1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hoa hoc 9

43 247 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Hóa Học 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Hà Nội, https://hanoist.edu.vn
Chuyên ngành Hóa học lớp 9
Thể loại Giáo án giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 394,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất Chữ trong từ chìa khóa: P * Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa

Trang 1

giáo án giảng dạy

Môn : hóa học lớp 9

tuần 1 Tiết1: ôn tập đầu năm

Ngày soạn: 12- 8 Ngày dạy:

III Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra kiến thức cũ:

B Bài dạy:

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:

GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luật

chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10

điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa đợc

20 điểm

* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và hóa học nhất định

Chữ trong từ chìa khóa: C,H

* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2 NTHH trở lên

Chữ trong từ chìa khóa: H,H

* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất

Chữ trong từ chìa khóa: P

* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về

điện

Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư

* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân

Chữ trong từ chìa khóa: A

Trang 2

* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử

Chữ trong từ chìa khóa: O

* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban

đầu

Chữ trong từ chìa khóa: N,G

* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ số

ở mỗi chân ký hiệu

Chữ trong từ chìa khóa: O,A

Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác

ô chìa khóa: phản ứng hóa học

Hoạt động 2 : Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:

Ghép nối thông tin cột A với cột

B sao cho phù hợp

HS làm việc cá nhân

GV: Gọi một HS lên bảng làm ,

Hoàn thành PTHH Cho biết các

PƯ đó thuộc loại phản ứng nào?

? Đề bài yêu cầu tính gì?

Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%

Trang 3

HS làm việc cá nhân

Gọi một học sinh làm bài

Gv Chấm bài của một số học sinh

b Tính khối lợng axit cần dùng

c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:

nFe = 8,4/ 56 = 0,15( mol)PTHH

mdd = = 100 (g) 10,95

- Ôn bài- chuẩn bị bài: Tính chất hoá học của ôxit chơng 1 hóa 9

E.Rút kinh nghiệm

Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ

Bài 1.Tiết 2: Tính chất hóa học của oxit

Khái niệm về sự phân loại oxit

Trang 4

II Chuẩn bị:

- Dụng cụ :

Cốc thủy tinh, ồng nghiệm kẹp ồng nghiệm;

III Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit

? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác

dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)

? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ;

? Hãy viết PTHH

GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit

tạo thành muối Đó là oxit bazơ tơng

ứng bazơ tan

gì? dd làm đổi mầu quỳ tím ntn?

? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?

1 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?

2 oxit axit có những tính chất nào:

a Tác dụng với nớc:

P2O5 (r) + 3H2O (l) 2 H3PO4 (dd)

Trang 5

GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3 … tác

dụng với nớc cũng thu đợc axit tơng

ứng

GV: kết luận

GV: gợi mở để hs tái hiện kiến thức đã

học p giữa CO2 và dd Ca(OH)2,, viết

? Hãy viết các PTHH minh họa?

*Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại Oxit:

GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK

? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại

* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit

trung tính) không có tính chất của oxit axit

cũng không có tính chất của oxit bazơ

- Oxit axit

- Oxit bazơ

- Oxit lỡng tính-Oxit trung tính

Oxit axit Oxit bazơ

Trang 6

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; H2O

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

III Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

2 Làm bài tập 3 câu a, b, c, trang 6 SGK

B Bài mới:

A - Can xi oxit (CaO)

? Hãy cho biết CTHH của caxioxit

? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?

? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit bazơ?

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

GV: dể CaO lâu ngày trong không khí

Trang 7

? Hãy viết PTHH

GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ

giảm chất lợng

Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ

c.Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)

Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:

? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi

- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thải sinh hoạt, nớc thái công nghiệp, sát trùng…

? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi

HS: Quan sát H1.4 ; H1.5

? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN

? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi

thủ công và lò nung vôi công nghiệp

GV: Thông báo các phản ứng xảy ra trong

quá trình nung vôi

? Hãy viết các PTHH

? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng phơng

pháp nào?

2 Các phản ứng xảy ra trong quá trình nung vôi:

C(r) + O2 (k) tº

CO2 (k)

CaCO3 (r) tº CaO(r) + CO2 (k)

BT.2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO

b Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc

D H ớng dẫn về nhà

- Học bài và làm BT số 1,2,4 SGK

- Đọc và chuẩn bị bài : B Lu huyành điôxit

Bài 2.Tiết 4: Một số oxit quan trọng (tiếp theo)

Ngày soạn19/08

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

Trang 8

1.Kiến thức:

tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

- Hóa chất: Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

Iii Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa

B.Bài mới:

B - lu huỳnh điôxit (S O2)

Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có những tính chất

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit?

? Hãy viết các PTHH?

, là nguyên nhân gây ra ma axit

Hs qs hình 1.6 sgk; biểu diễn PTHH

GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh

những oxit bazơ tạo thành muối sufit

Lu huỳnh đioxit là oxit axit

Trang 9

? Nªu nh÷ng øng dông cña lu huúnh

®ioxit?

nghiÖp,dïng diÖt nÊm mèc…

-§äc vµ chuÈn bÞ bµi axit

E.Rót kinh nghiÖm

tuÇn3 Bµi 3 TiÕt 5 tÝnh chÊt hãa häc cña axit

Ngµy

so¹n:26/8 Ngµy d¹y:

Trang 10

III Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:

Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quỳ

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.Nhóm

khác nhận xét

? Nêu kết luận cho tính chất này

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm

1.Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu

*DD axit làm đổi màu qùy tím thành màu đỏ (nhận biết dd axit)

2.Axit tác dụng với kim loại:

Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)

*DD axit tác dụng với nhiều kim loại

Trang 11

? Quan sát hiện tợng và nhận xét?

? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?

? Một hs nêu kết luận

GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Cho một ít CuO vào đáy ống

nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd

- Đọc phần em có biết –chuẩn bị bài 4 (một số axit quan trọng)

E.Rút kinh nghiệm

Bài 4.Tiết 6: Một số Axit quan trọng

Ngày soạn:26/8

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

học của một axit Viết đúng PTHH minh họa cho mỗi tính chất

- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất

2.Kỹ năng:

3.Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cẩn thận trong thực hành hóa học

II Chuẩn bị:

Trang 12

- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO; Fe2O3

của axit

III Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của axit, viết PTHH minh họa?

2 Làm bài tập số 3

B Bài mới:

A AXIT CLOHIĐRIC :HCL

Hoạt động 1: Tính chất

GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro clorua

trong nớc Mang đầy đủ tính chất hóa

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,

viết PTHH

GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối

(bài9)

*Tính chất vật lí:(SGK) *Tính chất hóa học:

a- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

b -Tác dụng với nhiều kim loại tạo

Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)

c-Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc

? Từ những tính chất hóa học của HCl

hãy nêu ứng dụng của HCl?

C.Củng cố - luyện tập:

- Viết PTHH các phản ng sau:

HCl + Fe ?

HCl + KOH ?

Trang 13

tuÇn 4 Bµi 4.TiÕt 7:

Mét sè Axit quan träng

Trang 14

B axit axit sufuric ( TT )

gặp trong đời sống sản xuất

và sản xuất axit sufuric

Iii Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa

2 Làm bài tập số 3

B Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất hóa học:

? Nhắc lại tính chất hóa học của một

axit?

GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm

GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối

1 Axit sufuric loãng có những tính chất hóa học của một axit:

Trang 15

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

HS: Báo cáo kết quả thí nghiệm

GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít

đờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng

a Tác dụng với kim loại:

tạo thành muối Sunfat và không giải

Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric:

? Nguyên liệu để sản xuất axit sunfuric là

GV: Thuyết trình về các công đoạn sản

xuất axit sufuric

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?

-Học bài và làm bài tập SGK và sách bài tập

- Xem bài luyện tập

E.Rút kinh nghiệm

Trang 16

iii Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất hoá học của axit Sunfuric?

Các nhóm báo cáo kết quả

GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập

(1) (2)

+ H2O ( 4) + H2O (5)

GV: Nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm và cho điểm

2 Tính chất hóa học của axit

A + B

Axit

Trang 17

2 3

+ E + G

HS c¸c nhãm th¶o luËn

§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o

GV: §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp

+ Kim lo¹i

1 4

2 3

+ oxit baz¬ + Baz¬

GV: Tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trß ch¬i tiÕp søc

Trang 18

GV: Söa sai nÕu cã

Trang 19

Theo PT: nHCl = 2n Mg

Sau ph¶n øng HCl dVËy nH 2 = nMg = nMgCl 2 = 0,05mol

Thùc hµnh

Trang 20

tÝnh chÊt hãa häc cña oxit vµ axit

Iii TiÕn tr×nh d¹y häc:

A.KiÓm tra bµi cò:

1 Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña oxit baz¬

2 Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña oxit axit

3 Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña axit

B Bµi míi:TiÕn hµnh thÝ nghiÖm

I TÝnh chÊt hãa häc cña oxit :

a. ThÝ nghiÖm 1 : Ph¶n øng cña CaO víi H2O

- C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶ thÝ nghiÖm NhËn xÐt ,bæ sung

b.ThÝ nghiÖm 2: Ph¶n øng cña P2O5 víi H2O

GV: Híng dÉn c¸c bíc lµm thÝ nghiÖm

HS : C¸c nhãm tiÕn hµnh lµm thÝ nghiÖm

- C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶ thÝ nghiÖm NhËn xÐt ,bæ sung

II NhËn biÕt c¸c dung dÞch:

hµnh c¸c thÝ nghiÖm nhËn biÕt c¸c lä:

Trang 21

GV: Hớng dẫn cách làm: Phân biệt các chất phải dựa vào tính chất hóa học khác nhau của chúng

? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau nh thế nào?

- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu

- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím

+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là

dd HCl

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành

GV: Nhận xét, đánh giá kết quả của các nhóm

C.Công việc cuối buổi thực hành:

Thu dọn và viết bản tờng trình

D Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập lại các phần ôxit, axit Để tiết 10 kiểm tra một tiết

E.Rút kinh nghiệm

Tiết 10: Ngày soạn: 8/9

- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học

I Thiết lập ma trận hai chiều:

Biết

Trang 22

Vận dụng TL: 1 TL: 1 2

II Đề bài:

Phần A: Trắc nghiệm khách quan :

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với axit”

Hãy chọn các chất thích hợp vào chỗ trong các phơng trình sau:

a …… + 2HCl CuCl2 + H2O

b ……… + H2SO4 FeSO4 + H2

d + H2O H2SO4

Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dich trên:

Viết đúng mỗi sự chuyển hóa

tuần 6 Ngày soạn: 15/9 Ngày dạy:

Bài 7 Tiết 11:

Trang 23

tính chất hóa học của bazơ

giải thích những hiện tựơng thừơng gặp trong đời sống và sản xuất

III Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất hoá học của axit?

- Trình bày cách nhận biết axit sunfuric và muối cacbonat?

- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào

ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện

tợng

HS các nhóm báo cáo kết quả

GV: dựa vào tính chất này có thể phân biệt

dd kiềm với các dd khác.Nhận biết

GV: Gợi ý bài tập

Gọi HS trình bày

thành xanh, phenolftalein không màu thành đỏ

BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các

trình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉ dùng quì tím

Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

ôxit bazơ?

GV Yêu cầu học sinh lấy ví dụ và

viết các PTHH minh họa?

Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:

? Nhắc lại tính chất hóa học của axit

GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và

bazơ không tan

Bazơ tác dụng với axit tọa thành muối và nớc

Fe(OH)2(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + 2H2O(l)

Trang 24

? Ph¶n øng gi÷a baz¬ vµ axit lµ ph¶n øng

g×?

? lÊy VD minh häa

GV: Yªu cÇu HS lÊy VD c¶ baz¬ tan vµ

- GV: T¹o s½n Cu(OH)2 b»ng c¸ch cho

-GV: Giíi thiÖu T/c baz¬ t¸c dông víi

muèi sÏ häc ë bµi sau

Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiÖt ph©n hñy t¹o thµnh oxit vµ níc

Cu(OH)2(r ) t CuO(r ) + H2O(l)

C.Cñng cè - luyÖn tËp:

a Gäi tªn vµ ph©n lo¹i c¸c chÊt

TiÕt 12 – Bµi 8

Mét sè baz¬ quan träng

A Natrihidroxit

Trang 25

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của NaOH và viết đợc những PTHH

t-ơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

- Tìm hiểu nội dung bài học

- Tìm hiểu một số ứng dụng của NaOH trong thực tế

III Định h ớng ph ơng pháp:

- Sử dụng phơng pháp thí nghiệm thực quan kết hợp với vấn đáp gợi mở

IV Tiến trình dạy học

A.Kiểm tra bài cũ:

GV?1 Nêu tính chất hóa học của bazơ ?Viết phơng trình phản ứng minh hoạ?

HS1 trả lời 1

GV:Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung.

GV đánh giá,cho điểm

Đặt vấn đề: Tiết trớc chúng ta đã tìm hiểu tính chất chung của bazơ, hôm nay chúng

ta đi tìm hiểu về tính chất cũng nh ứng dụng của một bazơ quan trọng đó là Natri hiđroxit (NaOH)

B.Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Nội dung cần đạt

Trang 26

Hoạt động 1: Tính chất vật lý :

GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm sau:

-Lấy một thìa NaOH vào ống nghiệm và

quan sát

-Cho từ từ 1ml nớc vào ống nghiệm chứa

NaOH lắc nhẹ cho NaOH tan dần, sờ tay

vào đáy ống nghiệm

GV: Do NaOH có tính ăn da, bục vải,

giấy nên ta phải hết sức cẩn thận khi tiếp

xúc với NaOH Trong thực tế ngời ta dùng

NaOH để ngâm gỗ, luồng, nứa cho nó

mềm ra ở trong sản xuất bột giấy Dung

dịch NaOH ngời ta còn gọi là dung dịch “

xút” hay gọi là xút ăn da

Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

GV? NaOH thuộc loại hợp chất nào?

HS: NaOH thuộc hợp chất bazơ tan.

GV? Nhắc lại những tính chất hóa học

của bazơ tan?

GV? NaOH thuộc bazơ tan vậy nó có các

tính chất hoá học của bazơ tan hay không?

HS Dự đoán.

GV:Để kiểm tra dự đoán trên chúng ta tiến

hành một số thí nghiệm sau:

Thí nghiệm1: -Nhỏ 1-2 giọt dung dịch

phenolphtalein vào ống nghiệm chứa

NaOH đã pha ban đầu. -> hiện tợng?

-HS tiến hành thí nghiệm.

Hiện tợng: Dung dịch phenolphtalein

không màu chuyển sang màu đỏ

Thí nghiệm 2: - Nhỏ từ từ dung dịch HCl

vào ống nghiệm ở thí nghiệm 1

> nhận xét hiện tợng ?

II Tính chất hoá học.

Natri hiđrôxit ( NaOH ) có đầy đủ tính chất hoá học của bazơ tan

1 Làm đổi màu chất chỉ thị.

- DD NaOH làm quì tím chuyển màu xanh , phenolftalein không màu thành màu đỏ

2 Tác dụng với axit

- Dung dịch NaOH tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

Ngày đăng: 15/09/2013, 07:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w