1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU tự học hóa học 10 FULL

27 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số proton có trong nguyên tử X là Câu 16 Đề TSĐH A – 2014: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8... Câu 38: Viết

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 2

II PHẦN BÀI TẬP 3

2.1 Dạng 1: Bài tập xác định thành phần nguyên tử 3

2.2 Dạng 2: Bài tập Đồng vị 4

2.3 Dạng 3: Bài tập cấu hình electron 5

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM 6

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 7

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 7

II PHẦN BÀI TẬP 9

2.1 Dạng 1: Bài tập xác định vị trí, tính chất của nguyên tố trong bảng tuần hoàn 9

2.2 Dạng 2: Xác định nguyên tố dựa vào công thức oxit, công thức hợp chất khí với hidro 11

2.3 Dạng 3: Bài tập kim loại kiềm, kiềm thổ 11

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM 13

CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC 14

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 14

II PHẦN BÀI TẬP 16

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM 16

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 17

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 17

II PHẦN BÀI TẬP 19

2.1 Dạng 1: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử 19

2.2 Dạng 2: Bài tập phương pháp bảo toàn số mol electron 20

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM 21

CHƯƠNG 5: HALOGEN 22

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 22

II PHẦN BÀI TẬP 25

2.1 Dạng 1: Tính chất hóa học – Điều chế – Nhận biết – Chuổi phản ứng 25

2.2 Dạng 2: Bài tập muối clorua 26

2.3 Dạng 3: Bài tập axit HCl 27

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM 30

CHƯƠNG 6: OXI – LƯU HUỲNH 31

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 31

II PHẦN BÀI TẬP 34

2.1 Dạng 1: Tính chất hóa học – Điều chế – Nhận biết – Chuổi phản ứng 34

2.2 Dạng 2: Bài tập oxi 35

2.3 Dạng 3: Bài tập lưu huỳnh và hợp chất 36

2.4 Dạng 4: Bài tập axit sunfuric 37

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM 40

CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC 41

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 41

1.1 Tốc độ phản ứng hóa học 41

1.2 Cân bằng hóa học 42

II PHẦN TỰ LUẬN 44

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM 45

Trang 3

CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A electron và proton B proton và nơtron

C nơtron và electron D electron, proton và nơtron

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A electron và proton B proton và nơtron

C nơtron và electron D electron, proton và nơtron

Câu 3: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

Câu 4: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học

vì nó cho biết

C số hiệu nguyên tử Z D số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 5: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là

Câu 10: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?

A 1940K và 1840Ar B 168 O và 178 O C O2 và O3 D kim cương và than chì

Câu 11: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử flo, số electron ở

phân mức năng lượng cao nhất là

A X và Z có cùng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

C X và Y có cùng số nơtron D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

Câu 13: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 14: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

Câu 15 (Đề TSCĐ – 2013): Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L

(lớp thứ hai) Số proton có trong nguyên tử X là

Câu 16 (Đề TSĐH A – 2014): Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có

tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Nguyên tố X là

A Si (Z=14) B O (Z=8) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)

Trang 4

Câu 17 (Đề TSĐH A – 2013): Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p43s1

Câu 18: Chọn cấu hình electron không đúng?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2

Câu 19 (Đề THPTQG – 2015): Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1

Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 22: Cấu hình electron nguyên tử của có số hiệu nguyên tử 26 là

A [Ar] 3d54s2 B [Ar] 4s23d6 C [Ar] 3d64s2 D [Ar] 3d8

Câu 23: Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là

A 1s22s22p53s23p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p3

Câu 25: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1 Chọn đáp án sai?

A Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron B Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron

C Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron D Lớp ngoài cùng có 1 electron

Câu 26: Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Câu 27: Cho biết cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng?

A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim

C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại

Câu 28: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài

cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?

Câu 1: Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron, nguyên tử khối của các

nguyên tử sau: 73Li; 199 F; 1224Mg; 4020Ca

Câu 2: Nguyên tử agon có kí hiệu là 1840Ar

a) Hãy xác định số proton, số nơtron và số electron của nguyên tử

b) Hãy xác định sự phân bố electron trên các lớp electron

Câu 3: Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

a) Kẽm có 30e và 35n b) Silic có điện tích hạt nhân là 14+, số n là 14

Câu 4: Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X, biết:

c) X có số khối là 27 và 14n d) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt

Câu 5: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:

a) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt b) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt c) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện

Trang 5

Câu 22: Brom có hai đồng vị là 35Br; Br.35 Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 27 : 23 Tính

nguyên tử lượng trung bình của Brom

Câu 23: Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số

nơtron Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton Biết nguyên tử lượng trung bình của B

là 10,812 Tìm % mỗi đồng vị

Câu 24: Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65 Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là

65 thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63? Biết MCu = 63,54

Câu 25: Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu nguyên tử 20Ne? Biết MNe = 20,18

Câu 26: Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5% Xác định đồng vị còn lại, biết

Br

M = 79,91

Câu 27: Cho nguyên tử lượng trung bình của Magie là 24,327 Số khối các đồng vị lần lượt là 24,

25 và A3 Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9% Tìm A3

Câu 28: Nguyên tố X có hai đồng vị là X1, X2, M = 24,8.X Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là

2 nơtron Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị, biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị là X1 : X2 = 3 : 2

Câu 29: Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46 Số hạt không mang điện bằng

8/15 số hạt mang điện

a) Xác định tên R

b) Y là đồng vị của X Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên tử của R Tính nguyên tử lượng trung bình của R

Câu 30: Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt

trong nguyên tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính nguyên tử lượng trung bình của A

Câu 31: Khối lượng nguyên tử của B bằng 10,81 B trong tự nhiên gồm hai đồng vị 10B và 11B Hỏi

có bao nhiêu phần trăm 11B trong axit boric H3BO3 Cho H3BO3 = 61,81

Câu 32: Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 126 C chiếm 98,89% và 136 C chiếm 1,11% Nguyên

tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

Câu 33 (Đề TSCĐ – 2007): Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 6329Cu và 6529Cu

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị

Câu 35: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27 : 23 Hạt nhân của R có 35 hạt

proton Đồng vị thứ nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?

2.3 Dạng 3: Bài tập cấu hình electron

Câu 36: Vỏ của một nguyên tử có 20 electron Hỏi:

a) Nguyên tử đó có bao nhiêu lớp electron?

b) Lớp ngoài cùng có bao nhiêu electron?

c) Nguyên tố đó là kim loại hay phi kim?

Câu 37: Cấu hình electron của nguyên tử photpho là 1s22s22p63s23p3 Hỏi:

a) Nguyên tử photpho có bao nhiêu electron?

Trang 6

b) Số hiệu nguyên tử của photpho là bao nhiêu?

c) Lớp electron nào có mức năng lượng cao nhất?

d) Có bao nhiêu lớp electron, mỗi lớp electron có bao nhiêu electron?

e) Photpho là nguyên tố kim loại hay phi kim? Vì sao?

Câu 38: Viết cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là

a) Viết cấu hình e của A, B, C, D

b) Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã chứa số e tối đa?

Câu 40: Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu

nguyên tử lần lượt bằng 3, 6, 9, 18?

Câu 41: Viết cấu hình electron nguyên tử của các cặp nguyên tố mà hạt nhân nguyên tử có số

proton là:

Những nguyên tố nào là kim loại, phi kim? Vì sao?

Câu 42: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13

a) Xác định nguyên tử khối

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 43: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21

a) Hãy xác định tên nguyên tố đó

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 44 (Đề TSCĐ – 2008): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp

p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)

A Fe và Cl B Na và Cl C Al và Cl D Al và P

Câu 45 (Đề TSCĐ – 2009): Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là

3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A kim loại và khí hiếm B khí hiếm và kim loại

C kim loại và kim loại D phi kim và kim loại

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 7

CHƯƠNG 2 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Cả A, B và C

Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp eletron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Câu 6: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc

Câu 7: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 nơtron và 10 electron Vị trí của nguyên tố X

trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 2 và nhóm VA B chu kì 2 và nhóm VIIIA

C chu kì 3 và nhóm VIIA D chu kì 3 và nhóm VA

Câu 9: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử

của các nguyên tố nhóm A có

A số electron như nhau B số lớp electron như nhau

C cùng số electron s hay p D số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau

Câu 10 (Đề TSĐH B – 2012): Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Câu 11: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

A khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

B khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó

D khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

Câu 12 (Đề TSCĐ – 2007): Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19)

Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

Trang 8

Câu 7: Một nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn

a) Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

b) Lớp electron ngoài cùng là lớp thứ mấy?

c) Viết số electron của từng lớp electron

Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 a) Tính nguyên tử khối

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 9: Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA và có tổng số hạt cơ bản là 40

a) Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của R

b) Tính % theo khối lượng của R trong oxit cao nhất của nó

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIA, có tổng số hạt là 24

a) Viết cấu hình electron, xác định vị trí của X trong hệ thống tuần hoàn và gọi tên

b) Y có ít hơn X là 2 proton Xác định Y

c) X và Y kết hợp với nhau tạo thành hợp chất Z, trong đó X chiếm 4 phần và Y chiếm 3 phần về khối lượng Xác định công thức phân tử của Z

Câu 11: A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ nhỏ liên tiếp trong hệ

thống tuần hoàn Tổng số p của chúng là 32 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của A, B

Câu 12: A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp trong hệ thống

tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của chúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của A, B

Câu 13: A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số

p của chúng là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron của A, B

Câu 14: A và B là hai nguyên tố ở hai nhóm A liên tiếp nhau trong hệ thống tuần hoàn Tổng số

hiệu nguyên tử của chúng là 31 Xác định vị trí và viết cấu hình electron của A, B

Câu 15: C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn Tổng số

khối của chúng là 51 Số nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt Trong nguyên tử C, số electron bằng với

số nơtron Xác định vị trí và viết cấu hình electron của C, D

Câu 16: Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, B thuộc nhóm VA, ở trạng thái đơn chất A, B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A

và B là 23

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của A, B

b) Từ các đơn chất A, B và các hóa chất cần thiết, hãy viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện) điều chế hai axit trong đó A và B có số oxi hóa cao nhất

Câu 17 (Đề TSCĐ – 2012): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là

52 Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A chu kỳ 3, nhóm VA B chu kỳ 3, nhóm VIIA

C chu kỳ 2, nhóm VIIA D chu kỳ 2, nhóm VA

Câu 18: Tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

A ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA B ô thứ 14, chu kì 3, nhóm IVA

C ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA D ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 19 (Đề TSĐH B – 2014): Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA (ZX + ZY = 51) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở nhiệt độ thường X không khử được H2O B Kim loại X không khử được ion Cu2+ trong dd

C Hợp chất với oxi của X có dạng X2O7 D Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton

Câu 20 (Đề TSĐH A – 2012): X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên

tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

Trang 9

B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

2.2 Dạng 2: Xác định nguyên tố dựa vào công thức oxit, công thức hợp chất khí với hidro Câu 21: Oxi cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hidro có 5,88% H về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó

Câu 22: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Tìm nguyên tử khối của nguyên tố đó

Câu 23: Một nguyên tố R ở nhóm IIA Trong hợp chất chất với oxi, R chiếm 71,43% về khối lượng

a) Xác định nguyên tử khối của R

b) Cho 16 gam R trên tác dụng hoàn toàn với nước thu được hiđroxit Tính khối lượng hiđroxit thu được

Câu 24: Nguyên tố R có oxit cao nhất là RO2, trong hợp chất với hiđro thì R chiếm 87,5% về khối lượng a) Xác định nguyên tử khối của R

b) Biết nguyên tử khối = số khối và số nơtron = số proton Viết cấu hình electron, xác định vị trí, tính chất hoá học cơ bản R trong hệ thống tuần hoàn

Câu 25: Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất với hiđro R chiếm 82,35% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 26: Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hiđro là RH, trong oxit cao nhất R chiếm 58,86% về

khối lượng, nguyên tố R là

Câu 27: Nguyên tố R có oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất khí với hiđro chứa 75% khối lượng

R Hợp chất với hiđro có công thức là

Câu 28: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là

Câu 29 (Đề TSĐH B – 2008): Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là

RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 30 (Đề TSĐH A – 2009): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

Câu 31 (Đề TSĐH B – 2012): Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất

là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là

2.3 Dạng 3: Bài tập kim loại kiềm, kiềm thổ

Câu 1: Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hidro (ở điều kiện tiêu chuẩn) Xác định kim loại đó

Câu 2: Cho 3,33 gam một kim loại kiềm M tác dụng hoàn toàn với 100 ml nước (d = 1 g/ml) thì thu

được 0,48 gam khí H2 (đkc)

a) Tìm tên kim loại đó

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,85 gam một kim loại kiềm thổ R bằng 200 ml dung dịch HCl 2M Để

trung hòa lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 3M Xác định tên kim loại trên

Câu 4: Khi cho 8 gam oxit kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 20% thu được 19 gam muối clorua

a) Xác định tên kim loại M

Trang 10

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 11

CHƯƠNG 3 LIÊN KẾT HÓA HỌC

CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

Câu 1: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do

A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron

C mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau

D Na  Na + e; Cl + e   Cl ; Na + Cl     NaCl

Câu 2 (Đề TSĐH A – 2007): Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar

Câu 3 (Đề TSĐH A – 2008): Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 4 (Đề TSCĐ – 2008): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

A kim loại B cộng hoá trị C ion D cho nhận

Câu 5 (Đề TSĐH A – 2012): Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 6 (Đề TSĐH B – 2013): Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C

(2,55); H (2,20); Na (0,93) Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

Câu 7 (Đề TSĐH B – 2014): Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6 Nguyên tố

X là

A O (Z=8) B Mg (Z=12) C Na (Z=11) D Ne (Z=10)

Câu 8 (Đề TSCĐ – 2014): Chất nào sau đây là hợp chất ion?

Câu 9 (Đề TSCĐ – 2014): Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

Câu 10 (Đề TSĐH A – 2009): Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA

C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 11 (Đề TSĐH A – 2007): Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 12 (Đề TSĐH B – 2010): Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

Câu 13 (Đề TSĐH A – 2011): Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3

C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

Câu 14 (Đề TSĐH B – 2007): Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của

cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là

Trang 12

II PHẦN BÀI TẬP

Câu 1: Xác định số proton, nơtron, electron trong các nguyên tử và ion sau:

a) 12H ; Ar; Cl ; Fe  1840 1735  5626 2 b) 4020Ca ; S ; Al 2 3216 2 1327 3

Câu 2: So sánh số electron trong các cation sau: Na+; Mg2+ và Al3+

Câu 3: Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố, hãy cho biết loại liên kết trong các chất sau đây:

AlCl3; CaCl2; CaS; Al2S3

Câu 4: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau:

Cl2; CH4; C2H4; C2H2; NH3

Câu 5: Cho 11H; 126 C; 168 O; 147 N; 1632S; 1735Cl

a) Viết cấu hình electron của chúng

b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4; NH3; N2; CO2; HCl; H2S; C2H6; C2H4; C2H2; C2H6O Xác định cộng hoá trị các nguyên tố

Câu 6: X, A, Z là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9, 18, 8

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố đó

b) Dự đoán liên kết hoá học có thể có giữa các cặp X và A, A và Z, X và Z

Câu 7: Hãy cho biết điện hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây:

CsCl; Na2O; BaO; BaCl2; Al2O3

Câu 8: Hãy xác định cộng hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây:

H2O; CH4; HCl; NH3

Câu 9: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau:

CO2; H2O; SO3; NH3; NO; NO2; Na+; Cu2+; Fe2+; Fe3+; Al3+

Câu 10: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion sau:

Câu 12: Một nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p3

a) Hãy xác định vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn, suy ra công thức phân tử hợp chất khí với hidro

b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử đó

Câu 13: Xác định số oxi hoá của Mn, Cr, Cl, P, N, S, C, Br:

a) Trong phân tử: KMnO4; Na2Cr2O7; KClO3; H3PO4

b) Trong ion: NO ; SO ; CO ; Br ; NH 3 24 23 4

III ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 13

CHƯƠNG 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

I PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

Câu 1: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá - khử?

A 2HgO t 2Hg + O2 B CaCO3 t CaO + CO2

C 2Al(OH)3 t Al2O3 + 3H2O D 2NaHCO3 t Na2CO + CO2 + H2O

Câu 2: Phản ứng nào dưới đây NH3 không đóng vai trò là chất khử?

A 4NH3 + 5O2 xt, t 4NO + 6H2O B 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl

C 2NH3 + 3CuO t 3Cu + N2 + 3H2O D 2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4

Câu 3: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá - khử?

A HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O B N2O5 + H2O 2HNO3

C 2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O D 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O

Câu 4: Trong phản ứng: 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO

NO2 đóng vai trò

A là chất oxi hoá B là chất oxi hoá, nhưng đồng thời cũng là chất khử

C là chất khử D không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử Câu 5: Cho phản ứng: 2Na + Cl2 2NaCl Trong phản ứng này, nguyên tử natri

A bị oxi hoá B vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

Câu 6: Cho phản ứng: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu Trong phản ứng này, 1 mol Cu2+

A đã nhận 1 mol electron B đã nhận 2 mol electron

C đã nhường 1 mol electron D đã nhường 2 mol electron

Câu 7: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?

A Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4 B 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

C NaH + H2O NaOH + H2 D 2F2 + 2H2O 4HF + O2

Câu 8 (Đề THPT QG - 2015): Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

Câu 9: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì?

2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O

C không bị oxi hóa, không bị khử D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Câu 10: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá - khử là

A tạo ra chất kết tủa B tạo ra chất khí

C có sự thay đổi màu sắc của các chất D có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố Câu 11 (Đề TSĐH A - 2013): Cho phương trình phản ứng:

aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là

Câu 12 (Đề TSCĐ - 2014): Cho phương trình hóa học:

aAl + bH2SO4  cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a : b là

Câu 14 (Đề TSĐH B - 2013): Cho phương trình hóa học của phản ứng:

2Cr + 3Sn2+  2Cr3+ + 3Sn Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

A Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa B Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử

C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa D Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

Ngày đăng: 08/10/2020, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w