Đại cương về kim loại:1.Vị trí trong bảng tuần hoàn: Các nguyên tố kim loại có mặt ở: -Nhóm IA trừ hiđro, IIA, IIIA trừ bo và một phần các nhóm IVA, VA, VIA - Các nhóm B từ IB đến VIIIB,
Trang 1CHÀO CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC
Trang 2LỚP 12 BAN CƠ BẢN
TIẾT
TIẾT
Trang 3I Đại cương về kim loại:
1.Vị trí trong bảng tuần hoàn:
Các nguyên tố kim loại có mặt ở:
-Nhóm IA( trừ hiđro), IIA, IIIA (trừ bo)
và một phần các nhóm IVA, VA, VIA
- Các nhóm B (từ IB đến VIIIB), họ
lantan và họ actini
Trang 42.Tính chất vật lí chung của kim loại
Trang 53 Tính chất hóa học chung của kim loại
Kim loại có tính khử (dễ bị oxi hóa)
M Mn+ + ne
- Bán kính nguyên tử lớn
- Điện tích hạt nhân nhỏ
- Số electron lớp ngoài cùng ít
Nên năng lượng ion hóa nhỏ
Kim loại có tính chất hóa học chung gì?
Vì sao kim loại lại có tính khử?
Trang 6Một số phản ứng đặc trưng thể hiện tính khử của kim loại
- Phản ứng với phi kim
- Phản ứng với axit
- Phản ứng với dung dịch muối
- Phản ứng với nước (kiêm loại kiềm)
Trang 74 Ăn mòn kim loại
- Ăn mòn hóa học
- Ăn mòn điện hóa
Giống nhau: Là quá trình phả ứng oxi hóa khử
Khác nhau:
- Ăn mòn hóa học không sinh ra dòng điện
- Ăn mòn điện hóa sinh ra dòng điện
Thí nghiệm ăn mòn điện hóa
Kim loại có những loại ăn mòn nào?
So sánh sự giống nhau và khác nhau của hai loại ăn mòn?
Trang 85 Điều chế kim loại
- Nguyên tắc điều chế:
Khử ion kim loại thành kim loại tự do
- Các phương pháp điều chế kim loại
- Phương pháp điện phân
Phương pháp nào dùng điều chế tất cả các kim loại?
Trang 9II Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
1 Vị trí trong bảng tuần hoàn của
kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm
Thuộc nhóm IA, IIA, và IIIA trong bảng
tuần hoàn nên có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng
Kiêm loại kiềm thổ
Kiêm loại kiềm
Trang 102 Tính chất hóa học
a Kim loại kiềm
Tính khử rất mạnh do năng lượng ion hóa
Trang 11b Các hợp chất của kim loại kiềm
- Natri hiđroxit (NaOH) là một bazơ mạnh
bền với nhiệt độ và là chất lưỡng tính
- Natri cacbonat (Na2CO3) thể hiện tính chất chung của muối
- Kali nitrat (KNO3) là chất kém bền dễ
tham gia phản ứng phân hủy
Trang 12c Kim loại kiềm thổ:
Kim loại kiềm thổ cũng là chất khử mạnh
M M2+ + 2e
d Các hợp chất của kim loại kiềm thổ:
nhiệt độ cao
Trang 14Câu 1: Nhúng một thanh Fe vào dung
khối lượng thanh săt tăng 1,6 gam Khối lượng Cu tạo ra là
A B C
10,5 gam11,8 gam12,6 gam
III BÀI TẬP CŨNG CỐ
Trang 17Câu 2: Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí R trong
Trang 20Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn
dịch HCl Dẫn khí thoát ra vào bình
lượng kết tủa được là
A B C D
6,17 gam8,2 gam
10 gam
11 gam
Trang 23Câu 4: Cho 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại thuộc
nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác
dụng hết với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
20,6 gam muối khan.Hai kim loại đó là:
Trang 26Câu 5: Cho 700 ml dung dịch KOH
0,2M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là
A B C D
0,78 gam1,56 gam0,97 gam0,68 gam
Trang 29Câu 6: Cho 50ml dung dịch AlCl3 1M vào 200ml dung dịch NaOH được
1,56 gam kết tủa nồng độ NaOH là
A B C D
0,3 M
0,9 M1,2 M0,3 M và 0,9 M