1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn Hình học lớp 6 - Tiết 71: Phân số bằng nhau

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 142,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu:  Trên cơ sở khái niệm 2 phân số bằng nhau đã học ở lớp 5, hs nắm được sự bằng nhau của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên.. TiÕn tr×nh bµi d¹y: :Hoạt động của Thày.[r]

Trang 1

Giáo án hình học lớp 6

Người soạn: Hoàng Phương Thúy

Tiết 71: Phân số bằng nhau

A Mục tiêu:

 Trên cơ sở khái niệm 2 phân số bằng nhau đã học ở lớp 5, hs nắm được sự bằng nhau của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên

 Có kỹ năng nhận biết hai phân số bằng nhau

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

 GV: Đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi kiểm tra, các bài tập luyện tập,

 HS: Giấy trong, bút dạ

c Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm hai phân

số bằng nhau/

 Kiểm ra bài cũ

 Hãy viết các phép chia sau dưới dạng

phân số:

a) 4:(-5) ;

b) -5:(-11)

c) -8:10

d) x:6, x Z

 Đưa hình vẽ lên màn hình:

 Dùng phân số biểu diễn phần gạch chéo ở

mỗi hình

1 hs lên bảng thực hiện : a) 4:(-5) =

5

4

 b) -5:(-11)= 11

5

b) -8:10 =

10

8

; d) x:6 =

6

x ; x Z

 Hình 1:

3

1

; hình 2:

6 2

Trang 2

 Hãy lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau.

 Nhìn vào cặp phân số bằng nhau con hãy

cho biết có các tích nào bằng nhau?

 Vậy hai phân số bằng nhau thì tích của tử

phân số này với mẫu của phân số kia bằng

tích của mẫu phân số này với tử của phân

số kia

 Hãy lấy một ví dụ về hai phân số không

bằng nhau

 Nhận xét các tích trên

 Qua ví dụ trên em có nhận xét gì?

 Giáo viên nêu lại nhận xét

 Vậy 2 phân số

b

a

d

c

khi nào?

 Điều này vẫn đúng đối với phân số có tử

và mẫu là các số nguyên

 Đưa ra định nghĩa ps bằng nhau

 Hãy có biết

5

4

10

8

có bằng nhau hay không?

 Hãy xét các cặp phân số có bằng nhau

không?

4

3

8

6

 ; 5

3

7

4

 Tìm x trong cặp phân số bằng nhau:

6

3

2  x

 Hãy tìm phân số bằng với phân số

5

3

 Hãy lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau

 Vậy muốn xét hai phân số

b

a

d

c

có bằng nhau hay không ta xét tích a.d và b.c

 Trong nhiều trường hợp ta có thể khẳng

Trang 3

định ngay hai phân số không bằng nhau vì

hai tích khác dấu

Hoạt động 2: Luyện tập

?1: Cả lớp cùng làm

?2 : Cho hs hoạt động theo nhóm

Bài 8 (SGK)

Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau

Phát hiện ra hai tích bằng nhau và nêu nhận

xét

Lấy ví dụ về hai phân số không bằng nhau

Với hai phân số bằng nhau thì tích của tử

phân số này với mẫu của phân số kia bằng

tích của mẫu phân số này với tử phân số kia

khi a.d=b.c

vận dụng định nghĩa trên để tự kiểm tra xem

2 phân số có bằng nhau hay không?

Học sinh lên bảng làm

Trang 4

1 Ph©n sè b»ng nhau

a) NhËn xÐt:

ta cã 1.6=3.2 (=6)

ta cã 2.10=4.5 (=20)

ta cã 2.5  3.1

b) §Þnh nghÜa (SGK)

b

a

=

d

c

nÕu a.d=b.c (a, b, c, d Z; b, d 0)

c) VÝ dô (SGK)

5

4

=

10

8

(V× -4.10=5.8)

2 C¸c vÝ dô:

4

3

=

8 6

 v× -3.(-8)=4.6 = 24

Trang 5

3 

7

4

 vì 3.75.(-4)

Tìm x Z biết:

6 3

2  x

(-2).6=3.x

x==-4

3 Luyện tập

?1:

?2

Bài 8 (SGK):

Nhận xét: ta có thể viết một phân số có

mẫu âm thành một phân số bằng nó có

mẫu dương

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

 Học kỹ nhận xét về hai phân số bằng nhau

 Làm các bài tập 6 đến 10 (SGK)

Trang 6

Hoạt động 2: Thực hành 1 Thực hành: ngoài sân

Trang 7

Bài 96 (T95-SGK):

 Lưu ý hs tính nhanh dựa trên tích chất

giao hoán và tính chất phân phối của phép

nhân và phép cộng

Bài 98 (T96-SGK):

 Làm thế nào để tính được giá trị b.thức?

 Xác định dấu của biểu thức ?

 Xác định giá trị tuyệt đối

Bài139 (T72-SBT):

 Dấu của tích phụ thuộc vào cái gì?

Trang 8

Bài 141 (T95-SGK):

a) viết -8, 125 dưới dạng lũy thừa của một số

nguyên

b) viết 27 và 49 dưới dạng lũy thừa

a) -8=(-2)3 ; 125=53 b) 27=33 ; 49=72 = (-7)2

Dạng 2: Luỹ thừa

Bài 141 (T95-SGK):

a) (-8).(-3)3.125

=(-23).(-3)3.53

=[(-2).(-3).5] [(-2).(-3).5] [(-2).(-3).5]

=30.30.30

=303

Bài 99 (T95-SGK):

 Cho hs hoạt động nhóm

Bài 147 (T73-SBT):

 Nêu quy luật của dãy số ?

 Điền tiếp 2 số của dãy?

 Cho hs hoạt động nhóm

a) Mỗi số trong dãy bằng số trước nó nhân với -2

b) Mỗi số trong dãy bằng số trước nó nhân với -5

Dạng 3: Điền vào ô trống, dãy số

Bài 99 (T95-SGK):

a) -7.(13) + 8.(-13) = (-7 + 8).(-13) = 13 b) (-5)(-4- -14) = 9-5).(-4)-(-5)(-14) = 20-70 =-50

Bài 147 (T73-SBT):

a) -2; -4; 8; -16; -32; 64

b) 5; -25; 125; -625; 3125;

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà

 Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z

 Làm bài 143 đến 148 (72, 73-SBT)

 Ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

Trang 9

Bài 54 (T30-SGK)

Gọi từng hs lên trẳ lời, cần sửa lên bảng sửa

lại cho đúng

Bài 55 (T30-SGK)

 Tổ chức trò chơi: Cho 2 nhóm tìm kết

quả, điền vào ô trống Sao cho kết quả phải

là phấn số tối giản Mỗi ô điền đúng được

1 điểm, kết quả chưa rút gọn trừ 0,5 điểm

 Nhóm nào phát hiện được những kết quả

giống nhau điền nhanh sẽ được thưởng

thêm 2 điểm

Bài 56 (T31-SGK):

 Gọi hs lên bảng

Bài 72 (T14-SBT):

Phương pháp :

 áp dụng tính chất cơ bản của phân số viết

phân số

 Viết tử thành tổng 3 số hạng, sao cho các

số hạng đều là ước của mẫu

 Lên bảng trả lời và sửa những câu sai a) sai, sửa lại là:

5

2 5

1 5

3

d) sai, sửa lại;

15

16

5

2 3

2

 3 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

Ư(60)={1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}

-32 = -15+(-12)+(-5)=

Bài 54 (T30-SGK)

a) sai, sửa lại là:

5

2 5

1 5

3

-   

b) đúng c) đúng d) sai, sửa lại;

15

16

5

2 3

2

Bài 55 (T31-SGK): làm vào phiếu học tập

Bài 56 (T31-SGK):

0 1 1 1 11

11 1 11

6 11

5 -1 11

6 11

5

-

  

A

2

1 3

2 1 3

2 7

5 7

2 3

2 7

5 7

 

 

B

0 4

1 4

1 4

1 8

3 8

5 8

3 8

5 4

1

  

C

Bài 72 (T31-SGK):

12

1 5

1 4

1 60

5 60

12 60

15 60

) 5 ( ) 12 ( 15 60

Trang 10

Hoạt động 4: Củng cố

 Nhắc lại quy tắc cộng phân số; tính chất

cơ bản của phân số

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

 Làm các bài tập 57 ( T1-SGK) ; 69 đến 73 (T14-SBT);

 Ôn lại số đối của một số nguyên, phép trừ số nguyên

Đọc trước bài "phép trừ phân số "

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w