1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập hóa 9 HKI

2 1,5K 44
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Hóa 9 HKI
Trường học Trường THCS Liêng Trang
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là: AA. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là: B.. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để Chỉ tạo thành muối và nước.. Dãy các c

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐAM RÔNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Trường THCS LIÊNG TRANG Môn: Hóa Học 9 – Năm học 2010-2011

I.Trắc nghiệm

1 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe C Cu, Fe, Zn, Al,

Mg, K

2 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại

A Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na

B Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na

3 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

A NaOH, Al, CuSO4, CuO C CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3

B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

4 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2

5 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:

A SO2, NaOH, Na, K2O C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH

B CO2, SO2, K2O, Na, K D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

6.Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước

- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2

Dung dịch đó là:

A NaOH B NaCl C HCl D H2SO4 đặc

7 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để Chỉ tạo thành muối và nước ?

A.Kẽm với axit clohiđric B Natri hiđroxit và axit clohiđric

C Natri cacbonat và axit clohiđric D Natri cacbonat và Canxi clorua

8 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2 :

A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 C NaOH, CuSO4

B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4 D H2SO4 loãng, CuSO4

9 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

A Na2SO4 + CuCl2 C K2SO3 + HCl

B Na2SO4 + NaCl D K2SO4 + HCl

10.Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong chất khí A, B, C hay D đi qua dung dịch:

11 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

12.Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4

13 Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:

14 Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng:

15 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không màu: NaCl, Ba(OH)2 H2SO4

A Phenolphtalein B Dung dịch NaOH C Quỳ tím D Dung dịch BaCl2

16 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?

17 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:

A NaOH, Cu, CuO B Cu(OH)2, SO3, Fe C Al, Na2SO3 D.NO, CaO

18 Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:

Trang 2

19 Cĩ thể pha lỗng axit H2SO4 bằng cách:

A Cho từ từ axit vào nước B Cho từ từ nước vào axit

20 Dãy gồm các chất đều là oxit axit

A Al2O3, NO,SiO2 B Mn2O7,NO, N2O5 C P2O5, N2O5, SO2 D SiO2, CuO, P2O5

21 Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:

A H2SO4đặc, HCl B HNO3(l), H2SO4(l) C HNO3đặc, H2SO4đặc D HCl, H2SO4(l)

22 Khi cho CO cĩ lẫn CO2, SO2 cĩ thể làm sạch khí CO bằng những chất nào:

23 Chất cĩ thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ

24 Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric lỗng sinh ra chất khí?

25 Dùng thuốc thử nào cĩ thể phân biệt dược các chất rắn sau: MgO, P 2O5, Ba(OH)2, Na2SO4

A Nước, giấy quỳ tím B Axit sunfuric lỗng, phenolphtalein khơng

màu

C Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím D Tất cả đều sai

26 Dãy gồm các chất là oxit bazơ:

A Al2O3, CaO, CuO B CaO, Fe2O3, Mn2O7 C SiO2, Fe2O3, CO D ZnO, Mn2O7, Al2O3

27 Cĩ các dung dịch: Na 2 CO 3 , BaCl 2 , Ca(NO 3 ) 2 , H 2 SO 4 , NaOH Cĩ mấy cặp chất cĩ phản ứng?

28 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa khơng tạo thêm được nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:

29 Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:

A Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 B Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH

30 Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng khơng đổi, chất rắn thu được là:

31 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm cĩ sẵn dd CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là

A Chất rắn màu trắngB Chất khí màu xanh C Chất khí màu nâu D Chất rắn màu xanh

II/ Tự Luận:

34 Cho 5,4 g một kim loại hĩa trị (III) tác dụng với Clo cĩ dư thu được 26,7g muối Xác định kim loại đem phản ứng Xác định kim loại đem phản ứng

35 Cho 4,6 g một kim loại X hĩa trị I tác dụng hồn tồn với nước cho 2,24 lit khí Hiđro (đktc) Kim loại X

là kim loại nào sau đây

36 Viết các phương trình hĩa học cho những chuyển đổi sau:

c/ Ca CaO Ca(OH)2 CaCl2 Ca(NO3)2

d/ Zn ZnO Zn(OH)2 ZnCl2 Zn (NO3)2

e/ Mg MgO MgCl2 Mg(OH)2 MgO

f/ Pb PbO PbCl2 Pb(OH)2 PbO

37/ Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau :

a/ NaOH, K2SO4, KNO3

b/ KOH, KCl, KNO3

c/ NaCl, Na2SO4, NaNO3

d/ HCl, K2SO4, KNO3

Ngày đăng: 23/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w