Kế hoạch phát triển năng lực học sinh môn Hóa học 8Căn cứ Quyết định số 292016QĐUBND ngày 1472016 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc ban hành Qui định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hoà Bình; Căn cứ Thông tư số 112014TTBGDĐT ngày 1842014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Quy chế tuyển sinh Trung học cơ sở và tuyển sinh Trung học phổ thông; Thông tư 052018TTBGDĐT ngày 28022018 của Bộ GDĐT về việc sửa đổi bổ sung khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, điểm d khoản 1 và đoạn đầu khoản 2 Điều 7 Quy chế tuyển sinh THCS và tuyển sinh THPT ban hành kèm theo Thông tư số 112014TTBGDĐT ngày 1842014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số 062012TTBGDĐT ngày 15022012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Qui chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên; Thông tư số 122014TTBGDĐT ngày 1842014 của Bộ GDĐT về việc sửa đổi, bổ sung Điều 23 và Điều 24 Quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên ban hành kèm theo Thông tư số 062012TTBGDĐT ngày 15022012 của Bộ GDĐT;
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ
TRƯỜNG TH&THCS SÔNG ĐÀ
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 - 2021
Tên bài/chủ đề/chuyên đề
Thời lượng
(Số tiết của bài/
chủ đề/
chuyên đề)
Tiết theo PPCT
Nội dung liên môn, tích hợp, giáo dục địa phương
(nếu có)
Yêu cầu cần đạt theo chuẩn KT-KN
và định phát triển năng lực học sinh Nội dung điều
2 Hoá học có vai trò rấtquan trọng trong cuộcsống của chúng ta
3 Cần phải làm gì đểhọc tốt môn hoá học?
2 Kỹ năng:
- Khi học tập môn hoáhọc, cần thực hiện cáchoạt động sau: tự thuthập, tìm 1 Kiến thức:,
xử lí thông tin, vận dụng
và ghi nhớ
Trang 2- Học tốt môn hoá học lànắm vững và có khảnăng vận dụng 1 Kiếnthức: đã học
3 Năng lực: Năng lực sửdụng ngôn ngữ hóa học,năng lực thực hành hóahọc, năng lực giải quyết
và hỗn hợp
- Cách phân biệt chấtnguyên chất (tinh khiết)
và hỗn hợp dựa vào tínhchất vật lí
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm,hình ảnh, mẫu chất rút
ra được nhận xét về tínhchất của chất
- Phân biệt được chất vàvật thể, chất tinh khiết vàhỗn hợp
Trang 3- So sánh tính chất vật lícủa một số chất gần gũitrong cuộc sống, thí dụđường, muối ăn, tinh bột
3 Năng lực: Năng lực sử
dụng ngôn ngữ hóa học,năng lực thực hành hóahọc, năng lực giải quyếtvấn đề, năng lực vận dụng
1 Kiến thức: hóa học vàocuộc sống
số 2 Kỹ năng: vàthao tác cơ bảntrong thí nghiệmthực hành
Yêu cầu học sinh đọctrước nội dung các thínghiệm cần làm từ đó
dự đoán hiện tượng của thí nghiệm để
đối chiếu với kết quảthu được ở bài thựchành
- Nội quy và một số quytắc an toàn trong phòngthí nghiệm hoá học;
- Cách sử dụng một sốdụng cụ, hoá chất trongphòng thí nghiệm
- Mục đích và các bướctiến hành, kĩ thuật thựchiện một số thí nghiệm
cụ thể:
+ Quan sát sự nóng chảy
và so sánh nhiệt độ nóngchảy của parafin và lưuhuỳnh
+ Làm sạch muối ăn từhỗn hợp muối ăn và cát
2 Kĩ năng:
- Sử dụng được một sốdụng cụ, hoá chất để thực
Trang 4hiện một số thí nghiệmđơn giản nêu ở trên
- Viết tường trình thínghiệm
- Nội quy và quy tắc antoàn khi làm thí nghiệm
- Các thao tác sử dụngdụng cụ và hóa chất
- Cách quan sát hiệntượng xảy ra trong thínghiệm và rút ra nhậnxét
3 Năng lực:
Năng lực sử dụng ngônngữ hóa học, năng lựcthực hành hóa học, nănglực giải quyết vấn đề,năng lực vận dụng 1 Kiếnthức: hóa học vào cuộcsống
- Hạt nhân gồm proton(p) mang điện tích dương
và nơtron (n) không
Trang 5mang điện
- Vỏ nguyên tử gồm cáceletron luôn chuyển độngrất nhanh xung quanh hạtnhân và được sắp xếpthành từng lớp
- Trong nguyên tử, số pbằng số e, điện tích của1p bằng điện tích của 1e
về giá trị tuyệt đối nhưngtrái dấu, nên nguyên tửtrung hoà về điện
(Chưa có khái niệm phânlớp electron, tên các lớp
K, L, M, N)
2 Kĩ năng:
Xác định được số đơn vịđiện tích hạt nhân, số p,
số e, số lớp e, số e trongmỗi lớp dựa vào sơ đồcấu tạo nguyên tử củamột vài nguyên tố cụ thể(H, C, Cl, Na)
- Cấu tạo của nguyên tửgồm hạt nhân và lớp vỏelectrron
- Hạt nhân nguyên tử tạobởi proton và nơtron
- Trong nguyên tử cácelectron chuyển độngtheo các lớp
3 Năng lực: Năng lực sử
Trang 6dụng ngôn ngữ hóa học,năng lực giải quyết vấn
1 Kiến thức:
- Những nguyên tử cócùng số proton trong hạtnhân thuộc cùng mộtnguyên tố hoá học Kíhiệu hoá học biểu diễnnguyên tố hoá học
- Khối lượng nguyên tử
và nguyên tử khối
2 Kĩ năng:
- Đọc được tên mộtnguyên tố khi biết kíhiệu hoá học và ngượclại
- Tra bảng tìm đượcnguyên tử khối của một
số nguyên tố cụ thể
3 Năng lực: Năng lực sử
dụng ngôn ngữ hóa học,năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tính toán,năng lực vận dụng 1 Kiếnthức: hóa học vào cuộcsống
Mục 5 phần ghi
- Các chất (đơn chất vàhợp chất) thường tồn tại
ở ba trạng thái: rắn, lỏng,khí
Trang 7- Hợp chất là những chấtđược cấu tạo từ hainguyên tố hoá học trở lên
- Phân tử là những hạtđại diện cho chất, gồmmột số nguyên tử liên kếtvới nhau và thể hiện cáctính chất hoá học củachất đó
- Phân tử khối là khốilượng của phân tử tínhbằng đơn vị cacbon,bằng tổng nguyên tửkhối của các nguyên tửtrong phân tử
2 Kĩ năng:
- Quan sát mô hình, hìnhảnh minh hoạ về ba trạngthái của chất
- Tính phân tử khối củamột số phân tử đơn chất
và hợp chất
- Xác định được trạngthái vật lý của một vàichất cụ thể Phân biệt mộtchất là đơn chất hay hợpchất theo thành phầnnguyên tố tạo nên chất
đó
Trang 83 Năng lực: Năng lực sử
dụng ngôn ngữ hóa học,năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tính toán,năng lực vận dụng 1 Kiếnthức: hóa học vào cuộcsống
9,10 Chủ đề: Thực
hành chương I
Bài thực hành 1:
chuyển tiết 4Bài thực hành 2:
Giảm tải theo Công văn số
Mục đích và các bướctiến hành, kĩ thuật thựchiện một số thí nghiệm
cụ thể:
- Sự khuếch tán của cácphân tử một chất khí vàotrong không khí
- Sự khuếch tán của cácphân tử thuốc tím hoặcetanol trong nước
2 Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoáchất tiến hành thành công,
an toàn các thí nghiệm nêu
ở trên
- Quan sát, mô tả hiệntượng, giải thích và rút ranhận xét về sự chuyển
Trang 9động khuếch tán của một
số phân tử chất lỏng,chất khí
- Viết tường trình thínghiệm
3 Năng lực: Năng lực sử
dụng ngôn ngữ hóa học,năng lực thực hành hóahọc, năng lực giải quyếtvấn đề, năng lực vận dụng
1 Kiến thức: hóa học vàocuộc sống
12 Bài 9: Công
thức hoá học
- Công thức hoá học(CTHH) biểu diễn thànhphần phân tử của chất
- Công thức hoá học củađơn chất chỉ gồm kí hiệuhoá học của một nguyên
tố (kèm theo số nguyên
tử nếu có)
- Công thức hoá học củahợp chất gồm kí hiệu củahai hay nhiều nguyên tốtạo ra chất, kèm theo sốnguyên tử của mỗinguyên tố tương ứng
- Cách viết công thứchoá học đơn chất và hợpchất
- Công thức hoá học chobiết: Nguyên tố nào tạo
Trang 10ra chất, số nguyên tử củamỗi nguyên tố có trongmột phân tử và phân tửkhối của chất
2 Kĩ năng:
- Nhận xét công thức hoáhọc, rút ra nhận xét vềcách viết công thức hoáhọc của đơn chất và hợpchất
- Viết được công thứchoá học của chất cụ thểkhi biết tên các nguyên
tố và số nguyên tử củamỗi nguyên tố tạo nênmột phân tử và ngượclại
- Nêu được ý nghĩa côngthức hoá học của chất cụthể
3 Năng lực: Năng lực sử
dụng ngôn ngữ hóa học,năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tính toán
13,14 Bài 10: Hoá trị Không thay đổi 02 12,13 1 Kiến thức:
- Hoá trị biểu thị khảnăng liên kết của nguyên
tử của nguyên tố này vớinguyên tử của nguyên tốkhác hay với nhómnguyên tử khác
- Quy ước: Hoá trị của H
Trang 11là I, hoá trị của O là II;Hoá trị của một nguyên
tố trong hợp chất cụ thểđược xác định theo hoátrị của H và O
- Quy tắc hoá trị: Tronghợp chất 2 nguyên tố
AxBy thì:
a x = b y (a, b làhoá trị tương ứng của 2nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với
cả khi A hay B là nhómnguyên tử)
2 Kĩ năng:
- Tìm được hoá trị củanguyên tố hoặc nhómnguyên tử theo công thứchoá học cụ thể
- Lập được công thứchoá học của hợp chất khibiết hoá trị của hainguyên tố hoá học hoặcnguyên tố và nhómnguyên tử tạo nên chất
3 Năng lực: Năng lực sử
dụng ngôn ngữ hóa học,năng lực giải quyết vấn
Mục đích và các bướctiến hành, kĩ thuật thực
Trang 12hình thức thi giữa các
cá nhân hoặc nhóm,
GV đánh giá kết quả
tự học của HS, chuẩn xác 1 Kiến thức: và giao bài tập cho học sinh vận dụng nâng cao (nếu còn thời gian)
hiện một số thí nghiệm
cụ thể:
- Sự khuếch tán của cácphân tử một chất khí vàotrong không khí
- Sự khuếch tán của cácphân tử thuốc tím hoặcetanol trong nước
2 Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoáchất tiến hành thành công,
an toàn các thí nghiệm nêu
ở trên
- Quan sát, mô tả hiệntượng, giải thích và rút ranhận xét về sự chuyểnđộng khuếch tán của một
số phân tử chất lỏng,chất khí
- Viết tường trình thínghiệm
3 Năng lực: Năng lực sử
dụng ngôn ngữ hóa học,năng lực thực hành hóahọc, năng lực giải quyếtvấn đề, năng lực vận dụng
1 Kiến thức: hóa học vàocuộc sống
16 Kiểm tra viết
1 tiết
Theo thông tư
số 26 của BGD Không thực hiện
Trang 133280 của Bộ.
Mục II.b
bột Fe nguyên chất,trộn kỹ và đều vớibột S (theo tỷ lệkhối lượng S : Fe >
32 : 56) trước khiđun nóng mạnh và
sử dụng nam châm
để kiểm tra sảnphẩm
thức: đã họctrong bộmôn Sinhhọc, Vật lí,Giáo dụccông dân,
Mĩ thuật,Công nghệ
để đề xuấtgiải phápbảo vệ môitrường, bảo
vệ Trái đất,bảo vệ sứckhỏe conngười trong
an toàn thựcphẩm
hiện tượng trong đókhông có sự biến đổichất này thành chất khác
- Hiện tượng hoá học làhiện tượng trong đó có
sự biến đổi chất nàythành chất khác
2 Kĩ năng::
- Quan sát được một sốhiện tượng cụ thể, rút ranhận xét về hiện tượngvật lí và hiện tượng hoáhọc
- Phân biệt được hiệntượng vật lí và hiệntượng hoá học
- Để xảy ra phản ứng hoáhọc, các chất phản ứngphải tiếp xúc với nhau,hoặc cần thêm nhiệt độcao, áp suất cao hay chấtxúc tác
- Để nhận biết có phảnứng hoá học xảy ra, dựavào một số dấu hiệu cóchất mới tạo thành mà ta
Trang 14quan sát được như thayđổi màu sắc, tạo kết tủa,khí thoát ra…
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm,hình vẽ hoặc hình ảnh cụthể, rút ra được nhận xét
về phản ứng
- Viết được phương trìnhhoá học bằng chữ để biểudiễn phản ứng hoá học
- Xác định được chấtphản ứng (chất tham gia,chất ban đầu) và sảnphẩm
20 Bài 14: Bài
thực hành 3
- Mục đích và các bướctiến hành, kĩ thuật thựchiện một số thí nghiệm:
- Hiện tượng vật lí: sựthay đổi trạng thái củanước
- Hiện tượng hoá học: đávôi sủi bọt trong axit,đường bị hoá than
2 Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoáchất để tiến hành đượcthành công, an toàn các thínghiệm nêu trên
- Quan sát, mô tả, giảithích được các hiện tượng
Trang 152 Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn 2 Kĩ năng:lập công thức hoá học, lậpphương trình hoá học và
áp dụng định luật bảotoàn khối lượng vào làmbài tập tính toán
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm cụthể, nhận xét, rút ra đượckết luận về sự bảo toànkhối lượng các chấttrong phản ứng hoá học
- Viết được biểu thứcliên hệ giữa khối lượng
Trang 16các chất trong một sốphản ứng cụ thể
- Tính được m của mộtchất trong phản ứng khibiết khối lượng của cácchất còn lại
- Các bước lập phươngtrình hoá học
- Ý nghĩa của phươngtrình hoá học: Cho biếtcác chất phản ứng và sảnphẩm, tỉ lệ số
phân tử, số nguyên tửgiữa các chất trong phảnứng
2 Kĩ năng:
- Biết lập phương trìnhhoá học khi biết các chấtphản ứng (tham gia) vàsản phẩm
- Xác định được ý nghĩacủa một số phương trìnhhoá học cụ thể
Trang 17- Nắm chắc việc áp dụng định luật và cách lập PTHH
1 Kiến thức:
- Định nghĩa: mol, khốilượng mol, thể tích molcủa chất khí ở điều kiệntiêu chuẩn (đktc): (0oC, 1atm)
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn hóahọc
27,28 Bài 19:
Chuyển đổi
giữa khối
lượng, thể tích
- Biểu thức biểu diễnmối liên hệ giữa lượngchất (n), khối lượng (m)
Trang 18và lượng chất
và thể tích (V)
2 Kĩ năng:
- Tính được m (hoặc nhoặc V) của chất khí ởđiều kiện tiêu chuẩn khibiết các đại lượng có liênquan
3 Năng lực:
- Năng lực sử dụng ngônngữ hóa học
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn hóahọc
B và của khí A đối vớikhông khí
- HS hiểu: Cách giải bàitóan hóa học có liên quanđến tỉ khối chất khí
2 Kĩ năng:
HS thực hiện được: Rèn
2 Kĩ năng: tính tóan vàbiết cách tìm khối lượngmol khí từ tỉ khối
HS thực hiện thành thạo:Tính tỉ khối của khí A đốivới khí B, tỉ khối của mộtchất khí đối với không khí
Trang 193 Năng lực:
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn hóahọc
- Năng lực vận dụng 1.Kiến thức: hóa học vàothực tiễn
30,31 Bài 21: Tính
theo công thức
hóa học
- Ý nghĩa của công thức hoá học cụ thể theo số mol, theo khối lượng hoặc theo thể tích (nếu làchất khí)
- Các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học
- Các bước lập công thứchoá học của hợp chất khibiết thành phần phầntrăm khối lượng của cácnguyên tố tạo nên hợpchất
Trang 20nguyên tố và hợp chất + Tính được thành phầnphần trăm về khối lượngcủa các nguyên tố khibiết công thức hoá họccủa một số hợp chất vàngược lại
- Xác định được côngthức hoá học của hợpchất khi biết thành phầnphần trăm về khối lượngcác nguyên tố tạo nênhợp chất
3 Năng lực:
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn hóahọc
- Năng lực vận dụng 1.Kiến thức: hóa học vàothực tiễn
2 Kĩ năng:
- Xác định được côngthức hoá học của hợpchất khi biết thành phần
Trang 21phần trăm về khối lượngcác nguyên tố tạo nênhợp chất
3 Năng lực:
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn hóahọc
- Năng lực vận dụng Kiếnthức: hóa học vào thựctiễn
- Biết cách xác định tỉ khối của chất khí này với chất khí kia và đối với không khí
2 Kĩ năng:
- tính toán theo phương trình, theo công thức hóa học
3 Năng lực:
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn hóahọc
- Củng cố các Kiến thức:
về hiện tượng hóa, PUHH, ĐL bảo toàn khối
Trang 22lượng và PTHH, Chuyển đổi mol và tính theo CTHH, theo PTHH
2 Kỹ năng:
- Lập phương trình hóahọc khi biết các chất phảnứng và sản phẩm
- Giải bài toán một lượngchất
1 Kiến thức:
- Củng cố, đánh giámức độ tiếp thu Kiếnthức: của học sinh vềhiện tượng vật lí, hiệntượng hoá học, phảnứng hoá học, phươngtrình hoá học, định luậtbảo toàn khối lượng,chuyển đổi mol, tínhtheo công thức hóahọc, theo PTHH
2 Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn Kĩ năng: lậpcông thức hoá học, lậpphương trình hoá học và
áp dụng định luật bảotoàn khối lượng vào làmbài tập tính toán Giải bàitoán một lượng chất
Trang 23KHông yêu cầu
HS làm bài 4,5SGK trang75,76
cho biết tỉ lệ số moℓ, tỉ lệthể tích giữa các chấtbằng tỉ lệ số nguyên tửhoặc phân tử các chấttrong phản ứng
- Các bước tính theophương trình hoá học
2 Kĩ năng:
- Tính được tỉ lệ số molgiữa các chất theo phươngtrình hoá học cụ thể
- Tính được khối lượngchất phản ứng để thuđược một lượng sảnphẩm xác định hoặcngược lại
- Tính được thể tích chấtkhí tham gia hoặc tạothành trong phản ứnghoá học
3 Năng lực:
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn hóahọc
- Năng lực vận dụng 1.Kiến thức: hóa học vàothực tiễn
KÌ II
37,38 Bài 24: Tính
chất của oxi
Chủ đề: Oxi Gồm 5 bài:
24 Tính chất của
Chủ đề: Oxi 06 37,38,39,
40,41,42 Tích hợp
các mônSinh học 6,
Tiết 1,2
1 Kiến thức:
- Tính chất vật lí: Trạng
Trang 24Sinh học 8,Toán học,Vật lý 8,Giáo dụccông dân 7,
8
- Thấy đượcvai trò quantrọng củaoxi đối với
sự sống củacon người
và mọisinh vật (1
Kiến thức:
Sinh học 8bài: Hô hấp
và các cơquan hôhấp, bài:
Máu, bài: Traođổi chất)
- Hiểu được
vì sao trồngnhiều câyxanh lại hạnchế được ônhiễm môitrường, tạo ra môitrường sống
thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
- Tính chất hoá học của oxi: oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu ), nhiều phi kim (S, P ) và hợp chất(CH4 ) Hoá trị
của oxi trong các hợp chấtthường bằng II
- Sự cần thiết của oxi trong đời sống
2 Kỹ năng:
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với Fe, S, P, C, rút
ra được nhận xét về tính chất hoá học của oxi
- Viết được các PTHH
- Thực hiện phản ứng đốt cháy S trong không khí vàtrong oxi, đốt sắt trong O2
- Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
3 Năng lực:
- Phát triển năng lực giảiquyết tình huống
- Năng lực quản lý