Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : âu 1: Hỗn hợp X chứa Na O NH Cl NaHCO và BaCl có số mol mỗi chất đều bằng nhau.. Giá trị của mlà : Câu 9: Cho các phát biểu sau: a Các anke
Trang 1CỘNG ĐỒNG BOOKGOL
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÓA HỌC THPT-NĂM HỌC 2017-2018
LẦN 4
Thời gian làm bài: 40 phút.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
âu 1: Hỗn hợp X chứa Na O NH Cl NaHCO và BaCl có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho2 , 4 , 3 2 hỗn hợp vào H O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:2
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo mạch hở của hidrocacbon C H không tạo kết tủa vàng nhạt với dung4 6 dịch AgNO NH là:3/ 3
Câu 3: Từ khí thiên nhiên người ta tổng hợp polibutađien là thành phần chính của cao su butadien
theo sơ đồ: CH4 C H2 2 C H4 4 C H4 6 polibutađien Để tổng hợp 1 tấn polibutađien cần bao nhiêu 3
m khí thiên nhiên chứa 95% khí metan, biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 55% ?
A. 2865,993m 3 B. 793,904m3 C. 3175,61m3 D. 960,624m3
Câu 4: Có bao nhiêu công thức cấu tạo có thể có của C H Br 5 11 ?
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
a phenol có tính axit mạnh hơn C H OH vì nhân benzene hút e của nhóm 2 5 OH, trong khi nhóm C H2 5 là nhóm đẩy e vào nhóm OH
b phenol có tính axit mạnh hơn C H OH và được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với2 5 dung dịch NaOH còn C H OH thì không phản ứng.2 5
c tính axit của phenol yếu hơn H CO , vì khi sục khí 2 3 CO vào dung dịch 2 C H ONa ta sẽ thu6 5 được C H OH kết tủa.6 5
d phenol trong nước cho môi trường axit làm quỳ tím hóa đỏ.
e phenol là chất rắn ở nhiệt độ thường và ít tan trong etanol.
Trang 2Số phát biểu đúng là:
Câu 6: Cho 23,6 gam hỗn hợp X gồm Al Mg Fe Cu Zn vào dung dịch , , , , HCl dư thấy thoát ra
2
10,08 lít H đktc Khối lượng muối thu được có thể là :
A. 49,15 B. 55,55 C. 57, 45 D. 59,55
Câu 7: Cho m gam methanol tác dụng với Na dư thu được0,1 gam H Giá trị của 2 m là :
A. 3, 2 B. 6, 4 C. 9,6 D. 12,8
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam CH rồi cho lượng4 CO sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung2 dịch Ca OH , thu được 40 gam kết tủa và dung dịch 2 X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X , thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 200ml NaOH Giá trị của
mlà :
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
a Các anken đều nhẹ hơn nước và tan trong nước.
b Nhiệt độ nóng chảy của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
c Các ankin có nhiệt độ sôi cao hơn các anken tương ứng.
d Ở điều kiện thường, năm ankan đầu dãy đồng đẳng là những chất khí.
Số phát biểu đúng là:
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 muối vô cơ là K CO và M CO vào dung dịch 2 3 2 3 HCl dư, thu được 11, 2 lít khí đktc và dung dịch Y Cô cạn Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi
thu được 29,8 gam muối khan Giá trị của m là :
A. 55,6 B. 54, 4 C. 54,6 D. 56, 4
Câu 11: Câu nhận xét nào sau đây không đúng?
A. anđehit bị hidro khử tạo thành ancol bậc 1
B. anđehit bị dung dịch AgNO NH oxi hóa tạo thành muối của axit cacboxylic.3/ 3
C. dung dịch fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ trong khoảng37 40%.
D.1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO NH dư đều thu được 2 mol 3/ 3 Ag
Trang 3Câu 12: Trong số các ankin có công thức phân tử C H có mấy chất tác dụng được với dung dịch5 8 3
AgNO trong NH ?3
Câu 13: Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3 CH CH CH OH là: 2
A. but 2 en 1 ol B. but 2 en 4 ol C. butan 1 ol D. but 2 en
Câu 14: Cho hình vẽ sau:
Hình vẽ trên thể hiện tính chất vật lí nào của anomiac?
A. là chất khí không màu B. nhẹ hơn không khí
C. tan nhiều trong nước D. có mùi khai
Câu 15: Hidrat hóa hoàn toàn propen thu được 2 chất hữu cơX và Y Tiến hành oxi hóa X và Y
bằng CuO thu được hai chất hữu cơ E và F tương ứng Trong các thuốc thử sau:
a dung dịch AgNO NH 3/ 3 b nước brom.
Số thuốc thử dùng để phân biệt E và F đựng trong 2 lọ mất nhãn khác nhau là:
Câu 16: Hòa tan hỗn hợp rắn gồm CaO NaHCO và NH Cl có cùng số mol vào nước phản ứng, 3 4 xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa chất tan là:
Câu 17: Etse X có công thức cấu tạo CH COOCH3 2 C H6 5 C H6 5 : phenyl Tên gọi của X là:
A. metyl benzoat B. phenyl axetat C. benzyl axetat D. phenyl axetic
Câu 18: Phương pháp nào hiện đại nhất để sản xuất axit axetic?
A. oxi hóa butan B. cho methanol tác dụng với cacbon oxit
C. lên men giấm D. oxi hóa anđehit axetic
Câu 19: Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ):
xảy ra?
Trang 4A. 6 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 20: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12, 25 gam chất rắn Đó là 2 ancol:
Câu 21: Cho 12,6 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng hết với một lượng dư
3/ 3
AgNO NH thu được 118,8 gam kết tủa Ag Khối lượng metanal trong hỗn hợp là:
A. 6 gam B. 6,6 gam C. 8,8 gam D. 4,5 gam
Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Lấy
m gam X đem tác dụng hết với 12 gam Na thì thu được 14, 27 gam chất rắn và
2
0,336 lít H đktc Cũng m gam X tác dụng vừa đủ với 600ml nước brom 0,05M CTPT của 2
axit là:
A. C3H2O2 và C4H4O2 B. C3H6O2 và C4H8O2C. C3H4O2 và C4H6O2D. C4H6O2 và C5H8O2
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm etilen và vinyl axetilen Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO trong 3 NH thu được 19,08 gam kết tủa Mặt khác, 3 a mol X phản ứng tối đa với
2
0, 46 mol H Giá trị của a là:
A. 0,34 B. 0,32 C. 0, 46 D. 0, 22
Câu 24: Để trung hòa 300 gam dung dịch 7, 4% của một axit no, mạch hở, đơn chức X cần dùng
200ml dung dịch NaOH 1,5 M Công thức phân tử của X là:
Câu 25: Đun nóng 12 gam axit axetic với 12 gam ancol etylic trong môi trường axit, hiệu suất phản
ứng 75% Khối lượng este thu được là:
A. 12,3 gam B. 17,6 gam C. 13, 2 gam D. 17, 2 gam
Câu 26: Hỗn hợp E chứa CH OH C H OH CH3 ; 3 7 ; 2CHCOOCH3;CH2 CHCOO C H2 2 4 (trong đó CH OH và C H OH có số mol bằng nhau) Đốt cháy 7,86 3 3 7 gam e cần dùng 9,744 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca OH dư thấy khối lượng dung dịch giảm 2 m gam. Giá trị gần nhất của m là:
A. 16 gam B. 14 gam C. 15 gam D. 12 gam
Trang 5Câu 27: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức tác dụng Nadư thu được
5,04 lít khí đktc Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu OH 2. Công thức ancol là:
Câu 28: Nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn m gam C H thu được hỗn hợp X1 4 10 X gồm
2 4, 2 6, 3 6, 4
bình tăng lên m gam Đốt cháy hết hỗn hợp khí 2 Y đi ra khỏi dung dịch KMnO thu được4
2
5,6 lít CO đktc và 8,1 gam H O Giá trị của 2 m1m2 gần nhất với:
A. 18,5 B. 19,5 C. 20,5 D. 21,5 2
Câu 29: Hỗn hợp Echứa este X C H n 2n6O4 và este Y C H m 2m4O6 đều mạch hở và thuần chức. Hidro hóa hoàn toàn 41,7 gam E cần dùng 0,18 mol H Ni t2 / o. Đốt cháy hết 41,7 gam E thu
được18,9 gam H O Mặt khác nếu đun nóng 0,18 2 mol E với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp chứa muối của axit đơn chức có khối lượng m gam Giá trị của m là:
A. 16,835 B. 22,5 C. 43, 2 D. 57,6
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 amino axit no, mạch hở đều chứa 1 nhóm
2
NH
bằng lượng oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm chảy vào bình đựng dung dịch H SO đặc dư2 4
thì khối lượng bình tăng 1, 26 gam và có 2, 24 lít hỗn hợp khí Y thoát ra Biết độ tan của N trong2 nước không đáng kể, m gam X có thể phản ứng với tối đa 0,05 mol NaOH Giá trị của m gần
nhất với giá trị nào sau đây:
Trang 6Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Giả sử cĩ 1 mol mỗi chất, Phương trình minh họa:
2O 2 2
4 3 2
3 2 3 2
2 2 3 2 3
Vậy, dung dịch sau phản ứng chỉ cịn lại NaCl
Câu 2: Đáp án D
Cĩ 3đồng phân thỏa mãn là:
3 3 ; 2 3; 2
Câu 3: Đáp án C
Xét tồn bộ quá trình: 4nCH4 C H4 6n
Thể tích khí thiên nhiên cần dùng là: 1000 100 100 3
Câu 4: Đáp án D
Nhận xét gốc Ankyl C H -cĩ 5 11 8 đồng phân, suy ra C H Br cũng cĩ 5 11 8 đồng phân
Câu 5: Đáp án C
Câu đúng là a ; b và c
d Sai vì phenol là axit yếu khơng làm đổi màu quỳ tím.
e Sai vì phenol tan tốt trong etanol.
Câu 6: Đáp án A
Khối lượng muối m Kim loại m gốc Cl 23,6 31,95 55,55 (Trong hỗn hợp kim loại Cu khơng phản ứng) Vậy chỉ cĩ đáp án A phù hợp
Trang 7Câu 7: Đáp án A
2 0,05
2
Từ phương trình, suy ra : n Metanol 0,1mol m3, 2 gam
Câu 8: Đáp án B
0,2
0,4
O
* Để lượng kết tủa cực đại thì sản phẩm phải là NaHCO 3
Phương trình: Ca HCO 32 NaOH CaCO3 NaHCO3 H O2
Suy ra, nCa HCO 32 nNaOH 0, 2 mol
* Bảo toàn nguyên tổ C, ta có: nCH4 nCO2 nCaCO3 2.nCa HCO 32 0,8 m12,8 gam
Câu 9: Đáp án B
Phát biểu đúng là b và c
a Sai vì anken không tan trong nước.
d Sai vì C1 C4 là chất khí còn từ C là chất lỏng5
Câu 10: Đáp án D
Phương trình: 2
Chứng tỏ M CO là muối 2 3 NH42CO sinh ra muối 3 NH Cl bay hơi khi cô cạn ở nhiệt độ cao4
2 3
1
2
42 3 0,5 0, 2 0,3
Câu 11: Đáp án D
Câu D sai vì HCHO phản ứng với dung dịch AgNO NH thu được 4 mol Ag 3/ 3
Câu 12: Đáp án D
5 8
C H tác dụng được với dung dịch AgNO NH phải có dạng: 3/ 3 C C C C C
C C : luôn cố định
Vậy có 2 đồng phân thỏa mãn
Trang 8Câu 13: Đáp án A
Câu 14: Đáp án C
Câu 15: Đáp án A
Khi hidrat propen sẽ thu được 2 sản phẩm là C H OH và CH CH OH CH Khi bị oxi hóa 3 7 3 3 2
chất này thu được C H CHO và CH COCH 2 5 3 3
Thuốc thử nhận biết C H CHO và CH COCH là: 2 5 3 3 a Dung dịch AgNO NH hoặc 3/ 3 d
2
Câu 16: Đáp án A
Giả sử có 1 mol mỗi chất, khi tan hoàn toàn vào trong nước ta thu được:
2
4
1 mol Ca ; 2 mol OH; 1 mol Na; 1 mol NH ; 1mol Cl
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:
Vậy chỉ còn lại ion Na và ion Cl trong dung dịch
Câu 17: Đáp án C
Câu 18: Đáp án B
Phương trình phản ứng: CH OH CO3 xt t, CH3COOH
Câu 19: Đáp án A
Các cặp chất phản ứng:
Câu 20: Đáp án B
2
1 2
ROH Na H
Bảo toàn khối lượng: mH2 7,8 4.6 12, 25 0,15 gam
7,8
0,075
Ancol
Câu 21: Đáp án A
Gọi x y, lần lượt là số mol của H C H O và C H3CHO
Trang 9Ta có hệ phương trình: 30 44 12,6
4 2 1,1
Câu 22: Đáp án C
Bảo toàn khối lượng: m14, 27 0,01.2 12 2,3 gam
1 OOH >
2
R C H nX 0,03mol MtbAxit 76,67
* Do X phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ 1:1 nên hỗn hợp X chứa 2 axit có dạng là
2 2 2
C H O n3.33 Gồm 2 axit đồng đẳng kế tiếp nhau là C H O và C H O 3 4 2 4 6 2
Câu 23: Đáp án D
Cách 1 Đặt số mol của etien là vinylaxetilen lần lượt là x và y ta có hệ phương trình:
0, 22
Cách 2 nC H4 4 n(Kết tủa) 0.12 mol
Bảo toàn liên kết pi ta có: nC H2 4 3.0,12 0, 46 nC H2 4 0,1 mol a0,12 0,1 0, 22 mol
Câu 24: Đáp án B
2 OOH+NaOH >R-COONa+H
74 / 0,3
Câu 25: Đáp án C
Este 88 0, 2 0,75 13.2
Câu 26: Cách 1.
nCH OH nC H OHnên gộp thành C H O Vậy trong2 6 Echứa C H O C H O C H O 2 6 , 4 6 2, 8 `10 4 các chất đều có n C 2 n O
Đặt , a b là số mol của CO và H O2 2 n C a nH, 2 ,b n O a/ 2
12 2 8 7,86
E
Bảo toàn : / 2 0, 435.2 2O a a b a0,36,b0,33 m dung dịch giảm 14, 22 gam
Cách 2 Xét công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp E gồm:
* CH OH và C H OH cùng số mol 3 3 7 C H O4 12 2
Trang 10* C H O 4 6 2
* C H O 8 10 4
Nhận thấy, nC2nO trong E
Qui đổi hỗn hợp E thành: 2 x mol C x mol O y mol H ; ;
Ta cĩ hệ phương trình sau:
2 12 16 7,86
0, 435.2 2 2
2
E
y
0,18 ; 0,66
2
1
2
2 2 0,36.100 0,36.44 0,33.18 14,22
dung dịch giảm kết tủa
Câu 27: Đáp án A
Gọi x là số mol của ancol đơn chức R OH
Nhận thấy chỉ cĩ Glyxerol mới tác dụng với Cu OH theo tỉ lệ 2 :1 2 n Glyxerol 0,1 mol
Phương trình : 2
1 2
OH H
Ta cĩ: 3.0,1 .0.5 0.225 x 0,15 x mol
20,3 0,1.92 11,1
mR OH
0,15
Câu 28: Đáp án B
Cách 1 n CO2 0, 25;n H O2 0, 45 m CH4 m C H2 6 0, 25.12 0, 45.2 3,9 gam;
4 C H2 0, 45 0, 25 0, 2 C 0, 2 1 58.0, 2 11,6
Bảo tồn khối lượng : m1 m2m CH4 m C H2 6 m2 11,6 3,9 7,7 m1m219,3
Cách 2 Phương trình phản ứng cracking:
C H xt t CH C H
C H xt t C H C H
2 6 2 4; 4 3 6
* Hỗn hợp khí Y gồm: CH4 x mol và C H 2 6 y mol
Trang 11Ta có hệ phương trình:
2 0, 25
0,15 x mol y; 0,05 mol
m2 7,7 gam m; 11,6 1 gam
1 2 19,3
Câu 29: Đáp án C
Từ công thức X ta suy ra chất đầu dãy là CH COO C H và HCOO C H 2 2 4 4 3 3 6
Qui đổi hỗn hợp E thành: C H O8 10 4 x mol; C H O6 8 6 y mol và CH 2 z mol
Lập hệ phương trình:
170 176 14 41,7
2 0,18
10 8 2 2,1
0,09 x mol y; 0,15 mol z; 0
3
4
Trong đó: m E 41,7 gam m; KOH (2.0,09 3.0,15).56 35, 28 gam; mEtilenglycol 0,09 28 17.2 5,58 ; 0,15.92 13,8
Câu 30: Đáp án A
* Khối lượng bình tăng khi dẫn sản phẩm khí qua bình đựng dung dịch H SO đặc nóng chính là2 4 khối lượng H O bị hấp thụ.2 nH O2 0,07 mol
* Hỗn khí Y gồm khí CO và N 2 .2
* Qui đổi hỗn hợp X gồm: 2 2 OOH
OOH
y mol C
Lập hệ phương trình:
2 2 1 0,14
0,
&
05
Y
Hỗn hợp X gồm: 0,02mol H N C H2 2 4 COOH và 0,03mo l C OOH
0,02.89 0,03.45 3,13