1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số

21 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước giải: Bước : Tập xác định.Biến Tập xác định.đổi Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.đã Tập xác định.cho Tập xác định.về Tập xác định.dạng Tập xác định.phương Tậ

Trang 1

Sở GD – ĐT Bình Thuận Trường THPT Bắc Bình Tổ: Toán

TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT Chuyên đề 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ NHỮNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN I/-MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN LƯU Ý:

A/-KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

1) Các bước khảo sát hàm đa thức (hàm số bậc ba; hàm số trùng phương)

 Tập xác định.Nêu Tập xác định.sự Tập xác định.đồng Tập xác định.biến, Tập xác định.nghịch Tập xác định.biến Tập xác định.và Tập xác định.cực Tập xác định.trị Tập xác định.(nếu Tập xác định.có) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số

 Tập xác định.Giá Tập xác định.trị Tập xác định.đặc Tập xác định.biệt Tập xác định.(có Tập xác định.tọa Tập xác định.độ Tập xác định.điểm Tập xác định.uốn Tập xác định.khi Tập xác định.khảo Tập xác định.sát Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.bậc Tập xác định.3 Tập xác định.để Tập xác định.chính Tập xác định.xác Tập xác định.hóa Tập xác định.đồ Tập xác định.thị) Tập xác định Tập xác định. Tập xác định.Đồ Tập xác định.thị Tập xác định.và Tập xác định.nhận Tập xác định.xét

Trang 2

B/-CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN

Dạng 1: Tập xác định.Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình:

x

y

O

 I

x O

I

Trang 3

Sở GD – ĐT Bình Thuận Trường THPT Bắc Bình Tổ: Toán

+ Tập xác định.Với Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.y Tập xác định.= Tập xác định.f(x) Tập xác định.đã Tập xác định.được Tập xác định.khảo Tập xác định.sát Tập xác định

+ Tập xác định.Đường Tập xác định.thẳng Tập xác định Tập xác định.d: Tập xác định.y Tập xác định.= Tập xác định.g(m) Tập xác định.là Tập xác định.một Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định Tập xác định.thay Tập xác định.đổi Tập xác định.luôn Tập xác định.cùng Tập xác định.phương Tập xác định.với Tập xác định.trục Tập xác định.Ox

Các bước giải:

Bước : Tập xác định.Biến Tập xác định.đổi Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.đã Tập xác định.cho Tập xác định.về Tập xác định.dạng Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.(1) Tập xác định.:

Bước : Tập xác định.Lập Tập xác định.luận: Tập xác định.số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.của Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.đã Tập xác định.cho Tập xác định.bằng Tập xác định.số Tập xác định.giao Tập xác định.điểm Tập xác định.của Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.:y Tập xác định.= Tập xác định.f(x)

và Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định.d: Tập xác định.y Tập xác định.= Tập xác định.g(m)

Bước : Tập xác định.Dựa Tập xác định.vào Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.để Tập xác định.kết Tập xác định.luận: (Chú Tập xác định.ý Tập xác định.so Tập xác định.sánh Tập xác định.g(m) Tập xác định.với Tập xác định.các Tập xác định.giá Tập xác định.trị Tập xác định.cực Tập xác định.trị Tập xác định.yCD; yCT Tập xác định., Tập xác định.nếu Tập xác định.

đồ Tập xác định.thị Tập xác định.có Tập xác định.tiệm Tập xác định.cận Tập xác định.ngang Tập xác định.thì Tập xác định.so Tập xác định.sánh Tập xác định.với Tập xác định.giá Tập xác định.trị Tập xác định.tiệm Tập xác định.cận Tập xác định.ngang) Tập xác định

Lưu ý: Tập xác định.Nếu Tập xác định.bài Tập xác định.toán Tập xác định.chỉ Tập xác định.yêu Tập xác định.cầu Tập xác định.tìm Tập xác định.các Tập xác định.giá Tập xác định.trị Tập xác định.của Tập xác định.m Tập xác định.để Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.có Tập xác định.đúng Tập xác định.3 Tập xác định.nghiệm, Tập xác định.4 Tập xác định.

nghiệm…ta Tập xác định.chỉ Tập xác định.cần Tập xác định.chỉ Tập xác định.rỏ Tập xác định.các Tập xác định.trường Tập xác định.hợp Tập xác định.thỏa Tập xác định.đề

Dạng 2: Viết PTTT của đồ thị hàm số?

 Tập xác định.Bài toán 1: Tập xác định Tập xác định.Viết Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.của Tập xác định.(C): Tập xác định y=f (x) Tập xác định Tập xác định.tại Tập xác định.M (x ; y ) (C)0 0 0 Î .

 Tập xác định.Bước 1: Tập xác định Tập xác định.Nêu Tập xác định.dạng Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến: Tập xác định y y- 0=f (x )(x x )¢ 0 - 0 Tập xác định.(*)

Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định. Tập xác định.Bước 2: Tập xác định.Tìm Tập xác định.các Tập xác định.thành Tập xác định.phần Tập xác định.chưa Tập xác định.có Tập xác định.x , Tập xác định.y , Tập xác định.f (x )0 0 ¢ 0 Tập xác định.thay Tập xác định.vào Tập xác định.(*).

Rút Tập xác định.gọn Tập xác định.ta Tập xác định.có Tập xác định.kết Tập xác định.quả

 Tập xác định.Bài toán 2: Tập xác định.Viết Tập xác định.pttt Tập xác định.của Tập xác định.(C): Tập xác định.y Tập xác định.= Tập xác định.f(x) Tập xác định.biết Tập xác định.hệ Tập xác định.số Tập xác định.góc Tập xác định.k Tập xác định.của Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến

(hay: Tập xác định.biết Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.song Tập xác định.song, Tập xác định.vuông Tập xác định.góc Tập xác định.với Tập xác định.1 Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định.(d) Tập xác định.)

Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định. Tập xác định.Bước 1: Tập xác định.Lập Tập xác định.luận Tập xác định.để Tập xác định.có Tập xác định.được Tập xác định Tập xác định.f (x )¢ 0 =  Tập xác định Tập xác định. Tập xác định Tập xác định.k x Tập xác định.(hoành Tập xác định.độ Tập xác định.tiếp Tập xác định.điểm)0 Tập xác định

Tập xác định Tập xác định. Tập xác định.Bước 2: Tập xác định.Tìm Tập xác định.y0 Tập xác định.và Tập xác định.thay Tập xác định.vào: Tập xác định.y y- 0=f (x )(x x )¢ 0 - 0 Tập xác định.ta Tập xác định.có Tập xác định.kết Tập xác định.quả

Giải (1) tìm x thế vào (2) tìm b

Lưu ý: Tập xác định.Cho Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định : y =ax+ Tập xác định.(hệ Tập xác định.số Tập xác định.góc Tập xác định.của Tập xác định  Tập xác định.bằng Tập xác định.a)b

Nếu Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến // Tập xác định.với Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định  Tập xác định.thì Tập xác định.hệ Tập xác định.số Tập xác định.góc Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.bằng Tập xác định.hệ Tập xác định.số Tập xác định.góc Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định 

Nếu Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến vuông Tập xác định.góc Tập xác định.với Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định  Tập xác định.thì Tập xác định.hệ Tập xác định.số Tập xác định.góc Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.là Tập xác định k = 1

a

- Tập xác định., Tập xác định (a¹ 0) Tập xác định

 Tập xác định.Bài toán 3: Tập xác định.Lập Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.đi Tập xác định.qua Tập xác định.một Tập xác định.điểm Tập xác định.A(x ; y ) Tập xác định.(CTNC)1 1

Phương pháp:

Trang 4

Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định.Cách 1: Gọi Tập xác định.M(x ; y ) (C)0 0 Î Tập xác định.là Tập xác định.tiếp Tập xác định.điểm.

Tính Tập xác định.y , Tập xác định.f (x )0 ¢ 0 Tập xác định.theo Tập xác định.x0 Tập xác định Tập xác định.

Khi Tập xác định.đó Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.của Tập xác định.(C) Tập xác định.tại Tập xác định.M Tập xác định.là: Tập xác định.y y- 0=f (x )(x x )¢ 0 - 0 Tập xác định.(1) Tập xác định Tập xác định Tập xác định.

Vì Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.đi Tập xác định.qua Tập xác định.A(x ; x ) Tập xác định.nên Tập xác định Tập xác định Tập xác định.1 1 y1- y0=f (x )(x¢ 0 1- x )0 Tập xác định Tập xác định.

Từ Tập xác định.đó Tập xác định.giải Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định Tập xác định.tìm Tập xác định.x0 Tập xác định.thay Tập xác định.vào Tập xác định.(1)

Cách 2: Gọi d là đường thẳng đi qua A có hệ số góc k

ì ¢ =ïï

 Tập xác định.Hàm Tập xác định.số Tập xác định.đạt Tập xác định.cực Tập xác định.trị Tập xác định.tại Tập xác định.x0 Tập xác định.thì Tập xác định.f (x )¢ 0 = Tập xác định.(ngược Tập xác định.lại Tập xác định.không Tập xác định.luôn Tập xác định.đúng)0

 Tập xác định.Hàm Tập xác định.số Tập xác định.y Tập xác định.= Tập xác định.f(x) Tập xác định.có: Tập xác định Tập xác định.(Dấu Tập xác định.hiệu Tập xác định.thứ Tập xác định.nhất)

 f (x )¢ 0 = Tập xác định.và Tập xác định f (x)0 ¢ Tập xác định.có Tập xác định.đổi Tập xác định.dấu Tập xác định.khi Tập xác định.x Tập xác định.qua Tập xác định.x Tập xác định.thì Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.có Tập xác định.cực trị Tập xác định.tại Tập xác định.0 x 0

 f (x )¢ 0 = Tập xác định.và Tập xác định f (x)0 ¢ Tập xác định.có Tập xác định.đổi Tập xác định.dấu Tập xác định.từ Tập xác định Tập xác định.+ Tập xác định.>> Tập xác định.- Tập xác định Tập xác định.khi Tập xác định.x Tập xác định.qua Tập xác định x Tập xác định.thì Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.có Tập xác định.cực đại Tập xác định.tại Tập xác định.0 x 0

 f (x )¢ 0 = Tập xác định.và Tập xác định f (x)0 ¢ Tập xác định.có Tập xác định.đổi Tập xác định.dấu Tập xác định.từ Tập xác định Tập xác định.- Tập xác định.>> Tập xác định.+ Tập xác định.khi Tập xác định.x Tập xác định.qua Tập xác định x Tập xác định.thì Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.có Tập xác định.cực tiểu Tập xác định.tại Tập xác định.0 x 0

Trang 5

Sở GD – ĐT Bình Thuận Trường THPT Bắc Bình Tổ: Toán

Dạng 4: Điều kiện để hàm số đơn điệu trên từng khoảng xác định

cx + d Tập xác định.nghịch Tập xác định.biến Tập xác định.trên Tập xác định.từng Tập xác định.khoảng Tập xác định.xác Tập xác định.định Tập xác định.Û y¢< " Î0, x DÛ ad bc- <0

Dạng 5: Giá trị lớn nhất & giá trị nhỏ nhất của hàm số:

1) Tập xác định.Định nghĩa: Tập xác định.Cho Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.y Tập xác định.= Tập xác định.f(x) Tập xác định.xác Tập xác định.định Tập xác định.trên Tập xác định.D

Số Tập xác định.M Tập xác định.gọi Tập xác định.là Tập xác định.GTLN Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.y Tập xác định.= Tập xác định.f(x) Tập xác định.trên Tập xác định.D Tập xác định.nếu:

ïî (ký hiệu M là giá trị lớn nhất (GTLN) của f(x) trên D)

Số Tập xác định.m Tập xác định.gọi Tập xác định.là Tập xác định.GTNN Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.y Tập xác định.= Tập xác định.f(x) Tập xác định.trên Tập xác định.D Tập xác định.nếu:

Lập Tập xác định.bảng Tập xác định.biến Tập xác định.thiên Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.trên Tập xác định.(a;b )

Nếu Tập xác định.trên Tập xác định.bảng Tập xác định.biến Tập xác định.thiên Tập xác định.có Tập xác định.một Tập xác định.cực Tập xác định.trị Tập xác định.duy Tập xác định.nhất Tập xác định.là Tập xác định.cực Tập xác định.đại Tập xác định.(cực Tập xác định.tiểu) Tập xác định.thì Tập xác định.giá Tập xác định.trị Tập xác định.cực Tập xác định.đại Tập xác định.

(cực Tập xác định.tiểu) Tập xác định.là Tập xác định.GTLN Tập xác định.(GTNN) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.trên Tập xác định.(a;b )

Trang 6

Số Tập xác định.giao Tập xác định.điểm Tập xác định.của Tập xác định.hai Tập xác định.đường Tập xác định.cong Tập xác định ( )C : y = f x( ) Tập xác định Tập xác định.và Tập xác định ( ) :C¢ y = g x( ) Tập xác định.là Tập xác định.số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.của Tập xác định.phươngtrình Tập xác định.hoành Tập xác định.độ Tập xác định.giao Tập xác định.điểm Tập xác định Tập xác định ( )f x = g x( ) Tập xác định.(1)

II/-MỘT SỐ BÀI TẬP MẪU CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 Tập xác định.Cho Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.y=x3- 3x+2 (C)

a) Tập xác định.Khảo Tập xác định.sát Tập xác định.và Tập xác định.vẽ Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định

b) Tập xác định.Dựa Tập xác định.vào Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định., Tập xác định.biện Tập xác định.luận Tập xác định.theo Tập xác định.m Tập xác định.số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.của Tập xác định.phương Tập xác định.x3- 3x+ -2 m= 0

c) Tập xác định.Viết Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.của Tập xác định.(C) Tập xác định.tại Tập xác định.điểm Tập xác định.M 2;4 ( )

d) Tập xác định.Viết Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.của Tập xác định.(C) Tập xác định.tại Tập xác định.điểm Tập xác định.có Tập xác định.hoành Tập xác định.độ Tập xác định.x 1

Do Tập xác định.y'' Tập xác định.đổi Tập xác định.dấu Tập xác định.khi Tập xác định.x Tập xác định.đi Tập xác định.qua Tập xác định.x0=0

Tọa Tập xác định.độ Tập xác định.điểm Tập xác định.uốn Tập xác định.U 0;2( )

+ Tập xác định.Giao Tập xác định.điểm Tập xác định.của Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.với Tập xác định.các Tập xác định.trục Tập xác định.tọa Tập xác định.độ

Giao Tập xác định.điểm Tập xác định.với Tập xác định.Oy: Tập xác định x= Þ0 y= : Tập xác định.2 (0;2)

Giao Tập xác định.điểm Tập xác định.với Tập xác định.Ox: Tập xác định Tập xác định.y 0 x 1 : 1;0 ,( ) ( 2;0)

é =ê

-ê ëNhận Tập xác định.xét: Tập xác định.Đồ Tập xác định.thị Tập xác định.nhận Tập xác định.điểm Tập xác định.uốn Tập xác định.U 0;2 Tập xác định.làm Tập xác định.tâm Tập xác định.đối Tập xác định.xứng.( )

=-b) Tập xác định.Dựa Tập xác định.vào Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định., Tập xác định.biện Tập xác định.luận Tập xác định.theo Tập xác định.m Tập xác định.số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.của Tập xác định.phương Tập xác định.x3- 3x+ -2 m= 0

xy’

Trang 7

Sở GD – ĐT Bớnh Thuận Trường THPT Bắc Bớnh Tổ: Toõn

Số Tập xõc định.nghiệm Tập xõc định.thực Tập xõc định.của Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.x3- 3x+ -2 m= Tập xõc định.bằng Tập xõc định.số Tập xõc định.giao Tập xõc định.điểm Tập xõc định.của Tập xõc định.đồ0

thị Tập xõc định.(C) Tập xõc định.của Tập xõc định.hỏm Tập xõc định.số Tập xõc định.y=x3- 3x+ Tập xõc định.vỏ Tập xõc định.đừờng Tập xõc định.thẳng Tập xõc định.(d): Tập xõc định y2 = Tập xõc định.m

Dựa Tập xõc định.vỏo Tập xõc định.đồ Tập xõc định.thị Tập xõc định.ta Tập xõc định.cụ:

Với Tập xõc định m< Tập xõc định.hoặc Tập xõc định m 40 > , Tập xõc định.(d) Tập xõc định.vỏ Tập xõc định.(C) Tập xõc định.cụ Tập xõc định.một Tập xõc định.điểm Tập xõc định.chung, Tập xõc định.do Tập xõc định.đụ Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.cụ

một Tập xõc định.nghiệm Tập xõc định

Với Tập xõc định m= Tập xõc định.hoặc Tập xõc định m 40 = , Tập xõc định.(d) Tập xõc định.vỏ Tập xõc định.(C) Tập xõc định.cụ Tập xõc định.hai Tập xõc định.điểm Tập xõc định.chung, Tập xõc định.do Tập xõc định.đụ Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.cụ

hai Tập xõc định.nghiệm

Với Tập xõc định 0< < , Tập xõc định.(d) Tập xõc định.vỏ Tập xõc định.(C) Tập xõc định.cụ Tập xõc định.ba Tập xõc định.điểm Tập xõc định.chung, Tập xõc định.do Tập xõc định.đụ Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.cụ Tập xõc định.ba Tập xõc định.nghiệm.m 4

c) Tập xõc định.Viết Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến Tập xõc định.của Tập xõc định.(C) Tập xõc định.tại Tập xõc định.điểm Tập xõc định.M 2;4 ( )

M 2;4 lỏ Tập xõc định.y 2đ = ( ) 9

Phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến Tập xõc định.của Tập xõc định.(C) Tập xõc định.tại Tập xõc định.điểm Tập xõc định.M Tập xõc định.lỏ Tập xõc định y=9x 14- .

d) Tập xõc định.Viết Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến Tập xõc định.của Tập xõc định.(C) Tập xõc định.tại Tập xõc định.điểm Tập xõc định.cụ Tập xõc định.hoỏnh Tập xõc định.độ Tập xõc định.x 1

đố ứốộ ựứPhương Tập xõc định.tớnh Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến Tập xõc định.của Tập xõc định.(C) Tập xõc định.tại Tập xõc định.điểm Tập xõc định 1 1;

e) Tập xõc định.Viết Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.của Tập xõc định.(C) Tập xõc định.tại Tập xõc định.cõc Tập xõc định.điểm Tập xõc định.cụ Tập xõc định.tung Tập xõc định.độ Tập xõc định.lỏ Tập xõc định.0 Tập xõc định

Điểm Tập xõc định.thuộc Tập xõc định.(C) Tập xõc định.cụ Tập xõc định.tung Tập xõc định.độ Tập xõc định.y0= , Tập xõc định.cụ Tập xõc định.hoỏnh Tập xõc định.độ Tập xõc định.0 x01=- Tập xõc định.hoặc Tập xõc định.2 x02 = 1

Hệ Tập xõc định.số Tập xõc định.gục Tập xõc định.của Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến Tập xõc định.tại Tập xõc định.điểm Tập xõc định.(- 2;0) Tập xõc định.lỏ Tập xõc định.yđ-( 2)= 9

Phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.của Tập xõc định.hai Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến Tập xõc định.của Tập xõc định.(C) Tập xõc định.tại Tập xõc định.điểm Tập xõc định.cụ Tập xõc định.tung Tập xõc định.độ Tập xõc định.bằng Tập xõc định.0 Tập xõc định.lỏ Tập xõc định y=9x 18+ Tập xõc định.vỏ Tập xõc định y 0=

Bỏi 2: Tập xõc định.Cho Tập xõc định.hỏm Tập xõc định.số Tập xõc định.: Tập xõc định.y Tập xõc định.= Tập xõc định.– Tập xõc định.x3 Tập xõc định.+ Tập xõc định.3x2 Tập xõc định.– Tập xõc định.4

a) Tập xõc định.Khảo Tập xõc định.sõt Tập xõc định.sự Tập xõc định.biến Tập xõc định.thiởn Tập xõc định.vỏ Tập xõc định.vẽ Tập xõc định.đồ Tập xõc định.thị Tập xõc định.(C) Tập xõc định.của Tập xõc định.hỏm Tập xõc định.số Tập xõc định.đọ Tập xõc định.cho.

b) Tập xõc định.Tớm Tập xõc định.m Tập xõc định.để Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định Tập xõc định.x3 Tập xõc định.– Tập xõc định.3x2 Tập xõc định.+ Tập xõc định.m Tập xõc định.= Tập xõc định.0 Tập xõc định.cụ Tập xõc định.3 Tập xõc định.nghiệm Tập xõc định.phón Tập xõc định.biệt

c) Tập xõc định.Viết Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến Tập xõc định.với Tập xõc định.đồ Tập xõc định.thị Tập xõc định.(C) Tập xõc định.tại Tập xõc định.điểm Tập xõc định.M(1; Tập xõc định.–2)

GIẢI:

a) Tập xõc định.Khảo Tập xõc định.sõt Tập xõc định.sự Tập xõc định.biến Tập xõc định.thiởn Tập xõc định.vỏ Tập xõc định.vẽ Tập xõc định.đồ Tập xõc định.thị Tập xõc định.(C) Tập xõc định.của Tập xõc định.hỏm Tập xõc định.số Tập xõc định.đọ Tập xõc định.cho Tập xõc định.(HS Tập xõc định.tư Tập xõc định.giải)

b) Tập xõc định.Tớm Tập xõc định.m Tập xõc định.để Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định Tập xõc định.x3 Tập xõc định.– Tập xõc định.3x2 Tập xõc định.+ Tập xõc định.m Tập xõc định.= Tập xõc định.0 Tập xõc định.cụ Tập xõc định.3 Tập xõc định.nghiệm Tập xõc định.phón Tập xõc định.biệt

Phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.đọ Tập xõc định.cho Tập xõc định.tương Tập xõc định.đương Tập xõc định.với:

Dựa Tập xõc định.vỏo Tập xõc định.đồ Tập xõc định.thị Tập xõc định.suy Tập xõc định.ra: Tập xõc định Tập xõc định.–4 Tập xõc định.< Tập xõc định.m Tập xõc định.– Tập xõc định.4 Tập xõc định.< Tập xõc định.0 Tập xõc định.hay: Tập xõc định Tập xõc định.0 Tập xõc định.< Tập xõc định.m Tập xõc định.< Tập xõc định.4

c) Tập xõc định.Viết Tập xõc định.phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến Tập xõc định.với Tập xõc định.đồ Tập xõc định.thị Tập xõc định.(C) Tập xõc định.tại Tập xõc định.điểm Tập xõc định.M(1; Tập xõc định.–2)

Phương Tập xõc định.trớnh Tập xõc định.tiếp Tập xõc định.tuyến: Tập xõc định.y Tập xõc định.= Tập xõc định.3x Tập xõc định.– Tập xõc định.5

Bỏi 3: Tập xõc định Tập xõc định Tập xõc định.Cho Tập xõc định.hỏm Tập xõc định.số Tập xõc định.y Tập xõc định.= Tập xõc định.x3 Tập xõc định.+ Tập xõc định.3x2 Tập xõc định.+ Tập xõc định.1

a) Tập xõc định.Khảo Tập xõc định.sõt Tập xõc định.sự Tập xõc định.biến Tập xõc định.thiởn Tập xõc định.vỏ Tập xõc định.vẽ Tập xõc định.đồ Tập xõc định.thị Tập xõc định.(C) Tập xõc định.của Tập xõc định.hỏm Tập xõc định.số.

Trang 8

b) Tập xác định.Dựa Tập xác định.vào Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C), Tập xác định.biện Tập xác định.luận Tập xác định.số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.của Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.sau Tập xác định.theo Tập xác định.m Tập xác định.: Tập xác định.x3 3x2 1 m

2 <1 Tập xác định Tập xác định.Hay Tập xác định.m>10 Tập xác định.hoặc Tập xác định.m< Tập xác định.2 Tập xác định.thì Tập xác định.PT Tập xác định.(1) Tập xác định.có Tập xác định Tập xác định.nghiệm Tập xác định.duy Tập xác định.nhất.

+ Tập xác định Tập xác định.Nếu Tập xác định.m Tập xác định.= Tập xác định.10 Tập xác định.hoặc Tập xác định.m Tập xác định.= Tập xác định.2 Tập xác định.thì Tập xác định.PT Tập xác định.(1) Tập xác định.có Tập xác định.2 Tập xác định.nghiệm

Tập xác định + Tập xác định.Nếu Tập xác định Tập xác định.2 Tập xác định.< Tập xác định.m Tập xác định.< Tập xác định.10 Tập xác định.thì Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.(1) Tập xác định.có Tập xác định.3 Tập xác định.nghiệm

c) Tập xác định.Viết Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.với Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.biết Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.vuông Tập xác định.góc Tập xác định.với Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng

a) Tập xác định.Khảo Tập xác định.sát Tập xác định.sự Tập xác định.biến Tập xác định.thiên Tập xác định.và Tập xác định.vẽ Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.đã Tập xác định.cho.

b) Tập xác định.Xác Tập xác định.định Tập xác định.m Tập xác định.sao Tập xác định.cho Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.x3- 3x+ - = Tập xác định.có Tập xác định.ba Tập xác định.nghiệm Tập xác định.phân Tập xác định.biệt.m 1 0

c) Tập xác định.Tính Tập xác định.diện Tập xác định.tích Tập xác định.hình Tập xác định.phẳng Tập xác định.giới Tập xác định.hạn Tập xác định.bởi Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.và Tập xác định.trục Tập xác định.hoành.

GIẢI:

b) Tập xác định.Xác Tập xác định.định Tập xác định.m Tập xác định.sao Tập xác định.cho Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.x3- 3x+ - = Tập xác định.có Tập xác định.ba Tập xác định.nghiệm Tập xác định.phân Tập xác định.biệt.m 1 0

Phương Tập xác định.trình Tập xác định.Û x3- 3x= -1 m Tập xác định.Do Tập xác định.đó Tập xác định.số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.của Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.là Tập xác định.số Tập xác định.điểm Tập xác định.chung Tập xác định.của Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định

và Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định.y=1-m

Dựa Tập xác định.vào Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.ta Tập xác định.thấy, Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.có Tập xác định.ba Tập xác định.nghiệm Tập xác định.phân Tập xác định.biệt Tập xác định.Û - < < Tập xác định.1 m 3

c) Tập xác định.Tính Tập xác định.diện Tập xác định.tích Tập xác định.hình Tập xác định.phẳng Tập xác định.giới Tập xác định.hạn Tập xác định.bởi Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.và Tập xác định.trục Tập xác định.hoành.

Phương Tập xác định.trình Tập xác định.hoành Tập xác định.độ Tập xác định.giao Tập xác định.điểm Tập xác định.của Tập xác định.(C) Tập xác định.và Tập xác định.trục Tập xác định.Ox

ê

ê

Bài 5: Tập xác định.Cho Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.y=x3- 2mx2+m x 22 - Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định.(m Tập xác định.là Tập xác định.tham Tập xác định.số) Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định.(1)

a) Tập xác định.Khảo Tập xác định.sát Tập xác định.sự Tập xác định.biến Tập xác định.thiên Tập xác định.và Tập xác định.vẽ Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.khi Tập xác định.m Tập xác định.= Tập xác định.1.

Trang 9

Sở GD – ĐT Bình Thuận Trường THPT Bắc Bình Tổ: Toán

a) Tập xác định.Khảo Tập xác định.sát Tập xác định.sự Tập xác định.biến Tập xác định.thiên Tập xác định.và Tập xác định.vẽ Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C Tập xác định.) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.

b) Tập xác định.Dùng Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C Tập xác định.) Tập xác định.,tìm Tập xác định.tham Tập xác định.số Tập xác định.m Tập xác định.để Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.: Tập xác định.x3- 6x2+ = Tập xác định.có Tập xác định.ba Tập xác định.nghiệm Tập xác định.m 0phân Tập xác định.biệt

a) Tập xác định.Khảo Tập xác định.sát Tập xác định.sự Tập xác định.biến Tập xác định.thiên Tập xác định.và Tập xác định.vẽ Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.(1) Tập xác định.khi Tập xác định.m=–2

b) Tập xác định.Tìm Tập xác định.m Tập xác định.để Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.(1) Tập xác định.cắt Tập xác định.trục Tập xác định.hoành Tập xác định.tại Tập xác định.ba Tập xác định.điểm Tập xác định.phân Tập xác định.biệt

c) Tập xác định.Tìm Tập xác định.m Tập xác định.để Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.(1) Tập xác định.cắt Tập xác định.trục Tập xác định.hoành Tập xác định.tại Tập xác định.ba Tập xác định.điểm Tập xác định.phân Tập xác định.biệt Tập xác định.x , Tập xác định.x , Tập xác định.x Tập xác định.thoả Tập xác định.mãn:1 2 3

a) Tập xác định.Khảo Tập xác định.sát Tập xác định.sự Tập xác định.biến Tập xác định.thiên Tập xác định.và Tập xác định.vẽ Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.(1) Tập xác định.khi Tập xác định.m Tập xác định.= Tập xác định.– Tập xác định.2

Khi Tập xác định.m Tập xác định.= Tập xác định.– Tập xác định.2: Tập xác định.y=x3- 3x2+ Tập xác định.(Học Tập xác định.sinh Tập xác định.tự Tập xác định.giải)2

b) Tập xác định.Tìm Tập xác định.m Tập xác định.để Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.(1) Tập xác định.cắt Tập xác định.trục Tập xác định.hoành Tập xác định.tại Tập xác định.ba Tập xác định.điểm Tập xác định.phân Tập xác định.biệt

PTHĐ Tập xác định.giao Tập xác định.điểm Tập xác định.của Tập xác định.(C) Tập xác định.và Tập xác định.trục Tập xác định.Ox: Tập xác định.x3+(m 1 x- ) 2- m= Û0 (x 1 x- ) ( 2+mx+m)=0

ĐS: Tập xác định.

m 0 ;m 4

1m

2

ì < >

ïïïí

ï ¹ ïïî

Trang 10

=-ĐS: m 9, m 5

=-Bài 9: Cho Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.y=x4- 2x2 Tập xác định Tập xác định Tập xác định Tập xác định.(C)

a) Tập xác định.Khảo Tập xác định.sát Tập xác định.và Tập xác định.vẽ Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định

b) Tập xác định.Biện Tập xác định.luận Tập xác định.theo Tập xác định.m Tập xác định.số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.thực Tập xác định.của Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định Tập xác định.x4- 2x2=m

c) Tập xác định.Viết Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.của Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.tại Tập xác định.điểm Tập xác định.có Tập xác định.hoành Tập xác định.độ Tập xác định x= Tập xác định 2

d) Tập xác định.Viết Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.của Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.tại Tập xác định.điểm Tập xác định.có Tập xác định.tung Tập xác định.độ Tập xác định y= Tập xác định 8

e) Tập xác định.Viết Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.của Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định., Tập xác định.biết Tập xác định.hệ Tập xác định.số Tập xác định.góc Tập xác định.của Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.bằng Tập xác định.24 Tập xác định GIẢI:

a) Tập xác định.Khảo Tập xác định.sát Tập xác định.và Tập xác định.vẽ Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định

Hàm Tập xác định.số Tập xác định.đồng Tập xác định.biến Tập xác định.trên Tập xác định.các Tập xác định.khoảng Tập xác định.(- 1;0) Tập xác định.và Tập xác định.(1;+¥ , Tập xác định.)

nghịch Tập xác định.biến Tập xác định.trên Tập xác định.các Tập xác định.khoảng(- ¥ -; 1) Tập xác định.và Tập xác định.( )0;1

Hàm Tập xác định.số Tập xác định.đạt Tập xác định.cực Tập xác định.đại Tập xác định.tại Tập xác định x= , Tập xác định.0 yCÐ= , Tập xác định.đạt Tập xác định.cực Tập xác định.tiểu Tập xác định.tại Tập xác định x0 = ± , Tập xác định.1 yCT = 0

Đồ Tập xác định.thị Tập xác định.

Giao Tập xác định.điểm Tập xác định.của Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.với Tập xác định.các Tập xác định.trục Tập xác định.tọa Tập xác định.độ

+ Tập xác định.Giao Tập xác định.điểm Tập xác định.với Tập xác định.Oy: Tập xác định x= Þ0 y= : Tập xác định.0 (0;0)

+ Tập xác định.Giao Tập xác định.điểm Tập xác định.với Tập xác định.Ox: Tập xác định Tập xác định.y 0 x 0 : 0;0 ,( ) ( 2;0)

é =ê

ê =±

ëNhận Tập xác định.xét: Tập xác định.Hàm Tập xác định.số Tập xác định.đã Tập xác định.cho Tập xác định.là Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.chẵn Tập xác định.nên Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.của Tập xác định.nó Tập xác định.nhận Tập xác định.trục Tập xác định.tung Tập xác định.làm Tập xác định.trục Tập xác định.đối Tập xác định.xứng

b) Tập xác định.Biện Tập xác định.luận Tập xác định.theo Tập xác định.m Tập xác định.số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.thực Tập xác định.của Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định Tập xác định.x4- 2x2=m

Số Tập xác định.nghiệm Tập xác định.thực Tập xác định.của Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.x4- 2x2= Tập xác định.bằng Tập xác định.số Tập xác định.giao Tập xác định.điểm Tập xác định.của Tập xác định.đồm

thị Tập xác định.(C) Tập xác định.của Tập xác định.hàm Tập xác định.số Tập xác định.y=x4- 2x2 Tập xác định.và Tập xác định.đường Tập xác định.thẳng Tập xác định.(d): Tập xác định y= Tập xác định.m

Dựa Tập xác định.vào Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.ta Tập xác định.có:

Với Tập xác định m<- , Tập xác định.(d) Tập xác định.và Tập xác định.(C) Tập xác định.không Tập xác định.có Tập xác định.điểm Tập xác định.chung, Tập xác định.do Tập xác định.đó Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.vô Tập xác định.nghiệm.1

Với Tập xác định m=- Tập xác định.hoặc Tập xác định m 01 > , Tập xác định.(d) Tập xác định.và Tập xác định.(C) Tập xác định.có Tập xác định.hai Tập xác định.điểm Tập xác định.chung, Tập xác định.do Tập xác định.đó Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.có Tập xác định.hai Tập xác định.nghiệm.Với Tập xác định 1 m- < < , Tập xác định.(d) Tập xác định.và Tập xác định.(C) Tập xác định.có Tập xác định.bốn Tập xác định.điểm Tập xác định.chung, Tập xác định.do Tập xác định.đó Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.có Tập xác định.bốn Tập xác định.nghiệm.0

c) Tập xác định.Viết Tập xác định.phương Tập xác định.trình Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.của Tập xác định.đồ Tập xác định.thị Tập xác định.(C) Tập xác định.tại Tập xác định.điểm Tập xác định.có Tập xác định.hoành Tập xác định.độ Tập xác định x= Tập xác định 2

Tung Tập xác định.độ Tập xác định.của Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.tại Tập xác định.điểm Tập xác định.có Tập xác định.hoành Tập xác định.độ Tập xác định.x0= Tập xác định.là Tập xác định.2 y0=8

Hệ Tập xác định.số Tập xác định.góc Tập xác định.của Tập xác định.tiếp Tập xác định.tuyến Tập xác định.tại Tập xác định.điểm Tập xác định.(2;8 là Tập xác định.) y' 2( ) =24.

x y

- 1

Ngày đăng: 26/01/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Tập xác định.biến Tập xác định.thiên: - Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số
ng Tập xác định.biến Tập xác định.thiên: (Trang 6)
Bảng Tập xác định.biến Tập xác định.thiên: - Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số
ng Tập xác định.biến Tập xác định.thiên: (Trang 10)
Bảng Tập xác định.biến Tập xác định.thiên - Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số
ng Tập xác định.biến Tập xác định.thiên (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w