1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 71: Phân số bằng nhau

14 588 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân số bằng nhau
Người hướng dẫn Trần Đặng Thị Nha, Giáo viên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài dạy
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 390 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một cái bánh hình chữ nhật.. phần tô đậm là phần lấy đi Hai phân số trên bằng nhau vì cùng biểu diễn một lượng bánh bằng nhau... Giải: Có thể khẳng định ngay các cặp phân số đã cho k

Trang 1

NĂM HỌC 2008-2009

BÀI DẠY : PHÂN SỐ BẰNG NHAU – TiẾT 71 NGÀY SOAN : 07-01-2009

GIÁO VIÊN DẠY : Trần Đặng Thị Nha

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

HS: - Thế nào là phân số ?

- Chữa bài tập 4 trang 4 SBT

Viết các phép chia sau dưới dạng phân số :

a) – 3 : 5 ; b) ( - 2 ) : ( - 7 ) ;

c) 2 : ( - 11 ) ; d) x : 5 với x  Z

Đáp án :

Phân số là số có dạng với a, b  Z, b  0, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số b a

Bài tập :

5 3

a) - 3 : 5 = b) ( - 2 ) : ( - 7 ) =

11

2

c) 2 : ( - 11 ) = d) x : 5 =

Trang 3

Hai phân số và có bằng nhau không ?

5 3 7 4

Trang 4

Ngày 02/02/2009

Tiết 71

1 Định nghĩa. Có một cái bánh hình chữ nhật

( phần tô đậm là phần lấy đi )

Hai phân số trên bằng nhau vì cùng biểu diễn một lượng bánh bằng nhau

Lần 1 lấy đi cái bánh

3

1

6

2

3

1 =

1 3 = 2 6

5

2

10 4

= Có 2 10 = 4 5

Một cách tổng quát : Phân số nếu ad = bc

b

a

d c

=

Lần 2 lấy đi cái bánh6

6 2

Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a d = b c

b a

d c

Trang 5

2 Các ví dụ :

Ví dụ 1.

3 2

Căn cứ vào định nghĩa xét xem

Và có bằng nhau không ?

Vì sao ?  4 6

5

1

Xét xem và có bằng nhau không ? Vì sao ?

15 3

3 2

6

4

= Vì ( - 2 ) ( - 6 ) = 3 4.

15 3

5

1  Vì 1 15  5 ( - 3 )

Trang 6

?1 Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không ?

4

1

12 3

a) và

3

2

8

6

b) và

5 3

15

9

c) =

3

4

9 12

d) 

Giải:

4

1

12 3

a) = Vì 1 12 = 4 3

3

2

8

6

b)  Vì 2 8 = 3 6

Vì ( - 3 ) ( - 15 ) = 5 9

Vì 4 9  3 ( - 12 )

5 3

15

9

c) và

3

4

9 12

d) và

Trang 7

?2 Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau ?

Tại sao ?

5 2

5

2

và ;

21

4

 và ;20 511 9

10

7

Giải: Có thể khẳng định ngay các cặp phân số đã cho không bằng nhau, vì

trong các tích ad và bc luôn có một tích dương và một tích âm ( tức là

ad  bc )

Trang 8

Ví dụ 2.

Giải:

Tìm số nguyên x, biết : =

5 x 15 9

5 x 15 9

Vì = nên X 15 = 5 9 Suy ra X =

15

9

5 = 3

Bài tập cho thêm.

3 2

6

x

a) Tìm x  Z, biết : =

5 3

b) Tìm phân số bằng phân số

c) Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau

Giải:

3 2

a) Vì =

6

x nên ( - 2 ) 6 = 3 x Suy ra x =

3

6 ).

2

(

= - 4

5

3

106 10

6

b) = = = = …

5 3

c) =

4

3

8 6

Trang 9

Luyện tập – Củng cố.

Trò chơi:

18

6

  4 3 10 43 11 22 5

10 5

16 8

; ; ; ; ; ; ;

tay nhau viết lần lượt từ người này sang người khác Đội nào hoàn thành nhanh hơn và đúng là thắng

Đáp án :

18

6

 = ; 3 1 10

4

5

2

= ;

2

1

10

5

=

Trang 10

Bài tập 8 trang 9 SGK.

Cho hai số nguyên a và b (b  0) Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau

b

a

a) =

b

a

b a

b) và

Giải:

b

a

a) và ;

Vì ab = ( - a ) ( - b )

b

a

b a

b) và Vì ( - a ) b = a ( - b )

Nhận xét : Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì ta được một phân số bằng phân số đó

Trang 11

Bài tập 9 trang 9 SGK.

Áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân

số bằng nó và có mẫu dương

4

3

5

9

2

  10 11

; ; ;

Giải:

4

3

 = ; 4 32 9 =  9 2 7

5

7

5

= ;

10 11

10 11

=

Trang 12

Bài tập 7 trang 8 SGK.

Điền số thích hợp vào ô trống vuông :

6 2

12

1 ) x  

12

) 24 (

3

d

2

1

12

= ;

a)

24

12

3

= b)

Giải thích :

- 6 6

Trang 13

Bài tập :Thử trí thông minh

Từ đẳng thức 2 ( - 6 ) = ( - 4 ) 3 hãy lập các phân số bằng nhau

6

4 3

2

2

4 3

Giải :

6

3 4

2

2

3 4

6

Trang 14

Hướng dẫn về nhà.

- Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau ;

- Làm bài tập : 7 (b,c) ; 6 ; 10 trang 8,9 SGK Bài 9; 10; 11; 12; 13; 14 trang 4; 5 SBT

- Ôn tính chất cơ bản của phân số

Ngày đăng: 22/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Định nghĩa. Định nghĩa. Có một cái bánh hình chữ nhật. - Tiết 71: Phân số bằng nhau
1. Định nghĩa. Định nghĩa. Có một cái bánh hình chữ nhật (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w