1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột

38 4,6K 55
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án ôn thi vào 10 môn toán 2 cột

Trang 1

CHUYấN ĐỀ I: CĂN THỨC BẬC HAI

b) Tỡm x để Q > - Q

c) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên

H ớng dẫn :

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 1

2 .

H ớng dẫn :

x x

a) Rỳt gọn biểu thức sau A

b) Tớnh giỏ trị của biểu thức A khi x =

4 1

c) Tỡm x để A < 0

d) Tỡm x để A = A

H ớng dẫn : a) ĐKXĐ : x  0, x  1 Biểu thức rút gọn : A =

Trang 2

b) Xác định a đĨ biĨu thức A >

2

1

2

1

Bài 5 : Cho biểu thức: A =

2 2

Trang 3

3 x 1 x

x 2 3

x 2 x

19 x 26 x x P

b Tính giá trị của P khi x74 3

c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Hướng dẫn :

a ) ĐKXĐ : x  0, x 1 Biểu thức rút gọn :

3 x

16 x P

 b) Ta thấy x74 3  ĐKXĐ Suy ra

22

3 3 103

P  c) Pmin=4 khi x=4

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

3 P

Trang 5

b So sánh A với 1

A ( KQ : A =

96

x x

 )

b Tìm x để A < -1

2

Trang 7

 )

ÔN THI HọC Kì ICHUYấN ĐỀ II: HÀM SỐ BẬC NHẤTB

ài 1 :

1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4)

2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với trục tung và trục hoành

B

ài 2 : Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.

1) Tỡm điều kiện của m để hàm số luụn nghịch biến

Trang 8

2) Tỡm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 3.

B

ài 3 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.

1) Tỡm giỏ trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1

2) Tỡm giỏ trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)

3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m

B

ài 5 : Cho hàm số y = (2m – 1)x + m – 3.

1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)

2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m Tìm điểm cố địnhấy

3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 1 .

B

ài 6 : Giả sử đường thẳng (d) cú phương trỡnh y = ax + b Xỏc định a, b để (d) đi qua hai điểm

A(1; 3) và B(-3; -1)

Bài 7 Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm

số đồng biến hay nghịch biến trờn R ? Vỡ sao?

Bài 8: Viết phương trỡnh đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua

điểm A(2;7)

2x  và (d2): y = x2

a/ Vẽ (d1) và (d2) trờn cựng một hệ trục tọa độ Oxy

b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tớnh chu vi và diện tớch của tam giỏc ABC (đơn vị trờn hệ trục tọa độ là cm)?

(d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)

a; Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2)

b; Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng (d1) luôn đi qua điểm cố định A ;(d2) đi qua điểm cố

định B Tính BA ?

a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)

b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc  tạo bởi đờng thẳng trên với trục Ox ?c; Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với đờng thẳng y = - 4x +3 ?

d; Tìm giá trị của m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = (2m-3)x +2

Trang 9

+ Nếu a = 0 và b = 0  phương trình có vô số nghiệm.

x a'

c

by

1

x x

1-2x

3

 + 1 ≠ 0Vậy x =

Trang 10

+ Nếu m 2 thỡ (1)  x = - (m + 2).

+ Nếu m = 2 thỡ (1) vụ nghiệm

Vớ dụ 3 : Tỡm m  Z để phương trỡnh sau đõy cú nghiệm nguyờn

(2m – 3)x + 2m2 + m - 2 = 0

Giải :

Ta cú : với m  Z thỡ 2m – 3 0 , võy phương trỡnh cú nghiệm : x = - (m + 2) -

3 - m 2

4

ài 1 : Giải hệ phương trỡnh:

2) Gọi nghiệm của hệ phương trỡnh là (x, y) Tỡm cỏc giỏ trị của m để x + y = -1

3) Tỡm đẳng thức liờn hệ giữa x và y khụng phụ thuộc vào m

1) Giải hệ phơng trình khi thay m = -1

2) Gọi nghiệm của hệ phơng trình là (x, y) Tìm m để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

 cú nghiệm duy nhất là (x; y)

1) Tỡm đẳng thức liờn hệ giữa x và y khụng phụ thuộc vào a

2) Tỡm cỏc giỏ trị của a thoả món 6x2 – 17y = 5

3) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của a để biểu thức 2x 5y

x y

 nhận giỏ trị nguyờn

Trang 11

2) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất.

0 3)y (m

mx

0

y m -

ài 10 (trang 23): Một ôtô và một xe đạp chuyển động đi từ 2 đầu một đoạn đường sau 3 giờ thì

gặp nhau Nếu đi cùng chiều và xuất phát tại một điểm thì sau 1 giờ hai xe cách nhau 28 km Tínhvận tốc của mỗi xe

HD : Vận tốc xe đạp : 12 km/h Vận tốc ôtô : 40 km/h.

B

ài 11 : (trang 24): Một ôtô đi từ A dự định đến B lúc 12 giờ trưa Nếu xe chạy với vận tốc 35

km/h thì sẽ đến B lúc 2 giờ chiều Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B lúc 11 giờ trưa.Tính độ quảng đường AB và thời diểm xuất phát tại A

Đáp số : AB = 350 km, xuất phát tại A lúc 4giờ sáng.

5

6 giờ nữa mới nay bể Nếumột mình vòi thứ hai chảy bao lâu sẽ nay bể

y 2,5

x

Vậy cần 2,5 lít nước sôi và 75 lít nước 200C

B

ài 14 : Khi thêm 200g axít vào dung dịch axít thì dung dịch mới có nồng độ 50% Lại thêm

300g nước vào dung dịch mới được dung dịch axít có nồng độ 40% Tính nồng độ axít trong dungdịch ban đầu

Hường dãn :Gọi x khối axit ban đầu, y là khối lượng dung dịch ban đầu

% 100 500

y 200) (

% 50

% 100 200

y 200) (

y 400

x

Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch axít ban đầu là 40%

CHUYÊN ĐỀ IV: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 12

- hoặc vô nghiệm

- hoặc vô số nghiệm

b)Nếu a 0

Lập biệt số  = b2 – 4ac hoặc / = b/2 – ac

*  < 0 ( / < 0 ) thì phương trình (1) vô nghiệm

*  = 0 ( / = 0 ) : phương trình (1) có nghiệm kép x1,2 = -

a

b

2 (hoặc x1,2 = -

p = x1x2 =

a c

Đảo lại: Nếu có hai số x1,x2 mà x1 + x2 = S và x1x2 = p thì hai số đó là nghiệm (nếu có )của phương trình bậc 2:

x2 – S x + p = 0

3 Dấu của nghiệm số của phương trình bậc hai.

Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0) Gọi x1 ,x2 là các nghiệm của phươngtrình Ta có các kết quả sau:

S

4 Vài bài toán ứng dụng định lý Viét

a)Tính nhẩm nghiệm.

Xét phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a  0)

Trang 13

 Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x1 = 1 , x2 =

a c

 Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x1 = -1 , x2 = -

a c

 Nếu x1 + x2 = m +n , x1x2 = mn và   0 thì phương trình có nghiệm

c)Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc 2 có nghệm x 1 , x 2 thoả mãn điều kiện cho

trước.(Các điều kiện cho trước thường gặp và cách biến đổi):

2 1 2 1

11

x x

x x x x

2 2

2 1 1

2 2

1

x x

x x x

x x

2 1 2

1

2)

)(

(

21

1

a aS p

a S a

x a x

a x x a x a

(Chú ý : các giá trị của tham số rút ra từ điều kiện cho trước phải thoả mãn điều kiện   0)

d)Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có một nghiệm x = x 1 cho trước Tìm nghiệm thứ 2

Cách giải:

 Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm x= x1 cho trước có hai cách làm

+) Cách 1:- Lập điều kiện để phương trình bậc 2 đã cho có 2 nghiệm:

x = x1 vào phương trình đã cho, tìm được giá trị của tham số

- Sau đó thay giá trị tìm được của tham số vào phương trình và

giải phương trình

Chú ý : Nếu sau khi thay giá trị của tham số vào phương trình đã cho mà phương trình bậc hai

này có  < 0 thì kết luận không có giá trị nào của tham số để phương trình có nghiệm x1 cho trước

Trang 14

ài 1 :

1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4)

2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với trục tung và trục hoành

B

ài 2 : Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.

1) Tỡm điều kiện của m để hàm số luụn nghịch biến

2) Tỡm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 3

B

ài 3 : Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.

1) Tỡm giỏ trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1

2) Tỡm giỏ trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)

3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m

B

ài 5 : Cho hàm số y = (2m – 1)x + m – 3.

1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)

2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m Tìm điểm cố địnhấy

3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 1 .

B

ài 6 : Giả sử đường thẳng (d) cú phương trỡnh y = ax + b Xỏc định a, b để (d) đi qua hai điểm

A(1; 3) và B(-3; -1)

Bài 7 Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm

số đồng biến hay nghịch biến trờn R ? Vỡ sao?

Bài 8: Viết phương trỡnh đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua

điểm A(2;7)

2x  và (d2): y = x2

a/ Vẽ (d1) và (d2) trờn cựng một hệ trục tọa độ Oxy

b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tớnh chu vi và diện tớch của tam giỏc ABC (đơn vị trờn hệ trục tọa độ là cm)?

(d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)

a; Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2)

b; Với giá trị nào của m thì (d) cắt (d) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2

Trang 15

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng (d1) luôn đi qua điểm cố định A ;(d2) đi qua điểm cố

định B Tính BA ?

a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)

b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc  tạo bởi đờng thẳng trên với trục Ox ?c; Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với đờng thẳng y = - 4x +3 ?

d; Tìm giá trị của m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = (2m-3)x +2

- Với m =3 thỡ phương trỡnh cú nghiệm là x1.2 = 4

- Với m = -3 thỡ phương trỡnh cú nghiệm là x1.2 = -2 + Nếu  / < 0  -3 < m < 3 thỡ phương trỡnh vụ nghiệm

Kết kuận:

 Với m = 3 thỡ phương trỡnh cú nghiệm x = 4

 Với m = - 3 thỡ phương trỡnh cú nghiệm x = -2

 Với m < - 3 hoặc m > 3 thỡ phương trỡnh cú 2 nghiệm phõn biệt

 Với -3< m < 3 thỡ phương trỡnh vụ nghiệm

Bài 2: Giải và biện luận phương trỡnh: (m- 3) x2 – 2mx + m – 6 = 0

Hướng dẫn

 Nếu m – 3 = 0  m = 3 thỡ phương trỡnh đó cho cú dạng

- 6x – 3 = 0  x = -

2 1

* Nếu m – 3 0  m  3 Phương trỡnh đó cho là phương trỡnh bậc hai cú biệt số  / = m2

Với m = 2 phương trỡnh cú nghiệm x1 = x2 = -2

Với m > 2 và m  3 phương trỡnh cú nghiệm x1,2 =

3

2 3

Với m < 2 phương trỡnh vụ nghiệm

Bài 3: Giải cỏc phương trỡnh sau bằng cỏch nhẩm nhanh nhất

a) 2x2 + 2007x – 2009 = 0

b) 17x2 + 221x + 204 = 0

c) x2 + ( 3  5)x - 15 = 0

d) x2 –(3 - 2 7)x - 6 7 = 0

Trang 16

Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 áp dụng hệ thức Viet ta có :

7 2 - 3 x x 2 1 2 1

Vậy phương trình có 2 nghiệm x1 = 3 , x2 = - 2 7

Bài 4 : Giải các phương trình sau bằng cánh nhẩm nhanh nhất (m là tham số)

2 1

m

m x

Trang 17

1)(

1(

2)(

2 1

2 1

S x

x

x x

+ D = (3x1 + x2)(3x2 + x1) = 9x1x2 + 3(x1 + x2 ) + x1x2

1 = 0  9X2 + X - 1 = 0

Bài 6 : Cho phương trình :

x2 – ( k – 1)x - k2 + k – 2 = 0 (1) (k là tham số)

1 Chứng minh phương trình (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k

2 Tìm những giá trị của k để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

3 Gọi x1 , x2 là nghệm của phương trình (1) Tìm k để : x1 + x2 > 0

9) = 5(k2 – 2

5

3

k + 25

9 + 25

36) = 5(k -

5

3) + 5

36 > 0 với mọi giá trị của k Vậy phươngtrình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

2 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu  p < 0

 - k2 + k – 2 < 0  - ( k2 – 2

2

1

k + 4

1 + 4

7) < 0

87]

Do đó x1 + x2 > 0  (k – 1)[(2k -

4

5)2 + 16

87] > 0  k – 1 > 0 ( vì (2k -

4

5)2 + 16

87 > 0 với mọi k)  k > 1

Trang 18

Vậy k > 1 là giá trị cần tìm

Bài 7:

Cho phương trình : x2 – 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số)

1 Giải phương trình (1) với m = -5

2 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1 , x2 phân biệt với mọi m

3 Tìm m để x 1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1 , x2 là hao nghiệm của phương trình (1) nói trong phần 2.)

1 + 4

19 = (m +

2

1)2 + 4

19 > 0 với mọi m Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2

3 Vì phương trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:

19]

=> x 1 x2 = 2

4

19 ) 2

 = 19 khi m +

2

1 = 0  m = -

2 1

Vậy x 1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 19 khi m = -

2 1

Bài 8 : Cho phương trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)

1) Giải phương trình khi m = -

2 9

2) Chứng minh rằng phương trình đã cho có nghiệm với mọi m

3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

Giải:

1) Thay m = -

2

9 vào phương trình đã cho và thu gọn ta được 5x2 - 20 x + 15 = 0

phương trình có hai nghiệm x1 = 1 , x2= 3

2) + Nếu: m + 2 = 0 => m = - 2 khi đó phương trình đã cho trở thành;

4 2

m m

m

Tóm lại phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

3)Theo câu 2 ta có m  - 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia ta sét 2 trường hợp

Trang 19

Kiểm tra lại: Thay m =

2

11 vào phương trình đã cho ta được phương trình : 15x2 – 20x + 5 = 0 phương trình này có hai nghiệm

x1 = 1 , x2 =

15

5 = 3

1 (thoả mãn đầu bài)

Bài 9: Cho phương trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số

1 Biện luận theo m sự có nghiệm của phương trình (1)

2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu

3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai

Giải

1.+ Nếu m = 0 thay vào (1) ta có : 4x – 3 = 0  x =

4 3

+ Nếu m 0 Lập biệt số /

 = (m – 2)2 – m(m-3) = m2- 4m + 4 – m2 + 3m

2 4 2

m = 4 : phương trình (1) Có nghiệm kép x =

2 1

0  m < 4 : phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

2 (1) có nghiệm trái dấu 

m m

m m

Trường hợp 

 0 3

m m

không thoả mãnTrường hợp 

 0 3

m m

Đối chiếu với điều kiện (*), giá trị m =

-4 9 thoả mãn

Trang 20

*) Cách 2: Không cần lập điều kiện  /  0 mà thay x = 3 vào (1) để tìm được m =

-4

9.Sau

đó thay m =

-4

9 vào phương trình (1) : -

2

1

x x

Vậy với m =

-4

9 thì phương trình (1) có một nghiệm x= 3

*)Để tìm nghiệm thứ 2 ,ta có 3 cách làm

Cách 1: Thay m = -

4

9 vào phương trình đã cho rồi giải phương trình để tìm được x2 =

9 7

(Như phần trên đã làm)

Cách 2: Thay m =

-4

9 vào công thức tính tổng 2 nghiệm:

x1 + x2 =

9344

9

)24

9(2)2(2

Cách 3: Thay m = -

4

9 vào công trức tính tích hai nghiệm

x1x2 =

9214

9

34

93

9

21 : 3 = 9 7

Bài 10: Cho phương trình : x2 + 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số

Cách 1: Lập điều kiện để phương trình (1) có nghiệm:

- 2k và x1x2 = 2 – 5k

Trang 21

Vậy (-2k)2 – 2(2 – 5k) = 10  2k2 + 5k – 7 = 0

(Có a + b + c = 2+ 5 – 7 = 0 ) => k1 = 1 , k2 = -

2 7

Để đối chiếu với điều kiện (*) ta thay lần lượt k1 , k2 vào /

 = k2 + 5k – 2 + k1 = 1 =>  / = 1 + 5 – 2 = 4 > 0 ; thoả mãn

+ k2 = -

2

7 =>  /=

8

29 4

8 70 49 2 2

35 4

+ Với k1 = 1 : (1) => x2 + 2x – 3 = 0 có x1 = 1 , x2 = 3

+ Với k2 = -

2

7 (1) => x2- 7x +

2

39 = 0 (có  = 49 -78 = - 29 < 0 ) Phương trình vô nghiệmVậy k = 1 là giá trị cần tìm

Bài 2 : Cho phương trình: 2x2 – 5x + 1 = 0

Tính x1 x2 x2 x1 (với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình)

Bài 3 : Cho phương trình bậc hai:

x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0

1) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

2) Tìm giá trị của m thoả mãn x1 + x2 = 12 (trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình)

Bài 4 : Cho phương trình:

x2 – 2mx + 2m – 5 = 0

1) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

2) Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2, tìm các giá trị của m để:

x1 (1 – x2) + x2 (1 – x1) = -8

Bài 5 : Cho phương trình:

x2 – 2(m + 1)x + 2m – 15 = 0

1) Giải phương trình với m = 0

2) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Tìm các giá trị của m thoả mãn 5x1 + x2 = 4

Bài 6 : Cho phương trình: x2 + 4x + 1 = 0 (1)

1) Giải phương trình (1)

2) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tính B = x1 + x2

Bài 7 : Cho phương trình : x2 - (m + 4)x + 3m + 3 = 0 (m là tham số)

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm là bằng 2 Tìm nghiệm còn lại

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2  0

Ngày đăng: 31/10/2012, 14:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình lăng trụ  : - Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột
1. Hình lăng trụ : (Trang 35)
1. Hình lăng trụ  : - Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột
1. Hình lăng trụ : (Trang 35)
4. Hình cầu: - Giáo án ôn thi vào lớp 10 môn toán 2 cột
4. Hình cầu: (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w