1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

slide bài giảng tin học đại cương nguyễn quốc hùng chương 1 các khái niệm cơ bản về tin học

40 1,8K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khái niệm về tin học  Tin học: Là ngành khoa học nghiên cứu về thông tin, các phương pháp thu thập và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật thông tin hi

Trang 2

Nội dung môn học

 Các khái niệm cơ bản

 Thời gian: lý thuyết (4 tiết/tuần) + thực hành (1 tiết/tuần)

 Giáo trình: Tin học đại cương – trường Đại học kinh tế

Trang 3

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 6

Mỗi ký tự được đại

diện bởi 1 con số

Trang 8

CÁC ĐƠN VỊ ĐO THÔNG TIN

Trang 9

 Quy tắc hệ đếm: Giá trị 1 số phụ thuộc vào ký số và

vị trí của số trong dãy số

Trang 15

Hệ đếm bát phân

 Gồm 8 ký số 0 -> 7, tương ứng 3 BIT liên tiếp nhau

 Mục đích: Giảm chiều dài dãy số nhị phân

Trang 17

Các khái niệm về tin học

 Tin học: Là ngành khoa học nghiên cứu về thông

tin, các phương pháp thu thập và xử lý thông tin

một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật thông tin hiện đại

 Máy tính: Là máy xử lý dữ liệu theo nguyên tắc

“điều khiển bằng chương trình” do con người lập sẵn, nhằm giải quyết một công việc nào đó

Trang 18

Các khái niệm về tin học

 Dữ liệu: là dạng các số liệu hoặc tài liệu đã được

chọn lọc và chuẩn hóa để có thể đưa vào xử lý trong chương trình của máy tính

 Chương trình: Là một dãy những chỉ thị, mệnh lệnh

được sắp xếp theo một trình tự nhất định, được viết bằng loại ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu được, nhằm hướng dẫn máy tính giải quyết một công việc nào đó

Trang 19

Các khái niệm về tin học

 Phần cứng (Hardware): Là tập hợp các thiết bị công

nghệ tạo thành một máy tính điện tử

 Phần mềm (Software): Là toàn bộ các chương trình

do con người lập ra

 Phần mềm hệ thống: Quản lý, điều hành các hoạt

động cơ bản của máy tính (Hệ điều hành)

 Phần mềm ứng dụng: Thực hiện một yêu cầu ứng

dụng cụ thể nào đó (soạn thảo văn bản, kế toán…)

Trang 20

Các thành phần cơ bản của máy

Trang 21

Khái niệm thuật toán

 Là một hệ thống chặt chẽ và rõ ràng các quy tắc

nhằm xác định một dãy thao tác trên những đối

tượng, sao cho sau một số hữu hạn bước thực hiện các thao tác ta đạt được mục tiêu định trước

Trang 22

Đặc trưng của thuật toán

 Tính dừng: Thuật toán phải kết thúc sau 1 số hữu

hạn bước

 Tính phổ dụng: Có thể làm việc với các dữ liệu

khác nhau trong 1 miền xác định và luôn dẫn đến kết quả mong muốn

 Tính đúng: với dữ liệu cho trước, thuật toán hoạt

động sau 1 số hữu hạn bước sẽ dừng và cho kết quả mong muốn

Trang 23

CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

 Máy tính chỉ thực hiện tính toán trên bộ nhớ chính (RAM)

 RAM bao gồm nhiều ô nhớ gọi là Biến bộ nhớ.

 Vào 1 thời điểm, máy chỉ thực hiện 1 phép tính

 Máy tính chỉ thực hiện các phép toán cơ bản:

 Số học

 So sánh

 Logic

 Trên cơ sở các nguyên tắc này, người ta xây dựng các giải thuật

để giải quyết các bài toán cần thiết.

 Các ngôn ngữ lập trình cấp cao dựa trên những nguyên tắc này xây dựng sẵn các hàm thường dùng giúp cho việc lập trình đơn giản hơn

Trang 24

BIẾN BỘ NHỚ

 Đặc trưng của Biến bộ nhớ:

 Có 1 tên riêng, không được trùng

 Chỉ lưu lại giá trị mới nhất được gán cho nó

 Nếu tên biến xuất hiện cả 2 vế của phép toán gán thì nó sẽ

lấy giá trị hiện hành thay vào vế phải để tính toán, sau đó lấy giá trị tính được gán cho vế trái

Trang 25

BIỂU THỨC SỐ HỌC

 Là biểu thức bao gồm các

phép tính số học, trả về kết quả là 1 số.

 Thứ tự thực hiện:

 Lũy thừa -> Nhân chia ->

Cộng trừ

 Cùng lớp thì từ trái qua phải

 Muốn thay đổi thứ tự thì

Trang 27

BIỂU THỨC SO SÁNH

 Là biểu thức bao gồm các

phép toán so sánh, trả về kết quả là đúng hoặc sai

Trang 29

PHÉP TOÁN LOGIC

 Thứ tự thực hiện: Not, And, Or

 Kết quả là giá trị True (Đúng) hay False (Sai)

Trang 31

BIỂU THỨC LOGIC

 Là biểu thức bao gồm các phép toán số học, so

sánh và logic Trả về kết quả là 1 giá trị Đúng hay Sai

 Thứ tự thực hiện biểu thức logic:

 Phép toán số học

 Phép toán so sánh

 Phép toán logic

Trang 32

BIỂU THỨC LOGIC – Ví dụ

4 +2*3 > 5 AND ‘A’ = ‘C’ OR NOT False

4 + 6 > 5 AND ‘A’ = ‘C’ OR NOT False

10 > 5 AND ‘A’ = ‘C’ OR NOT False

True AND ‘A’ = ‘C’ OR NOT False

True AND False OR NOT False

True AND False OR True

False OR True

Trang 33

Sơ đồ khối

 Sử dụng các khối quy ước để trình bày thuật giải

Hướng đi của lưu đồ Khối thực hiện công việc

Khối thực hiện cấu trúc rẽ nhánh

Đúng Sai

Khối nhập xuất

dữ liệu

Điểm bắt đầu/ kết thúc

Trang 34

Ví dụ minh họa

 Tìm số lớn nhất trong 2 số cho trước

 Phân tích các bước thực hiện

 Phải có chỗ chứa giá trị của 2 số cho trước -> Cần có 2

biến nhớ

 Để có giá trị so sánh, cho phép nhập vào từ bàn phím.

 Để biết số nào lớn, dùng phép toán so sánh >

 Để chứa giá trị số lớn, cần 1 biến chứa kết quả

 Để hiển thị kết quả, cần in kết quả ra màn hình

Trang 35

Ví dụ minh họa (tt)

 Điểm bắt đầu của sơ đồ Bắt đầu

 Nhập giá trị ban đầu cho 2 biến (khối

Trang 36

 Cho N= 3, hỏi kết quả in ra màn hình là

3 3

6 4

Trang 37

Khái niệm về ngôn ngữ lập

trình

 Khái niệm: Là hệ thống các ký hiệu tuân thủ chặt

chẽ các quy tắc về ngữ pháp và ngữ nghĩa để tạo

thành các chương trình cho máy tính

Trang 38

Các loại ngôn ngữ lập trình

 Ngôn ngữ máy: Là ngôn ngữ riêng của từng loại

máy, chương trình viết riêng cho loại máy nào thì chỉ chạy được cho loại máy đó (nội dung là các số

0101001…)

 Hợp ngữ: Viết bằng mã lệnh của CPU, không còn

dùng các số 0-1 nữa, mã lệnh gần với ký hiệu toán học Phải dịch ra ngôn ngữ máy mới chạy được

 Ngôn ngữ cấp cao: Gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên,

dễ sử dụng hơn nhiều so với ngôn ngữ máy và hợp ngữ

Trang 39

Trình dịch

 Các chương trình phải được chuyển sang ngôn ngữ

máy mới thực hiện được

 Có hai quá trình chuyển đổi sang ngôn ngữ máy:

 Thông dịch (Interpreter): Dịch và thực hiện từng

câu lệnh

 Biên dịch: Dịch xong toàn bộ chương trình mới

thực hiện

Trang 40

Ví dụ minh họa ngôn ngữ pascal

Ngày đăng: 17/10/2014, 07:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối - slide bài giảng tin học đại cương   nguyễn quốc hùng chương 1 các khái niệm cơ bản về tin học
Sơ đồ kh ối (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w