- Kỹ năng cơ bản : + Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đườngthẳng cho trước.. + Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.. - HS : Đường thẳng vuônggó
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC 7
HK I : 14 tuần đầu : 2 tiết đại - 2 tiết hình
4 tuần sau : 3 tiết đại - 1 tiết hình
HK II : 13 tuần đầu : 2 tiết đại - 2 tiết hình
5 tuần sau : 3 tiết đại - 1 tiết đại
PHẦN II : HÌNH HỌC CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tiết 1 : 1.Hai góc đối đỉnh.
Tiết 25 : 2 Trường hợp bằng nhau thứ 2 của tam giác
(cạnh - góc - cạnh)
Tiết 30, 31 : Ôn tập học kỳ I
Tiết 32 : Trả bài kiểm tra học kỳ I
HỌC KỲ I
Trang 2
QUY CHẾ CHO ĐIỂM TỐI THIỂU MÔN TOÁN 7
Tuần 1 : Ngày soạn : 31 / 8 / 2005
CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC -
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Tiết 1 : HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Kiến thức cơ bản :
+ Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh
+ Nêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Kỹ năng cơ bản :
+ Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước
Trang 3+ Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình
- Tư duy : Bước đầu tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- Giáo viên (GV) : Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời
- Học sinh (HS) : Thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
sẽ nghiín cứu khâi niệm
đầu tiín của chương : “ Hai
CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC - ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Tiết 1 : HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
1/ Thế năo lă hai góc đối đỉnh ?
O1 đối đỉnh O3O2 đối đỉnh O4
y’
1 42 3
Trang 4Giạo ạn Hçnh Hoüc 7
này là tia đối của một cạnh
của gĩc kia ta nĩi O1 và
O Cạnh Ox’ là tia đối củacạnh Ox Cạnh Oy’ là tiađối của cạnh Oy’ hoặc Ox
và Ox’ làm thành mộtđường thẳng ; Oy và Oy’
làm thành một đườngthẳng
+ M1 và M2 chung đỉnh
M, Ma và Md đối nhau ,
Mb và Mc khơng đốinhau
+ A và B khơng chungđỉnh nhưng bằng nhau
- HS nghe giới thiệu
- HS : Hai gĩc đối đỉnh là
hai gĩc cĩ mỗi cạnh củagĩc này là tia đối của mộtcạnh của gĩc kia
- HS đọc định nghĩa
- HS làm ?2/Sgk
O2 đối đỉnh O4 vì :
Ox tia đối Ox’
Oy tia đối Oy’
- HS : Hai đường thẳng cắtnhau sẽ tạo thành hai cặpgĩc đối đỉnh
- HS giải thích
- HS vẽ hình :
+ Vẽ tia Ox’ là tia đối của
tia Ox + Vẽ tia Oy’ là tia đối củatia Oy
Ta cĩ : x’Oy’ là gĩc đốiđỉnh với xOy
Trang 5của hai góc đối đỉnh
bài 1/Sgk - 82 gọi học sinh
đứng tại chỗ trả lời và điền
vào ô trống
- GV : đưa lên bảng phụ
bài 2/Sgk - 82 yêu cầu học
sinh đứng tại chỗ trả lời và
điền vào ô trống
- HS làm ?3/Sgk
Đo O1 và O3 rút ra kếtquả
Đo O2 và O4 rút ra kếtquả
- HS : giải thích bằng suyluận
O1 + O2 = 1800 (vì 2 góc
kề bù) (1)O1 + O2 = 1800 (vì 2 góc
kề bù) (2)
Từ (1) &(2) suy ra :O1 + O2 = O2 + O3
Ox là tia đối của cạnh Ox’
và cạnh Oy là tia đối của
cạnh Oy’ b) Góc x’Oy và góc xOy’
là hai góc đối đỉnh vì cạnh
Ox là tia đối của cạnh Ox’
và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’
- HS làm bài ?2/Sgk - 82
a) Hai góc có mỗi cạnh củagóc này là tia đối của mỗicạnh của góc kia được gọi
là hai góc đối đỉnh b) Hai đường thẳng cắtnhau tạo thành hai cặp gócđối đỉnh
đối đỉnh :
O1 = 230 ; O3 = 230
⇒ O1 = O3 O2 = 1570 ; O4 = 1570
⇒ O2 = O4
* Tính chất : (Sgk)
3/ Hướng dẫn về nhà :
Trang 6- Học thuộc định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh
- Bài tập về nhà : 5, 6, 7, 8, 9/Sgk - 82
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Giáo viên dẫn bài 6/Sgk - 83 học sinh suy luận để tính góc.
4/ Rút kinh nghiệm :
Tuần 1 : Ngày soạn : 2 / 9 / 2005
Tiết 2 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Học sinh nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau
- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình
- Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước
- Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
- HS : Thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
+ HS 1 : Nêu định nghĩa góc đối đỉnh (4 đ)
•Ox
Trang 7Áp dụng : Cho hình vẽ Hãy điền vào ô trống :
a) Góc xOy và góc là hai góc đối đỉnh vì
cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là của cạnh Oy’
b) Góc x’Oy và góc xOy’ là vì cạnh Ox là tia đối của cạnh vàcạnh (3 đ)
+ Vẽ 2 đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại A Hãy viết tên 2 cặp góc đối đỉnh (3đ)
+ HS 2 : Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh (3 đ)
Áp dụng : Vẽ góc xBy có số đo bằng 600 Vẽ góc đối đỉnh với góc xBy.Hỏi góc này có số đo bằng bao nhiêu độ ? (7 đ)
+ HS : dùng tính chất của 2góc kề bù
+ HS : Hai góc kề bù cótổng bằng 1800
+ HS : Vẽ góc C’BA’ vàtính số đo của chúng
+ HS : Hai góc bằng nhau
và là 2 góc đối đỉnh
HS : đọc đề bài 6/Sgk 83
-+ HS : Vẽ 2 đường thẳng
cắt nhau sao cho có 1 gócbằng 470
+ HS lên bảng tính
+ HS : xOy đối đỉnh x’Oy’
xOy’ đối đỉnh yOx’
+ HS : Tính chất 2 góc kề
bù
Tiết 2 : Luyện tập 5/Sgk - 82 :
b) Ta có : vì ABC’ kề bù ABC :
ABC’ + ABC = 1800ABC’ + 560 = 1800ABC’ = 1800 - 560 = 1240.c) Tương tự :
C’BA’ + ABC’ = 1800C’BA’ + 1240 = 1800C’BA’ = 1800 - 1240C’BA’ = 560
6/Sgk - 83
Ta có : xOy + xOy’= 1800 xOy’ = 1800 - 470 xOy’ = 1330Mặt khác :
xOy = x’Oy’ (đối đỉnh)xOy’ = yOx’ (đối đỉnh)
•B
x
x’y
y’
470
Trang 8- GV : gọi hsinh nhận xét
câu trả lời của bạn
- GV : Cho hsinh làm bài
- HS làm bài 7/Sgk - 83
Viết tên các cặp góc bằngnhau
O1 = O4 ; O2 = O5 O3 = O6 ; xOz = x’Oy’
yOx’ = xOy’ ; zOy’ =z’Oy
- HS nhận xét bài làm củabạn
7/Sgk - 83 :
3/ Củng cố :
- GV : yêu cầu hsinh nhắc lại :
+ Định nghĩa hai góc đối đỉnh
+ Tính chất của hai góc đối đỉnh
•O
12 3
6 5
Trang 9Tuần 2 : Ngày soạn : 9 / 9 / 2005
Tiết 3 : HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Kiển thức cơ bản :
+ Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
+ Công nhận tính chất : có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b ⊥ a + Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
- Kỹ năng cơ bản :
+ Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đườngthẳng cho trước
+ Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
+ Sử dụng thành thạo êkê, thước thẳng
- Tư duy : Bước đầu tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, êkê, giấy rời
Trang 10- HS : Thước thẳng, êkê.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 1 hsinh lên bảng trả lời :
+ Thế nào là hai góc đối đỉnh ? (3 đ)
+ Nêu tính chất hai góc đối đỉnh ? (3 đ)
+ Vẽ xAy = 900 , vẽ x’Ay’ đối đỉnh với xAy (4 đ)
vuông góc đó là nội dung
của bài học hôm nay
- HS nghe giảng
- HS vẽ hình :
Tiết 3 : HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 1/ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?
?1/Sgk
?2/Sgk
•x
x’
yy’ A
•x
x’
yy’ O4
3
Trang 11- GV : Vậy thế nào là hai
đường thẳng vuông góc ?
- GV : Giới thiệu ký hiệu
hai đường thẳng vuông
+ GV yêu cầu hsinh nêu vị
trí có thể xảy ra giữa điểm
O2 = 1800 - O1 = 1800 - 900(tính chất hai góc kề bù)
O3 = O1 = 900 (tính chất haigóc đối đỉnh)
O4 = O2 = 900 (tính chất haigóc đối đỉnh)
- HS : Hai đường thẳng xx’
& yy’ cắt nhau và trong cácgóc tạo thành có một gócvuông được gọi là haiđường thẳng vuông góc
- HS : nghe giới thiệu
- HS nghe giảng
- HS làm ?3/Sgk
+ HS dùng thước thẳng vẽphác hai đường thẳng a vàa’ vuông góc với nhau
- HS làm ?4/Sgk
- HS làm theo yêu cầu của
gv + Điểm O có thể nằm trênđường thẳng a, điểm O cóthể nằm ngoài đường thẳng
a
- HS : Có một và chỉ mộtđường thẳng đi qua O và
Theo đề bài ta có :O1 = 900
O2 = 1800 - O1 = 1800 - 900(tính chất hai góc kề bù).O3 = O1 = 900 (tính chất haigóc đối đỉnh)
O4 = O2 = 900 (tính chất haigóc đối đỉnh)
* Định nghĩa : (Sgk)
* Ký hiệu : xx’ ⊥ yy’
2/ Vẽ hai đường thẳng vuông góc :
?3/Sgk
?4/Sgk
+ Trường hợp điểm O cho trước nằm trên đường thẳng a :
+ Trường hợp điểm O chotrước nằm ngoài đườngthẳng a :
•
aa’
a ⊥ a’
•
aa’
O
•
aa’
O
Trang 12vừa vẽ đặt câu hỏi : Theo
em có mấy đường thẳng đi
qua O và vuông góc với a?
- GV : cho hsinh làm bài
toán : Cho đoạn thẳng AB
Vẽ trung điểm I của AB
Qua I vẽ đường thẳng d
vuông góc với AB
+ Gọi 1 hsinh lên bảng vẽ,
cả lớp vẽ vào vở
- GV giới thiệu : Đường
thẳng d gọi là đường trung
trực của đoạn thẳng AB
- GV : Vậy đường trung
nói A và B đối xứng với
nhau qua đường thẳng d
- GV : gọi hsinh nhắc lại
* Hoạt động 4 : Luyện
tập - Củng cố.
- GV : Hãy nêu định nghĩa
hai đường thẳng vuông
- HS làm bài :
- HS : nghe giới thiệu
- HS : Đường thẳng vuônggóc với một đoạn thẳng tạitrung điểm của nó được gọi
là đường trung trực củađoạn thẳng ấy
- HS : nghe giới thiệu
b) Hai đường thẳng a và a’
vuông góc với nhau được
ký hiệu là : a ⊥ a’
c) Cho trước một điểm A
và một đường thẳng d có một và chỉ một đường
thẳng d’ đi qua A và vuônggóc với d
Trang 13- GV cho hsinh bài tập :
Cho đoạn thẳng CD = 3
cm Hãy vẽ đường trung
trực của đoạn thẳng ấy ?
Gọi 1 hsinh nêu trình tự
cách vẽ
a) Đúng b) Sai , vì a cắt a’ tại O
nhưng O1 ≠ 900
- HS nêu :+ Vẽ đoạn CD = 3 cm+ Xác định H ∈ CD saocho CH = 1,5 cm
+ Qua H vẽ đường thẳng
d ⊥ CD, d là trung trực củađoạn CD
3/ Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một
đọan thẳng Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc, vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đườngthẳng cho trước
- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo êkê, thước thẳng
- Bước đầu tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, êkê, bảng phụ
- HS : Thước thẳng, êkê
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV nêu câu hỏi kiểm tra :
+ HS 1 : 1> Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ? (5 đ)
•
aa’
1O
•d
Trang 142> Cho đường thẳng xx’ và điểm O thuộc xx’, hãy vẽ đường thẳng yy’ đi qua
O và vuông góc xx’ (5 đ)
+ HS 2 : 1> Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng ? (5 đ)
2> Cho đoạn thẳng AB = 4 cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn AB (5 đ)
+ Gọi lần lượt 3 hsinh lên
bảng kiểm tra xem hai
Có 4 góc vuông : xOz ;zOt;
yOt ; tOx
- HS lên bảng kiểm tra bài
17/Sgk - 87 :
Tiết 4 : LUYỆN TẬP 15/Sgk - 86 :
17/Sgk - 87 :
•x
x’
yy’ O
•
d
•a
a
’
Oa)
a ⊥a’
a’
a ⊥a’
c)
•a
a’
a ⊥a’
Trang 15- GV nêu câu hỏi :
+ Định nghĩa hai đường
thẳng vuông góc với nhau
+ Ba điểm A, B, C khôngthẳng hàng
+ HS 1 : Vẽ trường hợp 3điểm A, B, C thẳng hàng
+ HS 2 : Vẽ trường hợp 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
- HS :+ Trường hợp 3 điểm A, B,
C thẳng hàng thì đườngtrung trực của đoạn thẳng
AB và BC không có điểmchung (2 đường thẳng songsong )
+ Trường hợp 3 điểm A, B,
C không thẳng hàng thì haiđường trung trực cắt nhautại 1 điểm (2 đường thẳngcắt nhau)
- HS trả lời câu hỏi
18/Sgk - 87 :
20/Sgk - 87 :
•AO
O2
Trang 16thẳng đi qua một điểm và
vuông góc với đường thẳng
cho trước
- GV cho bài tập trắc
nghiệm : Câu nào đúng ?
Câu nào sai ?
a) Đường thẳng đi qua
trung điểm của AB là trung
trực của đoạn AB
b) Đường thẳng vuông góc
với đoạn AB là trung trực
của đoạn AB
c) Đường thẳng đi qua
trung điểm của đoạn AB và
vuông góc với AB là trung
trực của đoạn AB
d) Hai mút của đoạn thẳng
đối xứng với nhau qua
đường trung trực của nó
- HS làm bài tập trắcnghiệm :
Tuần 3 : Ngày soạn : 16 / 9 /2005
Tiết 5 : CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG.
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Kiến thức cơ bản : Học sinh hiểu được tính chất sau :
+ Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc sole trong bằngnhau thì :
* Cặp góc sole trong còn lại bằng nhau
* Hai góc trong đồng vị bằng nhau
* Hai góc trong cùng phía bù nhau
- Học sinh có kỹ năng nhận biết :
* Cặp góc sole trong
* Cặp góc đồng vị
* Cặp góc trong cùng phía
- Tư duy : Bước đầu học sinh tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
Trang 17- HS : Thước thẳng , thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi hsinh trả lời các câu hỏi :
+ Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
+ Tính chất của hai góc đối đỉnh ?
giải trong và nằm về hai
phía (sole) của cát tuyến
1/ Góc sole trong, góc đồng vị :
a) Cặp góc sole trong : A1 và B3 ; A4 và B2
b) Cặp góc đồng vị : A1 và B1 ; A2 và B2 ; A3 vàB3 ; A4 và B4
A
B
abc
12
34
1
234
A
B
abc
12
34
1
234
A
B
abc
12
34
1
234
Trang 18+ GV : gọi hsinh lên bảng
vẽ hình và viết tên các căph
và B1 ; A2 và B2 ; A3 và B3 ; A4 và B4
- HS làm ?3/Sgk + HS : Có 1 đường thẳng
cắt hai đường thẳng tại A
và B, có A4 = B2 = 450 + HS :
+ HS : Có A1 và A4 là haigóc kề bù nên :
A1 + A4 = 1800 (t/chất 2 góc kề bù)
A1 + 450 = 180 0
⇒ A1 = 1800 - 450 = 1350 Tương tự : B3 = 1350 + HS :
A2 = A4 = 450 (đối đỉnh) B2 = B4 = 450 (đối đỉnh)
+ HS : Ba cặp góc đồng vị còn lại cùng với số đo :A1 = B1 = 1350A3 = B3 = 1350A4 = B4 = 450+ HS : A1 = B3+ HS : 2 góc sole trong
400
Trang 19sole trong bằng nhau thì
cặp góc sole trong còn lại
Hai góc nằm ở giải trong
và cùng phía đối với cát
tuyến Em hãy tìm xem
nhau thì tổng hai góc trong
cùng phía bằng bao nhiêu ?
+ Hai góc đồng vị bằngnhau
- HS : Nếu một đườngthẳng cắt hai đường thẳng
và trong các góc tạo thành
có một cặp góc sole trongbằng nhau thì tổng hai góctrong cùng phía bằng 1800(hay hai góc trong cùngphía bù nhau)
- HS phát biểu : Nếu mộtđường thẳng cắt hai đườngthẳng thì :
+ Hai góc sole trong còn lạibằng nhau
400
Trang 20nhau + Hai góc trong cùng phía
- Ôn lại định nghĩa hai đường thẳng song song và vị trí của 2 đường thẳng
- Đọc trước bài “ Hai đường thẳng song song “
4/ Rút kinh nghiệm :
Tuần 3 : Ngày soạn : 19 / 9 / 2005
Tiết 6 : HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Kiến thức cơ bản :
+ Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song
+ Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song : “ Nếu một đườngthẳng cắt hai đường thẳng a và b sao cho có một cặp sole trong bằng nhau thì a ⁄⁄ b ”
- Kỹ năng cơ bản :
+ Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước
và song song với đường thẳng ấy
+ Biết dử dụng êkê và thước thẳng hoặc chỉ dùng êkê để vẽ hai đường thẳngsong song
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, êkê, bảng phụ
- HS : Thước thẳng, êkê
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cú :
- GV gọi hsinh kiểm tra :
a) Nêu tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng (5 đ)
Trang 21+ Hãy nêu vị trí của hai
đường thẳng phân biệt ?
+ Thế nào là hai đường
thẳng song song ?
- GV : Ơ lớp 6 ta đã biết
thế nào là hai đường thẳng
song song Để nhận biết
được hai đường thẳng có
song song hay không ?
biết đường thẳng a có song
song với đường thẳng b
không ta làm thế nào ?
- GV : Các cách làm trên
mới cho ta nhận xét trực
quan và dùng thước không
thể kéo dài vô tận đường
thẳng được Muốn chứng
minh hai đường thẳng song
song ta cần phải dựa trên
dấu hiệu nhận biết hai
- HS trả lời các câu hỏi :
+ Hai đường thẳng phânbiệt thì hoặc cắt nhau hoặcsong song
+ Hai đường thẳng songsong là hai đường thẳngkhông có điểm chung
- HS nghe giảng
- HS nhắc lại
- HS :+ Em có thể ước lượngbằng mắt nếu đường thẳng
a và b không cắt nhau thì asong song với b
+ Em có thể dùng thướcthẳng kéo dài mãi haiđường thẳng nếu chúngkhông cắt nhau thì a songsong với b
- HS nghe giảng
Tiết 6 : HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 1/ Nhắc lại kiến thức lớp
6 : (Sgk / 90)
•
•
A1
11
0011
00
ab
Trang 22đường thẳng song song
* Hoạt động 2 : Dấu hiệu
nhận biết hai đường
thẳng song song
- GV : cho cả lớp làm ?
1/Sgk Đoán xem các
đường thẳng nào song
song với nhau
+ GV : đưa lên bảng phụ
hình 17/Sgk
- GV : Em có nhận xét gì
về vị trí và số đo của các
góc cho trước ở hình trên ?
- GV đặt câu hỏi với hình a
: Nếu đường thẳng c cắt hai
a) Đường thẳng a songsong với b
b) Đường thẳng d khôngsong song với e
c) Đường thẳng m khôngsong song với n
- HS trả lời :Hình a : Cặp góc cho trước
là cặp góc sole trong, số đomỗi góc đều bằng 450 Hình b : Cặp góc cho trước
là cặp góc sole trong, số đohai góc đó không bằngnhau
Hình c : Cặp góc cho trước
là cặp góc đồng vị, số đohai góc đó bằng nhau vàđều bằng 600
m
p
600
c)
Trang 23thì a và b như thế nào với
nhau ?
- GV đặt câu hỏi tương tự
đối với hình b
- GV : Đó chính là những
dấu hiệu để nhận biết hai
đường thẳng song song
- GV giới thiệu : ký hiệu 2
đường thẳng song song :
a ⁄⁄ b
- GV : giới thiệu các cách
diễn đạt khác nhau của hai
đường thẳng song song
- GV : cho hình vẽ :
Dựa trên dấu hiệu hai
đường thẳng song song, em
hãy kiểm tra bằng dụng cụ
xem a có song song với b
nhau hay không ?
- GV : Vậy muốn vẽ hai
đường thẳng song song với
nhau ta làm như thế nào ?
và b song song
- HS nghe giới thiệu kýhiệu
- HS nghe giới thiệu
- HS lên bảng làm theo gợi
ý của gv
+ Vẽ đường thẳng c bất
kỳ + Đo cặp góc sole tronghoặc cặp góc đồng vị
- HS đọc ?2/Sgk + HS vẽ hình trên bảng :
* Tính chất : (Sgk/90)
* Ký hiệu : a // b
3/ Vẽ hai đường thẳng song song :
600A
•
• 60
0b
a 600A
B
Trang 24∉ a
+ GV hướng dẫn hsinh
cách vẽ hình
- GV giới thiệu : Hai đoạn
thẳng song song, hai tia
song song
+ Nếu biết hai đường thẳng
song song thì ta nói mỗi
đoạn thẳng (mỗi tia) của
đường thẳng này song song
với mọi đoạn thẳng (mọi
tia) của đường thẳng kia
- Gv : Yêu cầu HS nhắc lại
dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
- HS nghe giới thiệu
ký hiệu là : a // b
b) Đường thẳng c cắt haiđường thẳng a , b và trongcác góc tạo thành có cặpgóc sole trong bằng nhau
thì đường thẳng a song song với đường thẳng b
3/ Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Xem và vẽ lại cách vẽ 2 đường thẳng song song
Trang 25Tuần 4 : Ngày soạn : 23 / 9 / 2005
Tiết 7 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Học sinh học thuộc và nắm chắc dấu hiệu biết hai đường thẳng song song
- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chotrước và song song với đường thẳng đó
- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳngsong song
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ
- HS : Thước thẳng , êke
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi hsinh lên bảng kiểm tra :
+ HS 1 : Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
50
a
⊥a’
ISKH
H
3
MINFED
H
Trang 26Giạo ạn Hçnh Hoüc 7
+ GV : Bài tốn cho điều
gì? Yêu cầu ta điều gì ?
+ HS : Vẽ đường thẳng qua
A và song song với BCbằng cách vẽ hai gĩc soletrong bằng nhau
+ HS : Trên đường thẳngvừa vẽ lấy điểm D sao cho
28/Sgk - 91 :
•b
50
a
⊥a’
ISKH
H
3
MINFED
H
A
D
Trang 27+ GV : gọi hsinh lên bảng
vẽ hình, cả lớp từng bước
vẽ vào vở
- GV cho hsinh đọc đề bài
29/Sgk - 92
+ GV : Bài toán cho biết
điều gì ? Yêu cầu ta điều
+ GV : Hãy dùng thước đo
kiểm tra xem xOy và x’Oy’
có bằng nhau không ?
* Hoạt động 2 : Củng cố
- GV : gọi hsinh nhắc lại :
+ Thế nào là hai đường
thẳng song song ?
+ Dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
A )
* Dùng êke vẽ y’BA = 600
ở vị trí sole trong với xAB
* Vẽ tia đối By của tia By’
có O’x’ // Ox ; O’y’ //
Oy So sánh xOy với x’Oy’
.+ HS : Có 2 vị trí :
O ∈ xOy ; O ∉ xOy
* O ∈ xOy :
* O ∉ xOy :
+ HS : lên bảng đo và nhậnxét :
O’
xx’
O’
xx’
y’
Trang 28- Vẽ và làm lại các bài tập đã sửa
- Bài tập về nhà : 25, 26 /Sbt - 78
- Đọc trước bài : Tiên đề Ơclit “
4/ Rút kinh nghiệm :
Tuần 4 : Ngày soạn : 24 / 9 / 2005
Tiết 8 : TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Kỹ năng cơ bản :
+ Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của mộtgóc, biết cách tính số đo các góc còn lại
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu
- HS : Thước thẳng , thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV đặt câu hỏi cho hsinh trả lời :
+ Thế nào là hai đường thẳng song song ?
+ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song ?
2/ Bài mới :
Trang 29HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
* Hoạt động 1 : Tiên đề
Ơclit
- GV : đưa lên bảng phụ đề
toán sau : Cho điểm M
không thuộc đường thẳng
a, Vẽ đường thẳng b đi qua
M và b // a
+ GV : gọi 1 hsinh lên
bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào
vở nháp
+ GV : yêu cầu 1 hsinh
khác lên bảng thực hiện lại
liệu có bao nhiêu đường
thẳng qua M và song song
với đường thẳng a ?
- GV : Qua cách vẽ hình
trên thực tế ta nhận thấy
rằng : Qua điểm M nằm
ngoài đường thẳng song
song với đường thẳng a mà
thôi Điều thừa nhận này
được gọi là “ Tiên đề
- GV : đưa đề bài ?/Sgk lên
- HS theo dõi đề toán + HS : Vẽ hình
+ HS : làm theo yêu cầucủa gv và nhận xét : đườngthẳng b em vẽ trùng vớiđường thẳng b bạn vừa vẽ + HS vẽ hình :
Đường thẳng này trùng vớiđường thẳng b ban đầu + HS trả lời : Chỉ có 1đường thẳng qua M vàsong song với đường thẳng
a
-HS nghe giảng
- HS : đọc tiên đề Ơclittrong Sgk
- HS : đọc lại tiên đề
- HS : nghe đặt vấn đề
Tiết 8 : TIÊN ĐỀ ƠCLIT
VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
1/ Tiên đề Ơclit :
* Tiên đề Ơclit : (Sgk/ 92)
2/ Tính chất của hai đường thẳng song song :
a
a
Trang 30song song thì hai góc sole
trong như thế nào với
nhau? Hai góc đồng vị như
thế nào với nhau ?
- GV : Em hãy kiểm tra
xem hai góc trong cùng
phía có quan hệ như thế
nào với nhau ?
- GV : Ba nhận xét trên
chính là tính chất của hai
đường thẳng song song
Vậy em nào phát biểu được
- HS trả lời : Nếu mộtđường thẳng cắt hai đườngthẳng song song thì :+ Hai góc sole trong bằngnhau
+ Hai góc đồng vị bằngnhau
- HS : Hai góc trong cùngphía có tổng bằng 1800
- HS : nghe giới thiệu
+ HS phát biểu tính chất :Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng song songthì :
a) Hai góc sole trong bằngnhau
b) Hai góc đồng vị bằngnhau
c) Hai góc trong cùng phía
bù nhau
HS : làm bài 34/Sgk
-22 :
+ HS quan sát hình + HS : tóm tắt
11
22
23
3
4 1
4
ChoTìm
a // b , AB ∩ a = {A}
AB ∩ b = {B}; A4 = 370 a) B1 = ?
c) B2 = ? b) So sánh A1 và B4 ?
Trang 31bài
GV : đưa đề bài 32/Sgk
-94 lên bảng phụ :
a) Nếu qua điểm M nằm
ngoài đường thẳng a có hai
đường thẳng song song với
a thì chúng trùng nhau
b) Cho điểm M ở ngoài
đường thẳng a Đường
thẳng đi qua M và song
song với đường thẳng a là
duy nhất
c) Có duy nhất một đường
thẳng song song với một
đường thẳng cho trước
d) Qua điểm M nằm ngoài
B1 = A4 = 370 (cặp soletrong)
b) Có A1 và A4 là 2 góc
kề bù nên : A1 + A4 = 1800 A1 = 1800 - A4 = A1 = 1800 - 370 = 1430
Có A1 = B4 = 1430 (2 gócđồng vị )
c) B2 = A1 = 1430 (2 gócsole trong )
hoặc : B2 = B4 = 1430 (2góc đối đỉnh)
- HS làm bài 32/Sgk - 94 : a) Đúng
a) Hai góc sole trong bằngnhau
b) Hai góc đồng vị bằngnhau
c) Hai góc trong cùng phía
bù nhau
3/ Hướng dẫn về nhà :
- Học “tiên đề Ơclit “ ; các tính chất của hai đường thẳng song song
Trang 32- Làm lại bài tập 34/Sgk - 22 vào vở bài tập
- Bài tập về nhà : 31/Sgk -94 ; 28, 29, 30/ Sbt - 78, 79
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15 phút
- Đọc trước bài “ Từ vuông góc đến song song “
4/ Rút kinh nghiệm :
Tuần 5 : Ngày soạn : 1 / 10 / 2005
Tiết 9 : LUYỆN TẬP - KIỂM TRA 15 PHÚT
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc ,học sinh biết tính các góc còn lại
- Vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất hai đường thẳng song song để giải bàitập
- Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, thước đo góc, thước êke Bảng phụ
- HS : Thước thẳng, thước đo góc, thước êke
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV đặt các câu hỏi để kiểm t ra kiấn thức cũ :
+ Phát biểu tiên đề Ơclit ?
+ Phát biểu tính chất hai đường thẳng song song ?
2/ Bài mới : Luyện tập
- GV gọi hsinh đọc đề bài
35/Sgk - 94
+ GV gọi 1hsinh đứng tại
- HS đọc đề 35/Sgk - 94
+ HS trả lời : Tiên đề Ơclit
là đường thẳng song song;
Tiết 9 : LUYỆN TẬP 35/Sgk - 94 :
Trang 33chỗ trả lời câu hỏi trong bài
35/Sgk - 94
- GV đưa lên bảng phụ bài
36/Sgk - 94 :
Cho biết a // b và c cắt a tại
A ; cắt b tại B Hãy điền
ta chỉ vẽ được một đườngthẳng b song song vớiđường thẳng BC
HS theo dõi bài 36/Sgk
-94 :
+ HS theo dõi hình vẽ
+ HS điền vào chỗ trống
a) A1 = B3 b) A2 = B2 c) = 1800 (vì là hai góctrong cùng phía)
d) Vì B4 = B2 (hai gócđối đỉnh)
mà B2 = A2 (hai góc đồngvị) nên B4 = A2
+ HS nhận xét các câu trảlời
HS theo dõi bài 38/Sgk
-95 + HS làm bài 38/Sgk - 95 :
+ Biết d // d’ thì suy ra :a) A1 = B3 và
b) A1 = B1c) A1 + B2 = 1800 Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng song songthì :
a) Hai góc sole trong bằngnhau
12
23
22
334
Trang 34+ GV gọi hsinh nhận xét
các câu trả lời của hsinh
nhau c) Hai góc trong cùng phía
bù nhau
Biết : a) A4 = B2 hoặc b) A1 = B1hoặc c) A4 + B3 = 1800 thì suy ra d // d’
+ Nếu một đường thẳng cắthai đường thẳng mà :a) Trong các góc tạo thành
có hai góc sole trong bằngnhau
b) Hai góc đồng vị bằngnhau , hoặc
c) Hai góc trong cùng phía
bù nhau thì 2 đường thẳng đó songsong với nhau
+ HS nhận xét các câu trảlời
12
23
34
23
3
4
4A
450
Trang 35Tuần 5 : Ngày soạn : 2 / 10 / 2005
Tiết 10 : TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với mộtđường thẳng thứ ba
- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- Tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV :Thước thẳng, thước êke Bảng phụ
- HS : Thước thẳng, thước êke
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi hsinh lên bảng :
+ Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song ? (5 đ) + Vẽ hình : Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d Vẽ đường thẳng c đi qua Msao cho c ⊥ d, vẽ tiếp đường thẳng d’ đi qua M và d’ ⊥ c (5 đ)
Đáp án :
Mc
dd’
•
Trang 362/ Bài mới :
- GV đặt vấn đề dựa vào
hình vẽ của bài kiểm tra :
+ Qua hình vẽ em hãy cho
- HS vẽ hình :
- HS phát biểu
- HS ; phát biểu lại tínhchất
- HS suy luận :Cho c ⊥ a tại A ; có A3 =
900 c ⊥ b tại B; B1 = 900
Có A3 và B1 ở vị trí soletrong và A3 = B1 (900)
Suy ra : a // b (theo dấuhiệu nhận biết 2 đườngthẳng song song )
Tiết 10 : TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
1/ Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song :
a ⊥ c
b ⊥ cb
Trang 37- GV : Đưa bài toán sau lên
bảng phụ :
a // b ; c ⊥ a Theo em
quan hệ giữa đường thẳng
c và b thế nào ? Vì sao ?
+ GV đặt các câu hỏi gợi
ý : c song song với b được
- GV : Yêu cầu hsinh nhắc
lại hai tính chất trong Sgk/
c cắt b
+ HS : Cho c cắt b tại Btheo tính chất 2 đườngthẳng // có :
A3 = B1 (2 góc soletrong )
Mà A3 = 900 (vì c ⊥ a) suy
ra B1 = 900 hay c ⊥ b + HS : Một đường thẳngvuông góc với một tronghai đường thẳng song songthì nó cũng vuông góc vớiđường thẳng kia
- HS : nhắc lại tính chất
- HS :
- HS : Nội dung 2 tính chấtnày ngược nhau
- HS theo dõi ?1/Sgk + HS trả lời các câu hỏi :
a) d’ và d’’ có song songvới nhau
* Tính chất 2 : (Sgk / 96)
2/ Ba đường thẳng song song :
a //
b
c ⊥ a
c ⊥ b
b
c ⊥ a
c ⊥ b
ba
c
d’’
d d’
Trang 38song song với nhau từng
đôi một, ta nói ba đường
thẳng ấy song song với
- HS : Có d // d’ mà a ⊥ d
⇒ a ⊥ d’ theo tính chất :một đường thẳng vuônggóc với một trong haiđường thẳng // thì cũngvuông góc với đường thẳngkia Tương tự vì d // d’’
mà a ⊥ d ⇒ a ⊥ d’’
Do đó d’ // d’’ vì cùng ⊥ a
- HS : phát biểu tính chất
- HS nghe giới thiệu
- HS viết ký hiệu vào vở
a
d // d’
⇒ d’ // d’’
d // d’’
Trang 39I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Nắm vững quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song songvới một đường thẳng thứ ba
- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- Bước đầu tập suy luận
II/ CHUẨN BỊ BÀI DẠY :
- GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ
- HS : Thước thẳng, êke, vở nháp
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi hsinh lên bảng kiểm tra , GV đưa các đề bài lên bảng phụ :
b ⊥ cc
b
c ⊥ ⇒ c ⊥
Trang 40+ HS 3 :
- GV nhận xĩt vă cho điểm băi lăm của hsinh
2/ Băi mới : Luyện tập
- GV dựa văo câc băi kiểm
tra băi cũ đặt cđu hỏi : Câc
+ GV gọi hsinh đứng tại
chỗ trả lời câc cđu hỏi
trong Sgk vă gọi 1 hsinh
lín bảng trình băy câch giải
- HS trả lời : Tính chất củahai băi năy hoăn toănngược nhau
- HS : Một đường thẳngsong song với một tronghai đường thẳng song songthì nó song song với đườngthẳng kia
- HS theo dõi đề băi
• Nếu d’ vă d’’ không thểcắt nhau vì trâi với tiín đề
dd’
d’’
d’ //
d’
ChoSuy ra
d’ // d ; d’’ // dd’ & d’’ phân biệt
dd’
d’’
d’ //
d’
ChoSuy ra
d’ // d ; d’’ // dd’ & d’’ phân biệt