1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu tự học hóa lớp 10 kỳ 1

61 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ⓒ Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy Ⓓ Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau..

Trang 1

Chương I NGUYÊN TỬ Bài 1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

A – Tóm tắt lý thuyết:

* Kích thước và khối lượng nguyên tử :

– Đường kính nguyên tử khoảng 10 –10 m

Chú ý: 1nm = 10 –9 m ; 1Ǻ = 10 –10 m ; 1nm = 10Ǻ

– Nguyên tử hiđrô có bán kính nhỏ nhất khoảng 0,053 nm

– Đường kính hạt nhân vào khoảng 10 –5 nm

– Đường kính electron và proton khoảng 10 –8 nm

hay m e = 5,5 104 u

m p =1,6726.1027 kg hay m p = 1u

m n =1,6748.1027 kg hay m p = 1u

B – Bài tập:

1.1 Khái niệm "nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất không thể phân chia được nữa " xuất hiện ở thời kỳ :

Ⓐ Sau khi tìm ra electron Ⓑ Sau khi tìm ra proton

Ⓒ Sau khi tìm ra nơtron Ⓓ Từ trước công nguyên

1.2 Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là:

Trang 2

1.6 Chọn câu phát biểu đúng:

Ⓐ Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

Ⓑ Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

Ⓒ Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện âm và các hạt proton không mang điện

Ⓓ Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và

các hạt nơtron không mang điện

1.8 Định nghĩa nào đúng nhất về đơn vị khối lượng nguyên tử :

Ⓐ 1 u là khối lượng của 6,02 1023

nguyên tử cacbon

Ⓑ 1 u có gía trị bằng 1/12 gam

Ⓒ 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon

Ⓓ 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon đồng vị 12

1.9 Proton có kích thước, khối lượng và điện tích như sau:

1.13 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử :

Ⓐ Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

Trang 3

Ⓑ Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích

Ⓒ Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy

Ⓓ Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng

khác nhau

1.14 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

Ⓐ electron và proton Ⓑ nơtron và electron

Ⓒ proton và nơtron Ⓓ electron, proton và nơtron

1.15 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

Ⓐ proton và electron Ⓑ nơtron và electron

Ⓒ nơtron và proton Ⓓ nơtron, proton và electron

1.16 Cho biết 1u = 1,6605.10–27kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999 Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kilogram

ĐS: 2,6566.10 –26 kg

1.17 Cho biết khối lượng nguyên tử cacbon gấp 11,905 lần khối lượng nguyên

tử hidro Hãy tính nguyên tử khối của hidro ra u và gam Biết rằng nguyên tử khối của cacbon bằng 12 (cho 1u = 1,66.10–24g)

ĐS: 1,008 u ; 1,673.10 –24 g

1.18 Khi điện phân nước, người ta xác định được là ứng vơi1g hidro sẽ thu được 7,936g oxi Hỏi một nguyên tử oxi có khối lượng gấp bao nhiêu lần khối lượng của 1 nguyên tử hidro

N với N = 6,0221415.1023, thường lấy là 6,022.1023

a Hãy tính khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon-12

b Hãy tính số nguyên tử có trong 1g đồng vị cacbon-12

ĐS: m C = 1,9927.10 –23 g và n = 5,018.10 22 nguyên tử

Trang 4

Bài 2 : HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

* Số hạt mang điện là: 2p hoặc 2e

* Số hạt không mang điện: n

* Đối với nguyên tử có 1  Z  82 thì N  Z 1,5N

B Bài tập:

1.21 Tìm câu phát biểu sai :

Ⓐ Trong một nguyên tử, số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

Ⓑ Số đơn vị điện tích dương trong nhân bằng số đơn vị điện tích âm trên

vỏ nguyên tử

Ⓒ Tổng số proton và electron được gọi là số khối

Ⓓ Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số

nơtron

1.22 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử :

Ⓐ Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học

Ⓑ Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích

Ⓒ Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy

Ⓓ Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng

Trang 5

Ⓒ Số khối của nguyên tử X

Ⓓ Số proton, số nơtron và số electron trong nguyên tử

1.25 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ? Nguyên tố hóa

1.27 Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử :

Ⓐ Số khối là khối lượng của một nguyên tử

Ⓑ Số khối là tổng số hạt proton và nơtron

Ⓒ Số khối mang điện dương

Ⓓ Số khối có thể không nguyên

1.28 Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó :

Ⓐ là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học

Ⓑ là kí hiệu của một nguyên tố hóa học

Ⓒ cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học

Ⓓ là tổng số proton và nơtron trong nhân

1.29 Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ :

Ⓐ Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron

Ⓑ Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton

Ⓒ Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron

Ⓓ Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối = 14

1.30 Khi nói về số khối, điều nào sau đây luôn luôn đúng ?

Ⓐ Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron

Ⓑ Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton và nơtron

Ⓒ Trong nguyên tử , số khối bằng nguyên tử khối

Ⓓ Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và

electron

Trang 6

1.31 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng :

Ⓐ số khối Ⓑ số nơtron

Ⓒ số proton Ⓓ số nơtron và proton

1.32 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết :

Ⓐ số khối A

Ⓑ nguyên tử khối của nguyên tử

Ⓒ số hiệu nguyên tử Z

Ⓓ số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân

1.33 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X bằng :

Ⓐ không mang điện

Ⓑ mang điện tích dương

Ⓒ mang điện tích âm

Ⓓ có thể mang điện hoặc không mang điện

1.39 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron

và 8 nơtron ?

Trang 7

1.42 Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron, nguyên

tử khối của các nguyên tử sau : 7

3Li, 199F , 2412Mg , 4020Ca

1.43 Cho các nguyên tố X, Y, Z Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên tử lần lượt là 16, 58 và 78 Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị hãy xác định các nguyên tố

và viết ký hiệu của các nguyên tố

Trang 8

Bài 3 ĐỒNG VỊ-NGUYÊN TỬ KHỐI

NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH

A Tóm tắt lý thuyết:

* Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó số khối A của chúng cũng khác nhau

* Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử

* Nguyên tử khối trung bình:

A aA bB

100 Trong đó: A, B là nguyên tử khối của đồng vị A, B

1.47 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :

Ⓐ Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối

Ⓑ Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

Ⓓ Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron

Trang 9

1.48 Nguyên tố clo có 2 kí hiệu : 35

17Cl và 3717Cl Tìm câu trả lời sai :

Ⓐ Đó là hai đồng vị của nhau

Ⓑ Đó là hai nguyên tử có cùng số electron

Ⓒ Đó là hai nguyên tử có cùng số nơtron

Ⓓ Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử

1.49 Cho kí hiệu nguyên tử 80

35Br (đồng vị không bền) Tìm câu sai

Ⓐ Số hiệu nguyên tủ là 35, số electron là 35

Ⓑ Số nơtron trong hạt nhân hơn số nơtron là 10

Ⓒ Số khối của nguyên tử là 80

Ⓓ Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là 80

1.51 Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần lượt là 8,

0, 6, 14 ; xét xem kí hiệu nào sau đây sai ?

Ⓓ Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt

1.53 Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt.Vậy nguyên tử đó là

Trang 10

1.55 Hiđrô có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng

tố X

Đáp số 79,92

1.59 Nguyên tố clo có nguyên tử khối trung bình là 35,5u trong tự nhiên clo

có 2 đồng vị Hãy xác định số khối của mỗi loại đồng vị nếu:

a Phần trăm của đồng vị thứ hai gấp 3 lần phần trăm của đồng vị thứ nhất

b Đồng vị thứ hai kém đồng vị thứ nhất 2 hạt nơtron

Đáp số: Clo

1.60 Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và X3

chiếm 3,10% Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87 Số nơtron trong X2

nhiều hơn trong X1 một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là

Trang 11

1.62 Nguyên tố magie có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25 và 26 Trong số 3000 nguyên tử Mg thì có 2358 đồng vị 24; 303 đồng vị 25 ; còn lại là đồng vị 26 Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của Mg

Đáp số:

1.63 Cho một dung dịch chứa 8,19g muối NaX tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 20,09g kết tủa

a Tìm nguyên tử khối và gọi tên X

b X có 2 đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị thứ hai Hạt nhân đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhân của đồng vị thứ hai 2 nơtron Tìm số khối của mỗi đồng

vị

Đáp số: a) 35,5; clo.b) 35 và 37

Trang 12

Bài 4: SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON TRONGNGUYÊN

TỬ OBITAN NGUYÊN TỬ

A Tóm tắt lý thuyết

1 Rơ-dơ-pho, Bo và Zom-mơ-phen cho rằng : trong nguyên tử, các electron chuyển động trên những quỹ đạo tròn hay bầu dục xung quanh hạt nhân

2 Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định nào tạo thành đám mây electron (tích điện âm)

3 Obitan nguyên tử là khu vực xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron khoảng 90% Ký hiệu AO.( Atomic Orbital)

4 Hình dạng obitan :

* Obitan s có dạng hình cầu, tâm là hạt nhân nguyên tử

* Obitan p gồm 3 obitan p x , p y và p z có dạng hình số tám nổi, có sự định hướng khác nhau trong không gian

Ⓒ theo trục z Ⓓ không theo trục nào

1.66 Đáp án nào đúng trong các đáp án sau đây?

Trong nguyên tử hidro, electron thường được tìm thấy :

Ⓐ trong hạt nhân nguyên tử

Ⓑ bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton

Ⓒ bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đó

Ⓓ cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn được tím thấy ở

bất kỳ chỗ nào trong nguyên tử

1.67 Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron ?

Ⓐ 37

K

Trang 13

Ⓒ 40

19K

1.68 Chọn câu phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại :

Ⓐ Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục

Ⓑ Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục

Ⓒ Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron

Ⓓ Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau

1.69 Theo mô hình hành tinh nguyên tử thì :

Ⓐ Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục

Ⓑ Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục

Ⓒ Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron

Ⓓ Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau

1.70 Yếu tố cho biết tới tính chất hóa học cơ bản của 1 nguyên tố là :

Ⓐ Khối cầu mà tâm là hạt nhân

Ⓑ Khu vực không gian hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí electron từng thời điểm

Ⓒ Tập hợp các lớp và các phân lớp

Ⓓ Khu vực xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt electron là lớn nhất

1.72 Trong số các ký hiệu sau đây của obitan, ký hiệu nào sai?

1.73 Nguyên tố agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38 và A Phần trăm số nguyên tử của các đồng vị tương ứng lấn lượt bằng: 0,34%; 0,06% và 99,6% Tính số khối của đồng vị A của nguyên tố agon, biết nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98

Đáp số: A = 40

Trang 14

1.74 Nguyên tố Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm như sau: Đồng vị 24Mg 25Mg 26Mg

a) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

b) Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên

tử tương ứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu ?

Đáp số: a) 24,3 b) 24Mg: 389 ; 26Mg: 56

Trang 15

Bài 6 LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRON

A Tóm tắt lý thuyết

1 Các electron trên cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau Năng

lượng của electron ở lớp trong thấp hơn năng lượng electron ở lớp ngoài

Có 7 lớp electron ( tính từ hạt nhân ra ngoài)

n = 1 2 3 4 5 6 7

tên lớp : K L M N O P Q

năng lượng tăng dần

2 Phân lớp – Số obitan trong mỗi phân lớp:

Có 4 phân lớp : s, p, d, f

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau

Số phân lớp = số thứ tự của lớp (chỉ đúng tới lớp thứ 4)

STT

Số phân lớp

Các phân lớp

Số e tối đa Phân lớp

Số Obitan

Số e tối đa

4 Các nguyên lí và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử:

* Nguyên lí Pau-li: Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất là hai electron và 2 electron này chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron (biểu diễn bằng 2 mũi tên nhỏ)

Trang 16

* Nguyên lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt những obitan có mức năng lượng tử thấp đến cao

* Quy tắc Hund : Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau

5 Cấu hình electron nguyên tử:

Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

8 Đặc điểm lớp electron ngoài cùng:

Các electron ở lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố

a Lớp ngoài cùng có tối đa 8 electron : Bền vững Các nguyên tố này hầu như không tham gia phản ứng hóa học (trừ He có 2e ngoài cùng

là bền vững) gọi là khí hiếm hay khí trơ

b Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là nguyên tử kim loại (trừ H, He, B)

c Nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng là nguyên tử phi kim

d Các nguyên tử có 4 electron ngoài cùng: là phi kim (chu kì 2, 3)

hoặc kim loại (chu kì lớn hơn)

B Bài tập

1.75 Các obitan trong một phân lớp electron :

Ⓐ có cùng định hướng trong không gian

Ⓑ có cùng mức năng lượng

Ⓒ khác nhau về mức năng lượng

Ⓓ có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp

1.76 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ

ba có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X

là con số nào sau đây ?

Ⓐ 6 Ⓑ 8 Ⓒ 14 Ⓓ 16

1.77 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tữ flo là 9 Trong nguyên tử flo,

số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là :

Ⓐ 2 Ⓑ 5 Ⓒ 9 Ⓓ 11

1.78 Tìm câu trả lời sai :

Ⓐ Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có một mức năng lượng nhất định

Ⓑ Trong đám mây electron , mật độ electron là như nhau

Trang 17

Ⓒ Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng thấp

Ⓓ Những electron ở xa hạt nhân có mức năng lượng cao

1.79 Chọn câu trả lời đúng khi nói về electron trong các lớp hay phân lớp :

Ⓐ Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp

Ⓑ Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp

Ⓓ Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử

1.81 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào :

Ⓐ Điện tích hạt nhân tăng dần

Ⓑ Số khối tăng dần

Ⓒ Mức năng lượng tăng dần

Ⓓ Sự bão hòa các lớp và phân lớp electron

1.82 Cấu hình electron là : sự phân bố các electron vào các lớp và phân lớp theo thứ tự :

Ⓐ Tăng dần của năng lượng

Ⓑ Lớp và phân lớp từ trong ra ngoài

Ⓒ Tăng dần nguyên tử khối

Ⓓ Tăng dần của điện tích hạt nhân

1.83 Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai :

Trang 18

1.86 Cấu hình electron nào sau đây vi phạm quy tắc Hun :

1.92 Cấu hình bền của khí trơ :

Ⓐ Có 2 hay 8 electron ngoài cùng

Ⓑ Có số electron bão hòa ở lớp bên trong

Ⓒ Có 2 lớp trở lên với 18 electron lớp ngoài cùng

Ⓓ Có lớp ngoài cùng bão hòa

1.93 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :

Ⓐ Có 7 electron Ⓑ Không xác định được số nơtron

Ⓒ Có 7 nơtron Ⓓ Có 7 proton

1.94 Xét cấu hình electron của Bo, câu nào sai :

Ⓐ Có 2 obitan trống Ⓑ Có 1 electron độc thân

Ⓒ Có 3 electron độc thân Ⓓ Có 3 electron ở lớp ngoài cùng

1.95 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1

, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

Ⓐ 2 Ⓑ 3 Ⓒ 4 Ⓓ 5

1.96 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5,

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :

Trang 19

Ⓐ Nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố

Ⓑ Nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y

Ⓒ Nguyên tử X và Y có cùng số khối

Ⓓ Nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử

1.103 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,54 u Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong tự nhiên là :

Ⓐ 75% Ⓑ 50% Ⓒ 25% Ⓓ 90%

1.104 Các electron của nguyên tủ nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ

3 có 7 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X

là con số nào sau đây ?

1.107 Hai đồng vị của nguyên tố X khác nhau về:

Ⓐ Số khối của hạt nhân Ⓑ Số proton trong hạt nhân

Trang 20

Ⓒ Số hiệu của nguyên tử Ⓓ Số electron trong nguyên tử

1.108 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

Ⓐ Nguyên lí Pau-li Ⓑ Quy tắc Hund

Ⓒ Quy tắc klechkowski Ⓓ Nguyên lí vững bền

1.112 Biết hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton Câu trình bày nào sau đây

là đúng ?

Ⓐ Lớp ngoài cùng của nguyên tử photpho có 7 electron

Ⓑ Hạt nhân nguyên tử photpho có 15 nơtron

Ⓒ Nguyên tử photpho có 15 electron được phân bố trên các lớp là 2, 8, 5

Ⓓ Photpho là nguyên tố kim loại

1.113 Từ kí hiệu 7

3Li ta có thể suy ra :

Ⓐ Hạt nhân nguyên tử liti có 3 proton và 7 nơtron

Ⓑ Nguyên tử liti có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron

Ⓒ Liti có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7

Ⓓ Liti có 2 lớp electron, lớp trong có 3e và lớp ngoài có 7e

1.114 Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử muối amoni nitrat bằng :

Trang 21

1.116 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X được phân

và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R

1.121 Chỉ dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có Z bằng 9,

11, 16 và 20; hãy xác định nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim

1.122 * Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X Viết công thức phân tử của hợp chất

Đáp số : K 2 O

1.123 * Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối

lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt

Trong hạt nhân X, số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là

Trang 22

Chương II BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA

HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Bài 9 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

2 Cấu tạo bảng tuần hoàn:

a Ô nguyên tố: Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b Chu kỳ: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần Số thứ tựcủa chu kỳ trùng với số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố trong chu kỳ đó

* Khối các nguyên tố s : gồm các nguyên tố nhóm IA và IIA

Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối

cùng được điền vào phân lớp s

* Khối các nguyên tố p: gồm các nguyên tố thuộc các nhóm từ IIIA đến VIIIA ( trừ He)

Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối

cùng được điền vào phân lớp p

* Khối các nguyên tố d : gồm các nguyên tố thuộc nhóm B

Nguyên tố d là các nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng

được điền vào phân lớp d

* Khối các nguyên tố f: gồm các nguyên tố thuộc họ Lantan và họ

Actini

Nguyên tố f là các nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng

được điền vào phân lớp f

Trang 23

Ⓐ Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Ⓑ Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

Ⓒ Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

Ⓓ Cả A, B và C

2.5 Tìm câu sai trong các câu sau đây :

Ⓐ Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm

Ⓑ Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

Ⓒ Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

Ⓓ Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

2.6 Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

Ⓐ Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f

Ⓑ Tổng số electron trên lớp ngoài cùng

Ⓒ Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng

Ⓓ Số hiệu nguyên tử của nguyên tố

2.7 Nguyên tố s là :

Ⓐ Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s

Ⓑ Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s

Ⓒ Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron

Ⓓ Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng

2.8 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết :

1 số điện tích hạt nhân

2 số nơtron trong nhân nguyên tử

Trang 24

3 số electron trên lớp ngoài cùng

4 số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn

5 số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên tử

6 số đơn vị điện tích hạt nhân

Hãy cho biết thông tin đúng :

Ⓐ 1, 3, 5, 6 Ⓑ 1, 2, 3, 4

Ⓒ 1, 4, 5, 6 Ⓓ 2, 3, 5, 6

2.9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc:

Ⓐ chu kỳ 3, nhóm VA Ⓑ chu kỳ 4, nhóm VB

Ⓒ chu kỳ 4, nhóm VA Ⓓ chu kỳ 4 nhóm IIIA

2.10 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron

hóa trị là 3d10

4s1 ?

Ⓐ Chu kỳ 4 , nhóm IB Ⓑ Chu kỳ 4, nhóm IA

Ⓒ Chu kỳ 4 , nhóm VIB Ⓓ Chu kỳ 4, nhóm VIA

2.11 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron

hóa trị là 3d3

4s2 ?

Ⓐ Chu kỳ 4 , nhóm VA Ⓑ Chu kỳ 4 , nhóm VB

Ⓒ Chu kỳ 4 , nhóm IIA Ⓓ Chu kỳ 4 , nhóm IIB

2.12 Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron của

nguyên tử X là :

Ⓐ 1s22s22p63s23p2 Ⓑ 1s22s22p63s23p4

Ⓒ 1s22s22p63s23p3 Ⓓ 1s22s22p63s23p5

2.13 Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn có tỉ

khối hơi so với metan (CH4)

4

/ CH X

d = 4 Công thức hóa học của X là:

Ⓐ SO3 Ⓑ SeO3 Ⓒ SO2 Ⓓ TeO2

2.14 Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y ờ 2 chu kỳ liên tiếp

của nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít H2 ở đktc X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây ?

Ⓐ Na và K Ⓑ Li và Na Ⓒ K và Rb Ⓓ Rb và Cs

2.15 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong

bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y bằng 32 X và Y là những nguyên tố nào trong các đáp án sau :

Ⓐ Na và K Ⓑ Mg và Ca Ⓒ K và Rb Ⓓ N và P

Trang 25

2.16 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA

Điều khẳng định nào sau đây về canxi là sai ?

Ⓐ Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20

Ⓑ Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron

Ⓒ Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton

Ⓓ Nguyên tố hóa học này là một phi kim

2.17 Một nguyên tố của nhóm VIA có tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử bằng

24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :

IV.Các ng tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

Hãy chọn các nguyên tắc đúng :

Ⓐ I, II, III Ⓑ I, III, IV Ⓒ II, III, IV Ⓓ I, II, III, IV

2.20 Cho 34,25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại đó là :

Ⓐ Stronti Ⓑ Bari Ⓒ Canxi Ⓓ Magie

2.21 Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar Lớp

electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trên bền vững khi chứa tối đa bao nhiêu electron?

2.22 Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm VIA chứa 60% oxi về khối lượng

Xác định nguyên tố đó và viết cấu hình electron

Trang 26

BÀI 10 : SỰ BIẾN ĐỔI TUẤN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON

NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

A Tóm tắt lý thuyết

1 Các nguyên tố nhóm A: nguyên tố s và p

* Số thứ tự nhóm = số electron hóa trị= số electron lớp ngoài cùng

* Sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên

tử các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần chính là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố

2 Các nguyên tố nhóm B: nguyên tố d và f (kim loại chuyển tiếp)

* Cấu hình electron nguyên tử có dạng : (n–1)d a ns 2 (a=110)

* Số electron hóa trị = số electron lớp n + số electron phân lớp (n–1)d nhưng chưa bão hòa

* Đặt S = a + 2 , ta có : - S ≤ 8 thì S = số thứ tự nhóm

- 8≤ S ≤ 10 thì nguyên tố ở nhóm VIIIB

3 Sự biến đổi một số đại lượng vật lý:

a Sự biến đổi bán kính nguyên tử khi điện tích hạt nhân tăng:

* Trong cùng chu kỳ : bán kính giảm

* Trong cùng nhóm A : bán kính tăng

b Sự biến đổi năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố nhóm A: Khi điện tích hạt nhân tăng :

* Trong cùng chu kỳ năng lượng ion hóa tăng

* Trong cùng nhóm, năng lượng ion hóa giảm

Năng lượng ion hóa thứ nhất (I 1 ) của nguyên tử là năng lượng tối thiểu cần để tách electron thứ nhất ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản (tính bằng Kj/mol)

4 Độ âm điện: của một nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho khả năng hút

electron của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết hóa học

Khi điện tích hạt nhân tăng:

* Trong cùng chu kỳ, độ âm điện tăng

* Trong cùng nhóm, độ âm điện giảm

5 Sự biến đổi tính kim loại–phi kim:

a Trong cùng chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng tính kim loại giảm, tính phi kim tăng dần

b Trong cùng nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng tính kim loại tăng, tính phi kim giảm dần

Trang 27

6 Sự biến đổi hóa trị:

Trong cùng chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng, hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7, hóa trị đối với hidro giảm từ 4 đến 1

Hóa trị đối với Oxi = số thứ tự nhóm A Hóa trị đối với hidro = số thứ tự nhóm – hóa trị đối với oxi

Hóa trị với oxi 1

7 Sự biến đổi tính axit-baz của oxit và hidroxit tương ứng:

a Trong cùng chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng: tính baz giảm, tính axit tăng

b Trong cùng nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng: tính baz tăng, tính

axit giảm

B Bài tập:

2.23 Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng

tuần hoàn thì:

Ⓐ Phi kim mạnh nhất là iot Ⓑ Kim loại mạnh nhất là liti

Ⓒ Phi kim mạnh nhất là flo Ⓓ Kim loại yếu nhất là xesi

2.24 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố :

Ⓐ Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Ⓑ Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Ⓒ Giảm theo chiều tăng của độ âm điện

Ⓓ Cả B và C

2.25 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :

Ⓐ Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Ⓑ Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

Ⓒ Tăng theo chiều giảm của độ âm điện

Ⓓ Cả A và C

2.26 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng : ( Chọn đáp án đúng)

Ⓐ Hút electron của nguyên tử trong phân tử

Trang 28

Ⓑ Nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác

Ⓒ Tham gia phản ứng mạnh hay yếu

Ⓓ Nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác

2.27 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kỳ sau lại được lặp lại

giống như chu kỳ trước là do :

Ⓐ Sự lặp lại tính kim loại của nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

Ⓑ Sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

Ⓒ Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên

tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

Ⓓ Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu

kỳ trước

2.28 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự

nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có :

Ⓐ số electron như nhau

Ⓑ số lớp electron như nhau

Ⓒ số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau

Ⓓ cùng số electron s hay p

2.29 Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm

dần ( tù trái sang phải) như sau:

Ⓐ I, Br, Cl, F Ⓑ I, Br, F, Cl

Ⓒ F, Cl, Br, I Ⓓ Br, I, Cl, F

2.30 Các nguyên tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện

giảm dần ( tù trái sang phải) như sau:

Ⓐ F, O, N, C, B, Be, Li Ⓑ Li, B, Be, N, C, F, O

Ⓒ Be, Li, C, B, O, N, F Ⓓ N, O, F, Li, Be, B, C

2.31 Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R là:

Ⓐ Magie Ⓑ Nitơ Ⓒ Cacbon Ⓓ Photpho

2.32 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19

Nhận xét nào sau đây đúng ?

Ⓐ X thuộc nhóm VA Ⓑ A, M thuộc nhóm IIA

Ⓒ M thuộc nhóm II B Ⓓ Q thuộc nhóm IA

2.33 Với giả thiết như câu trên Nhận xét nào sau đây đúng ?

Trang 29

Ⓐ M, Q thuộc chu kỳ 4 Ⓑ Q thuộc chu kỳ 3

Ⓒ A, M thuộc chu kỳ 3 Ⓓ Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu

kỳ

2.34 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố kim

loại điển hình là nhóm :

Ⓐ IIIA Ⓑ VA Ⓒ IA Ⓓ VIIA

2.35 Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi tuần

hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :

Ⓐ Số lớp electron Ⓑ Số electron ở lớp ngoài cùng

Ⓒ Nguyên tử khối Ⓓ Số electron trong nguyên tử

2.36 Các nguyên tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần năng

lượng ion hóa thứ nhất :

2.38 Các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có thể tạo thành anion đơn nguyên tử :

Ⓐ Al, Si, P, S, Cl Ⓑ Si, P, S, Cl

Ⓐ Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA Ⓑ Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

Ⓒ Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA Ⓓ Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB

2.41 Cho nguyên tố sắt ở ô thứ 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là:

Trang 30

2.43 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình electron như sau :

Ⓑ X tạo được hợp chất khí với hidro XH2

Ⓒ Tính phi kim của X kém oxi nhưng mạnh hơn photpho

Ⓓ X có công thức hợp chất oxit cao nhất là XO2

2.45 Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau đây về quy luật biến đổi tuần

hoàn trong một chu kỳ khi đi từ trái sang phải :

Ⓐ Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 → 7

Ⓑ Hóa trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 → 1

Ⓒ Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

Ⓓ Oxit và hidroxit tương ứng có tính baz giảm dần, tính axit tăng dần

2.46 Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3 Công thức hợp chất với hydro và công thức oxit cao nhất của R là :

Ⓐ RH2, RO Ⓑ RH5 , R2O3 Ⓒ RH3 , R2O5 Ⓓ RH4 , RO2

2.47 Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của R với hidro có 75%R và 25% H Nguyên tố R đó là :

Ⓐ Magie Ⓑ Cacbon Ⓒ Nitơ Ⓓ Photpho

2.48 Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức RH3 nguyên tố R là :

Ⓐ Clo Ⓑ Lưu huỳnh Ⓒ Silic Ⓓ Nitơ

2.49 Cho 34,25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại đó là :

Ⓐ Stronti Ⓑ Bari Ⓒ Canxi Ⓓ Magie

2.50 Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A và B và có khối lượng phân tử là 76

Nguyên tố A và B có số oxi hóa cao nhất trong các oxit là +nO và +mO và

có số oxi hóa âm trong hợp chất với hidro là–n và –m thỏa mãn các

Ngày đăng: 02/08/2017, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w