dd gồm : 80ml dd HCl 2M và 40ml dd HCl 0,2M và pha loãng thành 200ml

10 Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0,009M với 400ml dd H2SO4 0,002M

a Tính số gam kết tủa

b Tính nồng độ các ion và pH của dd thu được

11 Hòa tan 6(g) CH3COOH vào nước để được 1 lít dung dịch

a Tính nồng độ mol H+ và suy ra độ điện li α biết Ka = 1,8 10ֿ5

b Thêm vào dd trên 0,45 mol CH3COONa Tính pH của dd cuối phản ứng Biết CH3COONađiện li hoàn toàn và Vdd = 1 lít ( không thay đổi )

12 Khi cho Fe tác dụng với 250 ml dd HCl 0,1M thu được dd có pH = 2 và khí thoát ra Tính khốilượng sắt đã tham gia phản ứng và thể tích H2 ở 270C , 75mmHg

13 Dung dịch HCl có pH = 3 cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để được dd có pH= 4

14 Phải lấy dd Axit mạnh pH = 5 và dd Bazơ mạnh có pH = 9 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có

c Tìm pH của mỗi dd cho sau đây có : [H+] = 0,745M ; [OHֿ] = 5 10ֿ6M

17 a Tính khối lượng HNO3 cần thiết để điều chế 50 ml dd có pH = 3

b Tính khối lượng NaOH cần thiết để điều chế 100 ml dd có pH = 10

18 Tính độ pH của các dung dịch sau :

a H2SO4 0,2M

b Dung dịch gồm 2ml HCl 0,2M + 23ml H2O

c Dung dịch gồm 5ml NaOH 0,25M + 95ml H2O

19 Pha thêm 30ml nước vào 20ml dd có pH = 3 Tính pH = 3 Tính pH của dd mới

20.Trộn 200 ml dd có pH = 2 với 300 ml dd có pH = 12 Tính pH của dd sau khi trộn

21 Cho 40 ml dd HCl tác dụng với 50 ml dd NaOH thu được dd có pH = 10 Cho thêm vào 50 ml

dd HCl ta thu được dd có pH = 3 Tính nồng độ mol của dd HCl và dd NaOH ban đầu

22 Cho 10 ml dd HCl vào nước được 1000 ml dd có pH = 2 Tính nồng độ mol/l của dd HCl banđầu Cho 100(g) dd NaOH vào 150 ml dd ở trên vừa đủ Tính C% của dd NaOH ban đầu

23 Một dd HCl x mol/l thêm H2O vào 16 ml dd A để có được 200 ml dd HCl 0,1M

a Tính x

b Lấy 10 ml dd A tác dụng với 15 ml dd KOH 0,85M được dd B Tính pH của dd B

Trang 11

24 Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thuđược m(g) kết tủa và 500ml dd có pH = 12 Tính m và a

25 Tính pH của dd bazơ NH4OH 0,05M Giả sử độ điện li là 2%

26 Tính pH của các dd NaCl 0,1M ; H2SO4 0,005M ; NaOH 0,01M ; CH3COOH 0,1M (độ điện li

là 1% ) ở 250C

AXIT BAZƠ

1 Theo định nghĩa mới về axit bazơ của Bronste các ion Na+, NH4+, CO3 ֿ, S 2 ֿ, H 2SO4 ֿ, HCO 3 ֿ, Clֿ làAxit, Bazơ , lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở đó hãy dự đoán các dd dưới đây

có giá trị pH như thế nào ? Na2CO3 , NH4Cl , KCl , CH3COONa , Na2S , NaHSO4

2 Dùng thuyết Bronsted hãy giải thích vì sao các chất Al(OH)3 , H2O , NaHCO3 được coi là chấtlưỡng tính

3 Cho vài giấy quỳ tím vào các dd sau đây : NH4Cl , Na2SO4 , K2CO3 , CuSO4 , Na2S ,

Al2(SO4)3 , dd chuyển màu gì ?

4 Trong các phản ứng sau đây chất nào là axit , bazơ ?

5 Một dd A chứa HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 2 : 1

a Biết rằng khi cho 200 ml dd A tác dung với NaOH 1M thì lượng Axit dư trong A tác dụngvừa đủ với 50 ml dd Ba(OH)2 0,2M Tính nồng độ mol/l của mỗi axit trong dd A

b Nếu trộn 500ml dd A với 100ml dd B chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thì dd C có tínhAxit hay Bazơ

c Phải thêm vào dd C bao nhiêu lít dd A hoặc dd B để có được dd D trung tính

d Cô cạn dd D Tính tổng khối lượng muối khan thu được

6 Tính nồng độ mol/l của dd HNO3 và dd KOH Biết rằng :

- 20 ml dd HNO3 được trung hòa hết bởi 60ml dd KOH

- 20 ml dd HNO3, sau khi tác dụng với 2(g) CuO thì được trung hòa hết bởi 60ml dd , 10 ml

dd KOH

7 Một dd A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1 100 ml dd A trung hòa 50 ml dd NaOH có

chứa 20(g) NaOH trong 1 lít

a Tính nồng độ mol/l mỗi Axit

b 200 ml dd A phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dd Bazơ (dd B) gồm NaOH 0,2M vàBa(OH)2 0,1M

Trang 12

c Tính tổng khối lượng muối sau phản ứng giữa 2 dd A và dd B

8 Một hỗn hợp gồm BeO và MgO tan vừa đủ trong 700(g) dd H2SO4 9,8% Với cùng lượng hỗnhợp ấy ta cần 0,8 lít dd NaOH 0,5M để hòa tan hết BeO

a Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp

b Dung dịch sau khi hòa tan hỗn hợp BeO và MgO trong 700(g) dd H2SO4 9,8% được gọi dd

A Phải thêm vào dd A bao nhiêu lít dd NaOH 0,5M để được kết tủa lớn nhất Sau đó phảithêm bao nhiêu lít dd NaOH 0,5M nữa kết tủa nhỏ nhất Tính khối lượng lớn nhất và nhỏnhất

9 A là HCl đặc, B là HNO3 đặc Trộn 400(g) A và 100(g) B được dd C Lấy 10(g) dd C hòa tanvào 990(g) H2O được dd D Để trung hòa 50(g) dd D cần 50 ml dd NaOH 0,1M Cô cạn dd đãtrung hòa thì thu được 0,319(g) muối khan Tính C% của dd A và dd B

10 Có hai dd H2SO4 và NaOH Trung hòa 15 ml dd H2SO4 cần 30 ml dd NaOH Lấy 40 ml dd

H2SO4 trên tác dụng với dd Ba(OH)2 thì thu được 3,961(g) kết tủa và để trung hòa tiếp axit dưphải dùng 37,5 ml dd NaOH Tính nồng độ mol/l dd ban đầu

11 Có 200 ml dd A chứa 2 Axit HCl , H2SO4 Cho a(g) bột Mg vào dd A thì thu được dd B có V

ml khí bay ra Chia dd B làm hai phần bằng nhau

a Cho từ từ dd NaOH 1M vào phần 1 đến khi vừa trung hòa thì đã dùng hết 40 ml Nếu tiếptục cho NaOH vào đến khi dư thì thu được 1,45(g) kết tủa Tính a và V ml khí bay ra ởđktc

b Cho dư dd BaCl2 vào phần 2 thì thu đượ 1,165(g) kết tủa trắng Tính nồng độ mol mỗi axittrong dd A ban đầu

12 Trộn lẫn 100ml NaHSO4 1M với 100ml dd NaOH 2M được dd D Cô cạn dd D thu đượcnhững chất nào ? Tính khối lượng mỗi chất

13 110(g) dd chứa một hỗn hợp muối AlCl3 26,7% và FeCl2 12,7% Cần bao nhiêu dd NaOH20% (d = 1,22) để thu được lượng kết tủa lớn nhất và nhỏ nhất

14 Cho hỗn hợp A gồm 20(g) Cu , 40(g) CuO , 102(g) Al2O3 tác dụng với 3 lít dd H2SO4 2M (d =1,3g/ml) Tính khối lượng chất rắn B không tan và nồng độ % các chất tan trong dd C thuđược Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

15 Hòa tan một hỗn hợp A gồm 65(g) Zn , 81(g) ZnO , 40(g) CuO trong 3 lít dd HCl 2M (d = 1,2g/ml) được khí B và dd C

a Chứng tỏ rằng A tan hết Tính thể tích khí B và khối lượng dd C

b Thêm vào dd C 240(g) NaOH nguyên chất , thu được kết tủa D và dd E Tính khối lượngcủa D và nồng độ % các chất tan trong dd E

16 Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1,5M cho tác dụng với 400ml dd B chứa NaOH0,5M và KOH chưa biết nồng độ Tính nồng độ này biết rằng dd C thu được trung tính Tínhnồng độ mol các ion trong dd C ( thể tích dd C là 500 ml )

17 a Trộn lẫn 50 ml dd NaOH 5M với 200ml dd NaOH 30% (d = 1,33g/ml) Tính nồng độ mol/lcủa dd thu được

Trang 13

b Hòa tan 14,9(g) KCl vòa một lượng H2O vừa đủ 0,5 lít dd Tính nồng độ mol/l của ion K+,Clֿ trong dd, biết rằng chỉ có 85% số phân tử hòa tan tong dd phân li thành ion

18 Cho 31,4(g) hỗn hợp hai muối NaHSO3 vào 400(g) dd H2SO4 9,8% đồng thời đun nóng dd thuđược hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 28,66 và một dd X Tính C% các chất trong

dd X

19 X và Y là hai dd HCl có nồng độ khác nhau Nếu trộn V1 lít dd X với V2 lít dd Y rồi cho tácdụng với hỗn hợp kim loại Mg , Al , Cu thì thấy vừa đủ hòa tan các kim loại hoạt động và thuđược 358,4 ml khí H2 (đktc) Oxi hóa phần kim loại không tan rồi hòa tan thì cũng cần mộtlượng Axit vừa đúng như trên Biết V1 + V2 = 56 ml nồng độ mol/l của Y lớn gấp hai lần của

X và 1/6 V1 lít X hòa tan vừa hết ½ lượng Al của hỗn hợp

a Tính thành phần % của hỗn hợp kim loại

b Tính nồng độ mol/l của X và Y Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây ở dạng phân tử và ở dạng ion thu

8Al + 30HNO3  8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

8Al + 30H+ + 3NO3-  8Al3+ + 3NH4 + 9H2O

8FeCO3 + 26HNO3  8Fe(NO3)3 + N2O + 8CO2 +13H2O

8FeCO3 + 26H+ + 2NO3-  8Fe3+ + N2O + 8CO2 +13H2O

2M + 2nH2SO4  M2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O

2M + 4nH+ + nSO42-  2Mn+ + nSO2 + 2nH2O

bằng phản ứng trực tiếp giữa chúng có thể điều chế được những khí gì? (không được dùngthêm chất nào khác)

Trang 14

(NH4)2CO3 + 2NaOH  Na2CO3 + 2H2O + 2NH3

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + 2H2O + Cl2

FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

Cu + 4HNO3(đặc)  Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

3Cu + 8HNO3(loãng) 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

4Zn + 10HNO3(loãng) 4Zn(NO3)2 + N2O + 5H2O

5Zn + 12HNO3(rất loãng)  5Zn(NO3)2 + N2 + 6H2O

Zn(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 từ dung dịch muối của các kim loại đó

Bài giải:

- Với NaOH : có thể dùng NaOH để điều chế các hiđroxit đã cho (riêng trường hợp

- Với dung dịch NH3: chỉ dùng để kết tủa Fe(OH)3, Al(OH)3 Các hiđroxit còn lại đềutan trong dung dịch NH3 dư

Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4](OH)2

Zn(OH)2 + 4NH3  [Zn(NH3)4](OH)2

mất trong môi trường H2SO4 thu được dung dịch G

khí dễ hóa hóa nâu ngoài không khí Viết phương trình phản ứng

Bài giải:

Hỗn hợp khí không bị hấp thụ: N2, O2;

5NaNO2 + 2KMnO4 + 3H2SO4  5NaNO3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 3H2O

Dung dịch G: NaNO3, MnSO4, K2SO4

3Cu + 2NaNO3 + 4H2SO4  3CuSO4 + 2NO + Na2SO4 + 4H2O

Trang 15

Bài 6: Viết công thức chấm electron chứng tỏ rằng “amoni hiđroxit” không thể tồn tại như

một bazơ yếu Giải thích tính bazơ yếu của dung dịch NH3 trong H2O

Trả lời:

N

HH

O H

Công thức cho thấy không có liên kết cộng hóa trị giữa NH4+ và OH-

Tuy nhiên dung dịch NH3 trong H2O lại không phải là một bazơ mạnh

Trang 16

Trả lời:

Axit có Ka lớn nhất là axit mạnh nhất, axit có Ka bé nhất là axit yếu nhất

Axit yếu nhất có bazơ liên hợp mạnh nhất, axit mạnh nhất có bazơ liên hợp yếu nhất

Axit yếu nhất: HS-  Bazơ liên hợp mạnh nhất: S2-

Bài 9: Cho các phản ứng sau:

a 2KMnO4 + 2H2S + 2H2SO4  S + 2MnSO4 + K2SO4 + 4H2O

b 2KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4  5S + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

c 4KMnO4 + 7H2S + 5H2SO4  6S + 4MnSO4 + 2K2SO4 + 12H2O

Chỉ ra phương trình phản ứng đúng trong mỗi nhóm Giải thích

Mô tả dấu hiệu bên ngoài khi các phản ứng xảy ra

Kết luận: Tất cả các phản ứng đều thỏa mãn định luật bảo toàn khối lượng nhưng

chỉ có một phương trình phản ứng (b) đúng Phản ứng này phản ánh đúng bản chất củaphản ứng oxi hóa – khử Các phương trình phản ứng khác cũng là phản ứng oxi hóa – khửnhưng không thật đáng tin vì có nhiều hệ số khác nhau Tùy thuộc số phân tử H2S tham giavào quá trình oxi hóa để tạo ra S+6 hoặc S0 (Dạng phương trình vô định)

Dấu hiệu bên ngoài của phản ứng đều có màu vàng do S sinh ra

Bài 10: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau đây:

D + HCl  C + …

Bài giải:

2AlCl3 + 3Ag2SO4  6AgCl↓ + Al2(SO4)3

Al2(SO4)3 + 6NaOH Al(OH)3↓ + Na2SO4

Trang 17

KAlO2 + H2SO4  Al2(SO4)3 + K2SO4 + 4H2O

Bài 11: Nêu phương pháp hóa học có thể dùng để loại các chất sau:

a SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp

b Cl2 làm nhiễm bẩn không khí trong phòng thí nghiệm

Bài giải:

a Dẫn khí thải công nghiệp qua nước vôi trong

Ca(OH)2 + SO2  CaSO3 + H2O Ca(OH)2 + 2HF  CaF2 + 2H2O

2Ca(OH)2 + 4NO2  Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + 2H2O

b Phun NH3 dạng khí hoặc lỏng vào không khí nhiễm Cl2

Dung dịch A gồm: Zn(NO3)2, NH4NO3, HNO3 dư Khi cho NaOH vào:

NH4NO3 + NaOH  NaNO3 + NH3 + H2O

Khí thoát ra: NH3 có mùi khai

Bài 13: Hoàn thành sơ đồ và viết các phương trình phản ứng sau:

O H D C

A B

HNO 3

NaOH 4

HCl 3 O

H 3

0 3

Trang 18

NH3 + HNO3  NH4NO3 NH4NO3  t N2O + 2H2O

Bài 14: Nêu nguyên tắc chọn chất làm khô Hãy chọn chất thích hợp để làm khô mỗi khí

sau: H2, H2S, SO2, NH3, Cl2

Bài giải:

Nguyên tắc chọn chất làm khô: Chất được chọn có tính hút ẩm cao và không tác dụng

và không trộn lẫn với chất cần làm khô Chất cần làm khô có tính axit thì không được chọnchất làm khô có tính bazơ Ngược lại, chất cần làm khô có tính bazơ thì không được chọnchất làm khô có tính axit Từ đó ta có:

H2: có thể chọn H2SO4 đặc, NaOH rắn, CaCl2 khan…

H2S: có thể chọn P2O5, CaCl2 (khan)

SO2: có thể chọn P2O5

Cl2: có thể chọn H2SO4 đặc, P2O5

khiết điều chế ở trên

Trang 19

- Nếu sản phẩm khí SO2 lẫn hơi nước, CO2 thì ta dẫn hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc rồi oxihóa hỗn hợp khí đi ra (CO2, SO2) có xúc tác V2O5, 4000C Sau đó cho qua H2SO4 đặc đượcoleum Từ H2SO4đặc  SO2 + H2O  SO2.

dịch X Hỏi X có màu gì? Màu dung dịch X biến đổi như thế nào trong các thí nghiệm sau:

- Đun nóng dung dịch hồi lâu

- Thêm một ít Na2CO3

- Thêm AlCl3 tới dư

Bài giải:

Dung dịch X có màu hồng

khi NH3 hết thì dung dịch không màu

-Cl- trung tính, NH4+ có tính axit nên pH < 7  dung dịch không màu

 Thêm một ít Na2CO3: Na2CO3 không tác dụng với dung dịch NH3

Trong dung dịch: Na2CO3  2Na+ + CO3

2-CO32- có tính bazơ nên làm cho dung dịch có màu hồng đậm hơn

 Thêm AlCl3 tới dư: AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3↓ + NH4Cl

NH4+, Al3+ đều có tính axit nên làm cho dung dịch không màu

được dùng thêm chất nào khác) có thể nhận biết được những kim loại nào?

Bài giải:

Có thể nhận biết được cả 5 chất Khi cho tác dụng với H2SO4:

- Cốc nào không có khí thoát ra là Ag

- Cốc nào có khí thoát ra và tạo kết tủa trắng là Ba

Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 ↓+ H2O

Trang 20

Cho dư Ba thì thu được Ba(OH)2, lọc bỏ kết tủa BaSO4, thu Ba(OH)2, đem thử Mg,

Al, Fe Kim loại nào tan là Al

Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2

với Mg; Kết tủa trắng xanh bị biến đổi một phần thành đỏ nâu ứng với Fe

MgSO4 + Ba(OH)2  BaSO4↓trắng + Mg(OH)2↓trắng

FeSO4 + Ba(OH)2  BaSO4 ↓trắng + Fe(OH)2↓trắng xanh

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 ↓(nâu đỏ)

A tác dụng với BaCl2 thấy tạo thành kết tủa trắng, còn khi cho A tác dụng với NH3 dư thấytạo thành kết tủa nâu đỏ Hỏi MX2 là gì? Gọi tên? Viết các phương trình phản ứng xảy ra.Biết MX2 khá phổ biến trong tự nhiên

ứng giải thích hiện tượng đó

Bài giải:

a MX2 là FeS2 thỏa mãn các yêu cầu bài toán

FeS2 + 18HNO3  Fe(NO3)3 + 15NO2 + 2H2SO4 + 7H2O

BaCl2 + H2SO4  BaSO4↓ + 2HCl

Fe3+ + 3NH3 + 3H2O  Fe(OH)3↓(nâu đỏ) + 3NH4+

b Nước suối bị axit hóa do:

2FeS2 + 7O2 + 2H2O  2Fe2+ + 4SO42- + 4H+, làm cho pH thấp

Bài 19: Hòa tan hỗn hợp một số muối cacbonat trung hòa vào nước ta được dung dịch A

Trang 21

Cho dung dịch C tác dụng với xút dư được dung dịch F và kết tủa G bị hóa nâu hoàntoàn trong không khí (4)

Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch F thấy xuất hiện kết tủa trắng tan trong HCl

PbSO4 + 4NaOH  Na2[PbO2] + Na2SO4 + 2H2O

Từ (4): G là Fe(OH)2  Phải có muối FeCO3

ZnSO4 + 2NaOH  Zn(OH)2 + Na2SO4

Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2ZnO2 + 2H2O

Na2ZnO2 + 2HCl  Zn(OH)2 + 2NaCl

Zn(OH)2 + 2HCl  ZnCl2 + 2H2O

Giải thích: a.Vì sao phèn nhôm có vị chua

b Dùng phèn nhôm có thể làm trong được nước

c Nêu một số ứng dụng của phèn nhôm

Trả lời:

Phèn nhôm khi tan vào trong nước xảy ra quá trình điện li như sau:

Trang 22

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O  2K+ + 2Al3+ + 4SO42- + 24H2O.

Cation Al3+ bị thủy phân: Al3+ + 3H2O Al(OH)3 + 3H+

a Do trong dung dịch tạo ra ion H+ (axit) nên phèn nhôm có vị chua

b Nhờ có Al(OH)3 kết tủa dạng keo tạo màng có tính dính, nó dính chặt các hạt đấtnhỏ lơ lửng trong nước đục thành hạt đất to hơn, nặng và chìm xuống làm trong nước

c Một số ứng dụng của phèn nhôm

- Phèn chua rất cần cho việc xử lý nước đục ở các vùng lũ để có nước trong dùng cho

tắm giặt như dân gian có câu: “ Anh đừng bắc bục làm cao

Phèn chua em đánh nước nào cũng trong”

prôtêin tạo nên phức chất lắng xuống ở dạng keo

- Phèn chua còn dùng để bào chế ra thuốc chữa đau răng, đau mắt, ho ra máu

- Phèn chua làm hết ngứa, sát trùng vì vậy sau khi cạo mặt xong, thợ cắt tóc thường lấymột miếng phèn chua xoa lên mặt cho khách

- Phèn chua còn được sử dụng nhiều trong đông y với tên gọi: “minh phàn”

Bài 21: Vì sao để cải tạo đất chua người ta thường bón vôi cho đất?

Trả lời:

khác nhau như: sinh ra do trong đất có nhiều ion kim loại Al3+, Fe2+, Fe3+, thủy phân tạothành, do mưa axit, do bón lân, đạm, do quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng trong đất củacây

Khi bón vôi (CaO) cho đất sẽ xảy ra quá các quá trình sau:

CaO + H2O Ca(OH)2 Ca(OH)2  Ca2+ + 2OH

-Ion OH- sinh ra sẽ trung hòa lượng H+ trong đất làm cho đất có môi trường trung tính

hơn

Bài 22: a.Vì sao khi bón phân lân làm cho đất bị chua?

b.Vì sao không trộn supephotphat với vôi?

Trang 23

b Không trộn supephotphat với vôi vì sẽ xảy ra phản ứng:

CaO + H2O Ca(OH)2 Ca(OH)2 + Ca(H2PO4)2  2CaHPO4↓ + 2H2O

2Ca(OH)2 + Ca(H2PO4)2 Ca3(PO4)2↓ + 4H2O

Các muối CaHPO4 và Ca3(PO4)3 đều không tan do đó cây không hấp thụ được photpho,nghĩa là làm mất tác dụng của phân lân Mặt khác, các muối này kết tủa và tồn tại trong đấtlàm cứng đất

6 15

15

mm

ion 600 mol

ion 10 6 mm 10

lit 1 lit

mol 10

lit

mol

trong 1 lít dung dịch Biết Ka = 1,8.10-5

Trang 24

Vì cả axit bị ion hóa và axit ban đầu đều cùng nằm trong một dung dịch, có cùngmột thể tích nên nồng độ của chúng có thể được dùng thay cho số mol.

b Nồng độ phân tử NH3 ở trạng thái cân bằng

c Độ điện ly của NH3 trong dung dịch H2O

d [OH-] sau khi cho 0,009 mol NH4Cl vào 1 lít dung dịch trên

3

[NH ].[OH ] 0,00041

1,8.10[NH ] 0,00959

Trang 25

Độ điện ly:  2 = y.100% / 0,001 = 3,2%.

c Mặc dù nồng độ ion H3O+ ở câu (b) thấp hơn ở câu (a) nhưng độ điện ly của nó vẫnlớn hơn Do dung dịch ở câu (b) loãng hơn nên axit phân ly nhiều hơn

C6H5COOH 0,01M Biết Ka của hai axit lần lượt: 1,8.10-5 và 6,3.10-5

Ngày đăng: 04/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

electron Cấu hình electron lớp ngoài  cùng - tai lieu day them he 11 chuong dien ly
electron Cấu hình electron lớp ngoài cùng (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w