Cuối tháng tính giá thành sản phẩm nhập kho thành phẩm BÀI TẬP 8 : Hãy phản ánh vào TK “xác định kết quả” 911 các tình hình sau: 1.. Kết chuyển lãi lỗ cuối tháng BÀI TẬP 9 : Lập định kho
Trang 1BÀI TẬP 1: Căn cứ vào các số liệu sau đây, hãy tiến hành phân loại tài sản và nguồn hình thành tài
sản:
Đơn vị tính: 1.000đ
1 Nguyên vật liệu tồn kho 50.000 2 Nguyên giá TSCĐ hiện có 400.000
3 Tiền thuế còn nợ ngân sách 1.500 4 Tiền quỹ tồn quỹ 51.450
5 Giá trị sản phẩm dở dang 27.500 6 Số tiền mua hàng còn thiếu người bán 2.750
7 Sồ tiền bán hàng chưa thu 2.500 8 Tiền hiện có ở ngân hàng 33.000
9 Trị giá thành phẩm tồn kho 10.500 10 Tiền Tứ cho nhân viên đi mua hàng 1.500
11 TL còn phải trả cho CBCNV 6.500 12 Nguồn vốn kinh doanh 475.000
13 Lợi nhuận chưa phân phối 12.000 14 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 75.000
15 Trị giá hàng hoá tồn kho 25.000 16 Quỹ đầu tư phát triển 27.500
17 Nợ tiền vay ngắn hạn ngân hàng 1.200
BÀI TẬP 2: Tài sản và nguồn vốn của Cửa hàng Mỹ An bao gồm:
Đơn vị tính: 1.000đ
1 Sách giáo khoa 22.760 13 Lương phải trả nhân viên 2.300
2 Máy tính tiền 8.400 14 Văn phòng giao dịch 122.550
3 Kệ bày bán sách 9.850 15 Thuế phải nộp 1.800
4 Sách kinh tế 19.730 16 Băng ngoại ngữ 1.500
5 Nguồn vốn kinh doanh 280.000 17 Kho (sách) 12.795
8 Công cụ, dụng cụ 945 20 Phải trả nhà xuất bản 30.500
9 Xe chở sách 46.200 21 Tiền gởi ngân hàng 10.000
10 Sách kỹ thuật 15.430 20 Quỹ đầu tư phát triển 10.500
12 Hao mòn TSCĐ (10.250) 24 Lợi nhuận chưa phân phối X
Yêu cầu:
1 Xác định tổng tài sản kinh doanh của Cửa hàng
2 Tính số lợi nhuận chưa phân phối hiện có trong năm của Cửa hàng
3 Phân loại và sắp xếp tài sản của Cửa hàng theo kết cấu tài sản và nguồn hình thành tài sản
BÀI TẬP 3: Doanh nghiệp Điện Bàn (DNTN) có tình hình tài sản và công nợ ngày 30/6/2008 như
sau:
- Khách hàng thiếu nợ 4.500.000đ
- Nguyên liệu vật liệu 60.800.000đ
- Công cụ, dụng cụ 6.200.000đ
- Tài sản cố định hữu hình 270.200.000đ
DN Điện Bàn còn thiếu nợ người cung cấp M: 9.500.000đ và thiếu nợ dài hạn Cty tài chính A: 90.000.000đ
Yêu cầu: Tìm nguồn vốn kinh doanh của DN
BÀI TẬP 4: Điền vào chỗ trống các số liệu cần thiết:
1 Tổng giá trị tài sản của Công ty A là 1.500.000.000đ, nguồn vốn chủ sở hữu của cty 1.020.000.000đ Vậy tổng số nợ phải trả của cty A phải là:……… đ
2 Tổng nguồn vốn chủ sở hữu của Cty P trên bảng cân đối tài sản là 450tr và bằng 1/3 tổng giá trị tài sản của Cty Vậy tổng số nợ phải trả của Cty P phải là:………đ
Trang 2BÀI TẬP 5:Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp đến ngày 31-12-2007
(ĐVT: 1.000đ)
3 Phải trả người bán : 128.000 4 Thuế & các khoản pnộp NN : 63.000
9 Vay ngắn hạn : 50.000 10 LN chưa phân phối : 54.000
15 Hao mòn TSCĐ : 24.000
Yêu cầu: Tìm X và lập bảng cân đối kế tốn ngày 31-12-2007
BÀI TẬP 6: Số dư ngày 30/04/2005 của một số TK tại Cty Thương mại Thủ Đơ như sau: Đơn vị tính: 1.000đ
TK 111 26.380
TK 112 50.500
TK 131 42.700
TK 334 9.300
TK 331 38.400
TK 311 89.100
Trong tháng 05/2005 cĩ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các TK trên như sau:
- Về hàng hố (156)
1 Mua hàng bằng tiền mặt 15.200
3 Xuất kho hàng để bán 150.000
- Về tiền mặt (111)
1 Rút TGNH về quỹ tiền mặt 15.000
2 Thu tiền mặt do bán hàng 80.000
3 Chi TM để trả lương nhân viên 9.300
4 Chi tiền mặt tạm ứng 2.000
5 Trả tiền mua hàng hố 15.200
- Về TGNH (112)
1 Khách hàng trả nợ gởi vào NH 18.700
3 Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 15.000
4 Trả nợ cho người bán 61.900
- Về phải thu khách hàng (131):
1 Khách hàng trả nợ đã gởi vào NH 18.700
2 Khách hàng đã trả nợ bằng TM 24.000
3 Phải thu tiền khách hàng 50.000
- Về phải trả CNV (334)
1 Tính tiền lương phải trả nhân viên 12.900
2 Đã trả lương cho nhân viên 9.300
- Về phải trả người bán (331):
1 Mua hàng chưa trả tiền 112.800
2 Đã trả nợ người bán bằng TGNH 61.900
3 Đã trả nợ người bán bằng tiền vay 80.000
- Về vay ngắn hạn (311):
Trang 32 Vay ngắn hạn trả nợ nhà cung cấp 80.000
Yêu cầu:
1 Hãy mở các TK 156, 111, 112, 131, 334, 331, 311 để theo dõi sự biến động của từng đối tượng
kế tốn trong tháng 05/2005
2 Cho biết số dư các tài khoản vào ngày 31/5/2005
BÀI TẬP 7 : Hãy phản ánh vào TK “chi phí SXKDDD” (154) các tình hình sau:
1 Chi phí SXKD dở dang đầu tháng 1.200.000
2 Chi phí NVLTT kết chuyển 20.000.000
3 Chi phí nhân cơng trực tiếp kết chuyển 11.900.000
4 Chi phí sản xuất chung kết chuyển 8.600.000
5 Chi phí SXKD dở dang cuối tháng 1.500.000
6 Cuối tháng tính giá thành sản phẩm nhập kho thành phẩm
BÀI TẬP 8 : Hãy phản ánh vào TK “xác định kết quả” (911) các tình hình sau:
1 Doanh thu bán hàng từ hoạt động bán hàng 52.000.000
3 Chi phí bán hàng 8.000.000
4 Chi phí quản lý doanh nghiệp 12.000.000
5 Thu nhập từ hoạt động bất thường 6.000.000
6 Chi phí hoạt động bất thường 5.000.000
7 Kết chuyển lãi (lỗ) cuối tháng
BÀI TẬP 9 : Lập định khoản các NVKT phát sinh và phản ánh vào sơ đồ TK cĩ liên quan sau đây:
1 Mua hàng hố nhập kho: giá mua chưa cĩ thuế 50.000.000, thuế GTGT 5.000.000, tất cả chưa trả tiền người bán
2 Vay ngắn hạn trả nợ người bán 40.000.000
3 Người mua trả nợ DN bằng TGNH 8.500.000
4 Chi tiền mặt trả lương nhân viên 13.400.000
5 Nhận vốn gĩp liên doanh bằng tiền mặt 50.000.000
6 Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển 10.000.000
7 Chi quỹ khen thưởng, phúc lợi bằng TM 13.150.000
8 Rút TGNH để:
9 Vay dài hạn để mua TSCĐ, giá chưa cĩ thuế 80.000.000
10 Giảm TSCĐ làm giảm hao mịn 28.000.000
BÀI TẬP 10 Cĩ tài liệu về loại vật liệu A như sau:
- Tồn kho đầu tháng 9/2000: 200kg, đơn giá 20.000đ/kg
- Ngày 7/9 nhập kho: 800kg, giá mua là 21.000/kg, chi phí v.chuyển, bốc dỡ: 2.000.000đ, giảm giá 300đ/kg
- Ngày 12/9 xuất kho: 900kg để sản xuất sản phẩm
- Ngày 18/9 nhập kho: 1.200kg, giá mua là 22.000đ/kg; chi phí vận chuyển bốc dỡ 3.000.000đ; khoản giảm giá được hưởng 500đ/kg
- Ngày 28/9 xuất kho 1.000kg để sản xuất sản phẩm
Yêu cầu: Xác định trị giá vật liệu nhập kho, xuất kho, tồn kho cuối kỳ trong tháng theo phương pháp FIFO và LIFO
Trang 4BÀI TẬP 11: Cơng ty TM A cĩ tồn kho hàng hố M ngày 30/8/05 là: 2.000sp x 6.500đ
1 Ngày 02/9: Mua vào 2.500 sp M, đơn giá 6.527đ
2 Ngày 05/9: xuất bán 1.500sp M
3 Ngày 12/9: xuất bán 2.000sp M
4 Ngày 18/9: mua vào 3.000sp M, đơn giá 6.511đ
5 Ngày 21/9: xuất bán 3.500sp M
6 Ngày 25/9: mua vào 2.600sp M, đơn giá 6.518đ
7 Ngày 28/9: xuất bán 1.200sp M
Xác định giá thực tế của hàng xuất kho theo các phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập
BÀI TẬP 12: Cơng ty TM A cĩ tồn kho hàng hố M ngày 30/8/05 là: 400sp x 5.100đ
1 Ngày 3: Mua vào 1.000 sp M, đơn giá 4.100, chi phí vận chuyển 2.000.000đ, giảm giá 48.000đ
2 Ngày 5 xuất bán 1.200sp M
3 Ngày 10: nhập 2.500sp, giá 4.750đ/kg, chi phí vận chuyển 3.000.000đ, giảm giá 749.000đđđ đ
4 Ngày 13: nhập 500sp, giá 5.276đ/kg,
5 Ngày 15: xuất bán 2.000sp
7 Ngày 20: xuất bán 400sp
Xác định giá thực tế của hàng xuất kho theo các phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập
BÀI TẬP 13 : Bảng cân đối kế tốn ngày 31/3/08 của DNTN Quang Minh như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ
1 Tiền mặt
2 TGNH
3 Phải thu KH
4 Tạm ứng
5 NVL
6 CC, DC
7 Chi phí SXKDDD
8 Thành phẩm
9 TSCĐ
10 Hao mịn TSCĐ
21.120 89.000 81.500 2.600 91.300 8.720 12.400 1.860 479.000 (134.120)
1 Vay ngắn hạn
2 Phải trả người bán
3 Thuế phải nộp
4 Phải trả CNV
5 NVKD
6 Quỹ ĐTPT
7 Lợi nhuận chưa pp
50.000 24.700 2.900 8.600 530.000 18.150 19.030
Trong tháng 04/08 cĩ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Rút TGNH:
- Trả nợ người bán 24.700.000
2 Chi tiền mặt để:
- Trả lương CNV 8.600.000
3 Vay ngắn hạn ngân hàng nhập quỹ TM 50.000.000
4 Nhập kho nguyên liệu: giá mua chưa cĩ thuế 18.000.000
Thuế GTGT 1.800.000, tất cả chưa trả tiền người bán
5 Mua chịu TSCĐ: giá mua chưa cĩ thuế 45.000.000
6 Người mua trả nợ:
Trang 5- Bằng CCDC, giá mua chưa có thuế 900.000
8 Dùng quỹ ĐTPT để bổ sung NVKD 8.000.000
Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2 Mở TK: ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh và tính số dư cuối kỳ
3 Lập bảng cân đối kế toán ngày 30/4/2008 của DNTN Quang Minh
BÀI TẬP 14 : Bảng cân đối kế toán ngày 31/6/08 của Cty A như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ
1 TM
2 TGNH
3 Phải thu khách hàng
4 CCDC
5 Hàng hoá
6 TSCĐ
7 Hao mòn TSCđ
22.180 28.420 35.600 8.330 100.300 205.800 (52.130)
1 Vay ngắn hạn
2 Phải trả người bán
3 Phải trả CNV
4 Phải trả, phải nộp khác
5 NVKD
6 Lợi nhuận chưa pp
32.000 14.900 7.000 1.200 280.000 13.400
Trong tháng 07/08 tại Cty có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh gồm:
1 Vay ngắn hạn về quỹ tiền mặt 15.000.000
2 Chuyển TSCĐ đi nợi khác
3 Người mua trả nợ
- Trả nợ vay ngắn hạn 20.000.000
4 Mua hàng hoá: giá mua chưa có thuế 33.000.000
Thuế GTGT 3.300.000, tất cả chưa trả tiền người bán
5 Chi tiền mặt:
- Trả lương nhân viên 7.000.000
6 Rút TGNH:
- Mua công cụ nhập kho, giá mua chưa có thuế 9.000.000
Thuế GTGT 900.000
Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2 Mở TK: ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh và tính số dư cuối kỳ
3 Lập bảng cân đối số phát sinh các TK trong tháng 07/08
4 Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/07/08 của Cty
BÀI TẬP 15 : Số dư ngày 31/12/2008 của TK 331: 19.400.000đ chi tiết gồm:
- Phải trả Cty A 6.950.000đ
- Phải trả XN Y 12.450.000đ
Trong tháng 01/09 có các NVKT phát sinh liên quan đến khoản thanh toán với người bán như sau:
1 Rút TGNH trả nợ Cty A 6.950.000đ
2 Mua hàng hoá giá chưa có thuế 24.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền Cty M
3 Nhập kho công cụ giá chưa có thuế 15.800.000đ, thuế GTGT 1o%, chưa trả tiền cho XN K
4 Vay ngắn hạn trả nợ XN Y 10.000.000đ
Trang 65 Mua hàng hoá giá chưa có thuế 30.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền Cty B
6 Vay ngắn hạn trả nợ Cty B 16.000.000đ
Y cầu: Định khoản và phản ánh vào các TK có liên quan.Riêng TK 331 mở thêm các TK chi tiết
BÀI TẬP 16 : Tại một DN có tài liệu sau về TSCĐ:
1 Mua sắm mới một TSCĐ bằng TGNH, gía mua chưa thuế là 18.000.000đ, thuế GTGT phải nộp
là 1.800.000đ Chi phí vận chuyển, lắp đặt chi bằng tiền mặt 400.000đ DN đã kết chuyển tăng NVKD từ NV ĐTXDCB
2 Được cấp một TSCĐ, TSCĐ này có giá ghi trên sổ của đơn vị cấp là 22.000.000đ Chi phí trước khi sử dụng được DN trả bằng tiền mặt 200.000đ
3 Nhận vốn liên doanh của đơn vị khác bằng TSCĐ với giá thoả thuận của hai bên là 40.000.000đ
4 Bộ phận XDCB bàn giao một TSCĐ với giá 75.000.000đ DN đã kết chuyển tăng NVKD từ NVĐTXDCB
5 Nhượng bán một TSCĐ có nguyên giá 10.000.000đ, đã hao mòn 6.000.000đ Giá bán TSCĐ là 8.000.000đ đã thu bằng tiền mặt Chi phí nhượng bán chi bằng tiền mặt 500.000đ
6 Thanh lý một TSCĐ nguyên giá 20.000.000đ, đã khấu hao đủ nguyên giá Giá bán TSCĐ này là 1.000.000đ chưa thu tiền ở người mua Chi phí thanh lý gồm vật liệu xuất dùng 200.000đ, tiền mặt 350.000đ
7 Chuyển một TSCĐ đi tham gia liên doanh với đơn vị bạn, nguyên giá 50.000.000đ, đã khấu hao 500.000đ, giá thoả thuận giữa hai bên là 40.000.000đ
Yêu cầu: Định khoản và phản ánh vào các TK có liên quan các nghiệp vụ kinh tế trên
BÀI TẬP 17 : Tại DN có số liệu như sau :
1 Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ : 6.800.000
2 Xuất nguyên vật liệu dùng vào:
+ Sản xuất sản phẩm: 37.000.000
+ Quản lý phân xưởnng: 400.000
+ Quản lý doanh nghiệp: 600.000
3 Tiền lương phải trả và các khoản tính theo tiền lương của các bộ phận như sau:
Tiền lương Các khoản trích theo lương (22%)
4 Trích khấu hao TSCĐ dùng vào
+ Sản xuất và phục vụ sản xuất: 450.000
+ Quản lý doanh nghiệp: 380.000
5 Chi bằng tiền mặt cho hoạt động phân xưởng 1.700.000
6 Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ: 8.200.000
7 Số lượng thành phẩm nhập kho trong kỳ: 1.000sp
Yêu cầu : Định khoản và phản ánh vào sơ đồ TK các NVKT, Tính giá thành sp
BÀI TẬP 18 : Các tài khoản của 1 DN vào ngày 31/12/07 có các số dư như sau:
Trang 71 Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt: 10.000.000
2 Trả dứt tiền lương cịn thiếu CBCNV tháng trước và trả nợ cho người cung cấp, tất cả chi bằng TM
3 Chi tiền TGNH để nộp thuế cịn nợ tháng trước: 1.800.000
4 Nhập kho NVL chính với giá mua chưa thuế 8.000.000, VL phụ 1.000.000, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho người cung cấp
5 Xuất kho NVL chính 15.000.000 dùng vào sản xuất sản phẩm
6 Xuất kho VL phụ dùng vào quản lý phân xưởng 500.000, QLDN 300.000
7 Tiền lương phải trả trong tháng cho:
+ Cơng nhân sản xuất sản phẩm: 5.000.000
+ Cán bộ quản lý phân xưởng: 400.000
+ Nhân viên quản lý DN: 1.000.000
8 Trích các khoản theo tiền lương
9 Khấu hao TSCĐ trong tháng:
+ TSCĐ dùng vào sản xuất và quản lý phân xưởng: 500.000
+ TSCĐ phục vụ quản lý DN : 300.000
10 Các chi phí thuộc phân xưởng đã chi bằng tiền mặt: 500.000, TGNH 250.000
11 Các chi phí thuộc QLDN chi bằng tiền mặt: 1.800.000, TGNH 300.000
12 Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp, chi phí NC trực tiếp, chi phí SXC vào TK 154 để tính giá thành sản phẩm sản xuất trong tháng
13 Nhập kho thành phẩm: 1.000 sản phẩm, sản phẩm dở dang cuối kỳ trị giá 4.500.000
14 Xuất kho 500 sản phẩm đi tiêu thụ với giá thành đơn vị vừa tính được ở nghiệp vụ 13, người mua
đã nhận được hàng và chấp nhận thanh tốn với giá chưa thuế 40.000đ/sp, thuế GTGT 10% Đã thu TM
15 Chi phí bán hàng chi bằng: TGNH 900.000, bao bì đĩng gĩi sản phẩm 200.000
16 Kết chuyển giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí QLDN, doanh thu thuần về TK 911 để xác định kết quả kinh doanh
Yêu cầu : Định khoản và phản ánh vào sơ đồ các TK chi phí tính giá thành, tính KQKD
BÀI TẬP 19 : Tại DN có số liệu liên quan đến HĐKD như sau : (ĐVT : 1.000đ)
Số dư đầu kỳ :
1 Hàng hoá (1.000 sp) : 50.000 2 TSCĐ : 1.200.000
3 Tiền lương phải trả : 80.000 4 Phải trả khác : 20.000
5 Hao mòn lũy kế : 70.000 6 Vay ngắn hạn : 300.000
7 ĐTCK ngắn hạn : 100.000 8 NVKD : X đồng
11 Phải trả người bán : 400.000 12 Phải thu khách hàng : 200.000
13 Thuế GTGT được KT : 10.000 14 TGNH : 200.000
Trong tháng phát sinh các NVKT như sau :
1.Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản khách hàng trả nợ 100.000 đ
2 Nhập kho 2.000 sp, đơn giá 53.900đ/sp có bao gồm 10% thuế GTGT, chưa thanh toán cho người bán CP vận chuyển 2.000, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng TM
3 Nhận giấy báo Nợ của NH thanh toán cho người bán 200.000
4 TL phải trả cho BPBH là 30.000, cho BPQLDN là 10.000
5 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định tính vào chi phí kể cả phần trừ lương NV
6 Trích KH TSCĐ theo pp đường thẳng, tgian KH là 5 năm tỷ lệ KH của bp bán hàng và bp QLDN là 1:1
7 Xuất kho 2.000 sp đi tiêu thụ, đơn giá bán 100.000đ/sp, thuế GTGT 10% Khách thanh toán bằng TGNH Xuất kho theo pp bình quân gia quyền liên hoàn
Trang 88 CP phát sinh bằng TM theo hoá đơn gồm thuế GTGT 10% là 27.500.000 đ, phân bổ cho BPBH 15.000.000 đ, QLDN : 10.000.000 đ
Yêu cầu : 1 Tìm X Lập bảng CĐ KT đầu kỳ
2 Định khoản và p.ánh vào sơ đồ các NVKT phát sinh Tính KQKD
3 Lập bảng CĐKT cuối kỳ
BÀI TẬP 20: Tại 1 DN có các tài liệu như sau : (ĐVT : đồng)
152 (vật liệu X) : 500 kg x 6.000đ/kg
152 (vật liệu Y) : 300 kg x 2.950đ/kg
154 : 108.000 đ
155 : 300sp x 28.000đ/sp Tình hình phát sinh trong tháng :
1 Nhập kho 1.000kg NVL X giá mua 630đ/kg, thuế GTGT 10% Nhập kho 500kg VL Y, giá mua 303đ/kg, thuế 10% Chưa trả tiền cho người bán
2 Tiền lương phải trả cho CNSX 3.600.000đ, bp QLPX 2.000.000đ, bp BH 1.400.000đ bp QLDN 1.000.000đ
3 Trích các khoản lương theo quy định
4 Xuất kho 750kg VL X, 250kg VL Y để SX sp, 50kg VL Y phục vụ cho PXSX
5 Chi phí khác thanh toán bằng tiền mặt là 880.000đ gồm 10% thuế GTGT, chi phí này phân bổ cho PXSX 400.000đ, bp BH 200.000đ, bp QLDN 200.000đ
6 Trích KH trong tháng ở PXSX 1.800.000đ, bp BH 500.000đ bp QLDN 200.000đ
7 Hoàn thành nhập kho 500sp, CPDD cuối kỳ 30.000
8 Xuất kho 400sp bán với giá 38.000đ, thuế GTGT 10% Khách hàng thanh toán 1/2 bằng chuyển khoản, phần cón lại nợ
Yêu cầu: Tính toán, định khoản, phản ánh vào sơ đồ TK chi phí tính giá thành, XĐKQKD Tính giá thành, KQKD Biết rằng NVL, thành phẩm xuất kho theo phương pháp đơn giá bình quân
BÀI TẬP 21: Cĩ tài liệu về loại vật liệu A như sau:
- Tồn kho đầu tháng 9/2000: 200kg, đơn giá 20.000đ/kg
- Ngày 7/9 nhập kho: 800kg, giá mua là 21.000/kg, chi phí vận chuyển, bốc dỡ: 2.000.000đ, giảm giá 300đ/kg
- Ngày 12/9 xuất kho: 900kg để sản xuất sản phẩm
- Ngày 18/9 nhập kho: 1.200kg, giá mua là 22.000đ/kg; chi phí vận chuyển bốc dỡ
3.000.000đ; khoản giảm giá được hưởng 500đ/kg
- Ngày 28/9 xuất kho 1.000kg để sản xuất sản phẩm
Yêu cầu: Xác định trị giá vật liệu nhập kho, xuất kho, tồn kho cuối kỳ trong tháng theo
phương pháp FIFO và LIFO
BÀI TẬP 22: Tại một doanh nghiệp thực hiện việc sản xuất và tiêu thụ một sản phẩm A cĩ
tài liệu kế tốn trong tháng 11/2007 như sau:
A Số dư đầu tháng:
- TK 154: 14.000
- TK 155: 96.000 (600sp)
Trang 91 Mua NVL nhập kho chưa thanh toán cho người bán, giá mua chưa thuế 55.000, thuế 10%.
2.Xuất kho NVL dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm: 80.000
3 Xuất CCDC phục vụ sản xuất phân xưởng 7.400
4 Tiền điện, nước, đthoại chi bằng TM là 18.040 trong đó thuế GTGT là 1.640 Phân bổ cho PXSX
là 10.250, bộ phận QLDN 6.150
5 Tiền lương phải trả trong tháng
- Tiền lương công nhân sản xuất sản phẩm: 25.000
- Tiền lương nhân viên phục vụ và quản lý phân xưởng 9.500
- Tiền lương nhân viên bán hàng: 5.000
- Tiền lương nhân viên quản lý doanh nghiệp: 5.900
6 Tính các khoản theo lương theo quy định (22%)
7 Số khấu hao TSCĐ trong tháng
- Phân xưởng sản xuất: 4.200
- Bộ phận bán hàng: 1.100
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 1.600
8 Chi phí khác bằng tiền mặt 2.200 trong đó thuế 200
- Bộ phận bán hàng: 1.000
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 1.000
9 Nhập kho 800 sản phẩm hoàn thành, trị giá dở dang :25.940
10 Xuất kho 800 sản phẩm tiêu thụ trực tiếp, giá bán 200/sp, thuế GTGT 10%, khách hàng chưa thanh toán tiền.Xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước
Yêu cầu:
1 Tính toán, định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản tình hình trên
2 Tính giá thành sp nhập kho 3 Tính KQKD