Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 dư, đun nóng, sau phản ứng được 224ml một chất khí Y và dung dich Z.. Số kết tủa khác nhau thu được là Câu 21: Cho 1,42 gam hỗn hợp
Trang 1o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVB có cấu hình electron là
A [Ar]4s23d104p2. B.[Ar]4s24p2. C.[Ar]3d24s2 D [Ar]3s23p64s23d2.
Câu 2: Cho các hợp chất sau
Hợp chất nào dưới đây có liên kết cộng hóa trị
A (1), (2), (4). B.(1), (2), (3). C.(1), (3), (4). D (2), (3), (4).
Câu 3: Để chống bị ăn mòn, vỏ lon đồ hộp được làm từ tấm vật liệu
A. Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Thiếc tráng kẽm D Kẽm tráng thiếc
Câu 4: Một bạn học sinh tên Lê Thị Tường Vi viết các phương trình phản ứng hóa học sau:
CaCO 3 + BaCl 2 BaCO 3 ↓ + CaCl 2 (1)
K 2 CO 3 + Ba(NO 3 ) 2 BaCO 3 ↓ + 2KNO 3 (2)
CuS + 2NaOH Cu(OH) 2 ↓ + Na 2 S (3)
CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 ↓ + Na 2 SO 4 (4)
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Cả bốn phản ứng (1), (2), (3), (4) đều xảy ra
A. 2a = b. B.2a + 0,2 = b. C.2a < b. D 2a = b + 0,2.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học
A. Cho Cu vào dung dịch H 2 SO 4 đặc, nguội. B.Sục khí Cl 2 vào dung dịch FeCl 2
C.Sục khí H 2 S vào dung dịch FeCl 2. D Sục khí H2 S vào dung dịch CuCl 2
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Andehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B. Andehit tác dụng với H 2 (dư) có xúc tác Ni nung nóng thu được ancol bậc I
C. Andehit tác dụng Cu(OH) 2 , nung nóng thi được kết tủa đỏ gạch
D Andehit đơn chức tác dụng với AgNO 3 /NH 3 theo tỉ lệ 1 : 2
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 2Nhận bộ tài liệu HOT mỗi ngày hoàn toàn miễn phí tại: Page:
Groups:
https://www.facebook.com/groups/hotroonthi01
Tài liệu nhóm VIP:
+ Ôn thi đại học: http://bit.ly/VIP_OnThi2017
+ Lớp 11: http://bit.ly/VIP_lop_11
Trang 3o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 2/6 - Mã đề thi 157
Câu 8: Khi người thợ hàn hoạt động cũng như khi cắt kim loại bằng mỏ hàn (dùng nhiệt độ
cao của mỏ hàn điện để kim loại nóng chảy và đứt ra), ngoài các hạt kim loại chói sáng bắn
ra còn có mùi khét rất khó chịu Mùi khét này chủ yếu là mùi của chất nào?
A Mùi của oxit kim loại
B Mùi của các tạp chất trong kim loại cháy tạo ra (như do tạp chất S cháy tạo SO2)
C Mùi của ozon tạo ra từ oxi ở nhiệt độ cao
D Mùi của hơi kim loại bốc hơi ở nhiệt độ cao
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí
H 2 (đktc) Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 dư, đun nóng, sau phản ứng được 224ml một
chất khí Y và dung dich Z Cô cạn dung dịch Z thu được 40,3 gam muối Khí Y là
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn kim loại M trong dung dịch H2 SO 4 loãng (dư 25% so với lượng cần thiết); thu được
dung dịch T Cho T tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được 11,6 gam kết tủa Kim loại M là
Câu 11: Khi uống các loại nước có hòa tan khí CO2 (như Cocacola,
SevenUp, Xá xị, ), ta thường bị ợ hơi
Cách lý nào sau đây là đúng?
A. Do quá trình bay hơi là quá trình thu nhiệt, điều này khiến
thân nhiệt giảm một ít
B. Do nhiệt độ cơ thể thường cao hơn nhiệt độ nước uống vào nên khí CO 2 thoát ra khỏi chất lỏng gây sự ợ hơi, điều này khiến thân nhiệt tăng lên một ít
C. Khi uống loại nước trên vào bao tử có môi trường axit, nên CO 2 bị đẩy ra theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng Sự ợ hơi này không làm thay thân nhiệt dù là rất ít
D. Sự ợ hơi trên là do khí CO 2 thoát ra Nguyên nhân là sự oxi hóa thực phẩm tạo CO 2 , nước, nên CO 2 của nước uống vào làm tăng nồng độ CO 2 của cơ thể và CO bị đẩy ra theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng Sự ợ hơi này khiến làm giảm thân nhiệt một ít (nên nước giải khát còn có tác dụng giải nhiệt)
Câu 12: Dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo ra kết tủa màu trắng không tan trong axit, dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra kết tủa, kết tủa tăng lên và tan đi Dung dịch A và B theo thứ tự là
A.Na 2 CO 3 và AlCl 3 B Na 2 SO 4 và FeCl 2 C Na 2 SO 4 và AlCl 3 D Na 2 CO 3 và FeCl 2
Câu 13: Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí gas sử dụng cho việc đun, nấu Thành phần chính của khí bioga là
Câu 14: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon khác số nhóm -OH?
A.Etylen glicol B. Ancol anlylic C.Glixerol D.Ancol metylic
Câu 15: Khi nói về glucozơ và fructozơ, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Cùng tham gia phản ứng tráng gương
B.Là sản phẩm thủy phân của saccarozơ
C.Chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt
D.Cùng làm mất màu nước brom.
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500ml dung dịch
chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít H 2 (đktc) Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Kim loại M là
Câu 17: Dung dịch A chứa 0,12 mol Na+, 0,04 mol K+, 0,06 mol CO23 và x mol OH Nhỏ rất từ từ dung dịch
HCl 2M vào dung dịch A, người ta thấy rằng khi bọt khí đầu tiên xuất hiện và khi bọt khí cuối cùng thoát ra thì thể
tích dung dịch HCl đã dùng tương ứng V 1 và V 2 Giá trị của V 1 và V 2 lần lượt là
A 20 ml và 80 ml. B 20 ml và 40 ml C 50 ml và 80 ml. D 40 ml và 50 ml.
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 4o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 3/6 - Mã đề thi 157
Câu 18: Cho Ba kim loại dư vào lần lượt các dung dịch: Na2 CO 3 (1), NH 4 NO 3 (2), K 2 SO 4 (3), Al 2 (SO 4 ) 3 (4), MgCl 2
(5), NaHCO 3 (6) Số kết tủa khác nhau thu được là
Câu 21: Cho 1,42 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với lượng dư dung
dịch HCl loãng, thu được 1,12 lít khí (đktc) Hai kim loại đó là
A. K và Ca. B. K và Ba. C. Li và Be. D. Na và Mg
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) không có phản ứng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc Phân tử khối của X là 74 đvC Đốt cháy một lượng chất X cần 2,24 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua 45 ml dung dịch Ca(OH) 2 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, không thấy có kết tủa Cho các phát biểu sau về X
(1) X có hai liên kết đôi C=C
(2) 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc tạo tối đa 2 mol Ag
(3) X có phản ứng với ancol etylic
(4) Dung dịch X làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Polime có cấu trúc mạng không gian là
A PVC B. Amilopectin C. Nhựa bakelit D. PE
Câu 24: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học
A Si + dung dịch HCl đặc B.CO 2 + dung dịch Na 2 SiO 3
C.Si +dung dịch NaOH D.SiO 2 + Mg (đun nóng)
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng : C 3 H 7 O 2 N + NaOH B + CH 3 OH Công thức cấu tạo của B là
A.C 2 H 5 COONH 4 B CH3 CH 2 CONH 2 C H2 N–CH 2 –COONa D CH3 COONH 4
Câu 26: Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml Khối lượng của etanol có trong 5,0 lít cồn 900 là
A. 3,6 kg B. 6,3 kg C. 4,5 kg D. 5,6 kg
Câu 27: Đun nóng hỗn hợp gồm Fe và S tỉ lệ mol 1 : 2 trong bình kín không chứa không khí thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 60% Hiệu suất phản ứng giữa Fe và S là
Câu 28: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH=12 Trộn 8 gam hỗn hợp
X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của V là
Câu 29: Hiđrocacbon no là
A Hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng
B Hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế
C Hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử
D Hiđrocacbon vừa có liên kết vừa có liên kết trong phân tử
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng HNO 3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO2 và NO có tỉ khối so với O 2 bằng 1,3125 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 66,9 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 31 : Trong thí nghiệm điều chế CO2 , để loại tạp chất HCl người ta dẫn sản phẩm qua bình rửa khí Chất tan có trong bình rửa khí là
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 5o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
Y và chất rắn Z Cho Y tác dụng với X, thu được kết tủa E và dung dịch F Thành phần chính của kết tủa E là
A. MgCO 3 ; BaCO 3 B.BaCO 3 C.Mg(OH) 2 D Ba(OH)2
Câu 33: Để nhận biết các đồng phân mạch hở bền có công thức C 2 H 4 O 2 bằng phương pháp hóa học có thể dùng cặp thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím ẩm và Na kim loại B Quỳ tím ẩm và dung dịch AgNO 3 /NH 3
C. Dung dịch Na 2 CO 3 và dd AgNO 3 /NH 3 D. Dung dịch Na 2 CO 3 và quỳ tím ẩm
Câu 34: Cho các công thức cấu tạo sau:
Dãy liệt kê đầy đủ các công thức cấu tạo của propyl format là
A. (I); (II) và (III) B (I); (III) và (IV) C. (I) và (III) D (II) và (III).
Câu 35: Thực hiện các chuỗi phản ứng sau:
lªn men giÊm
X 5 + H 2 (8) X2 X5 XH O2 Công thức của X là
A HCOOC 2 H 5 B.CH 3 COOC 2 H 5 C.CH 3 COOCH 3 D.HCOOCH 3
Câu 36: Cho 65 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 52ml dung dịch NaOH 0,25M thu được 1,625 gam muối khan Mặt khác, 100 gam dung dịch X nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Tổng số đồng phân có thể có của X là
+ Phần 2 (phần nhiều): Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,552 lít khí Giá trị của m và thành phần
phần trăm khối lượng của một chất có trong hỗn hợp A (thể tích các khí đo ở đktc) gần giá trị nào nhất sau đây?
A 22 và 63% B. 23 và 64%. C 23 và 37% D. 22 và 36%.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon đều mạch hở cần dùng 11,76 lít khí O2 , sau phản ứng thu được 15,84 gam CO 2.Nung m gam hỗn hợp X với 0,04 mol H2 có xúc tác Ni, sau một thời gian thu
được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy lượng Br 2 phản ứng là 17,6 gam đồng thời khối
lượng của bình tăng a gam và có 0,896 lít khí Z duy nhất thoát ra Biết các khí đo ở đktc Giá trị của a gần giá trị
nào nhất sau đây?
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 6o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 5/6 - Mã đề thi 157
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X cần dùng 11,76 lít
(đktc) O 2 thu được 24,4 gam hỗn hợp CO 2 và H 2O Mặt khác đun nóng a gam hỗn hợp X với xúc tác H2 SO 4 đặc, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 0,08 mol hỗn hợp 2 anken có khối lượng là m gam và 3,01 gam các ete Giá trị của m là
Câu 41:Cho dãy các chất sau:
Thứ tự tính bazơ tăng dần của bốn chất trên là
A. (3), (1), (4), (2) B (3), (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4), (2) D (4), (2), (1), (3)
Câu 42: Hỗn hợp E chứa hai anđehit X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và số nguyên tử C trong Y nhiều hơn
X là 1 Hidro hóa hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp E cần dùng 2,464 lít (đktc) khí H2 (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp
F chứa 2 ancol tương ứng Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,155 mol O2 , thu được 2,464 lít khí CO 2 (đktc) Nếu
đun nóng 0,048 mol E với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong môi trường amoniac thì thu được m gam kết tủa
Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 43: Limonen (Limonene) có trong tinh dầu chanh, cam, bưởi, quít, Limonen có công thức là
(một đỉnh là một nguyên tử C)
Cho các phát biểu sau :
(1) Công thức phân tử của limonen là C 10 H 16
(2) Limonen hòa tan nhiều trong nước
(3) Có 2 liên kết trong cấu tạo của limonen
(4) Limonen nặng hơn nước và không hòa tan trong nước nên sẽ nằm dưới lớp nước
(5) Hơi limonen nhẹ hơn không khí, nên ta ngửi thấy mùi thơm
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3), (5). B.(1) C. (1), (3), (4), (5). D (1), (3)
Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho phân đạm ure vào dung dịch Ba(OH) 2 (2) Sục khí H 2 S vào dung dịch Cu(NO 3 ) 2
(3) Cho bạc kim loại vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 (4) Cho bột lưu huỳnh vào cốc đựng thủy ngân
(5) Sục khí SO 2 vào dung dịch Br 2 (6) Dẫn luồng khí Cl 2 qua dung dịch Fe(NO 3 ) 2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 45: Một nguồn không khí bị ô nhiễm chứa chủ yếu 4 chất khí X, Y, Z, T Để nhận biết từng chất khí trên, một
nhà khoa học đã thu lượng không khí đó vào một bình chứa đủ lớn, sau đó trích ra và làm những thí nghiệm theo bảng sau:
Dung dịch CuCl 2
Dung dịch màu xanh lam Kết tủa đen Dung dịch
màu xanh lam
Dung dịch màu xanh lam Dung dịch Br 2 Mất màu nâu đỏ Mất màu nâu đỏ màu nâu đỏ Dung dịch màu nâu đỏ Dung dịch Dung dịch Ba(OH) 2
dư Kết tủa trắng Không hiện tượng Không hiện tượng Kết tủa trắng Dung dịch HCl Không hiện tượng Không hiện tượng Khói trắng Không hiện tượng Các khí X, Y, Z, T lần lượt là
A H 2 S, CO 2 , SO 2 , NH 3 B CO 2 , H 2 S, NH 3 , SO 2
C SO 2 , H 2 S, NH 3 , CO 2 D H 2 S, CO 2 , SO 2 , NH 3
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 7o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 6/6 - Mã đề thi 157
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 18,025 gam hỗn hợp bột rắn gồm Fe 2 O 3 , Fe(NO 3 ) 2 , Zn bằng 480 ml dung dịch HCl 1M
sau phản ưng thu được dung dịch X chứa 30,585 gam chất tan và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm ( N2 O, NO, H 2 )
có tỉ khối với He là 6,8 Cho AgNO 3 dư vào dung dịch X ở trên thấy thu được 0,112 lít khí NO (đktc) (sản phẩm
khử duy nhất ) và 72,66 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO 3 ) 2 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 47: Dung dịch X chứa Fe2+
(0,25 mol), Cu2+, Clvà NO3 Dung dịch Y chứa Na+
(0,08 mol), H+ và Cl Cho
dung dịch X vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và 0,06 mol khí NO Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung
dịch Z, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO; đồng thời thu được 133,1 gam kết tủa Nếu nhúng thanh Fe vào dung dịch X
thì khối lượng thanh Fe tăng m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3trong cả quá trình Giá trị của m là
Câu 48: Hỗn hợp E có khối lượng là 28,6 gam gồm 3 este X; Y; Z mạch hở, không chứa nhóm chức khác có số
liên kết lần lượt là a + 2; a + 3; a (với a > 2; a ) với số mol tương ứng: x mol; 1,5x mol; 3x mol Đốt cháy
hoàn toàn E cần dùng 1,27 mol O2 ; sản phẩm thu được sau phản ứng gồm CO 2 và H 2 O, số mol CO 2 nhiều hơn số mol H 2O là 17,5x mol Thủy phân E trong 360 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được hỗn hợp T các muối
đơn chức và hỗn hợp các ancol no có số cacbon kế tiếp nhau Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn
nhất trong T gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 49: Hỗn hợp A gồm peptit X (1,4a mol) và peptit Y (a mol) (0,1 < a < 0,3); X, Y được tạo nên từ các -amino
axit có trong chương trình hóa phổ thông ban cơ bản Cho hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 1,8 mol NaOH thu được hỗn hợp B gồm 3 muối (trong đó không có muối của valin) Đốt cháy hoàn toàn B thì thu được 6,475 mol CO2 và 7,5625 mol H 2 O Biết có một -amino axit chỉ chiếm một mắc xích trong X mà không có trong Y Phần trăm về khối lượng của Y trong hỗn hợp A gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 50: Dung dịch X chứa m gam chất tan gồm Cu(NO3 ) 2 m Cu(NO )3 2 4,7 gam và NaCl Điện phân dung dịch
X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây thì thu được dung dịch Y
chứa (m - 17,31) gam chất tan và có bọt khí thoát ra ở catot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung
dịch Z chứa a gam chất tan và hỗn hợp T gồm ba khí, biết T có tỉ khối so với H2 là 803
43 Cho Z vào dung dịch chứa 0,1 mol FeCl 2 và 0,2 mol HCl thì thu được dung dịch có tổng khối lượng chất tan là a + 16,46 gam Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Tổng giá trị (m + a) bằng
A. 73,42 B.74,56 C. 76,24 D. 72,76
- HẾT -
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 8o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐÁP ÁN THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 9o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi:23/01/2016 Biên soạn: Thầy Vũ Nguyễn
Mã đề thi 031
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16;
Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Co=59; P=31 Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207
Câu 1: Điện phân dung dịch nào sau đây mà pH của dung dịch không đổi trong quá trình điện phân?
Câu 2: Nguyên tố M có 7 electron hóa trị, biết M là kim loại thuộc chu kì 4 M là
Câu 3: Công thức phân tử của một este X có tên gọi vinyl acrylat?
A C5H8O2 B C6H8O2 C C5H6O2 D C4H6O2
Câu 4: Hòa tan hết m gam lysin vào nước được dung dịch H Biết dung dịch H tác dụng vừa đủ với 200
ml dung dịch HCl 1,4M Giá trị của m là
Câu 5: Chọn nhận định sai?
A Khi cho 1 mol anđehit đơn chức tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 luôn thu được 2 mol kết tủa Ag
B Ancol không no có một liên kết C=C trong phân tử, đơn chức, mạch hở và anđehit no, đơn chức,
mạch hở là đồng phân của nhau khi chúng có cùng số nguyên tử cacbon
C Trong dung dịch, axit cacboxylic phân li thuận nghịch
D Phenol có tính axit rất yếu nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: 2
0
C H CHCH dö, H E G Biết E là sản phẩm chính Công thức của G là
A C6H5COCH3 B C6H5CH2CHO C C6H5CH2COOH D C6H5CH(OH)CH3
Câu 7: X, Y, Z, T là một trong những chất hữu cơ sau: HCHO, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH Cho bảng số liệu sau:
Câu 8: Dãy các polime đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH?
A tơ lapsan, poli(vinyl axetat), thủy tinh hữu cơ B tơ nilon-6, tơ enăng, polietilen
C tơ axetat, tơ nilon-6,6, tơ olon D polipropilen, polistiren, cao su bu na
Câu 9: Cho 0,18 mol Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, kết thúc phản ứng nhận thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,86g Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 8,6g metyl acrylat trong 200 ml dung dịch KOH 0,6M, cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 10o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Câu 11: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch Br2, có thể tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 12: Chất hữu cơ X công thức phân tử C3H6O2 Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 13: Chọn nhận định đúng?
A Một hiđrocacbon mạch hở, phân tử chứa hai liên kết π thì hiđrocacbon đó phải thuộc dãy đồng đẳng
ankin
B Stiren và toluen là hai hiđrocacbon thơm và cả hai đều làm mất màu dung dịch Br2
C Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm bền
D Dung dịch nước của anđehit axetic được gọi là fomon
Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
A Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 B Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH
C Nhiệt phân muối Ca(HCO3)2 D Cho dung dịch Na2SO3 vào dung dịch HNO3
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
a) Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
b) Tinh bột và xenlulozơ có cùng công thức phân tử, nên chúng là đồng phân của nhau
c) Đốt cháy một este no, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
d) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch tăng
e) Cho a gam dung dịch NaHSO4 vào a gam dung dịch NaHCO3, dung dịch thu được có khối lượng 2a gam
f) Giống như nicotin các amin đều độc
Số phát biểu đúng là
Câu 16: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 48,84g hỗn hợp gồm Al và một oxit sắt, kết thúc phản ứng thu
được hỗn hợp rắn H Cho H tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thấy thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, cho H tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 17,1g khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng oxi sắt có giá trị gần nhất với
Câu 19: Oxi hóa không hoàn toàn 4,6g ancol etylic bằng CuO dư (đun nóng), sau một thời gian thu được
m gam hỗn hợp hơi gồm anđehit, nước, ancol dư và hỗn hợp rắn H Cho H tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 22,56g muối khan Biết HNO3 phản ứng hết 0,4 mol và sản phẩm khử duy nhất là NO2 Giá trị của m là
Câu 20: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 21: Nhận định nào sau đây đúng?
A Trong quá trình điện phân dung dịch ion Br- bị oxi hóa ở cực anot
B Giống như các nguyên tố kim loại kiềm các nguyên tố kim thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện
thường
C Kim loại có tính khử, nên ion của kim loại chỉ có tính oxi hóa
D Khi hòa tan các muối Ca(HCO3)2, MgSO4, CaCl2 vào nước ta được nước cứng vĩnh cửu
Câu 22: Cho dãy các chất: FeCl3, HCl, H2SO4, AgNO3, Al, Fe(OH)2 Số chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học là
Câu 23: Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch nào sau đây luôn thu được kết tủa?
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 11o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
Câu 25: Kim loại Y và hợp kim Y có đặc tính nhẹ, bền đối với không khí và nước, được dùng làm vật
liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên tửa, tàu vũ trụ Kim loại Y là
Câu 26: Cho mô hình thí nghiệm điều chế
chất Y như hình vẽ bên:
Biết rằng nếu khử Y bởi hiđro mới sinh
nhờ tác dụng của kim loại (như Fe) với axit
HCl thì thu được anilin Chọn nhận định
đúng?
A Nếu thay benzen bằng toluen thì phản
ứng xảy ra khó khăn hơn
B Phân tử khối của Y gấp phân tử khối của
Câu 27: Vôi tôi có ứng dụng chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng trọt, chế tạo clorua vôi dùng để tẩy
trắng và khử trùng Công thức của vôi tôi là
Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn 28,4g hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và MgCO3 thì thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc) và hỗn hợp oxit H % số mol của canxi oxit trong H là
Câu 29: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 30: Nguyên tử X có kí hiệu nguyên tử 1939X Trong hạt nhân X có
Câu 31: Hòa tan hết 25,2g hỗn hợp rắn gồm glucozơ và fructozơ với tỉ lệ mol tương ứng 3 : 4 vào nước,
thu được dung dịch H Dung dịch H làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Br2 x mol/l Giá trị của x là
Câu 32: Trùng hợp vinyl xianua tạo ra tơ nào sau đây?
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp H chỉ gồm các ankin, thu được (3a +10,1) gam CO2 và a gam H2O Cho toàn bộ H vào lượng dư dung dịch Br2, thấy có 0,8 mol Br2 tham gia phản ứng Giá trị của
m là
Câu 34: Đường phèn, đường cát có thành phần chính là
Câu 35: Cho 16,24g Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch H chứa 33,10g chất tan Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch H, thấy có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Thủy phân m gam một este đơn chức, mạch hở X trong lượng dư dung dịch KOH, sau phản ứng
thu được 55/49m gam muối và một chất hữu cơ Y no Biết Y không tác dụng với kim loại Na Công thức phân tử của X là
Trang 12o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hai chức, mạch hở, sản phẩm cháy thu được gồm N2, 0,48 mol
CO2 và 0,96 mol H2O Thể tích khí N2 (đktc) thu được là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một este hai chức, mạch hở, trong phân tử chứa 2 liên kết C=C, thu được
tổng số mol CO2 và H2O là 2,08 mol Dẫn toàn bộ lượng CO2 và H2O vào 420 ml dung dịch Ba(OH)2
2M, thấy xuất hiện kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm 8,08g Gạn bỏ kết tủa sau đó đun nóng dung dịch còn lại thì xuất hiện kết tủa nữa Tổng số nguyên tử có trong phân tử este là
Câu 41: Sục một hiđrocacbon X ở thể khí vào dung dịch AgNO3/NH3, thấy xuất hiện kết tủa vàng Hiđrocacbon X là
Câu 42: Cho một lá nhôm nặng 5,4g vào dung dịch chứa 0,15 mol Fe2(SO4)3, khi phản ứng kết thúc lấy lá nhôm ra rửa sạch, làm khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng lá nhôm tăng 0,72g Khối lượng lá nhôm phản ứng là
Câu 45: Dẫn một luồng khí CO dư qua hỗn hợp oxit đang nung nóng gồm: Fe3O4, Al2O3, MgO, ZnO, PbO Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn Y Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử xảy ra khi cho Y vào dung dịch AgNO3 dư?
Câu 46: Số đồng phân ancol thuần chức mạch hở, bền có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 4 là
Câu 47: Axit metacrylic tác dụng được với dãy các chất nào sau đây?
A Cu, CaCO3, dung dịch Ba(OH)2
B dung dịch Br2, dung dịch NaOH, metanol
C phenol, anilin, MgCO3
D dung dịch Br2, dung dịch HBr, dung dịch NaCl
Câu 48: Cho hỗn hợp H gồm Ba, Na, K, Al (Na và K có số mol bằng nhau) tác dụng hết với 300ml dung
dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X trong suốt và 10,752 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ 150 ml dung dịch H2SO4 0,4M vào dung dịch X, thì khối lượng kết tủa thu được là lớn nhất (gồm 2 kết tủa) Lọc
bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch còn lại thì thu được 44,4g muối khan % khối lượng của Ba trong H có giá trị gần nhất với
Câu 49: X là este của aminoaxit , Y và Z là hai peptit (MY < MZ) có số nguyên tử nitơ liên tiếp nhau; X,
Y, Z đều mạch hở Đun nóng hết 56,73g hỗn hợp H gồm X, Y, Z trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối N (chỉ chứa 3 muối natri của glyxin, alanin, valin; biết số mol muối của alanin là 0,08 mol) và 14,72g ancol M Dẫn hết M qua CuO đun nóng, thì thu được 21,12g hỗn hợp hơi gồm anđehit, nước, ancol dư Đốt cháy toàn bộ N cần vừa đủ 1,7625 mol O2, thu được 36,57g Na2CO3 % khối lượng Z trong H có giá trị gần nhất với
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 13o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 5/5 - Mã đề thi 031
Câu 50: X, Y là hai hiđrocacbon đồng đẳng, liên tiếp; Z là anđehit; T là axit cacboxylic; X, Y, Z, T đều
mạch hở và Y, Z đơn chức Hiđro hóa hết hỗn hợp H gồm X, Y, Z, T cần đúng 0,95 mol H2, thu được 24,58g hỗn hợp N Đốt cháy hết N cần đúng 1,78 mol O2 Mặt khác, cho N tác dụng hết với Na (dư), sau phản ứng thu được 3,92 lít khí H2 (đktc) và 23,1g muối Nếu cho H tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì được m gam kết tủa Biết số mol T bằng 1/6 số mol hỗn hợp H Giá trị của m là
- HẾT -
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 14o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐÁP ÁN THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 25/3/2016
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 15o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 60 phút;
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; He =4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 5;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108;Ba = 137, Li=7
Câu 1: Cho phương trình hóa học sau:
3C H 2KMnO 4H O 3C H (OH) 2MnO 2KOH
Vai trò của H 2 O trong phản ứng trên là
A chất bị oxi hóa. B chất bị khử.
C.môi trường phản ứng. D chất vừa bị oxi hóa vừa bị khử.
Câu 2: Có 2 chiếc đinh kim loại, đồng chất, cùng kích thước; một chiếc giữ nguyên còn một chiếc bị bẻ cong; cùng đặt trong điều kiện không khí ẩm như nhau Hiện tượng xảy ra là gì?
A. Cả 2 chiếc đinh đều không bị ăn mòn B. Cả 2 chiếc đinh đều bị ăn mòn với tốc độ như nhau
C. Chiếc đinh cong bị ăn mòn ít hơn. D. Chiếc đinh cong bị ăn mòn nhiều hơn.
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam Zn và 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch chứa đồng thời HNO3 2,5M và H 2 SO 4
0,75M chỉ thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5 ) và dung dịch X chỉ chứa các muối Cô cạn X thu được khối lượng muối khan là
A. 41,25 gam B. 45,45 gam C 52,55 gam D 56,85 gam
Câu 4: Cho NaHSO 3 tác dụng với lượng dư dung dịch nước vôi, sản phẩm của phản ứng là
A. Na 2 SO 3 , CaSO 3 , H 2 O B. Na 2 SO 3 , Ca(HSO 3 ) 2 , H 2 O
C. NaOH, CaSO 3 , H 2 O D. Na 2 SO 3 , CaSO 3
Câu 5:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bột gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Al 2 O 3 vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X Sục khí CO 2 từ từ đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi nhận được m gam chất rắn Y Giá trị của m là
Câu 6: Chỉ dùng thêm một kim loại nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ không dán nhãn: MgCl 2 , AlCl 3 , HCl, BaCl 2 , Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3
Câu 7: Cho các chất: C 6 H 5 OH (X) ; C 6 H 5 CH 2 OH (Y) ; HOC 6 H 4 OH (Z) ; C 6 H 5 CH 2 CH 2 OH (T) Các chất đồng đẳng của nhau là
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 9,56 hỗn hợp gồm ba muối cacbonat của 3 kim loại trong dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là 10,66 gam Giá trị của V là
Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 16o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
A. 51,900 B. 23,475 C. 24,825 D. 39,075
Câu 11: Phương pháp nào sau đây dùng để phân biệt hai khí CH 3 NH 2 và NH 3 ?
A. Dựa vào mùi của khí. B.Thử bằng quỳ tím ẩm
C Thử bằng HCl . D Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2
Câu 12: Để lấy hóa chất lỏng từ lọ đựng hóa chất cho vào ống nghiệm, người ta tiến hành như sau
A.Dùng ống nhỏ giọt hút hóa chất từ lọ đựng sang ống nghiệm.
B Dùng thìa múc chất lỏng từ lọ đựng hóa chất sang ống nghiệm
C Đổ trực tiếp lọ đựng hóa chất vào ống nghiệm.
D Đặt úp miệng ống nghiệm vừa khít vào miệng lọ đựng hóa chất, sau đó dốc ngược lọ hóa chất để hóa chất từ
từ chảy sang ống nghiệm
Câu 13: Cho dãy các nguyên tố sau: P, N, O, F Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Câu 16:Cu(OH) 2 không tan được trong dung dịch
A. Glixerol B. Axit axetic C. Ancol metylic D. Lòng trắng trứng
Câu 17: Cho hỗn hợp rắn gồm a mol Na 2 O; 2a mol K 2 O và 3a mol Al vào nước dư Thêm tiếp dung dịch chứa 3a mol H 2 SO 4 vào dung dịch sau phản ứng Kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch chứa
A Na 2 SO 4 ; K 2 SO 4 ; Al 2 (SO 4 ) 3 B.Na 2 SO 4 ; K 2 SO 4 ; NaAlO 2
C.Na 2 SO 4 ; K 2 SO 4 ; NaOH; NaAlO 2 D Na2 SO 4 ; K 2 SO 4
Câu 18: Trộn dung dịch axit oxalic với dung dịch canxi clorua, có hiện tượng gì xảy ra?
A. Thấy dung dịch đục, do có tạo chất không tan.
B. Dung dịch trong suốt, không có phản ứng xảy ra, vì axit hữu cơ yếu (HOOC-COOH) không tác dụng được với muối của axit mạnh (HCl).
C. Lúc đầu dung dịch trong, do không có phản ứng, nhưng khi đun nóng thấy dung dịch đục là do phản ứng xảy ra được ở nhiệt độ cao.
D. Khi mới đổ vào thì dung dịch đục do có tạo chất không tan canxi oxalat, nhưng một lúc sau thấy kết tủa bị hòa tan, dung dịch trở lại trong là do axit mạnh HCl vừa tạo ra phản ứng ngược trở lại.
Câu 19:Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp M (gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở X; Y với M X <M Y ) thu được a mol H 2 O Còn nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO 3 thì thu được 35,84a lít CO 2 (đktc) Phần trăm về khối lượng của axit cacboxylic X trong hỗn hợp M là
Câu 22: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 550 ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm Na 2 CO 3
1,1 M; K 2 CO 3 0,9M; KHCO 3 0,65 M và NaHCO 3 1,35M Kết thúc phản ứng thu được a mol CO 2 Giá trị của a là
Câu 23: Kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 17o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa: (NH 4 ) 2 SO 4 X NH 4 Cl Y NH 4 NO 3
Trong sơ đồ trên X, Y lần lượt là các chất
A CaCl2 , HNO 3 B HCl, HNO3 C BaCl2 , AgNO 3 D HCl, AgNO3
Câu 27: Cho các hợp chất có công thức phân tử là C2 H 2 O n Với n nhận các giá trị nào thì các hợp chất đó là hợp chất no đa chức ?
Câu 28: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2+
; 0,03 mol K+ ; x mol Cl- và y mol SO 4
2- Tổng khối lượng các muối tan
có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,03 và 0,02 B. 0,05 và 0,01 C. 0,01 và 0,03 D. 0,02 và 0,05.
Câu 29: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ poliamit B. tơ visco C tơ polieste D. tơ axetat
Câu 30: X là một chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 88 đvC Đem đun nóng 1,32 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 1,65 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của chất nào sau đây phù hợp với X
A. HCOOCH 2 CH 2 CH 3 B CH3 CH 2 CH 2 COOH C. C 2 H 5 COOCH 3 D. HCOOCH(CH 3 ) 2
Câu 31: Trong ngày Tết có rất nhiều món mứt phong phú đặc sắc được nhiều người yêu
thích, trong đó mứt dừa và mứt cà rốt là những món ăn được ưa chuộng nhất Trong quá
trình làm mứt có công đoạn ngâm nguyên liệu trong nước vôi hoặc phèn chua Cơ sở
khoa học cho việc làm này là
A.Nước vôi có tác dụng làm cho sản phẩm có độ trong và rắn chắc ( giữ nguyên hình
dạng cho mứt, không bị vỡ, rữa ra khi sên với đường ở nhiệt độ cao)
B. Phèn chua có tác dụng diệt khuẩn, nhưng chủ yếu sử dụng với mục đích làm trong
mứt (tạo nên màu đẹp như các sản phẩm trong cửa hàng) tạo độ dẻo dai, trong suốt
C Nước vôi có tác dụng làm cho sản phẩm có độ trong và rắn chắc Phèn chua chủ yếu sử dụng với mục đích làm trong mứt, tạo độ dẻo dai
D Cả A và B
Câu 32: Cho 13,6 hỗn hợp X gồm Mg và S vào bình kín không chứa không khí, nung nóng bình cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được rắn Y Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Z
có tỉ khối so với H 2 bằng a Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 33: Điện phân 225 ml dung dịch AgNO 3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 4,02A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 18,9 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 21,75 gam rắn T và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5
) Phát biểu nào sau đây sai
A Chất rắn T thu được chứa 2 kim loại
B Do Y có chứa HNO 3 nên dung dịch sau điện phân có pH<7
C Trước khi cho sắt vào, nước ở catot chưa bị điện phân
D Quá trình điện phân được tiến hành trong 5600 giây
Câu 34: Cho m gam bột sắt vào dung dịch X gồm AgNO 3 , Cu(NO 3 ) 2 sau phản ứng thu được 17,2 gam chất rắn Y
và dung dịch Z Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO 3 dư loãng thu được V lít khí NO (đktc) Mặt khác cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 23,3 gam kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 20 gam rắn gồm hai oxit Giá trị của V là
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 18o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
Câu 36: Có một hỗn hợp dưới dạng bột gồm Ag và Fe Người ta loại bỏ sắt trong hỗn hợp đó bằng cách:
(1) Cho hỗn hợp này vào dung dịch AgNO 3 dư, Fe tan hết, sau đó lọc lấy Ag
(2) Cho hỗn hợp này vào dung dịch HCl dư, Fe tan hết, ta lọc lấy Ag còn lại
(3) Đun nóng hỗn hợp trong oxi dư, sau đó cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl dư, Ag không phản ứng với O 2 và không tác dụng với dung dịch HCl, ta lọc lấy Ag
(4) Cho hỗn hợp này vào dung dịch Fe(NO 3 ) 3 dư, Fe bị hòa tan hết, Ag không tan, ta lọc lấy Ag
Cách làm đúng là
A 1; 2. B 1; 2; 3. C 2; 4. D 1; 2; 3; 4.
Câu 37: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí E (không màu, độc) Biết A là chất rắn, B là chất lỏng.
Cho các bộ ba hóa chất A; B; D tương ứng cần dùng khi điều chế khí E như sau
I Na 2 SO 3 , H 2 SO 4 , HCl IV Na 2 SO 3 , NaOH, Ca(OH) 2
II Na 2 SO 3 , H 2 SO 4 , NaOH V NaCl rắn khan, H 2 SO 4 đặc, NaOH
III Zn, HCl, NaOH VI FeS, HCl, NaOH
Trong các bộ ba hóa chất kể trên, số bộ hóa chất thỏa mãn hình vẽ điều chế khí E là
Dung dịch AgNO 3 /NH 3 , đun
nhẹ Không có kết tủa Không có kết tủa Không có kết tủa Không có kết tủa Ag
KMnO 4 /H 2 O
mất màu ở điều kiện
mất màu khi đun nóng
không mất màu ở điều kiện thường
mất màu ở điều kiện thường
Chú thích (*): (-) không có phản ứng; (+) có phản ứng
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Isopren, metyl acrylat, p- xilen, axit formic, fructôzơ
B. Vinylaxetylen, fructôzơ, o-xilen, metylacrylat, anđehit fomic
C. 3- metylbut-1-in, hexametylenđiamin, m-xilen, phenol, metanal
D. Pen-2-en, benzen, toluen, axit axetic, axetanđehit
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B đều no đơn chức mạch hở (MA <M B ) Đốt cháy hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp
X thu được 30,8 gam CO 2 Mặt khác đun nóng 15,2 gam hỗn hợp X với H 2 SO 4 đặc thu được 0,23 mol hỗn hợp Y chứa ete và các ancol dư Biết rằng hiệu suất ete hóa của A là 40% và B là 60% Phần trăm về khối lượng của B trong hỗn hợp X là
A. 20,12% B. 39,47% C 40,02% D 50,25%
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 19o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
là
Câu 41: Cho các phản ứng sau:
1) 2C 3 H 5 (OH) 3 + Cu(OH) 2 (C 3 H 5 (OH) 2 O) 2 Cu + 2H 2 O
A Nitrat dễ chuyển hóa thành nitrit Khi vào dạ dày, máu; nitrit chuyển hóa thành các chất gây bệnh hiểm nghèo
B Nitrat là phân bón hóa học, chỉ dùng cho cây, không thích hợp dùng cho người.
C Ion nitrat kết hợp với H +
trong dạ dày tạo thành axit nitric, gây nguy hiểm cho người
D Cả B và C.
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
a) Natri phenolat tham gia phản ứng thế brom dễ hơn benzen.
b) Amin bậc hai có lực bazơ mạnh hơn amin bậc một.
c) Na 2 CO 3 và chất béo là nguyên liệu để điều chế xà phòng trong công nghiệp.
d) Axit panmitic có hai liên kết trong phân tử.
e) Trong công nghiệp, chất béo dùng để điều chế glixerol và ngược lại.
f) Xenlulozo trinitrat và glixerin trinitrat là thành phần của thuốc súng không khói.
A. Ít chua hoặc đã khử chua B. Phèn
Câu 45: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là C 2 H 6 N 2 O 5 , C 2 H 7 NO 4 , C 2 H 8 N 2 O 2 Cho 7,48 gam X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 10%, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 896 ml khí duy nhất (đktc) Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong toàn bộ quá trình Nồng độ C% của muối hữu cơ có phân tử khối nhỏ hơn trong dung dịch Y là
Trang 20o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 6/6 - Mã đề thi 158
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 1 amin hai chức A và một hidrocacbon B đều mạch hở; cùng số nguyên tử cacbon và có
số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 5 Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam X cần dùng vừa đủ 14,784 lít O 2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng 200 gam dung dịch NaOH 14% thu được 50,12 gam hỗn hợp muối Cho 13,2 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 thu được tối đa m gam kết tủa Giá trị của m là ?
Câu 48: Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm este X ( a mol; a > 0,08 ), axit cacboxylic Y ( b mol) và ancol
Z (c mol); X, Y, Z đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn A bằng lượng O 2 vừa đủ thu được sản phẩm có tổng khối lượng là 70,08 gam Cho A tác dụng với 1 lượng Na (vừa đủ) thì thu được hỗn hợp B có phần trăm khối lượng của oxi là 31,296% Đốt cháy hoàn toàn B trong O 2 vừa đủ thì thu được các sản phẩm; trong đó
A. 3 và 18,88 B 8 và 18,88 C. 3 và 22,24 D. 8 và 22,24
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 21o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐÁP ÁN THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 31/01/2016
Nhóm FB: Hóa Học Bookgol
11.D 12.A 13.A 14.A 15.D 16.C 17.D 18.A 19.A 20.C
21.A 22.B 23.D 24.D 25.A 26.C 27.B 28.A 29.C 30.B
31.C 32.C 33.D 34.A 35.B 36.D 37.C 38.D 39.C 40.B
41.C 42.A 43.D 44.A 45.A 46.B 47.A 48.A 49.B 50.A
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 22o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
Mã đề thi 157
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Co=59; P=31 Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Công thức cấu tạo của ancol isoamylic là
Câu 2: Cho dung dịch chứa H2NCH2COOK (3x mol); KOH (4x mol) tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 2,5M (biết HCl dùng dư 20% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34,24g muối khan Giá trị của V là
Câu 7: Hòa tan 21,1g hỗn hợp rắn gồm FeCl2 và NaF vào nước (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) được dung dịch
H Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch H, khi các phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8: Kim loại X được dùng để tráng lên bề mặt các vật bằng sắt thép, vỏ hộp đựng thực phẩm, nước
giải khát, có tác dụng chống ăn mòn, tạo vẻ đẹp và không độc hại Kim loại X là
Câu 9: Đốt cháy hết 0,1 mol một amin no, mạch hở, phân tử chứa hai nguyên tử nitơ cần vừa đủ 1 mol
O2 Công thức phân tử của amin là
Trang 23o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 2/5 - Mã đề thi 157
Câu 11: Cho các nhận định sau:
1) Anđehit là chất khử yếu hơn xeton
2) Anđehit no không tham gia phản ứng cộng
3) Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc H 4) Công thức phân tử chung của các anđehit no là CnH2nO
5) Anđehit không phản ứng với nước
Số nhận định sai là
Câu 12: Chất có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của ancol etylic và có khả năng làm mất màu nước
brom là
Câu 13: Tơ nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Câu 14: Cho hết 12,4g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3, khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được một dung dịch H đồng nhất Nhỏ từ từ dung dịch HNO3 2,5M vào dung dịch H đến khi không còn khí thoát ra thì hết 320 ml Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 % khối lượng Mg có trong hỗn hợp đầu có giá trị gần nhất với
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thơm thuộc dãy đồng đẳng của benzen cần vừa đủ V1 lít
O2, thu được V2 lít CO2 Biết 1
2
V1,3125
V và các thể tích khí đo cùng điền kiện Công thức phân tử của hiđrocacbon là
Câu 16: X là hỗn hợp gồm oxit kim loại hóa trị II và FeO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) Dẫn một luồng khí
CO dư qua X nung nóng, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,4 gam rắn Y Để hòa tan hết Y cần vừa đủ
50 ml dung dịch HCl 2M Vậy kim loại hóa trị II đã cho là
Câu 17: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về saccarozơ và fructozơ?
A Cả hai đều tham gia phản ứng tráng bạc
B Trong dung dịch cả hai đều có tồn tại dạng mạch hở
C Fructozơ làm mất màu nước brom còn saccarozơ thì không
D Cả hai đều phản ứng được với (CH3CO)2O
Câu 18: Kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm HCOOH, HOOC-COOH (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 5) tác dụng hết với dung
dịch NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng được rắn khan H Nung H với CaO đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì được 0,72g một khí Khối lượng của HOOC-COOH có trong hỗn hợp đầu là
Câu 20: Vị trí các nguyên tố X, Y, Z, T trong bảng hệ thống tuần hoàn như hình vẽ:
X Y Z T
Biết T có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4 Tổng số hạt proton của X, Y, T là
Câu 21: Một hợp chất hữu cơ đa chức H khi tham gia phản ứng tráng bạc thì nhường 4 electron Hợp
chất H có thể là
Câu 22: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A amilopectin B thủy tinh hữu cơ C poli(vinyl clorua) D xenlulozơ
Câu 23: Cho các kim loại nhóm IA Li, K, Na, Cs Kim loại có bán kính lớn nhất là
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 24o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 3/5 - Mã đề thi 157
Câu 24: Có sơ đồ thí nghiệm sau:
Để yên hai cốc sau một thời gian Nhận định nào sau đây đúng?
A Ở cốc (1) nếu thay đinh sắt bằng hợp kim Fe-Cu thì Cu sẽ bị ăn mòn trước
B Ở cốc (2) Zn và Fe đều không bị ăn mòn
C Ở cốc (1) Fe không bị ăn mòn
D Ở cốc (2) Zn bị ăn mòn trước, khi Zn bị ăn mòn hết thì Fe sẽ bị ăn mòn
Câu 25: Cho 13,8g một chất hữu cơ có công thức HCOOC6H4OH tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,9M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 26: Có 4 kim loại là: Na, Ca, Fe và Al Bằng phương pháp hóa học hãy chọn dãy thuốc thử nào sau
đây để phân biệt được 4 kim loại trên?
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl D dung dịch HNO3 đặc nguội, H2O
Câu 27: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch NaF, KCl, K3PO4, NaBr, Na2S, Fe(NO3)2 Số kết tủa thu được là
Câu 31: Hòa tan hết m gam hỗn hợp kim loại gồm K, Na, Ca vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc)
và dung dịch H Biết dung dịch H được trung hòa vừa đủ bởi 250 ml dung dịch H2SO4 1,1M Giá trị của
V là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp H gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần vừa đủ 0,6
mol O2 Giá trị của m là
A Trong dung dịch T là chất điện li yếu
B Từ Z có thể điều chế trực tiếp được propan-1-ol
C Từ Y có thể điều chế trực tiếp được vinylaxetilen
D X và Z tan rất tốt trong nước
Câu 34: Cho 28,8g hỗn hợp H gồm Fe2O3 và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch KHSO4, kết thúc phản ứng còn lại 1,92g chất rắn không tan Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 25o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 4/5 - Mã đề thi 157
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI
2) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
3) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI
4) Cho Cu tới dư vào dung dịch FeCl3
5) Cho Zn tới dư vào dung dịch CrCl3 đã được axit hóa
6) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
7) Dẫn khí NO2 vào dung dịch KOH
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử đồng thời tạo ra hai muối sau phản ứng (không tính muối tham gia phản ứng) là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp H gồm glyxin và một este đơn chức, mạch hở (có số mol bằng
nhau) trong oxi dư, thì thu được 43,12g CO2 và 1,568 lít N2 (đktc) Cho H tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối và một xeton no Số công thức cấu tạo thỏa mãn của este là
Câu 38: Hòa tan hỗn hợp H gồm Al và NH4Cl vào dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X Dẫn toàn bộ X qua CuO dư, đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 48g một chất rắn đơn chất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn % số mol của Al trong hỗn hợp H là
Câu 39: Cho 9g một chất hữu cơ H có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
cô cạn dung dịch sau phản ứng được bao nhiêu gam muối khan? Biết H không làm đổi màu quỳ tím
Câu 40: Từ thời Thượng cổ con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ Hãy cho biết cách làm nào sau
đây thuộc vào loại phương pháp kết tinh?
A Giã lá chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải
B Ngâm rượu thuốc, rượu rắn
C Làm đường cát, đường phèn từ nước mía
D Nấu rượu uống
Câu 41: Công thức phân tử của este có tên gọi etyl metacrylat là
Câu 42: Có hỗn hợp khí C2H4 và CH3NH2 Hãy chọn lần lượt các thuốc thử cho dưới đây để tách biệt hai khí trên?
A dung dịch HCl, dung dịch AgNO3 B dung dịch KMnO4, dung dịch HCl
C dung dịch Br2, dung dịch KOH D dung dịch HCl, dung dịch NaOH
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp H gồm 1 hiđrocacbon X và 1 anđehit Y; X, Y đều mạch hở
và có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau, sản phẩm cháy thu được gồm CO2 và H2O Nếu dẫn hết sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư, thì khối lượng dung dịch giảm 107,82g Còn nếu dẫn hết sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thì khối lượng dung dịch giảm 36,04g Tính lượng kết tủa thu được khi cho 0,3 mol H tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3?
Câu 44: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch chứa KHCO3 0,9M và K2CO3 0,6M vào 200 ml dung dịch HCl 1,05M, thì thu được dung dịch H Cho dung dịch chứa 0,06 mol Ba(OH)2 vào H, cô cạn dung dịch sau phản ứng, sau đó nung các chất rắn khan thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam rắn Giá trị của m gần nhất với
Câu 45: Cho m gam hỗn hợp H gồm NaHCO3, Fe2O3, ZnO, MgCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch
H2SO4 24,5%, thu được dung dịch X chứa m + 37,24 gam muối và 193,08g H2O và có khí CO2 thoát ra Dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì xuất hiện 139,8g kết tủa Biết phân tử khối trung bình của H bằng 94,96 Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong H là
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 26o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
Giá trị của a là
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 30g hỗn hợp H gồm ba ancol X, Y, Z (MX < MY < MZ) cần vừa đúng 1,44 mol O2 Nếu lấy toàn bộ lượng H trên cho tác dụng hết với Na dư thì thoát ra 9,408 lít H2 (đktc) Khi cho
Z tác dụng hết với K dư thì lượng khí thoát ra ít hơn 7,728 lít (đktc) Biết X chứa một liên kết C=C, Y và
Z no; cả ba ancol đều mạch hở và đều có cùng số nguyên tử cacbon % khối lượng của Z trong H có giá trị là
Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon và X, Y có tổng số mol là 0,1 mol % khối lượng muối có phân tử khối nhỏ nhất trong B là
- HẾT -
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 27o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐÁP ÁN THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 27/02/2016
Nhóm FB: Hóa Học Bookgol
Mã đề thi 157
11.C 12.C 13.B 14.A 15.B 16.A 17.D 18.A 19.C 20.C
21.B 22.A 23.B 24.D 25.D 26.B 27.D 28.C 29.B 30.A
31.C 32.A 33.C 34.A 35.B 36.C 37.C 38.A 39.A 40.C
41.B 42.D 43.A 44.A 45.A 46.B 47.B 48.B 49.A 50.A
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 28o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC
GIA
NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 26/03/2016
Biên Soạn:Thầy Hoàng Chung
Mã đề thi 158
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; He =4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Sn=119; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137, Li=7
Câu 1: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thì thấy còn 1 phần chất rắn không tan và thu được dung dịch X, cho NaOH dư vào X thu được kết tủa Y gồm::
C Fe(OH)2 và Cu(OH)2, Fe(OH)3 D Fe(OH)3 và Cu(OH)2
Câu 2: C3H6O2 tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp của C3H6O2 là
Câu 3: Có 3 dung dịch: NaOH, NaHCO3 và Na2CO3 Chất nào có thể dùng để nhận biết ba dung dịch trên chỉ qua 1 bước?
Câu 4: Nhận xét nào dưới đây đúng?
A Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng
Al(OH)3
B Al có thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện
C Nhôm kim loại không tan trong nước do nhôm có tính khử yếu hơn H+ trong H2O
D Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O
Câu 5: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:
A Al2O3, Na2CO3, AlCl3 B Al, NaHCO3, Al(OH)3
C NaAlO2, Na2CO3, NaCl D Al, FeCl2, FeCl3
Câu 6: Để đề phòng bị nhiễm độc các khí như CO, SO2, NO2 v.v., người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
A đồng (II) oxit và mangan đioxit B đồng (II) oxit và magie oxit
C đồng (II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính
Câu 7 : Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và axit acrylic là dung dịch nào sau đây ?
Câu 8: Phương pháp chủ yếu điều chế phenol trong công nghiệp hiện nay là đi từ benzen theo sơ đồ sau:
C6H6XC6H5OH X là chất nào thì quá trình sản xuất là hiệu quả nhất?
A C6H5CH(CH3)2 B C6H5OCOCH3 C C6H5Cl D C6H5Br
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
C Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân
D Cao su lưu hoá; nhựa rezit (hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc
Trang 29o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 2/6 - Mã đề thi 158
Câu 11: Chất X có công thức phân thử C8H15O4N X tác dụng với NaOH tạo Y, C2H6O và CH4O Y là
muối natri của -amino axit Z mạch hở không phân nhánh Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn yêu cầu
của đề là:
Câu 12: Cho các dung dịch: (1) HCl; (2) NaNO3; (3) H2SO4 loãng + KNO3; (4) Fe2(SO4)3; (5) HNO3 đặc
Các dung dịch có thể hòa tan Cu là
A (1), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (3),(4),(5) D (1),(2),(3),(4)
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất
rắn Y Hòa tan Y vào H2O dư, lọc bỏ kết tủa được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch Z
thu được :
A.CaCO3 và Ca(HCO3)2.B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(OH)2 D CaCO3
Câu 14: Cho phương trình phản ứng: Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + N2 + NO + H2O Hỗn hợp
N2 và NO sinh ra có tỉ khối hơi so với không khí bằng 1 thì hệ số của Zn và HNO3 trong phản ứng
trên lần lượt là:
A 13 và 30 B 13 và 32 C 13 và 26 D 7 và 18
Câu 15: Hóa chất mà chỉ bằng một phản ứng hóa học không thể tạo ra CH3COOH là:
Câu 16: Cho các phản ứng sau:
Câu 17: Vàng có thể tan được trong các dung dịch:
Câu 18: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong bất kì dung môi hữu cơ nào
B Trong phản ứng giữa glucozơ với dung dịch AgNO3 trong nước amoniac thì glucozơ đóng vai trò chất oxi hoá
C Độ hoạt động hoá học giảm theo thứ tự Pđỏ>Ptrắng>N2
D Dung dịch chứa 0,13 mol Na+; 0,05 mol Ca2+; x mol Mg2+; 0,05 mol Cl– và còn lại là HCO3 –
có thể mất tính cứng hoàn toàn khi đun nóng
Câu 19: Crom được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây ?
A Cho kim loại mạnh khử ion crom trong dung dịch
B Điện phân Cr2O3 nóng chảy
C Nhiệt nhôm – thực hiện phản ứng: Cr2O3 + 2Al t0 2Cr + Al2O3
D Khai thác crom ở dạng đơn chất trong tự nhiên
Câu 20: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ Hiện tượng trên chứng tỏ nước
thải bị ô nhiễm bởi ion:
Câu 21: Cho 0,05 mol CO2 hay 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 cũng đều thu
được 0,05 mol kết tủa Vậy số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là
Câu 22: Cho dung dịch NaOH dư vào một ống nghiệm đựng phenol sau khi phản ứng hoàn toàn cho tiếp
khí CO2 đến dư vào dung dịch thấy có các hiện tượng:
A tạo dung dịch trong suốt sau đó vẩn đục B vẩn đục sau đó tạo dung dịch trong suốt
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 30o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 3/6 - Mã đề thi 158
Câu 23: Phát biểu nào sai khi nói về điện phân dung dịch CuSO4 ?
A Cu tạo ra bám vào catôt B khí O2 được tạo ra ở anôt
C pH của dung dịch điện phân tăng dần D có thể có khí H2 thoát ra ở catốt
Câu 24: Dưới đây là hình vẽ tiến hành phản ứng nhiệt nhôm từ Al và Fe2O3
Chất X và Y lần lượt là
A Al và FeO B Al2O3 và Fe2O3 C Al2O3 và Fe D Al và Fe
Câu 25: Cho các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất có
khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ
B Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ
C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng
Câu 27: Có những mệnh đề về kẽm như sau :
1) Zn có thể tác dụng với các dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH
2) những đồ vật bằng kẽm không bị han rỉ, không bị oxi hóa trong không khí và trong nước
3) có thể dùng Zn để đẩy vàng khỏi phức xianua [Au(CN)2]– (phương pháp khai thác vàng)
4) Zn không thể đẩy được Cu khỏi dung dịch CuSO4
5) không tồn tại hợp chất ZnCO3
Hãy chọn các mệnh đề đúng :
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Fructozơ tồn tại ở dạng β, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể
B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat
C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở
D Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol
Câu 29: Trong số các chất dưới đây có bao nhiêu chất tác dụng với nước brom : polstiren, vinyl axetat,
anđehit fomic, caosu Buna, xiclopropan, axetilen, anilin, axit axetic
Câu 30: Ion M2+ và ion X– có chung cấu hình electron của khí trơ [Ar]
Khẳng định nào sau đây là sai?
A M là kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
B Y là phi kim mạnh nhất
C Có thể khử oxit của M bằng CO đun nóng
D Hợp chất khí với hiđro của Y tan trong nước tạo thành dung dịch có tính axit yếu
Câu 31: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và Ba(OH)2 x mol/l thu được m gam kết tủa và dung dịch X chứa 27,16 gam chất tan Đun nóng dung dịch X lại thu thêm 0,5m gam kết tủa Giá trị của V là
Trang 31o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 4/6 - Mã đề thi 158
Câu 33: Cao su thiên nhiên là polime của isopren Cao su lưu hóa có 3,04% lưu huỳnh về khối lượng
Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua (-S-S-)? Giả thiết S đã thay thế H ở cầu metylen trong mạch cao su
Câu 34: Hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOCH3 và HCOOCH2CH3 Đun m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư (lượng NaOH dùng gấp đôi cần dùng) thu được dung dịch A và hỗn hợp hơi gồm 2 ancol
ở thể hơi có tỉ khối hơi so với H2 là 21,25 Cô cạn dung dịch A thu được 56,8 gam chất rắn khan Nếu cho
m gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong nước amoniac dư thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 35: Trong các phản ứng sau đây :
1 KNO3+Pt0 2 FeCl2(dung dịch)+H2S
3 FeCl3(dung dịch)+H2S 4 Fe(NO3)3(dung dịch)+AgNO3(dung dịch)
5 CH3NH2+NaOH(dung dịch) 6 AgCl+NH3(dung dịch)
7 HCOOCH3+Br2(dung dịch) 8 NaHSO4 (dung dịch)+CaCO3
9 Fe+H2SO4 (đặc, nguội) 10.HO–CH2–CH2–CH2OH(dungdịch)+Cu(OH)2
Có bao nhiêu phản ứng không xảy ra?
Câu 37: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 86/21 Nung nóng hỗn hợp X với xúc tác sau
1 thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro là 86/19 Cho V lít hỗn hợp Y (đktc) qua CuO dư đun nóng sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm 38,4 gam Số mol NH3 có trong V lít hỗn hợp Y là:
Câu 38: Cho các kết luận sau
(1) Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng
(2) Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4
(3) Quấn một dây đồng vào một thanh sắt để ngoài trời thì thanh sắt bị ăn mòn điện hoá
(4) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom
(5) Tinh bột và xenlulozơ có nhóm OH hemiaxetal nên có khả năng tham gia phản ứng tráng gương (6) Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể sử dụng dung dịch: NaOH, Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2(vừa đủ)
Những quá trình xảy ra sự ăn mòn điện hóa là
A (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5)
C (2), (3), (4), (5) D (3), (4), (5) (*)
Câu 40: Acesulfam K (Ace K, Acesufame potassium, E950) là một chất ngọt nhân tạo, được khám phá
tình cờ bởi một nhà hóa học người Đức vào năm 1967 Chất này có độ ngọt tương đương với aspartam, bằng một nửa so với saccarin, gấp 180-200 lần so với đường saccarozơ (saccarose, sucrose)
Acesulfam K có công thức là (*) Bộ Y tế nhận hàm lượng chất ngọt này là 15 mg/kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày Độ tan của acesulfam trong nước ở 20o
C là 270 g/L Ở 20oC, dung dịch bão hoà acesulfam K có nồng độ mol/L khoảng bằng bao nhiêu?
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 32o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i v e /
Trang 5/6 - Mã đề thi 158
Câu 41: Hỗn hợp X gồm CaO, Mg ,Ca, MgO Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được 1,624 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m
là
A 7,4925 gam B 7,770gam C 8,0475 gam D 8,6025 gam
Câu 42: Nung nóng m gam Cu với oxi ở nhiệt độ cao được chất rắn X Hoà tan X trong H2SO4 loãng dư thì được 0,5m gam Cu Chất rắn X là
Câu 43: Đốt m gam P sau đó cho sản phẩm tác dụng với 480ml dung dịch NaOH x mol/l thu được dung
dịch chứa 4,68m gam chất tan Mặt khác cho m gam P tác dụng với HNO3 đặc nóng dư thu được
m+55,72 gam NO2 (đktc) Giá trị của x gần nhất với :
Câu 44: Đốt m gam một amin no mạch hở X bằng 1 lượng không khí vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi
gồm CO2, hơi H2O và N2 trong đó N2 chiếm 73,913% thể tích hỗn hợp (coi như không khí gồm 80% N2
và 20% O2 về thể tích) Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 20,16 gam muối Giá trị của m là
Câu 45: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y, có 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2 (có tỉ khối so với hiđro bằng 19) thoát ra và còn lại 6 gam chất rắn không tan Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y, lọc tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 80 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X
là
Câu 46: Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong đó oxi chiếm 30,76923% khối lượng hỗn hợp Hoà tan hết m gam hỗn hợp X trong 2,4 lít dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y và V lít H2 (đktc) Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y cho đến dư ta có đồ thị sau
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,6V lít NO (đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m1 gam muối khan Giá trị của m1 gần nhất với
Câu 47: Hoà tan m gam hỗn hợp K và Ba có tỉ lệ số mol K:Ba=1:2 vào nước thu được dung dịch X và có
V lít H2 (đktc) thoát ra Lượng H2 sinh ra khử vừa đủ (m – 28,81) gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO (trong đó oxi chiếm 27,869% khối lượng hỗn hợp) Hấp thụ 1,506V lít CO2 (đktc) vào dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 48: Hỗn hợp R gồm 3 peptit mạch hở A,B, X ; đều được cấu tạo từ Glyxin, Alanin và valin trong đó
số mắt xích glyxin trong 3 peptit bằng nhau; tỉ lệ số mol A:B:X=1:1:2; tổng số nguyên tử oxi trong 3 peptit là 24; tổng số nguyên tử C trong 3 peptit gấp 3,75 lần số nguyên tử C trong X; số C trong B nhiều hơn A một nguyên tử Đốt 28,405 gam hỗn hợp R cần 35,5992 lít O2 (đktc) thu được 1 lượng CO2 gấp 2,5 lần lượng CO2 thu được bằng cách rót từ từ dung dịch hỗn hợp chứa 0,24mol Na2CO3 và 0,56 mol
NaHCO3 vào dung dịch chứa 0,6422 mol HCl Phần trăm khối lượng B trong hỗn hợp R là
Câu 49: Một hỗn hợp X gồm metanol, ancol anlylic, etanđiol và glixerol Cho 5,18 gam X tác dụng với
Na dư thu được 1,568 lít khí (đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 5,18 gam X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (I) chứa H2SO4 đặc dư và bình (II) chứa Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình (I) tăng lên 4,86 gam, còn bình (II) xuất hiện m gam kết tủa Phần trăm khối lượng ancol anlylic
trong hỗn hợp X gần nhất với
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 33o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
có 0,04a mol khí thoát ra Giá trị của m gần nhất với
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 34o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 26/03/2016
Nhóm FB: Hóa Học Bookgol
11.A 12.C 13.B 14.B 15.B 16.B 17.A 18.D 19.C 20.A
21.B 22.A 23.C 24.C 25.A 26.D 27.A 28.C 29.C 30.C
31.D 32.C 33.B 34.A 35.C 36.B 37.B 38.B 39.D 40.B
41.B 42.A 43.A 44.D 45.D 46.C 47.B 48.C 49.A 50.C
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 35o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i
v e /
Bring about change
Hoàng Phan | Cộng đồng hóa học bookgol 1
GIẢI CHI TIẾT 1 SỐ CÂU HAY KHÓ ĐỀ BOOKGOL LẦN 5
Câu 27: Có những mệnh đề về kẽm như sau :
1) Zn có thể tác dụng với các dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH
2) những đồ vật bằng kẽm không bị han rỉ, không bị oxi hóa trong không khí và trong nước
3) có thể dùng Zn để đẩy vàng khỏi phức xianua [Au(CN)2]– (phương pháp khai thác vàng)
4) Zn không thể đẩy được Cu khỏi dung dịch CuSO4
5) không tồn tại hợp chất ZnCO3
Hãy chọn các mệnh đề đúng :
A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 2, 5 D 1, 2, 3, 5
Câu 29: Trong số các chất dưới đây có bao nhiêu chất tác dụng với nước brom : polstiren, vinyl
axetat, anđehit fomic, cao su Buna, xiclopropan, axetilen, anilin, axit axetic
Câu 35: Trong các phản ứng sau đây :
1 KNO3+P (đun nóng) →K2O + N2 + P2O5 2 FeCl2(dung dịch)+H2S
3 FeCl3(dung dịch)+ H2S 4 Fe(NO3)3(dung dịch)+AgNO3(dung dịch)
5 CH3NH2+NaOH(dung dịch) 6 AgCl+NH3(dung dịch)
7 HCOOCH3+Br2(dung dịch) 8 NaHSO4 (dung dịch)+CaCO3
9 Fe+H2SO4 (đặc, nguội) 10.HO–CH2–CH2–CH2OH(dungdịch)+Cu(OH)2
Có bao nhiêu phản ứng không xảy ra?
Câu 38: Cho các kết luận sau
(1) Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng
(2) Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4
(3) Quấn một dây đồng vào một thanh sắt để ngoài trời thì thanh sắt bị ăn mòn điện hoá
(4) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom
(5) Tinh bột và xenlulozơ có nhóm OH hemiaxetal nên có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
(6) Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể sử dụng dung dịch: NaOH, Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2(vừa đủ)
Số kết luận đúng là
Câu 39: Cho các phản ứng sau:
(3) Để miếng gang trong không khí ẩm (4) Cho miếng gang vào dung dịch HCl (5) Thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịch NaOH (6) Fe vào dung dịch HCl
Những quá trình xảy ra sự ăn mòn điện hóa là
A (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5)
C (2), (3), (4), (5) D (3), (4), (5)
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 36o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i
v e /
Bring about change
Hoàng Phan | Cộng đồng hóa học bookgol 2
Câu 40: Acesulfam K (Ace K, Acesufame potassium, E950) là một chất ngọt nhân tạo, được khám
phá tình cờ bởi một nhà hóa học người Đức vào năm 1967 Chất này có độ ngọt tương đương với aspartam, bằng một nửa so với saccarin, gấp 180-200 lần so với đường saccarozơ (saccarose, sucrose) Acesulfam K có công thức là (*)
Bộ Y tế nhận hàm lượng chất ngọt này là 15 mg/kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày Độ tan của
acesulfam trong nước ở 20o
C là 270 g/L Ở 20oC, dung dịch bão hoà acesulfam K có nồng độ mol/L khoảng bằng bao nhiêu?
A 1,44 M B 1,34 M C 1,10 M D 1,50 M
D = 𝒎
𝑽 → V = 1/18 ml → C =
𝟏𝟓 𝟐𝟎𝟏𝟏/𝟏𝟖 = 1,34 M
Câu 45: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y, có 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2 (có tỉ khối so với hiđro bằng 19) thoát ra và còn lại 6 gam chất rắn không tan Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y, lọc tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 80 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y cho đến dư ta có đồ thị sau
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 37o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i
v e /
Bring about change
Hoàng Phan | Cộng đồng hóa học bookgol 3
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,6V lít NO (đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m1 gam muối khan Giá trị của m1 gần nhất với
} → {𝑥 = 0,68 𝑚𝑜𝑙
𝑎 = 0,36 𝑚𝑜𝑙}
→ m = 0,68.27
1−0,3077 = 26,52 gam → mO = 8,16 gam → nAl2O3 = 0,17 mol và nAl = 0,34 mol
+ X + HNO3 → dd Z + NO: 0,306 mol
BTe => NH4NO3: 0.01275 mol Vậy mZ = mNH4NO3 + mAl(NO3)3 = 145,86 gam
Câu 47: Hoà tan m gam hỗn hợp K và Ba có tỉ lệ số mol K:Ba=1:2 vào nước thu được dung dịch
X và có V lít H2 (đktc) thoát ra Lượng H2 sinh ra khử vừa đủ (m – 28,81) gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO (trong đó oxi chiếm 27,869% khối lượng hỗn hợp) Hấp thụ 1,506V lít CO2 (đktc) vào dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Dẫn X + CO2 : 0,64 mol → nBaCO3 = (0,85 – 0,64).197 = 41,37 gam
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 38o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i
v e /
Bring about change
Hoàng Phan | Cộng đồng hóa học bookgol 4
Câu 48: Hỗn hợp R gồm 3 peptit mạch hở A,B, X ; đều được cấu tạo từ Glyxin, Alanin và valin
trong đó số mắt xích glyxin trong 3 peptit bằng nhau; tỉ lệ số mol A:B:X=1:1:2; tổng số nguyên tử oxi trong 3 peptit là 24; tổng số nguyên tử C trong 3 peptit gấp 3,75 lần số nguyên tử C trong X; số
C trong B nhiều hơn A một nguyên tử Đốt 28,405 gam hỗn hợp R cần 35,5992 lít O2 (đktc) thu được 1 lượng CO2 gấp 2,5 lần lượng CO2 thu được bằng cách rót từ từ dung dịch hỗn hợp chứa 0,24mol Na2CO3 và 0,56 mol NaHCO3 vào dung dịch chứa 0,6422 mol HCl Phần trăm khối lượng
Xử lí chỗ CO2 Đây là dạng toán cho từ từ hh muối cacbonat vào axit
Gọi x,y mol tương ứng của Na2CO3 và NaHCO3 và mol CO2: x + y
+ BT O : a + 3,1785 = 2,47 + (n-0,5)a (2) + Theo KL của R: (14n + 29)a + 18b = 28,045
→ CB = 28 → Do 3 peptit có cùng số mắt xích Gly và số O = 24 → Dự đoán!
B: (Gly)2(Ala)3(Val)3 : 0,013 →% mB = 29,38%.
Câu 49: Một hỗn hợp X gồm metanol, ancol anlylic, etanđiol và glixerol Cho 5,18 gam X tác
dụng với Na dư thu được 1,568 lít khí (đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 5,18 gam X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (I) chứa H2SO4 đặc dư và bình (II) chứa Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình (I) tăng lên 4,86 gam, còn bình (II) xuất hiện m gam kết tủa Phần trăm
khối lượng ancol anlylic trong hỗn hợp X gần nhất với
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 39o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
a d
r i
v e /
Bring about change
Hoàng Phan | Cộng đồng hóa học bookgol 5
Bt khối lượng: mO2 – mCO2 = 4,86 – 5,81 và BT O: 2nO2 – 2nCO2 = 0,27 – 0,14
Từ đó suy ra mol CO2: 0,2 mol => nx + 3y= 0,2 (2) Lấy (2) –(1) : tính y = 0,03
Vậy %m = 33,6%
Câu 50: Hỗn hợp X gồm Zn, CuO, Fe3O4, FeO Khử m gam hỗn hợp X bằng khí CO dư nung nóng sau khi phản ứng kết thúc có a mol CO phản ứng và thu được 0,804m gam chất rắn Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y (trong đó có 203,78 gam muối); 5,6 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 16,96 Cho dung dịch Y tác
dụng với dung dịch NaOH dư có 0,04a mol khí thoát ra Giá trị của m gần nhất với
Ta có : 203,78 = 0,804m + 0,72a + 62.(1,1 + 2a + 0,32a)
𝑚𝑁𝐻4+ ne nhận
Và 16a = m – 0,804m Từ đó giải ra m = 52,655 gam
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive
Trang 40o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
c e b
o o k c
o m / h
o c q u
o m / h
o c q u
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 02/04/2016 Biên soạn: Thầy Vũ Nguyễn
Mã đề thi 031
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16;
Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=59; Co=59; P=31 Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207
Câu 1: Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào dưới đây sẽ xảy ra đồng thời phản ứng oxi hóa khử
và phản ứng trao đổi ion?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 24,3g hỗn hợp gồm glyxin và metylamin trong O2 dư, sau phản ứng thu được 7g khí N2 % số mol của metylamin có trong hỗn hợp đầu là
Câu 3: Cho axit oxalic vào bình đựng 100g dung dịch KOH thì thấy khối lượng bình tăng 13,5g Biết
phản ứng xảy ra vừa đủ Nồng độ % của dung dịch KOH là
Câu 4: Công thức của phân urê là
A (NH4)2SO4 B (NH2)2CO C NH4H2PO4 D (NH4)2CO3
Câu 5: Polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là
A tơ nilon – 6,6 B tơ visco C teflon D tơ axetat
Câu 6: Khối lượng Br2 tối đa cần để phản ứng hết với 0,05 mol khí axetilen là bao nhiêu gam?
Câu 7: Phenol và este metyl fomat đều tác dụng được với
A dung dịch Na2CO3 B dung dịch AgNO3/NH3
Câu 8: Amin bậc I tồn tại ở thể khí là
A etyl amin B đimetyl amin C butyl amin D trimetyl amin
Câu 9: Cho 10,6g hỗn hợp Al và Cr (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 0,24 mol B 1,68 mol C 0,72 mol D 0,96 mol
Câu 13: Quặng nào sau đây có hàm lượng đồng cao nhất?
A CuFeS2 B CuCO3.Cu(OH)2 C Cu2O D Cu2S
Câu 14: Axit X và ancol Y có cùng phân tử lượng là 60 đvC Số este đơn chức, mạch hở được tạo bởi X
và Y là
Like page để nhận nhiều tài liệu hơn: https://www.facebook.com/hocquadrive