Chỉ dùng H2O và một hoá chất, hãy phân biệt các chất sau: a Rượu etylic, axit axetic, etyl axetat.. Trình bày phương pháp tách các chất ra khỏi nhau từ các hỗn hợp sau: a Rượu etylic và
Trang 1+ O 2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II Môn Hoá 9 – Năm học: 2008 - 2009
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ.
2 Phản ứng hoá học thể hiện mối quan hệ
1) Kim loại oxit bazơ
2Cu + O2
o t
2CuO
CuO + H2
o t
Cu + H2O
2) Oxit bazơ bazơ
Na2O + H2O 2NaOH
2Fe(OH)3
o t
Fe2O3 + 3H2O
3) Kim loại muối
Mg + Cl2
o t
MgCl2
CuSO4 + Fe Cu + FeSO4
4) Oxit bazơ muối
Na2O + CO2 Na2CO3
CaCO3
o t
5) Bazơ muối
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
FeCl3 + 3KOH Fe(OH)3 + 3KCl
6) Muối phi kim
2KClO3
o t
Fe + S t o FeS2
7) Muối oxit axit
K2SO3 + 2HCl 2KCl + H2O + SO2
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
8) Muối axit
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl 2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
9) Phi kim oxit axit
4P + 5O2
o t
2P2O5
10) Oxit axit axit
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
II – BÀI TẬP.
1 Hãy nhận biết từng cặp chất sau đây bằng phương pháp hoá học:
a) Dung dịch H2SO4 và dung dịch Na2SO4
b) Dung dịch HCl và dung dịch FeCl2
c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3 Viết các PTHH (nếu có)
2 Có các chất sau: FeCl3, Fe2O3, Fe, Fe(OH)3, FeCl2 Hãy lập thành một dãy chuyển đổi hoá học và viết các PTHH Ghi rõ điều kiện phản ứng
3 Có muối ăn và các chất cần thiết Hãy nêu 2 phương pháp điều chế khí clo Viết các PTHH
4 Có các bìng đựng khí riêng biệt là: CO2, Cl2, CO, H2
+ H 2 , CO + O 2
MUỐI
+ Axit + Oxit axit + Muối
+ Kim loại + Bazơ + Oxit bazơ + Muối
Axit +
+ Oxit bazơ Bazơ +
+ H 2 O
+ H 2 O + Axit
Nhiệt phân hủy
+ Phi kim +Kim loại Nhiệt
phân hủy
kim loại mạnh Nhiệt phân hủy Axit +
Trang 2Hãy nhận biết mỗi khí trên bằng phương pháp hoá học Viết các PTHH nếu có.
5 Cho 4,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe2O3 tác dụng với dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng kết thúc, lọc lấy phần chất rắn không tan, rửa sạch bằng nước Sau đó, cho phần chất rắn tác dụng với dung dịch HCl dư thì còn lại 3,2 gam chất rắn màu đỏ
a) Viết các PTHH
b) Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp A ban đầu
Đề cương ôn tập hoá 9 – HkI1 Page: 2
Trang 3PHẦN II – HOÁ HỮU CƠ
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Hiđrocacbon.
Công thức
cấu tạo
C H H H H
Liên kết đơn
C
H
C H
Hoặc: CH2 = CH2
Liên kết đôi
Tính chất hoá học:
Phản ứng
t
o CO2 + 2H2O
C2H4 + 3O2 t
o 2CO2 + 2H2O
2C2H2 + 5O2 t
o 4CO2 + 2H2O
2C6H6 + 15O2 t
o 12CO2 + 6H2O
Phản ứng
thế
CH4 + Cl2 anh sang ự ự
CH3Cl + HCl
C6H6 + Br2 boọt Fe,t
o C6H5Br + HBr
Phản ứng
cộng
C2H4 + Br2 C2H4Br2
Etilen làm mất màu nâu đỏ của brom
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
PƯ trải qua hai giai đoạn, làm mất màu nâu đỏ của brom
C6H6 + 3H2 Ni, t
o C6H12
ứng dụng Làm nhiên liệu, nguyên liệutrong đời sống và trong
công nghiệp
Làm nguyên liệu điều chế nhựa
PE, rợu etylic, axit axetic, kích thích quả xanh mau chín
là dung môI hoà tan nhiều chất
Điều chế
o
CaO, t
C2H5OH H SO ủ,170 C 2 4 o
C2H4 + H2O
CaC2 + 2H2O C2H2 +
o C6H6
2 Dẫn xuất hiđrocacbon.
Công thức
cấu tạo
H H
H – C – C – O – H Hoaởc: CH 3 – CH 2 – OH
H H
H O – H
H – C – C Hoặc: CH3COOH
H O
Tính chất
C2H5OH + 3O2 t
o 2CO2 + 3H2O b) Tác dụng với Na:
2C2H5OH + 2Na t
o 2C2H5ONa + H
a) Tính axit:
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại mạnh:
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
- Tác dụng với oxit bazơ:
CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
- Tác dụng với bazơ:
a) Phản ứng thuỷ phân:
Chất béo + nớc axit, to glixerol +
các axit hữu cơ
|
|
|
Trang 4c) Tác dụng với axit axetic:
CH3COOH + C2H5OH H SO ủ, t 2 4 0
CH3COOC2H5 + H2O
- Tác dụng với muối:
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O +
CO2
b) Tác dụng với rợu etylic:
CH3COOH +C2H5OH H SO ủ, t 2 4 0
CH3COOC2H5
+ H2O
o
HCl, t
C3H5(OH)3+ 3 C15H31COOH b) Tác dụng với dd kiềm (phản ứng xà phòng hoá):
Chất béo + kiềm to glixerol +
hỗn hợp muối của các axit béo
axit
C3H5(OH)3 + 3 C15H31COONa ứng dụng
Dùng để pha chế rợu bia, sản xuất
d-ợc phẩm, cao su tổng hợp, axit axetic,
…
Dùng trong sản xuất tơ nhân tạo, chất dẻo, dợc phẩm, phẩm nhuộm,…
Dùng trong công nghiệp điều chế glixerol, xà phòng
Điều chế
C6H12O6 men rửụùu o
t
2C2H5OH + 2CO2
C2H4 + H2O dd axit C2H5OH
C2H5OH + O2 men giaỏm
CH3COOH + H2O 2C4H10 + 5O2 xt, t
o 4CH3COOH + 2H2O 2CH3COONa + H2SO4 2CH3COOH + Na2SO4
3 Cỏc chất gluxit.
Hợp chất Glucozơ Glucozơ C6H12O6 = 180 Saccarozơ Saccarozơ C12H22O11 Tinh bột và xenlulozơ (C Tinh bột và xenlulozơ 6H10O5)n
Tính chất
hoá học
quan trọng
- Phản ứng oxi hoá (phản ứng tráng gơng):
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
- Phản ứng lên men rợu:
C6H12O6 men rửụùu o
t
2C2H5OH + 2CO2
Phản ứng thuỷ phân:
C12H22O11 + H2O axit, to
C6H12O6 + C6H12O6
glucozơ fructozơ
- Phản ứng thuỷ phân:
(-C6H10O5-)n + nH2O axit, to nC6H12O6
- Phản ứng với iot:
ứng dụng
phẩm Tinh bột là thức ăn cho ngời và động vật, lànguyên liệu để sản xuất đờng Glucozơ, rợu
Etylic Xenlulozơ dùng để sản xuất giấy, vải,
đồ gỗ và vật liệu xây dựng
Tính chất
Protein + Nớc hoaởc bazụaxit Amino axit
- Sự đông tụ: Khi đun nóng protein sẽ đông tụ và vón cục Thí dụ:
đun lòng trắng trứng
- Sự thuỷ phân bởi nhiệt: Khi đun nóng mạnh và không có nớc,
- Chất rắn, không bay hơI, không tan trong nớc
- Một số tan trong dung môI hữu cơ
Đề cương ụn tập hoỏ 9 – HkI1 Page: 4
Trang 5protein sẽ phân huỷ tạo ra những chất bay hơI có mùi khét Thí duk:
đốt tóc
Trang 6(2) (3)
II – CÁC DẠNG BÀI TẬP.
Dạng 1: VIẾT CÔNG THỨC CẤU TẠO HIĐROCACBON.
1 Hãy viết công thức cấu tạo có thể ứng với mỗi công thức phân tử sau:
a) CH3Br, CH4O, C2H5Br, C3H7Cl, C3H8O, C4H9Br, C2H6O, C2H4O2
b) C4H8, C5H10, C2H6, C3H6, C3H4,
Dạng 2: NHẬN BIẾT VÀ TINH CHẾ CHẤT HỮU CƠ.
1 Hãy nêu phương pháp hoá học loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được metan tinh khiết
2 Có hai bình đựng hai chất khí là CH4 và C2H4 Chỉ dùng dung dịch brom có thể phân biệt được hai chất khí trên không? Nêu cách tiến hành
3 Có ba lọ không nhãn đựng ba chất lỏng là: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn tan trong rượu etylic Chỉ dùng nước và quỳ tím, hãy phân biệt các chất lỏng trên
4 Nêu phương pháp hoá học để phân biệt các chất sau:
a) CH4, C2H2, CO2
b) C2H6, C2H4, H2
c) Dung dịch glucozơ, dung dịch saccarozơ, dung dịch axit axit axetic
d) Tinh bột, glucozơ, saccarozơ
5 Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi bình không dán nhãn: C2H4, HCl, Cl2, CH4 Hãy nêu phương pháp hoá học để phân biệt các khí trên Dụng cụ hoá chất coi như có đủ Viết các PTHH (nếu có)
Hướng dẫn: - Dùng giấy quỳ tím ẩm:
+ Nhận ra HCl giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ
+ Nhận ra Cl2 quỳ tím ẩm hoá đỏ sau đó mất màu ngay Viết PTHH
- Dùng dd nước Br2: + Nhận ra C2H4 dd Br2 bị mất màu Viết PTHH + Nhận ra CH4 không có hiện tượng gì
6 Chỉ dùng H2O và một hoá chất, hãy phân biệt các chất sau:
a) Rượu etylic, axit axetic, etyl axetat
b) Rượu etylic, axit axetic, benzen
7 Trình bày phương pháp tách các chất ra khỏi nhau từ các hỗn hợp sau:
a) Rượu etylic và axit axetic
b) Axit axetic và etyl axetat
Dạng 2: VIẾT PTHH – CHUỖI CHUYỂN HOÁ.
1 Viết các PTHH thực hiện các chuyển đổi hoá học sau:
a) CaC2 (1)
C2H2 (2)
C2H4 (3)
C2H5OH (4)
CH3COOC2H5
b) Tinh bột (1)
Clucozơ Rượu etylic (2) Axit axetic (3) Etyl axetat (4) (5) Rượu etylic
c) (-C6H10O5-)n (1)
(-CH2 - CH2-)n
CH3COOH (4)
C2H5OH (5)
CH3COOC2H5
d) Saccarozơ (1)
Glucozơ Rượu etylic (2) Axit axetic(3)
2 Từ tinh bột và các hoá chất cùng các điều kiện cần thiết, hãy viết các PTHH để điều chế etyl axetat
3 Axit axetic có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau đây: ZnO, Na2SO4, KOH,
Na2CO3, Cu, Fe?
4
5 Hãy viết PTHH và ghi rõ điều kiện của các phản ứng sau:
a) Trùng hợp etilen
b) Axit axetic tác dụng với magie
c) Oxi hoá rượu etylic thành axit axetic
d) Điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn
e) Đun nóng hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có axit sunfuric đặc làm xúc tác
Hướng dẫn: Các PTHH:
a) nCH2 = CH2 t ,xto
( CH 2 CH )2 n
b) 2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2O
Đề cương ôn tập hoá 9 – HkI1 Page: 6
Trang 7c) C2H5OH + O2 men giam á
CH3COOH + H2O d) 2NaCl + 2H2O cĩ màng ngănđđ äien phân 2NaOH + Cl2 + H2
H SO đặc, t
CH3COOC2H5 + H2O
Dạng 3: XÁC ĐỊNH CƠNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1 Đốt cháy 4,5 gam chất hữu cơ thu được 6,6 gam khí CO2 và 2,7 gam H2O Biết khối lượng mol của chất hữu cơ là 60 gam Xác định cơng thức phân tử của chất hữu cơ
Đáp số: CTPT: C2H4O2
2 Một hai chất hữu cơ A và B cĩ cùng cơng thức phân tử Khi đốt cháy 2,9 gam A thu được 8,8 gam khí CO2 và 4,5 gam H2O Ở đktc 2,24 lít khí B cĩ khối lượng 5,8 gam Hãy xác định CTPT của A, B và viết cơng thức cấu tạo của mỗi chất
Đáp số: CTPT của A, B là C4H10
3 Phân tích một chất hữu cơ A cĩ thành phần các nguyên tố là : 85,71%C và 14,29%H Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với Heli bằng 7
Đáp số: CTPT: C2H4
4 Một hợp chất hữu cơ A chứa C, H và cĩ tỉ lệ khối lượng giữa chúng là : mC : mH = 9 : 1 Xác định cơng thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A đối với metan bằng 2,5
Đáp số: CTPT: C3H4
Dạng 4: XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN % VỀ KHỐI LƯỢNG VÀ THỂ TÍCH CỦA HỖN HỢP KHÍ
1 Hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Đáp số: %C2H5OH = 43,39% và %CH3COOH = 56,61%
2 Hỗn hợp A gồm CH4 và C2H4 Đốt cháy hồn tồn 3,36 lít hỗn hợp A (đktc) rồi cho sản phản phẩm
đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 20 gam kết tủa Hãy tính thành phần % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
Đáp số: %CH4 = 66,67% và %C2H4 = 33,33%
3 Dẫn 56 lít hỗn hợp khí gồm C2H4 và C2H2 đi qua dung dịch brom dư thì thấy cĩ 480gam brom phản ứng (các khí đo ở đktc) Hãy tính thành phần % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
Đáp số: %C2H4 = 80% và %C2H2 = 20%
4 cho 5,3g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc) Tính thành phần % khối lượng của rượu và axit cĩ trong hỗn hợp
Đáp số: %C2H5OH = 43,4% và %CH3COOH = 56,6%
5 Hỗn hợp X gồm axit axetic và rượu etylic Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thấy thốt ra 0,336 lít khí H2 ở đktc
Mặt khác cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,1M thì hết 200 ml
a) Hãy xác định m
b) Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất cĩ trong m gam hỗn hợp
Đáp số: a) m = 1,66g ; b) %C2H5OH = 27,71% và %CH3COOH = 72,29%
6 Cĩ hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic
Người ta thực hiện thí nghiệm với hỗn hợp A và thu được kết quả như sau:
- Nếu cho A phản ứng với Na dư thì sau phản ứng thu được 4,48 lít khí khơng màu
- Nếu cho A phản ứng với Na2CO3 dư và dẫn khí tạo thành qua bình đựng nước vơi trong dư thì thu được 10 gam kết tủa
a) Hãy viết các PTHH
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Các thể tích khí đều được đo ở đktc
Hướng dẫn:
2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O (3)
b) nCaCO3 10 :100 0,1(mol)
Trang 8- Từ pt (4) và (3):
1
2
- Trong PƯ (1) và (2): nH2 4,48 : 22,4 0,2 (mol)
Trong PƯ (2):
H CH COOH
1
2
Trong PƯ (1): nC H OH2 5 2nH2 2(0,2 0,1) 0,2 (mol)
- %CH COOH 56,6%3 ; %C H OH 43,4%2 5
Dạng 5: TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
1 Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra tinh bột và khí oxi từ khí cacbonic và nước
a) Tính khối lượng khí cacbonic đã phản ứng và khối lượng khí oxi sinh ra nếu cĩ 0,81 tấn tinh bột tạo thành
b) Từ 0,81 tấn tinh bột cĩ thể sản xuất được bao nhiêu tấn rượu etylic theo sơ đồ:
Tinh bột nướcaxit glucozơ o o
men rượu
30 32 C
rượu etylic Giả sử hiệu xuất của cả quá trình là 80%
Hướng dẫn:
a) 6nCO2 + 5nH2O clorophinánh sáng (-C6H10O5-)n + 6nO2
644 tấn 162 tấn 632 tấn
1,32 tấn 0,81 tấn 0,96 tấn
b) (-C6H10O5-)n + nH2O o
axit t
nC6H12O6
C6H12O6 o o
men rượu
30 32 C
2C2H5OH + 2CO2
Ta cĩ sơ đồ hợp thức: (-C6H10O5-)n C6H12O6 2C2H5OH
Với hiệu suất 80%, khối lượng rượu etylic tạo thành là 0,368 tấn
2 Tính khối lượng dung dịch axit axetic thu được khi lên men 50 lít rượu etylic 40 Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml và hiệu xuất của quá trình lên men là 92%
Đáp số: mdd CH COOH3 1920g
3 Từ tinh bột người ta sản xuất ra rượu etylic theo hai giai đoạn sau:
a) (-C6H10O5-)n + NướcAxit nC6H12O6 hiệu suất 80%
b) C6H12O6 o o
men rượu
30 32 C
C2H5OH hiệu suất 75%
Hãy viết PTHH theo các giai đoạn trên Tính khối lượng rượu etylic thu được từ một tấn tinh bột
Đáp số: mrượu 0,341 tấn
Dạng 6: TÍNH ĐỘ RƯỢU
1 Cho 10ml rượu 960 tác dụng với Na lấy dư
a) Viết các PTPƯ xảy ra
b) Tìm thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã tham gia phản ứng, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml
Đáp số: a) 2H2O + 2Na 2NaOH + H2 và 2C2H5OH + 2Na 2 C2H5ONa + H2
b) mrượu = 7,68g
2 Muốn pha 100 lít rượu chanh 400 cần bao nhiêu lít cồn 960 ?
Đáp số: Cần lấy 41,66 lít cồn 960
Đề cương ơn tập hố 9 – HkI1 Page: 8