Tính chất của oxi I - Mục tiêu bài học - HS biết các kiến thức : +, Trong điều kiện thờng về nhiệt độ và áp suất , o xi là chất khí không màu , không mùi , ít tan trong nớc , nặng hơn kh
Trang 1HọC Kỳ II Chơng 4: oxi - không khí
Tuần
Tiết 37
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tính chất của oxi I - Mục tiêu bài học - HS biết các kiến thức : +, Trong điều kiện thờng về nhiệt độ và áp suất , o xi là chất khí không màu , không mùi , ít tan trong nớc , nặng hơn không khí +, Khí o xi là một đơn chất rất hoạt động , dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều phi kim Trong các hợp chất hoá học , nguyên tố oxi chỉ có hoá trị II - Viết đợc phơng trình hoá học của o xi với S , với P , với Fe - Nhận biết đợc khí oxi , biết sử dụng đèn cồn và cách đốt 1 chất trong o xi - GD thái độ yêu môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn II - Ph ơng tiện thực hiện 1.Giáo viên: Dụng cụ 6 bộgồm:3Bình thuỷ tinh,nút cao su,1đèn cồn, 1muôi sắt, diêm. Hoá chất: Khí oxi nguyên chất, P, S 2 Học sinh:Tìm hiểu trớc bài III - Cách thức tiến hành - Phơng pháp:Hỏi đáp, gợi mở, dẵn dắt, vận dụng IV- Tiến trình lên lớp A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B
B - k iểm tra bài cũ :
- Kết hợp trong bài học
C - Bài mới
*Đặt vấn đề: ở các lớp dới và ở chơng I, II, III các em biết gì về nguyên tố oxi, về
đơn chất phi kim oxi? Các em có nhận xét gì về màu sắc, mùi vị và tính tan trong nớc của khí oxi? O xi có thể tác dụng với các chất khác đợc không? Nếu đợc thì mạnh hay yếu?
Trang 2Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
- Yêu cầu HS nêu những gì biết đợc về
khí oxi ( nh: KHHH, CTHH, NTK,
PTK)
- GV cung cấp thêm thông tin về oxi
1.Hoạt động1:
- GV cho HS quan sát lọ thuỷ tinh có
chứa khí oxi, yêu cầu HS nhận xét về:
Màu sắc, mùi, trạng thái và tính tan
* GV làm thí nghiệm: Đa muôi sắt có
chứa bột S vào ngọn lửa đèn cồn Sau đó
đa S đang cháy vào lọ thuỷ tinh có chứa
khí oxi
? quan sát và nêu hiện tợng So sánh các
hiện tợng S cháy trong không khí và
trong oxi
( *S cháy trong không khí với ngọn lửa
nhỏ,màu xanh nhạt
*S cháy trong khí oxi mãnh liệt
hơn tạo ra khí lu huỳnh đioxit (SO2))
- GV: Chất khí đó là lu huỳnh đioxit:
- Yêu cầu HS quan sát và nêu hiện tợng
? So sánh các hiện tợng P cháy trong
không khí và trong oxi
(P cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa
sáng chói,tạo ra khói trắng dày
đặc(Điphotpho pentao xit P2O5 ) )
- GV giới thiệu: Bột đó là Điphotpho
pentao xit P2O5 tan đợc trong nớc
II Tính chất hoá học:
1 Tác dụng với phi kim:
*S cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn tạo
ra khí lu huỳnh đioxit (SO2)
- PTHH:
S + O2 →t0 SO2 (r) (k) (k) (Lu huỳnh đioxit)
Trang 3D - Củng cố
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
* Bài tập 1: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 6,72 l khí oxi ( ở đktc) tạo thành P2O5
a Chất nào còn d, chất nào thiếu?
A P còn d, O2 thiếu B P còn thiếu, O2 d
C Cả 2 chất vừa đủ D Tất cả đều sai
b Khối lợng chất tạo thành là bao nhiêu?
A 15,4g B 16g
C 14,2g D Tất cả đều sai.
lít khí SO2 Biết các khí ở đktc Khối lợng S đã cháy là:
- Tìm hiểu tiếp bài:tính chất của oxi
Trang 4Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Tuần 20
Tiết 38
Ngày soạn: 4/1/10
Ngày giảng:
Tính chất của oxi (T2)
I - Mục tiêu bài học.
- Nh tiết 37
1.Giáo viên: Dụng cụ 6 bộgồm:2Bình thuỷ tinh,nút cao su,1đèn cồn, 1muôi sắt, diêm,1
đũa thuỷ tinh
Hoá chất: Khí oxi nguyên chất, dây sắt nhỏ,khí CH4(nếu có)
O2 với đơn chất kim loại và hợp chất
Trang 5D - Củng cố
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
khí SO2 Nếu cho 19,4g ZnS tác dụng với 8,96 lít khí o xi thì khí SO2 sinh ra có thể tích
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1.Hoạt động1:
* GV làm thí nghiệm: Lấy một đoạn dây sắt
cuốn hình lò xo đa vào bình chứa khí oxi
? Có dấu hiệu của PƯHH không
* Quấn vào đầu dây sắt một mẫu than gỗ,
đốt cho than và dây sắt nóng đỏ rồi đa vào
bình chứa khí oxi
?Cho biết hiện tợng của phản ứng
(Fe cháy mạnh,sáng chói,không có ngọn
lửa,tạo ra các hạt màu nâu đó là oxit sắt từ:
Fe3O4 )
- GV: Các hạt nhỏ màu nâu đó là oxit sắt
từ: Fe3O4
? viết PTPƯ
- GV giới thiệu: O xi còn tác dụng với các
chất nh: Xenlulozơ, metan, butan
2.Hoạt động 2:
* GV : Khí metan có trong khí bùn ao, phản
ứng cháy của metan trong không khí tạo
thành khí cacbonic, nớc, đồng thời toả nhiều
nhiệt
? viết PTPƯ
? Từ những TCHH của khí oxi hãy rút ra kết
luận về đơn chất oxi.( Khí o xi là một đơn
chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt
độ cao, dễ dàng tham giaPƯHH với nhiều
phi kim, kim loại và hợp chất Trong các
hợp chất oxi có hoá trị II).
2 Tác dụng với kim loại:
- Thí nghiệm:Sắt cháy trong khí oxi
- Hiện tợng:Fe cháy mạnh,sáng chói,không có ngọn lửa,tạo ra các hạt màu nâu đó là oxit sắt từ: Fe3O4
- PTHH:
3Fe + 2O2 →t0 2Fe3O4 (r) (k) (r) (Oxit sắt từ)
3 Tác dụng với hợp chất:
- PTHH:
CH4 + 2O2 →t0 CO2 + 2H2O
(k) (k) (k) (h)
Kết luận: Khí oxi là một đơn chất phi
kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ dàng tham giaPƯHH với nhiều phi kim, kim loại và hợp chất -Trong các hợp chất oxi có hoá trị II.
5
Trang 6Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
c Tính khối lợng khí cacbonic tạo thành
- Học bài
- Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi
- Bài tập: 1, 2, 3, 5 (Sgk- 84)
Tuần
Tiết 39
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Sự oxi hóa – phản ứng hóa hợp ứng dụng của oxi I - Mục tiêu bài học - Học sinh hiểu đợc khái niệm sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, phản ứng tỏa nhiệt Các ứng dụng của oxi - Rèn luyện kỹ năng quan sát lập PTHH của oxi với đơn chất và một số hợp chất - Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng II - Ph ơng tiện thực hiện 1 Giáo viên: bảng phụ,tranh phản ứng của oxi 2 Học sinh:Tìm hiểu trớc bài III - Cách thức tiến hành - Phơng pháp: Hỏi đáp, gợi mở, dẵn dắt, vận dụng IV- Tiến trình lên lớp A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B
B - k iểm tra bài cũ :
HS 1 Nêu các tính chất vật lý và tính chất hoá học của oxi.Viết PTPƯ minh hoạ HS2: chữa bài tập 4 Sgk
C - Bài mới
*Đặt vấn đề: ở bài trớc các em đã biết ở nhiệt độ cao O2 tác dụng với các đơn chất phi kim P và S, nội dung bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu sự tác dụng của
O2 với đơn chất kim loại và hợp chất
Trang 7Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1.Hoạt động1:
- GV yêu cầu HS nhận xét các VD ở
? Hãy cho biết các phản ứng hoá học
trên có đặc điểm gì giống nhau
( Những PƯ trên đều có O2 t/d với các
chất)
- GV: Những PƯHH kể trên đợc gọi
là sự oxi hoá các chất đó
? Vậy sự oxi hoá một chất là gì
(Sự tác dụng của oxi với một chất là
sự oxi hoá.)
* GV lu ý: Chất đó có thể là đơn chất
hay hợp chất
- Yêu cầu HS lấy VD về sự o xi hoá
xãy ra trong đời sống hằng ngày
đó chỉ có một chất mới (SP) đợc tạo
thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu.)
* GV giới thiệu về phản ứng toả nhiệt
? Em hãy kể tên các ứng dụng của oxi
mà em biết trong cuộc sống
b Định nghĩa: Sự tác dụng của oxi với
một chất là sự oxi hoá.
b Định nghĩa: Phản ứng hoá hợp là
PƯHH trong đó chỉ có một chất mới (SP)
đợc tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban
đầu.
* Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hoá học của o xi với các chất khác có toả ra năng l-ợng
III ứ ng dụng của oxi:
1 Sự hô hấp:
- Sự hô hấp của con ngời và động vật
- Phi công, thợ lặn, chiến sĩ chữa cháy
Trang 8Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
+ Sự o xi hoá là gì?Định nghĩa PƯHH - Yêu cầu HS làm các bài tập sau: * Bài tập 1: Hoàn thành các PTPƯ sau,cho biết đâu là phản ứng hoá hợp? a Mg + ? →t0 MgS b ? + O2 →t0 Al2O3 c H2O →DP H2 + O2 d CaCO3 →t0 CaO + CO2 e ? + Cl2 →t0 CuCl2 f Fe2O3 + H2 →t0 Fe + H2O E - H ớng dẫn về nhà - Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi - Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (Sgk- 87) Tuần
Tiết 40
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Oxit I - Mục tiêu bài học - Học sinh biết đợc các khái niệm oxit, sự phân loại oxit và cách gọi tên oxit - Rèn luyện kỹ năng lập CTHH của oxit Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập các PTHH có các sản phẩm là oxit - Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng II - Ph ơng tiện thực hiện 1 Giáo viên: - Bảng nhóm, bảng phụ 2 Học sinh: Tìm hiểu trớc bài III - Cách thức tiến hành - Phơng pháp: vận dụng, hệ thống hoá IV- Tiến trình lên lớp A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B
B - k iểm tra bài cũ : - Kết hợp trong bài học
C - Bài mới
Trang 9Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1.Hoạt động1:
- GV VD ở (1) Giới thiệu : Các chất tạo
thành ở các PƯHH trên thuộc loại oxit
? Hãy nhận xét thành phần của các oxit đó
( Phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có 1
nguyên tố là oxi)
- Gọi 1 HS nêu định nghĩa oxit
* GV đa bài tập: Trong các hợp chất sau, hợp
chất nào thuộc loại oxit
H2S, CO, CaCO3, ZnO, Fe(OH)2, K2O,
MgCl2, SO3, Na2SO4, H2O, NO
- Yêu cầu 1 HS lên bảng trả lời
? Vì sao các hợp chất H2S, Na2SO4 không
phải là oxit
- GV yêu cầu HS nhắc lại:
+ Qui tắc hoá trị áp dụng đối với hợp chất
hai nguyên tố
+ Thành phần của oxit
- Yêu cầu HS viết công thức chung của oxit
- GV cho HS quan sát VD (Phần I)
? Dựa vào thành phần có thể chia oxit thành
mấy loại chính
( Oxit bazơ Oxit axit)
? Em hãy cho biết kí hiệu về một số phi kim
thờng gặp
- Yêu cầu HS lấy 3 VD về oxit axit
- GV giới thiệu một số oxit axit và các axit
t-ơng ứng của chúng
* GV lu ý: Một ssó KL ở trạng thái hoá trị
cao cũng tạo ra oxit axit
VD: Mn2O7→ axit pemanganic HMnO4
CrO3 → axit cromic H2CrO3
? Em hãy kể tên những kim loại thờng gặp
- Yêu cầu HS lấy 3 VD về oxit bazơ
- GV giới thiệu một số oxit bazơ và các bazơ
tơng ứng của chúng
Yêu cầu HS gọi tên các oxit bazơ ở phần
III b
- Nêu nguyên tắc gọi tên oxit đối với trờng
hợp kim loại nhiều hoá trị và phi kim nhiều
* Định nghĩa: Oxit là hợp chất của
hai nguyên tố, trong đó có một nguyên
tố là oxi.
+ Oxit bazơ
a Oxit axit: Thờng là oxit của phi kim
và tơng ứng với một axit
- VD: CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5 + CO2 tơng ứng với axit cacbonic
H2CO3
+ SO2 tơng ứng với axit sunfurơ H2SO3
+ P2O5 tơng ứng với axit photphoric
+ MgOtơng ứng với bazơ magie hiđroxit Mg(OH)2
+ ZnO tơng ứng với bazơ kẽm hiđroxit Zn(OH)2
IV Cách gọi tên:
* Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit.
VD: K2O : Kali oxit
MgO: Magie oxit
+ Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ:
Tên kim loại (kèm theo hoá trị) +
9
Trang 10Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
HS nhắc lại nội dung chính của bài: - Định nghĩa oxit.Phân loại oxit Cách gọi tên oxit - Yêu cầu HS làm các bài tập sau: * Bài tập 1: Cho các oxit có CTHH sau: 1 SO2; 2 NO2;3 Al2O3;4 CO2; 5 N2O5; 6 Fe2O3; 7 CuO; 8 P2O5; 9 CaO; 10 SO3 a Những chất nào thuộc loại oxit axit: A 1, 2, 3, 4, 8, 10 B 1, 2, 4, 5, 8, 10. C 1, 2, 4, 5, 7, 10 C 2, 3, 6, 8, 9, 10 b Những chất nào thuộc loại oxit bazơ: E 3, 6, 7, 9, 10 G 3, 4, 5, 7, 9 G 3, 6, 7, 9 H Tất cả đều sai. * Bài tập 2: Phần trăm về khối lợng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dới đây: A CuO B ZnO C PbO D MgO E CaO E - H ớng dẫn về nhà - Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi - Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (Sgk- 91) Tuần
Tiết 41
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I - Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm đợc phơng pháp điều chế và thu khí oxi trong PTN và trong CN
HS biết khái niệm phản ứng phân hủy và dẫn ra các ví dụ minh họa
- Rèn luyện kỹ năng lập PTHH
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng
Trang 11II - Ph ơng tiện thực hiện
1 Giáo viên: - Bảng nhóm, bảng phụ
Dụng cụ : Giá sắt, 4ống nghiệm, ống dẫn khí chữ L, chậu thủy tinh, 1đèn cồn.
Diêm nút cao su Bông
Hóa chất: KMnO4
2 Học sinh: Tìm hiểu trớc bài.
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: - Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt động cá nhân
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B
B - k iểm tra bài cũ :
HS1 Nêu định nghĩa oxit, phân loại oxit, lấy ví dụ minh họa?
Trang 12Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1.Hoạt động1:
- GV nêu câu hỏi cho HS thảo luận: Những
chất nh thế nào có thể đợc dùng làm nguyên
liệu để điều chế oxi trong PTN
(Hợp chất giàu oxi
- Dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao)
? Hãy kể tên những chất mà trong thành phần
có nguyên tố oxi Trong những chất trên
những chất nào kém bền và dễ bị phân huỷ
- HS thảo luận ( KMnO4, KClO3.)
- GV giới thiệu nguyên liệu và cách điều chế
khí oxi trong phòng thí nghiệm
( Không khí và nớc là hai nguồn nguyên liệu
vô tận để sản xuất khí oxi trong công
Số chất sảnphẩmPƯHH
- Hợp chất giàu oxi
- Dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao:
KMnO4, KClO3
1 Thí nghiệm:
2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 +
O2 2KClO3 →t0 2KCl + 3O2
II Sản xuất khí o xi trong công nghiệp:
12
Trang 13D - Củng cố
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài - Yêu cầu HS làm các bài tập sau: * Bài tập 1: Tính thể tích khí o xi (đktc) sinh ra khi nhiệt phân 24,5 g kali clorat KClO3 A 5,6 l B 6,2 l C 6,5 l D 6,72 l
* Bài tập 2: Khi phân huỷ 2,17g HgO, ngời ta thu đợc 0,112 l khí oxi (đktc) Khối lợng thuỷ ngân thu đợc là: A 2,17g B 2g C 2,01g D 3,01g E - H ớng dẫn về nhà - Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi - Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (Sgk- 94) Tuần
Tiết 42
Ngày soạn:
Ngày giảng:
không khí sự cháy – (Tiết 1) .
I - Mục tiêu bài học
Trang 14Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
- Học sinh biết đợc không khí là hỗn hợp Thành phần của không khí theo thể tích theothể tích gồm có78% N, 21% O, 1% các khí khác
Học sinh biết sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng còn có sự oxi hóa chậmcũng là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhng không phát sáng
HS biết và hiểu điều kiện phát sinh sự cháy và biết cách dập tắt đám cháy
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Giáo dục lòng yêu môn học
B - k iểm tra bài cũ :
HS1 Sự khác nhau giữa phản ứng phân huỷ phản ứng hoá hợp?Lấy 2 VD minh hoạ.HS2 Những chất nào trong số những chất sau dùng để điều chế khí oxi trong PTN vàtrong CN:
a CaCO3 b H2O c KClO3 d Fe3O4 e Fe2O3 f KMnO4 g Khôngkhí
C - Bài mới
Trang 15Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1.Hoạt động1:
- HS quan sát thí nghiệm do GV biểu diễn
rồi đa nhanh vào ống hình trụ và đậy kín
miệng ống bằng nút cao su(Hình 4.7-95)
- Hs quan sát và trả lời câu hỏi
? Mực nớc trong ống thuỷ tinh thay đổi nh
thế nào khi P cháy
? Chất nào ở trong ống đã tác dụng với P để
tạo ra khói trắng P2O5 đã tan dần trong nớc
? O xi trong không khí đã phản ứng hết cha
Vì sao
(Vì P d nên oxi trong kk p/ hết Vì vậy áp
suất trong ống giảm, do đó nớc dâng lên)
? Nớc dâng lên đến vạch số 2 chứng tỏ điều
gì
? Tỉ lệ thể tích chất khí còn lại trong ống là
bao nhiêu Khí còn lại là khí gì Tại sao
hiếm nh Ne, Ar, bụi )
- GV cho HS trả lời các câu hỏi trong Sgk và
(ảnh hởng đến sức khoẻ của con ngời và đời
sống của mọi sinh vật.)
? Chúng ta nên làm gì để bảo vệ bầu không
khí trong lành, tránh ô nhiểm
(Xử lí các khí thải, trồng và bảo vệ cây xanh.)
- GV giới thiệu thêm một số t liệu, tranh ảnh
về vấn đề ô nhiểm không khí và cách giữu
cho không khí trong lành
I Thành phần của không khí:
1 Thí nghiệm:
* Xác định thành phần của không khí: (Sgk)
- Phần còn lại hầu hết là khí nitơ.
2 Ngoài khí o xi và khí nitơ, không khí còn chứa những chất nào khác?
Trong không khí ngoài khí oxi và khí nitơ; còn có hơi nớc, khí cacbonic, một số khí hiếm nh Ne, Ar, bụi khói cá chất này chiếm khoảng 1% thể tích không khí.
Trang 16Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
D - Củng cố
?Nêu thành phần chính của không khí Các biện pháp bảo vệ không khí trong lành?
nấu Biết Vkk = 5.V O2 Hỏi thể tích không khí (ở đktc) đã dùng là bao nhiêu lít
1 Giáo viên: - bảng phụ,khăn ẩm,đĩa sứ,chất cháy.
2 Học sinh: Tìm hiểu trớc bài.
III - Cách thức tiến hành
- Phơng pháp: vận dụng, hệ thống hoá
IV- Tiến trình lên lớp
A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B
B - k iểm tra bài cũ :
HS1 Cho biết thành phần của không khí
HS2 Không khí bị ô nhiểm có thể gây ra những tác hại gì? Phải làm gì để bảo vệ khôngkhí trong lành?
C - Bài mới
Trang 17D - Củng cố
- HS nhắc lại nội dung chính của bài
- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1.Hoạt động1:
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm “Sự oxihoá”
- HS nhắc lại hiện tợng quan sát đợc khi cho
P và S cháy trong không khí và trong khí oxi
- Yêu cầu HS nêu một số VD về sự cháy diễn
ra trong thực tế
- GV: Hiện tợng một chất tác dụng với oxi
kèm theo sự toả nhiệt và phát sáng đợc gọi là
sự cháy
? Vậy theo em, sự cháy là gì
(Sự cháy là sự oxihoá có toả nhiệt và phát
sáng)
? Sự cháy của một chất trong không khí và
trong khí oxi có gì giống và khác nhau
- HS thảo luận và trả lời, GV bổ sung
2.Hoạt động2:
- Yêu cầu HS dẫn 1 vài VD về sự oxihoá
chậm xảy ra trong đời sống
- GV đặt vấn đề: ? Than gỗ, cồn để lâu trong
không khí không tự bốc cháy Vậy muốn cho
+ Giống nhau: Đều là sự oxihoá.
+ Khác nhau : Sự cháy trong không
khí xảy ra chậm hơn, tạo ra nhiệt độ thấp hơn khi cháy trong khí oxi
3 Điều kiện phát sinh và các biện pháp để dập tắt sự cháy:
* Điều kiện phát sinh sự cháy:
- Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
- Phải có đủ khí oxi cho sự cháy
Trang 18Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
a Sự oxihoá là 1 Sự oxihoá có toả nhiệt và phát sáng
b Sự oxihoá chậm là 2 Sự tác dụng của oxi với một chất
c Sự cháy là 3 Sự oxihoá có toả nhiệt nhng không phát
sáng
Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi
- Bài tập: 4, 5, 6 (Sgk- 99)
* GV hớng dẫn câu 7:
- Thể tích không khí mà mỗi ngời hít vào trong một ngày đêm là:
0 , 5m3 24 = 12m3
- Lợng oxi có trong thể tích đó là:
2 , 52 3
100
21
- Thể tích oxi mà mỗi ngời cần trong một ngày đêm:
0 , 84 3
3
1 52 ,
Tuần
Tiết 44
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài luyện tập 5. I - Mục tiêu bài học - Học sinh ôn tập các khái niệm cơ bản nh: Tính chất của o xi, ngs dụng và điều chế o xi, khái niệm về o xit và sự phân loại o xit, khái niệm về phản ứng hoá hợp- phản ứng phân huỷ, thành phần của không khí - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ - Tiếp tục cũng cố bài tập tính theo phơng trình hoá học II - Ph ơng tiện thực hiện 1 Giáo viên: - + Bảng phụ; Phiếu học tập 2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức cơ bản trong chơng III - Cách thức tiến hành - Phơng pháp: vận dụng, hệ thống hoá IV- Tiến trình lên lớp A - ổ n định tổ chức: Sĩ số: 8A: ; 8B
B - k iểm tra bài cũ : - Kết hợp trong bài học
C - Bài mới
Trang 19Oxit bazơ Oxit axit
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1.Hoạt động1:
- GV cho 1 -2 học sinh đã đợc chuẩn bị trớc
trình bày bảng tổng kết những kiến thức cơ
bản trong chơng “Oxi – không khí”
- HS khác bổ sung, làm rõ mối liên hệ giữa
TCVL và TCHH, điều chế và ứng dụng của
oxi, thành phần của không khí, định nghĩa và
- GV uốn nắn những sai sót điễn hình
* BT1: Viết các PTPƯ biểu diễn sự cháy
trong oxi của các đơn chất: C, P, H2, Al
CaCO3, CaO, P2O5, SO2, SO3, BaO, CuO,
K2O, FeO, Fe2O3, SiO2, Na2O, CO2, MgO,
KNO3, H2SO4, MgCl2, H2S, Fe(OH)3, KOH
- Các nhóm thảo luận rồi dán vào chỗ trống
Trang 20Trêng THCS Hoµng Kim Gi¸o ¸n Ho¸ häc 8
2 , 2 ( )
100
10 2
Sè mol o xi cÇn ®iÒu chÕ lµ:
0 , 0982 ( )
4 , 22
2 , 2
Theo ph¬ng tr×nh:
) ( 0312 , 31 158 1964 , 0
).
( 1964 , 0 982 , 0 2
2
4
2 4
g m
mol n
n
KMnO
O KMnO
).
( 02 , 8 5 , 122 0654667 ,
0
) ( 0654667 ,
0 3
2 0982 , 0
3
3
g m
mol n
- §äc tríc bµi thùc hµnh chuÈn bÞ cho giê sau
Trang 21I - Mục tiêu bài học
- Học sinh biết cách điều chế và thu khí oxi trong phngf thí nghiệm
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm: Điều chế và thu khí oxi
O xi tác dụng với một số đơn chất nh S, C
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng
1 Giáo viên: - Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, lọ nút có nhám, muỗng sắt, chậu thuỷ
tinh to đựng nớc
- Hoá chất: KMnO4, bột S, nớc
2 Học sinh: Tìm hiểu trớc bài.
Trang 22Trờng THCS Hoàng Kim Giáo án Hoá học 8
TT Tên thí nghiệm Mục đích TN Cách tiến hành Hiện tợng Viết PTPƯ Giải thích
1
2 .
D.Củng cố:
- Nhắc lại nguyên liệu, cách điều chế và thu khí oxi, TCHH của oxi
- HS làm bản tờng trình và thu dọn, rửa dụng cụ
- Ôn tập các kiến thức cơ bản trong chơng, chuẩn bị giờ sau kiểm tra
Giáo viên: Kiều Thị Mùi - Tổ KHTN
1.Hoạt động1:
- GV kiểm tra các dụng cụ, hoá chất; kiểm tra
các kiến thức có liên quan đến bài thực hành
? Nêu phơng pháp điều chế và cách thu khí
oxi trong PTN
? Nhắc lại TCHH của oxi
2.Hoạt động2:
- GV hớng dẫn học sinh kĩ thuật lắp ráp dụng
cụ và tiến hành thí nghiệm nh hình 4.6 họăc
hình 4.8 Sgk
VD: + Cách cho hoá chất KMnO4 vào ô/n
+ Cách đậy và xoay nút cao su ( có ống dẫn
khí xuyên qua) vào ô/n sao cho chặt, kín
+ Cách dùng đèn cồn đun nóng phần ống
nghiệm có chứa hoá chất
+ Cách đa que đóm có than hồng vào miệng
ống nghiệm để nhận ra khí oxi
- Yêu cầu HS ghi ngay nhận xét hiện tợng TN
và viết PTHH vào bản tờng trình
- Yêu cầu HS giải thích dựa vào TCVL nào
của oxi mà có 2 cách thu khí khác nhau
3.Hoạt động3:
- HS chuẩn bị dụng cụ nh hình 4.1 Sgk
- GV hớng dẫn: Lấy một đũa thuỷ tinh đã đợc
đốt nóng cho chạm vào một cục nhỏ hay bột
S S nóng chảy bám ngay vào đũa thuỷ tinh
- Yêu cầu HS nhận xét và viết PTPƯ
- GV hớng dẫn cách viết bản tờng trình theo
Trang 23Tuần
Tiết 46
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Kiểm tra viết.
I - Mục tiêu bài học
Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức kiến thức của học sinh về: Tính chất của