1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai 9-C1=2COT.doc

51 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1 §1 Căn Bậc HaiA.Mục tiêu:1.Kiến thức: -Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học -So sánh các căn bậc hai số học 2.Kĩ năng: Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậ

Trang 1

Tiết 1 §1 Căn Bậc HaiA.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học -So sánh các căn bậc hai số học

2.Kĩ năng: Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học; vận dụng kiến thức trên để giải các

bt có liên quan

3.Thái độ: Hs chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ kiến thức căn bậc hai đã học ở lớp 7

B.Chuẩn bị :

Sgk, bài soạn, vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu chương trình đại số lớp 9 gồm 4 chương (sgk), giới thiệu nội dung chương 1

2 Đặt vấn đề: Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm

-Với a>0 có mấy căn bậc hai (viết kí hiệu)? Với a=0 có mấy căn bậc hai? Tại sao một số âm không có căn bậc hai

3.Bài mới:

I/Căn bậc hai số học: (CBHSH)

-Định nghĩa: (sgk trang 4)

-Phép toán tìm căn bậc hai số học

cua một số a≥0 là phép khai

* Hoạt động 1 : Căn bậc hai số học

-Giới thiệu định nghĩa từ sgk:

+ Đọc định nghĩa từ sgk:

Nêu định nghĩa bằng cách viết 2 chiều + Ghi định nghĩa dưới dạng biểu thức 2 chiều vào vở-Yêu cầu hs làm ?2 Sau khi đọc lời giải câu a

+ Hs đọc giải mẫu câu a và giải câu b

Trang 2

Tìm câu đúng câu sai trong các câu sau a)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b)Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 c) 0,36 0, 6 =

d)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và –0,6 e) 0,36 = ± 0,6

+ Hs trả lời :a/Sai b/Sai c/Đúng d/Đúng e/Sai

* Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai số học

-Cho a,b>0 nếu a<b thì a so với b thế nào?

+ a,b>0 nếu a<b thì a < b

-Ta có thể chứng minh điều ngược lạivới a,b>0 nếu a< b thì a<b từ đó ta có định lí Yêu cầu hs đọc định lí từ sgk trang 5

+ Hs đọc định lí và ghi vào vở

Gv ghi lên bảng -Yêu cầu hs làm ?4 + Cả lớp giải ?4 và 2 hs lên bảng làma/16 15 > ⇒ 6 > 15 vậy 4 > 15

b/11 9 > ⇒ 11 > 9 vậy 11 3 >

-Yêu cầu hs đọc ví dụ 3 trang 6-Yêu cầu hs làm ?5 để củng cố

Trang 3

Đ.Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố:

Giải bt 3 trang 6 Tìm giá trị gần đúng (làm tròn 3 chữ số thập phân) của x

Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm trên bảng phim đèn chiếu

2

1.2 2

1.2 2

1.2 2

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Xem lại các dịnh nghĩa và định lí

Làm bài tập : 1,2,4 Sgk trang 6

b.Bài sắp học: Căn thức bậc hai – hằng đẳng thức A2 = A

Điều kiện để a có nghĩa là gì ? Khi nào thì A2 = A ? kHi nào thì A2 = −A ?

E.Rút kinh nghiệm :

Trang 4

Tiết 2 § 2 Căn Thức Bậc Hai - Hằng Đẳng Thức

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: -Hs biết được điều kiện xác định của A

-Chứng minh được định lí 2

a = a và nắm được hằng đẳng thức 2

2.Kĩ năng: -Thực hiện tìm điều kiện của biến x trong biểu thức A để A có nghiã ở các dạng A đơn giản (bậc nhất)

-Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn các biểu thức

3.Thái độ: vận dụng kiến thức đã biết chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ đó dưa vào thực tế

B.Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Sgk, thước thẳng, bài soạn

2 Học sinh: Sgk, vở ,vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ:

Hs 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a viết dạng kí hiệu

-Bảng phụ: Các khẳng định sau đúng sai?

(Đ) a/Căn bậc hai của 64 là 8 và –8 (S) b/Căn bậc hai số học của 144 là 12 và –12 (S) c/ 64= ± 8

(S) d/ x< ⇒ < 5 x 25 Hs2 :-Phát biểu định lí so sánh các căn bậc hai số học

Trang 5

2 Đặt vấn đề:

-Dùng ?1 (trang 8) để đặt vấn đề: 25 x− 2 gọi là gì? -A là một biểu thức đại số, khi nào A có nghĩa, A =?2

3.Bài mới:

Trang 6

GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY và TRÒ1)Căn thức bậc hai :

A là biểu thức đại số

Alà căn thức bậc hai

A là biểu thức lấy căn

* A có nghĩa (xác định) ⇔ ≥A 0

*Ví dụ với giá trị nào của x thì căn thức có

+ A xác định ⇔ ≥A 0 Hay A có nghĩa khi ⇔ ≥A 0 + Hs đọc ví dụ 1 sgk trang 8Yêu cầu hs làm ?2

Trang 7

-Hãy nhận xét quan hệ giữa a2 và a + Nếu a<0 thì a2 = -a

Hs hoạt động theo nhóm, đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải

2 Hướng dẫn tự học:

=A nếu A≥0

= -A nếu A<0

=A nếu A≥0

= -A nếu A<0

Trang 8

1.Bài vừa học : -Nắm vững 2 khái niệm : + Điều kiện để A có nghĩa; + hằng đẳng thức 2

Trang 9

Ngày soạn :……… Ngày dạy:………

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nắm vững kiến thức CBH,CBHSH, căn thức bậc hai Điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức

2

2.Kĩ năng: Biết vận dụng linh hoạt các lí thuyết đã học, giải các dạng bt có liên quan

3.Thái độ: Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề

B.Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Sgk, thước thẳng, bài soạn

2 Học sinh: Sgk, vở ,vở nháp

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ: ( trong phần luyện tập )

2 Nêu vấn đề :Phần lí thuyết các em dã biết về CBH,CBHSH, căn thức bậc hai Điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A Trong tiết học này ta sẽ vận dụng để giải các bài toán có liên quan

a b

+

+ Một hs lên bảng vận dụng phép khai phương và thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 10

- Yêu cầu Hs hợp tác nhóm, mỗi nhóm giải 1 câu của bài tập 12.

+ Hs thảo luận theo nhóm và làm vào vở bài tập Đại diện mỗi nhóm báo cáo bài làm

4 hs của 4 nhóm cùng lúc lên bảng trình bày mỗi câu a/ 2x+ 7 xác định⇔ 2x + 7≥0⇔x≥ 7

2

−b/ − + 3x 4xác định⇔ –3x+4≥0⇔-3x≥-4 ⇔x≤ 4

3c/ − +1 x1 xác định ⇔-1+x≥0 ⇔x> 1d/ 1 x+ 2 xác định với mọi x ∈R

- Chỉ định một Hs đọc yêu càu bài tập 13

+ Hs đọc yêu cầu bài 13

- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân dê hoàn thành bài tập này + Hs giải bài tập

a.2 a2 - 5a với a< 0 = 2a-5a =-7a

Trang 11

= 2a-5a =-7a

b 25a2 + 3a với a ≥0

= 5a + 3a = 8a

b 25a2 + 3a với a ≥0 = 5a + 3a = 8a

D Củng cố và hướng dẫn tự học :

1.Củng cố,: Sau mỗi bài tập hs nhận xét , chọn cách giải hay, gv nhận xét chung

2.Hướng dẫn tự học:

1 Bài vừa học :-Nắm vững lí thuyết: CBH,CBHSH, căn thức bậc hai Điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A

- Giải các bài tập 13ac /12 sgk; 14,15/5 SBT

2 Bài sắp học : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

E.Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Ngày dạy:……….

Tiết 4 § 4 Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai PhươngA.Mục tiêu

1.Kiến thức: Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương

2.Kĩ năng: Dùng các qui tắc khai phương của một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3.Thái độ: Tìm tòi sự liên quan giữa các phép tính và tính cẩn thận chính xác

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, thước thẳng

2.Chuẩn bị của học sinh: ĐDHT

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ

1/Tìm đk xđ của căn thức: a 2a− 5 b − + 5a 1 c 2

1

a

− + d (2 −a a)( + 3)2/Tính a (2 − 2) 2 b 3 2 2 − 3/Tìm x biết (2x− 1) 2 − = 3 0

* Hoạt động 1 : Định lí về khai căn một tích.

- Yêu cầu hs làm ?1 trang 12 sgk :Tính và so sánh: 16.25 và 16 25, + Hs: 16.25 400 20 16.25 16 25

Trang 13

ab≥ là các biểu thức ab = a b.

- Nếu thay 25,16 bằng 2 số không âm a và b, ta có định lí + Hs đọc định lí trang 12 sgk và ghi

+ Hs đọc phần cm định lí-Chú ý: định lí có thể mở rộng cho nhiều số không âm

* Hoạt động 2 : Aùp dụng.

-Nếu hiểu theo chiều ab= a b a ( ≥ 0,b≥ 0)

ta có thể phát biểu thành qui tắc thế nào?

+ Hs dựa vào công thức ab= a b a ( ≥ 0,b≥ 0)Phát biểu qui tắc khai phương một số không âm-Tương tự như vd1 hãy làm ?2, yêu cầu nữa lớp làm câu a, nữa lớp làm câu b + Áp dụng qui tắc khai phương một tích 2 hs đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

a/=4,8 b/=300-Nếu hiểu công thức chiêu từ phải sang trái

a b= ab≥ ta có thể nêu qui tắc nào?

+ Hs tự nêu qui tắc và kiểm chứng với qui tắc nhân các căn bậc hai ở sgk

- Gv hướng dẫn hs giải vd2:nhân các số dưới dấu căn ,khai phương kết quả đó + hs lên bảng giải câu a, 1 hs khác cùng lúc giải câu b, cả lớp đọc sgk và nhận xét

-Yêu cầu hoạt động nhóm giải ?3 để củng cố lí thuyết, gv chấm 2 nhóm nhanh nhất

+ Hs làm việc theo nhóm, 2 đại diện lên bảng trình bày 2 câu a và bCả lớp nhận xét đánh giá (chiếu trên màn hình)

-Tương tự vd3 hãy giải ?4 gv chấm 2 hs làm nhanh nhất

+ Hs đọc bài giải ở vận dụng 3 sgk

Trang 14

-Cả lớp cùng giải ?4Hai hs được chấm lên bảng trình bày mỗi em một câu a =6a2 b =8ab-Mở rộng qui tắc với A,B là các biểu thức đại số không âm

D.Củng cố và hướng dẫn tự học:

− gọi 2 hs chấm điểm và 1 hs giải trên bảng

2 Hướng dẫn tự học:

a BVH: Hướng dẫn qui tắc và công thức khai phương 1 tích, nhân các căn bậc hai Làm bt 18,19,20,21/14,15sgk

Chuẩn bị các bài tập 24,25,26/ Sgk 15,16

E.Rút kinh nghiệm :

Ngày dạy:……

A.Mục tiêu

1.Kiến thức:

Trang 15

Củng cố kiến thức về qui tắc khai phương 1 tích, nhân các căn thức bậc haiVận dụng vào tính toán biến đổi biểu thức

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhanh, tính đúng, biến đổi, rút gọn, tính nhẩm

3.Thái độ: Vận dụng lí thuyết vào thực hành một cách linh hoạt

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, thước thẳng, bảng phụ

2.Chuẩn bị của học sinh: ĐDHT

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ

Hs1: -Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

-Rút gọn biểu thức: 5 45a a a− 3 (a a≥ 0) b.(3 −a) 2 − 0, 2 180a2

Hs2:-Phát biểu qui tắc khai phương một tích và qui tắc nhân các căn bậc hai

* Hoạt động 1 : Oân lại lý thuyết.

- Dựa vào phần KTBC , Gc nhắc lại những kiến thức liên quan để giúp hs vận dụng giải các bài tập liên quan

+ Hs chú ý lắng nghe

* Hoạt động 2 : Giải bài tập.

- Bt trắc nghiệm (bảng phụ)Khai phương tích 12.30.40 hãy chọn câu đúng

Trang 16

12.30.40 = 36.4.100 =6.2.10=120và chọn câu trả lới

- Giới thiệu Bt24/15 sgk: Rút gọn rồi tính giá trị các căn thức (làm tròn

3 chữ số thập phân )

a 4(16x+ 9 )x2 2 tại x= − 2 b.BTVN + Hs rút gọn ⇒ dạng hằng đẳng thức-Thay x= - 2vào biểu thức rút gọn

⇒khai phương 2 lấy 3 chữ số thập phân

- Giới thiệu bài tập :Tìm đk xác định của biểu thức rồi biến đổi về dạng tích x2 − + 4 2 x− 2

Hướng dẫn: biểu thức chỉ có nghĩa khi đồng thời 2 căn thức có nghĩa

4 4 2

x x

* Áp dụng qui tắc khai phương 1 tích

⇒đặt nhân tử chung

⇒kết quả

Có nghĩa khi nào?

Có nghĩa khi nào?

Trang 17

+ Cả lớp lần lượt làm từng bước theo sự hướng dẫn của gv.

+ Hs1: tìm đk của x để mỗi biểu thức có nghĩa Hs2: phân tích biểu thức thành nhân tử

D.Củng cố và HDTH:

1.Củng cố: < từng phần >

2 Hướng dẫn tự học:

a.BVH:-Xem lại các bt đã giải và ôn lại các kiến thức đã sử dụng

-Làm bt 22(c,d), 25(b,c) sgk trang 15,16, 30/7 SBT

b BSH : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

E.Rút kinh nghiệm :

1/Cmr với các số không âm luôn luôn có trung bình cộng lớn hơn trung bình nhân

1.Kiến thức: Nắm được nội dung và cách cm định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

2.Kĩ năng: Dùng các qui tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai trong tính toán biến đổi biểu thức

3.Thái độ: Hoạt động tích cực nắm bắt kiến thức

Trang 18

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, thước thẳng, bảng phụ

2.Chuẩn bị của học sinh: ĐDHT

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ Tính a.a 32.14.28 b 75 108 2 2

52 48

2.Vào bài:Ta biết mọi sự liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương một tích

Tương tự: giữa phép chia và phép khai phương một thương có sự liên hệ nào

* Hoạt động 1 : Định lí về khai căn một thương.

- Yêu cầu hs làm ?1 trong sgkTính và so sánh: 1625 và 1625 + Một hs đứng tại chỗ trả lời

* Hoạt động 2 : Aùp dụng

- Cũng tương tự tiết trước: từ định lí trên ta được các qui tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai

Trang 19

-Gv củng cố qui tắc để áp dụng

* Nếu dùng định lí từ vế phải sang vế trái

Trang 20

D.Củng cố và HDTH:

=> Từ bt này ta có nhận xét : qui tắc chia căn bậc hai có áp dụng cho trừ căn bậc hai dược không?

2Hướng dẫn tự học:

a.BVH: Ôn tập nắm vững các sự liên hệ của phép chia khai phương và phép nhân, chia căn bậc hai

Làm bt 29,30/19 sgk; 36,37/8 SBT.

b.BSH :  LUYỆN TẬP

Chuẩn bị các bài tập ở bài luyện tập sgk trang 19

E.Rút kinh nghiệm :

Ngày dạy:……

A.Mục tiêu

1.Kiến thức: Ôn lại kiến thức khai phương và qui tắc chia 2 căn thức bậc 2

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cho hs

3.Thái độ: Giúp hs yêu tích môn học

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ , thước thẳng

Trang 21

2.Chuẩn bị của học sinh: ĐD HT

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ

Nêu qui tắc khai phương một thương và qui tắc chia 2 căn thức bậc hai

Bài 34/19sgk:Rút gọn biểt thức sau

* Hoạt động 1 : Oân lại lý thuyết.

- Dựa vào phần KTBC , Gc nhắc lại những kiến thức liênquan để giúp hs vận dụng giải các bài tập liên quan

+ Hs chú ý lắng nghe

* Hoạt động 2 : Giải bài tập.

Gv cho hs làm bài 32/19sgk Áp dụng qui tắc khai phương một thương

+ Hs lên bảng làm

Trang 22

x x

- GV nhận xét – sửa sai cho hs

Bài 36 cho hs làm và trả lời tại lớpa/Đúng

b/Sai Vì vế phải không có nghĩac/Đúng

d/Đúng, do chia 2 vế của BPT cho cùng một số dương

D.Củng cố và HDTH:

1.Củng cố: ( từng phần sau mỗi bài tập )

2.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Xem các bài tập đã giảib.Bài sắp học:Bảng căn bậc hai

E.Rút kinh nghiệm:

Trang 23

Ngày dạy :……

A.Mục tiêu

1.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

2.Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3.Thái độ: Giúp hs yêu tích môn học

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng căn bậc hai và bảng phụ vẽ hình mẫu 1 và hình mẫu 2

2.Chuẩn bị của học sinh:

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ Kiểm tra vở bt 5 hs

2.Vào bài:

3.Bài mới

Trang 24

GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY và TRÒ

1.Giới thiệu bảng

Xem sgk trang 20

2.Cách dùng bảng:

a.Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Ví dụ 2: Tìm 39,18

Tại giao của hàng 39 và cột 1, ta thấy số6,253

Ta có 39,1 6, 253 ≈

Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính, ta thấy số 6

Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau:

6,253+0,006=6,259

* Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng căn bậc hai.

Gv giới thiệu bảng như sgk + Hs quan sát bảng và lắng nghe

* Hoạt động 2 : HDHS sử dụng bẳng CBH.

-Gv hướng dẫn cách dùng và sau mỗi ví dụ, gv nên cho

hs thực hiện một ví dụ tương tự Tìm 9,11 + Hs: 9,11 tìm giao của hàng 9,1 và cột 1, ta thấy số 3,081

Vậy: 9,11 3,081 ≈

- Qua ví dụ 2 gv cũng hướng dẫn tương tự ví dụ 1 và cho hs làm thêm ví dụ 39,82

+ Hs: Tìm 39,82

Trang 25

Ta biết:0,00168=16,8:10000

Do đó 0,00168 =16,8 : 10000 ≈4,099:100=0,04099

Hs lên bảng giải tra bảng được 3,5 1,871 ≈-v nêu phần chú ý như sgk

Gv cho hs làm bài 38,39,40/23 sgk ngay tại lớp (trả lời miệng)

Gv cho hs làm bài 42/23 sgk

Gv gọi hs tra bảng 3,5

D.Củng cố và HDTH:

1.Củng cố: ( từng phần)

2 Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Xem lại cách tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100, lớn hơn 100 của số không âm và nhỏ hơn 1

BTVN : 38 40 sgk trang 23b.Bài sắp học: Biến đổi đơn giản biểu thức chức căn bậc hai

… 39

6,25 3

6

Trang 26

E.Rút kinh nghiệm:

2.Kĩ năng: Vận dụng để tính toán thành thạo

3.Thái độ: Giúp hs thích thú khi học toán qua tìm tòi hiểu biết

B.Chuẩn bị :

1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ

2.Chuẩn bị của học sinh:

C.Tiến trình lên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ

Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết a/ x 2 =15 b/ x 2 =22,8

Tìm tập hợp các số x thoã mãn: x >2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số.

2.Vào bài:Để so sánh căn bậc hai hay rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, nhiều khi ta phải làm gì?

3.Bài mới

I.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: * Hoạt động 1 : HDHS đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

Trang 27

II.Đưa thừa số vào trong dấu căn:

Với A,B≥0 thì ta có A B = A B2

Với A<0,B≥0 thì ta có A B = − A B2

Ví dụ: đưa thừa số vào trong dấu căn

-Chỉ định làm ?1 trang 24 sgk + a b2 = a2 b= a b a b= (vì a≥ 0;b≥ 0

- Yêu cầu hs làm ví dụ 1 + a) 3 2 3 2 2 =

b) 20 = 4.5 2 5 = -Hs đọc ví dụ 2: 3 5+ 20 + 5Thay 20 ở ví dụ trên vào biểu thức 3 5;2 5; 5 là các căn thức đồng dạng; ta cộng trừ chúng với nhau như các căn thức đồng dạng

+ Hs thực hiện:

3 5+ 20+ 5=: 3 5+2 5+ 5=6 5-Cho hs làm ?2 trang 25 sgk

+ Tổ 1 và 2 làm bài a Tổ 3 và 4 làm bài b

?2 a/ 2 + 8 + 50 = 2 + 4.2 + 25.2

= 2 +2 2 +5 2 =8 2b/4 3 + 27 − 45 + 5

4 3 3 3 3 5 5 7 3 2 5

- Nêu dạng tổng quát.

+ Hs ghi vào vở

* Hoạt động 2: HDHS đưa thừa số vào trong dấu căn

Hướng dẫn hs làm ở ví dụ 3-Hs làm ?3 trang 25 sgk (2hs)Nếu A≥0

Nếu A<0

Ngày đăng: 22/10/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ  Bảng phụ - Dai 9-C1=2COT.doc
Bảng ph ụ Bảng phụ (Trang 34)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w