Đề cương giúp người học hệ thống lại một số kiến thức trong các môn học trước liên quan tới việc thực tập, xác định mục tiêu và phương pháp của việc thực tập nghề nghiệp, xây dựng được kế hoạch chi tiết cho việc đánh giá hiện trạng nông nghiệp, nông thôn và xây dựng đề án. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương chi tiết học phần để biết thêm các thông tin về môn học.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM Ạ Ọ
KHOA KINH T & PTNT Ế
ĐOÀN TH MAI Ị
NGUY N TH HI N TH Ễ Ị Ề ƯƠ NG
Đ TH HÀ PH Ỗ Ị ƯƠ NG
Đ C Ề ƯƠ NG CHI TI T H C PH N Ế Ọ Ầ
Tên h c ph n: Th c t p ngh nghi p 2 ọ ầ ự ậ ề ệ
Đánh giá hi n tr ng nông thôn và xây d ng đ án ệ ạ ự ề
S tín ch : 01 ố ỉ
Mã s : ố AEC412
Trang 2Đ CỀ ƯƠNG CHI TI T H C PHẾ Ọ ẦN
1. Tên h c ph n: ọ ầ Th c t p ngh nghi p 2: Đánh giá hi n tr ng nông nghi p,ự ậ ề ệ ệ ạ ệ nông thôn và xây d ng đ ánự ề
Mã s h c ph n:AEC4125ố ọ ầ
S tín ch : 1ố ỉ
Tính ch t c a h c ph n: B t bu cấ ủ ọ ầ ắ ộ
H c ph n thay th , tọ ầ ế ương đương: Không
Ngành (chuyên ngành) đào t o: Kinh t nông nghi pạ ế ệ
2. Phân b th i gian h c t p: ổ ờ ọ ậ
S ti t h c lý thuy t trên l p:ố ế ọ ế ớ 5ti tế
S ti t làm bài t p, th o lu n trên l p:ố ế ậ ả ậ ớ 5 ti tế
S ti t th c hành:ố ế ự 20 ti t ế
S ti t sinh viên t h c:ố ế ự ọ 20 ti tế
3. Đánh giá h c ph nọ ầ
Đi m chuyên c n:ể ầ tr ng s 0,2ọ ố
Đi m đánh giá bài báo cáo:ể tr ng s 0,3ọ ố
Đi m đánh giá đ án:ể ề tr ng s 0,5ọ ố
4. Đi u ki n h cề ệ ọ
H c ph n h c trọ ầ ọ ước: Quy ho ch phát tri n nông thôn, Đánh giá nông thôn,ạ ể Chính sách phát tri n nông thôn.ể
H c ph n song hành:ọ ầ
5. M c tiêu đ t đụ ạ ược sau khi k t thúc h c ph n:ế ọ ầ
5.1. Ki n th c:ế ứ
Môn h c giúp sinh viên h th ng l i ki n th c và th c hành v đánh giá hi n tr ngọ ệ ố ạ ế ứ ự ề ệ ạ nông nghi p, nông thôn và xây d ng đ án t i đ a phệ ự ề ạ ị ương
Môn h c đọ ược thi t k g m ph n, theo th t nh sau:ế ế ồ ầ ứ ự ư
Ph n 1: Hầ ướng d n thu th p s li u, xây d ng k ho ch phân tích hi nẫ ậ ố ệ ự ế ạ ệ
tr ng nông nghi p nông thôn và xây d ng h th ng b ng h i m u bi u t ngạ ệ ự ệ ố ả ỏ ẫ ể ổ
h p.ợ
Trong ph n này, sinh viên đầ ược h th ng l i m t s ki n th c trong các mônệ ố ạ ộ ố ế ứ
h c trọ ước liên quan t i vi c th c t p, xác đ nh m c tiêu và phớ ệ ự ậ ị ụ ương pháp c a vi củ ệ
Trang 3th c t p ngh nghi p, xây d ng đự ậ ề ệ ự ược k ho ch chi ti t cho vi c đánh giá hi nế ạ ế ệ ệ
tr ng nông nghi p, nông thôn và xây d ng đ án. ạ ệ ự ề
Ph n 2: Phân tích các đi u ki n ngu n l c cho phát tri n nông nghi p – nông thônầ ề ệ ồ ự ể ệ Sinh viên th c hành phân tíchcác đi u ki n ngu n l c cho phát tri n nôngự ề ệ ồ ự ể nghi p – nông thôn bao g m các Đ c đi m t nhiên, tài nguyên và nhân l c c a đ aệ ồ ặ ể ự ự ủ ị
phương, t đó đánh giá ti m năng, l i th , khó khăn c a đ a phừ ề ợ ế ủ ị ương trong vi c phátệ tri n kinh t xã h i.ể ế ộ
Ph n 3: Đánh giá các chầ ương trình / d án nông thôn m i t i xã.ự ớ ạ
Sinh viên th c hành đánh giá th c tr ng nông thôn theo B Tiêu chí qu c giaự ự ạ ộ ố
v nông thôn m i. D a theo 19 tiêu chí v nông thôn m i, sinh viên th c hành đánhề ớ ự ề ớ ự giá khái quát nh ng n i dung đã đ t đữ ộ ạ ược, ch a đ t đư ạ ược so v i B Tiêu chí qu cớ ộ ố gia v nông thôn m i, Li t kê các Tiêu chí đ t đề ớ ệ ạ ược, ch a đ t đư ạ ược; Phân tích
nh ng t n t i, h n ch , nguyên nhân và rút ra đữ ồ ạ ạ ế ược nh ng kinh nghi m trong quáữ ệ trình xây d ng nông thôn m i.ự ớ
Ph n 4: Xây d ng k ho ch đ án phát tri n nông nghi p nông thôn t iầ ự ế ạ ề ể ệ ạ xã
Căn c th c tr ng nông thôn c a xã, các phân tích, d báo th i gian th c hi nứ ự ạ ủ ự ờ ự ệ hoàn thành n i dung các Tiêu chí và m c tiêu đ ra trong Chộ ụ ề ương trình xây d ngự nông thôn m i đ xác đ nh n i dung nhi m v , sinh viên th c hành vi c xây d ngớ ể ị ộ ệ ụ ự ệ ự
k ho ch đ án phát tri n nông nghi p nông thôn t i xã. ế ạ ề ể ệ ạ
5.2. K năng:ỹ
Thông qua môn h c, sinh viên có c h i phát tri n các k năng trong vi cọ ơ ộ ể ỹ ệ đánh giá, phân tích và xây d ng đ án phát tri n nông nghi p nông thôn t i đ aự ề ể ệ ạ ị
phương đ ng th i phát tri n các k năng m m nh k năng giao ti p.ồ ờ ể ỹ ề ư ỹ ế
6. N i dung ki n th c và phộ ế ứ ương th c gi ng d yứ ả ạ
6.1.Gi ng d y lý thuy t (5 ti t)ả ạ ế ế
TT N i dung ki n th cộ ế ứ Ti tế Phương pháp
gi ng d yả ạ
1
Gi i thi u môn h cớ ệ ọ :
Gi i thi u m c tiêu, n i dung c a môn h c.ớ ệ ụ ộ ủ ọ
Gi i thi u th i gian, đ a đi m, phớ ệ ờ ị ể ương pháp
th c hi n môn h cự ệ ọ
Gi i thi u v phớ ệ ề ương pháp đánh giá và các
k t qu thu đế ả ược sau khi hoàn thành môn h cọ
Ti tế
1 Thuy t trình.ế
Trang 4Gi i thi u các tiêu chí đánh giá Đ c đi m tớ ệ ặ ể ự
nhiên, tài nguyên, nhân l c t i đ a phự ạ ị ương
Gi i thi u B Tiêu chí qu c gia v nông thônớ ệ ộ ố ề
m i.ớ
1 ti tế
Thuy t trìnhế
k t h p trìnhế ợ chi u Powerế point, phát v n ấ 3
Hướng d n sinh viên ti p c n đ a phẫ ế ậ ị ương,
m c tiêu, n i dung và phụ ộ ương pháp c a vi củ ệ
thu th p d li u.ậ ữ ệ 1 ti tế
Thuy t trìnhế
k t h p trìnhế ợ chi u Powerế point, phát v nấ 4
Hướng d n SV thu th p s li u, xây d ng kẫ ậ ố ệ ự ế
ho ch phân tích hi n tr ng nông nghi p nôngạ ệ ạ ệ
thôn.Xây d ng h th ng b ng h i m u bi uự ệ ố ả ỏ ẫ ể
t ng h pổ ợ
1 ti tế
Thuy t trìnhế
k t h p trìnhế ợ chi u Powerế point, phát v nấ
5 Hướng d n SV phẫ ương pháp l a ch n m uự ọ ẫ
đi u tra và xác đ nh s m u đi u traề ị ố ẫ ề 1 ti tế
Thuy t trìnhế
k t h p trìnhế ợ chi u Powerế point, phát v nấ
T ng:ổ 5 ti t lý thuy tế ế
6.2. Th o lu n (5 ti t)ả ậ ế
Tên bài N i dung th o lu nộ ả ậ S ti tố ế Phương pháp
th o lu nả ậ
Xây d ng h th ng b ngự ệ ố ả
h i m u bi u t ng h pỏ ẫ ể ổ ợ
Xây d ng h th ng b ngự ệ ố ả
h i m u bi u phù h p v iỏ ẫ ể ợ ớ
m c tiêu c a vi c đánh giáụ ủ ệ nông thôn
03 Th o lu n.ả ậ
Phân công công tác chu nẩ
b th c t p t i đ aị ự ậ ạ ị
phương
Phân nhóm th c t p, sinhự ậ viên t tìm hi u v đ a bànự ể ề ị
th c t pự ậ
02
T ng:ổ 05 ti t th o lu nế ả ậ
Trang 56.3. Th c t p và t h c (40 ti t)ự ậ ự ọ ế
Tên bài N i dungộ S ti tố ế Phương pháp
Làm quen v i cán b xã,ớ ộ
cán b xómộ
Xã gi i thi u v ho tớ ệ ề ạ
đ ng nông lâm ngộ ư
nghi p t i xãệ ạ
Gi i thi u s b v t ngớ ệ ơ ộ ề ổ quan đ a bàn TTNN ị
Xã gi i thi u v ho tớ ệ ề ạ
đ ng nông lâm ng nghi pộ ư ệ
t i xãạ
Phân nhóm và di chuy nể
v các xómề
5
Th c t t i đ aự ế ạ ị
phương
Th o lu n nhómả ậ
Phân tích các đi u ki nề ệ
ngu n l c cho phát tri nồ ự ể
nông nghi p nông thônệ
thông qua các s li u thố ệ ứ
c p và s li u s c pấ ố ệ ơ ấ
Phân tích Đi u ki n tề ệ ự nhiên, Tài nguyên, Nhân
l cự
Phân tích các đi u ki nề ệ ngu n l c cho phát tri nồ ự ể nông nghi p nông thônệ thông qua các s li u số ệ ơ
c p: s d ng công c PRAấ ử ụ ụ
5
Th c t t i đ aự ế ạ ị
phương
Th o lu n nhómả ậ
Thu th p và ậ các chươ ng
trình / d án nông thônự
m i t i xãớ ạ
D a theo 19 tiêu chí vự ề nông thôn m i, sinh viênớ
th c hành đánh giá kháiự quát nh ng n i dung đã đ tữ ộ ạ
được, ch a đ t đư ạ ược so
v i B Tiêu chí qu c giaớ ộ ố
v nông thôn m iề ớ
Li t kê các Tiêu chí đ tệ ạ
được, ch a đ t đư ạ ược;
Phân tích nh ng t n t i,ữ ồ ạ
h n ch , nguyên nhân vàạ ế rút ra được nh ng kinhữ nghi m trong quá trình xâyệ
d ng nông thôn m i.ự ớ
5
Th c t t i đ aự ế ạ ị
phương
Th o lu n nhómả ậ
Xây d ng k ho ch chiự ế ạ
ti t cho bu i th o lu nế ổ ả ậ
Ti n hành th o lu n nhómế ả ậ
c ng đ ng đ đánh giá cácộ ồ ể
5 Th c t t i đ aự ế ạ ị
phương
Trang 6ti m năng và xác đ nhề ị mong đ i, khó khăn/ c nợ ả
tr thông qua công cở ụ SWOT
Th o lu n nhómả ậ
Đi u tra và phân tích sề ố
li uệ
Ti n hành đi u tra các hế ề ộ theo m u phi u đi u tra đãẫ ế ề xây d ng bài trự ở ước
Nh p, x lý và phân tíchậ ử các thông tin thu nh pậ
được
5
Th c t t i đ aự ế ạ ị
phương
Th o lu n nhómả ậ
Xây d ng b n báo cáo ự ả
Xây d ng b n báo cáo đánhự ả giá v hi n tr ng nôngề ệ ạ thôn d a trên các công vi cự ệ
đã th c hi nự ệ
5
Th c t t i đ aự ế ạ ị
phương
Th o lu n nhómả ậ
Xây d ng k ho ch đự ế ạ ề
án phát tri n nôngể
nghi p nông thôn t i xãệ ạ
D a vào k t qu đánh giá,ự ế ả sinh viênxây d ng kự ế
ho ch đ án phát tri nạ ề ể nông nghi p nông thôn t iệ ạ xã
10
Th c t t i đ aự ế ạ ị
phương
Th o lu n nhómả ậ
T ng:ổ 40 ti t th c hành và t h cế ự ự ọ
7. Tài li u h c t p:ệ ọ ậ
Bài gi ng: Th c t p ngh nghi p 2: Đánh giá hi n tr ng nông nghi p, nông thônả ự ậ ề ệ ệ ạ ệ
và xây d ng đ ánự ề
8. Tài li u tham kh oệ ả
Ngh quy t s 26NQ/TW, ngày 05/8/2008 c a Ban ch p hành Trung ị ế ố ủ ấ ươ ng
Đ ng khóa X “v nông nghi p, nông dân, nông thôn”;ả ề ệ
Quy t đ nh 491/QĐTTg ngày 16/4/2009 c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph v vi củ ề ệ ban hành B tiêu chí qu c gia v nông thôn m i và Thông t s 54/2009/TTộ ố ề ớ ư ố BNNPTNT, ngày 21/8/2009 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Hủ ộ ệ ể ướ ng
d n th c hi n B Tiêu chí qu c gia v nông thôn m i;ẫ ự ệ ộ ố ề ớ
Quy t đ nh s 800/QĐTTg, ngày 4 tháng 6 năm 2010 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính
ph phê duy t Chủ ệ ương trình m c tiêu Qu c gia v xây d ng nông thôn m i giaiụ ố ề ự ớ
đo n 2010 – 2020;ạ
Trang 7 Nguy n Qu c Huy (2017), Giáo trình Đánh giá nông thôn( tài li u l u hànhễ ố ệ ư
n i b ) Trộ ộ ường đ i h c Nông Lâm – Thái Nguyênạ ọ
Werner Doppler, Đinh Ng c Lan (2008) Qu n lý và đánh gia d ánọ ả ự Margaraf Publishers
Website tham kh oả
1. http://www.gso.gov.vn (T ng c c th ng kê Vi t Nam)ổ ụ ố ệ
2. http://www.sbv.gov.vn (Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam)ệ
3. http://chinhphu.vn (C ng thông tin đi n t Chính ph )ổ ệ ử ủ
9. Cán b gi ng d y:ộ ả ạ
STT H và tên gi ng viênọ ả Thu c đ n v qu n lýộ ơ ị ả H c v , h c hàmọ ị ọ
1 Đoàn Th Maiị Khoa KT& PTNT Ths
2 Nguy n Th Hi n Thễ ị ề ương Khoa KT& PTNT Ths
3 Đ Th Hà Phỗ ị ương Khoa KT& PTNT Ths
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2016
Trưởng khoa Trưởng B mônộ Gi ng viênả