Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x1 và x3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 3 thì được thiết diện
Trang 1Với
2
u x k
tancos
Trang 2_ Bài tập minh họa:
Câu 1 Tất cả nguyên hàm của hàm số 1
Lưu ý: Trong kết quả A và C nếu cho X =
2 thì đều cho kết quả là 0 Vậy khi có trị tuyệt đối thì cho X một giá trị cho biểu thức trong trị tuyệt đối âm
x và f 1 1 Khi đó giá trị của f 5 bằng
A ln 2 B ln 3 C ln 2 1 D ln 3 1
Lời giải Chọn D
Trang 4x C x
x
x
2 Thông hiểu: (10 câu)
Câu 11 Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x sinxcosx thoả mãn 2
2
F
A F x cosxsinx3 B F x cosxsinx3
C F x cosxsinx1 D F x cosxsinx1
Câu 12 Tìm nguyên hàm cos 22 2
dsin cos
x x
A F x cosxsinx C B F x cosxsinx C
C F x cotxtanx C D F x cotxtanx C
Câu 13 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x( )4e2x 2x thỏa mãn F 0 1 Tìm F x
Trang 5Câu 14 Cho hàm số yF x là một nguyên hàm của hàm số yx2 Biểu thức F 25 bằng
11.D 12.D 13.B 14.B 15.D 16.A 17.A 18.A 19.B 20.D
Trang 6Ta có: 3 1 3 1 4
ln4
Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số 2
Theo bảng nguyên hàm ta chọn câu sai là lnxdx 1 c
Trang 7F x C B F x( )3ex x C
C F x( )3exe ln ex xC D F x( )3ex x C
Lời giải Chọn D
x
x
Lời giải Chọn A
Ta có:
2
33
A F x cosxsinx3 B F x cosxsinx3
C F x cosxsinx1 D F x cosxsinx1
Trang 8Chọn D
Có cos du usinuC; sin du u cosuC
nên f x dx sinxcosx dx cosxsinx C
x x
A F x cosxsinx C B F x cosxsinx C
C F x cotxtanx C D F x cotxtanx C
Lời giải Chọn D
Ta có:F x được gọi là nguyên hàm của f x trên Knếu F x'( ) f x( ), x K
F C F 1 0 D F 1 ln 22
Lời giải Chọn B
Trang 9x và f 1 2 Khi đó giá trị của f 2
bằng
2 ln 3 22
F B F 2 ln 3 2 C F 2 2 ln 3 2 D 1
2 ln 3 22
Lời giải Chọn D
Trang 10Vậy F(x) =
2 2
Trang 11_ Bài tập minh họa:
Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin
(ln 1)2
Lời giải Chọn D
F x x C B 8 2 43
( 1)3
F x x C
( 1)8
F x x C D 3 2 43
( 1)8
F x x C
Lời giải Chọn D
Trang 12_ Bài tập áp dụng: (10 câu NB; 10 câu TH)
2d1
x
x x
Trang 1312
Trang 14Câu 18 Tìm họ nguyên hàm của hàm số: 3sin 2cos
d3cos 2sin
A f x dxln 3sinx2 cosx C B f x dx ln 3cos x2 sinx C
C f x dxln 3cosx2 sinx C D f x dx ln 3cos x2 sinx C
Câu 19 Khi tính nguyên hàm 3
d1
x x x
1ln
e
C e
Bảng đáp án
11.C 12.A 13.B 14.D 15.B 16.D 17.D 18.B 19.A 20.A
Trang 16Biến đổi
10 12
2d1
Sử dụng casio: đạo hàm của đáp án tại 3 trừ hàm dưới dấu tích phân tại 3 bằng 0 thì chọn đáp án
Câu 10 Nguyên hàm F x của hàm số 2 3
Đặt tsin 2x dt 2.cos 2 dx x 1d cos 2 d
Trang 17A
2
1ln
Trang 1812
x
x
Lời giải Chọn B
1
x t
Trang 19C f x dxln 3cosx2 sinx C D f x dx ln 3cos x2 sinx C
Lời giải Chọn B
Ta có: dx d 3cos 2sin ln 3cos 2sin
x x x
1ln
Trang 20_ Tự luận Để tính nguyên hàm f x dx bằng từng phần ta làm như sau:
Bước 1 Chọn u v, sao cho f x dxu vd (chú ý dvv x' dx)
Sau đó tính vdv và duu'.dx
Bước 2 Thay vào công thức * và tính v ud
Chú ý : Cần phải lựa chọn u và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân
Nguyên tắc chung để đặt u và dv : Tìm được v dễ dàng và v du tính được
Nhấn mạnh: Thứ tự ưu tiên khi chọn đặt u: “Nhất lô, nhì đa, tam lượng, tứ mũ” (hàm
lôgarit, hàm đa thức, hàm lượng giác, hàm mũ)
Trang 21_ Bài tập minh họa:
Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số f x xcos 2x là:
x
x x C
Lời giải Chọn A
1d
x
Lời giải Chọn A
Trang 22
2 2
d1e2
x x
Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x xsinx là:
A – cosx xsinx C B xsinxcosx C .
Câu 2 Kết quả của I xe x xd là:
Trang 23Câu 8 Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số f x xex Tính F x biết F 0 1
2 Thông hiểu: (10 câu)
Câu 11 Kết quả của ln dx x là:
Trang 24Câu 18 Cho 2 e2x
F x ax bxc là một nguyên hàm của hàm số 2 2
2018 3 1 e x
f x x xtrên khoảng ; Tính T a 2b4c
Câu 20 Tìm nguyên hàm sin x x d
A sin x xd 2cos x2sin x C B sin x xd cos x C
Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x xsinx là
A – cosx xsinx C B xsinxcosx C
Lời giải Chọn A
Vậy xsinxdx xcosxcosxdx xcosxsinx C
Câu 2 Kết quả của I xe x xd là
Trang 25Đối với nguyên hàm dạng P x lnQ x dx ta đặt
Trang 26sin 2 d sin 2 ; sin 2.
Trang 282 0
Trang 29Đặt 2 2
1e
d e d
2
x x
Lời giải Chọn B
Vì 2 e2x
F x ax bxc là một nguyên hàm của hàm số 2 2
2018 3 1 e x
f x x x trên khoảng ; nên ta có: F x f x , với mọi x ;
a b c
Lời giải Chọn B
Câu 20 Tìm nguyên hàm sin x xd
A sin x xd 2 cos x2 sin xC B sin x xd cos xC
Trang 30Chọn A
Đặt t x, ta có sin xdx2 sint tdt
Đặt 2
_Định lí. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [ ; ] a b Giả sử hàm số uu x( ) có đạo hàm liên tục
trên đoạn [ ; ]a b và u x( ) Giả sử có thể viết f x( )g u x u x x( ( )) '( ), [ ; ],a b
với g liên tục trên đoạn [ ; ]. Khi đó, ta có
( ) '
Bước 1 Biến đổi để chọn phép đặt tu x dtu x dx( )
Bước 2 Thực hiện phép đổi cận:
I f t dt đơn giản và dễ tính hơn
_Dấu hiệu nhận biết và cách tính tích phân
x t lnx hoặc biểu thức chứa ln x
Có e dx x te x hoặc biểu thức chứa e x
Có 2cos
dx
Có 2sin
dx
Trang 31_ Bài tập minh họa:
Câu 1 Tính tích phân
1
2 4 0
I udu
Lời giải Chọn C
Đặt tcosxdt sinxdx dt sinxdx
Trang 32_Bài tập áp dụng: (10 câu NB; 10 câu TH)
1cot sin
A tcot6x B tsinx C tcotx D tsin2x
2 Thông hiểu: (10 câu)
Câu 11 Tích phân
2 2 0
d3
x x
x
ln2
a b
Khi đó a b bằng:
Trang 33Câu 12 Cho tích phân
1 3 0
d
t t
1 2 0
3t dt D
1 3 0
3t td
Câu 13 Cho
1 2 0
d1
1d
2 t t C
2 2 0
x x
2 1
2
1 d
3 u u B 2
2 1
2
1 d
9 u u C 2
2 1
u
u u
I t B
2
1
2d3
I t t C
2 2 1
2d3
9
I
Bảng đáp án
Trang 3411.D 12.D 13.A 14.B 15.D 16.B 17.A 18.C 19.B 20.B
Hướng dẫn giải( phần TH)
Câu 11 Tích phân
2 2 0
d3
x x
x
2
a b
khi đó a b bằng
Lời giải Chọn D
Đặt 2
tx dt xdx Đổi cận x 0 t 3;x 2 t 7
Nên
7
3
1 7ln
dt I t
Câu 12 Cho tích phân
1 3 0
d
t t
1 2 0
3t dt D
1 3 0
3t td
Lời giải Chọn D
t x t x dx Đổi cận x 0 t 1;x 1 t 0
1d
2 t t C
2 2 0
t x t x tdtxdx Đổi cận x 0 t 1;x 1 t 2
2
Lời giải Chọn B
Trang 35Đặt tcosx tdtsin x dx
Đổi cận: x 0 t 1, x t 1
Khi đó:
1 2 1
23
Trang 36Chọn C
t x t x x Đổi cận: x 0 t 1;x 1 t 0
x x
2 1
2
1 d
3 u u B 2
2 1
2
1 d
9 u u C 2
2 1
u
u u
Lời giải Chọn B
I t B
2
1
2d3
I t t C
2 2 1
2d3
9
I
Lời giải Chọn C
Trang 37_ Bài tập minh họa:
Câu 1 Tính tích phân sau:
1
2 0
PP nhanh trắc nghiệm
Bước 1 Sử dụng lệnh để màn hình máy tính cầm tay hiện:
01
dx I
Đặt xtan ,t ta có 2
1 tan
dx t dt Đổi cận:
dx I
Trang 38x I
d16
x I
d25
x I
d7
x I
d4
x I
3x dx
chọn cách đổi biến hợp lí nhất:
A t 3 x2 B x 2 cost C x 3 tant D t3tanx
Trang 392 Thông hiểu: (10 câu)
Câu 11 Đổi biến số x4sint của tích phân
8
2 0
16x dx
A
4 2 0
1x dx
A
2 2 0
sin t.dx
2 2 0
sin t.dt
2 2 0
cos t.dt
2 2 0
dx I
2 3
5
d925
x x
Trang 40Câu 18 Tích phân: I =
3
2 0
16x dx
A
4 2 0
1x dx
A
2 2 0
sin t.dx
2 2 0
sin t.dt
2 2 0
cos t.dt
2 2 0
cos t.dt
Lời giải Chọn D
Trang 41dx I
Trang 42B I 3: TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
_ Dạng 1
sincos d
Trang 43 Đặt 22 1 2
2
x x
Trang 44_Bài tập áp dụng: (10 câu NB; 10 câu TH)
1
1 cos2 cos2 d2
58
Câu 7 Tính tích phân
4 4 0
1
I (2x 1)e dx
Trang 4611.B 12.C 13.B 14.A 15.D 16.A 17.A 18.B 19.A 20.A
Trang 4715
0
2
x x
Trang 48_Bài tập áp dụng: (10 câu NB; 10 câu TH)
1
e e
1 1
e e
I x x x dx
1 1
ln
e e
1 1
e e
ln
ln 3 ln 21
I x x dx là :
A 3ln 3 B 2 ln 2 C 3ln 3 2 D 2 3ln 3
Trang 492 Thông hiểu: (10 câu)
Câu 11 Tích phân
2 2 1
d ln 21
với a , b , m là các số nguyên dương và là phân số tối giản
Tính giá trị của biểu thức S a b
Trang 50
Lời giải Chọn D
sincos
Trang 512 2
2 2
Lời giải Chọn D
0 0
Trang 52Lời giải Chọn B
0 sin 2
e I
e I
e I
e I
Trang 53Câu 6 Tính tích phân
6 3 0
e I
e I
e I
e I
Trang 54B I 4: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
_ Dạng 1 Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng
_ Dạng 1 Ứng dụng của tích phân tính diện tích hình phẳng
-Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x( ) liên tục trên đoạn a b; , trục
hoành và hai đường thẳng xa , xb được xác định: ( )
b
a
S f x dx
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x( ), yg x( ) liên tục trên đoạn a b;
và hai đường thẳng xa , xb được xác định: ( ) ( )
- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
- Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường xg y( ), xh y( ) và hai đường thẳng yc,
y f x
y 0 H
C y f x
C y f x H
S f x f x dx
a c 1 y
Trang 55y = - 1
3 x+
4 3
y = x 2
1
4 1
y
O
x
_ Bài tập minh họa:
Câu 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x2 và yx
- Khi đó trên màn hình xuất hiện
Câu 2 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x2
lnd
lnd
2 1
lnd
2 1
lnd
Ta có
e
2 1
lnd
trên đoạn [1;e]
Câu 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , 2 1 4
Lời giải Chọn D
Trang 564 1
hình (thao tác tương tự câu 1) - Khi đó trên màn hình xuất hiện
_Bài tập áp dụng: (10 câu NB; 10 câu TH)
2x 2x 4 dx
Trang 57C 2
2 1
2 11 d
2 1
Trang 58C 0
2 3
2x x 2x 3 dx
2 Thông hiểu: (10 câu)
Câu 11 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
Trang 59C
1 2
Trang 60Từ đồ thị hai hàm số y f x( ) và yg x( ) ta có diện tích phần hình phẳng tô đen trong hình vẽ bên dưới được tính là:
Trang 61x x x
Từ đồ thị ta thấy 2 2
, x 1; 2 Vậy diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ là
Trang 62Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 đường cong:
không đổi dấu với x 0;1 )
1 0
Trang 63Câu 8 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
2 1
2 11 d
2 1
4 3 d
x x x
Lời giải Chọn A
Ta thấy: x 1;3 : x2 3x 4 7 x nên
3 2 1
2 1
Ta thấy: x 3; 0: x 1 x24x1 nên
0
2 3
Trang 64A 1
1 2
Trang 65A
1 2
Xét phương trình hoành độ giao điểm x5 x3 5 3
Trang 66Cách 1: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường 2
Từ đồ thị hai hàm số 2
3
y x và yx22x1 ta có x2 3 x22x1, x 1; 2 Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ là
Trang 67Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 x x2 và trục Ox
Phương trình hoành độ giao điểm 1 2 7
x x x
Trang 68Diện tích hình phẳng là 7
2 4
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường 2
Trang 69y và xa x, b khi quay quanh trục Ox
* Phương pháp giải: áp dụng công thức: 2
Trang 71_ Bài tập minh họa:
Câu 1 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên đoạn a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Câu 2 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x1 và x3, biết rằng khi cắt vật
thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 3) thì được thiết diện
Diện tích thiết diện là: 2
Câu 3 Gọi S là diện tích hình phẳng H giới hạn bởi các đường y f x , trục hoành và hai đường
thẳng x 1, x2(như hình vẽ bên dưới) Đặt 0
Trang 72A S b a B S b a C S b a D S b a
Lời giải Chọn A
0
1
1d2
1
5 d 2
Câu 1 Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường:ysinx;Ox;x0;x Quay H xung
quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Câu 3 Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y xln ,x trục Ox x, 1,xe Tính thể tích
khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox
14
Trang 73Câu 8 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường yx23, y0, x0, x2 Gọi V là thể
tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
2 2 0
3
V x dx B 2
2 0
3
V x dx C 2
2 2 0
3
V x dx D 2
2 0
3
V x dx
Câu 9 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường thẳng yx22,y0,x1,x2 Gọi V là thể
tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
2 2 1
2 d
V x x B 2
2 2 1
2 d
2 1
2 d
V x x D 2
2 1
2 d
V x x
Câu 10 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới
hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng xa x, b a b, xung quanh
2 Thông hiểu: (10 câu)
Câu 11 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a , xb ab Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
Câu 12 Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2(x1) ,e x trục tung và trục hoành
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox
Trang 74Câu 14 Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn
11.A 12.D 13.C 14.A 15.B 16.D 17.C 18.A 19.B 20.C
Hướng dẫn giải
Câu 1 Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường:ysinx;Ox;x0;x Quay H xung
quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
Trang 75Thể tích khối tròn xoay H quanh trục Ox là:
Câu 3 Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y xln ,x trục Ox x, 1,xe Tính thể tích
khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox
14
e
Lời giải Chọn D
12
12
2
Lời giải Chọn A
Trang 76Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là x2 2x 0
2
x x
Thể tích của khối tròn xoay là 2
Giao của đồ thị hàm số y lnx với trục Ox có hoành độ là nghiệm của phương trình
lnx 0 x 1
Gọi V là thể tích vật thể cần tìm, ta có:
2 1
Thể tích khối tròn xoay được tính theo công thức:
Ta có phương trình 2 sin x 0 vô nghiệm nên:
Trang 77Câu 8 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường yx23, y0, x0, x2 Gọi V là thể
tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
2 2 0
3
V x dx B 2
2 0
3
V x dx C 2
2 2 0
3
V x dx D 2
2 0
3
V x dx
Lời giải Chọn A
Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox là:
2
2 2 0
3
V x dx
Câu 9 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường thẳng yx22,y0,x1,x2 Gọi V là thể
tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
2 2 1
2 d
V x x B 2
2 2 1
2 d
2 1
2 d
V x x D 2
2 1
2 d
V x x
Lời giải Chọn A
Ta có: 2
2 2 1
2 d
V x x
Câu 10 Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới
hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng xa x, b a b, xung quanh
Câu 11 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y f x , trục hoành và hai đường thẳng xa , xb ab Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
Theo công thức tính thể tích vật tròn xoay khi quay hình H quanh trục hoành ta có
2
d
b
a
V f x x