Tiết 1 §1 Căn Bậc HaiA.Mục tiêu:1.Kiến thức: -Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học -So sánh các căn bậc hai số học 2.Kĩ năng: Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậ
Trang 1Tiết 1 §1 Căn Bậc HaiA.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Hs nắm định nghĩa, kí hiệu và căn bậc hai số học -So sánh các căn bậc hai số học
2.Kĩ năng: Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học; vận dụng kiến thức trên để giải các
bt có liên quan
3.Thái độ: Hs chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ kiến thức căn bậc hai đã học ở lớp 7
B.Chuẩn bị :
Sgk, bài soạn, vở nháp
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu chương trình đại số lớp 9 gồm 4 chương (sgk), giới thiệu nội dung chương 1
2 Đặt vấn đề: Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
-Với a>0 có mấy căn bậc hai (viết kí hiệu)? Với a=0 có mấy căn bậc hai? Tại sao một số âm không có căn bậc hai
3.Bài mới:
I/Căn bậc hai số học: (CBHSH)
-Định nghĩa: (sgk trang 4)
-Phép toán tìm căn bậc hai số học
cua một số a≥0 là phép khai
* Hoạt động 1 : Căn bậc hai số học
-Giới thiệu định nghĩa từ sgk:
+ Đọc định nghĩa từ sgk:
Nêu định nghĩa bằng cách viết 2 chiều + Ghi định nghĩa dưới dạng biểu thức 2 chiều vào vở-Yêu cầu hs làm ?2 Sau khi đọc lời giải câu a
+ Hs đọc giải mẫu câu a và giải câu b
Trang 2Tìm câu đúng câu sai trong các câu sau a)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b)Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 c) 0,36 0, 6 =
d)Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và –0,6 e) 0,36 = ± 0,6
+ Hs trả lời :a/Sai b/Sai c/Đúng d/Đúng e/Sai
* Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai số học
-Cho a,b>0 nếu a<b thì a so với b thế nào?
+ a,b>0 nếu a<b thì a < b
-Ta có thể chứng minh điều ngược lạivới a,b>0 nếu a< b thì a<b từ đó ta có định lí Yêu cầu hs đọc định lí từ sgk trang 5
+ Hs đọc định lí và ghi vào vở
Gv ghi lên bảng -Yêu cầu hs làm ?4 + Cả lớp giải ?4 và 2 hs lên bảng làma/16 15 > ⇒ 6 > 15 vậy 4 > 15
b/11 9 > ⇒ 11 > 9 vậy 11 3 >
-Yêu cầu hs đọc ví dụ 3 trang 6-Yêu cầu hs làm ?5 để củng cố
Trang 3Đ.Củng cố và hướng dẫn tự học :
1.Củng cố:
Giải bt 3 trang 6 Tìm giá trị gần đúng (làm tròn 3 chữ số thập phân) của x
Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm trên bảng phim đèn chiếu
2
1.2 2
1.2 2
1.2 2
2.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: Xem lại các dịnh nghĩa và định lí
Làm bài tập : 1,2,4 Sgk trang 6
b.Bài sắp học: Căn thức bậc hai – hằng đẳng thức A2 = A
Điều kiện để a có nghĩa là gì ? Khi nào thì A2 = A ? kHi nào thì A2 = −A ?
E.Rút kinh nghiệm :
Trang 4Tiết 2 § 2 Căn Thức Bậc Hai - Hằng Đẳng Thức
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức: -Hs biết được điều kiện xác định của A
-Chứng minh được định lí 2
a = a và nắm được hằng đẳng thức 2
2.Kĩ năng: -Thực hiện tìm điều kiện của biến x trong biểu thức A để A có nghiã ở các dạng A đơn giản (bậc nhất)
-Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn các biểu thức
3.Thái độ: vận dụng kiến thức đã biết chủ động tìm hiểu nắm bắt kiến thức mới từ đó dưa vào thực tế
B.Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Sgk, thước thẳng, bài soạn
2 Học sinh: Sgk, vở ,vở nháp
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
Hs 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a viết dạng kí hiệu
-Bảng phụ: Các khẳng định sau đúng sai?
(Đ) a/Căn bậc hai của 64 là 8 và –8 (S) b/Căn bậc hai số học của 144 là 12 và –12 (S) c/ 64= ± 8
(S) d/ x< ⇒ < 5 x 25 Hs2 :-Phát biểu định lí so sánh các căn bậc hai số học
Trang 52 Đặt vấn đề:
-Dùng ?1 (trang 8) để đặt vấn đề: 25 x− 2 gọi là gì? -A là một biểu thức đại số, khi nào A có nghĩa, A =?2
3.Bài mới:
Trang 6GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY và TRÒ1)Căn thức bậc hai :
A là biểu thức đại số
Alà căn thức bậc hai
A là biểu thức lấy căn
* A có nghĩa (xác định) ⇔ ≥A 0
*Ví dụ với giá trị nào của x thì căn thức có
+ A xác định ⇔ ≥A 0 Hay A có nghĩa khi ⇔ ≥A 0 + Hs đọc ví dụ 1 sgk trang 8Yêu cầu hs làm ?2
Trang 7-Hãy nhận xét quan hệ giữa a2 và a + Nếu a<0 thì a2 = -a
Hs hoạt động theo nhóm, đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải
2 Hướng dẫn tự học:
=A nếu A≥0
= -A nếu A<0
=A nếu A≥0
= -A nếu A<0
Trang 81.Bài vừa học : -Nắm vững 2 khái niệm : + Điều kiện để A có nghĩa; + hằng đẳng thức 2
Trang 9Ngày soạn :……… Ngày dạy:………
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nắm vững kiến thức CBH,CBHSH, căn thức bậc hai Điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức
2
2.Kĩ năng: Biết vận dụng linh hoạt các lí thuyết đã học, giải các dạng bt có liên quan
3.Thái độ: Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề
B.Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Sgk, thước thẳng, bài soạn
2 Học sinh: Sgk, vở ,vở nháp
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ: ( trong phần luyện tập )
2 Nêu vấn đề :Phần lí thuyết các em dã biết về CBH,CBHSH, căn thức bậc hai Điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A Trong tiết học này ta sẽ vận dụng để giải các bài toán có liên quan
a b
+
−
+ Một hs lên bảng vận dụng phép khai phương và thứ tự thực hiện các phép tính
Trang 10- Yêu cầu Hs hợp tác nhóm, mỗi nhóm giải 1 câu của bài tập 12.
+ Hs thảo luận theo nhóm và làm vào vở bài tập Đại diện mỗi nhóm báo cáo bài làm
4 hs của 4 nhóm cùng lúc lên bảng trình bày mỗi câu a/ 2x+ 7 xác định⇔ 2x + 7≥0⇔x≥ 7
2
−b/ − + 3x 4xác định⇔ –3x+4≥0⇔-3x≥-4 ⇔x≤ 4
3c/ − +1 x1 xác định ⇔-1+x≥0 ⇔x> 1d/ 1 x+ 2 xác định với mọi x ∈R
- Chỉ định một Hs đọc yêu càu bài tập 13
+ Hs đọc yêu cầu bài 13
- Yêu cầu Hs hoạt động cá nhân dê hoàn thành bài tập này + Hs giải bài tập
a.2 a2 - 5a với a< 0 = 2a-5a =-7a
Trang 11= 2a-5a =-7a
b 25a2 + 3a với a ≥0
= 5a + 3a = 8a
b 25a2 + 3a với a ≥0 = 5a + 3a = 8a
D Củng cố và hướng dẫn tự học :
1.Củng cố,: Sau mỗi bài tập hs nhận xét , chọn cách giải hay, gv nhận xét chung
2.Hướng dẫn tự học:
1 Bài vừa học :-Nắm vững lí thuyết: CBH,CBHSH, căn thức bậc hai Điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
- Giải các bài tập 13ac /12 sgk; 14,15/5 SBT
2 Bài sắp học : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
E.Rút kinh nghiệm:
Trang 12Ngày dạy:……….
Tiết 4 § 4 Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai PhươngA.Mục tiêu
1.Kiến thức: Hs nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân với phép khai phương
2.Kĩ năng: Dùng các qui tắc khai phương của một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ: Tìm tòi sự liên quan giữa các phép tính và tính cẩn thận chính xác
B.Chuẩn bị :
1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, thước thẳng
2.Chuẩn bị của học sinh: ĐDHT
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ
1/Tìm đk xđ của căn thức: a 2a− 5 b − + 5a 1 c 2
1
a
− + d (2 −a a)( + 3)2/Tính a (2 − 2) 2 b 3 2 2 − 3/Tìm x biết (2x− 1) 2 − = 3 0
* Hoạt động 1 : Định lí về khai căn một tích.
- Yêu cầu hs làm ?1 trang 12 sgk :Tính và so sánh: 16.25 và 16 25, + Hs: 16.25 400 20 16.25 16 25
Trang 13a≥ b≥ là các biểu thức ab = a b.
- Nếu thay 25,16 bằng 2 số không âm a và b, ta có định lí + Hs đọc định lí trang 12 sgk và ghi
+ Hs đọc phần cm định lí-Chú ý: định lí có thể mở rộng cho nhiều số không âm
* Hoạt động 2 : Aùp dụng.
-Nếu hiểu theo chiều ab= a b a ( ≥ 0,b≥ 0)
ta có thể phát biểu thành qui tắc thế nào?
+ Hs dựa vào công thức ab= a b a ( ≥ 0,b≥ 0)Phát biểu qui tắc khai phương một số không âm-Tương tự như vd1 hãy làm ?2, yêu cầu nữa lớp làm câu a, nữa lớp làm câu b + Áp dụng qui tắc khai phương một tích 2 hs đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
a/=4,8 b/=300-Nếu hiểu công thức chiêu từ phải sang trái
a b= a≥ b≥ ta có thể nêu qui tắc nào?
+ Hs tự nêu qui tắc và kiểm chứng với qui tắc nhân các căn bậc hai ở sgk
- Gv hướng dẫn hs giải vd2:nhân các số dưới dấu căn ,khai phương kết quả đó + hs lên bảng giải câu a, 1 hs khác cùng lúc giải câu b, cả lớp đọc sgk và nhận xét
-Yêu cầu hoạt động nhóm giải ?3 để củng cố lí thuyết, gv chấm 2 nhóm nhanh nhất
+ Hs làm việc theo nhóm, 2 đại diện lên bảng trình bày 2 câu a và bCả lớp nhận xét đánh giá (chiếu trên màn hình)
-Tương tự vd3 hãy giải ?4 gv chấm 2 hs làm nhanh nhất
+ Hs đọc bài giải ở vận dụng 3 sgk
Trang 14-Cả lớp cùng giải ?4Hai hs được chấm lên bảng trình bày mỗi em một câu a =6a2 b =8ab-Mở rộng qui tắc với A,B là các biểu thức đại số không âm
D.Củng cố và hướng dẫn tự học:
− gọi 2 hs chấm điểm và 1 hs giải trên bảng
2 Hướng dẫn tự học:
a BVH: Hướng dẫn qui tắc và công thức khai phương 1 tích, nhân các căn bậc hai Làm bt 18,19,20,21/14,15sgk
Chuẩn bị các bài tập 24,25,26/ Sgk 15,16
E.Rút kinh nghiệm :
Ngày dạy:……
A.Mục tiêu
1.Kiến thức:
Trang 15Củng cố kiến thức về qui tắc khai phương 1 tích, nhân các căn thức bậc haiVận dụng vào tính toán biến đổi biểu thức
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhanh, tính đúng, biến đổi, rút gọn, tính nhẩm
3.Thái độ: Vận dụng lí thuyết vào thực hành một cách linh hoạt
B.Chuẩn bị :
1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, thước thẳng, bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh: ĐDHT
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ
Hs1: -Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
-Rút gọn biểu thức: 5 45a a a− 3 (a a≥ 0) b.(3 −a) 2 − 0, 2 180a2
Hs2:-Phát biểu qui tắc khai phương một tích và qui tắc nhân các căn bậc hai
* Hoạt động 1 : Oân lại lý thuyết.
- Dựa vào phần KTBC , Gc nhắc lại những kiến thức liên quan để giúp hs vận dụng giải các bài tập liên quan
+ Hs chú ý lắng nghe
* Hoạt động 2 : Giải bài tập.
- Bt trắc nghiệm (bảng phụ)Khai phương tích 12.30.40 hãy chọn câu đúng
Trang 1612.30.40 = 36.4.100 =6.2.10=120và chọn câu trả lới
- Giới thiệu Bt24/15 sgk: Rút gọn rồi tính giá trị các căn thức (làm tròn
3 chữ số thập phân )
a 4(16x+ 9 )x2 2 tại x= − 2 b.BTVN + Hs rút gọn ⇒ dạng hằng đẳng thức-Thay x= - 2vào biểu thức rút gọn
⇒khai phương 2 lấy 3 chữ số thập phân
- Giới thiệu bài tập :Tìm đk xác định của biểu thức rồi biến đổi về dạng tích x2 − + 4 2 x− 2
Hướng dẫn: biểu thức chỉ có nghĩa khi đồng thời 2 căn thức có nghĩa
4 4 2
x x
* Áp dụng qui tắc khai phương 1 tích
⇒đặt nhân tử chung
⇒kết quả
Có nghĩa khi nào?
Có nghĩa khi nào?
Trang 17+ Cả lớp lần lượt làm từng bước theo sự hướng dẫn của gv.
+ Hs1: tìm đk của x để mỗi biểu thức có nghĩa Hs2: phân tích biểu thức thành nhân tử
D.Củng cố và HDTH:
1.Củng cố: < từng phần >
2 Hướng dẫn tự học:
a.BVH:-Xem lại các bt đã giải và ôn lại các kiến thức đã sử dụng
-Làm bt 22(c,d), 25(b,c) sgk trang 15,16, 30/7 SBT
b BSH : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
E.Rút kinh nghiệm :
1/Cmr với các số không âm luôn luôn có trung bình cộng lớn hơn trung bình nhân
1.Kiến thức: Nắm được nội dung và cách cm định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2.Kĩ năng: Dùng các qui tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai trong tính toán biến đổi biểu thức
3.Thái độ: Hoạt động tích cực nắm bắt kiến thức
Trang 18B.Chuẩn bị :
1.Chuẩn bị của giáo viên: Sgk, thước thẳng, bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh: ĐDHT
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ Tính a.a 32.14.28 b 75 108 2 2
52 48
2.Vào bài:Ta biết mọi sự liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương một tích
Tương tự: giữa phép chia và phép khai phương một thương có sự liên hệ nào
* Hoạt động 1 : Định lí về khai căn một thương.
- Yêu cầu hs làm ?1 trong sgkTính và so sánh: 1625 và 1625 + Một hs đứng tại chỗ trả lời
* Hoạt động 2 : Aùp dụng
- Cũng tương tự tiết trước: từ định lí trên ta được các qui tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai
Trang 19-Gv củng cố qui tắc để áp dụng
* Nếu dùng định lí từ vế phải sang vế trái
Trang 20D.Củng cố và HDTH:
=> Từ bt này ta có nhận xét : qui tắc chia căn bậc hai có áp dụng cho trừ căn bậc hai dược không?
2Hướng dẫn tự học:
a.BVH: Ôn tập nắm vững các sự liên hệ của phép chia khai phương và phép nhân, chia căn bậc hai
Làm bt 29,30/19 sgk; 36,37/8 SBT.
b.BSH : LUYỆN TẬP
Chuẩn bị các bài tập ở bài luyện tập sgk trang 19
E.Rút kinh nghiệm :
Ngày dạy:……
A.Mục tiêu
1.Kiến thức: Ôn lại kiến thức khai phương và qui tắc chia 2 căn thức bậc 2
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cho hs
3.Thái độ: Giúp hs yêu tích môn học
B.Chuẩn bị :
1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ , thước thẳng
Trang 212.Chuẩn bị của học sinh: ĐD HT
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ
Nêu qui tắc khai phương một thương và qui tắc chia 2 căn thức bậc hai
Bài 34/19sgk:Rút gọn biểt thức sau
* Hoạt động 1 : Oân lại lý thuyết.
- Dựa vào phần KTBC , Gc nhắc lại những kiến thức liênquan để giúp hs vận dụng giải các bài tập liên quan
+ Hs chú ý lắng nghe
* Hoạt động 2 : Giải bài tập.
Gv cho hs làm bài 32/19sgk Áp dụng qui tắc khai phương một thương
+ Hs lên bảng làm
Trang 22x x
- GV nhận xét – sửa sai cho hs
Bài 36 cho hs làm và trả lời tại lớpa/Đúng
b/Sai Vì vế phải không có nghĩac/Đúng
d/Đúng, do chia 2 vế của BPT cho cùng một số dương
D.Củng cố và HDTH:
1.Củng cố: ( từng phần sau mỗi bài tập )
2.Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: Xem các bài tập đã giảib.Bài sắp học:Bảng căn bậc hai
E.Rút kinh nghiệm:
Trang 23Ngày dạy :……
A.Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
2.Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
3.Thái độ: Giúp hs yêu tích môn học
B.Chuẩn bị :
1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng căn bậc hai và bảng phụ vẽ hình mẫu 1 và hình mẫu 2
2.Chuẩn bị của học sinh:
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ Kiểm tra vở bt 5 hs
2.Vào bài:
3.Bài mới
Trang 24GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY và TRÒ
1.Giới thiệu bảng
Xem sgk trang 20
2.Cách dùng bảng:
a.Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ 2: Tìm 39,18
Tại giao của hàng 39 và cột 1, ta thấy số6,253
Ta có 39,1 6, 253 ≈
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính, ta thấy số 6
Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau:
6,253+0,006=6,259
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng căn bậc hai.
Gv giới thiệu bảng như sgk + Hs quan sát bảng và lắng nghe
* Hoạt động 2 : HDHS sử dụng bẳng CBH.
-Gv hướng dẫn cách dùng và sau mỗi ví dụ, gv nên cho
hs thực hiện một ví dụ tương tự Tìm 9,11 + Hs: 9,11 tìm giao của hàng 9,1 và cột 1, ta thấy số 3,081
Vậy: 9,11 3,081 ≈
- Qua ví dụ 2 gv cũng hướng dẫn tương tự ví dụ 1 và cho hs làm thêm ví dụ 39,82
+ Hs: Tìm 39,82
Trang 25Ta biết:0,00168=16,8:10000
Do đó 0,00168 =16,8 : 10000 ≈4,099:100=0,04099
Hs lên bảng giải tra bảng được 3,5 1,871 ≈-v nêu phần chú ý như sgk
Gv cho hs làm bài 38,39,40/23 sgk ngay tại lớp (trả lời miệng)
Gv cho hs làm bài 42/23 sgk
Gv gọi hs tra bảng 3,5
D.Củng cố và HDTH:
1.Củng cố: ( từng phần)
2 Hướng dẫn tự học:
a.Bài vừa học: Xem lại cách tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100, lớn hơn 100 của số không âm và nhỏ hơn 1
BTVN : 38 40 sgk trang 23b.Bài sắp học: Biến đổi đơn giản biểu thức chức căn bậc hai
… 39
…
↓
6,25 3
↓
6
Trang 26E.Rút kinh nghiệm:
2.Kĩ năng: Vận dụng để tính toán thành thạo
3.Thái độ: Giúp hs thích thú khi học toán qua tìm tòi hiểu biết
B.Chuẩn bị :
1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh:
C.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết a/ x 2 =15 b/ x 2 =22,8
Tìm tập hợp các số x thoã mãn: x >2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số.
2.Vào bài:Để so sánh căn bậc hai hay rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, nhiều khi ta phải làm gì?
3.Bài mới
I.Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: * Hoạt động 1 : HDHS đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Trang 27II.Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Với A,B≥0 thì ta có A B = A B2
Với A<0,B≥0 thì ta có A B = − A B2
Ví dụ: đưa thừa số vào trong dấu căn
-Chỉ định làm ?1 trang 24 sgk + a b2 = a2 b= a b a b= (vì a≥ 0;b≥ 0
- Yêu cầu hs làm ví dụ 1 + a) 3 2 3 2 2 =
b) 20 = 4.5 2 5 = -Hs đọc ví dụ 2: 3 5+ 20 + 5Thay 20 ở ví dụ trên vào biểu thức 3 5;2 5; 5 là các căn thức đồng dạng; ta cộng trừ chúng với nhau như các căn thức đồng dạng
+ Hs thực hiện:
3 5+ 20+ 5=: 3 5+2 5+ 5=6 5-Cho hs làm ?2 trang 25 sgk
+ Tổ 1 và 2 làm bài a Tổ 3 và 4 làm bài b
?2 a/ 2 + 8 + 50 = 2 + 4.2 + 25.2
= 2 +2 2 +5 2 =8 2b/4 3 + 27 − 45 + 5
4 3 3 3 3 5 5 7 3 2 5
- Nêu dạng tổng quát.
+ Hs ghi vào vở
* Hoạt động 2: HDHS đưa thừa số vào trong dấu căn
Hướng dẫn hs làm ở ví dụ 3-Hs làm ?3 trang 25 sgk (2hs)Nếu A≥0
Nếu A<0