TRUONG THCS HOANG HOA THAM GIÁO TRÌNH TOÁN 9... TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM GIÁO TRÌNH TOÁN 9... TRUONG THCS HOANG HOA THAM GIÁO TRÌNH TOÁN 9... cotgB+ cotgC CMR : BC = AB.cos B+ AC.cosC
Trang 1
`
A
0 Q TAN BINH
`
AO TẠ
z
AO DUC & BD
¬ PHONG GI
sf
og
`
`
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
356
“
uv Seeley
Đi
ay
aw sae
i
wu hành nộ
L
Ho & T
B
SSS
SSS
—¬h
ne
eS
oF
=
ones
ss
oe
Trang 3TRUONG THCS HOANG HOA THAM GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2014 - 2015
I Công thức :
> a’ +b’ =(a+b)(a’ -ab+b') > a (as li-=(dae [o)(a a~Vab +6}
> a —b' =(a-b)(a? +ab+8") > ava -bvb =(Ja-Vb)(a+ Jab +6)
Bài 2 : Thu gọn : (lớp 8)
Bài 3 : Khai triển : (lớp 9)
(Va+1) | (va+2) | (va+3) | (2Va+3) (Ja-4) | (Ja-s) | (Va-6) | (2va~1)
(Va +1)(a-Va +1) (Va -2)(a+2Va +4) (Va +1)(a-Va +1) (1~ Va) (1+ Ja +a)
Bài 5 : Tìm GTNN : (lớp 9)
a) Á=x +2x+5
d) E=3x°+6x+9
8) F=V2x*-20x+54
Bài 6: Tìm GTLN : (lớp 9)
a) A=3—2x—x'
d) E=-3x°+6x+l
8g) H=3-Vx’?-2x4+5
e) Ớ=x +x+l
x’ -2x+2
b) 8=5-4x-4x' e) F
h) K=
=—2x* ~20x-—40
4 x? -6x4+11
C=4x7 +4x4+2
Hf =xˆ=3x+5
-6 /=#——>——————
4x +§x+]
B=6-6x-3x’
Ge-x* +x4]
L=-—o
x +4x+4+1
Trang 3
Trang 4
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2014 - 2015
VAN DE 1 : DINH NGHIA CAN BAC HAI SO HQC - DIEU KIEN CO NGHIA CUA CAN BAC HAI
[a>0
> Địnhnghĩa: jx=aœ©œj —
|\x=¿
> Điều kiện: 4⁄4 có nghĩa © 4>0
Bài 1 : Làm quen “me tinh voi mm thức = năng ti tính căn cơ a
a) 3V3+4y3 -3-2V3
c) V6-3V5 -2V6 +45
e) 4/5~6⁄2+642-xJ5
g) 6V7-6V7-5/7+4/7
Bài 4 : Tìm điều kiện có nghĩa của căn bậc hai :
a) !3x—4 b) J2x4+5 eo
Wi | Ea 4/5 1) 3V5—12V3 +5 +83
_£), 8¥3 252 -8V3 +62 1)- 10A/5 ~5-/5 —9./5 +3./5
l
Vx? -6x+9
k)
b) V3x-2=5
= 3° : | đ) A4x+5=2A2-
e) 1I-2x-§È ge | ff) AM3x-2+7=l12
8) 3Vx-1+2Vx- i af =3 | h) 6V¥x+2-8Vx+24+3Vx4+2=5
Bài 6 : Tính :
a) V2.3 ; 2V3.3V2 ; 3442245 ; 3J3242 : 253/5 ; 3424-B
b v2; 3 ; (3): (3⁄2} : (5: (8Ÿ
Bài S :
Bai 1 : Thuc hién phép tính :
3) 3+2/3 2+2 _ 4) (5-25 _„ 5+3 V5 _„
1) V36x~36 -J9x—-9 -V4x-—4 =16-Jx- 2) 2x-V3x+10=1 Bài 3 : Rút gon biểu thức : | Ê a+bvb ~ Jab Vaso
Cho AABC cân tại A có 3 góc nhọn và duéng cao CH CMR : AB? + Ac? ` - BH” + DAH? +3CH?
Cho AABCvuông tại A đường cao AH, biết AB = 12cm, BH = 6cñi.Tính BC, CH, AH, AC?
% 1x
ĐÈ6: ee
3) v14- v7, Vis -J5 ] 4 V2 +vV34+J64+ V8 +4
Bài 2 : Giải phương trình :
1) Tính 'ÓB, OD"
3) Tinh: điện tích hình thang ABCD ? : Cho AABC nhọn có 3 đường cao AF, BD, CE
CMR: AE.AB = AD.AC CMR: AE.BF.CD = AB.AC.BC cosA.cosB.cosC
- Giả sử góc A = 60”, BC = 10cm Tinh DE ?
Trang 37
Trang 5TRUONG THCS HOANG HOA THAM
Bài 1: Thực hiện phép tính :
1)
Bài 3
đi 4;
: Rúi gọn biêu thức :
: Giải phương trình: -
: Rút gọn biêu thức :
5/48 -9./27 - 10/75 + J108
Mã-43 v5+3
: Giải phương trình :
V4x+20- 2 V9x+45 +3V16x+80 = 526
GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2013 - 2014
ĐỂ 3:
(Va +1)(a~Jab) (Ja + Jb) (aa ba) (ala +a) Cho AABC vuông tại a có AH đường cao, có AB = I§cm, AC = 20cm
Tính BC, AH, BH, CH
Vẽ HM L AB, HN L AC CMR : AM.AB =AN.AC
: Thực hiện phép tính :
25/27 -5./48 + 4/108
Jis—-Vi2 3/6
V9x-18 +5V4x-8 =Vx-2 +36
: Cho AABC biét BC = 10cm, géc C = 30” góc B =450 Tính dién tich AABC ? le) >
wile
DE 4:
2) v19~ 6/10 = [4= 10)
4+ 23 (V3 +1)
| 2+ 3
2) Vx? -6x4+945=2x (#-]Ï*JS sự
de
CMR : AABC vuông
Vẽ đường cao AH Tính AH, BH,CH
Tính góc B, góc C ?
Ty : Cho AABC cé AB = 6cm, AC = 4.5cm, BC = 7,5cm
: Cho AABC vuông tai A có = == va BC = 20cm Tinh AB, AC ?
wile
Trang 36
TRUONG THCS HOANG HOA THAM
Bài 2 : Tìm điều kiện có nghĩa :
x+2
Bài 3 : Giải pt: (dạng 4=)
c) V3x-5 4729 2c
©) 4Ax+l-5=3
8) 3x+l+6wx+l~5Vx+1=§
ở L
k) 3V¥x-3+2Vx-3 =2Vx-34+6 ¬
a) vVx°-3x+l=x-2 c) Vx? +x =x4]
€) J2x-5 =x-2 g) V2x+5=x+l Bai 5: So sanh:
c) 3V2 va 2/5
e) 33 va 267
8) -2V3 và -3v/2 i) 3+1 và 3
Rèn luyện kĩ năng : khai triên , so sánh
GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2014 - 2015
h
Vx* +6x49
Ag t Al 2
b) V3x+4=4
d) 11-V4x-7 =8
fy 5-2\3x-2 =3 h) 4Vx-1-6Vx-14+3Vx-1=3
J) ON2x-14+8V2x-1-5V2x-1=9
)_ 342x-3+3A/2x-3=5A/2x-3+3
b) Vx°-x+7=2-x
f) V5-2x=3-x h) V5—-4x=2-x
5 va 2⁄6
d) 7 va 4/3
3/5 va 2V11 h) -2V5 va -3V2
j) M5+3 và 5
Trang 5
Trang 6TRUONG THCS HOANG HOA THAM GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2014 - 2015 TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM | GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm hoc : 2013 - 2014
A khi 4>0 | MOT SÓ ĐÈ ÔN THỊ GIỮA HKI VAN DE 2: HANG DANG THUC: V4 =|4|=
a) J|(a-2) với a>2 — Đ) \(2a-6}` với a<3 | 1) 6V12 -¥20 -2V27 - V125 2) J7~-2V10 - J13 +410
Bài 2 : Giải phương trình: _-
ast) aa) Vas)
| g) 37-20V3 -/28- “= h) V13-4V10 - 5341210 2) Vẽ đường cao AH Tính AH, BH, CH 3) Tinh sóc B, góc C ?
i) y36-12V5 “4Í x6-x30 )) vi2~643 +|3~2x3) Bài 5 : Cho AABC biết AB = 6cm, BC = 9cm, góc C = 40” Tính góc A ?
k) (2-V3)./7+4v3 V11+6v2.(V/2 -3}
ove ———~
wha
Trang 7TRUONG THCS HOANG HOA THAM
Bai |
Bài 3
Bài á
a)
b)
C)
Bald:
a)
4
Cc
~z
: Cho AABC vuông tại A đường cao AH Tính BH, CH, AB AC ? Biết rang : a 2
: Cho AABC vuông tại À có AB =
> Tinh: A=
BE 5: TRUONG THCS TRAN VAN ON
16
l5cm, AC = 20cm Giải AABC
Tỉnh độ dài đường cao AH và đường phân giác AD
: Cho AABC, dường cao AH
cotgB+ cotgC CMR : BC = AB.cos B+ AC.cosC
Tinh diện tích AABC Biết BC = 4cm, góc B = 45° : góc C = 30°
3x
DE 6 : TRUONG THCS VAN LANG
: Cho AABC vuông tại A có đường cao AH Biết BH =3,6cm, CH= 6 4cm Tinh AH, AB, AC
: Sắp xếp theo thứ tự tang dan : sin 48
: Giải AABC biết góc B = 909 , góc C = “40°, AC = = 10cm
: Cho AABC có AH là đường cao Từ H vẽ HE, HF vuông góc với AB, AC
: COS 57: > COS 13°: > sin 72°
CMR: Suge = sin’ B.sin’?C
ACB
DE 7 : TRUONG THCS VO TRUONG TOAN
1 ; Sắp xếp theo thứ tự giảm dan : tg 60°: cotg 31° ; te 82°: cotg 27°
cotg37°
tg67° — cotg23° +cos* 16° + cos? 74° — 5
tg53
Giải AABC
Kẻ đường cao AH của AABC Tính AH, BH
Tính độ dài phân giác AD ?
Cho AABC có đường cao AH
CMR: sinA+cosA>1
CMR: AB.sin B= AC.sinC |
Biét BC = 12cm, góc B = 60”, góc C = 45? tính diện tích AABC ?
GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2013 - 2014
va BC = l0cm
Trang 34
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM Bài 6 : Rút gọn :
GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2014 - 2015
Jis-6V6 + V10—4-/6
J13-4V10 - 534 12/10
(2-3) -V8-2Vi5
g) \6a?-2aV6 +1 Bai 8 : Giai pt (dang |4|= B)
¬- h) J10a? —12a-/10 +36 "1 a ~—
d) V4x?-4x41=5 ©) V4x°+8x+4 =6
> Rèn luyện kĩ năng : đưa vê bình phương
\4x?2—4^/5x+5 = 3-5
'x”-2x+l=2x+3 9x +6x+l=2—x
» Dang BT trong tam : Rút gon (dạng số , dạng chữ) và giải pt dang | A| =
Trang 7
Trang 8TRUONG THCS HOANG HOA THAM
Bai 1: Rut gon:
a) ¥11-6V2 -V17-12V2
C) J14+6\5 +x/9—4^/5
d) V16+6V7 —/53+20V7
i) Ji7=12vit - |(v2-3)
k) vl6=6/7.(3+v7)
m) (vI4-⁄2)44-7(4+v?)
q) êes8=Ja~46) ]{V5-
s) [{11~6⁄2 =J1š—6j6 }al2+/3
u) [2+vš + 42-v5)(Mi0~v6)
w) \V6+J24+VJi2 +8 —/54+J/24
yy X22 4/10 +/13-4 10 bon
J7+2V10
Bai 2 : Giai pt dang |4| =
2 Va-2a=1 với a>2
a>l
> Rèn luyện kĩ năng : đưa về bình phương
GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2014 - 2015
LUYỆN TẬP 2
b) v15—66 +vJ10-4x/6
f) 52-3003 + /37-20V3 h) 46-65 — 29-125
j 28-163 + (3-23)
) (V6+v14)v/5-V21
n)
19~.6V10'+, — 44+ 15
iat Vo }.(vi4 -V6)
Ý2-
b) Vx?+6x+9=4
d) V4x?-4x4+1=5 f) V4x7°+8x+4=4
h) A/4x?—-4A5x+5 =AJ5
j) vx? -6x4+9 =3-2x
l) Vx?-4x4+4=1-2x
b) Va’?+8a+16+a+3 Voi a<-4
1+V4a?+12a+9 , 3
h) 4x—-2+A/2x—5 +1 với 25<a<3
> Dạng BT trọng tâm : Rút gọn (dạng số , dạng chữ) và giải pt dạng |4| =
Trang 8
TRUONG THCS HOANG HOA THAM
Bài 1 Bài 2
a)
b)
Bài 1
a)
b)
Bài 1 Bài 2 8) b)
8) b)
: Tính giá tri biéu thitc: M =2 cotg37-
; Cho AMNE có MN a 326
: Tính: 4= sin2129 - : Cho AABC có đường cao AH Vẽ HE.L AB, HF 1 AC
MOT SO DE THAM KHAO KIEM TRA ITIET CÁC TRƯỜNG Q.1
DE 1: TRUONG THCS LUONG THE VINH
: Sắp xếp từ nhỏ đến lớn : sin 35° ; cos 63° ; cos 22” ; sin 44° : cos 37°
Bai 3:
Cho AABC có AC = I6cm, AB = 12cm, BC = 20cm
Chứng minh AABC vuông
Vẽ đường cao AH Từ H kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AC, AB Tính HE, HF
»1
ĐÈ 2: : TRƯỜNG THCS HUYNH KHUONG NINH ˆ
: Cho AABC vuông tại A có đường cao AH, AB = 6cm, BH = 3.6cm Tink, BC, CH, AH; “AC ?
Bai 3:
Bai 4:
Cho AABC vuông tại A có sin B = 0,6 Tính tỉ số lượng giác của góc Be Giải AABC vuông tại A biét AC = 10cm, goc C = 30°
GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2013 - 2014
Tinh AC, DM và góc BMC 2
wale
ĐÈ 3 : TRUONG THCS MINH ĐỨC
: Sắp xếp theo thứ tự giảm dân : tg 32” , COfE ( 61) ; cotg 18°: : tg 50° ;cotg 9”
3 tg54”
co 1236"
cotg53 +sin? 28° — in? 62°
: Cho AABC vuông tại A có đường, cao AH Biế AB = 9cm, AC = 12cm Giai AABC
Goi E, F lần lượt là hình chiếu Cc
ĐÈ 4: TRƯỜNG THCS NGUYEN DU
CMR : AE.AB = AF.AC
Giả sử BH = 3cm, AH = 4cm và góc HAC = 30° Tinh BE, AE, FC
sin” x— coS” x
Cho tgx = 3 Tính : 4=; :
sin’ x+Cos x
Cho AABC có đường cao AH
CMR: Suge = = CACB sinC = = AB.AC.sin A= = BA.BC.sin B
Cho géc A = 60°, AB = 2cm, AC = 3cm Kẻ phân giác AD Tính AD 2
Trang 33
Trang 9TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
I)
2)
Bài 4
Abad >
2)
3)
Bai |
i)
2) 3)
Bai 2
Bai3
Bài 4
L)
2)
^
4)
3)
xế 4 , - x Q -
: Sãp xép theo thứ tự tầng dân : sin60" ; cos!7° : sin15° : cos65
GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2013 - 2014
: Cho \MNQ vuông tai M có đường cao MH Biét MN = 5cm MO = 5/3 cm Tinh NH MH
vt)
Giải VXABC vuông tại A Biết góc C = 300: BC = 10cm
CMR : AMˆ=MH.NC
Cho N€C = 13/3 : HC =30 Tính góc C vả độ dải AH
3 Oe
: Cho XMNP vuông tại M, đường cao MI Biết MI = 4,8cm, IP = 5,4em Tinh NI, MN, MP, NP ?
: Giai AHSK vuông tại S Biết góc K = 60: KS = 8em
: Sắp xÉp :
tan23” : cotg7” ; tan51° ; cotg67°30° theo tht tu tang dan
sin48”30' : eos57? : cos13° : sin722 theo thứ tự giảm dần
: Cho AABC vuông tại A có sinB = 0,6 Tính tỉ số lượng giác cua góc C
Tinh AB, BC, AC
Tinh HE va dién tich AABH
wl es DE6:
: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = lem, BC= V2 cm
Tỉnh AC, góc BAC
Goi k la hinh chiêu của B lên AC.Tính AK, BK 2
Tính tỉ sô lượng giác của góc BCA 2
: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần : cos20” : sin60° : cos150 : cosó5°
: Giải AABC vuông tại A Biết AC = 42/3 cm ; BC = 8cm
CMR : BE.BA = BD.BC
CMR : DH.DA = DB.DC
CMR : g6c DEC = gdc DAC
Tinh dién tich ABED ?
Trang 32
VAN DE 3: PHEP KHAI PHUONG VOI PHEP NHAN VÀ PHÉP CHIA
z Phép khai phương với phép nhân : Với 1>0: Ø8>0 ta có: VAB=VAJSB
Bài I : Tính :
GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2014 - 2015
Bài 2 : Tính :
8) (v3-2).(v3+2) hh) (
Xốai 3 : Tính:
) (v20 +v125 ~4./80): /5 ˆ | d)
c ) (2/27 +3Vi2 -6J/6):3V3
(v96 5/24 ~ 7/150): 2V6
(3V48 + 5/108 - 4/27) :3V3
e) Vx-3=V3-2x
8) Vx?-2x =Vi-2x
_ vx°-x+3=x+2
Trang 9
Trang 10TRUONG THCS HOANG HOA THAM GIÁO TRÌNH TOÁN 9 Năm học : 2014 - 2015
LUYỆN TẬP 3
b) ¥52-30V3 +/37-20v3
d) (vi7-4vi5 + V9-4V5).Ja+23
Bai 1: Rut gon:
a) /30+12V6 -/21+6V6
c) [29~125 =9=4v5).| v5 +1)
e) ava - \(2- ve) |.( 2-1
Bai 2: Gidi pt: VA=B
a) J2x+5=3 b) V3x-5+7=9
c) 5-V4x-7 =2 d) V4x4+5=2V2 | 7
e) V9x-9+V4x 4-V16x-16 =3 f) 34x +8 “2+3: xi8 - 5
Bài 3 : Giai pt dang [4] =
g) vxÌ+6x+9=2x-] cố h vx? 6x49 =3-2x
“\ -BTVN
Bài 1 : Giai pt : (dang VA = By Fey
e) v0x+0+3 jAx+4- are - 8 f) V16x-16 -3.V4x-4+V9x-9 =3
g) 2V9x-18 = al4x—8 +25x~ 50 = V3 h) 3-V8x—-4+2.V32x—16~—^/50x—25 =9
) v9x-18 +5 lie 32 = V4x-8 +6 j) vV18x-27 +5512 = 5V25—3 +3
Bài 2 : Giải pt (dạng |4|= B)
g) yx? -2V3x+3=.3 h) 4x? -4J5x4+5 =3V5
Trang 10
- MỘT SÓ ĐÈ THAM KHẢO KIÊM TRA 1 TIỀẾT TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
DEI:
Bài I : Cho AABC vuông tại A, đường cao AH, biết AH = 4cm, CH = 9cm
1) Tinh AB, AC, AH 2) Tinh sinB, tanC 3) Tinh gdc C ?
Bài 2 : Sắp xếp theo thứ tự tăng dẫn : sin20° ; cos35° ; sin54” : cos70° : sin78°
Bài 3 : Giải AABC vuông tại A có BC = 10cm, géc B = 35°
Bài 4 : Cho AABC nhọn có đường cao AH Từ H vẽ HE L AB, HF 1L AC (E eAC,Fe AC)
2) CMR: EF = AH.sinA 3) Giastt AC = 25cm, AH = 15cm, BC = 28cm Tinh AF, EF ?
we
DE 2:
Bài 1 : Cho AABC có đường cao BH, biét AB = 40cm, AC = = 58cm, ,BC= 42cm
2) Gọi F là hình chiếu của H lên AB Tính BH, BE 2 Bài 2 : Giải AABC vuông tại A, biết AB = 9cm, AC#: Vom Bai 3: Sap xép theo thứ tự giảm ( dan :
1) sin32 °48” ; cos24° ; sin62 - : cos65° Vis
2) tan24° ; cotg70° : cotg32° 52: ; tan63'ˆ,
Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = Sem, BC= 12cm Vẽ BH L AC (H e AC), BH cắt AD tại K
1) Tính tỉ số lượng giác của góc BCA” ee
2) CMR: AH.AC=BK.BH
3) Đường phân g giác F BI của góc ABC: Tính BI?
v3 Des
DE 3:
Bai 1: Cho AABC udng bi A, đường cao AH Biét AB = 15cm, AH = 12cm 1) Tinh BH, BC ?
2) Tính các tỉ số lượng giác của góc ACB Bài 2 : Giải AABC vuông tại A, biết góc B = 40”; AC = §em
Bài 3 : Sắp xếp theo thứ tự tăng dan : tan12° ; cotg27° ; cotg36° ; tan 82° | Bài 4 : Cho AABC cân tại A, đường cao AH Từ H vẽ HI L AC tại I Biết AC = a5, BC=2a
1) Tinh HI theo a
2) CMR: IC.AB = BH’
Trang 31