Ô nhiễm không khí là sự thay đổi lớn trong thành phần của không khí, chủ yếu do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ được đưa vào không khí, có sự tỏa mùi, làm giảm tầm nhìn xa, gây biến đổi khí hậu, gây bệnh cho con người và cũng có thể gây hại cho sinh vật khác như động vật và cây lương thực, nó có thể làm hỏng môi trường tự nhiên hoặc xây dựng. Hoạt động của con người và các quá trình tự nhiên có thể gây ra ô nhiễm không khí.Ô nhiễm không khí trong nhà và chất lượng không khí đô thị kém được liệt kê là hai trong số các vấn đề ô nhiễm độc hại tồi tệ nhất trên thế giới trong báo cáo của Viện Công nghiệp Blacksmith Institute năm 2008.
Trang 1Kỳ thi: ON KK
Môn thi: ONKK
001: Trong công nghệ xử lý khí bằng phương pháp hấp thụ, người ta không áp dụng dạng dung môi.
A Có tính chất hòa tan chọn lọc B Có độ nhớt cao
002: Độ hoà tan của khí trong chất lỏng phụ thuộc vào
A Tính chất của khí và của chất lỏng, cách tiếp xúc giữa khí và chất lỏng
B Nhiệt độ môi trường, vận tốc chất khí đi vào thiết bị hấp thụ
C Áp suất riêng phần của khí trong hỗn hợp, nhiệt độ môi trường
D Tính chất của khí và của chất lỏng, áp suất riêng phần của khí trong hỗn hợp, nhiệt độ môi trường
003: Khi nồng độ SO2 trong khí thải cao, người ta thường áp dụng quá trình xử lý bằng nước kết hợp với chất.
A Dung dịch H2O2 B Dung dịch KMnO4 C Dung dịch K2MnO4 D Dung dịch H2SO4 5% 004: Thiết bị nào sau đây xử lý các chất độc hại trong khí thải hiệu quả nhất.
A Cyclon B Thiết bị lọc tay áo C Thiết bị trao đổi nhiệt D Thiết bị hấp thụ 005: Thiết bị hấp thu nào có hiệu quả kỹ thụât và kinh tế cao hơn so với các thiết bị khác.
A Buồng phun, tháp phun.
B Thiết bị sục khí
C Thiết bị hấp thụ kiểu sủi bọt
D Thiết bị hấp thụ kiểu có lớp đệm bằng vật liệu rỗng.
006: Tên gọi khác của thiết bị hấp thụ dạng tháp đệm là.
007: Chọn câu chính xác nhất Hiệu quả quá trình hấp thụ khí thải phụ thuộc vào
A Tính đệm của chất hấp thụ B Đặc tính của chất khí
C Khả năng tíêp xúc giữa pha khí và pha lỏng D Khả năng phân cực của chất hấp thụ
008: Cơ chế của quá trình hấp thụ diễn ra theo thứ tự
A Xâm nhập, khuếch tán, hòa tan B Khuếch tán, xâm nhập, hòa tan
C Khuếch tán, xâm nhập, hòa tan và khuếch tán D Khuếch tán, xâm nhập và khuếch tán
009: Chất thường được làm chất hấp thụ là
A Có hoạt tính hóa học mạnh B Có tính bốc hơi nhỏ
C Có tính bốc hơi nhỏ, chất có tính oxi hóa mạnh D Chất có tính oxi hóa mạnh
010: Thiết bị xử lý khí SO2 bằng phương pháp hấp thụ nước họat động theo nguyên lý.
A Cho dòng khí sục sâu vào trong dung dịch hấp thụ B Rửa khí bằng tháp đệm
C Cho dòng khí qua lớp vật liệu rỗng chứa nước D Rửa khí bằng Cyclon
011: Cơ sở của quá trình hấp thụ chất khí là quá trình.
012: Chọn câu chính xác nhất Quá trình hấp thụ khí là quá trình
A Diễn ra quá trình sinh học giữa chất hấp thụ và chất khí
B Quá trình hòa tan chất khí vào chất hấp thụ
C Tương tác hóa học giữa chất khí và chất hấp thụ
D Hòa tan hoặc tương tác hóa học giữa chất khí và chất hấp thụ
013: Ống Pames dùng để
A Dùng để lấy mẫu khí chủ động B Dùng để lấy mẫu khí thụ động
014: Nguồn gốc phát sinh ra khí SO2
A Quá trình đốt nhiên liệu B Cháy rừng do sét đánh.
015: Chọn phương án sai Phương pháp nào dưới đây để tách hổn hợp thành cấu tử
A Phương pháp hóa học
B Phương pháp cơ lý (dựa trên chính chất lỏng ở các nhiệt độ khác nhau)
C Phương pháp hút.dùng chất lỏng hay chất rắn xốp để hút
Trang 2D Phương pháp lắng trực tiếp trên dung dịch
016: Chọn phương án sai Hấp thụ là quá trình hấp khí bằng chất lỏng
A Khí được hút gọi là chất bị hấp thụ
B Chất lỏng dùng để hút gọi là dung môi (còn gọi là chất hấp thụ)
C Khí không bị hấp thụ gọi là khí trơ
D Khí được hút gọi là chất hấp thụ
017: Quá trình hấp thụ diễn ra như thế nào
A Các phần tử pha khí tiến đến lớp biên, pha khí đi vào pha lỏng
B Các phần tử pha lỏng tiến đến lớp biên, pha lỏng đi vào pha lỏng khí
C Các phần tử pha khí và lỏng đi qua lớp biên từ cả hai phía, pha khí đi vào pha lỏng và ngược lại.
D Các phần tử pha khí và lỏng đi qua lớp biên từ cả hai phía, pha khí đi vào pha lỏng.
018: Tác dụng của khuếch tán rối trong hấp thụ
A Làm cho nồng độ phân tử được đều đặn trong khối chất.
B Làm cho các phân tử chuyển động về phía lớp biên của khối chất.
C Làm cho nồng độ phân tử dịch chuyển trong khối chất.
D Làm cho các phân tử chuyển động ra xa phía lớp biên của khối chất.
019: Chọn phương án sai Quá trình hấp thụ đóng một vai trò quan trọng trong sản xuất hóa học, nó được ứng dụng để
A Thu hồi các cấu tử quý, làm sạch khí B Biến đổi cấu tử này thành cấu tử khác
C Tách hổn hợp thành cấu tử riêng D Tạo thành sản phẩm cuối cùng
020: Hiệu quả của phương pháp hấp thụ phụ thuộc vào
A Diện tích tiếp xúc bề mặt giữa khí thải và chất lỏng, thời gian tiếp xúc, nồng độ môi trường hấp thụ và tốc độ
phản ứng giữa chất hấp thụ và khí
B Diện tích tiếp xúc bề mặt giữa khí thải và chất lỏng, thời gian tiếp xúc, vận tốc khí đi vào thiết bị hấp thụ, chiều
cao tháp hấp thụ
C Chiều cao tháp hấp thụ, chất hấp thụ, thời gian tiếp xúc, cách tiếp xúc giữa chất hấp thụ và khí thải.
D Vận tốc khí đi vào thiết bị, nồng độ môi trường hấp thụ và tốc độ phản ứng giữa chất hấp thụ và khí, thời gian
tiếp xúc
021: Chọn phương án đúng: Trong trường hợp nào dưới đây trường hợp nào bắt buộc chúng ta phải tiến hành quá trình
nhả sau khi hấp thụ để thu các cấu tử và dung môi riêng
A Thu hồi các cấu tử quý, tách hỗn hợp thành cấu tử riêng
B Làm sạch khí
C Xử lý khí độc
D Tạo thành sản phẩm cuối cùng
022: Xử lý khí thải bằng phương pháp đốt (cháy không hoàn toàn) sinh ra.
A Khí thải không độc B Khí thải độc hơn C Khí thải ít độc hơn D Tùy từng trường hợp 023: Nhiệt độ khí tải tối đa cho phép trước khi thải ra môi trường (theo QCVN 30: 2010/BTNMT) là.
024: Lựa chọn phương pháp xử lý khí độc (không thu hồi) nào sau đây sẽ cho hiệu quả cao nhất.
025: Phương pháp đốt có thể dùng để.
A Xử lý tất cả các loại khí và bụi B Chỉ xử lý khí độc hại.
026: Các yếu tố ảnh hưởng quá trình đốt
A Nhiệt độ cháy, thời gian đốt, sự hòa trộn chất khí, sự cung cấp oxy
B Nhiệt độ cháy, sự hòa trộn chất khí
C Lưu lượng khí
D Sự cung cấp oxy
027: Phương pháp đốt thường dùng để xử lý Chọn câu sai.
A Các chất hữu cơ dễ bay hơi B Các chất dễ cháy.
028: Phương pháp đốt có ưu điểm.
Trang 3A Chi phí xử lý thấp B Xử lý triệt để khí thải.
029: Nhiệt độ cần thiết đối với buồng đốt (đốt cháy hoàn toàn).
A 500 – 600 oC B 800 – 1100 oC C 1500 – 1800 oC D 1800 – 2000 oC
030: Thời gian cần thiết lưu khí trong buồng đốt.
031: Yêu cầu đối với nhiệt độ trong buồng đốt.
A Ổn định không thay đổi nhiệt độ B Thay đổi tùy theo tính chất của chất ô nhiễm
C Thay đổi tùy theo mùa D Thay đổi tuỳ theo nồng độ chất ô nhiễm.
032: Khi sử dụng thiết bị đốt để Xử lý khí benzen thì nồng độ tối đa cho phép thải vào môi trường (theo QCVN 20: 2009/BTNMT) là bao nhiêu mg/m3.
033: Để hạ nhiệt độ khí thải từ 1000oC xuống tới nhiệt độ tối đa cho phép (theo QCVN) thải ra môi trường người ta
thường dùng thiết bị Chọn câu sai
A Thiết bị phun sương B Thiết bị ống rảnh C Thiết bị ống lồng ống D Thiết bị ngưng tụ
034: Xử lý khí thải bằng phương pháp đốt để đem lại lợi nhuận về kinh tế khói thải được
A Thu hồi nhiệt, tiết kiệm nhiên liệu B Không cần thu hồi nhiệt
035: Khi xử lý khí thải bằng phương pháp đốt thì thành phần và tính chất của khí thải có ảnh hưởng gì đến thiết bị.
A Thành phần làm ảnh hưởng đốt
B Tính chất ảnh hưởng đến quá trình đốt
C Cả tính phần và tính chất đều ảnh hưởng đến quá trình
D Phương pháp đốt không bị ảnh hưởng bởi thành phần và tính chất
037: Xử lý khí bằng phương pháp thiêu đốt có buồng đốt thì thời gian lưu phụ thuộc vào các yếu tố.
038: Các thông số quyết định cho quá trình cháy diễn ra hoàn toàn Chọn câu sai.
A Nhiệt độ B Kích thước buồng đốt C Thời gian lưu D Nồng độ chất ô nhiễm 039: Sản phẩm của phương pháp đốt hòan toàn là.
040: Phương pháp đốt cháy trực tiếp là oxi hóa các cấu tử độc hại bằng oxi ở nhiệt độ đốt
041: Chọn câu đúng.
A Giá thành xây dựng và vận hành thiết bị thiêu đốt có xúc tác vẫn rẻ hơn so với thiêu đốt thông thường.
B Vật liệu xúc tác được chế tạo từ kim loại hiếm nên lượng xúc tác đòi hỏi phải nhiều
C Hiệu quả oxy hoá của các chất xúc tác phụ thuộc nhiều vào áp suất.
D Quá trình oxy hoá xảy ra trên bề mặt chất xúc tác và sinh ra ngọn lửa.
042: Đối với phương pháp thiêu đốt thì có bao nhiêu thiết bị xử lý
043: Đối với dòng khí ô nhiễm có nồng độ rất loãng lựa chọn phương pháp đốt tối ưu
044: Vận tốc (m/s)của khí trong buồng đốt của thiết bị thiêu đốt có buồng đốt dao động.
045: Sản phẩm của quá trình oxy hoá các chất có mùi phần lớn.
046: Khử mùi bằng phương pháp đốt có xúc tác thì nhiệt độ (oC)cần duy trì.
047: Những chất xúc tác được sử dụng hiệu quả trong quá trình oxy hoá xúc tác.
A Pt, Pd và hợp kim của chúng,các oxit kim loại Co3O4, CuO, MnO
B Nhôm, kẽm
Trang 4C Fe, Cr
D Cl2, Sn
048: Phát biểu nào sau đây là đúng
Đáp án: A
049: Khi tăng áp suất trong thiết bị lọc bụi có thể cho phép thiết bị làm việc với.
A Cường độ điện trường cao B Cường độ điện trường thấp.
C Không có cường độ điện trường D Cường độ điện trường tối ưu.
050: Chọn phát biểu đúng.
A Ở vật dẫn điện có các điện tích chuyển động tự do, còn ở vật không dẫn điện không có tính chất này.
B Trong khí không bao giờ cùng tồn tại một số lượng ion và điện tích tự do.
C Điện tích quầng sáng chỉ phát sinh trong điện trường không đều với điều kiện là hình dạng ở khoảng cách điện
cực không xác định
D Điện tích quầng sáng không phụ thuộc vào dấu điện tích trên dây dẫn.
051: Cường độ điện trường phụ thuộc vào.
A Thế hiệu cấp cho điện cực quầng sáng B Thế hiệu cấp cho điện cực lắng
052: Chọn phát biểu đúng
A Sự tích điện cho các hạt bụi trong thiết bị lọc là do có sự bắn phá các ion dưới tác dụng của điện trường
A Dưới tác dụng của điện trường các ion và các electron sẽ chuyển dịch ra vùng ngoài và không chuyển động đến điện cực lắng
A Hạt bụi có kích thước > 1µm tích điện không do bắn phá ion
A Hạt bụi tích điện đạt trị số tới hạn, quá trình tích điện của hạt không ngừng lại
Đáp án: A
053: Vận tốc chuyển động về cực lắng của hạt bụi có kích thước lớn hơn 1 Micromét
A Tỷ lệ thuận với kích thước của chúng và bình phương cường độ điện trường
B Không tỷ lệ thuận với kích thước
C Tỷ lệ thuận với kích thước
D Tỷ lệ thuận với bình phương cường độ điện trường
054: Chọn câu đúng
A Những thiết bị lọc bụi điện hai vùng được áp dụng để làm sạch dòng không khí có nồng độ bụi mạnh
B Những thiết bị lọc bụi điện hai vùng được áp dụng để làm sạch dòng không khí có nồng độ bụi yếu
C Khi tăng nhiệt độ khí thể hiện ở điện cực quầng sáng sẽ tăng
D Khi đặt các sứ cách điện trong hộp riêng của thiết bị sẽ không cải thiện được điều kiện làm việc của chúng
055: Chọn câu đúng
A Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng thì vùng nạp điện tích và vùng lắng cùng trong không gian của thiết bị
B Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng thì vùng nạp điện tích và vùng lắng không cùng trong không gian của thiết bị
C Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng và thiết bị lọc bụi điện 2 vùng có cách bố trí vùng nạp điện tích và vùng lắng không
giống nhau
D Thiết bị lọc bụi 2 vùng có vùng nạp điện tích và vùng lắng trong cùng không gian của thiết bị
056: Chọn câu đúng
A Điện cực quầng sáng luôn duy trì cực âm
B Điện cực quầng sáng luôn duy trì cực dương
C Các ion âm có hoạt tính nhỏ hơn ion dương
D Điện cực quầng sáng cho phép cấp nguồn thế hiệu xoay chiều
057: Nhân tố quan trọng để thiết bị có hiệu suất thu bụi cao là
A Phân bố khí đều trên mặt cắt ngang thiết bị
B Phân bố khí không đều trên mặt cắt ngang thiết bị
Trang 5C Tốc độ tại 1 điểm riêng trên tiết diện ngang không duy trì chênh lệch
D Sự phân bố khí không đều qua các thiết bị lọc
058: Chọn câu đúng
A Các điện cực lắng là tấm phẳng nhẵn chỉ sử dụng trong thiết bị lọc khô
B Với mỗi điện trường xác định cần chọn chế độ rung và cường độ đập tối đa
C Các búa đập đặt ở cùng vị trí để tránh lượng bụi bị cuốn ra ngoài
D Vỏ thiết bị lọc bụi được bọc lớp cách nhiệt
059: Hiệu quả lọc của thiết bị lọc bằng điện phụ thuộc chủ yếu
A Kích thước của hạt bụi
B Cường độ điện trường
C Thời gian hạt bụi nằm trong vùng tác dụng của điện trường
D Tất cả các câu đều đúng
060: Thiết bị lọc bụi bằng điện kiểu 2 vùng thường được áp dụng lọc bụi trong
061: Để lọc bụi trong khói thải từ lò nung, lò hơi, lò nhiệt điện người ta thường sử dụng thiết bị lọc bằng điện.
A Kiểu ống B Kiểu tấm bản loại khô C Kiểu một vùng D Kiểu hai vùng
062: Tuỳ thuộc vào chiều hướng chuyển động của dòng khí đi qua thiết bị lọc, ta chia làm mấy kiểu
063: Điện tích điểm thử là.
A Điện tích đơn vị đặt bên ngoài của điện trường.
B Điện tích đặt vào điện trường.
C Điện tích đơn vị đặt bên ngoài của điện trường giả thiết là điện tích điểm.
D Điện tích đơn vị đặt vào điện trường giả thiết là điện tích điểm.
064: Chọn câu đúng.
A Nhược điểm của thiết bị lọc bụi bằng điện một vùng là đòi hỏi phải có nguồn điện cao áp 50-100KV.
B Thiết bị lọc bụi một vùng có vùng ion và vùng hút bụi tách rời nhau.
C Thiết bị lọc bụi 2 vùng có ion và vùng hút bụi kết hợp làm một.
D Thiết bị lọc bụi bằng điện một vùng đòi hỏi nguồn điện dưới 50kV.
065: Chọn câu sai.
A Khi có sự cố cơ học dù nhỏ cũng sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả thu bụi của thiết bị lọc bụi bằng điện.
B Có thể thu được các hạt bụi có kích thước nhỏ tới 0.1µm & nồng độ bụi từ vài gam đến 50g/cm3.
C Thiết lọc bụi bằng điện có chi phí năng lượng cao.
D Thiết bị lọc bụi bằng điện làm việc ở áp suất cao hoặc áp suất chân không.
066: Cho diện tích hữu hiệu của thiết bị lọc bụi tĩnh điện là 117m2, chiều cao tấm bản hút bụi là 3,95m, khoảng cách
giữa 2 điện cực cùng tên là 275mm Hỏi số điện lắng trong thiết bị là bao nhiêu?
067: Cho một thiết bị lọc bụi tĩnh điện có chiều dày bản điện cực là 24,8m, khoảng cách giữa 2 điện cực cùng tên là
275mm Chọn vận tốc khí đi vào thiết bị là 0,28m/s, vận tốc di chuyển của hạt bụi trong điện cực lắng là 0,0016m/s, cho biết hệ số tỷ lệ Ψ=5 Hiệu quả lọc của thiết bị kiểu tấm bản là
068: Sử dụng một thiết bị lọc bụi tĩnh điện với hiệu điện thế đầu vào thiết bị là 75kV, điện áp tới hạn của thiết bị
73520V, cho biết hệ số phụ thuộc vào kiểu thiết bị là 1,213.10-13 Cường độ dòng điện trong thiết bị là bao nhiêu?
069: Nhiệt độ cực đại của dòng khí đi vào thiết bị lọc bụi là 1250C, vậy độ nhớt động học của dòng khí là bao nhiêu biết độ nhớt của khí thải ở to= 20oC là 17,17.10-6 Pas
A 19,59.10-6PaS B 19,95.10-5PaS C 19,82.10-6 PaS D 19,82.10-5 PaS
070: Bán kính của dây điện cực ion trong hệ thống lọc bụi tĩnh điện là 2mm, cường độ tới hạn của thiết bị là
4,1.106V/m, khoảng cách giữa 2 điện cực cùng tên là 275mm, khoảng cách giữa các dây điện cực ion hóa là 0,25m Điện áp tới hạn của thiết bị có giá trị bao nhiêu ?
Trang 6071: Trong thiết bị lọc bụi tĩnh điện có điện áp biên độ của nguồn cấp 70KV, cường độ trung bình của dòng điện trong
thiết bị là 0,75mA, hệ số dang đường cung của dòng điện kφ=1,4 ; cosφ=0,75, công suất của các cơ cấu giữ bụi và các thiết bị phụ sơ khác xem như không đáng kể, hiệu suất thiết bị là 0,8 Công suất của thiết bị là
072: Tiếng ồn là.
A Âm thanh không có giá trị, phù hợp mong muốn của người nghe.
B Âm thanh có giá trị, phù hợp mong muốn của người nghe.
C Âm thanh không có giá trị, không phù hợp mong muốn của người nghe.
D Âm thanh có giá trị, không phù hợp mong muốn của người nghe.
073: Sóng âm lan truyền nhanh nhất trong môi trường nào.
074: Sóng âm con người nghe thấy được có tần số tối đa là.
075: Tần số âm chuẩn Io là.
076: Tiếng ồn tác động tổng hợp đến cuộc sống con người.
A Về mặt cơ học, sinh học, hoạt động xã hội B Về mặt cơ học, sinh học, lý học.
C Về mặt cơ học, sinh học D Về mặt sinh học, hóa học.
077: Các loại tiếng ồn.
A Giao thông, nông nghiệp, công nghiệp B Chợ, trường học, giao thông, công nghiệp.
C Chợ, trường học, bệnh viện, nhà máy D Giao thông, xây dựng, công nghiệp, trong nhà.
078: Mức ồn môi trường làm việc tăng lên 5dB thì thời gian làm việc trong môi trường đó phải.
079: Thời gian làm việc tối đa cho phép đối với tiếng ồn có mức ồn 100dB là.
080: Hiệu quả hạ thấp tiếng ồn của cây xanh do.
A Tác dụng phản xạ âm như một màn chắn.
B Tác dụng hút và khuếch tán sóng âm trong suốt bề rộng của dải cây.
C Tác dụng hút âm như một màng chắn.
D Tác dụng phản xạ âm như một màn chắn, tác dụng hút và khuếch tán sóng âm trong suốt bề rộng của dải cây 081: Nguồn ồn trong mô hình tính toán lan truyền tiếng ồn gồm.
C Nguồn điểm, nguồn đường D Nguồn điểm, nguồn đường, nguồn mặt.
082: Biện pháp kỹ thuật chống ồn ít được áp dụng nhất trong thực tế.
A Biện pháp quy hoạch mặt bằng tổng thể.
B Biện pháp hạn chế tiếng ồn từ nguồn.
C Biện pháp cách âm, tiêu âm.
D Dùng âm thanh êm dịu, nhẹ nhàng để khắc chế tiếng ồn.
083: Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn khu vực Khu dân cư xen kẽ trong khu vực thương mại, dịch vụ, sản xuất (TCVN
5949 – 1998)
084: Cơ thể người mệt mỏi khi tiếp xúc với nguồn âm có cường độ 80dB ở tần số là.
A 1.000 – 2.000 Hz B 2.000 – 4.000 Hz C 4.000 – 6.000 Hz D 6.000 – 8.000 Hz.
085: Tác hại của tiếng ồn ít gây ảnh hưởng đến cơ quan nào của con người.
A Cơ quan thính giác B Cơ quan thần kinh C Cơ quan hô hấp D Cơ quan tiêu hóa
086: Xác định loại nguồn ồn trên đường giao thông biết lưu lượng xe chạy 1500 xe/h Tốc độ xe chạy trung bình là 40
km/h
A Nguồn điểm B Nguồn đường C Nguồn trung gian D Không xác định được 087: Sắp xếp kích thước hạt bụi theo thứ tự giảm dần.
A Bụi thô, bụi, khói, khói mịn, sương B Bụi thô, bụi, khói, sương, khói min.
C Bụi thô, bụi, sương, khói, khói mịn D Khói mịn,, khói, sương, bụi, bụi thô.
Trang 7088: Có bao nhiêu thiết bị xử lý bụi bằng phương pháp ướt.
089: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là thiết bị xử lý bụi ướt.
090: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị lọc bụi kiểu ướt.
091: Trong thiết bị lọc bụi ướt dòng nước có thể đi theo hướng.
A Từ trên xuống và theo phương ngang B Từ dưới lên.
092: Ưu điểm của thiết bị lọc bụi bằng phương pháp ướt (chọn câu sai).
A Dễ chế tạo, giá thành thấp nhưng hiệu quả lọc cao B Có thể lọc bụi có kích thước dưới 0.01µm.
C Có thể làm việc với khí có nhiệt độ và độ ẩm cao D Nguy hiểm cháy nổ thiết bị thấp.
093: Nhược điểm của thiết bị lọc bụi bằng phương pháp ướt (chọn câu sai).
A Hiệu quả xử lý thấp.
B Bụi được thu hồi và thải ra dưới dạng cặn bùn làm tăng chi phí xử lý nước thải.
C Dòng khí thoát ra có độ ẩm cao.
D Trường hợp có tính ăn mòn thiết bị cần làm bằng vật liệu chống ăn mòn.
094: Thiết bị rửa khí trần đạt hiệu quả xử lý cao đối với hạt bụi có kích thước.
A d > 0.1 µm B d > 1 µm C d > 5 µm D d > 10 µm.
095: Thiết bị venturi có thể xử lý bụi có kích thước nhỏ đến.
096: Đối với thiết bị rửa khí trần thì.
A Chiều cao tháp bằng 1.5 lần đường kính tháp B Chiều cao tháp bằng 2 lần đường kính tháp.
C Chiều cao tháp bằng 2.5 lần đường kính tháp D Chiều cao tháp bằng 3 lần đường kính tháp.
097: Thiết bị lọc bụi Venturi tiêu hao năng lượng khá lớn do.
C Vận tốc nước đầu vào lớn D Tạo áp lực và dòng khí đầu vào lớn.
098: Hiệu quả lọc bụi của thiết bị Venturi có thể đạt tới.
099: Chọn câu đúng nhất Các thông số ảnh hướng tới dòng chảy của khí trong xiclon.
A Kích thước, lưu lượng, chênh lệch cột áp ∆P.
B Khối lượng đơn vị ρ
C Độ nhớt cơ học của khí.
D Kích thước, lưu lượng, chênh lệch cột áp ∆P, khối lượng đơn vị ρ, độ nhớt cơ học của khí
100: Yêu cầu đặt ra đối với việc tính toán thiết kế hoặc lựa chọn xiclon là phải đáp ứng thông số kỹ thuật nào sau đây.
(chọn câu đúng nhất)
A Lưu lượng không khí cần lọc, hiệu quả lọc, tổn thất áp suất, diện tích.
B Lưu lượng không khí cần lọc, hiệu quả lọc, tổn thất áp suất, diện tích và không gian chiếm chỗ và giá thành thiết
bị
C Đường kính, tổn thất áp suất, không gian chiếm chỗ, hiệu quả lọc.
D Lưu lượng phù hợp, hiệu quả lọc cao, tổn thất áp suất nhỏ.
101: Chọn câu trả lời đúng nhất
Xiclon chùm để lọc hạt bụi có kích thước lớn hơn 20 µm thì hiệu suất của nó có thể đạt tới
102: Xiclon là thiết bị lọc bụi ly tâm kiểu.
A Kiểu đứng B Kiểu nằm ngang C Kiểu lọc cơ học D Kiểu lọc áp lực
103: Trong các thiết bị xiclon xử lí bụi sau loại nào đạt tối ưu khi lưu lượng bụi lớn và đường kính hạt bụi to.
104: Chọn câu đúng nhất Các dạng mắc tổ hợp của xiclon là.
A Lắp nối tiếp hai xiclon khác loại.
Trang 8B Lắp nối tiếp và song song hai xiclon cùng loại
C Lắp song song hai hoặc nhiều xiclon cùng loại.
D Lắp nối tiếp, lắp song song hai hoặc nhiều xiclon cùng loại, xiclon chùm.
105: Hấp phụ là quá trình hút khí(hơi) hay chất lỏng bằng bề mặt chất rắn xốp Chất khí hay hơi bị hút gọi là….(1)….,
chất rắn xốp dùng để hút khí (hơi) gọi là …(2)….và những khí không bị hấp phụ gọi là…(3)…
A Chất bị hấp phụ, chất hấp phụ, khí trơ B Khí trơ, chất hấp phụ, chất bị hấp phụ
C Khí bị hấp phụ, khí trơ, chất hấp phụ D Khí bị hấp phụ, chất bị hấp phụ, khí trơ
106: Nhiệt hấp phụ là.
C Nhiệt ngưng tụ, nhiệt thấm ướt D Nhiệt
107: Hấp phụ là hiện tượng các phân tử chất khí, lỏng, các ion được giữ lại trên bề mặt phân cách pha Bề mặt phân
cách pha có thể là
C Khí – rắn, lỏng – rắn D Khí – lỏng, lỏng – lỏng, khí – rắn, lỏng – rắn
108: Sự khác biệt cơ bản giữa xử lý khí bằng biện pháp hấp phụ và hấp thụ.
A Hấp thụ Chất hấp thụ là chất rắn, quá trình xảy ra sâu trong lòng chất rắn
Hấp phụ Chất hấp phụ là chất lỏng
B Hấp thụ Chất hấp thụ là chất lỏng,
Hấp phụ Chất hấp phụ là chất rắn
C Hấp thụ Chất hấp thụ là chất lỏng, quá trình xảy ra sâu trong lòng chất lỏng
Hấp phụ Chất hấp phụ là chất rắn, quá trình xảy ra trên bề mặt của chất rắn
D Hấp thụ Chất hấp thụ là chất lỏng
Hấp phụ Chất hấp phụ là chất rắn, quá trình xảy ra sâu trong lòng chất lỏng
109: Vật liệu hấp phụ cần đáp ứng yêu cầu.
A Có khả năng hấp phụ cao
B Phạm vi tác dụng, có độ bền cơ học cấn thiết
C Có khả năng hoàn nguyên dễ dàng
D Có khả năng hấp phụ cao, phạm vi tác dụng, có độ bền cơ học cấn thiết, Có khả năng hoàn nguyên dễ dàng 110: Hoàn nguyên vật liệu hấp phụ bằng các phương pháp.
A Nhiệt, áp suất B Áp suất, khí trơ C Nhiệt, khí trơ D Nhiệt, áp suất, khí trơ 111: Vật liệu nào dưới đây không được xem là chất hấp phụ trong kỹ thuật xử lý khí thải.
112: Các chất hấp phụ như Than hoạt tính, silicagel, alumogel… làm việc hiệu quả nhất với chất.
113: Trong kỹ thuật xử lý SO2, người ta không sử dụng chất nào để hấp phụ.
114: Công nghệ xử lý Flo, người ta không áp dụng biện pháp.
115: Xử lý SO2 bằng phương pháp hấp phụ sau đây phương pháp nào có các chỉ tiêu kỹ thuật – kinh tế cao nhất.
A Phương pháp đá vôi B Phương pháp vôi nung C Phương pháp ammoniac D Phương pháp magie
116: Trong kỹ thuật xử lý H2S người ta không sử dụng.
117: Xử lý hơi, khí độc hiệu quả nhất theo phương pháp.
A Hấp phụ bằng than hoạt tính B Hấp thụ bằng các dung dịch
118: Công nghệ xử lý Clo người ta không áp dụng biện pháp.
119: Trong kỹ thuật xử lý khí NOx người ta sử dụng.
120: Trong quá trình hấp phụ vật liệu thường được sử dụng
Trang 9A Dung môi benzene B Than hoạt tính C Vôi D Hạt nhựa
121: Trong các thiết bị hấp phụ thường dùng các van
122: Những chất hấp phụ được sử dụng rộng rãi trong nước và thế giới là
C Silicagen, Aliumogen, than hoạt tính D Silicagen, Aliumogen, than hoạt tính, zeolit
123: Sự hấp phụ là gì?
A Sự hấp phụ là quá trình thu hút chọn lọc một hay là một số thành phần của hổn hợp khí bằng chất hấp thu thể
dịch
B Sự hấp phụ là quá trình thu hút chọn lọc một hay là một số thành phần của hổn hợp khí hoặc dung dịch bằng vật
thể rắn
C Sự hấp phụ là quá trình thu hút chọn lọc một hay là một số thành phần của hổn hợp khí
D Sự hấp phụ là quá trình thu hút chọn lọc một hay là một số thành phần của dung dịch bằng vật thể rắn.
124: Điều kiện nào sau đây không áp dụng mô hình Gauss.
A Tốc độ gió và chế độ rối không thay đổi theo thời gian và không gian
B Tải lượng thải ổn định, khu vực bằng phẳng
C Chất ô nhiễm có tính trơ
D Vận tốc gió bằng không
125: Chọn phát biểu sai
A Khi chiều cao hiệu quả cuả ống khói không đổi, tốc độ gió tăng thì nồng độ chất ô nhiễm giảm.
B Điạ hình không bằng phẳng tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình khuếch tán khí vào khí quyển.
C Ống khói thường được đặt ở xa khu dân cư và ở cuối hướng gió.
D Sự khuếch tán khí vào khí quyển phụ thuộc vào sự bức xạ mặt trời.
126: Vận tốc khí trong ống khói tối thiểu là bao nhiêu.
127: Yếu tố nào không ảnh hưởng tới quá trình khuếch tán khí.
A Hiệu nhiệt độ giữa khí quyển và khí thải B Vận tốc gió
128: Chọn phát biểu sai
A Ống dẫn khí phải được làm bằng những loại vật liệu không cháy hoặc khó cháy.
B Bề mặt trong ống dẫn khí phải nhẵn để giảm trở lực ma sát.
C Tiết diện ống khói có dạng hình tròn
D Ống dẫn cần cách nhiệt tốt khi độ chênh nhiệt độ không khí bên trong và bên ngoài ống cao.
129: Chọn câu đúng: Mô hình Gauss được biển diễn như sau:
−
×
−
×
×
×
×
=
,
m z
y
x
y H
u
Q C
δ δ
δ δ π
−
×
−
×
×
×
×
=
2 2
2 0
,
m z
y
x
y H
u
Q C
δ δ
δ δ π
−
×
−
×
×
×
×
=
2 2
2 0
,
y z
z y
m z
y
x
y H
u
Q C
δ δ
δ δ π
D
130: Có mấy cấp độ ổn định khí quyển theo Turner.
131: Trong các thành phần của nhiên liệu chất không cháy được là.
132: Khói trong thấy được có cỡ hạt bụi từ:
Trang 10A 0.05 – 0.1 µm B 0.1 – 0.2 µm C 0.2 – 0.3 µm D 0.3 – 0.5 µm
133: Quá trình khuếch tán chất ô nhiễm trong không khí không xảy ra theo hướng.
A Quá trình chuyển động thảng đứng của một bộ phận không khí.
B Chuyển động ngang của khí quyển (gió).
C Nghịch nhiệt.
D Quá trình giãn nở hoặc nén ép đoạn nhiệt của khí quyển.
134: Quá trình đốt cháy nhiên liệu (than đá, xăng dầu) không hoàn toàn ít sinh ra chất độc hại nào.
A Oxit Nitơ ( NOx) B Hydro Sulfua ( H2S) C Sulfua dioxit ( SO2) D Cacbon dioxit ( CO2) 135: Giới hạn cho phép của khí SO2 đối với cơ sở sản xuất sau khi ban hành QCVN 05, 2009 là
136: Thứ tự lắp đặt các thiết bị trong các hệ thống xử lý khí thải lò đốt là.
A TB Xyclon – TB hấp thụ - ống khói - quạt hút B TB Xyclon - quạt hút – TB hấp thụ - ống khói
C TB hấp thụ - quạt hút – TB Xyclon - ống khói D TB Xyclon – TB hấp thụ - quạt hút - ống khói
137: Chiều cao của luồng khói phụt ra khỏi miệng ống khói không do tác động.
A Vận tốc của luồng khói.
B Vận tốc gió
C Sự chênh lệch nhiệt độ giữa luồng khói và nhiệt độ môi trường xung quanh
D Sự giản nỡ của không khí
138: Kích thước hạt bụi gây nguy hiểm nhất cho con người ( bệnh về đường hô hấp)
A Kích thước hạt bụi δb< 0,5 µm B Kích thước hạt bụi δb= 1 - 2 µm
C Kích thước hạt bụi δb= 10 µm D Kích thước hạt bụi δb= 50 µm
139: Nguyên nhân gây ra độ rối của khí quyển do.
140: Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh là.
A TCVN 5940 – 1995 B TCVN 6560 - 1999 C TCVN 6438 – 2001 D TCVN 5937- 2005
141: Động cơ máy sử dụng nhiên liệu xăng, dầu không sinh ra khí.
142: Chiều cao hiệu quả của ống khói.
A Nhỏ hơn chiều cao thực của ống khói B Lớn hơn chiều cao thực của ống khói.
C Bằng chiều cao thực của ống khói D Tuỳ trường hợp
143: Lượng phát thải bụi tại các nguồn cố định ít được sinh ra bởi quá trình.
A Đốt nhiên liệu bằng than trong các lò cố định.
B Đốt dầu tại các nhà máy điện, lò dân dụng.
C Đốt các loại phế thải rắn.
D Đốt nhiên liệu bằng xăng dầu trong động cơ đốt trong
144: Ống khói trên mặt đất được coi là
145: Công thức tính độ nâng luồng khói của Davidson là
146: Áp dụng công thức của Davidson tính độ nâng luồng khói biết đường kính miệng ống khói là 0.3m, vận tốc tại
miệng ống khói là 19m/s, vận tốc gió là 15m/s Nhiệt độ tại miệng ống khói là 1800C, nhiệt độ không khí là 300C
147: Sương là các hạt có kích thước
148: Những hạt bụi không ở lại trong phế nang có kích thước
149: Những hạt bụi thường đọng ở mũi có kích thước
150: Chọn phát biểu đúng
+
=
∆
Khoi
Xungquanh khoi
T
T T u
D
4 , 1
ω