Câu 1: Nêu điều kiện để số x là căn bậc hai số học của số không âm a?. 8 a Nếu căn bậc hai số học của một số là thì số đó là A.. Điều kiện tồn tại căn bậc hai... Điều kiện tồn tại căn bậ
Trang 1Gi¸o viªn thùc hÞªn:TrÞnh Anh Vò
Trang 2Câu 1: Nêu điều kiện để số x là căn bậc hai số học của số không âm a ? Cho ví dụ?
Bài tập trắc nghiệm: Chọn chữ cái tr ớc kết quả đúng trong các câu sau?
8
a) Nếu căn bậc hai số học của một số là thì số đó là
A 2 2 B 8 C không có số nào.
thì a bằng:
A 16 B -16 C không có số nào
Câu 2: Chứng minh định lí với mọi a a2 a
Tính: 2 3 5 2 2 5
Trang 3I Lý thuyết:
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
A xác định A 0
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
B) A 0;
B 0;
(A B
A
) B A
C(
B
A
C
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB
B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A
B
A
0) (B B A
B
A
0) B 0;
(A B
A
B
A
0) B 0;
(A B A
AB
A
A
2 2
2 2 2
2
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào ô trống ?
Tên Công thức Điều kiện
Hằng đẳng thức
Liên hệ giữa phép nhân
và phép khai ph ơng Liên hệ giữa phép chia
và phép khai ph ơng
Đ a thừa số ra ngoài dấu căn
Đ a thừa số vào trong dấu căn
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trục căn thức ở mẫu
2
A A
A A
B B
AB A B
2
A B A B
2
2
A B A B
A B A B
A AB
B B
A A B
B
B
2
C C( A B)
A B
A B
C( A B) C
A B
A B
A 0;B 0
A 0;B 0
A 0;B 0
A 0;B 0 A.B 0;B 0
B 0
2
A 0;A B
A 0;B 0;A B
B 0
* Không có định lí liên hệ giữa phép cộng,phép
trừ và phép khai ph ơng
Trang 4I Lý thuyết:
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
A xác định A 0
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
* Bài tập trắc nghiệm : Chọn chữ cái tr ớc câu trả lời đúng ?
1,Biểu thức 4 7x xác định khi x nhận các giá trị
A x B x C x D x
2,Tính 2 52 đ ợc
A 2 5 B 2 5 C 5 2 D 5 2
3,Kết quả phép tính 14, 4.360 là
A 0,72 B 720 C 7,2 D 72
4, bằng 2 3
A 6 B 6 C 12 D 12
5,Trục căn thức ở mẫu của biểu thức đ ợc 5
7 2
A 7 2 B 7 2 C.Đáp số khác
Trang 5I Lý thuyết:
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
A xác định A 0
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
B) A 0;
B 0;
(A B
A
) B A
C(
B
A
C
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A
A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợp
25 16 196 640 34,3
a, b,
Lời giải
25 16 196
a,
81 49 9
25 16 196
81 49 9
5 4 14
9 7 3 40 27
640 34,3 b,
567 640.34,3 567 64.10.34,3 567 64.343 567 64.49 8.7 56
Trang 6I Lý thuyết:
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
A xác định A 0
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau
b,
Lời giải
a, 8 3 2 10 2 5
16 3 4 20 5
4 3.2 2 5 5
4 6 2 5 5
2 5
Chứng minh đẳng thức 8-3 2+ 10 2- 5 2 5
Trang 7I Lý thuyết:
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
A xác định A 0
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
B) A 0;
B 0;
(A B
A
) B A
C(
B A
C
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau
b,
Lời giải
= 7 + 2+ 5- 2
= 7 + 5
x= + ; y= 5+ 7 7- 2 5+ 2
Trang 8I Lý thuyết:
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
A xác định A 0
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau
b,
Khi tính giá trị, rút gọn biểu thức chứa căn ta sử dụng các công thức biến đổi căn bậc hai với l u ý
- Đ a thừa số ra ngoài dấu căn (nếu cần)
- Nếu biểu thức lấy căn có chứa mẫu ta có thể khử mẫu
- Nếu biểu thức có chứa căn ở mẫu ta có thể trục căn thức ở mẫu
Trang 9I Lý thuyết:
0
A
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
B) A 0;
B 0;
(A B
A
) B A
C(
B A
C
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
A xác định
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
Dạng 2 : Tìm x
Bài1: Tìm x biết
Các b ớc giải dạng tìm x chứa căn thức bậc hai:
B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph ơng trình
B ớc 2: Rút gọn ph ơng trình (nếu cần), khử căn thức bậc hai tr
B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa tìm đ ợc
B ớc 4: Đối chiếu điều kiện ở b ớc 1 và trả lời
Hoạtưđộngưnhóm
Nhóm 1;2 : Câu a Nhóm 3;4 : Câu b
Trang 10I Lý thuyết:
0
A
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
B) A 0;
B 0;
(A ) B A
C(
C
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
A xác định
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
Dạng 2 : Tìm x
Bài 2: Tìm x biết
Các b ớc giải dạng tìm x chứa căn thức bậc hai:
B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph ơng trình
B ớc 2: Rút gọn ph ơng trình (nếu cần), khử căn thức bậc hai tr
B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa tìm đ ợc
B ớc 4: Đối chiếu điều kiện ở b ớc 1 và trả lời
Lời giải
2
2 1 3
2x 4
2x -2
x 2
x x
Trang 11I Lý thuyết:
0
A
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
B) A 0;
B 0;
(A B
A
) B A
C(
B A
C
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
A xác định
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
Dạng 2 : Tìm x
Bài 2: Tìm x biết
2
Các b ớc giải dạng tìm x chứa căn thức bậc hai:
B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph ơng trình
B ớc 2: Rút gọn ph ơng trình (nếu cần), khử căn thức bậc hai tr
B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa tìm đ ợc
B ớc 4: Đối chiếu điều kiện ở b ớc 1 và trả lời
Lời giải
1 15x 2 3
15x 6 15x 36 36
15
x 0
Đkxđ:
Vậy x = 36
15
Trang 12I Lý thuyết:
0
A
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
A xác định
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
Dạng 2 : Tìm x
Bài 2: Tìm x biết x 5 9 x 2
Lời giải
Đkxđ: 5 x 9 Cả 2 vế không âm, bình ph ơng hai vế ta đ ợc:
5 2 5 9 9 4
4 2 x 5 9 x 4
x 5 9 x 0
x 5 9 x 0
5 0
9 0
x x
5 9
x x
(Tmđk) (Tmđk) Vậy x = 5; x=9
x-5 9 x m
Cho ph ơng trình
Trang 13I Lý thuyết:
0
A
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
B) A 0;
B 0;
(A B
A
) B A
C(
B A
C
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
A xác định
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
Dạng 2 : Tìm x Bài 3: Cho ph ơng trình x-5 9 x m
Tìm m để ph ơng trình có nghiệm duy nhất
Lời giải
Giả sử ph ơng trình có nghiệm x = a ta có
a-5 9 a m 9-(14-a) (14 a) 5 m
14 - a cũng là nghiệm của ph ơng trình Để ph ơng trình có nghiệm duy nhất thì a = 14 -a
a = 7
Thay x = a = 7 vào ph ơng trình đ ợc
Thử lại :Thay m = 2 vào ph ơng trình ta đ ợc2
2 2
2
7
x
x x
Đkxđ:
Vậy m = thì ph ơng trình có nghiệm duy nhất2 2
5 x 9
Trang 14I Lý thuyết:
0
A
2 Các công thức biến đổi căn bậc hai
) B A 0;
(A B
A
B) A C(
B
A
C
0) (B B
B A
B
A
0) B 0;
(A.B B
AB B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) B 0;
(A B A B
A
0) (B B A B
A
0) B 0;
(A B
A B
A
0) B 0;
(A B A AB
A A
2 2
2 2 2
2
II Bài tập:
Dạng 1: Tính giá trị , rút gọn biểu thức số
A xác định
1 Điều kiện tồn tại căn bậc hai.
Dạng 2 : Tìm x
- Học lý thuyết câu 4; 5 sách giáo khoa
và các công thức biến đổi căn thức.
-Làm bài tập73; 75 trang 40SGK.
bài 100; 101; 105; 107 trang 19;
20SBT
H ớng dẫn về nhà
Trang 15Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
Hạnh phúc thành đạt!
Chúc Các em học sinh!
Chămưngoanưhọcưgiỏi
Hẹn gặp lại!
Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
Hạnh phúc thành đạt!
Chúc Các em học sinh!
Chămưngoanưhọcưgiỏi