Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li.. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong c
Trang 1Đề c ươ ng ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Sự điện li
- Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu;
- Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu
2 Axit - bazơ - muối.
Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính
Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính
Phân biệt muối axit muối trung hòa
3 pH của dung dịch:
- [H+] = 10-pH (pH = -lg [H+] )
- pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính)
4 Phản ứng trao đổi ion:
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
- Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn
*Phần nâng cao:
- Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted
- Môi trường của dung dịch muối
II BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li.
Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO3, BaSO4, Cu(OH)2, H2O, Glixerol, CaCO3, glucozơ Chất điện li mạnh, chất nào điện li yếu, chất nào không điện li? Viết phương trình điện li
Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, Na3PO4
Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (Biết các chất này chỉ phân li một phần và theo tứng nấc)
Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li.
Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO42- có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nước
Hưóng dẫn: Nồng độ của K2SO4 là
CMK2SO4 = 17,4/174.2 = 0,05M
Phương trình điện li: K2SO4 > 2K+ + SO4
0,05 2.0,05 0,05
Vậy [K+] = 0,1M; [SO42- ] = 0,05M
Bài 2: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch HNO3 10% (Biết D = 1,054 g/ml)
Hướng dẫn: CMHNO3 =
M
C
D %
10
=
63
10 054 , 1 10
= 1,763M Phương trình điện li: HNO3 -> H+ + NO3
-1,673 -1,673 -1,673 Vậy [H+] = [NO3-] = 1,673M
Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M
Đáp án V HCl = 0,12 lit Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau:
Hướng dẫn:
Ban đầu 0,01 0 0
Điện li 0,01.α 0,01.α 0,01.α
Cân bằng 0,01 - 0,01.α 0,01.α 0,01.α
Vậy [H+] = 0,01.α = 0,01 4,25/100 = 0,000425 M
b [H+] = 0,00134 M
Bài 5: Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch KNO3 0,5M Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch thu được sau khi trộn
Trang 2Đề c ươ ng ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Hướng dẫn:
Số mol chất tan trong từng dung dịch:
nAlCl3 = 100.1/1000 = 0,1 mol
nBaCl2 = 200.2/1000 = 0,4 mol
nKNO3 = 300 0,5/1000 = 0,15 mol
Viết các phương trình điện li, tính số mol các ion tương ứng
V = 100 + 200 + 3000 = 600 ml = 0,6 lit
[Al3+] = 0,1/0,6 = 0,167 mol/l
[Ba2+] = 0,4/0,6 = 0,667 mol/l
[K+] = [NO3-] = 0,15/0,6 = 0,25 mol/l
[Cl- ] = 0,030,60,08 = 1,83 mol/l
Dạng 3: Tính nồng độ H + , OH - , pH của dung dịch.
Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau:
a 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC)
c Dung dịch H2SO4 0,0005M
Hướng dẫn:
a. nHCl = 2,24/22400 = 10-4 mol
CMHCl = 10-4/0,1 = 10-3 M
Điện li: HCl -> H+ + Cl
-[H+] = 10-3 M ==> pH = 3
b. [H+ ] = 0,001M = 10-3 ==> pH = 3
c. [H+] = 2.0,0005 = 0,001 = 10-3 ; pH = 3
d. [H+] = 0,01 4,25/100 = 4,25.10-4
pH = -lg 4,25.10-4
Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO40,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D
a Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D
b Tính pH của dung dịch D
c Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng
Hướng dẫn:
a n H2SO4= 200.0,05/1000 = 0,01 mol
nHCl = 300.0,1/1000 = 0,03 mol
V = 200 + 300 = 500ml = 0,5 lit
CMH2SO4= 0,01/0,5 = 0,02M
CMHCl = 0,03/0,5 = 0,06 M
Viết phương trình điện li, tính tổng số mol H+: nH+ = 2.nH2SO4 + nHCl
= 2.0,01 + 0,03 = 0,05 mol
b [H+ ] = 0,1 = 10-1 => pH = 1
c PTĐL: KOH -> K+ + OH
-PTPƯ trung hòa: H+ + OH- -> H2O
Ta có: nKOH = nOH- = nH+ = 150.0,1/1000 = 0,015 mol
Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch:
a Dung dịch H2SO4 có pH = 4
b Dung dịch KOH có pH = 11
Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B)
a Tính nồng độ mol của dung dịch A và B
b Trộn 2,75 lit dung dịch A với 2,25 lit dung dịch B Tính pH của dung dịch (thể tích thay đổi không đáng kể)
Trang 3Đề c ươ ng ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính.
Bài 1: Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M Tính khối lượng muối tạo thành
Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành
Hướng dẫn:
Số mol Zn(OH)2 ở mỗi phần = 19,8/99.2 = 0,1 mol
Phần 1: nH2SO4 = 150.1/1000 = 0,15 mol
PTPƯ: Zn(OH)2 + H2SO4 > ZnSO4 + H2O
Ban đầu 0,1 0,15 0
Phản ứng 0,1 0,1 0,1 (mol)
Sau phản ứng 0,05 0,1 (mol) => mmuối = 0,1 161 = 16,1 gam
Phần 2: Số mol của NaOH = 150.1/1000 = 0,15 mol
PTPƯ Zn(OH)2 + 2NaOH -> Na2ZnO 2 + 2H2O
Ban đầu 0,1 0,15 0
Phản ứng 0,075 0,15 0,075 (mol)
Sau phản ứng 0,025 0 0,075 (mol) => mmuối = 0,075.143 = 10,725 gam
Bài 2: Chia 15,6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M
Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M
Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần
Đáp án: 17,1 gam; 4,1 gam
Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1,2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M
a Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được
b Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng
Hướng dẫn:
Số mol của NaOH : 0,3.1,2 = 0,36 mol
Số mol của AlCl3: 1.0,1 = 0,1 mol
PTPƯ 3NaOH + AlCl3 -> Al(OH)3 + 3NaCl
Ban đầu 0,36 0,1
Phản ứng 0,3 0,1 0,1 0,3 (mol)
Sau phản ứng 0,06 0 0,1 0,3
PTPƯ: NaOH + Al(OH)3 -> NaAlO2 + 2H2O
Ban đầu 0,06 0,1
Phản ứng 0,06 0,06 0,06 (mol)
Sau phản ứng 0 0,04 0,06
b. Khối lương kết tủa Al(OH) 3 = 0,04.78 = 3,12 gam
Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi.
Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:
a Các dung dịch Na2CO3; MgCl2; NaCl; Na2SO4 b Các dung dịch Pb(NO3)2, Na2S, Na2CO3, NaCl
c. Các chất rắn Na2CO3, MgCO3, BaCO3 và CaCl2 d Các dung dịch BaCl2, HCl, K2SO4 và Na3PO4
Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau:
H2SO2, HCl, NaOH, KCl, BaCl2
Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4, NaOH, BaCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3
Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài, hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaHCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, CaCl2
Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, viết phương trình ion rút gọn.
Bài 1: Trộn lẫn cá dung dịch những cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình phản ứng
dạng phân tử và dạng ion rút gọn
a CaCl2 và AgNO3 b KNO3 và Ba(OH)2 c Fe2(SO4)3 và KOH d Na2SO3 và HCl
Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây:
a MgCl2 + ? > MgCO3 + ? b Ca3(PO4)2 + ? > ? + CaSO4
Trang 4Đề c ươ ng ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
c ? + KOH > ? + Fe(OH)3 d ? + H2SO4 > ? + CO2 + H2O
Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự điện li của
chất điện li yếu và chất ít tan)
a NO3-, SO42-, NH4+, Pb2+ b Cl-, HS-, Na+, Fe3+
Ví dụ 4: Có 4 cation K+, Ag+, Ba2+, Cu2+ và 4 anion Cl-, NO3-, SO42-, CO32- Có thể hình thành bốn dung dịch nào từ các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp)
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO
Câu 1 Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Bazơ là chất nhận proton
B. Axit là chất nhường proton
C. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
Câu 2 Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A Zn(OH)2 B Sn(OH)2 C Fe(OH)3 D Cả A, B
Câu 3 Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] = 10-14
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:
C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử D Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:
C Muối không còn có hiđro trong phân tử D Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước
Câu 6 Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất
một trong các điều kiện sau:
Câu 7 Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?
A. H2O B HCl C NaOH D NaCl
Câu 8 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
Câu 9 Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2 f HCl
A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c
Câu 10 Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:
A. axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc
B. axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+
C. H3PO4 là axit ba nấc
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:
Câu 12 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D NaCl, ZnO, Zn(OH)2
Câu 13 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
Câu 14 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?
A Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
Trang 5Đề c ươ ng ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
B Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử
Câu 15 Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 16 Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:
Câu 17 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
Câu 18 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?
Câu 19 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit
mạnh?
Câu 20 Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:
Câu 21 Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Nồng độ mol của dung dịch KOH là:
Câu 22 Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là:
Câu 23 Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:
Câu 24 Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:
Câu 25 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:
Câu 26 Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O Nồng độ % của axit thu được là:
Câu 27 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích
thì dung dịch mới có nồng độ mol là:
Câu 28 Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:
Câu 29 Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH
= 4?
Câu 30 Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:
Trang 6Đề c ươ ng ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
CHƯƠNG II: NITƠ - PHOTPHO
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
1 Nhúm VA: - Thành phần nguyờn tố
- Cấu tạo nguyờn tử
- Cỏc tớnh chất biến đổi theo chiều tăng điện tớch (N > Bi)
2 Đơn ch t: ất:
động mạnh (tớnh oxi húa – tớnh khử)
- Tớnh chất húa học: tớnh oxi húa – tớnh khử (phốt pho trắng hoạt động hơn phốt pho đỏ)
3 H p ch t: ợp chất: ất:
- PTN: NH4+ + Ca(OH)2
- CN: H2 + N2
(NH4)xX
kiềm
NH3 + axit, oxit axit
- PTN: NaNO3+ H2SO4đặc
- CN: NH3 -> NO -> NO2 ->HNO3
- PTN: P + HNO3 đặc
- CN: Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc ; P2O5 + H2O
4 Phõn bún: - Định nghĩa
- Một số loại phõn: cụng thức húa học, vai trũ, sản xuất, bảo quản
II BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Phơng trình phản ứng – giải thích giải thích
Bài 1 :Hoàn thành chuỗi phơng trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)
b N2NH3(NH4)2SO4NH3NO
d PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4
Bài 2: Bổ túc và cân bằng các phơng trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện nếu có).
a CuO + NH3 ? e S + HNO3 ?
b Cl2 + NH3 ? f NH4Cl + NaOH ?
c NO2 + NaOH ? g H3PO4 +KOH ?
d N2 + O2 ? h H3PO4 + Ca(OH)2 .?
Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử? Xác định vai trò các chất trong phản ứng
Bài 3: Lập phơng trình phản ứng oxi hóa – giải thích khử theo sơ đồ cho sau:
a Fe + HNO3(đ,nóng) ? + NO2 + ?
b C + HNO3(đ) ? + NO2 + ?
d Zn + HNO3(loãng) ? + NH4NO3 + ?
e Fe(NO3)3 ? + NO2 + ?
Trang 7Đề c ươ ng ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
f AgNO3 ? + NO2 + ?
Bài 4 Hãy giải thích:
a Tại sao dung dịch NH3 có thể hòa tan các kết tủa của Cu(OH)2; AgCl?
b Hiện tợng khi cho NH3 tiếp xúc với oxi và với clo
c Tại sao H3PO4 không có tính oxi hóa nh HNO3
d Hiện tợng khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm
Bài 5.
a.Từ không khí ,than và nớc Hãy lập sơ đồ sản xuất phân đạm NH4NO3
b.Từ không khí, than, nớc và photpho Hãy lập sơ đồ sản xuất phân amophat và điamôphôt
Dạng 2: Nhận biết
Bài 1 Bằng phơng pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch :
a HCl; HNO3 và H3PO4
b HCl; HNO3 và H2SO4
c NH4Cl; Na2SO4 và (NH4)2SO4
d NH4NO3; Cu(NO3)2; Na2SO4 và K2SO4
Bài 2 Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3;NaOH;(NH4)2SO4;K2CO3và CaCl2
Bài 3 Bằng phơng pháp hóa học, hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd.
a.NH4+; Fe3+ và NO3-
b.NH4+; PO43-và NO3-
Bài 4 Nhận biết các khí chứa trong các lọ mất nhãn sau:
a.N2, Cl2, CO2, SO2.
b.CO, CO2, N2, NH3
c.NH3, H2, SO2 , NO
Dạng 3 Hỗn hợp các khí tác dụng với nhau.
Lu ý :
- Hiệu suất tính theo sản phẩm:
H =Lợng sản phẩm thực tế x 100%/Lợng sản phẩm lí thuyết
- Hiệu suất tính theo chất tham gia:
H=Lợng chất tham gia lí thuyết x 100%/lợng chất tham gia thực tế.
-Điều kiện khác điêu kiện tiêu chuẩn, số mol chất khí đợc áp dụng bởi công thức:
PV=nRT
Trong đó: P : áp suất(at).
V:thể tích(l).
R=22,4/273.
T( o K) =273 + t( 0 C).
Ví dụ:
Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc)để điều chế đợc 51 gam NH3 Biết hiệu suất của phản ứng là 25%
Giải:
N2 + H2 NH3
n(NH3)=51:17=3(mol)
H=25%
Suy ra: n(N2)=3.100/2.25=6(mol);V(N2 )=134,4(l)
n(H2)= 3.3.100/2.25=18(mol);V(H2)=403,2(l)
Bài 1 Trộn 3 lit NO với 10 không khí.Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn,oxi chiếm 1/5 thể tích không khí, các khí đo ở đktc
Đáp số: 11,5 l
Bài 2 Dẫn 1lít hỗn hợp NH3 và O2, có tỉ lệ 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng Khí nào không phản ứng hết còn thừa bao nhiêu lít ?( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện )
Đáp số : 0,1 l
Bài 3 Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 đợc lấy vào bình phản ứng có diện tích 20 l áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427 0c,
a Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu
b Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 %
c Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng biết nhiệt độ trong bình đơc giữ không đổi
Đáp số: a N2 = 32,4 mol
Dạng 4: Tính chất hóa học của NH 3 và NH 4 +
Ví dụ
Có 8,4 l amoniac (đktc) Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lợng khí này để tạo ra (NH4)2SO4
Giải
2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
n(NH3) = 8,4/22,4 = 0,375 mol
n(H2SO4) = 1/2 n(NH3) = 0,1875 mol
Trang 8Đề c ươ ng ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
Bài 1 Cho 1,5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu đợc một chất rắn X
a Viết phơng trình phản ứng giữa CuO và NH3 biết trong phản ứng số OXH của N tăng lên bàng 0
b Tính lợng CuO đã bị khử
c Tính V HCl 2M đủ để tác dụng với X
ĐS b 9 g
c 0,1 l
Bài 2 Hòa tan 4,48 l NH3 (đktc) vào lợng nớc vùa đủ 100 ml dd Cho vào dung dịch này 100 ml H2SO4 1 M Tính nồng độ mol/l của các ion NH4+, SO42- và muối amonisunfat thu đợc
ĐS 1mol/l; 0,5 mol
CM (NH4)2SO4)2= 0,5 mol/l
Bài 3 Cho dung dịch KOH đến d vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4)2 1M đun nóng nóng nhẹ Tính số mol và số lít chất khí bay ra ở đktc
ĐS 0,1 mol; 2,24 l
Dạng 5: Kim loại, Oxit kim loại + HNO 3 loãng, đặc.
Lu ý: KL + HNO3 > muối nitrat + sp khử + nớc
Sp khử NH4NO3 , N2 , N2O, NO, NO2
Kim loại nhiều hóa trị hóa tri cao nhất
Ví dụ
Cho 11 g hỗn hợp Al va Fe vào dung dịch HNO3 loãng, d thì có 6,72 l khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra.( thể tích khí đo ở đktc)
a viết phơng trình phản ứng
b Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c Tính % khối lợng mỗi kim loai trong hỗn hợp
Giải:
a Al + 4 HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2 H2O
Fe + 4 HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
b Gọi x,y lần lợt là số mol của Al,Fe
x+y= 0,3
27x+56y=11
Suy ra x=0,2;y=0,1
mAl=5,4 g
mFe=5,6g
c.%Al=49,1%
%Fe=50,9%
Bài 1 Cho 1,86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng ,d thì thu đợc 560ml khí N2O(đktc)
a.Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính phần trăm khối lợng của hợp kim
Đáp số % Mg=12,9%;%Al=87,1%
Bài 2 Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằn nhau.
Một phầncho vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì thu đợc 8,96 lit khí màu nâu đỏ bay ra
Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6,72lít bay ra
a.Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b.Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c.Tính phần trăm khối lợng mỗi kim lọai trong hỗn hợp ban đầu
Đáp sô:b.mCu=12,8g;mAl=5,4g; c.%Cu=70%;%Al=30%
Bài 3 Có 34,8 g hỗn hợp Fe, Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau.
Phần 1: cho vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì thu đợc 4,48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc)
Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8,96 lít khí bay ra (đktc)
Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Đáp sô: mCu=12,8g
mAl=10,8g
mFe=11,2g
Bài 4 Dung dịch HNO3 hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 g NH4NO3 và 113,4 g Zn(NO3)2
Tính thành phần khối lợng của hỗn hợp
Đáp sô: mZn =26g
mZnO=16,2g
Bài 5 Một lợng 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO3 thì thu đợc 4,928 lit khí (đktc) hỗn hợp gồm khí NO và NO2 bay ra
a.Tính số mol mỗi khí đã bay ra
b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu
Đáp sô: a n(NO) = 0,2 mol
n(NO2) = 0,02 mol
b CM(HNO3) = 2 M
Bài 6 Có 26 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4
Nếu hòa tan hoan toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl d thì có 2,24 lít khí H2 (đktc)
Cũng lọng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, d thì thu đợc 3,36 lít môt chất khí không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích khí đo ở đktc)
b.Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp
Trang 9Đề c ươ ng ụn tập ụn Húa học 11 – HKI
c.Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp
Đáp số: a m(Fe)=5,6g
m(FeO)=6,48g
m(Fe3O4)=13,92
b %Fe=21,5%; %FeO=24,9%
% Fe3O4= 53,6%
Dạng 7 Nhiệt phân muối nitrat
Lu ý:
M(NNO 3 ) n – giải thích t0 -> M(NO 2 ) n + n/2 O 2 ( từ Li Na )
2M(NNO 3 ) n – giải thích t0 -> M 2 O n + 2nNO 2 + n/2 O 2 ( từ Mg Cu)
M(NNO 3 ) n – giải thích t0 -> M + nNO 2 + n/2 O 2 ( kim loại sau Cu)
Phong pháp:
Viết phơng trình nhiệt phân muối nitrat
Tính khối lợng muối giảm
m giảm = m khí = m ban dầu– giải thích m răn còn lại
lập tỉ lệ => khối lợng muối
Ví dụ: Nung nóng một lợng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đêm cân thì thấy khối lợng giảm đi 54 g
a Tính khối lợng Cu(NO3)2 đã tham gia phản ứng
b Tính số mol các chất khí thoát ra
2Cu(NO3)2 CuO + 4N2O + O2
2 188 g 216 g
n ? 54 g
khối lợng Cu(NO3)2 bi phân hủy:
m(Cu(NO3)2) = 2x188x54/216 = 94 g
n(NO2) = 4n(O2) = 2n(Cu(NO2)2
n(Cu(NO3)2 = m(Cu(NO3)2)/M(Cu(NO3)2) = 9,4/188 = 0,5 mol
n(NO2) = 2n(Cu(NO2)2 = 2x0,5 =1 mol
V(NO2) = 22,4 l
n(O2) = n(NO2)/2 = 1/4 mol
V(O2) = 22,4/4 =5,6 l
Bài 1 Nung nóng 66,2 g muối Pb(NO3)2 thu đợc 55,4g chất rắn
a Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy
b Tính số mol các chất khí thoát ra
ĐS a 50%
b n(NO2) = 0,2 mol n(O2) = 0,05 mol
Bài 2 Nung nóng 27,3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra đợc dẫn vào nớc thì còn d 1,12 l khí (đktc), không bị hấp thụ ( lợng O2 hòa tan khong đáng kể)
a Tính khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu
b. Tính nồng độ % của dung dich axit
a m(NaNO3) = 8,5 g
m(Cu(NO3)2 = 18,8 g
b 12,6%
Bài 3 Sau khi nung nóng 9,4 g Cu(NO3)2 thì thu đợc 6,16 g chất rắn Tính thể tích chất khí thu đợc ở đktc.
ĐS : 10,008 l
Bài 4 Khi nhiệt phân hoàn toàn 13,24 g muối nitrat của kim loại thì thu đợc 2l hỗn hợp khí NO2 và O2 đo ở 30 0c và 1,243 atm
Theo sơ đồ: M(NO3)n – giải thích t0 -> M2O2 + NO2 + O2
Xác định công thức của muối nitrat
ĐS Pb(NO3)2
Bài 5 Trong một bình kín dung tích 1 l cha Nitơ và 9,4 g 1 muối nitrat của kim loại đo ở 273 0c và 0,5 atm nung nóng để nhiệt phân hết muối thu đợc 4 g chất rắn và nhiệt độ troong bình là 136,50c, áp suất p
a Hỏi nhiệt phân muối nitrat của kimloại gì
b Tính áp suất p biết rằng diện tích của bình không đổi và thể tích của chất rắn không đáng kể Hóa trị của kim loại không đổi trong quá trình nhiệt phân
ĐS : a Cu
4,872 atm
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO
Cõu 1 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tố nhúm VA được biểu diễn tổng quỏt là:
Cõu 2 Trong số cỏc nhận định sau về cỏc nguyờn tố nhúm VA, nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut:
Trang 10Đề c ươ ng ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI
Câu 3 Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Câu 4 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng“, chất này có công thức hoá học là:
Câu 5 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 6 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp, người ta đã sử dụng phương pháp náo sau đây?
Câu 7 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư Hiện tượng quan sát được là:
A xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần
C xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm
D xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi
Câu 8 Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỷ khối so với hiđro là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 9 Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:
Câu 10 Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau:
Câu 11 Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:
Câu 12 Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
Câu 13 Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để
A bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất
B làm cho đất tơi xốp
C giữ độ ẩm cho đất
D bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi
Câu 14 Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì:
A nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do
B nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hoá -3, có tính khử mạnh
C amoniac là một bazơ
D A, B, C đúng
Câu 15 Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?
C 2NH3 + 3CuO t o
N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O ˆ ˆ†‡ ˆ ˆ NH4+ + OH
-Câu 16 Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
Câu 17 Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?
Câu 18 Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó, có thể dùng dung dịch nào sau đây?