1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7

108 131 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 7
Tác giả Trần Thị Thu Diíu
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng cơ bản : + Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đườngthẳng cho trước.. + Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.. - HS : Đường thẳng vuônggó

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC 7

HK I : 14 tuần đầu : 2 tiết đại - 2 tiết hình

4 tuần sau : 3 tiết đại - 1 tiết hình

HK II : 13 tuần đầu : 2 tiết đại - 2 tiết hình

5 tuần sau : 3 tiết đại - 1 tiết đại

PHẦN II : HÌNH HỌC CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tiết 1 : 1.Hai góc đối đỉnh.

Tiết 25 : 2 Trường hợp bằng nhau thứ 2 của tam giác

(cạnh - góc - cạnh)

Tiết 30, 31 : Ôn tập học kỳ I

Tiết 32 : Trả bài kiểm tra học kỳ I

HỌC KỲ I

Trang 2

QUY CHẾ CHO ĐIỂM TỐI THIỂU MÔN TOÁN 7

Tuần 1 : Ngày soạn : 31 / 8 / 2005

CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC -

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Tiết 1 : HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Kiến thức cơ bản :

+ Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh

+ Nêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Kỹ năng cơ bản :

+ Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước

Trang 3

+ Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình

- Tư duy : Bước đầu tập suy luận

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- Giáo viên (GV) : Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời

- Học sinh (HS) : Thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

sẽ nghiín cứu khâi niệm

đầu tiín của chương : “ Hai

CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC - ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Tiết 1 : HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

1/ Thế năo lă hai góc đối đỉnh ?

O1 đối đỉnh O3O2 đối đỉnh O4

y’

1 42 3

Trang 4

Giạo ạn Hçnh Hoüc 7

này là tia đối của một cạnh

của gĩc kia ta nĩi O1 và

O Cạnh Ox’ là tia đối củacạnh Ox Cạnh Oy’ là tiađối của cạnh Oy’ hoặc Ox

và Ox’ làm thành mộtđường thẳng ; Oy và Oy’

làm thành một đườngthẳng

+ M1 và M2 chung đỉnh

M, Ma và Md đối nhau ,

Mb và Mc khơng đốinhau

+ A và B khơng chungđỉnh nhưng bằng nhau

- HS nghe giới thiệu

- HS : Hai gĩc đối đỉnh là

hai gĩc cĩ mỗi cạnh củagĩc này là tia đối của mộtcạnh của gĩc kia

- HS đọc định nghĩa

- HS làm ?2/Sgk

O2 đối đỉnh O4 vì :

Ox tia đối Ox’

Oy tia đối Oy’

- HS : Hai đường thẳng cắtnhau sẽ tạo thành hai cặpgĩc đối đỉnh

- HS giải thích

- HS vẽ hình :

+ Vẽ tia Ox’ là tia đối của

tia Ox + Vẽ tia Oy’ là tia đối củatia Oy

Ta cĩ : x’Oy’ là gĩc đốiđỉnh với xOy

Trang 5

của hai góc đối đỉnh

bài 1/Sgk - 82 gọi học sinh

đứng tại chỗ trả lời và điền

vào ô trống

- GV : đưa lên bảng phụ

bài 2/Sgk - 82 yêu cầu học

sinh đứng tại chỗ trả lời và

điền vào ô trống

- HS làm ?3/Sgk

Đo O1 và O3 rút ra kếtquả

Đo O2 và O4 rút ra kếtquả

- HS : giải thích bằng suyluận

O1 + O2 = 1800 (vì 2 góc

kề bù) (1)O1 + O2 = 1800 (vì 2 góc

kề bù) (2)

Từ (1) &(2) suy ra :O1 + O2 = O2 + O3

Ox là tia đối của cạnh Ox’

và cạnh Oy là tia đối của

cạnh Oy’ b) Góc x’Oy và góc xOy’

là hai góc đối đỉnh vì cạnh

Ox là tia đối của cạnh Ox’

và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’

- HS làm bài ?2/Sgk - 82

a) Hai góc có mỗi cạnh củagóc này là tia đối của mỗicạnh của góc kia được gọi

là hai góc đối đỉnh b) Hai đường thẳng cắtnhau tạo thành hai cặp gócđối đỉnh

đối đỉnh :

O1 = 230 ; O3 = 230

⇒ O1 = O3 O2 = 1570 ; O4 = 1570

⇒ O2 = O4

* Tính chất : (Sgk)

3/ Hướng dẫn về nhà :

Trang 6

- Học thuộc định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh

- Bài tập về nhà : 5, 6, 7, 8, 9/Sgk - 82

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

- Giáo viên dẫn bài 6/Sgk - 83 học sinh suy luận để tính góc.

4/ Rút kinh nghiệm :

Tuần 1 : Ngày soạn : 2 / 9 / 2005

Tiết 2 : LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Học sinh nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh

thì bằng nhau

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình

- Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước

- Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

- HS : Thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

+ HS 1 : Nêu định nghĩa góc đối đỉnh (4 đ)

•Ox

Trang 7

Áp dụng : Cho hình vẽ Hãy điền vào ô trống :

a) Góc xOy và góc là hai góc đối đỉnh vì

cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là của cạnh Oy’

b) Góc x’Oy và góc xOy’ là vì cạnh Ox là tia đối của cạnh vàcạnh (3 đ)

+ Vẽ 2 đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại A Hãy viết tên 2 cặp góc đối đỉnh (3đ)

+ HS 2 : Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh (3 đ)

Áp dụng : Vẽ góc xBy có số đo bằng 600 Vẽ góc đối đỉnh với góc xBy.Hỏi góc này có số đo bằng bao nhiêu độ ? (7 đ)

+ HS : dùng tính chất của 2góc kề bù

+ HS : Hai góc kề bù cótổng bằng 1800

+ HS : Vẽ góc C’BA’ vàtính số đo của chúng

+ HS : Hai góc bằng nhau

và là 2 góc đối đỉnh

HS : đọc đề bài 6/Sgk 83

-+ HS : Vẽ 2 đường thẳng

cắt nhau sao cho có 1 gócbằng 470

+ HS lên bảng tính

+ HS : xOy đối đỉnh x’Oy’

xOy’ đối đỉnh yOx’

+ HS : Tính chất 2 góc kề

Tiết 2 : Luyện tập 5/Sgk - 82 :

b) Ta có : vì ABC’ kề bù ABC :

ABC’ + ABC = 1800ABC’ + 560 = 1800ABC’ = 1800 - 560 = 1240.c) Tương tự :

C’BA’ + ABC’ = 1800C’BA’ + 1240 = 1800C’BA’ = 1800 - 1240C’BA’ = 560

6/Sgk - 83

Ta có : xOy + xOy’= 1800 xOy’ = 1800 - 470 xOy’ = 1330Mặt khác :

xOy = x’Oy’ (đối đỉnh)xOy’ = yOx’ (đối đỉnh)

•B

x

x’y

y’

470

Trang 8

- GV : gọi hsinh nhận xét

câu trả lời của bạn

- GV : Cho hsinh làm bài

- HS làm bài 7/Sgk - 83

Viết tên các cặp góc bằngnhau

O1 = O4 ; O2 = O5 O3 = O6 ; xOz = x’Oy’

yOx’ = xOy’ ; zOy’ =z’Oy

- HS nhận xét bài làm củabạn

7/Sgk - 83 :

3/ Củng cố :

- GV : yêu cầu hsinh nhắc lại :

+ Định nghĩa hai góc đối đỉnh

+ Tính chất của hai góc đối đỉnh

•O

12 3

6 5

Trang 9

Tuần 2 : Ngày soạn : 9 / 9 / 2005

Tiết 3 : HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Kiển thức cơ bản :

+ Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

+ Công nhận tính chất : có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b ⊥ a + Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

- Kỹ năng cơ bản :

+ Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đườngthẳng cho trước

+ Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

+ Sử dụng thành thạo êkê, thước thẳng

- Tư duy : Bước đầu tập suy luận

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, êkê, giấy rời

Trang 10

- HS : Thước thẳng, êkê.

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi 1 hsinh lên bảng trả lời :

+ Thế nào là hai góc đối đỉnh ? (3 đ)

+ Nêu tính chất hai góc đối đỉnh ? (3 đ)

+ Vẽ xAy = 900 , vẽ x’Ay’ đối đỉnh với xAy (4 đ)

vuông góc đó là nội dung

của bài học hôm nay

- HS nghe giảng

- HS vẽ hình :

Tiết 3 : HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?

?1/Sgk

?2/Sgk

•x

x’

yy’ A

•x

x’

yy’ O4

3

Trang 11

- GV : Vậy thế nào là hai

đường thẳng vuông góc ?

- GV : Giới thiệu ký hiệu

hai đường thẳng vuông

+ GV yêu cầu hsinh nêu vị

trí có thể xảy ra giữa điểm

O2 = 1800 - O1 = 1800 - 900(tính chất hai góc kề bù)

O3 = O1 = 900 (tính chất haigóc đối đỉnh)

O4 = O2 = 900 (tính chất haigóc đối đỉnh)

- HS : Hai đường thẳng xx’

& yy’ cắt nhau và trong cácgóc tạo thành có một gócvuông được gọi là haiđường thẳng vuông góc

- HS : nghe giới thiệu

- HS nghe giảng

- HS làm ?3/Sgk

+ HS dùng thước thẳng vẽphác hai đường thẳng a vàa’ vuông góc với nhau

- HS làm ?4/Sgk

- HS làm theo yêu cầu của

gv + Điểm O có thể nằm trênđường thẳng a, điểm O cóthể nằm ngoài đường thẳng

a

- HS : Có một và chỉ mộtđường thẳng đi qua O và

Theo đề bài ta có :O1 = 900

O2 = 1800 - O1 = 1800 - 900(tính chất hai góc kề bù).O3 = O1 = 900 (tính chất haigóc đối đỉnh)

O4 = O2 = 900 (tính chất haigóc đối đỉnh)

* Định nghĩa : (Sgk)

* Ký hiệu : xx’ yy’

2/ Vẽ hai đường thẳng vuông góc :

?3/Sgk

?4/Sgk

+ Trường hợp điểm O cho trước nằm trên đường thẳng a :

+ Trường hợp điểm O chotrước nằm ngoài đườngthẳng a :

aa’

a ⊥ a’

aa’

O

aa’

O

Trang 12

vừa vẽ đặt câu hỏi : Theo

em có mấy đường thẳng đi

qua O và vuông góc với a?

- GV : cho hsinh làm bài

toán : Cho đoạn thẳng AB

Vẽ trung điểm I của AB

Qua I vẽ đường thẳng d

vuông góc với AB

+ Gọi 1 hsinh lên bảng vẽ,

cả lớp vẽ vào vở

- GV giới thiệu : Đường

thẳng d gọi là đường trung

trực của đoạn thẳng AB

- GV : Vậy đường trung

nói A và B đối xứng với

nhau qua đường thẳng d

- GV : gọi hsinh nhắc lại

* Hoạt động 4 : Luyện

tập - Củng cố.

- GV : Hãy nêu định nghĩa

hai đường thẳng vuông

- HS làm bài :

- HS : nghe giới thiệu

- HS : Đường thẳng vuônggóc với một đoạn thẳng tạitrung điểm của nó được gọi

là đường trung trực củađoạn thẳng ấy

- HS : nghe giới thiệu

b) Hai đường thẳng a và a’

vuông góc với nhau được

ký hiệu là : a a’

c) Cho trước một điểm A

và một đường thẳng d có một và chỉ một đường

thẳng d’ đi qua A và vuônggóc với d

Trang 13

- GV cho hsinh bài tập :

Cho đoạn thẳng CD = 3

cm Hãy vẽ đường trung

trực của đoạn thẳng ấy ?

Gọi 1 hsinh nêu trình tự

cách vẽ

a) Đúng b) Sai , vì a cắt a’ tại O

nhưng O1 ≠ 900

- HS nêu :+ Vẽ đoạn CD = 3 cm+ Xác định H ∈ CD saocho CH = 1,5 cm

+ Qua H vẽ đường thẳng

d ⊥ CD, d là trung trực củađoạn CD

3/ Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một

đọan thẳng Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc, vẽ đường trung trực của đoạn thẳng

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đườngthẳng cho trước

- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo êkê, thước thẳng

- Bước đầu tập suy luận

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, êkê, bảng phụ

- HS : Thước thẳng, êkê

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV nêu câu hỏi kiểm tra :

+ HS 1 : 1> Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ? (5 đ)

aa’

1O

•d

Trang 14

2> Cho đường thẳng xx’ và điểm O thuộc xx’, hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua

O và vuông góc xx’ (5 đ)

+ HS 2 : 1> Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng ? (5 đ)

2> Cho đoạn thẳng AB = 4 cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn AB (5 đ)

+ Gọi lần lượt 3 hsinh lên

bảng kiểm tra xem hai

Có 4 góc vuông : xOz ;zOt;

yOt ; tOx

- HS lên bảng kiểm tra bài

17/Sgk - 87 :

Tiết 4 : LUYỆN TẬP 15/Sgk - 86 :

17/Sgk - 87 :

•x

x’

yy’ O

d

•a

a

Oa)

a ⊥a’

a’

a ⊥a’

c)

•a

a’

a ⊥a’

Trang 15

- GV nêu câu hỏi :

+ Định nghĩa hai đường

thẳng vuông góc với nhau

+ Ba điểm A, B, C khôngthẳng hàng

+ HS 1 : Vẽ trường hợp 3điểm A, B, C thẳng hàng

+ HS 2 : Vẽ trường hợp 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

- HS :+ Trường hợp 3 điểm A, B,

C thẳng hàng thì đườngtrung trực của đoạn thẳng

AB và BC không có điểmchung (2 đường thẳng songsong )

+ Trường hợp 3 điểm A, B,

C không thẳng hàng thì haiđường trung trực cắt nhautại 1 điểm (2 đường thẳngcắt nhau)

- HS trả lời câu hỏi

18/Sgk - 87 :

20/Sgk - 87 :

•AO

O2

Trang 16

thẳng đi qua một điểm và

vuông góc với đường thẳng

cho trước

- GV cho bài tập trắc

nghiệm : Câu nào đúng ?

Câu nào sai ?

a) Đường thẳng đi qua

trung điểm của AB là trung

trực của đoạn AB

b) Đường thẳng vuông góc

với đoạn AB là trung trực

của đoạn AB

c) Đường thẳng đi qua

trung điểm của đoạn AB và

vuông góc với AB là trung

trực của đoạn AB

d) Hai mút của đoạn thẳng

đối xứng với nhau qua

đường trung trực của nó

- HS làm bài tập trắcnghiệm :

Tuần 3 : Ngày soạn : 16 / 9 /2005

Tiết 5 : CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG.

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Kiến thức cơ bản : Học sinh hiểu được tính chất sau :

+ Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc sole trong bằngnhau thì :

* Cặp góc sole trong còn lại bằng nhau

* Hai góc trong đồng vị bằng nhau

* Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Học sinh có kỹ năng nhận biết :

* Cặp góc sole trong

* Cặp góc đồng vị

* Cặp góc trong cùng phía

- Tư duy : Bước đầu học sinh tập suy luận

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

Trang 17

- HS : Thước thẳng , thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi hsinh trả lời các câu hỏi :

+ Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

+ Tính chất của hai góc đối đỉnh ?

giải trong và nằm về hai

phía (sole) của cát tuyến

1/ Góc sole trong, góc đồng vị :

a) Cặp góc sole trong : A1 và B3 ; A4 và B2

b) Cặp góc đồng vị : A1 và B1 ; A2 và B2 ; A3 vàB3 ; A4 và B4

A

B

abc

12

34

1

234

A

B

abc

12

34

1

234

A

B

abc

12

34

1

234

Trang 18

+ GV : gọi hsinh lên bảng

vẽ hình và viết tên các căph

và B1 ; A2 và B2 ; A3 và B3 ; A4 và B4

- HS làm ?3/Sgk + HS : Có 1 đường thẳng

cắt hai đường thẳng tại A

và B, có A4 = B2 = 450 + HS :

+ HS : Có A1 và A4 là haigóc kề bù nên :

A1 + A4 = 1800 (t/chất 2 góc kề bù)

A1 + 450 = 180 0

⇒ A1 = 1800 - 450 = 1350 Tương tự : B3 = 1350 + HS :

A2 = A4 = 450 (đối đỉnh) B2 = B4 = 450 (đối đỉnh)

+ HS : Ba cặp góc đồng vị còn lại cùng với số đo :A1 = B1 = 1350A3 = B3 = 1350A4 = B4 = 450+ HS : A1 = B3+ HS : 2 góc sole trong

400

Trang 19

sole trong bằng nhau thì

cặp góc sole trong còn lại

Hai góc nằm ở giải trong

và cùng phía đối với cát

tuyến Em hãy tìm xem

nhau thì tổng hai góc trong

cùng phía bằng bao nhiêu ?

+ Hai góc đồng vị bằngnhau

- HS : Nếu một đườngthẳng cắt hai đường thẳng

và trong các góc tạo thành

có một cặp góc sole trongbằng nhau thì tổng hai góctrong cùng phía bằng 1800(hay hai góc trong cùngphía bù nhau)

- HS phát biểu : Nếu mộtđường thẳng cắt hai đườngthẳng thì :

+ Hai góc sole trong còn lạibằng nhau

400

Trang 20

nhau + Hai góc trong cùng phía

- Ôn lại định nghĩa hai đường thẳng song song và vị trí của 2 đường thẳng

- Đọc trước bài “ Hai đường thẳng song song “

4/ Rút kinh nghiệm :

Tuần 3 : Ngày soạn : 19 / 9 / 2005

Tiết 6 : HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Kiến thức cơ bản :

+ Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song

+ Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song : “ Nếu một đườngthẳng cắt hai đường thẳng a và b sao cho có một cặp sole trong bằng nhau thì a ⁄⁄ b ”

- Kỹ năng cơ bản :

+ Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước

và song song với đường thẳng ấy

+ Biết dử dụng êkê và thước thẳng hoặc chỉ dùng êkê để vẽ hai đường thẳngsong song

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, êkê, bảng phụ

- HS : Thước thẳng, êkê

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cú :

- GV gọi hsinh kiểm tra :

a) Nêu tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng (5 đ)

Trang 21

+ Hãy nêu vị trí của hai

đường thẳng phân biệt ?

+ Thế nào là hai đường

thẳng song song ?

- GV : Ơ lớp 6 ta đã biết

thế nào là hai đường thẳng

song song Để nhận biết

được hai đường thẳng có

song song hay không ?

biết đường thẳng a có song

song với đường thẳng b

không ta làm thế nào ?

- GV : Các cách làm trên

mới cho ta nhận xét trực

quan và dùng thước không

thể kéo dài vô tận đường

thẳng được Muốn chứng

minh hai đường thẳng song

song ta cần phải dựa trên

dấu hiệu nhận biết hai

- HS trả lời các câu hỏi :

+ Hai đường thẳng phânbiệt thì hoặc cắt nhau hoặcsong song

+ Hai đường thẳng songsong là hai đường thẳngkhông có điểm chung

- HS nghe giảng

- HS nhắc lại

- HS :+ Em có thể ước lượngbằng mắt nếu đường thẳng

a và b không cắt nhau thì asong song với b

+ Em có thể dùng thướcthẳng kéo dài mãi haiđường thẳng nếu chúngkhông cắt nhau thì a songsong với b

- HS nghe giảng

Tiết 6 : HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 1/ Nhắc lại kiến thức lớp

6 : (Sgk / 90)

A1

11

0011

00

ab

Trang 22

đường thẳng song song

* Hoạt động 2 : Dấu hiệu

nhận biết hai đường

thẳng song song

- GV : cho cả lớp làm ?

1/Sgk Đoán xem các

đường thẳng nào song

song với nhau

+ GV : đưa lên bảng phụ

hình 17/Sgk

- GV : Em có nhận xét gì

về vị trí và số đo của các

góc cho trước ở hình trên ?

- GV đặt câu hỏi với hình a

: Nếu đường thẳng c cắt hai

a) Đường thẳng a songsong với b

b) Đường thẳng d khôngsong song với e

c) Đường thẳng m khôngsong song với n

- HS trả lời :Hình a : Cặp góc cho trước

là cặp góc sole trong, số đomỗi góc đều bằng 450 Hình b : Cặp góc cho trước

là cặp góc sole trong, số đohai góc đó không bằngnhau

Hình c : Cặp góc cho trước

là cặp góc đồng vị, số đohai góc đó bằng nhau vàđều bằng 600

m

p

600

c)

Trang 23

thì a và b như thế nào với

nhau ?

- GV đặt câu hỏi tương tự

đối với hình b

- GV : Đó chính là những

dấu hiệu để nhận biết hai

đường thẳng song song

- GV giới thiệu : ký hiệu 2

đường thẳng song song :

a ⁄⁄ b

- GV : giới thiệu các cách

diễn đạt khác nhau của hai

đường thẳng song song

- GV : cho hình vẽ :

Dựa trên dấu hiệu hai

đường thẳng song song, em

hãy kiểm tra bằng dụng cụ

xem a có song song với b

nhau hay không ?

- GV : Vậy muốn vẽ hai

đường thẳng song song với

nhau ta làm như thế nào ?

và b song song

- HS nghe giới thiệu kýhiệu

- HS nghe giới thiệu

- HS lên bảng làm theo gợi

ý của gv

+ Vẽ đường thẳng c bất

kỳ + Đo cặp góc sole tronghoặc cặp góc đồng vị

- HS đọc ?2/Sgk + HS vẽ hình trên bảng :

* Tính chất : (Sgk/90)

* Ký hiệu : a // b

3/ Vẽ hai đường thẳng song song :

600A

• 60

0b

a 600A

B

Trang 24

∉ a

+ GV hướng dẫn hsinh

cách vẽ hình

- GV giới thiệu : Hai đoạn

thẳng song song, hai tia

song song

+ Nếu biết hai đường thẳng

song song thì ta nói mỗi

đoạn thẳng (mỗi tia) của

đường thẳng này song song

với mọi đoạn thẳng (mọi

tia) của đường thẳng kia

- Gv : Yêu cầu HS nhắc lại

dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

- HS nghe giới thiệu

ký hiệu là : a // b

b) Đường thẳng c cắt haiđường thẳng a , b và trongcác góc tạo thành có cặpgóc sole trong bằng nhau

thì đường thẳng a song song với đường thẳng b

3/ Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Xem và vẽ lại cách vẽ 2 đường thẳng song song

Trang 25

Tuần 4 : Ngày soạn : 23 / 9 / 2005

Tiết 7 : LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Học sinh học thuộc và nắm chắc dấu hiệu biết hai đường thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chotrước và song song với đường thẳng đó

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳngsong song

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ

- HS : Thước thẳng , êke

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi hsinh lên bảng kiểm tra :

+ HS 1 : Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

50

a

⊥a’

ISKH

H

3

MINFED

H

Trang 26

Giạo ạn Hçnh Hoüc 7

+ GV : Bài tốn cho điều

gì? Yêu cầu ta điều gì ?

+ HS : Vẽ đường thẳng qua

A và song song với BCbằng cách vẽ hai gĩc soletrong bằng nhau

+ HS : Trên đường thẳngvừa vẽ lấy điểm D sao cho

28/Sgk - 91 :

•b

50

a

⊥a’

ISKH

H

3

MINFED

H

A

D

Trang 27

+ GV : gọi hsinh lên bảng

vẽ hình, cả lớp từng bước

vẽ vào vở

- GV cho hsinh đọc đề bài

29/Sgk - 92

+ GV : Bài toán cho biết

điều gì ? Yêu cầu ta điều

+ GV : Hãy dùng thước đo

kiểm tra xem xOy và x’Oy’

có bằng nhau không ?

* Hoạt động 2 : Củng cố

- GV : gọi hsinh nhắc lại :

+ Thế nào là hai đường

thẳng song song ?

+ Dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

A )

* Dùng êke vẽ y’BA = 600

ở vị trí sole trong với xAB

* Vẽ tia đối By của tia By’

có O’x’ // Ox ; O’y’ //

Oy So sánh xOy với x’Oy’

.+ HS : Có 2 vị trí :

O ∈ xOy ; O ∉ xOy

* O ∈ xOy :

* O ∉ xOy :

+ HS : lên bảng đo và nhậnxét :

O’

xx’

O’

xx’

y’

Trang 28

- Vẽ và làm lại các bài tập đã sửa

- Bài tập về nhà : 25, 26 /Sbt - 78

- Đọc trước bài : Tiên đề Ơclit “

4/ Rút kinh nghiệm :

Tuần 4 : Ngày soạn : 24 / 9 / 2005

Tiết 8 : TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Kỹ năng cơ bản :

+ Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của mộtgóc, biết cách tính số đo các góc còn lại

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu

- HS : Thước thẳng , thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV đặt câu hỏi cho hsinh trả lời :

+ Thế nào là hai đường thẳng song song ?

+ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song ?

2/ Bài mới :

Trang 29

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

* Hoạt động 1 : Tiên đề

Ơclit

- GV : đưa lên bảng phụ đề

toán sau : Cho điểm M

không thuộc đường thẳng

a, Vẽ đường thẳng b đi qua

M và b // a

+ GV : gọi 1 hsinh lên

bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào

vở nháp

+ GV : yêu cầu 1 hsinh

khác lên bảng thực hiện lại

liệu có bao nhiêu đường

thẳng qua M và song song

với đường thẳng a ?

- GV : Qua cách vẽ hình

trên thực tế ta nhận thấy

rằng : Qua điểm M nằm

ngoài đường thẳng song

song với đường thẳng a mà

thôi Điều thừa nhận này

được gọi là “ Tiên đề

- GV : đưa đề bài ?/Sgk lên

- HS theo dõi đề toán + HS : Vẽ hình

+ HS : làm theo yêu cầucủa gv và nhận xét : đườngthẳng b em vẽ trùng vớiđường thẳng b bạn vừa vẽ + HS vẽ hình :

Đường thẳng này trùng vớiđường thẳng b ban đầu + HS trả lời : Chỉ có 1đường thẳng qua M vàsong song với đường thẳng

a

-HS nghe giảng

- HS : đọc tiên đề Ơclittrong Sgk

- HS : đọc lại tiên đề

- HS : nghe đặt vấn đề

Tiết 8 : TIÊN ĐỀ ƠCLIT

VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

1/ Tiên đề Ơclit :

* Tiên đề Ơclit : (Sgk/ 92)

2/ Tính chất của hai đường thẳng song song :

a

a

Trang 30

song song thì hai góc sole

trong như thế nào với

nhau? Hai góc đồng vị như

thế nào với nhau ?

- GV : Em hãy kiểm tra

xem hai góc trong cùng

phía có quan hệ như thế

nào với nhau ?

- GV : Ba nhận xét trên

chính là tính chất của hai

đường thẳng song song

Vậy em nào phát biểu được

- HS trả lời : Nếu mộtđường thẳng cắt hai đườngthẳng song song thì :+ Hai góc sole trong bằngnhau

+ Hai góc đồng vị bằngnhau

- HS : Hai góc trong cùngphía có tổng bằng 1800

- HS : nghe giới thiệu

+ HS phát biểu tính chất :Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng song songthì :

a) Hai góc sole trong bằngnhau

b) Hai góc đồng vị bằngnhau

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau

HS : làm bài 34/Sgk

-22 :

+ HS quan sát hình + HS : tóm tắt

11

22

23

3

4 1

4

ChoTìm

a // b , AB ∩ a = {A}

AB ∩ b = {B}; A4 = 370 a) B1 = ?

c) B2 = ? b) So sánh A1 và B4 ?

Trang 31

bài

GV : đưa đề bài 32/Sgk

-94 lên bảng phụ :

a) Nếu qua điểm M nằm

ngoài đường thẳng a có hai

đường thẳng song song với

a thì chúng trùng nhau

b) Cho điểm M ở ngoài

đường thẳng a Đường

thẳng đi qua M và song

song với đường thẳng a là

duy nhất

c) Có duy nhất một đường

thẳng song song với một

đường thẳng cho trước

d) Qua điểm M nằm ngoài

B1 = A4 = 370 (cặp soletrong)

b) Có A1 và A4 là 2 góc

kề bù nên : A1 + A4 = 1800 A1 = 1800 - A4 = A1 = 1800 - 370 = 1430

Có A1 = B4 = 1430 (2 gócđồng vị )

c) B2 = A1 = 1430 (2 gócsole trong )

hoặc : B2 = B4 = 1430 (2góc đối đỉnh)

- HS làm bài 32/Sgk - 94 : a) Đúng

a) Hai góc sole trong bằngnhau

b) Hai góc đồng vị bằngnhau

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau

3/ Hướng dẫn về nhà :

- Học “tiên đề Ơclit “ ; các tính chất của hai đường thẳng song song

Trang 32

- Làm lại bài tập 34/Sgk - 22 vào vở bài tập

- Bài tập về nhà : 31/Sgk -94 ; 28, 29, 30/ Sbt - 78, 79

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15 phút

- Đọc trước bài “ Từ vuông góc đến song song “

4/ Rút kinh nghiệm :

Tuần 5 : Ngày soạn : 1 / 10 / 2005

Tiết 9 : LUYỆN TẬP - KIỂM TRA 15 PHÚT

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc ,học sinh biết tính các góc còn lại

- Vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất hai đường thẳng song song để giải bàitập

- Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, thước đo góc, thước êke Bảng phụ

- HS : Thước thẳng, thước đo góc, thước êke

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV đặt các câu hỏi để kiểm t ra kiấn thức cũ :

+ Phát biểu tiên đề Ơclit ?

+ Phát biểu tính chất hai đường thẳng song song ?

2/ Bài mới : Luyện tập

- GV gọi hsinh đọc đề bài

35/Sgk - 94

+ GV gọi 1hsinh đứng tại

- HS đọc đề 35/Sgk - 94

+ HS trả lời : Tiên đề Ơclit

là đường thẳng song song;

Tiết 9 : LUYỆN TẬP 35/Sgk - 94 :

Trang 33

chỗ trả lời câu hỏi trong bài

35/Sgk - 94

- GV đưa lên bảng phụ bài

36/Sgk - 94 :

Cho biết a // b và c cắt a tại

A ; cắt b tại B Hãy điền

ta chỉ vẽ được một đườngthẳng b song song vớiđường thẳng BC

HS theo dõi bài 36/Sgk

-94 :

+ HS theo dõi hình vẽ

+ HS điền vào chỗ trống

a) A1 = B3 b) A2 = B2 c) = 1800 (vì là hai góctrong cùng phía)

d) Vì B4 = B2 (hai gócđối đỉnh)

mà B2 = A2 (hai góc đồngvị) nên B4 = A2

+ HS nhận xét các câu trảlời

HS theo dõi bài 38/Sgk

-95 + HS làm bài 38/Sgk - 95 :

+ Biết d // d’ thì suy ra :a) A1 = B3 và

b) A1 = B1c) A1 + B2 = 1800 Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng song songthì :

a) Hai góc sole trong bằngnhau

12

23

22

334

Trang 34

+ GV gọi hsinh nhận xét

các câu trả lời của hsinh

nhau c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau

Biết : a) A4 = B2 hoặc b) A1 = B1hoặc c) A4 + B3 = 1800 thì suy ra d // d’

+ Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng mà :a) Trong các góc tạo thành

có hai góc sole trong bằngnhau

b) Hai góc đồng vị bằngnhau , hoặc

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau thì 2 đường thẳng đó songsong với nhau

+ HS nhận xét các câu trảlời

12

23

34

23

3

4

4A

450

Trang 35

Tuần 5 : Ngày soạn : 2 / 10 / 2005

Tiết 10 : TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với mộtđường thẳng thứ ba

- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Tập suy luận

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV :Thước thẳng, thước êke Bảng phụ

- HS : Thước thẳng, thước êke

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi hsinh lên bảng :

+ Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song ? (5 đ) + Vẽ hình : Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d Vẽ đường thẳng c đi qua Msao cho c ⊥ d, vẽ tiếp đường thẳng d’ đi qua M và d’ ⊥ c (5 đ)

Đáp án :

Mc

dd’

Trang 36

2/ Bài mới :

- GV đặt vấn đề dựa vào

hình vẽ của bài kiểm tra :

+ Qua hình vẽ em hãy cho

- HS vẽ hình :

- HS phát biểu

- HS ; phát biểu lại tínhchất

- HS suy luận :Cho c ⊥ a tại A ; có A3 =

900 c ⊥ b tại B; B1 = 900

Có A3 và B1 ở vị trí soletrong và A3 = B1 (900)

Suy ra : a // b (theo dấuhiệu nhận biết 2 đườngthẳng song song )

Tiết 10 : TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

1/ Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song :

a ⊥ c

b ⊥ cb

Trang 37

- GV : Đưa bài toán sau lên

bảng phụ :

a // b ; c ⊥ a Theo em

quan hệ giữa đường thẳng

c và b thế nào ? Vì sao ?

+ GV đặt các câu hỏi gợi

ý : c song song với b được

- GV : Yêu cầu hsinh nhắc

lại hai tính chất trong Sgk/

c cắt b

+ HS : Cho c cắt b tại Btheo tính chất 2 đườngthẳng // có :

A3 = B1 (2 góc soletrong )

Mà A3 = 900 (vì c ⊥ a) suy

ra B1 = 900 hay c ⊥ b + HS : Một đường thẳngvuông góc với một tronghai đường thẳng song songthì nó cũng vuông góc vớiđường thẳng kia

- HS : nhắc lại tính chất

- HS :

- HS : Nội dung 2 tính chấtnày ngược nhau

- HS theo dõi ?1/Sgk + HS trả lời các câu hỏi :

a) d’ và d’’ có song songvới nhau

* Tính chất 2 : (Sgk / 96)

2/ Ba đường thẳng song song :

a //

b

c ⊥ a

c ⊥ b

b

c ⊥ a

c ⊥ b

ba

c

d’’

d d’

Trang 38

song song với nhau từng

đôi một, ta nói ba đường

thẳng ấy song song với

- HS : Có d // d’ mà a ⊥ d

⇒ a ⊥ d’ theo tính chất :một đường thẳng vuônggóc với một trong haiđường thẳng // thì cũngvuông góc với đường thẳngkia Tương tự vì d // d’’

mà a ⊥ d ⇒ a ⊥ d’’

Do đó d’ // d’’ vì cùng ⊥ a

- HS : phát biểu tính chất

- HS nghe giới thiệu

- HS viết ký hiệu vào vở

a

d // d’

⇒ d’ // d’’

d // d’’

Trang 39

I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :

- Nắm vững quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song songvới một đường thẳng thứ ba

- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Bước đầu tập suy luận

II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :

- GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ

- HS : Thước thẳng, êke, vở nháp

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi hsinh lên bảng kiểm tra , GV đưa các đề bài lên bảng phụ :

b ⊥ cc

b

c ⊥ ⇒ c ⊥

Trang 40

+ HS 3 :

- GV nhận xĩt vă cho điểm băi lăm của hsinh

2/ Băi mới : Luyện tập

- GV dựa văo câc băi kiểm

tra băi cũ đặt cđu hỏi : Câc

+ GV gọi hsinh đứng tại

chỗ trả lời câc cđu hỏi

trong Sgk vă gọi 1 hsinh

lín bảng trình băy câch giải

- HS trả lời : Tính chất củahai băi năy hoăn toănngược nhau

- HS : Một đường thẳngsong song với một tronghai đường thẳng song songthì nó song song với đườngthẳng kia

- HS theo dõi đề băi

• Nếu d’ vă d’’ không thểcắt nhau vì trâi với tiín đề

dd’

d’’

d’ //

d’

ChoSuy ra

d’ // d ; d’’ // dd’ & d’’ phân biệt

dd’

d’’

d’ //

d’

ChoSuy ra

d’ // d ; d’’ // dd’ & d’’ phân biệt

Ngày đăng: 11/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a : Cặp góc cho trước là cặp góc sole trong, số đo mỗi góc đều bằng 45 0  . Hình b : Cặp góc cho trước là cặp góc sole trong, số đo hai   góc   đó   không   bằng nhau. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7
Hình a Cặp góc cho trước là cặp góc sole trong, số đo mỗi góc đều bằng 45 0 . Hình b : Cặp góc cho trước là cặp góc sole trong, số đo hai góc đó không bằng nhau (Trang 22)
Bảng phụ . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7
Bảng ph ụ (Trang 30)
Hình  vẽ   của   bài  54/Sgk   - - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7
nh vẽ của bài 54/Sgk - (Trang 51)
4. Hình vẽ bên cho ta biết : m  ⊥  t  tại A  ;  m  //  n  ; đường    thẳng u cắt đường thẳng m tại H , cắt đường thẳng n tại K và HKn  =  70 0 - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7
4. Hình vẽ bên cho ta biết : m ⊥ t tại A ; m // n ; đường thẳng u cắt đường thẳng m tại H , cắt đường thẳng n tại K và HKn = 70 0 (Trang 56)
BẢNG TỔNG KẾT BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT . - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7
1 TIẾT (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w