1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thầy đặng thành nam hướng dẫn giải chi tiết đề thi thử TRƯỜNG THPTNguyễn khuyến nam định lần 1 năm 2020

20 110 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 884,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2:Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx42x2 mà song song với trục Oxlà Câu 3:Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây A... Bi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 07 trang)

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

NĂM HỌC: 2019 - 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh :

Câu 1:Cho hàm số

1

ax b y

x

 có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Câu 2:Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx42x2 mà song song với trục Oxlà

Câu 3:Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A. (1;3) B. ( 1;  ) C. ( 2; 1) D. (;0)

Câu 4:Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

Mã đề thi 001

Trang 2

Câu 5:Hình đa diện nào sau đây không có tâm đối xứng?

A.Lăng trụ lục giác đều B.Hình bát diện đều

Câu 6:Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có cạnh bên AA 'a 2 Biết đáy ABClà tam giác vuông

BABCa, gọi M là trung điểm của BC.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C'

2

a

5

a

d AM B C 

3

a

7

a

d AM B C 

3

x y x

  Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 3, tiệm cận ngang y 2

B.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  3, tiệm cận ngang y   2

C.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  3, tiệm cận ngang y  2

D.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 3, tiệm cận ngang y   2

Câu 8:Cho hàm số yf x có đạo hàm y'x2x2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên ;0 và 2;   

B.Hàm số đồng biến trên 2;   

C.Hàm số đồng biến trên 0; 2 

D.Hàm số nghịch biến trên 

21 10 2019

f x  xxx Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực đại có hệ

số góc bằng

Câu 10:Số giao điểm đồ thị hàm số yx4x22 và đường thẳng y   là:2

Câu 11:Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu vuông góc của S

trên mặt đáy ABCD trùng với trung điểm AB Biết ABa BC, 2 ,a BDa 10 Góc giữa hai mặt phẳng SBD và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính thể tích0 V của khối chóp S ABCD theo a

A.

3

3 30

8

a

3 30 4

a

3 30 8

a

3 30 12

a

Câu 12:Đồ thị hàm số

2

2

x y

x x

  có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n

Giá trị của mn

Câu 13: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A lên'

ABC trùng với tâmO của tam giác ABC Mặt phẳng (P) qua BC và vuông góc với AA cắt lăng trụ

theo thiết diện có diện tích bằng

2 3 8

a

Thể tích lăng trụ ABC A B C    bằng

A.

3

3

12

a

3 6 3

a

3 2 12

a

3 6 12

a

Trang 3

Câu 14:Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới.

h xf xf xm có số điểm cực trị

ít nhất Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu 15:Cho hàm số yf x  Hàm số yf ' x có đồ thị như hình vẽ

Bất phương trình   3 2

f x x

m x

 

 đúng với mọi x 0;1 khi và chỉ khi

f

 1 9 36

f

f

 1 36

9

f

Câu 16:Cho hàm số yx43x23 có đồ thì là đường cong trong hình vẽ bên dưới

Với giá trị nào của m để phương trình 4 2

xxm có 3 nghiệm phân biệt?

Câu 17: Cho khối chópS ABCSA(ABC SA), a, ABa, AC2 , BAC 120 a  0 Tính thể tích khối

Trang 4

Câu 19: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai trên K và x0K Nếu hàm số đạt cực trị tại điểm 0

x thì

A. f x 0  0 B. f '' x0  0 C. f ' x0  0 D. f '' x0  0

Câu 20:Tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 7

2

x y x

 là

Câu 21:Chohình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳngACB D  bằng

Câu 22:Cho hàm sốyf x( )ax3cxd a( 0)biết

(0, )

max ( )f x f(2)

  , tìm giá trị nhỏ nhất của hàm

số yf x( )trên đoạn  3, 1

A.

 3, 1 

min ( )f x d 16a

 3, 1 

min ( )f x d 16a

C.

 3, 1 

min ( )f x d 8a

 3, 1 

min ( )f x d 32a

Câu 23:Khối đa diện đều loại 4;3 có bao nhiêu cạnh?

Câu 24:Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

x

y

x

1 1

x y x

1 1

x y x

1 1

x y x

Câu 25: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , với AC2a, BCa Điểm

S cách đều các điểm A B C Biết góc giữa đường thẳng, , SB và mặt phẳng ABC bằng 60 Khoảng0

cách từ trung điểm M của BC đến mặt phẳng SAB bằng:

13

a

13

a

26

a

26

a

2

x y x

 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.Hàm số nghịch biến trên tập \ 2 

B.Hàm số nghịch biến trên các khoảng mà hàm số xác định

C.Hàm số đồng biến trên 2;  

D.Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2  2; 

Câu 27:Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3

2

x y x

 trên đoạn 1;1 bằng

3

3

Trang 5

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD cạnh bằng a và SAABCD, 6

3

a

SA  Tính góc giữa SC

ABCD

Câu 29:Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên Tìm kết luận đúng

Câu 30: Cho hàm số yf x( ) có f x'( )0,   Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của x để x

1

( ) (1)

C. ; 0  1;  D. 0;1 

Câu 31:Gọi A x y 1; 1, B x y 2; 2 là hai điểm cực trị của hàm số 1 3 4 2 4

3

yxx   Tínhx 1 2

1 2

y y P

x x

3

34

34 3

Câu 32:Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. y x43x2 B. yx42x2 C. yx42x2 D. y x42x2

Câu 33: Cho hàm số f x  có đạo hàm f '  xx12017x22018x32019x52020 Hỏi hàm số

 

f x có mấy điểm cực trị?

Câu 34: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

Trang 6

   

    2;2 2;2

Câu 35:Cho hàm số yx42x23 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số chỉ có đúng hai điểm cực trị B.Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị

C.Hàm số có ba điểm cực trị D.Hàm số không có cực trị

Câu 36: Cho khối chóp S ABC , trên ba cạnh SA, SB , SC lần lượt lấy ba điếm A , B , C sao cho 1

3

3

3

SC  SC Gọi VV  lần lượt là thể tích của các khối chóp S ABC

S A B C   Khi đó tỉ số V

V

 là

A. 1

1

1

1

6.

Câu 37:Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào?

A. y x42x2 5 B. yx42x2 5 C. yx42x2 1 D. yx42x2 5

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi

M là trung điểm của CD, góc giữa SM và mặt phẳng đáy bằng 60 Thể tích khối chóp0 S ABCD bằng

A.

3

15

3

a

3 15 6

a

3 3 6

a

3 3 3

a

Câu 39: Tìm m để đường thẳng y2x m cắt đồ thị hàm số 3

1

x y x

tại hai điểm M , N sao cho độ dài MN nhỏ nhất:

Câu 40: Cho khối chóp S ABC có thể tích là 16 Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh, , ,

SA SB, SC Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP

Câu 41:Cho hàm số

2

1

y

x

 Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là:

A. y  x 1 B. y 6x 4 C. y6x 4 D. y6x 4

Câu 42:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx1 tại điểm có tung độ bằng 3 là:

6

6

Câu 43:Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 20cm , chiều cao có độ dài bằng2 3cm Tính thể tích V của khối chóp

A. V 180cm3 B.V 20cm3 C. V 30cm3 D. V 60cm3

Câu 44: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    có đáy là một tam giác vuông cân tại

A ACABa góc giữa AC và mặt phẳng ABC bằng 30o Thể tích khối lăng trụ ABC A B C   là

3

a

2

3

a

3

3

a

3

3

a

Trang 7

Câu 45:Trung điểm các cạnh của một hình tứ diện đều là đỉnh của

A.Một hình diện đều B.Một hình lục giác đều

C.Một hình chóp tứ giác đều D.Một hình bát diện đều

Câu 46:Cho hàm số yf x xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ

Phương trình f x   2 có số nghiệm là

Câu 47: Cho hình chóp S ABC có đường cao SA2a , tam giác ABC vuông ở CAB2a ,

30

CAB  Tính cô-sin của góc giữa hao mặt phẳng SAB , SBC

7

7

3 7

14 .

Câu 48: Cho hình chóp S ABCDABCD là hình thoi cạnh a , góc ABC 60 , SAABCD, 3

2

a

SA  Gọi O là tâm của hình thoi ABCD Khoảng cách từ điểm Ođến SBC bằng:

A. 5

4

a

8

a

8

a

4

a

Câu 49:Tìm m để phương trình x9x7 1 x m có nghiệm trên0 ;1

A. m  2 B. m 2 C. m 2 D. m  2

Câu 50:Có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc đoạn 2020; 2020của bất phương trình

Trang 8

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chọn A

Tiệm cận ngang y , đồ thị cắt trục tung tại điểm có tọa độa0,b

Từ đồ suy ra a1,b Vậy3 0ab

Câu 2: ChọnC

Ta có y x'( )4x34x

Vì tiếp tuyến song song với trục hoành nên hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm bằng 0, suy

ra: '  0 0

1

x

y x

x

    

Trường hợp 1: x 0 y0 suy ra tiếp điểm O(0, 0) Tiếp tuyến tại điểm O chính là Ox(trường hợp này loại)

Trường hợp 2: x 1 y  suy ra tiếp điểm1 M(1, 1) Tiếp tuyến tại điểm M

là:y0(x1) 1  y 1

Trường hợp 3:x  1 y  suy ra tiếp điểm1 N  ( 1, 1) Tiếp tuyến tại điểm N

là:y0(x1) 1  y 1

Vậy đồ thị hàm số yx42x2 có1 tiếp tuyến song song với trục Ox.

Câu 3: Chọn A

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng: ( 1;1) và (1; mà) (1;3)1; nên hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)

Nhận xét:Các khoảng ( 1;  , ( 2; 1))   , (;0) không phải là tập con của các khoảng đồng biến của

hàm số đã cho nên các đáp án B, C, D loại.

Câu 4: Chọn B

Từ đồ thị suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng: (0; 2)

Câu 5: Chọn C

Hình bát diện đều có tâm đối xứng là điểm H (hình vẽ).

Hình lăng trụ lục giác đều có tâm đối xứng là I (hình vẽ).

Hình lập phương có tâm đối xứng là O(hình vẽ)

Trang 9

Câu 6: Chọn D

- Bước 1: Dựng khoảng cách.

Trong mặt phẳng BCC B' ' kẻ đường thẳng MN / /B C , suy ra' B C' / /AMN

Khi đó d AM B C , ' d B C AMN ' ;  d C ;AMN 

Đường thẳng BCcắt AMN tại điểmM Khi đó

;

;

d C AMN CM

d B AMN d C AMN BM

Trong BMN kẻ đường caoBIMN I; MN, trong AMN kẻ đường cao BK AI với KAI Xét tam giác ABC vuông tại B nên ABBC Mặt khác do ABC A B C ' ' ' là lăng trụ đứng nên

 

BBABCBBAB Từ đó có ABBCC B' 'ABBMN ABMN

Ta lại có BIMN nên MN ABI và AMN  ABI

Ta có:

ABI AMN

ABI AMN AI BK AMN

BK AI

Từ đó d B AMN ;  BK

- Bước 2: Tính khoảng cách d B AMN ;  BK

Ta có tam giác ABC vuông tại B nên

Xét tam giác BMN vuông tại B có: 12 12 1 2 22 42 62 6

6

a BI

BIBNBMaaa   .

Xét tam giác ABK vuông tại B có: 12 12 12 12 62 72 7

7

a BK

BKABBIaaa   .

7

a

d B AMNBK

Câu 7: Chọn D

Trang 10

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có hàm sốyf x  nghịch biến trên ; 2và đồng biến trên 2;   

Câu 9: Chọn B

Tập xác định: D  

  2

  0

fx   3x242x100

3

3

x x

 Bảng xét dấu

3

3

Từ bảng xét dấu ta có hàm số đạt cực đại tại 0 21 471

3

x  

Hệ số góc tại điểm cực đại là: 21 471 0

3

kf  

Câu 10: Chọn D

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yx4 x22 và y  2

Ta có phương trình hoành độ giao điểm:

xx    x4x2 0 0

1

x x

   

 Vậy đồ thị hàm số yx4x22 và y   cắt nhau tại 3 điểm.2

Câu 11: Chọn C

Trang 11

Từ giả thiết ABCD là hình thang vuông tại A và B , ta tính được

2 5 3

2

ABCD

a

Trong mặt đáy ABCD : GọiH là trung điểm AB ; kẻ AKBD, HIBD

ABD

10

a AK

AKABAD  

20

a

HI 

Ta có SH BD BD SI

SBD ABCDSI HISIH

0 3 30 tan 60

20

a

SH HI

Vậy

Câu 12: Chọn C

Tập xác định: D   2; 2 \  1

Dựa vào tập xác định của hàm số ta suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang hay n 0

Ta có

2

2 ( 1)

lim

x

x

 

 

2

2 ( 1)

lim

x

x

 

 

Do đó, đường thẳng x  1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Như vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng hay m 1

Vậy mn1

Câu 13: Chọn A

Gọi M là trung điểm của BC , H là hình chiếu vuông góc của B lên AA

Khi đó   PBCH Do góc A AM nhọn nên H nằm giữa AA Thiết diện của lăng trụ cắt bởi  P là

tam giác BCH

AMAOAM

Trang 12

Thể tích khối lăng trụ:

3

ABC

VA O SA O AM BCa

Câu 14: Chọn C

       

 

 

1

3

1

0 2

x

f x

x

g x

Ta có:    1

1

4

Bảng biến thiên:

Vậy m 0 0;1

Câu 15: Chọn C

Xét hàm số     3 2

f x x

g x

x

 

f x

x

  có:

   

f x

(Vì f ' x 0, x 0;1)

Suy ra hàm số g x đồng biến trên  0;1 

   0 , 0;1    0 1 , 0;1 

f

f

 .

Câu 16: Chọn B

Ta có x43x2 m3 x43x2  3 m

Do đó để phương trình x4 3x2 m có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình3 x43x2 3 m cũng có

3 nghiệm phân biệt

Ta suy ra đường thẳng ym phải cắt đồ thị hàm số yx43x2 tại 3 điểm phân biệt.3

Dựa vào đồ thị đã cho, ta thấy giá trị duy nhất thỏa mãn đề bài là m  3

Vậy m  3thì phương trình x43x2 m có 3 nghiệm phân biệt.3

Trang 13

Câu 17: Chọn C

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ABC ta có diện tích ABC là:

2

ABC

a

SAABC nên SA là chiều cao khối chóp S ABC Thể tích khối chópS ABC là:

a a

VSA Sa

Câu 18: Chọn B

Điều kiện: 0x4 Do đó đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số cũng không có tiệm cận đứng

Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số là 0

Câu 19: Chọn C

Theo điều kiện cần để hàm số đạt cực trị tại điểm x thì0 f ' x0  0

Câu 20: Chọn D

Ta có: lim 3

  tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là y 3

 

 

2

2

lim

lim

x

x

y

y

 

 

 

 

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là x  2

Suy ra: tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là I  2;3

Câu 21: Chọn A

Góc giữa hai đường thẳng ACB D  bằng góc giữa hai đường thẳngA C và B D 

Ta có A C B D 'AC B D;  90

Trang 14

Câu 23: Chọn B

Khối đa diện đều loại 4;3 là khối lập phương  số cạnh là 12.

Câu 24: Chọn B

Vì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1,tiệm cận ngang y  nên loại đáp án A,C.1

Vì đồ thị của hàm nghịch biến nên ta loại D chọn B.

Câu 25: Chọn B

Ta có S cách đều các đỉnh A B, , C nên đường cao của hình chóp là đường nối từ đỉnh đến tâm

đường tròn ngoại tiếp ABC

Gọi H là trung điểm của AC, ta có SH ABC

SB tạo với ABC góc 60 nên góc0 SBH 600

Mặt khác MH / /SAB nênd M SAB ,  d H SAB ,  KH (I là trung điểm của AB ; K là hình

chiếu của H lên SI )

2

BHACaSHBH.tan 600 a 3;

13

a KH

KHHISH  

Câu 26: Chọn B

2

x

y

x

 có TXĐ: D  \ 2 ,

 2

1

2

x

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng mà hàm số xác định

Câu 27: Chọn C

 2

7

2

x

  hàm số nghịch biến trên đoạn1;1

   

1;1

1

3

Câu 28: Chọn D

Trang 15

Góc giữa SC và ABCD là góc SCA

3

SA

AC

Câu 29: Chọn C

Nhìn vào đồ thị ta có nhận xét:

- Bề lõm quay lên trên nên a 0

- Đồ thị hàm số có 3cực trị nên a b 0b0

- Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0; )c với c 0

Dựa vào các nhận xét trên ta có bc 0chọn đáp án C.

Câu 30: Chọn C

f x'( )0,   nên hàm sốx yf x( )đồng biến trên 

Do đó f( )1 f(1)

1 1

1

0

x x

x x

Câu 31: Chọn D

2

128 34 17

3 ' 0

128 34 17

3

y

Khi đó: 4 17; 128 34 17 ; 4 17; 128 34 17

A     B    

3

Câu 32: Chọn B

Từ đồ thị suy ra đây là hàm số bậc 4 trùng phương có dạng 4 2  

0

yaxbxc a có 3 cực trị nên

0, 0

ab Do đó loại đáp án A, C, D.

Câu 33: Chọn B

Cho  

1 2

3 5

x x

x x

 

 

 

 

 Trong đó chỉ có hai nghiệm x  1; x 3 là nghiệm bội lẻ nên hàm số f x có hai điểm cực trị là 

1

x  x  3

Câu 34: Chọn A

Từ đồ thị suy ra M 4 và m  4

Vậy Mm440

Câu 35: Chọn C

Trang 16

Câu 36: Chọn A

3 3 3 27

Câu 37: Chọn B

+ Từ BBT ta thấy hàm số có 3 điểm cực trịa b 0 do đó loại đáp án C, D.

+ Nhánh cuối đồ thị hướng đi lên chứng tỏ hệ số a 0 do đó loại đáp án A.

Câu 38: Chọn B

SAABCD nên hình chiếu của SM lên ABCD làAM

Do đó góc giữa SM và mặt phẳng ABCD là góc giữaSMAM , là góc SMA và bằng 60 0

a

Xét ADM vuông tại D , có

2

tan 60

2

a

SAAM  Vậy thể tích của khối chóp S ABCD

3 2

Câu 39: Chọn D

Ta có phương trình hoành độ giao điểm: 3  1

1

x

x m x

 

1

x

 

 

 Đường thẳng y2x m cắt đồ thị hàm số 3

1

x y x

tại hai điểm M , Nkhi phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt   2 có hai nghiệm phân biệt khác 1

 

0

f

 

2 0

 

 Gọi x ;1 x là nghiệm của pt2  2 khi đó M x 1; 2x1m,N x 2; 2x2 m

Ngày đăng: 11/12/2019, 22:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm