- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.. Gäi Ex lµ tia ®èi cña EA.. Vẽ dây AD song song với BC.. Vẽ dây MD song song với NP. Vẽ dây AQ song song với BC.. Vẽ dây MD [r]
Trang 1- Kiến thức: - Nắm đợc các kiến thức cơ bản của chuyờn đề 1:
1.Biến đổi cỏc căn thức bậc hai;
2 Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ
3 Các dạng bài tập cơ bản:
- Rút gọn một biểu thức dạng số, dạng chứa chữ và cỏc bài toỏn tổng hợp
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Tài liệu ôn tập
HS: chuẩn bị tài liệu: sách vở ôn tập theo y/c của GV
III tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV &HS Yờu cầu cần đạt
quy tắc chia các căn bậc hai)
b) Khử mẫu của biểu thức dới
nhất cách trả lời cho từng câu,
nhắc lại khắc sâu cho HS
1 a) a2 a nếu a 0 và a2 anếu a < 0b) a b a b. với a b, 0
4 Các dạng toán cơ bản:
a) Rút gọn biểu thức dạng sốb) Rút gọn một biểu thức chứa chữ Sử dụng kết quả
Nếu a0Nếu a<0
Trang 2rút gọn để:
- Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến;
- Giải PT, BPT (so sánh biểu thức với số)
- Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của một biểuthức
- Tìm giá trị nguyên của biểu thức ứng với giá trịnguyên của biến
Hoạt động 2: Luyện tập: Dạng 1: Rỳt gọn cỏc biểu thức dạng số: Cỏc VD
GV: Viết cỏc VD lờn bảng y/c HS giải, GV
theo dừi HD HS XD bài chữa: (Lưu ý HS
phõn tớch cỏc số ra số chớnh phương, cỏc
tổng hoặc hiệu theo hằng đảng thức đỏng
nhớ để đưa cỏc thừa số ra ngoài dỏu căn)
Trang 3GV: Phân tích kĩ từng bài, chỉ rõ cho HS
từng ý đẻ mọi HS đều hiểu bài
- Học bài trong sách ôn và vở ghi thuộc lí thuyết Tập làm lại các VD khó đã chữa
- Làm các BT tran 9, 10 sách ôn tập, buổi sau luyện tập
Rút kinh nghiệm sau buổ dạy:
Trang 4- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo.
II Chuẩn bị:
GV: Tài liệu ôn tập
HS: chuẩn bị tài liệu: sách vở ôn tập theo y/c của GV
III tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV &HS Yờu cầu cần đạt
Hoạt động 1 : Ch ữa bài tập(Ch a b i VD5 r t l i bu i trữ à ớ ạ ở ổ ước)GV: y/c 2 HS lờn bảng chữa, lớp theo dừi nhận xột,
GV: y/c HS làm bài cỏ nhõn
10/ sau đú cho 4 HS lờn bảng
giải, lớp theo dừi nhận xột, bổ
c)C= 3 22 3 22 3 2 3 2 2 3 d) D =
Trang 5Hoạt động 3: Luyện tập dạng 2: Rút gọn BT chứa chữ:
GV: Viết các VD lên bảng, y/c HS lên giải
GV: Theo dõi HD HS giải
HS: Làm và XD bài theo HD của GV
Ngµy 16/5/2012 so¹n: B3
LUYỆN TẬP CĐ1 : RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
g)
Trang 6i mục tiêu:
- Kiến thức: - Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản của chuyờn đề 1 thụngqua việc giải cỏc bài tập:
- Rút gọn một biểu thức dạng số, dạng chứa chữ và cỏc bài toỏn tổng hợp
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Tài liệu ôn tập
HS: chuẩn bị tài liệu: sách vở ôn tập theo y/c của GV
III tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV &HS Yờu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ch ữa VD: Dạng 2: Rỳt gọn cỏc biểu thức chứa chữ
GV: Nờu từng VD y/c HS giải, GV theo
dừi HD HS giải, sau đú GV phõn tớch chỉ
cho HS hiểu từng ý trong sỏch ụn tập
HS: Làm theo HD của GV
Hoạt động 2: Luyện tập dạng 2:
GV: Viết lần lượt từng bài đó chọn y/c HS
suy nghĩ, thảo luận làm bài 5 - 7/, sau đú
Trang 71 1
1
Trang 8- Học bài trong vở ghi và sỏch ụn tập.
- Tập làm lại cỏc bài tập khú và ụn tập cỏc bài toỏn tổng hợp, buổi sau ụn tập
Rỳt kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Tài liệu ôn tập
HS: chuẩn bị tài liệu: sách vở ôn tập theo y/c của GV
III tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV &HS Yờu cầu cần đạt
Hoạt động 1 : Ch ữa bài tập(Chữa bài tập 4 rớt lại ở buổi trước)GV: y/c 2 HS lờn bảng chữa, lớp theo dừi nhận xột,
Trang 9: 7
1
1
, dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = 0
Vậy min Q =
1
0
2 aVD5: Cho bt
Trang 102 0
x P
x x x
(*)
Trang 11Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi và sỏch ụn tập
- Làm cỏc BT trang 17, 18 Sỏch ụn tập và ụn tập phần tam giỏc đồng dạng, tứ giỏc, hệthức lượng trong tam giỏc vuụng
Rỳt kinh nghiệm sau buổi dạy:
- ễn tập pt bậc nhất một ẩn; tam giỏc đồng dạng, tứ giỏc
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Tài liệu ôn tập
HS: chuẩn bị tài liệu: sách vở ôn tập theo y/c của GV
III tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV &HS Yờu cầu cần đạt
Hoạt động 1 : Ch ữa bài tập(Ch a b i t VD 4, 5, 6, 7 r t l i bu i trữ à ậ ớ ạ ở ổ ước)GV: y/c 2 HS lờn bảng chữa, lớp theo dừi nhận xột,
Trang 12- Nếu a = 0, b 0 PT vô nghiệm.
- Nếu a 0,b0 PT có nghiệm duy nhất x =
b a
2 a) PT đưa về dạng tích là PT sau khi biếnđổi có dạng tích Cách giải:
- Cho từng thừa số bằng 0 để giải
- Nghiệm của pt là nghiệm của từng pt nhỏ.b) PT chứa ẩn ở mẫu Cách giải:
d) PT chứa căn: PP giải chủ yếu là bìnhphương hai vế hoặc chuyển về dạng pt chứadấu giá trị tuyệt đối
3 Bất pt bậc nhất ax + b > 0 (a0)
- Nếu a > 0 bất pt có nghiệm x >
b a
- Nếu a < 0 thì bất pt có nghiệm x <
b a
?2 Nêu t/c đường phân giác trong
của tam giác ?
?3 Nêu các trường hợp đồng dạng
của tam giác ?
1.a) Đ/l: Nếu một đường thẳng song song vớimột cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại thìđịnh ra trên 2 cạnh đó những đoạn thẳng tươngứng tỉ lệ
b) Hq: Nếu một đường thẳng cắt 2 cạnh của mộttam giác và song song với cạnh còn lại thì nótạo ra một tam giác mới có 3 cạnh tương ứng tỉ
lệ với 3 cạnh của tam giác đã cho
2 Trong tam giác đường của một góc chia cạnhđối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh
kề hai hai đoạn ấy
Lưu ý: T/c này vẫn đúng đối với đươngà pângiác ngoài của tam giác
3 Các trường hợp đồng dạng của tam giác:a) Trường hợp (c.c.c): Nếu 3 cạnh của tam giácnày tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác kia thì hai tamgiác đó đồng dạng
b) Trường hợp (c.g.c): Nếu 2 cạnh của tam giác
A
Trang 13?4 Từ các trường hợp đồng dạng
của tam giác suy ra các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác vuông ?
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại
từng ý khắc sâu cho HS
- Nếu góc nhọn của tam giác vuông
này bằng góc nhọn của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó
đồng dạng
?5 Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ
số hai diện tích của chúng như thế
nào so với tỉ số đồng dạng ?
GV: Vẽ hình nhắc lại công thức tính
diện tích tam giác cho HS
II Tứ giác, đa giác:
?6 Nêu đ/l về tổng số đo các góc
trong một tứ giác ?
?7.a) Nêu đ/n hình thang, hình thang
vuông, hình thang cân?
b) Nêu t/c của hình thang?
c) Nêu đ/n, t/c đường trung bình của
- Hình thang cân có 1 trục đối xứng:
Trục đối xứng vuông góc với 2 đáy,
đi qua trung điểm 2 đáy và giao điểm
của 2 đường chéo
c) Trường hợp (g.g): Nếu hai góc của tam giácnày lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thìhai tam giác đó đồng dạng
4 Các trường hợp đồng dạng của tam giácvuông:
- Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
- Nếu 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông này
tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác vuông kia thì 2 tamgiác vuông đó đồng dạng
5 Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai diệntích bằng bình phương tỉ số đồng dạng
6 Tổng các góc của một tứ giác có số đo bằng
3600.7.a) Đ/n: * Hình thang: Hình thang là một tứgiác có hai cạnh đối song song
* Hình thang vuông: Hình thang vuông là hìnhthang có 1 góc vuông
* Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề mộtđáy bằng nhau
b) T/c: Trong hình thang 2 góc kề một cạnh bên
S =
2
a b h
, trong đó a, b là độ dài 2 đáy, h
là chiều cao, (a, b, h cùng đơn vị đo)
8.a) C1: c/m theo đ/n: Chỉ ra tứ giác có các cặpcạnh đối song song
C2: C/m tứ giác đó có 1 cặp cạnh đối song song
Trang 149 a) C1: C/m theo đ/n: Chỉ ra tứ giác có 4 gócvuông.
C2: C/m hình bình hành có 1 góc vuông
C3: C/m hình bình hành có 2 đường chéo bằngnhau
C4: C/m hình thang cân có một góc vuông.b) S = a.b (a, b là các kích thước của hình chữnhật cùng đơn vị đo)
10.a) C1: C/m theo đ/n: Chỉ ra tứ giác có 4 cạnhbằng nhau
C2: C/m hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhauC3: C/m hình bình hành có 2 đường chéo vuônggóc
b) Diện tích của hình thoi: S = 1 2
1
2d dHoặc S = đáy nhân chiều cao tương ứng
12 a) Các cách c/m 1 tứ giác là hình vuông:C1: C/m hình thoi có 1 góc vuông
C2: C/m hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau.C3: Cm hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.C4: Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc.Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi thuộc phần lí thuyết vừa ôn, tập làm lại bài khó
- Làm tiếp các BT còn lại của CDD1
- Ôn tập về đường tròn và tứ giác nội tiếp
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
H
CD
Trang 15- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo.
II Chuẩn bị:
GV: Tài liệu ôn tập
HS: chuẩn bị tài liệu: sách vở ôn tập theo y/c của GV
III tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV &HS Yờu cầu cần đạt
Hoạt động 1: ễn t p ti p: T giỏc:ậ ế ứGV: Nờu lại cỏc cõu hỏi, y/c HS trả lời
GV: Nhận xột, bổ sung, thống nhất cỏch
trả lời
HS: trả lời và nhận thức đỳng cỏc kiếnthức cơ bản
Hoạt động 2: Ch ữa bài tập dạng 3: Cỏc bài toỏn tổng hợp:
3 Cho BT:
1 1
a a
6 Cho BT:
Trang 162 2
2 2
2 1
Trang 17Suy ra với mọi x Z- thì P là số tự nhiên.
Ho t ạ động 3: Ôn t p h th c lậ ệ ứ ượng trong tam giác vuông:
?13 Các hệ thức lượng trong tam giác
e) a2 = b2 + c2
14 ABC vuông ở A, có B a) Đ/n:
sin
AC BC
; cos
AB BC
; tan
AC AB
; cot
AB AC
b) T/c của tỉ số lượng giác của góc nhọn
c
tan cot 1
15 ABC vuông ở A, ta có:
* b = a.sinB = a.cosC = c.tanB = c.cotC
* c = a.sinC = a.cosB = b.tanC = b.cotB
Hoạt động 4: Đường tròn v các quan h trong à ệ đường tròn
a) Đường tròn xác định bởi tâm và bán kính
b) Đường tròn được xác định một đường kính
c) Ba điểm A, B, C, không thẳng hàng xác định một đường tròn
2 Trong một đường tròn:
- Đường kính là dây cung lớn nhất
- Đường kính vuông góc với 1 dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thìvuông góc với dây
- Hai dây bằng nhau khi và chỉ khi chúng cách đều tâm
- Dây lớn hơn khi và chỉ khi nó gần tâm hơn
3 a) Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nóvuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
b) Nếu 2 tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:
- Điểm đó cách đều 2 tiếp điểm
- Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi 2 tiếptuyến
- Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi 2 bánkính đi qua các tiếp điểm
4 Cho (O; R), (O/; r) có R r Gọi d = OO/.a) Hai đường tròn cắt nhau: R - r < d < R + r
- Đường nối tâm là đường trung trực của dây cung chung
Abc
c/ b/
H aC
c
Trang 18- Có 2 tiếp tuyến chung.
b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
- Tiếp xúc ngoài: d = R + r, (Tiếp điểm và hai tâm thẳng hàng; có 3tiếp tuyến chung)
- Tiếp xúc trong: d = R - r, ( Tiếp điểm và 2 tâm thẳng hàng; có 1 tiếptuyến chung)
c) Hai đường tròn không có điểm chung:
- Ở ngoài nhau: d > R + r , (Có 4 tiếp tuyến chung)
- Đựng nhau: d < R - r, (không có tiếp tuyến chung)
5 Trong một đường tròn hay 2 đường tròn bằng nhau:
- Hai dây bằng nhau thì trương 2 cung bằng nhau và ngược lại
- Đường kính vuông góc với thì đi qua điểm chính giữa của cung căngdây
- Hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau
6 a) Góc ở tâm: Góc ở tâm có số đo bằng số đo của cung bị chắn.b) Góc nội tiếp: Góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của hai cung bịchắn
c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và một dây có số đo bằng nửa số đo củacung bị chắn
d) Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn có số đo bằng nửa tổng số đo 2cung bị chắn
e) Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn có số đo bằng nửa hiệu số đocủa hai cung bị chắn
?7 Các cách c/m 1 tứ giác nội tiếp:
C1: C/m 4 đỉnh cách đều một điểm cố địnhC2: Tổng 2 góc đối bằng 1800
C3: Hai góc kề nhau cùng nhìn một cạnh có số đo góc bằng nhau.C4: Tứ giác có góc ngoài bằng số đo góc đối diện
PT bậc hai một ẩn; các bước giải bài toán bằng cách lập PT, lập HPT
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải các dạng BT cụ thể
Trang 19- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu trên
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
y = ax + b, ý nghĩa tên gọi a, b trên đồ thị?
?4 Nêu cách nhận biết 2 đường thẳng cắt
nhau, song song, trùng nhau, vuông góc
2 + Hàm số này được xác định với mọigiá trị của x thuộc R
+ T/c: - Đồng biến trên R, khi a > 0
- Nghịch biến trên R, khi a < 0
3 Đồ thị HS bậc nhất y = ax + b là mộtđường thẳng, a đgl hệ số góc, b là tung độgốc của đường thẳng đó
4 Đặc điểm giữa hai đường thẳng d:
y = ax + b và d/: y = a/x + b/
a) d cắt d/ khi và chỉ khi a a/.b) d//d/ khi và chỉ khi a = a/ và b b/.c) dd/ khi và chỉ khi a = a/, b = b/.d) dd/ khi và chỉ khi a.a/ = -1
5 a) Hàm số này được XĐ với mọi xR.b) T/c: + Nếu a > 0, HS đồng biến khi x >
1 VD10 Cho M(1; 2) gọi d là đường
thẳng qua M, cắt trục Ox tại A, Oy tại B
Viết pt đường thẳng d biết AB = 2.OM và
M nằm trên đường thẳng AB
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/,
sau đó cho 1 HS lên bảng trình bày, lớp
theo dõi nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm và giới thiệu thêm cách khác cho HS
1 Do OAB vuông tại O mà AB = 2.OM
và M nằm trên đoạn thẳng AB Suy ra M
là trung điểm của đoạn thẳng AB
Vì M(1; 2) suy ra A(2; 0) và B(0; 4)
C1: Do xA xB nên đường thẳng ABkhông song song với Oy, gọi pt của d códạng y = ax + b, suy ra b = 4 và
b
a a
Vậy pt đường thẳng d là: y = - 2x + 4.C2: Pt đường thẳng d đi qu AB có dạng:
Trang 202 VD11: Cho hàm số y = ax - 1 và 2 điểm
A(1; - b), B(a3; b4) Tìm a, b để đồ thị hàm
số là đường thẳng đi qua điểm A, B
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/,
sau đó cho 1 HS lên bảng trình bày, lớp
theo dõi nhận xét, bổ sung
2 2
Vậy để đồ thị hàm số y = ax - 1 đi qua 2
điểm A(1; -b) và B(a3; b4) thì a = 1, b = 0
chuyển động đi từ 2 đầu một
quảng đường 156km, sau 3h thì
gặp nhau Nếu đi cùng chiều và
xuất phát từ 2 địa điểm, sau 1h
C2: PP cộng đại số:
- Quy đồng hệ số 1 nào đó (làm cho một ẩn nào đó
có hệ số bằng nhau hoặc đối nhau)
- Trừ hoặc cộng vé với vế để khử ẩn đó
- Giải ra một ẩn rồi suy ra ẩn kia
VD -HS giải cả 2 ppC1: Từ (2) suy ra: y = 2x - 1 thế vào pt (1) ta có:
(1)(2)
Trang 21?6 Nêu các bước giải pt bậc hai
+ Nếu < 0 thì pt vô nghiệm
+ Nếu < 0 thì pt vô nghiệm
+ Nếu < 0 thì pt vô nghiệm
7 ĐK để tính nhẩm nhanh nghiệm của pt bậc hai:+) Nếu a + b + c = 0 thì pt có 2 nghiệm x1 = 1 và
x2 =
c
a.+) Nếu a - b + c = 0 thì pt có 2 nghiệm x1 = - 1 và
x2 =
c a
.Hoạt động 3: Bài tập:
a) Hai đường thẳng cắt nhau
b) Hai đường thẳng song song với nhau
c) Hai đường thẳng vuông góc với
nhau
d) Hai đường thẳng trùng nhau
1.a) Đường thẳng d: y = (m + 2)x + m songsong với đường thẳng d1: y = -2x + 3
1 1
3x Khi (m + 2)
y = 2x + 3b và y = (2a + 1)x + 2b - 3 song
Trang 22GV: Gợi ý HS vẽ đồ thị của mỗi đường
thẳng, xác định góc tạo bởi mỗi đường
thẳng với Ox, từ đó xác định góc tạo
t2 - 3t -2 = 0
2 ( 3) 4.1.( 2) 17 0 17
5 Để đường thẳng d có pt: y = (m + 2)x + m
Trang 23Góc tạo bởi 2 đường thẳng là góc DMB
Tạo với chiều dương của trục Ox một góc
1350 tức là d song song với đường thẳng có
pt y = - x Suy ra:
3 0
m
m m
+ d: y = 3x+2 Cho x = 0 y2; cho y = 0 x=
2 3+ d/: y =
1
3 x + 5 Cho x = 0 y5; cho y = 0 x5 3
* Góc tạo bởi d và Ox
tan
0 2
2 3
OA OB
x = 2, y = 4 vào pt đường thẳng d3 ta có:
4 = (m + 1).2 - m 2m - 2 - m = 4 m = 2Hoạt động 3: Ôn tập tiếp Góc với đường tròn:
?1 Nhắc lại đ/n đường tròn
ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp
đa giác ?
Lưu ý HS: - Cách c/m đường
tròn ngoại tiếp đa giác; đường
tròn nội tiếp đa giác
- Bất kì 1 đa giác nào cũng chỉ
b) Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của đagiác được gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đagiác được gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn
2 Độ dài đường tròn: C = 2R, hoặc C = d (trong
AD
2
BO
Trang 24- Hình quạt tròn:
2 360
- Học bài trong Sách ôn tập và vở ghi làm lại các bài tập khó
- Làm tiếp các bài tập còn lại buổi sau học tiếp
- Ôn tập bổ sung về hình học không gian
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: vận dụng các kiến thức đó vào giải BT
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
ii CHUẨN BỊ:
GV: Cách HD HS giải các bài LT, hệ thống câu hỏi lí thuyết hình học để HS Ôn tập bổsung về tam giác đồng dạng, tứ giác, đa giác, hệ thức lương trong tam giác vuông.HS: Ôn tập theo HD của GV
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Luyện tập chủ đề 2:
8 Cho 3 điểm M(1; 2), N(0; 3), P(-1; -2)
Tìm a, b để đường thẳng y= ax + b đi qua
P và song song với MN
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 5/
Sau đó cho HS lên chữa, lớp theo dõi nhận
xét, bổ sung
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm
* Đường thẳng y = ax + b đi qua điểm
P(-1; -2) song song với y = - x + 3 Suy ra:
Trang 25của các cặp đường thẳng trên Tính chu vi
và diện tích của tam giác có 3 đỉnh là 3
giao điểm đó
(PP dạy tương tự)GV: Gợi ý HS xác định tọa độ các giao
điểm của các cặp đường thẳng Nối các
điểm đó tạo ra tam giác
Chu vi tam giác ABC là:
5 3 5 5 2 4 5 5 2
Vì d1 và d3vuông góc với nhau
( Vì a.a/ =
1 2 1 2
nên ABC 900)Diện tích tam giác ABC:
* Từ (2) suy ra: 3a4 - a 4a 4 a 1
Nên loại a1 Vậy a = a2 =
4 3
* Tìm giao điểm B của d1 và d3;
* Tìm giao điểm C của d2 và d3;
- Tìm hoành độ điểm A:
7x 20 2 x 5x 20 x 4
- Tìm tung độ điểm B: y = 2.4 = 8Vậy C(4; 8)
Trang 26a.4 = - 1
1 4
Do đó d: y =
-1
4x +
5 4Hoạt động 2: Luyện tập CĐ 8: Các bài toán hình học về tính toán
1 VD1: Cho tam giác đều ABC Một
đường thẳng song song với AC cắt cạnh
AB, BC ở M và P Gọi D là tâm của tam
giác PMB, E là trung điểm của AP Tính
các góc của tam giác DEC
GV: y/c HS đọc đề, vẽ hình thảo luận tìm
cách giải
GV: Theo dõi HD HS giải
2 Cho tam giác ABC, Mlaf 1 điểm thuộc
cạnh BC Dựng hình bình hành AEMK
sao cho E AB K, AC Hãy tính diện
tích hình bình hành AEMK, biết diện tích
của tam giác EBM = S1, diện tích tam
giác MCK = S2
GV: y/c HS đọc đề, vẽ hình thảo luận tìm
cách giải
GV: Theo dõi HD HS giải
1 Gọi N là trung điểm của MP Vì ABCđều và MP//AC nên BMP cũng là tamgiác đều, DNMP, EN//AM Do đó:
2
1 1
Trang 27Diện tích hình bình hành AEMK là:
S - S1 - S2 = 2 S S1 2Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong sách ôn và vở ghi thuộc phần lí thuyết vừa ôn lại của hình học
- Làm lại các bài tập khó vừa chữa
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Trình bày bài thi
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi gợi mở, khai thác để HS chủ động nắm được kiến thức
HS: Làm lại bài thi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Chữa bài đề A;
Câu 1: (3,0 điểm) 1 Giải các phương
luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
3 Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là
x1, x2 Tìm giá trị của m để x1, x2 là độ dài
hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh
huyền bằng 12
Câu 1:
1 a) 5x + 3 = 3x + 7 2x = 2 x = 1Vậy phương trình có nghiệm là x = 1b) ĐK: x 0 và x 1
4x + 2x - 2 = 3x + 4 3x = 6 x = 2(thỏa mãn ĐK trên)
Trang 28Câu 3: (3,0 điểm) Một hình chữ nhật có
chu vi là 52m Nếu giảm mỗi cạnh đi 3m
thì được một hình chữ nhật mới có diện
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có
A> 900 Vẽ đường tròn (O) đường kính
AB và đường tròn (O/) đường kính AC
Đường thẳng AB cắt đường tròn (O/) tại
điểm thứ hai là D, đường thẳng AC cắt
đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E
1 Chứng minh bốn điểm B, C, D, E cùng
nằm trên một đường tròn
2 Gọi F là giao điểm của hai đường tròn
(O) và (O/) (F khác A) Chứng minh 3
điểm B, F, C thẳng hàng và FA là phân
giác của góc EFD
3 Gọi H là giao điểm của ABvà EF
Chứng minh BH.AD = AH.BD
BFC AFB AF C 180 0 ba điểm B, F, Cthẳng hàng
* AFE ABE (cùng chắn cung AE) và
AFDACD(cùng chắn cung AD)
giác BCDE nội tiếp)Suy ra AFE AFD FA là phân giác của
x
I
O / O
H
F
D E
C B
A
Trang 29DEH và EB là phân giác ngoài của góc
Ta có: 3a + bc = (a + b + c)a + bc = a2 + bc + a(b + c)2a bc+ a(b + c)
Hoạt động 2: Chữa bài đề B:
Câu 1: (3,0 điểm) 1 Giải các phương
đi qua điểm B
GV: y/c 3 HS lên bảng chữa bài, lớp theo
luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi n
3 Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là
y1, y2 Tìm giá trị của m để y1, y2 là độ dài
Câu 1:1
a) 5y + 3 = 3y + 7 2y = 2 y = 1Vậy phương trình có nghiệm là y = 1b) ĐK: y 0 và y 1
4y + 2y - 2 = 3y + 4 3y = 6 y = 2(thỏa mãn ĐK trên)
Câu 2:
1 Khi n = 1, ta có pt: y2 - 4y + 2 = 0
Trang 30hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh
huyền bằng 28
Câu 3: (3,0 điểm) Một hình chữ nhật có
chu vi là 52m Nếu giảm mỗi cạnh đi 4m
thì được một hình chữ nhật mới có diện
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác MNP có
M > 900 Vẽ đường tròn (O) đường kính
MN và đường tròn (O/) đường kính MP
Đường thẳng MN cắt đường tròn (O/) tại
điểm thứ hai là R, đường thẳng MP cắt
đường tròn (O) tại điểm thứ hai là S
G
K
S
P N
MR
Trang 31GV: Cho HS dựa vào bài trước chữa bài
p p
q q
3 Ta có:* MNR MSK (cùng chắn cung
MK của đường tròn (O)
* MNK RNP RSP (cùng chắn cung RPcủa đường tròn tâm I) Suy ra: SM là phângiác của góc RSG do đó:
* MSN 900 NS SM suy ra SN là phângiác ngoài của góc RSG do đó:
Ta có: 3p + qs = (p + q + s)p + qs = p2 + qs + p(q + s)2 p qs+ p(q + s)Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi và sách ôn tập cùng SGK
- Làm tiếp các bài tập trong sách ôn
Rút kinh nghiệm sau buổi học:
GV: Chọn các bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Học và làm bài theo y/c của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Dạng 2: Hàm số y = ax2 (a 0)
1 Cho hàm số y = 2x2 Trong các điểm
sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
1 Thay các tọa độ điểm A(1; 2), B(-2; -8),C(-1; -2), D( 2; 4), E( 2; -4) vào hàm số, ta
Trang 32tung độ Suy ra hoành độ của A, B là
hai điểm đối nhau Gọi hoành độ của A
là a thì hoành độ của B là -a Kẻ AM,
Bn vuông góc với Ox (M, N thuộc Ox)
* B(-2; -8), với x = -2 thì y = 2.(-2)2 = 8 B(-2; -8) không thuộc đồ thị
* C(-1; -2), với x = -1 thì y = 2.(-1)2 = 2 C(-1; -2) không thuộc đồ thị
* D( 2; 4), với x = 2 thì y = 2 2 2 = 4 D( 2; 4) thuộc đồ thị
* E( 2; -4), với x = 2 thì y = 2 2 2 = 4 E( 2; -4) không thuộc đồ thị
2 Hàm số y = (m -2)x2.a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2) nên 2 =(m - 2).1 m - 2 = 2 m = 4
b) Với m = 4 ta có hàm số y = 2x2, với x = -2 thì y = 2.(-2)2 = 8
y = 2Vậy điểm A( 2; 2); A/( 2; 2) thì OA= 6; OA/ = 6
Trang 33Điểm M thuộc đồ thị hàm số có hoành
độ bằng a Tính khoảng cách AM theo
a, XĐ a để AM ngắn nhất
(PP dạy tương tự)
7 Cho HS y = 6x2 Tìm trên đồ thị
hàm số 2 điểm A, B sao cho tam giác
OAB là tam giác đều
GV: Vẽ đồ thị HD HS cách tính
8 Cho HS y = x2 Tìm trên đồ thị hàm
số 2 điểm A, B sao cho tam giác OAB
cân tại O và diện tích tam giác OAB
Gọi hoành độ của A là a(a>0)
Hoành độ của B là - a
Tung độ của A, B là 6a2
* OAB đều AB = OA 6a4 + a2 = 4a2 6a4 = 3a2
2a4 = a2 a2(2a2 - 1) = 0
Vì a2 > 0 nên 2a2 = 1 a =
2 2
1 Cho ABC vuông tại A, đường cao
AH Vẽ đường tròn tâm O, đường kính
AH, đường tròn này cắt AB, AC lần lượt
tại E và F
a) C/mr O, E, F thẳng hàng;
b) Tiếp tuyến với (O) tại E và F cắt BC
lần lượt tại M và N C/mr MO//AB,
NO//AC Tam giác MON có đặc điểm gì ?
Ta có MO là đường trung bình của HBA
Trang 34GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/,
sau đó GV vẽ hình và cho HS XD cách
giải
2.Cho 2 đường tòn (O) và (O/) cắt nhau tại
A và B, đường thẳng đi qua A và vuông
góc với AB cắt (O) ở C và (O/) tại D Qua
D kẻ cát tuyến EAF (E(O), F(O/))
Gọi I là trung điểm của OO/ khi đó IA là
đường trung bình của hình thang MOO/N
Từ đó suy ra EAFAI Vậy ta có cách
dựng
- XĐ trung điểm I của OO/
- Nối IA
- Dựng đường thẳng vuông góc với IA cắt
(O) tại điểm thứ hai là E (khác A), cắt (O/)
tại điểm thứ hai F (khác A) ta được vị trí
2 cm Tương tự ta có NO =
1
2AC =
1 16 8
2 cmDiện tích tam giác MON là;
do đó MEFN là hình thang vuông
Do đó:
SMEFN=EF 2 =EF. 2 EF. 2
Suy ra SMEFN lớn nhất EF lớn nhất Mà
EF = AH và AH lớn nhất EF vừa làđường cao, vừa là đường trung tuyến, khi
đó tam giác BAC là tam giác vuông cân
2 a) C/mr: CEB DFB 900
Vì CAB= 900 nên CB là đường kính của (O), dó đó CEB= 900
c/m tương tự ta cũng có: DFB= 900.b) C/mr: OO///CD
AE = AF Gọi M, N lần lượt là hình chiếucủa O và O/ trên EAF
Khi đó ta có AM = AN
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, SGK và sách ôn tập thuộc lí thuyết, tập làm lại các BT khó
BM
N0
Trang 35- Làm tiếp các BT về GPT, BPT bậc nhất và các BT hình học về tính toán trong sách
ôn tập
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Giải phương trình, vẽ hình
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau
đó cho 4 HS lên bảng giải, lớp góp ý
c) Pt m(m + 2)x + m + 2 = 0 nghiệm đúng vớimọi giá trị của x khi và chỉ khi m = - 2
3 a) 2x-5 = 9 2x = 14 x = 7
Trang 36d) 2 5 x 2x1
GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau
đó cho 4 HS lên bảng giải, lớp góp ý
4 ĐK: x -3, ta có:
2x 6 x x x 4Thỏa mãn ĐK trên Vậy pt có 1 nghiệm x = -11/4b) ĐK: x2;x4, ta có:
6 a)* Nếu 3x - 6 0 3x 6 x 2, pt có dạng:3x - 6 = 2x + 3 x = 9 (Thỏa mãn ĐK trên)
* Nếu 3x - 6 0 3x 6 x 2, pt có dạng:
- 3x + 6 = 2x + 3 5x = 3 x = 0,6 (Thỏa mãn
ĐK trên)Vậy pt có 2 nghiệm: x1 = 9; x2 = 0,6
b) TH1: Nếu x < - 3, pt có dạng:
- x - 3 + 2x - 4 = - 1 x = 6(Loại vì 6 > -3)TH2: Nếu 3 x 2, pt có dạng: x+3+2x - 4 = -1
Trang 37 x = 8 (Thỏa mãn ĐK trên)Vậy pt có 2 nghiệm x1 = 0; x2 = 8.
Hoạt động 2: Luyện tập hình học:
(phân hình còn lại buổi trước)Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi và sách ôn tập
- Làm tiếp bài còn lại
- Tập làm bài thi vào lớp 10 THPT năm học 2011 - 2012 buổi sau luyện tập
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Trình bày bài thi
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Đề bài và cách giải bài thi vào lớp 10 THPT của Tỉnh Thanh Hóa cho HS
- Thước m và compa
HS: Ôn tập theo HD của GV; thước kẻ, compa
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Chữa BT còn lại của buổi trước
Trang 38GV: Ghi đề lên bảng, y/c 2 HS lên giải,
lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
cho 2 HS lên giải, lớp theo dõi nhận xét,
2 C/m PT (1) luôn có 2 nghiệm phân
biệt với mọi m
3 Gọi x1, x2 là nghiệm cuả pt (1)
2 C/m AKD đồng dạng với ACB
3 Kẻ tiếp tuyến Dx tại D của đường tròn
tâm O đường kính BC cắt AH tại M
c/m M là trung điểm của AH
1 Với m = 2, ta có pt: x2 - 3x + 2 = 0, pt códạng a + b + c = 0 nên có 2 nghiệm x1 = 1;
Chứng tỏ pt luôn có 2 nghiệm phân biệt
3 Vì pt luôn có 2 nghiệm phân biệt và
Bài 4:
2
ADM
x
2
HB
Trang 39Bài 5: (1,0 đ) Cho các số dương A, B, C.
Vì BD, CK là đường cao của tam giác ABC nên: BD AC và CK AB nên
ADH AKH 90 0 ADH AKH 1800Vậy t/g AKHD nội tiếp đường tròn đường kính AH
2 C/m AKD đồng dạng với ACB:
Ta có: BKC BDC 900 Suy ra tứ giác BKDC nội tiếp đường tròn đường kính BC
Do đó ADK ABC (Cùng bù với góc BDC)Xét AKD và ACB có A chung,
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, SGK và sách ôn tập thuộc lí thuyết, tập làm lại các BT khó
- Làm tiếp các BT về GPT, BPT bậc nhất và các BT hình học về tính toán trong sách
ôn tập
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Trình bày bài thi
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Đề bài và cách giải bài thi vào lớp 10 THPT của Tỉnh Thanh Hóa cho HS
Trang 40- Thước m và compa.
HS: ễn tập theo HD của GV; thước kẻ, compa
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yờu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Chữa BT cũn lại của buổi trước
Ho t ạ đọng 2: Gi i ả đề ă n m 2010Bài 1 (2,0 đ)
Cho pt: x2 + nx - 4 = 0 (1) (với n là tham
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
parabol (P): y = x2 và các điểm A, B thuộc
Cho tam giác PQR có ba góc nhọn
nội tiếp tiếp đờng tròn tâm O, các đờng
cao QM, RN của tam giác cắt nhau tại H
1) C/m tứ giác QRMN là tứ giác nội tiếp
trong một đờng tròn
2) Kéo dài PO cắt đờng tròn (O) tại K
C/m tứ giác QHRK là hình bình hành
3) Cho cạnh QR cố định, P thay đổi trên
cung lớn QR sao cho tam giác PQR luôn
nhọn Xác định vị trí P để diện tích tam
giác QRH lớn nhất
Giải:
Bài 1 (2,0 đ)1) Với n = 3 ta có pt: x2 + 3x - 4 = 0 códạng a + b + c = 1 + 3 - 4 = 0 nên có 2nghiệm:
x1= 1; x2= - 4
2) Để pt có 2 nghiệm thì 0(1)và theobài ra 2 2
thoả mãn hệ thức: 2 2
1 2 1 2 1 1 6
.Bài 2: (Tiếp)
2) Để A nhận giá trị nguyên thì 4 a 3Suy ra a 3 Ư(4) = 1; 2; 4
mà a > 0 nên a+ 3 > 3, do đó a+ 3 = 4
Vậy a = 1 thì A nhận giátrị nguyên
Bài 3:1) Với xA= -1thì yA=(-1)2 = 1 Với xB= 2 thì yB= 22 = 4
nên toạ độ điểm A, B là: A(-1; 1), B(2; 4)