Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất Chữ trong từ chìa khóa: P * Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa
Trang 1giáo án giảng dạy
Môn : hóa học lớp 9
tuần 1 Tiết1: ôn tập đầu năm
Ngày soạn: 12- 8 Ngày dạy:
III Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra kiến thức cũ:
B Bài dạy:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luật
chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10
điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa đợc
20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và hóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C,H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2 NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về
điện
Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư
* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: A
Trang 2* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban
đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N,G
* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ số
ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O,A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác
ô chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2 : Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Ghép nối thông tin cột A với cột
B sao cho phù hợp
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi một HS lên bảng làm ,
Hoàn thành PTHH Cho biết các
PƯ đó thuộc loại phản ứng nào?
? Đề bài yêu cầu tính gì?
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%
Trang 3HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
Gv Chấm bài của một số học sinh
b Tính khối lợng axit cần dùng
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:
nFe = 8,4/ 56 = 0,15( mol)PTHH
mdd = = 100 (g) 10,95
- Ôn bài- chuẩn bị bài: Tính chất hoá học của ôxit chơng 1 hóa 9
E.Rút kinh nghiệm
Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ
Bài 1.Tiết 2: Tính chất hóa học của oxit
Khái niệm về sự phân loại oxit
Trang 4II Chuẩn bị:
- Dụng cụ :
Cốc thủy tinh, ồng nghiệm kẹp ồng nghiệm;
III Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ;
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tơng
ứng bazơ tan
gì? dd làm đổi mầu quỳ tím ntn?
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
1 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
2 oxit axit có những tính chất nào:
a Tác dụng với nớc:
P2O5 (r) + 3H2O (l) 2 H3PO4 (dd)
Trang 5GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3 … tác
dụng với nớc cũng thu đợc axit tơng
ứng
GV: kết luận
GV: gợi mở để hs tái hiện kiến thức đã
học p giữa CO2 và dd Ca(OH)2,, viết
? Hãy viết các PTHH minh họa?
*Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại Oxit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit axit
cũng không có tính chất của oxit bazơ
- Oxit axit
- Oxit bazơ
- Oxit lỡng tính-Oxit trung tính
Oxit axit Oxit bazơ
Trang 6I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; H2O
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Làm bài tập 3 câu a, b, c, trang 6 SGK
B Bài mới:
A - Can xi oxit (CaO)
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
GV: dể CaO lâu ngày trong không khí
Trang 7? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ
giảm chất lợng
Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
c.Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:
? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thải sinh hoạt, nớc thái công nghiệp, sát trùng…
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi
thủ công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra trong
quá trình nung vôi
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng phơng
pháp nào?
2 Các phản ứng xảy ra trong quá trình nung vôi:
C(r) + O2 (k) tº
CO2 (k)
CaCO3 (r) tº CaO(r) + CO2 (k)
BT.2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO
b Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc
D H ớng dẫn về nhà
- Học bài và làm BT số 1,2,4 SGK
- Đọc và chuẩn bị bài : B Lu huyành điôxit
Bài 2.Tiết 4: Một số oxit quan trọng (tiếp theo)
Ngày soạn19/08
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
Trang 81.Kiến thức:
tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
- Hóa chất: Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
Iii Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa
B.Bài mới:
B - lu huỳnh điôxit (S O2)
Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có những tính chất
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
? Hãy viết các PTHH?
, là nguyên nhân gây ra ma axit
Hs qs hình 1.6 sgk; biểu diễn PTHH
GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh
những oxit bazơ tạo thành muối sufit
Lu huỳnh đioxit là oxit axit
Trang 9? Nªu nh÷ng øng dông cña lu huúnh
®ioxit?
nghiÖp,dïng diÖt nÊm mèc…
-§äc vµ chuÈn bÞ bµi axit
E.Rót kinh nghiÖm
tuÇn3 Bµi 3 TiÕt 5 tÝnh chÊt hãa häc cña axit
Ngµy
so¹n:26/8 Ngµy d¹y:
Trang 10III Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quỳ
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.Nhóm
khác nhận xét
? Nêu kết luận cho tính chất này
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
ống nghiệm Thêm vào ống nghiệm
1.Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
*DD axit làm đổi màu qùy tím thành màu đỏ (nhận biết dd axit)
2.Axit tác dụng với kim loại:
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)
*DD axit tác dụng với nhiều kim loại
Trang 11? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
? Một hs nêu kết luận
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào đáy ống
nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
- Đọc phần em có biết –chuẩn bị bài 4 (một số axit quan trọng)
E.Rút kinh nghiệm
Bài 4.Tiết 6: Một số Axit quan trọng
Ngày soạn:26/8
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
học của một axit Viết đúng PTHH minh họa cho mỗi tính chất
- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất
2.Kỹ năng:
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cẩn thận trong thực hành hóa học
II Chuẩn bị:
Trang 12- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO; Fe2O3
của axit
III Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit, viết PTHH minh họa?
2 Làm bài tập số 3
B Bài mới:
A AXIT CLOHIĐRIC :HCL
Hoạt động 1: Tính chất
GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro clorua
trong nớc Mang đầy đủ tính chất hóa
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
viết PTHH
GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối
(bài9)
*Tính chất vật lí:(SGK) *Tính chất hóa học:
a- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
b -Tác dụng với nhiều kim loại tạo
Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)
c-Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc
? Từ những tính chất hóa học của HCl
hãy nêu ứng dụng của HCl?
C.Củng cố - luyện tập:
- Viết PTHH các phản ng sau:
HCl + Fe ?
HCl + KOH ?
Trang 13tuÇn 4 Bµi 4.TiÕt 7:
Mét sè Axit quan träng
Trang 14B axit axit sufuric ( TT )
gặp trong đời sống sản xuất
và sản xuất axit sufuric
Iii Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2 Làm bài tập số 3
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học:
? Nhắc lại tính chất hóa học của một
axit?
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối
1 Axit sufuric loãng có những tính chất hóa học của một axit:
Trang 15GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
HS: Báo cáo kết quả thí nghiệm
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
a Tác dụng với kim loại:
tạo thành muối Sunfat và không giải
Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric:
? Nguyên liệu để sản xuất axit sunfuric là
gì
GV: Thuyết trình về các công đoạn sản
xuất axit sufuric
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
-Học bài và làm bài tập SGK và sách bài tập
- Xem bài luyện tập
E.Rút kinh nghiệm
Trang 16iii Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất hoá học của axit Sunfuric?
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
(1) (2)
+ H2O ( 4) + H2O (5)
GV: Nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm và cho điểm
2 Tính chất hóa học của axit
A + B
Axit
Trang 172 3
+ E + G
HS c¸c nhãm th¶o luËn
§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o
GV: §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp
+ Kim lo¹i
1 4
2 3
+ oxit baz¬ + Baz¬
GV: Tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trß ch¬i tiÕp søc
Trang 18GV: Söa sai nÕu cã
Trang 19Theo PT: nHCl = 2n Mg
Sau ph¶n øng HCl dVËy nH 2 = nMg = nMgCl 2 = 0,05mol
Thùc hµnh
Trang 20tÝnh chÊt hãa häc cña oxit vµ axit
Iii TiÕn tr×nh d¹y häc:
A.KiÓm tra bµi cò:
1 Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña oxit baz¬
2 Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña oxit axit
3 Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña axit
B Bµi míi:TiÕn hµnh thÝ nghiÖm
I TÝnh chÊt hãa häc cña oxit :
a. ThÝ nghiÖm 1 : Ph¶n øng cña CaO víi H2O
- C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶ thÝ nghiÖm NhËn xÐt ,bæ sung
b.ThÝ nghiÖm 2: Ph¶n øng cña P2O5 víi H2O
GV: Híng dÉn c¸c bíc lµm thÝ nghiÖm
HS : C¸c nhãm tiÕn hµnh lµm thÝ nghiÖm
- C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶ thÝ nghiÖm NhËn xÐt ,bæ sung
II NhËn biÕt c¸c dung dÞch:
hµnh c¸c thÝ nghiÖm nhËn biÕt c¸c lä:
Trang 21GV: Hớng dẫn cách làm: Phân biệt các chất phải dựa vào tính chất hóa học khác nhau của chúng
? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau nh thế nào?
- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu
- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím
+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu có STT … là
dd HCl
GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành
GV: Nhận xét, đánh giá kết quả của các nhóm
C.Công việc cuối buổi thực hành:
Thu dọn và viết bản tờng trình
D Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập lại các phần ôxit, axit Để tiết 10 kiểm tra một tiết
E.Rút kinh nghiệm
Tiết 10: Ngày soạn: 8/9
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
I Thiết lập ma trận hai chiều:
Biết
Trang 22Vận dụng TL: 1 TL: 1 2
II Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan :
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với axit”
Hãy chọn các chất thích hợp vào chỗ trong các phơng trình sau:
a …… + 2HCl CuCl2 + H2O
b ……… + H2SO4 FeSO4 + H2
d + H2O H2SO4
Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dich trên:
Viết đúng mỗi sự chuyển hóa
tuần 6 Ngày soạn: 15/9 Ngày dạy:
Bài 7 Tiết 11:
Trang 23tính chất hóa học của bazơ
giải thích những hiện tựơng thừơng gặp trong đời sống và sản xuất
III Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất hoá học của axit?
- Trình bày cách nhận biết axit sunfuric và muối cacbonat?
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện
tợng
HS các nhóm báo cáo kết quả
GV: dựa vào tính chất này có thể phân biệt
dd kiềm với các dd khác.Nhận biết
GV: Gợi ý bài tập
Gọi HS trình bày
thành xanh, phenolftalein không màu thành đỏ
BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các
trình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉ dùng quì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
ôxit bazơ?
GV Yêu cầu học sinh lấy ví dụ và
viết các PTHH minh họa?
Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
bazơ không tan
Bazơ tác dụng với axit tọa thành muối và nớc
Fe(OH)2(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + 2H2O(l)
Trang 24? Ph¶n øng gi÷a baz¬ vµ axit lµ ph¶n øng
g×?
? lÊy VD minh häa
GV: Yªu cÇu HS lÊy VD c¶ baz¬ tan vµ
- GV: T¹o s½n Cu(OH)2 b»ng c¸ch cho
-GV: Giíi thiÖu T/c baz¬ t¸c dông víi
muèi sÏ häc ë bµi sau
Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiÖt ph©n hñy t¹o thµnh oxit vµ níc
Cu(OH)2(r ) t CuO(r ) + H2O(l)
C.Cñng cè - luyÖn tËp:
a Gäi tªn vµ ph©n lo¹i c¸c chÊt
TiÕt 12 – Bµi 8
Mét sè baz¬ quan träng
A Natrihidroxit
Trang 25I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của NaOH và viết đợc những PTHH
t-ơng ứng cho mỗi tính chất
- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- Tìm hiểu nội dung bài học
- Tìm hiểu một số ứng dụng của NaOH trong thực tế
III Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp thí nghiệm thực quan kết hợp với vấn đáp gợi mở
IV Tiến trình dạy học
A.Kiểm tra bài cũ:
GV?1 Nêu tính chất hóa học của bazơ ?Viết phơng trình phản ứng minh hoạ?
HS1 trả lời 1
GV:Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung.
GV đánh giá,cho điểm
Đặt vấn đề: Tiết trớc chúng ta đã tìm hiểu tính chất chung của bazơ, hôm nay chúng
ta đi tìm hiểu về tính chất cũng nh ứng dụng của một bazơ quan trọng đó là Natri hiđroxit (NaOH)
B.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung cần đạt
Trang 26Hoạt động 1: Tính chất vật lý :
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm sau:
-Lấy một thìa NaOH vào ống nghiệm và
quan sát
-Cho từ từ 1ml nớc vào ống nghiệm chứa
NaOH lắc nhẹ cho NaOH tan dần, sờ tay
vào đáy ống nghiệm
GV: Do NaOH có tính ăn da, bục vải,
giấy nên ta phải hết sức cẩn thận khi tiếp
xúc với NaOH Trong thực tế ngời ta dùng
NaOH để ngâm gỗ, luồng, nứa cho nó
mềm ra ở trong sản xuất bột giấy Dung
dịch NaOH ngời ta còn gọi là dung dịch “
xút” hay gọi là xút ăn da
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
GV? NaOH thuộc loại hợp chất nào?
HS: NaOH thuộc hợp chất bazơ tan.
GV? Nhắc lại những tính chất hóa học
của bazơ tan?
GV? NaOH thuộc bazơ tan vậy nó có các
tính chất hoá học của bazơ tan hay không?
HS Dự đoán.
GV:Để kiểm tra dự đoán trên chúng ta tiến
hành một số thí nghiệm sau:
Thí nghiệm1: -Nhỏ 1-2 giọt dung dịch
phenolphtalein vào ống nghiệm chứa
NaOH đã pha ban đầu. -> hiện tợng?
-HS tiến hành thí nghiệm.
Hiện tợng: Dung dịch phenolphtalein
không màu chuyển sang màu đỏ
Thí nghiệm 2: - Nhỏ từ từ dung dịch HCl
vào ống nghiệm ở thí nghiệm 1
> nhận xét hiện tợng ?
II Tính chất hoá học.
Natri hiđrôxit ( NaOH ) có đầy đủ tính chất hoá học của bazơ tan
1 Làm đổi màu chất chỉ thị.
- DD NaOH làm quì tím chuyển màu xanh , phenolftalein không màu thành màu đỏ
2 Tác dụng với axit
- Dung dịch NaOH tác dụng với axit tạo thành muối và nớc