1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHẢO SÁT HÀM SỐ

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 773,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi cần xây bể có chiều cao h bằng bao nhiêu mét để nguyên vật liệu xây dựng là ít nhất biết nguyên vật liệu xây dựng các mặt là như nhau.. Đồ thị hàm số yg x có 2 điểm cực tiểu và kh

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ SỐ 1 _TrNg 2021

TæNG ¤N TËP

M«n: To¸n 12

Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O

Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o

116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

Câu 1: Nếu hàm số yf x  thỏa mãn điều kiện lim   2021

x f x

  thì đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là

A y2021 B x2021 C y 2021 D x 2021

Câu 2: Cho hàm số bậc bốn yf x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

A minf x  4 B f 10 0 C 1 0.

2

f  

  D f 0 0

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

x  1 0 1 

 

f x  0  0  0 

 

f x



3

2

1



Đặt g x   f cosx Khẳng định nào sau đây đúng?

A    

 

 

 0;

2

ming x 1 B    

 

 

 0;

2

ming x 2 C    

 

 

  0;

2

ming x 3 D    

 

 

 0;

2 ming x 0

Câu 4: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

yxx  B 4 2

yxx  C 4 2

y  x x  D 4 2

yxx

Câu 5: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm

số nào ?

2 1

yxx  B 4 2

2 1

y  x x  C 3 2

3 1

y  x x  D 3 2

3 3

yxx

Trang 2

Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax b

cx d

 với a ,b ,c ,d là các số thực

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y   0, x 2 B y   0, x 1 C y   0, x 2 D y   0, x 1

Câu 7: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Câu 8: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số y đồng biến trên B Hàm số y đồng biến trên \ 1

C Hàm số y đồng biến trên     ; 1  1; . D Hàm số y đồng biến trên  ; 1 ;  1; .

Câu 9: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

3 4 16

x x y

x

Câu 10: Cho hàm số y ax b,a b c d; ; ; 

cx d

 có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó d0. Trong các số

,

a bc có bao nhiêu số dương?

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ym1x42m3x21 không có

điểm cực đại

A 1m3 B m1 C m1 D 1m3

Câu 12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

 tại điểm có hoành độ x 1 có phương trình là

A y x 1 B y  x 2 C y x 2 D y  x 3

Trang 3

Câu 13: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2

2

mx y

x m

  nghịch biến trên khoảng

1

; 2

 

  là

Câu 14: Cho đồ thị hàm số y f x  x42x23 như hình vẽ sau:

Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình x42x2 3 m với m 3; 4 là

Câu 15: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình sau:

Hàm số yf2x đồng biến trên khoảng

A  1; 3 B 2; C 2;1 D ; 2

Câu 16: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

Câu 17: Cho hàm số f x  có đạo hàm    2    3 

f x  xxxx ,  x Số điểm cực trị của

hàm số đã cho là

Câu 18: Cho hàm số f x , hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Trang 4

Bất phương trình f x  x m (m là tham số) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

A mf 2 2 B mf 0 C mf 2 2 D mf 0

Câu 19: Cho hàm số f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

 

0 Hàm số y3f x 2x33x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.1; B. ; 1 C.1; 0 D. 0; 2

Câu 20: Người ta muốn xây một cái bể hình hộp đứng có thể tích  3

18

Vm , biết đáy bể là hình chữ

nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và bể không có nắp Hỏi cần xây bể có chiều cao h

bằng bao nhiêu mét để nguyên vật liệu xây dựng là ít nhất (biết nguyên vật liệu xây dựng các

mặt là như nhau)?

A 2 m  B 5 

2 m C 1 m  D 3 

2 m

Câu 21: Biết rằng hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

x y

-4

2

Số điểm cực trị của hàm số y f f x   là

Câu 22: Có tất cả bao nhiêu giá trị khác nhau của tham số mđể đồ thị hàm số 2 1

4

x y

x mx

  có hai

đường tiệm cận?

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn 0;10 để đường thẳng y x 1 cắt đồ

yx  m xmx tại ba điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2?

Câu 24: Cho hàm số f x  có đạo hàm     2 

f x  x xx , x Giá trị lớn nhất của hàm số đã

cho trên đoạn 0 ; 4 bằng

A f 0 B f 2 C f 3 D f 4

Câu 25: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên tập số thực và hàm số 1 2

2

g xf xx  x Biết đồ thị của hàm số yf x( ) như hình vẽ dưới đây:

Trang 5

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số yg x( ) có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại

B Đồ thị hàm số yg x( ) có 2 điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

C Đồ thị hàm số yg x( ) có 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại

D Đồ thị hàm số yg x( ) có 3 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại

HẾT

Huế, ngày 11 tháng 9 năm 2020

Trang 6

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ SỐ 1 _TrNg 2021

TæNG ¤N TËP

M«n: To¸n 12

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Nếu hàm số yf x  thỏa mãn điều kiện lim   2021

xf x  thì đồ thị hàm số có đường tiệm cận

ngang là

A y2021 B x2021 C y 2021 D x 2021

Lời giải:

Ta có lim   2021

x f x

  nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y2021

Câu 2: Cho hàm số bậc bốn yf x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

A minf x  4 B f 10 0 C 1 0.

2

f  

  D f 0 0

Lời giải:

Dựa vào BBT, hàm số đồng biến trên 1; 0  Do 1  

1; 0 2

2

f  

  Vậy C sai

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

x  1 0 1 

 

f x  0  0  0 

 

f x



3

2

1



Đặt g x   f cosx Khẳng định nào sau đây đúng?

A    

 

 

 0;

2

ming x 1 B    

 

 

 0;

2

ming x 2 C    

 

 

  0;

2

ming x 3 D    

 

 

 0;

2 ming x 0

Lời giải:

Đặt      

 

2

t x x t

Trang 7

Ta có:        

 

 

 

0;1 0;

2 ming x minf t 1 đạt được khi cosx  1 x k2 , k

Câu 4: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

A yx42x21 B yx42x21 C y  x4 2x21 D y2x44x21

Lời giải:

Ta có tính chất sau: hàm số yax4bx2c có ba điểm cực trị khi và chỉ khi a b 0

Khi đó ta thấy ngay hàm số yx42x21 có ba điểm cực trị

Câu 5: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm

số nào ?

A yx42x21 B y  x4 2x21 C y  x3 3x21 D yx33x23

Lời giải:

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hình ảnh đồ thị của hàm số bậc ba nên loại đáp án A và B;Mặt khác dựa vào đồ thị ta có lim

x y

   nên hệ số của 3

x dương nên ta chọn đáp án

3 3 2 3

yxx

Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax b

cx d

 với a ,b ,c ,d là các số thực

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y   0, x 2 B y   0, x 1 C y   0, x 2 D y   0, x 1

Lời giải:

Hàm số giảm trên ; 2 và 2; nên y   0, x 2

Câu 7: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 8

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Lời giải:

2

f x    f x

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số yf x  cắt đường thẳng 3

2

y tại bốn điểm

phân biệt Do đó phương trình 2f x  3 0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 8: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số y đồng biến trên

B Hàm số y đồng biến trên \ 1

C Hàm số y đồng biến trên     ; 1  1; .

D Hàm số y đồng biến trên  ; 1 ;  1; .

Lời giải:

TXĐ: D \ 1

Ta có:

1

1

x

Suy ra, hàm số y đồng biến trên các khoảng  ; 1 ; 1;  .

Câu 9: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

3 4 16

x x y

x

Lời giải:

4

5 lim

8

xy

  ;

4

5 lim

8

xy

  Suy ra x4 không phải là tiệm cận đứng

4

lim

xy

   Suy ra x 4 là tiệm cận đứng

lim 1

x y

  ;lim 1.

x y

 

Suy ra y1 là tiệm cận ngang Vậy đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

Câu 10: Cho hàm số y ax b,a b c d; ; ; 

cx d

 có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó d0. Trong các số

,

a bc có bao nhiêu số dương?

Trang 9

Lời giải:

Ta có đường tiệm cận ngang của hàm số là y a 0

c

  a c, cùng dấu

Đường tiệm cận đứng x d 0

c

   Do d    0 c 0 a 0

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ âm suy ra b 0 b 0

a

    Vậy có 3 số dương

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   4   2

ymxmx không có

điểm cực đại

A 1m3 B m1 C m1 D 1m3

Lời giải:

Cách 1:

Ta có y 4m1x34m3x4x m 1x2m3

Xét với m1: Khi đó y4x21 hàm số không có cực đại Vậy m1 thỏa mãn  1

Xét với m1: Khi đó hàm số là hàm bậc 4 trùng phương với hệ số a0 để hàm số không có

cực đại thì y 0 chỉ có một nghiệm duy nhất x0

mxm  vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

1

m x

m

 vô nghiệm hoặc có nghiệm x0

3

1

m

m m

Xét với m1: Hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a0 luôn có cực đại  3

Kết luận : Từ  1 ,  2 ,  3 ta có để hàm số không có cực đại thì 1m3

Cách 2:

+ Xét với m1: Khi đó 2

yx  hàm số không có cực đại Vậy m1 thỏa mãn (1)

+ Khi m1, hàm số đã cho là hàm bậc bốn trùng phương nên nó không có cực đại ứng với

trường hợp chỉ có một cực trị là cực tiểu

+ Hàm số bậc bốn trùng phương chỉ có cực tiểu, không có cực đại khi và chỉ khi:

 1 0  

m

m

  

+ Kết hợp ta được đáp số là: 1m3

Câu 12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

 tại điểm có hoành độ x 1 có phương trình là

A y x 1 B y  x 2 C y x 2 D y  x 3

Lời giải:

Điều kiện xác định: x1 Với x 1 suy ra y 2

Ta có:

 2

4 1

y x

  

 2

4

1 1

y     

1

y x

 tại điểm  1; 2 là:

y      x x

Trang 10

Chọn đáp án D

Câu 13: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2

2

mx y

x m

  nghịch biến trên khoảng

1

; 2

 

  là

Lời giải:

2

m

 

2

2

4 2

m y

x m

 

  Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

2

 

  khi và chỉ khi

    

1

2

;

  2 2  2 1

1

m

m

Vậy m có 3 giá trị nguyên: 1; 0; 1

Câu 14: Cho đồ thị hàm số y f x  x42x23 như hình vẽ sau:

Từ đồ thị suy ra được số nghiệm của phương trình x42x2 3 m với m 3; 4 là

Lời giải:

Từ đồ thị hàm số   4 2

y f x xx  ta có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ sau:

Từ đồ thị ta thấy số nghiệm của phương trình 4 2

xx  m với m 3; 4 là 6

Câu 15: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình sau:

Trang 11

Hàm số yf2x đồng biến trên khoảng

A  1; 3 B 2; C 2;1 D ; 2

Lời giải:

Ta có: f2x 2x  .f 2x f2x

f x f x

     

Câu 16: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

Lời giải:

Ta có

2

      là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho

0

     là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho

    là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

Vậy đồ thị hàm số đã cho có tổng đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là 3

Câu 17: Cho hàm số f x  có đạo hàm    2    3 

f x  xxxx ,  x Số điểm cực trị của

hàm số đã cho là

Lời giải:

Cho f x 0  2    3 

x x x x

2

3

2 0

x x x x

 



1 2 2

x x x

 

 

  

Trang 12

Bảng biến thiên:

 

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đã cho có 2 cực trị

Câu 18: Cho hàm số f x , hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Bất phương trình f x  x m (m là tham số) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

A mf 2 2 B mf 0 C mf 2 2 D mf 0

Lời giải:

Ta có: f x   x m g x    f x  x m

Từ đồ thị hàm số yf x  ta thấy:            

0;2

g x  f x    g xgf

Do đó: bất phương trình f x  x m nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

0;2

maxg x  m f 0 m

Câu 19: Cho hàm số f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

 

0

yf x xx đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.1; B. ; 1 C.1; 0 D. 0; 2

Trang 13

Lời giải:

y f x   x  nên y 0 f x 2x2 1 0  

Từ bảng biến thiên của f x  ta suy ra bảng biến thiên của f x  2 như sau

2

1 0

 2

f x

1

Ta xét bảng xét dấu kép như sau:

x  1 0 1 2 

 2

f x   0  0  0  0 

2

1

2

2 0

1 0

f x

f x x x

   

 

Câu 20: Người ta muốn xây một cái bể hình hộp đứng có thể tích V 18 m3 , biết đáy bể là hình chữ

nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và bể không có nắp Hỏi cần xây bể có chiều cao h

bằng bao nhiêu mét để nguyên vật liệu xây dựng là ít nhất (biết nguyên vật liệu xây dựng các mặt là như nhau)?

A 2 m  B 5 

2 m C 1 m  D 3 

2 m

Lời giải:

Gọi xx0 là chiều rộng hình chữ nhật đáy bể, suy ra chiều dài hình chữ nhật đáy bể là 3 x

2 3 3 18

Vh x xh x  x0

18 6 3

h

x x

Gọi P là diện tích xung quanh cộng với diện tích một đáy bể của hình hộp chữ nhật

Nguyên vật liệu ít nhất khi P nhỏ nhất

P hx h x x x x x x

x

x x

Đặt   48 2

3

f x x

x

  , x0 Ta có   482

6

f x x

x

2

48

x

Bảng biến thiên:

Trang 14

Suy ra vật liệu ít nhất khi 62 6 3 

4 2

x

Câu 21: Biết rằng hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

x y

-4

2

Số điểm cực trị của hàm số y f f x   là

Lời giải:

Với hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ ta thấy hàm số đạt cực trị tại x10,x22

2

x

f x

x

 

   

Với hàm số y f f x   có đạo hàm là y' f x f'  'f x 

 

' 0

f x y

f f x

 

  

Phương trình '   0     0

2

f x

f f x

f x

    

 có nghiệm kép x0, nghiệm đơn x a 2, một nghiệm

2

x b a  

Vậy hàm số có 4 điểm cực trị x0,x2,x a 2,x b a 

Câu 22: Có tất cả bao nhiêu giá trị khác nhau của tham số mđể đồ thị hàm số 2 1

4

x y

x mx

  có hai

đường tiệm cận?

Lời giải:

2

1 1

4 1

x x y

m

x x

 

 

Nên đồ thị hàm số luôn có một đường tiệm cận ngang là y0

Do đó để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận thì phương trình: x2mx 4 0 có nghiệm kép

hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng 1

Trang 15

Khi đó

2

2

16 0

16 0 5

m m m

  



2

2

16 0

16 0 5

m m m

   

  

4 4 5

m m m

 

  

  

Vậy m  4 ; 4 ; 5  Nên có 3 giá trị thỏa yêu cầu bài toán

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn 0;10 để đường thẳng y x 1 cắt đồ

yx  m xmx tại ba điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2?

Lời giải:

TXĐ: D

Xét phương trình: 3   2  

x  m xmx  x

2

2

0

x

x x m x m

x m x m

 

        



2

x

x m x m

x m

 

Yêu cầu bài toán

    

Mặt khác do

2

3 , 0;10 , 4

m

m

 

 

nên m 0; 1

Câu 24: Cho hàm số f x  có đạo hàm     2 

f x  x xx , x Giá trị lớn nhất của hàm số đã

cho trên đoạn 0 ; 4 bằng

A f 0 B f 2 C f 3 D f 4

Lời giải:

Ta có     2 

0

3

x

f x x x x x

x

 

 

Bảng biến thiên của hàm số yf x  trên đoạn 0 ; 4 :

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số f x  trên đoạn 0 ; 4 là f 3

Câu 25: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên tập số thực và hàm số 1 2

2

g xf xx  x Biết đồ thị của hàm số yf x( ) như hình vẽ dưới đây:

Ngày đăng: 24/10/2020, 22:47

w