Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn đối với môi trường. Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày càng gia tăng. Để góp phần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát triển một cách bền vững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải vệ sinh môi trường một cách hợp lý nhất.Một trong các biện pháp tích cực để bảo vệ môi trường sống, bảo vệ nguồn nước, tránh không bị ô nhiễm bởi các chất thải do hoạt động sống và làm việc của con người gây ra là việc xử lý nước thải và chất thải rắn trước khi xả ra nguồn tiếp nhận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành. Đồng thời tái sử dụng và giảm thiểu nồng độ chất bẩn trong các loại chất thải này.Thị xã Sầm Sơn là một khu vực trọng điểm của tỉnh Thanh Hoá, là nơi có nhiều tiềm năng về kinh tế xã hội. Vì vậy trong khu vực đòi hỏi phải có một cơ sở hạ tầng đồng bộ và đáp ứng được các yêu cầu trong việc bảo vệ môi trường. Tuy nhiên, hệ thống kỹ thuật hạ tầng của thị xã còn thiếu đồng bộ, đặc biệt là hệ thống thoát nước vẫn còn rất sơ sài. Do vậy việc xây dựng hệ thống thoát nước cho thị xã này mang tính cấp bách và cần thiết.Với mục đích đó và được sự gợi ý, hướng dẫn của cô NGHIÊM VÂN KHANH, cùng thầy giáo CHU VĂN HOÀNG và thầy giáo TRẦN THANH SƠN em đã được nhận đề tài tốt nghiệp: “QUY HOẠCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI CHO THỊ XÃ SẦM SƠN TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030”Trong quá trình thực hiện đồ án em đã được sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô giáo trong Bộ môn Cấp thoát nước Trường Đại học kiến trúc hà nội, Em xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới các thầy cô giáo đã tận tình giúp đỡ em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
Trang 1
Quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ước đang tạo nên một sức ép lớn c đang t o nên m t s c ép l n ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ột sức ép lớn ức ép lớn ớc đang tạo nên một sức ép lớn
đ i v i môi tr ớc đang tạo nên một sức ép lớn ường Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ng Trong s phát tri n kinh t xã h i, t c đ đô th hoá ngày ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ột sức ép lớn ột sức ép lớn ị hoá ngày càng gia tăng Đ góp ph n đ m b o cho môi tr ển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ường Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ng không b suy thoái và phát ị hoá ngày tri n m t cách b n v ng thì ph i chú ý gi i quy t v n đ cung c p n ển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ột sức ép lớn ền vững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, ững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ền vững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ước đang tạo nên một sức ép lớn ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn c s ch, thoát n ước đang tạo nên một sức ép lớn c, x lý n ử lý nước thải vệ sinh môi trường một cách hợp lý nhất ước đang tạo nên một sức ép lớn c th i v sinh môi tr ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ường Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ng m t cách h p lý nh t ột sức ép lớn ợp lý nhất ất nước đang tạo nên một sức ép lớn
M t trong các bi n pháp tích c c đ b o v môi tr ột sức ép lớn ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ường Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ng s ng, b o v ngu n ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ồn
n ước đang tạo nên một sức ép lớn c, tránh không b ô nhi m b i các ch t th i do ho t đ ng s ng và làm vi c ị hoá ngày ễm bởi các chất thải do hoạt động sống và làm việc ởi các chất thải do hoạt động sống và làm việc ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ột sức ép lớn ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn
c a con ng ường Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày i gây ra là vi c x lý n ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ử lý nước thải vệ sinh môi trường một cách hợp lý nhất ước đang tạo nên một sức ép lớn c th i và ch t th i r n tr ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ắn trước khi xả ra ước đang tạo nên một sức ép lớn c khi x ra ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ngu n ti p nh n, đáp ng đ ồn ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời ức ép lớn ượp lý nhất c các tiêu chu n môi tr ẩn môi trường hiện hành Đồng thời ường Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ng hi n hành Đ ng th i ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ồn ờng Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày tái s d ng và gi m thi u n ng đ ch t b n trong các lo i ch t th i này ử lý nước thải vệ sinh môi trường một cách hợp lý nhất ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ồn ột sức ép lớn ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ẩn môi trường hiện hành Đồng thời ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát
Th xã S m S n là m t khu v c tr ng đi m c a t nh Thanh Hoá, là n i có nhi u ị hoá ngày ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ột sức ép lớn ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ọng điểm của tỉnh Thanh Hoá, là nơi có nhiều ển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ỉnh Thanh Hoá, là nơi có nhiều ền vững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch,
ti m năng v kinh t xã h i Vì v y trong khu v c đòi h i ph i có m t c s h ền vững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, ền vững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ột sức ép lớn ận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ỏi phải có một cơ sở hạ ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ột sức ép lớn ởi các chất thải do hoạt động sống và làm việc ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn
t ng đ ng b và đáp ng đ ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ồn ột sức ép lớn ức ép lớn ượp lý nhất c các yêu c u trong vi c b o v môi tr ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ường Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ng Tuy nhiên, h th ng kỹ thu t h t ng c a th xã còn thi u đ ng b , đ c bi t là h ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ị hoá ngày ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ồn ột sức ép lớn ặc biệt là hệ ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn
th ng thoát n ước đang tạo nên một sức ép lớn c v ẫn còn r t n ất nước đang tạo nên một sức ép lớn s sài Do v y vi c xây d ng h th ng thoát n ận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ước đang tạo nên một sức ép lớn c cho thị hoá ngày xã này mang tính c p bách và c n thi t ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày
V i m c đích đó và đ ớc đang tạo nên một sức ép lớn ượp lý nhất ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ợp lý nhất c s g i ý, h ước đang tạo nên một sức ép lớn ng d n c a cô ẫn NGHIÊM VÂN KHANH, cùng
th y giáo ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát CHU VĂN HOÀNG và th y giáo ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát TR N THANH S N ẦN THANH SƠN ƠN em đã đ ượp lý nhất c nh n ận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời
đ tài t t nghi p: ền vững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn “ QUY HO CH VÀ THI T K H TH NG KỸ THU T MÔI TR ẠCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG ẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG ẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG Ệ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG ẬT MÔI TRƯỜNG ƯỜNG NG
N ƯỚC THẢI CHO THỊ XÃ SẦM SƠN TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 C TH I CHO TH XÃ S M S N T NH THANH HÓA Đ N NĂM 2030 ẢI CHO THỊ XÃ SẦM SƠN TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 Ị XÃ SẦM SƠN TỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 ẦN THANH SƠN ƠN ỈNH THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 ẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG ”
Trong quá trình th c hi n đ án em đã đ ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ồn ượp lý nhất ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày c s giúp đ t n tình c a các th y cô ỡ tận tình của các thầy cô ận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát giáo trong B môn C p thoát n ột sức ép lớn ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ước đang tạo nên một sức ép lớn c - Tr ường Trong sự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ng Đ i h c ki n trúc hà n i, Em xin ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ọng điểm của tỉnh Thanh Hoá, là nơi có nhiều ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ột sức ép lớn chân thành bày t lòng bi t n sâu s c t i các th y cô giáo đã t n tình giúp đ em ỏi phải có một cơ sở hạ ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ắn trước khi xả ra ớc đang tạo nên một sức ép lớn ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời ỡ tận tình của các thầy cô hoàn thành đ án t t nghi p này ồn ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn
Trang 2Do kinh nghi m h n ch b i l n đ u ti p xúc v i công vi c mang tính th c t và ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ởi các chất thải do hoạt động sống và làm việc ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ớc đang tạo nên một sức ép lớn ệp hoá, hiện đại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày hoàn ch nh nên không tránh kh i nh ng thi u sót Em r t mong nh n đ ỉnh Thanh Hoá, là nơi có nhiều ỏi phải có một cơ sở hạ ững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, ế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày ất nước đang tạo nên một sức ép lớn ận, đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường hiện hành Đồng thời ượp lý nhất ự phát triển kinh tế xã hội, tốc độ đô thị hoá ngày c s ch ỉnh Thanh Hoá, là nơi có nhiều
b o, góp ý c a các th y cô giáo và các b n! ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn
Hà N i, tháng 5 năm ột sức ép lớn 2015
Tr n Văn Thành ần đảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát
Trang 3
M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
L I NÓI Đ U ỜI NÓI ĐẦU ẦN VĂN THÀNH 1
PH N 1:T NG QUAN V ĐI U KI N T NHIÊN,Đ C ĐI M KINH T , XÃ H I VÀ QUY ỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY Ề ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY Ề ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY ỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY Ự NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY ẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY ỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY Ế, XÃ HỘI VÀ QUY ỘI VÀ QUY HO CH TH XÃ S M S N ẠCH THỊ XÃ SẦM SƠN Ị XÃ SẦM SƠN ƠN 4
CHƯƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030NG I: HI N TR NG H T NG KỸ THU T TH XÃ S M S N- THANH HÓAỆP: QUY HOẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ẦM SƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 ẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ị XÃ SẦM SƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 ẦM SƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 ƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 4
1.1 Đi u ki n t nhiênều kiện tự nhiên ện tự nhiên ự nhiên 4
1.1.1 V trí đ a lý.ị trí địa lý ị trí địa lý 4
1.1.2 Đ c đi m khí h u.ặc điểm khí hậu ểm khí hậu ậu 4
1.1.3 Đ a ch t thu văn.ị trí địa lý ất thuỷ văn ỷ văn 4
1.1.4 Đ a ch t công trìnhị trí địa lý ất thuỷ văn 4
1.2 Hi n tr ng t nhiên, kinh t xã h i, dân s xây d ng và hi n tr ng các h t ng kĩ ện tự nhiên ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ện tự nhiên ầng kĩ thu t có liên quan……… …ậu 5 1.2.1 Dân s th xã S m S nố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ầng kĩ ơn 5
1.2.2 Hi n tr ng các h t ng kỹ thu t có liên quanện tự nhiên ầng kĩ ậu .5
1.2.3 Hi n tr ng thoát nện tự nhiên ước và vệ sinh môi trườngc và v sinh môi trện tự nhiên ường 6ng 1.3 Đ c đi m kinh t xã h iặc điểm khí hậu ểm khí hậu ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 7
1.3.1 Ý nghĩa c a đô th ủa đô thị ị trí địa lý 7
1.3.2 Tính ch t và đ ng l c phát tri n.ất thuỷ văn ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ểm khí hậu .7
1.3.3 Các ch tiêu xây d ng đô th ỉ tiêu xây dựng đô thị ự nhiên ị trí địa lý 8
1.3.4 ch tiêu s d ng đ t:ỉ tiêu xây dựng đô thị ử dụng đất: ụng đất: ất thuỷ văn 8
1.3.5 Các ch tiêu xây d ng công trình kỹ thu t h t ng.ỉ tiêu xây dựng đô thị ự nhiên ậu ầng kĩ .9
1.4 Ch n h th ng thoát nọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trườngc và các phươnng án thoát nước và vệ sinh môi trường 9c 1.4.1 C s ch n h th ng thoát nơn ở chọn hệ thống thoát nước ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường 9c 1.4.2 Phươnng hước và vệ sinh môi trườngng l a ch n h th ng thoát nự nhiên ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trườngc th xã S m S nị trí địa lý ầng kĩ ơn 9
CHƯƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030NG 2: THI T K M NG LẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ƯỚC THẢII THOÁT NƯỚC THẢIC TH IẢI ………
……….…… 10
2.1 Các s li u c b nố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ơn ản 10
2.1.1 Các lo i tài li u liên quanện tự nhiên 10
2.1.2 Tài li u m t đ dân sện tự nhiên ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 10
2.1.3 Tiêu chu n th i nẩn thải nước sinh hoạt ản ước và vệ sinh môi trườngc sinh ho t 10
2.2 Tính toán l u lư ượng nước thải.ng nước và vệ sinh môi trườngc th i.ản 10
2.2.1 Di n tích.ện tự nhiên 10
2.2.2 Dân s tính toánố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 11
2.2.3 Xác đ nh l u lị trí địa lý ư ượng nước thải.ng nước và vệ sinh môi trườngc th i sinh ho tản 11
2.2.4 Xác đ nh l u lị trí địa lý ư ượng nước thải.ng t p trungậu 12
2.4.2 Các phươnng án v ch tuy n m ng lế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trườngi thoát nước và vệ sinh môi trườngc th xã S m S nị trí địa lý ầng kĩ ơn 15
2.5 Xác đ nh l u lị trí địa lý ư ượng nước thải.ng tính toán t ng đo n c ng.ừng đoạn cống ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ .16
2.5.1 Tính toán di n tích ti u khuện tự nhiên ểm khí hậu 16
2.5.2 Xác đ nh l u lị trí địa lý ư ượng nước thải.ng tính toán cho t ng đo n c ngừng đoạn cống ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ .17
2.6 Xác đ nh l u lị trí địa lý ư ượng nước thải.ng đ n v ơn ị trí địa lý 18
2.7 Tính toán thu l c m ng lỷ văn ự nhiên ước và vệ sinh môi trườngi thoát nước và vệ sinh môi trường 18c 2.7.1 Nguyên t c tính toánắc tính toán 18
2.7.2 Các công th c thu l cức thuỷ lực ỷ văn ự nhiên 18
2.7.3 Phươnng pháp tính toán thu l c m ng lỷ văn ự nhiên ước và vệ sinh môi trường 19i 2.7.4 Xác đ nh đ sâu chôn c ng đ u tiên.ị trí địa lý ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ .19
PH N II: 47
THI T K TR M X LÝ N Ế, XÃ HỘI VÀ QUY Ế, XÃ HỘI VÀ QUY ẠCH THỊ XÃ SẦM SƠN Ử LÝ NƯỚC THẢI THỊ XÃ SẦM SƠN THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 ƯỚC THẢI THỊ XÃ SẦM SƠN THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 C TH I TH XÃ S M S N THANH HÓA Đ N NĂM 2030 ẢI THỊ XÃ SẦM SƠN THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 Ị XÃ SẦM SƠN ƠN Ế, XÃ HỘI VÀ QUY 47 CHƯƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030NG III: TÍNH TOÁN TR M X LÝ NẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ử LÝ NƯỚC THẢI ƯỚC THẢIC TH IẢI 47
III.1 Các s li u tính toán.ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên 47
III.1.1 L u lư ượng nước thải.ng nước và vệ sinh môi trườngc th i.ản 47
III.1.2 S li u đ a ch t thu văn c a sông: ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ị trí địa lý ất thuỷ văn ỷ văn ủa đô thị Thu c ngu n lo i A ột sức ép lớn ồn ại hoá đất nước đang tạo nên một sức ép lớn 47
Trang 4III.2 Các tham s tính toán công trình x lý nố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ử dụng đất: ước và vệ sinh môi trườngc th i.ản 47
III.2.1 L u lư ượng nước thải.ng tính toán đ c tr ng c a nặc điểm khí hậu ư ủa đô thị ước và vệ sinh môi trườngc th i.ản 47
III.2.2 Xác đ nh n ng đ b n c a nị trí địa lý ồng độ bẩn của nước thải ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ẩn thải nước sinh hoạt ủa đô thị ước và vệ sinh môi trườngc th i.ản 48
III.3 M c đ c n thi t làm s ch c a nức thuỷ lực ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ước và vệ sinh môi trườngc th i.ản 48
III.3.1 M c đ xáo tr n và pha loãng.ức thuỷ lực ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ .48
III.3.2 M c đ c n thi t làm s ch theo ch t l l ng.ức thuỷ lực ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ơn ử dụng đất: 49
III.3.3 M c đ c n thi t làm s ch theo BODức thuỷ lực ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 5 c a h n h p nủa đô thị ỗn hợp nước thải và nước nguồn ợng nước thải ước và vệ sinh môi trườngc th i và nản ước và vệ sinh môi trườngc ngu n.ồng độ bẩn của nước thải .50
III.3.4 M c đ c n thi t làm s ch theo lức thuỷ lực ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ượng nước thải.ng ôxy hoà tan trong nước và vệ sinh môi trườngc ngu n.ồng độ bẩn của nước thải .50
III.4 Ch n phọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ươnng án x lý và s đ dây chuy n công ngh ử dụng đất: ơn ồng độ bẩn của nước thải ều kiện tự nhiên ện tự nhiên 51
III.4.1 Ch n phọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ươnng án x lý.ử dụng đất: 51
III.4.2 Ch n s đ dây chuy n công ngh ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ơn ồng độ bẩn của nước thải ều kiện tự nhiên ện tự nhiên 51
III.5 Tính toán các công trình x lý nử dụng đất: ước và vệ sinh môi trườngc th i theo phản ươnng án I 54
III.5.1 Ngăn ti p nh n nế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ậu ước và vệ sinh môi trườngc th i.ản 54
IV.5.2 Mươnng d n nẫn nước thải ước và vệ sinh môi trườngc th i.ản 55
III.5.3 Song ch n rác.ắc tính toán 56
III.5.6 Tính toán sân ph i cát.ơn 60
III.5.7 Tính toán b l ng đ ng đ t Iểm khí hậu ắc tính toán ức thuỷ lực ợng nước thải 61
III.5.8 Tính b Aeroten tr nểm khí hậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 64
III.5.9 Tính toán b l ng đ ng đ t IIểm khí hậu ắc tính toán ức thuỷ lực ợng nước thải .69
III.5.9 Tính toán b nén bùn đ ngểm khí hậu ức thuỷ lực 70
III.5.10 B Mêtanểm khí hậu 72
III.5.11 Tr m kh trùng:ử dụng đất: 76
III.5.12 Máng tr n vách ngăn đ c l :ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ụng đất: ỗn hợp nước thải và nước nguồn .78
III.5.12 B ti p xúcNgangểm khí hậu ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 80
III.5.13 Thi t b đo l u lế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ư ượng nước thải.ng: 80
III.5.14 Tính toán công trình x nản ước và vệ sinh môi trường ầng kĩ c g n b ờng 81
III.6.1 KH I X LÝ BÙN C N C H C :Ử LÝ NƯỚC THẢI ẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 ỌC : 81
III.6.2) Xác đ nh hàm lị trí địa lý ượng nước thải.ng l u lư ượng nước thải.ng c n :ặc điểm khí hậu .82
III.6.3) thi t b r a c n ( b tr n)ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ử dụng đất: ặc điểm khí hậu ểm khí hậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 82
III.6.4) B nén c n : Ch n b nén bùn c n:ểm khí hậu ặc điểm khí hậu ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ểm khí hậu ặc điểm khí hậu .83
III.6.5 Sân ph i bùnơn 84
CHƯƠN – THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030NG IV : ĐÁNH GIÁ KỸ THU T - KINH T VÀ L A CH N P.A X LÝ.ẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI ỰA CHỌN P.A XỬ LÝ ỌC : Ử LÝ NƯỚC THẢI 85
CHUYÊN Đ : QU N LÝ VÀ V N HÀNH B METAN Ề ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY ẢI THỊ XÃ SẦM SƠN THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 ẬN HÀNH BỂ METAN ỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY 92
1 GI I THI U V B METAN:ỚC THẢI ỆP: QUY HOẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ề BỂ METAN: Ể METAN: 92
2: NGUYÊN LÝ LÀM VI C CH Đ MỆP: QUY HOẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ở CHẾ ĐỘ ẤM ẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ộ ẤM ẤM 93
4: CH Đ HO T Đ NG C A BẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ộ ẤM ẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ộ ẤM ỦA BỂ Ể METAN: 95
5: C U T O B METAN.ẤM ẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ể METAN: 95
6: V N HÀNH B METANẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ể METAN: 97
7: CÁC S C CÓ TH X Y RAỰA CHỌN P.A XỬ LÝ Ể METAN: ẢI 99
8: AN TOÀN LAO Đ NG PHÒNG TRÁNH CHÁY NỘ ẤM Ổ 99 .
Trang 5PH N 1:T NG QUAN V ĐI U KI N T NHIÊN, Đ C ĐI M KINH T , XÃ ỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY Ề ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY Ề ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY ỆN TỰ NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY Ự NHIÊN,ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY ẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY ỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ QUY Ế, XÃ HỘI VÀ QUY
H I VÀ QUY HO CH TH XÃ S M S N ỘI VÀ QUY ẠCH THỊ XÃ SẦM SƠN Ị XÃ SẦM SƠN ƠN
-Phía B c giáp v i sông Mã và huy n Ho ng Hoá ắc tính toán ớc và vệ sinh môi trường ện tự nhiên ằng Hoá
-Phía Đông giáp v i bi n Đông ớc và vệ sinh môi trường ểm khí hậu.
-Khí h u S m S n là khí h u nhi t đ i gió mùa, mùa hè có nhi t đ mát m , mùa ậu ầng kĩ ơn ậu ện tự nhiên ớc và vệ sinh môi trường ện tự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ẻ, mùa đông m áp ất thuỷ văn.
-M a:T ng l ư ; ượng nước thải ng m a trung bình t 1700-1800mm nh ng bi n đ ng r t nhi u, ư ừng đoạn cống ư ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ều kiện tự nhiên
t p trung vào các tháng t tháng 5-10 hàng năm, chi m t 70-75% l ậu ừng đoạn cống ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ừng đoạn cống ượng nước thải ng m a ư
c a c năm ủa đô thị ản
-Đ m không khí:Trung bình 85%, th p nh t 50%, th p nh t tuy t đ i 21% ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ẩn thải nước sinh hoạt ất thuỷ văn ất thuỷ văn ất thuỷ văn ất thuỷ văn ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ -Gió, bão:
Gió: ch đ o là gió mùa đông nam, t bi n th i vào, t c đ khá m nh, trung bình ủa đô thị ừng đoạn cống ểm khí hậu ; ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 1.8m/s.
các tháng 6 - 9 hàng năm, trung bình 3.47 l n 1 năm ( k c tr c ti p và nh ầng kĩ ểm khí hậu ản ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ản
h ưở chọn hệ thống thoát nước ng)
M c n ức thuỷ lực ước và vệ sinh môi trường c các sông bi n th xã S m S n nh sau: ểm khí hậu ở chọn hệ thống thoát nước ị trí địa lý ầng kĩ ơn ư
- M c n ự nhiên ước và vệ sinh môi trường c bi n Đông l n nh t +2.3m ểm khí hậu ớc và vệ sinh môi trường ất thuỷ văn.
- M c n ự nhiên ước và vệ sinh môi trường c n i đ ng sông Đ tr n lũ tháng 7 năm 1992: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ồng độ bẩn của nước thải ơn ậu.
+ C u Bình Hoà có m c n ầng kĩ ức thuỷ lực ước và vệ sinh môi trường c H=1.59m
+ C u Tre ( ngã 3 sông Đ ) có m c n ầng kĩ ơn ức thuỷ lực ước và vệ sinh môi trường c H= 1.73m
+ C u Tr ng ( Qu ng Châu ) có m c n ầng kĩ ắc tính toán ản ức thuỷ lực ước và vệ sinh môi trường c H=1.75m
+ C u Tr ầng kĩ ường ng L có m c n ện tự nhiên ức thuỷ lực ước và vệ sinh môi trường c H=1.23m
Đ a ch t c a th xã S m S n r t t t cho xây d ng công trình.C ị trí địa lý ất thuỷ văn ủa đô thị ị trí địa lý ầng kĩ ơn ất thuỷ văn ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ường ng đ đ t đ t ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn.
Trang 6M c n ự nhiên ước và vệ sinh môi trường c ng m lên t i 7m Vì v y c n có bi n pháp kh c ph c khi thi công n n ầng kĩ ớc và vệ sinh môi trường ậu ầng kĩ ện tự nhiên ắc tính toán ụng đất: ều kiện tự nhiên móng.
c t trung bình t 2,5 - 3 mét, thu n l i cho vi c xây d ng khách s n, nhà ngh , ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ừng đoạn cống ậu ợng nước thải ện tự nhiên ự nhiên ỉ tiêu xây dựng đô thị trung tâm hành chính và các khu dân cư
1.2 Hi n tr ng t nhiên, kinh t xã h i, dân s xây d ng và hi n tr ng các ện tự nhiên ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ội, dân số xây dựng và hiện trạng các ố xây dựng và hiện trạng các ự nhiên ện tự nhiên ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các
h t ng kĩ thu t có liên quan ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ầng kĩ thuật có liên quan ậu.
1.2.1 Dân s th xã S m S n ố xây dựng và hiện trạng các ị trí địa lý ầng kĩ thuật có liên quan ơn
Giai đo n đ n năm 2030: ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
-Dân s toàn th xã : 30.000 ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ường i
-Dân s thu c khách ngh : 8.000 ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỉ tiêu xây dựng đô thị ường i
-Dân s thu c thành ph n ph c v t n i khác đ n :2.400 ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ụng đất: ụng đất: ừng đoạn cống ơn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường i
Dân s t ng c ng : 40.400 ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ; ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường i
1.2.2 Hi n tr ng các h t ng kỹ thu t có liên quan ện tự nhiên ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ầng kĩ thuật có liên quan ậu.
a.Giao thông
H th ng giao thông toàn th xã đ ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ượng nước thải c hình thành theo ki u bàn c cho khu n i ểm khí hậu ờng ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
th , khu ngo i th ch y u là đ ị trí địa lý ị trí địa lý ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường ng đ t đá hình thành theo ki u dân c ch a qui ất thuỷ văn ểm khí hậu ư ư
đ v a t ch c c nh quan cho khu v c S m S n và Nam S m S n ểm khí hậu ừng đoạn cống ; ức thuỷ lực ản ự nhiên ầng kĩ ơn ầng kĩ ơn
-Hàng không: t S m S n đ n sân bay Thanh Hoá d ki n xây d ng B c th ừng đoạn cống ầng kĩ ơn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ở chọn hệ thống thoát nước ắc tính toán ị trí địa lý.
tr n Nh i là 9-10km ất thuỷ văn ồng độ bẩn của nước thải.
b.Hi n tr ng h th ng c p n ện tự nhiên ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các ất thuỷ văn ước thị xã c th xã ị trí địa lý.
Th xã S m S n n m cách TP Thanh Hoá 16 km H th ng c p n ị trí địa lý ầng kĩ ơn ằng Hoá ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ước và vệ sinh môi trường c S m S n ầng kĩ ơn
tr ước và vệ sinh môi trường c đây đ ượng nước thải c cung c p t ngu n n ất thuỷ văn ừng đoạn cống ồng độ bẩn của nước thải ước và vệ sinh môi trường c ng m m ch nông, s d ng m t s ầng kĩ ử dụng đất: ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
l ượng nước thải ng nh các gi ng t i S m S n T ng ch a n ỏ nhất 143mm/năm ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ơn ầng kĩ ức thuỷ lực ước và vệ sinh môi trường c s d ng có l u l ử dụng đất: ụng đất: ư ượng nước thải ng h n
ch không th đ cho nhu c u dùng n ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ủa đô thị ầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c theo yêu c u c a th xã Cho đ n nay, ầng kĩ ủa đô thị ị trí địa lý ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
h th ng c p n ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ước và vệ sinh môi trường c S m S n đ ầng kĩ ơn ượng nước thải c cung c p n ất thuỷ văn ước và vệ sinh môi trường ừng đoạn cống ện tự nhiên c t h th ng c p n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ước và vệ sinh môi trường c thành
ph Thanh Hoá, n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c đ ượng nước thải ất thuỷ văn ừng đoạn cống ện tự nhiên c l y t h th ng ng chuy n t i và phân ph i n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ản ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c trong thành ph , b m qua tr m b m tăng áp Qu ng H ng đ n th xã S m S n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ơn ơn ản ư ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ầng kĩ ơn
b ng đ ằng Hoá ường ng ng gang d o DN 400 mm Công su t tr m b m tăng áp đ t đ u là ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ẻ, mùa ất thuỷ văn ơn ợng nước thải ầng kĩ
Q = 6.000 m3/ ngđ Ngu n n ồng độ bẩn của nước thải ước và vệ sinh môi trường c: nhà máy n ước và vệ sinh môi trường c L ươn ng Trung có công su t th c ất thuỷ văn ự nhiên
t 400 m ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 3/ngđ, không đáp ng đ ức thuỷ lực ượng nước thải c nhu c u dùng n ầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ủa đô thị c c a th xã, ch t l ị trí địa lý ất thuỷ văn ượng nước thải ng
n ước và vệ sinh môi trường c không đ m b o do b ô nhi m c a n ản ản ị trí địa lý ễm của nước thải sinh hoạt ủa đô thị ước và vệ sinh môi trường c th i sinh ho t ản
Trang 7Hi n t i đang có d án c p n ện tự nhiên ự nhiên ất thuỷ văn ước và vệ sinh môi trường c đ ượng nước thải c tri n khai có công su t thi t k 1200 m ểm khí hậu ất thuỷ văn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 3/ ngđ và đang v n hành v i công su t 400 -500 m ậu ớc và vệ sinh môi trường ất thuỷ văn. 3/ngđ Ngu n n ồng độ bẩn của nước thải ước và vệ sinh môi trường ất thuỷ văn ừng đoạn cống c l y t sông Chu đ ượng nước thải ử dụng đất: c x lý t i hai nhà máy n ước và vệ sinh môi trường c t i Đình h ươn ng và núi M t ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
M ng l ước và vệ sinh môi trường ường i đ ng ng phân ph i n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c:
M ng l ước và vệ sinh môi trường i chuy n t i và phân ph i n ểm khí hậu ản ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c đã bao ph kho ng 45% di n tích khu ủa đô thị ản ện tự nhiên
v c T ng s đ ự nhiên ; ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường ng ng chuy n t i và phân ph i chính trong th xã là 18.778,4 ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ản ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý.
c.C p đi n ất thuỷ văn ện tự nhiên
Ngu n đi n cho th xã S m S n b ng l 35 KV t tr m trung gian núi M t ồng độ bẩn của nước thải ện tự nhiên ị trí địa lý ầng kĩ ơn ằng Hoá ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ừng đoạn cống ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
d n v T i xóm Th ng đã xây d ng đ t đ u tr m trung gian công su t 4.000 ẫn nước thải ều kiện tự nhiên ắc tính toán ự nhiên ợng nước thải ầng kĩ ất thuỷ văn KVA đi n áp 35/10 KV Tr m bi n áp h th hi n có 29 tr m v i t ng công su t ện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ớc và vệ sinh môi trường ; ất thuỷ văn.
1.2.3 Hi n tr ng thoát n ện tự nhiên ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ước thị xã c và v sinh môi tr ện tự nhiên ường ng
H th ng thoát n ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c th xã là h th n thoát n ị trí địa lý ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ c c ng chung, c n ản ước và vệ sinh môi trường c m a và ư
n ước và vệ sinh môi trường c b n H th ng thoát n ẩn thải nước sinh hoạt ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c c ng này ch y u t p trung hai ph ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ậu ở chọn hệ thống thoát nước ường ng n i ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
th , h ị trí địa lý ước và vệ sinh môi trường ng thoát n ước và vệ sinh môi trường c n ước và vệ sinh môi trường c ra khu ru ng phía Tây và ra sông Đ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ơn
Nh ng năm g n đây th xã S m S n phát tri n r t nhanh, đ c bi t các ph c v > ầng kĩ ị trí địa lý ầng kĩ ơn ểm khí hậu ất thuỷ văn ặc điểm khí hậu ện tự nhiên ụng đất: ụng đất:
du l ch ngh mát Tuy v y h th ng thoát n ị trí địa lý ỉ tiêu xây dựng đô thị ậu ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c c a th xã ch a đ ủa đô thị ị trí địa lý ư ượng nước thải c xây d ng ự nhiên hoàn ch nh, còn ch p vá và đ u t c c b Tình tr ng ng p úng th ỉ tiêu xây dựng đô thị ắc tính toán ầng kĩ ư ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ậu ường ng x y ra, ản gây ách t c và ô nhi m môi tr ắc tính toán ễm của nước thải sinh hoạt ường ng cho dân c th xã d c bi t là khách du l ch Vì ư ị trí địa lý ặc điểm khí hậu ện tự nhiên ị trí địa lý.
v y vi c xây d ng h th ng thoát n ậu ện tự nhiên ự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c hoàn ch nh, đ ng b là th c s c n thi t ỉ tiêu xây dựng đô thị ồng độ bẩn của nước thải ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ự nhiên ầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
và c p bách M c tiêu xây d ng 2 h th ng thoát n ất thuỷ văn ụng đất: ự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c b n và n ẩn thải nước sinh hoạt ước và vệ sinh môi trường c m a riêng ư
bi t, c i t o h th ng thoát n ện tự nhiên ản ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c c a khu đô th cũ, xây d ng h th ng thoát ủa đô thị ị trí địa lý ự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
n ước và vệ sinh môi trường c m i theo đúng quy chu n xây d ng cho khu đô th phát tri n ớc và vệ sinh môi trường ẩn thải nước sinh hoạt ự nhiên ị trí địa lý ểm khí hậu.
Th xã c g ng ph n đ u đ t các ch tiêu v thoát n ị trí địa lý ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ắc tính toán ất thuỷ văn ất thuỷ văn ỉ tiêu xây dựng đô thị ều kiện tự nhiên ước và vệ sinh môi trường c b n nh sau: ẩn thải nước sinh hoạt ư
Ch tiêu thoát n ỉ tiêu xây dựng đô thị ước và vệ sinh môi trường c b n sinh ho t trung bình 160 l/ng ẩn thải nước sinh hoạt ường i / ngđ.
Ch tiêu thoát n ỉ tiêu xây dựng đô thị ước và vệ sinh môi trường c th i công nghi p 30 –40 m ản ện tự nhiên 3/ ha/ngđ.
Ch tiêu đ i v i ch t th i r n sinh ho t và công nghi p 1.00 – 1.20 kg /ng ỉ tiêu xây dựng đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ớc và vệ sinh môi trường ất thuỷ văn ản ắc tính toán ện tự nhiên ường i/ ngđ.
Các ch t th i đ c h i ph i đ ất thuỷ văn ản ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ản ượng nước thải c x lý c c b tr ử dụng đất: ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c khi th i vào h th ng chung ản ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
đô th ị trí địa lý.
C s h t ng ph c v l i ích xã h i ơn ở chọn hệ thống thoát nước ầng kĩ ụng đất: ụng đất: ợng nước thải ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
Trang 8Xây d ng đ ng b , hoàn ch nh các c s h t ng xã h i ph c v công c ng trong ự nhiên ồng độ bẩn của nước thải ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỉ tiêu xây dựng đô thị ơn ở chọn hệ thống thoát nước ầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ụng đất: ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
đô th , đ m b o nâng cao m c s ng cho ng ị trí địa lý ản ản ức thuỷ lực ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường i dân v văn hoá, y t , giáo d c, ều kiện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ụng đất:
th d c th thao, th ểm khí hậu ụng đất: ểm khí hậu ươn ng m i và d ch v Ch tiêu xây d ng đ t công trình ph c ị trí địa lý ụng đất: ỉ tiêu xây dựng đô thị ự nhiên ất thuỷ văn ụng đất:
v công c ng là 8 – 10 m ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 2/ ng ường i.
Nh n xét: H th ng thoát n ậu ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ủa đô thị c c a th xã còn r t ít.Hi n t i ch có 5 tuy n ị trí địa lý ất thuỷ văn ện tự nhiên ỉ tiêu xây dựng đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ thoát n ước và vệ sinh môi trường c trong đó có 4 tuy n m ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ươn ng n p đan và 1 tuy n c ng ng m mà ch ắc tính toán ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ủa đô thị.
y u t p trung khu v c n i th Các tuy n c ng này tuy m i d ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ậu ở chọn hệ thống thoát nước ự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ớc và vệ sinh môi trường ượng nước thải c xây d ng ự nhiên
nh ng v n ch a đ ư ẫn nước thải ư ượng nước thải c hoàn ch nh theo qui ho ch nên hi u qu thoát n ỉ tiêu xây dựng đô thị ện tự nhiên ản ước và vệ sinh môi trường c th p ất thuỷ văn Còn l i các khu v c khác ch a có h th ng thoát n ự nhiên ư ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c N ước và vệ sinh môi trường c m a và n ư ước và vệ sinh môi trường c th i ản
m t ph n t th m, ph n còn l i ch y tràn theo các tuy n m ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ự nhiên ất thuỷ văn ầng kĩ ản ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ươn ng nh trong các ỏ nhất 143mm/năm khu nhà ngh , c quan đ ra 5 ttuy n thoát n ỉ tiêu xây dựng đô thị ơn ; ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c hi n có và đ ra khu v c phía ện tự nhiên ; ự nhiên
Nhìn chung h th ng hi n c a th xã ch a đáp ng đ ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ủa đô thị ị trí địa lý ư ức thuỷ lực ượng nước thải c yêu c u tiêu thoát ầng kĩ
n ước và vệ sinh môi trường ủa đô thị c c a khu v c, còn gây đ ng và ách t c giao thông khi có m a l n Ngoài ra ự nhiên ức thuỷ lực ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ắc tính toán ư ớc và vệ sinh môi trường thoát n ước và vệ sinh môi trường c b n và n ẩn thải nước sinh hoạt ước và vệ sinh môi trường c m a thoát n ư ước và vệ sinh môi trường c chung theo m t h th ng m ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ươn ng d n ẫn nước thải không đ m b o v sinh, gây mùi hôi th i nh h ản ản ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ản ưở chọn hệ thống thoát nước ng đ n môi tr ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường ng.
1.3 Đ c đi m kinh t xã h i ặc điểm khí hậu ểm khí hậu ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ội, dân số xây dựng và hiện trạng các
S m S n n m trong vùng đô th ‘‘Thanh Hoá - S m S n ” có vai trò quan tr ng ầng kĩ ơn ằng Hoá ị trí địa lý ầng kĩ ơn ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước trong vi c phát tri n m ng l ện tự nhiên ểm khí hậu ước và vệ sinh môi trường i đô th và kinh t xã h i toàn t nh Thanh Hoá ị trí địa lý ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỉ tiêu xây dựng đô thị
Th xã S m S n có ti m năng r t l n v du l ch, ngh mát Xu h ị trí địa lý ầng kĩ ơn ều kiện tự nhiên ất thuỷ văn ớc và vệ sinh môi trường ều kiện tự nhiên ị trí địa lý ỉ tiêu xây dựng đô thị ước và vệ sinh môi trường ng thu hút khách du l ch đ n ngày càng tăng S l ị trí địa lý ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ượng nước thải ng nhà ngh , khách s n đ ỉ tiêu xây dựng đô thị ượng nước thải c xây d ng ự nhiên nhi u trong 5 năm qua Đ ng th i các nhu c u d ch v văn hoá và sinh ho t c a ều kiện tự nhiên ồng độ bẩn của nước thải ờng ầng kĩ ị trí địa lý ụng đất: ủa đô thị.
th xã cũng tăng lên, đ c là các nhu c u v giao thông, c p đi n, c p n ị trí địa lý ặc điểm khí hậu ầng kĩ ều kiện tự nhiên ất thuỷ văn ện tự nhiên ất thuỷ văn ước và vệ sinh môi trường c, thoát
n ước và vệ sinh môi trường c, v sinh môi tr ện tự nhiên ường ng ph c v cho mùa hè, mùa ngh mát du l ch ụng đất: ụng đất: ỉ tiêu xây dựng đô thị ị trí địa lý.
1.3.2 Tính ch t và đ ng l c phát tri n ất thuỷ văn ội, dân số xây dựng và hiện trạng các ự nhiên ểm khí hậu .
a.V tính ch t ều kiện tự nhiên ất thuỷ văn :
Th xã S m S n là đô th t nh l T nh Thanh Hoá, là m t trong nh ng trung tâm ị trí địa lý ầng kĩ ơn ị trí địa lý ỉ tiêu xây dựng đô thị ỵ Tỉnh Thanh Hoá, là một trong những trung tâm ỉ tiêu xây dựng đô thị ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ > chính tr , kinh t ,văn hóa, khoa h c c a t nh, đ c bi t là du l ch ị trí địa lý ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ủa đô thị ỉ tiêu xây dựng đô thị ặc điểm khí hậu ện tự nhiên ị trí địa lý.
Th xã S m S n là h t nhân chính phát tri n h th ng đô th toàn t nh, c a c m ị trí địa lý ầng kĩ ơn ểm khí hậu ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ỉ tiêu xây dựng đô thị ủa đô thị ụng đất:
đ ng l c phát tri n kinh t , n i t p trung m t s c s kinh t kỹ thu t c a t nh, ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ểm khí hậu ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ơn ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ơn ở chọn hệ thống thoát nước ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ậu ủa đô thị ỉ tiêu xây dựng đô thị
ch y u t o ra đ ng l c phát tri n kinh t toàn t nh và m t ph n vùng B c ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ểm khí hậu ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỉ tiêu xây dựng đô thị ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ắc tính toán Trung B ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
b V đ ng l c phát tri n: ều kiện tự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các ự nhiên ểm khí hậu.
N n kinh t c a Thành ph hi n đang ti p t c n đ nh phát tri n (T c đ tăng ều kiện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ụng đất: ; ị trí địa lý ểm khí hậu ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
tr ưở chọn hệ thống thoát nước ng kinh t GDP giai đo n 1990 - 1997 đ t 10.10 %, GDP bình quân năm ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
1997 : 570 USD/ năm).
D báo đ n năm 2010: ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
Trang 9T c đ tăng tr ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ưở chọn hệ thống thoát nước ng kinh t đ t 18.00 % ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
C c u kinh t : ơn ất thuỷ văn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
-TM - d ch v và Du l ch : 45.00 % ị trí địa lý ụng đất: ị trí địa lý.
D báo đ n năm 2030: ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
T c đ tăng tr ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ưở chọn hệ thống thoát nước ng kinh t đ t 14 -15.00 % ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
C c u kinh t : ơn ất thuỷ văn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
-TM - d ch v và Du l ch : 45.00 % ị trí địa lý ụng đất: ị trí địa lý.
Đ ng l c ch y u phát tri n Th xã trong nh ng năm t i là d ch v , công nghi p, ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ị trí địa lý > ớc và vệ sinh môi trường ị trí địa lý ụng đất: ện tự nhiên
qu n lý hành chính, đào t o , khoa h c công ngh Trong đó ản ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ước và vệ sinh môi trường c tính đ n năm ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
2030 t tr ng d ch v chi m 50.0 - 45.0%; công nghi p 45.0 - 50.0% Nông , lâm ỷ văn ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ị trí địa lý ụng đất: ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên
D báo ch tiêu phát tri n kinh t S m S n đ n năm 2010 và 2030 ự nhiên ỉ tiêu phát triển kinh tế Sầm Sơn đến năm 2010 và 2030 ểm khí hậu ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ầng kĩ thuật có liên quan ơn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các
TT Ch tiêu kinh t ỉ tiêu phát triển kinh tế Sầm Sơn đến năm 2010 và 2030 ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các Đ n vị trí địa lý ơn 200 Toàn t nh ỉ tiêu phát triển kinh tế Sầm Sơn đến năm 2010 và 2030 Thành Phố xây dựng và hiện trạng các
IV T ng v n đ u t ; ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ư Tỉ tiêu xây dựng đô thị
đ n ồng độ bẩn của nước thải.
Trang 10Khu n i thành cũ: D ki n t l t ng cao trung bình 2.0 – 2.5 t ng, m t đ xây ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỉ tiêu xây dựng đô thị ện tự nhiên ầng kĩ ầng kĩ ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
d ng 45 - 50%., h s s d ng đ t 0.9 – 1.3 ự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ử dụng đất: ụng đất: ất thuỷ văn.
Khu n i thành m r ng và các khu đô th m i: Ch y u xây d ng nhà d ng ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ở chọn hệ thống thoát nước ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ớc và vệ sinh môi trường ủa đô thị ều kiện tự nhiên ự nhiên ở chọn hệ thống thoát nước chung c , nhà li n k và bi t th có v ư ở chọn hệ thống thoát nước ều kiện tự nhiên ều kiện tự nhiên ện tự nhiên ự nhiên ường n T ng cao trung bình 3.5 –4.0 t ng ầng kĩ ầng kĩ
b.Khu trung tâm:
Trung tâm hành chính, chính tr và các c quan không thu c thành ph có th ị trí địa lý ơn ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu xây h p kh i ho c riêng l , t ng cao trung bình 3 – 5 t ng M t đ xây d ng 35 – ợng nước thải ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ặc điểm khí hậu ẻ, mùa ầng kĩ ầng kĩ ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên 40%.
Trung tâm th ươn ng m i d ch v k t h p khu văn phòng đ i di n, khách s n, … ị trí địa lý ụng đất: ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ợng nước thải ện tự nhiên
t ng cao trung bình 4 – 5 t ng Đ c bi t có th b trí các công trình 9 –12 t ng ầng kĩ ầng kĩ ặc điểm khí hậu ện tự nhiên ểm khí hậu ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ
ho c cao h n ặc điểm khí hậu ơn
Các trung tâm chuyên ngành : tuỳ tính ch t, yêu c u s d ng đ l a ch n t ng ất thuỷ văn ầng kĩ ử dụng đất: ụng đất: ểm khí hậu ự nhiên ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ầng kĩ cao, m t đ xây d ng và h s s d ng đ t phù h p ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ử dụng đất: ụng đất: ất thuỷ văn ợng nước thải.
Khu v c n i thành phát tri n: t ng cao trung bình kho ng t 2 – 2.5 t ng, m t ự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ầng kĩ ản ừng đoạn cống ầng kĩ ậu.
đ xây d ng 35 -40%, h s s d ng đ t t 0.8 – 1.0 ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ử dụng đất: ụng đất: ất thuỷ văn ừng đoạn cống.
1.3.4 ch tiêu s d ng đ t: ỉ tiêu phát triển kinh tế Sầm Sơn đến năm 2010 và 2030 ử dụng đất: ụng đất: ất thuỷ văn.
V tình hình s d ng đ t: ền vững thì phải chú ý giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch, ử lý nước thải vệ sinh môi trường một cách hợp lý nhất ất nước đang tạo nên một sức ép lớn Theo báo cáo bi n đ ng đ t ngày 24/6/2010 c a ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ủa đô thị UBND th xã S m S n, đ t đang s d ng c a S m S n ị trí địa lý ầng kĩ ơn ất thuỷ văn ử dụng đất: ụng đất: ủa đô thị ầng kĩ ơn (g m c sông su i,đ i núi, ồn ảm bảo cho môi trường không bị suy thoái và phát ồn
m t n ặc biệt là hệ ước đang tạo nên một sức ép lớn c chuyên dùng) là 1.686,12 ha, chi m 94,3% di n tích t nhiên Trong ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ự nhiên
đó, đ t nông nghi p là 782,2 ha, chi m 43,7% và đ t phi nông nghi p là 903,9 ất thuỷ văn ện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ện tự nhiên
ha, chi m 50,5% di n tích t nhiên toàn th xã Trong s đ t phi nông nghi p ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ự nhiên ị trí địa lý ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ện tự nhiên
đ t là 378ha chi m 22,4% di n tích đ t t nhiên ất thuỷ văn ở chọn hệ thống thoát nước ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ất thuỷ văn ự nhiên
1.3.5 Các ch tiêu xây d ng công trình kỹ thu t h t ng ỉ tiêu phát triển kinh tế Sầm Sơn đến năm 2010 và 2030 ự nhiên ậu ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ầng kĩ thuật có liên quan
a.Giao thông:
Ch tiêu s d ng đ t giao thông t 19 –20 m ỉ tiêu xây dựng đô thị ử dụng đất: ụng đất: ất thuỷ văn ừng đoạn cống. 2/ ng ường i T l chi m đ t 20- 25% ỷ văn ện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn.
đ t xây d ng đô th , riêng khu n i thành cũ 15 – 16% Ch tiêu m t đ m ng ất thuỷ văn ự nhiên ị trí địa lý ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỉ tiêu xây dựng đô thị ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
b.C p n ất thuỷ văn ước thị xã : c
Số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
1 Tiêu chu n CN dân n i ẩn thải nước sinh hoạt thị trí địa lý. ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ L/ ng ngđ 80 - 100 110 - 130 140 -150
2 T l c p n ỉ tiêu xây dựng đô thị ện tự nhiên ất thuỷ văn ước và vệ sinh môi trường c dân n i th ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý % 60 -70 75 - 85 80 - 90
Trang 116 C p n ất thuỷ văn. ước và vệ sinh môi trường nghi p c khu công ện tự nhiên m ngđ3/ha/ 34 - 40 30 - 40
1.4 Ch n h th ng thoát n ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các ước thị xã c và các ph ươn ng án thoát n ước thị xã c.
1.4.1 C s ch n h th ng thoát n ơn ở: ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các ước thị xã c.
-Hi n tr ng h th ng thoát n ện tự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c
-Các đi u ki n v khí h u, đ a hình ều kiện tự nhiên ện tự nhiên ều kiện tự nhiên ậu ị trí địa lý.
-Di n tích tính toán và đ c đi m c a l u v c ện tự nhiên ặc điểm khí hậu ểm khí hậu ủa đô thị ư ự nhiên
-Theo chi n l ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ượng nước thải c thoát n ước và vệ sinh môi trường c đ n năm 2010 c a B xây d ng: C g ng t n ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ắc tính toán ậu.
d ng h th ng thoát n ụng đất: ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c cũ và c n tách n ầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c đ x lý n ểm khí hậu ử dụng đất: ước và vệ sinh môi trường c th i V i các n i ản ớc và vệ sinh môi trường ơn thi t k m i thì xây m i hoàn toàn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ớc và vệ sinh môi trường ớc và vệ sinh môi trường
1.4.2 Ph ươn ng h ước thị xã ng l a ch n h th ng thoát n ự nhiên ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các ước thị xã c th xã S m S n ị trí địa lý ầng kĩ thuật có liên quan ơn
H th ng thoát n ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ủa đô thị c c a th xã S m S n ch y u là h th ng c ng chung ( bao ị trí địa lý ầng kĩ ơn ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
g m c n ồng độ bẩn của nước thải ản ước và vệ sinh môi trường c m a và n ư ước và vệ sinh môi trường c b n ), h th ng này ch y u t p trung hai ph ẩn thải nước sinh hoạt ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ậu ở chọn hệ thống thoát nước ường ng
n i th , các khu v c khác v n ch a có h th ng thoát n ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ự nhiên ẫn nước thải ư ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c.
Nh ng năm g n đây th xã có b > ầng kĩ ị trí địa lý ước và vệ sinh môi trường c phát tri n khá nhanh, đ c bi t là du l ch Th ểm khí hậu ặc điểm khí hậu ện tự nhiên ị trí địa lý ị trí địa lý.
xã đã tr thành trung tâm du l ch không ch c a mi n B c mà c a c n ở chọn hệ thống thoát nước ị trí địa lý ỉ tiêu xây dựng đô thị ủa đô thị ều kiện tự nhiên ắc tính toán ủa đô thị ản ước và vệ sinh môi trường c vì v y ậu yêu c u v v sinh môi tr ầng kĩ ều kiện tự nhiên ện tự nhiên ường ng đòi h i ngày càng cao Đ nh h ỏ nhất 143mm/năm ị trí địa lý ước và vệ sinh môi trường ng phát tri n c a ểm khí hậu ủa đô thị không gian c a th xã sẽ c i t o ch nh trang đ u t chi u sâu cho khu v c n i ủa đô thị ị trí địa lý ản ỉ tiêu xây dựng đô thị ầng kĩ ư ều kiện tự nhiên ự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
th ị trí địa lý.
Đ nh h ị trí địa lý ước và vệ sinh môi trường ng phát tri n c a th xã trong nh ng năm g n đây cũng nh trong ểm khí hậu ủa đô thị ị trí địa lý > ầng kĩ ư
t ươn ng lai ch y u t p trung vào phát tri n du l ch.Vì v y th xã ph n đ u đ n ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ậu ểm khí hậu ị trí địa lý ậu ị trí địa lý ất thuỷ văn ất thuỷ văn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ năm 2020 sẽ hoàn ch nh h th ng thoát n ỉ tiêu xây dựng đô thị ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c b n riêng, h th ng thoát n ẩn thải nước sinh hoạt ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c
C ường ng đ m a trong khu v c l n: q ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ư ự nhiên ớc và vệ sinh môi trường 20 = 302.4 l/s-ha r t l n so v i l u l ất thuỷ văn ớc và vệ sinh môi trường ớc và vệ sinh môi trường ư ượng nước thải ng
n ước và vệ sinh môi trường c th i sinh ho t ản
N ước và vệ sinh môi trường c b n trong khu v c ph i đ ẩn thải nước sinh hoạt ự nhiên ản ượng nước thải c x lý t i m c đ c n thi t nên vi c s d ng ử dụng đất: ớc và vệ sinh môi trường ức thuỷ lực ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ử dụng đất: ụng đất:
h th ng thoát n ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c riêng hoàn toàn sẽ làm gi m quy mô công su t tr m x lý ản ất thuỷ văn ử dụng đất:
n ước và vệ sinh môi trường c th i d n t i gi m chi phí xây d ng và qu n lý đ m b o cho các công trình ản ẫn nước thải ớc và vệ sinh môi trường ản ự nhiên ản ản ản làm vi c m t cách đi u hoà và đ t hi u qu cao v kinh t và kỹ thu t ện tự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ều kiện tự nhiên ện tự nhiên ản ều kiện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ậu.
Th xã S m S n có đ a hình d c v phía v phía sông Mã, h th ng sông đa d ng ị trí địa lý ầng kĩ ơn ị trí địa lý ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ều kiện tự nhiên ều kiện tự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ Song kh năng thoát n ản ước và vệ sinh môi trường c m a không đ ư ượng nước thải c thu n l i và vi c x th ng n ậu ợng nước thải ện tự nhiên ản ẳng nước ước và vệ sinh môi trường c
m a trong thành ph ra sông mà không qua x lý là có th ch p nh n đ ư ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ử dụng đất: ểm khí hậu ất thuỷ văn ậu ượng nước thải c.
Vi c xây d ng h th ng thoát n ện tự nhiên ự nhiên ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c riêng – qui ho ch, phân vùng và xây d ng ự nhiên tuy n c ng bao đ thu toàn b n ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c th i sinh ho t , công nghi p c a toàn thành ản ện tự nhiên ủa đô thị.
ph ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
Xây d ng tr m x lý n ự nhiên ử dụng đất: ước và vệ sinh môi trường c th i cho toàn th xã ản ị trí địa lý.
Trang 12Kh i thông, n o vét , kè đá cho các sông h đ cho vi c thoát n ơn ồng độ bẩn của nước thải ểm khí hậu ện tự nhiên ước và vệ sinh môi trường c đ ượng nước thải c nhanh chóng.
CH ƯƠN NG 2: THI T K M NG L Ế, XÃ HỘI VÀ QUY Ế, XÃ HỘI VÀ QUY ẠCH THỊ XÃ SẦM SƠN ƯỚC THẢI THỊ XÃ SẦM SƠN THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 I THOÁT N ƯỚC THẢI THỊ XÃ SẦM SƠN THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030 C TH I ẢI THỊ XÃ SẦM SƠN THANH HÓA ĐẾN NĂM 2030
2.1 Các s li u c b n ố xây dựng và hiện trạng các ện tự nhiên ơn ản
2.1.1 Các lo i tài li u liên quan ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ện tự nhiên
- S đ đ nh h ơn ồng độ bẩn của nước thải ị trí địa lý ước và vệ sinh môi trường ng phát tri n không gian đô th đ n năm 2030 - T l ểm khí hậu ị trí địa lý ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỷ văn ện tự nhiên 1/10000
- B n đ n n c a th xã S m S n ản ồng độ bẩn của nước thải ều kiện tự nhiên ủa đô thị ị trí địa lý ầng kĩ ơn
- Thuy t minh”Quy ho ch chung xây d ng th xã S m S n đ n năm 2030” ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ị trí địa lý ầng kĩ ơn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 2.1.2 Tài li u m t đ dân s ện tự nhiên ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
-M t đ dân s : 140 ng ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường i/ha (Đây là m t đ dân s trong các ti u khu dân ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu.
2.1.3 Tiêu chu n th i n ẩn thải nước sinh hoạt ản ước thị xã c sinh ho t ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các
- Năm 2030: D ki n tiêu chu n th i n ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ẩn thải nước sinh hoạt ản ước và vệ sinh môi trường c sinh ho t c a th xã S m S n.160 ủa đô thị ị trí địa lý ầng kĩ ơn l/ng-ngđ.
- Theo quy ho ch chung c a toàn th xã và tiêu chu n thi t k thoát n ủa đô thị ị trí địa lý ẩn thải nước sinh hoạt ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c, nhà
n ước và vệ sinh môi trường c đã quy đ nh tiêu chu n thoát n ị trí địa lý ẩn thải nước sinh hoạt ước và vệ sinh môi trường c ph thu c vào m c đ trang b v sinh ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ức thuỷ lực ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ện tự nhiên nhà Các nhà có h th ng thoát n ở chọn hệ thống thoát nước ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c bên trong, có d ng c v sinh, có thi t b ụng đất: ụng đất: ện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý.
t m tiêu chu n thoát n ắc tính toán ẩn thải nước sinh hoạt ước và vệ sinh môi trường ừng đoạn cống c t 110-140l/ng.ngđ Đ cho h th ng thoát n ểm khí hậu ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c
đ m b o đ ản ản ượng nước thải c ch c năng đ n cu i th i h n thi t k trong t ức thuỷ lực ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ờng ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ươn ng lai kho ng 20- ản
20 năm sau, tiêu chu n th i n ẩn thải nước sinh hoạt ản ước và vệ sinh môi trường c ph i d ki n tăng Khi đó có th l y h s ản ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ất thuỷ văn ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ 1,15-1,2 so v i tiêu chu n th i n ớc và vệ sinh môi trường ẩn thải nước sinh hoạt ản ước và vệ sinh môi trường c hi n t i theo đó hi n t i s m s n thu c đô ện tự nhiên ện tự nhiên ầng kĩ ơn ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
th lo i III, có đ y đ trang thi t tiêu chu n thoát n ị trí địa lý ầng kĩ ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ẩn thải nước sinh hoạt ước và vệ sinh môi trường c là 110-140l/ng.ngđ Tính
đ n 2030 l y h s 1,15 thì tiêu chu n thoát n ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ất thuỷ văn ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ẩn thải nước sinh hoạt ước và vệ sinh môi trường ầng kĩ c s m s n là 160l/ng.ngđ ơn
2.2 Tính toán l u l ư ượng nước thải ng n ước thị xã c th i ản
2.2.1 Di n tích ện tự nhiên
Di n tích các l u v c tính toán đ ện tự nhiên ư ự nhiên ượng nước thải c đo tr c ti p trên s đ đ nh h ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ơn ồng độ bẩn của nước thải ị trí địa lý ước và vệ sinh môi trường ng phát tri n không gian th xã S m S n đ n năm 2030 ểm khí hậu ị trí địa lý ầng kĩ ơn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
- H s xen kẽ các công trình công c ng trong các ti u khu là: ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu 1 = 0.81
2.2.2 Dân s tính toán ố xây dựng và hiện trạng các
Dân s tính toán là dân s cu i th i h n thi t k h th ng thoát n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ờng ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c (năm
Trong đó:
N : Dân s tính toán c a l u v c (ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ư ự nhiên ường i)
n : M t đ dân s c a l u v c (ng ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ư ự nhiên ường i/ha)
Trang 13 : H s k đ n có các công trình công c ng xây d ng xen kẽ trong ti u khu dân ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ự nhiên ểm khí hậu .
ở chọn hệ thống thoát nước.
F : Di n tích l u v c (di n tích các ti u khu) (ha) ện tự nhiên ư ự nhiên ện tự nhiên ểm khí hậu.
- Dân s tính toán: ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
2.2.3 Xác đ nh l u l ị trí địa lý ư ượng nước thải ng n ước thị xã c th i sinh ho t ản ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các
2.2.3.1 L u l ưu lượng nước thải trung bình ngày: Q ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qợng nước thải trung bình ngày: Q ng n ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qớc thải trung bình ngày: Q c th i trung bình ngày: Q ải trung bình ngày: Q ng tb
- Công th c xác đ nh: ức thuỷ lực ị trí địa lý.
Trong đó: N : Dân s tính toán (ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường i)
q 0 : Tiêu chu n th i n ẩn thải nước sinh hoạt ản ước và vệ sinh môi trường c (l/ng.ngđ)
2.2.3.2 L u l ưu lượng nước thải trung bình ngày: Q ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qợng nước thải trung bình ngày: Q ng n ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qớc thải trung bình ngày: Q c th i trung bình giây: Q ải trung bình ngày: Q S tb
- Công th c xác đ nh: ức thuỷ lực ị trí địa lý.
tra b ng (TC 7957-2008) đ xác đ nh h s không đi u hoà chung: K ản ểm khí hậu ị trí địa lý ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ều kiện tự nhiên C
2.2.3.3 L u l ưu lượng nước thải trung bình ngày: Q ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qợng nước thải trung bình ngày: Q ng n ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qớc thải trung bình ngày: Q c th i giây l n nh t: Q ải trung bình ngày: Q ớc thải trung bình ngày: Q ất: Q S
max
- Công th c: ức thuỷ lực
Q Smax = Q S tb x KC (các ký hi u gi i thích ph n tr ện tự nhiên ản ở chọn hệ thống thoát nước ầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c)
2.2.3.4 T ng h p n ổng hợp nước thải sinh hoạt từ khu dân cư ợng nước thải trung bình ngày: Q ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qớc thải trung bình ngày: Q c th i sinh ho t t khu dân c ải trung bình ngày: Q ạt từ khu dân cư ừ khu dân cư ưu lượng nước thải trung bình ngày: Q
T ng h p l i các b ; ợng nước thải ước và vệ sinh môi trường c tính trên ta có b ng l u l ở chọn hệ thống thoát nước ản ư ượng nước thải ng n ước và vệ sinh môi trường c th i sinh ho t ản dân c d ư ước và vệ sinh môi trường i đây:
B ng 2.6 ản L u l ư ượng nước thải ng n ước thị xã c th i sinh ho t ản ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các
T L u ư
n (ng/
Q
S
max(l/s)
Trang 142.2.4 Xác đ nh l u l ị trí địa lý ư ượng nước thải ng t p trung ậu.
Lo i n ước và vệ sinh môi trường c th i coi là l ản ượng nước thải ng n ước và vệ sinh môi trường c th i t p trung đ vào m ng l ản ậu ; ước và vệ sinh môi trường i bao g m ồng độ bẩn của nước thải.
n ước và vệ sinh môi trường c th i t các khu công c ng: Tr ản ừng đoạn cống ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường ng h c; b nh vi n, khu Công nghi p ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ện tự nhiên ện tự nhiên
2.2.4.1 B nh vi n ệnh viện ệnh viện
B ng 2.7 ản Qui mô th i n ản ước thị xã c th i c a b nh vi n ản ủa đô thị ện tự nhiên ện tự nhiên
TT Đ n v ơn ị trí địa lý Số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ BV Qui mô (%dân
- Công th c xác đ nh l u l ức thuỷ lực ị trí địa lý ư ượng nước thải ng ngày trung bình: Q ng tb
Trong đó: B t : S gi ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường ng b nh c a 1 b nh vi n (ng ện tự nhiên ủa đô thị ện tự nhiên ện tự nhiên ường i)
q0 :Tiêu chu n th i n ẩn thải nước sinh hoạt ản ước và vệ sinh môi trường c(l/ng.ngđ)
- Công th c xác đ nh l u l ức thuỷ lực ị trí địa lý ư ượng nước thải ng trung bình gi : Q ờng h
B ng 2.8 ản L ượng nước thải ng n ước thị xã c th i b nh vi n ản ện tự nhiên ện tự nhiên
STT S BV ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ B (ngtường i
Trang 151 1 200 300 60 2.5 2.5 6.25 1.74
2.2.4.2 Tr ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qờng học ng h c ọc
- S li u tính toán 2.9: ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ện tự nhiên
B ng 2.9 ản S li u tính toán NT c a tr ố xây dựng và hiện trạng các ện tự nhiên ủa đô thị ường ng h c ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước.
T
T Đ n v ơn ị trí địa lý. Số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ TH
Qui mô (%dân
Dân s tính toán thành ph là: 36628 ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường i.
Trong đó: Ht : Là s ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường i tính toán trong 1 tr ường ng h c (ng ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ường i)
q0 : Là tiêu chu n th i n ẩn thải nước sinh hoạt ản ước và vệ sinh môi trường ủa đô thị c c a 1 ng ường i (l/ng.ngđ)
- Công th c xác đ nh l u l ức thuỷ lực ị trí địa lý ư ượng nước thải ng trung bình gi : Q ờng h
B ng 2.10 ản L ượng nước thải n ng ước thị xã c th i tr ản ường ng h c ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước.
STT S TH ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ H (ngtường i
Trang 162 25 5000 30 240 20 1.8 36 10
2.2.4.3 N ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qớc thải trung bình ngày: Q c th i t khu công nghi p ải trung bình ngày: Q ừ khu dân cư ệnh viện
- Căn c đ a hình l u v c thoát n ức thuỷ lực ị trí địa lý ư ự nhiên ước và vệ sinh môi trường c và các quy ho ch đã đ ượng nước thải c duy t ện tự nhiên
- Căn c tiêu chu n 7957-2008 (8.1.3) ức thuỷ lực ẩn thải nước sinh hoạt
- B trí 2 tr m x lý n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ử dụng đất: ước và vệ sinh môi trường c th i khu công nghi p, l ản ện tự nhiên ượng nước thải ng n ước và vệ sinh môi trường c th i có công su t ản ất thuỷ văn Q=q.F
Trong đó q tiêu chu n th i ( KCN v a và nh q=15-25m ẩn thải nước sinh hoạt ản ừng đoạn cống ỏ nhất 143mm/năm 3/ngđ.ha)
H th ng n ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c th i khu công nghi p tách bi t hoàn toàn v i h th ng ản ện tự nhiên ện tự nhiên ớc và vệ sinh môi trường ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
n ước và vệ sinh môi trường c th i toàn th xã (L u ý: tr ản ị trí địa lý ư ước và vệ sinh môi trường c khi x th i ra song h n ản ản ồng độ bẩn của nước thải ước và vệ sinh môi trường c th i ản
ph i đ t tiêu chu n lo i A) ản ẩn thải nước sinh hoạt
II.2.6.1 Công su t tr m x lý ph ất: Q ạt từ khu dân cư ử lý phương án ưu lượng nước thải trung bình ngày: Qơng án ng án
B ng phân chia gi th i n ản ờng ản ước và vệ sinh môi trường c sinh ho t toàn th xã ị trí địa lý.
BẢNG TỔNG HỢP LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI TOÀN ĐÔ THỊ
Nước thải bệnhviện
Tổng lượng nướcthải toàn đô thị
Trang 172.4.2 Các ph ươn ng án v ch tuy n m ng l ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ước thị xã i thoát n ước thị xã c th xã S m S n ị trí địa lý ầng kĩ thuật có liên quan ơn
D a vào nh ng nguyên t c ch y u trên, v i nh ng đ c đi m c a l u v c ự nhiên > ắc tính toán ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ở chọn hệ thống thoát nước ớc và vệ sinh môi trường > ặc điểm khí hậu ểm khí hậu ủa đô thị ư ự nhiên thoát n ước và vệ sinh môi trường c th xã S m S n ta có th đ a ra 2 ph ị trí địa lý ầng kĩ ơn ểm khí hậu ư ươn ng án v ch tuy n nh sau v i ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ư ớc và vệ sinh môi trường
v i khu du l ch Núi S n ớc và vệ sinh môi trường ị trí địa lý ơn
- TXLNT: công su t thi t k là Q ất thuỷ văn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ngd = 6000 m3/ngđ G n sông,xa khu dân c , ầng kĩ ư
cu i ngu n n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ồng độ bẩn của nước thải ước và vệ sinh môi trường ủa đô thị c c a th xã, cu i h ị trí địa lý ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ng gió ch đ o (gió Đông Nam) vào mùa hè ủa đô thị.
X n ản ước và vệ sinh môi trường c sau khi x lý ra sông Mã ử dụng đất:
- Ph ươn ng án s 1 ố xây dựng và hiện trạng các + Tuy n c ng chính: Tuy n c ng chính b trí nh b n vẽ s ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ư ản ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ TN/01.Tuy n c ng chính ch y và có h ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ng ch y vuông góc v i sông Mã V i ớc và vệ sinh môi trường ớc và vệ sinh môi trường
trình công c ng, thoát nhanh v tr m x lý TXLNT ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ều kiện tự nhiên ử dụng đất:
+ Tuy n c ng nhánh: Đ t theo các đ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ặc điểm khí hậu ường ng ph , gom n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c th i t các ti u khu đã ản ừng đoạn cống ểm khí hậu.
đ ượng nước thải c chia các h ước và vệ sinh môi trường ng thoát, và thoát theo h ước và vệ sinh môi trường ng vuông góc v i tuy n c ng chính ớc và vệ sinh môi trường ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
g n nh t ầng kĩ ất thuỷ văn.
1 N ước và vệ sinh môi trường c th i s n xu t và sinh ho t trong các khu ch c năng đ ản ản ất thuỷ văn ức thuỷ lực ượng nước thải c thu theo h ện tự nhiên
th ng thu n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ụng đất: c c c b , x lý ngay t i ch , đ m b o tiêu chu n r i m i đ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ử dụng đất: ỗn hợp nước thải và nước nguồn ản ản ẩn thải nước sinh hoạt ồng độ bẩn của nước thải ớc và vệ sinh môi trường ượng nước thải c x ản vào m ng l ước và vệ sinh môi trường i thoát n ước và vệ sinh môi trường c sinh ho t (MLTNSH)
Trang 182 N ước và vệ sinh môi trường c th i t b nh vi n n u có tính đ c h i thì đ ản ừng đoạn cống ện tự nhiên ện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ượng nước thải ử dụng đất: c x lý c c b tr ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c khi x ản
- Ph ươn ng án s 2 ố xây dựng và hiện trạng các (xem b n vẽ s TN/03) ản ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
+ Tuy n c ng chính: Tuy n c ng chính b trí có h ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ng ch y vuông góc v i sông ớc và vệ sinh môi trường
Mã nh pa1, bám sát bao tr n toàn th xã V i nhi m v t p trung nhanh, an ư ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ị trí địa lý ớc và vệ sinh môi trường ện tự nhiên ụng đất: ậu toàn n ước và vệ sinh môi trường c th i sinh ho t t khu dân c , t các khu CN, các công trình công c ng, ản ừng đoạn cống ư ừng đoạn cống ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
+ Tuy n c ng nhánh: Đ t theo các đ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ặc điểm khí hậu ường ng ph , gom n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c th i t các ti u khu đã ản ừng đoạn cống ểm khí hậu.
đ ượng nước thải c chia các h ước và vệ sinh môi trường ng thoát, và thoát v tuy n c ng chính ều kiện tự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
2.5 Xác đ nh l u l ị trí địa lý ư ượng nước thải ng tính toán t ng đo n c ng ừng đoạn cống ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ố xây dựng và hiện trạng các
2.5.1.Tính toán di n tích ti u khu ện tự nhiên ểm khí hậu.
Vi c tính toán di n tích t ng ti u khu ph b ng cách đo tr c ti p trên bình đ ện tự nhiên ện tự nhiên ừng đoạn cống ểm khí hậu ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ằng Hoá ự nhiên ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ồng độ bẩn của nước thải.
“S đ đ nh h ơn ồng độ bẩn của nước thải ị trí địa lý ước và vệ sinh môi trường ng phát tri n không gian đô th đ n năm 2030- Tl 1/10000 “ ểm khí hậu ị trí địa lý ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ Phân chia ô thoát n ước và vệ sinh môi trường c, h ước và vệ sinh môi trường ng thoát n ước và vệ sinh môi trường c d a vào m t b ng qui ho ch, h ự nhiên ặc điểm khí hậu ằng Hoá ện tự nhiên
th ng đ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường ng ph , h ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ng d c đ a hình và các đi u ki n khác ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý ều kiện tự nhiên ện tự nhiên
DI N TÍCH L U V C ỆP: QUY HOẠCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI Ư ỰA CHỌN P.A XỬ LÝ.
Trang 192.5.2 Xác đ nh l u l ị trí địa lý ư ượng nước thải ng tính toán cho t ng đo n c ng ừng đoạn cống ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ố xây dựng và hiện trạng các
- Công th c xác đ nh ức thuỷ lực ị trí địa lý.
L u l ư ượng nước thải ng tính toán cho t ng đo n c ng đ ừng đoạn cống ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ượng nước thải c coi là l u l ư ượng nước thải ng ch y su t t đ u ản ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ừng đoạn cống ầng kĩ
t i cu i đo n c ng và tính theo công th c ớc và vệ sinh môi trường ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ức thuỷ lực
Fi: T ng di n tích t t c các khu nhà thu c l u v c d c hai bên đo n c ng th ; ện tự nhiên ất thuỷ văn ản ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ư ự nhiên ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ức thuỷ lực
n đ n ; ước và vệ sinh môi trường c th i vào đo n c ng n ản ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
q0: L u l ư ượng nước thải ng đ n v c a l u v c xét ơn ị trí địa lý ủa đô thị ư ự nhiên
n
: L ượng nước thải ng n ước và vệ sinh môi trường ừng đoạn cống ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ c t c ng nhánh c nh s ường n đ vào đi m đ u đo n c ng ; ểm khí hậu ầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
Trang 20+ q cq
n
: L u l ư ượng nước thải ng t đo n c ng phía trên (n-1) đ vào đi m đ u c a đo n ừng đoạn cống ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ; ểm khí hậu ầng kĩ ủa đô thị.
c ng th n ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ức thuỷ lực
+ Kch : H s không đi u hoà chung, đ ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ều kiện tự nhiên ượng nước thải c xác đ nh d a vào l u l ị trí địa lý ự nhiên ư ượng nước thải ng Q c a ủa đô thị.
đo n c ng đang xét ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
+ q ttr : L u l ư ượng nước thải ng t p trung, t các đ n v th i n ậu ừng đoạn cống ơn ị trí địa lý ản ước và vệ sinh môi trường ớc và vệ sinh môi trường c l n n m riêng bi t ằng Hoá ện tự nhiên ở chọn hệ thống thoát nước phía đ u đo n c ng (tr ầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ường ng h c, b nh vi n, xí nghi p công nghi p ) ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ện tự nhiên ện tự nhiên ện tự nhiên ện tự nhiên
T công th c trên ta tính toán l u l ừng đoạn cống ức thuỷ lực ư ượng nước thải ng cho các đo n c ng tính toán, k t ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
qu đ ản ượng nước thải c trình bày các b ng sau đây (T b ng 2.21a →2.26d) ở chọn hệ thống thoát nước ản ừng đoạn cống ản
2.6 Xác đ nh l u l ị trí địa lý ư ượng nước thải ng đ n v ơn ị trí địa lý.
L u l ư ượng nước thải ng đ n v (mô đun l u l ơn ị trí địa lý ư ượng nước thải ng) đ ượng nước thải c dùng đ tính toán các c ng thoát ểm khí hậu ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
n ước và vệ sinh môi trường c Trên c s cho r ng n ơn ở chọn hệ thống thoát nước ằng Hoá ước và vệ sinh môi trường c th i c a khu dân c t l v i di n tích, v i gi ản ủa đô thị ư ỷ văn ện tự nhiên ớc và vệ sinh môi trường ện tự nhiên ớc và vệ sinh môi trường ản thi t là toàn b l ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ượng nước thải ng n ước và vệ sinh môi trường ừng đoạn cống ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ c t m t di n tích F ện tự nhiên i mà đo n c ng ph c v đ u đ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ụng đất: ụng đất: ều kiện tự nhiên ; vào đi m đ u c a đo n c ng ểm khí hậu ầng kĩ ủa đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
q0= n× p
24×3600
Trong đó :
q0 : Môđun l u l ư ượng nước thải ng (l/s.ha)
n : tiêu chu n thoát n ẩn thải nước sinh hoạt ước và vệ sinh môi trường c (l/ng.ngđ)
p : M t đ dân s trung bình c a toàn đô th (ng/ha) ậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ị trí địa lý.
2.7 Tính toán thu l c m ng l ỷ văn ự nhiên ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ước thị xã i thoát n ước thị xã c.
2.7.1 Nguyên t c tính toán ắc tính toán
Căn c vào các b ng tính toán l u lu ng cho t ng đo n c ng trên ta ti n ức thuỷ lực ản ư ợng nước thải ừng đoạn cống ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ở chọn hệ thống thoát nước ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ hành tính toán thu l c cho t ng đo n c ng đ xác đ nh đ ỷ văn ự nhiên ừng đoạn cống ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ị trí địa lý ượng nước thải c: đ ường ng kính ng ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ (D), đ d c thu l c (i), v n t c dòng ch y (v), đ đ y dòng ch y trong c ng (h/ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỷ văn ự nhiên ậu ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ản ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ản ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ D) Sao cho phù h p v i các yêu c u v đ ợng nước thải ớc và vệ sinh môi trường ầng kĩ ều kiện tự nhiên ường ng kính t i thi u, đ đ y t i đa, t c ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
đ và đ d c c ng đ t ra trong qui ph m và tiêu chu n xây d ng hi n hành ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ặc điểm khí hậu ẩn thải nước sinh hoạt ự nhiên ện tự nhiên Tuy nhiên trong quá trình tính toán m t s đo n c ng đ u tiên, có th ở chọn hệ thống thoát nước ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ểm khí hậu không tho mãn các yêu c u trên, lúc đó ta ch có th xét t i m t s yêu c u u ản ầng kĩ ỉ tiêu xây dựng đô thị ểm khí hậu ớc và vệ sinh môi trường ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ư tiên.
Theo TCXDVN 51:2006 qui đ nh: C ng thoát n ị trí địa lý ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường c trong ti u khu có đ ểm khí hậu ường ng kính nh nh t là D = 200 mm, c ng ngoài ph D = 300 mm, đ d c luôn bám sát ỏ nhất 143mm/năm ất thuỷ văn ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
đ d c t i thi u i ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ; ểm khí hậu. min = 1/D đ ch n đ d c V i nh ng đo n c ng đ u tiên c a ểm khí hậu ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ớc và vệ sinh môi trường > ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ủa đô thị tuy n do l u l ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ư ượng nước thải ng nh nên sẽ không đ m b o đ ỏ nhất 143mm/năm ản ản ượng nước thải c các đi u ki n v đ d c ều kiện tự nhiên ện tự nhiên ều kiện tự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ cho phép i ¿ 0,0005 và t c đ cho phép v ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ¿ 0,7 (m/s) nên th ường ng b l ng c n ị trí địa lý ắc tính toán ặc điểm khí hậu.
Trang 21Do v y ta có th cho các đo n c ng này là các đo n c ng không tính toán, ch ậu ểm khí hậu ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỉ tiêu xây dựng đô thị
c n đ t đo n theo đ d c nh nh t Vì v y nên mu n các đo n c ng không b ầng kĩ ặc điểm khí hậu ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ỏ nhất 143mm/năm ất thuỷ văn ậu ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý.
l ng c n thì ta c n có bi n pháp qu n lý c r a th ắc tính toán ặc điểm khí hậu ầng kĩ ện tự nhiên ản ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ử dụng đất: ường ng xuyên, mu n th ta ph i ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ản thi t k thêm gi ng t y r a ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ẩn thải nước sinh hoạt ử dụng đất:
2.7.2 Các công th c thu l c ức thuỷ lực ỷ văn ự nhiên
C n xác đ nh D, i tho mãn yêu c u v đ đ y, t c đ Dùng các công th c: ầng kĩ ị trí địa lý ản ầng kĩ ều kiện tự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ức thuỷ lực
- L u l ư ượng nước thải ng: Q= .v
- H s Cêzy: ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
- H s ma sát d c đ ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ường ng
e - Đ nhám tr ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ươn ng đ ươn ng
a2 - H s , ph thu c đ nhám thành ng và th/ph n ch t l l ng trong NT ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ất thuỷ văn ơn ử dụng đất:
- H s đ ng h c nh t ện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ọn hệ thống thoát nước và các phương án thoát nước ớc và vệ sinh môi trường
- T n th t c c b : Công th c chung h ; ất thuỷ văn ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ức thuỷ lực c= ξ v2
l c) ự nhiên
2.7.3 Ph ươn ng pháp tính toán thu l c m ng l ỷ văn ự nhiên ạng tự nhiên, kinh tế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các ước thị xã i
Vi c tính toán thu l c m ng l ện tự nhiên ỷ văn ự nhiên ước và vệ sinh môi trường i thoát n ước và vệ sinh môi trường c d a vào “ B ng tính toán thu ự nhiên ản ỷ văn.
l c c ng và m ự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ươn ng thoát n ước và vệ sinh môi trường c – GS.TSKH Tr n H u Uy n – ĐHXD” Và đ ầng kĩ > ểm khí hậu ượng nước thải c
ĐHTL d a trên ph n m m EXCEL theo s đ kh i (hình 2.3) ự nhiên ầng kĩ ều kiện tự nhiên ơn ồng độ bẩn của nước thải ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ở chọn hệ thống thoát nước.
Trang 222.7.4 Xác đ nh đ sâu chôn c ng đ u tiên ị trí địa lý ội, dân số xây dựng và hiện trạng các ố xây dựng và hiện trạng các ầng kĩ thuật có liên quan
- Giá thành xây d ng ph thu c nhi u vào đ sâu chôn c ng ự nhiên ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ều kiện tự nhiên ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
- Xác đ nh đ sâu chôn c ng ban đ u ch y u ph thu c đ a hình ị trí địa lý ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ủa đô thị ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ụng đất: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ị trí địa lý.
Hình 2.2 S đ xác đ nh đ sâu chôn c ng ban đ u ơn ồ xác định độ sâu chôn cống ban đầu ị trí địa lý ội, dân số xây dựng và hiện trạng các ố xây dựng và hiện trạng các ầng kĩ thuật có liên quan
2 Nhánh n i ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
3 C ng sân nhà (ti u khu) ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu.
4 Gi ng ki m tra ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu.
5 C ng n i ti u khu v i c ng ngoài ph ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu ớc và vệ sinh môi trường ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
6 Gi ng thăm trên m ng ngoài ph ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
- Đ sâu chôn c ng ban đ u H có th xác đ nh theo CT: ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ểm khí hậu ị trí địa lý.
Trong đó:
+ h - Đ sâu chôn c ng ban đ u trong sân nhà ho c ti u khu; ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ặc điểm khí hậu ểm khí hậu h=(0,20,4)+d
+ ii - Đ d c c a c ng trong sân nhà (ti u khu) ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu.
+ Li - Chi u dài các đo n c ng trong sân nhà (ti u khu) ều kiện tự nhiên ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu.
+ ik - Đ d c c a các đo n c ng n i t gi ng KT t i c ng ngoài ph ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ủa đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ừng đoạn cống ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ớc và vệ sinh môi trường ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ + Lk - Chi u dài c a các đo n c ng n i t gi ng KT t i c ng ngoài ph ều kiện tự nhiên ủa đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ừng đoạn cống ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ớc và vệ sinh môi trường ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ + Z1, Z2 - C t m t đ t t i gi ng thăm đ u tiên c a c ng trong sân nhà (ti u ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ặc điểm khí hậu ất thuỷ văn ế xã hội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ầng kĩ ủa đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu khu) và c a c ng ngoài ph ủa đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ
+ d - Đ chênh kích th ội, dân số xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ước và vệ sinh môi trường ủa đô thị ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ c c a c ng ngoài ph và c ng trong sân nhà (ti u ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ố xây dựng và hiện trạng các hạ tầng kĩ ểm khí hậu.
Trang 24BẢNG TỔNG HỢP LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI TUYẾN CỐNG CHÍNH A J (PHƯƠNG ÁN I)
STT
Ký hiệuđoạncống
lưulượng
LV-I (l/
s.ha)
khôngđiều hòa
Kch
Lưu lươngtối đa khu
(l/s)
Dọc
Dọcđường
Cạnhsườn
Chuyểnqua
Tổng
Chuyểnqua
15a,15b,15c,14a,14b,14c,13a,13b,13c,16d,17d,18d,19c
Trang 25BẢNG TỔNG HỢP LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI TUYẾN CỐNG CHÍNH H J (PHƯƠNG ÁN I)
STT
Kýhiệu
đoạn
cống
lượngLV-I
(l/s.ha)
khôngđiều hòa
Kch
Lưulươngtối đakhu dân
cư (l/s)
Lưu lượng tập
trung (l/s)
Lưulượngtínhtoán
Trang 26BẢNG TÍNH TOÁN THỦY LỰC MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI (PHƯƠNG ÁN I ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH đoạn A-J)
qtt
(l/s)
Chiềudàiống L
(m)
ĐườngkínhD
(mm)
Độ dốci
Vậntốc V
Phươngpháp nốiống
qtt
(l/s)
Chiềudàiống L
(m)
ĐườngkínhD
(mm)
Độ dốci
Vậntốc V
Phươngpháp nốiống
Trang 27BẢNG TỔNG HỢP LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI TUYẾN CỐNG NHÁNH A J (PHƯƠNG ÁN I)
cống
lưulượng
(l/s.ha)
Lưu lượng trung bình khu dân cư (l/
điềuhòa
Kch
Lưulươngtối đakhudân cư
(l/s)
Lưu lượng tập
lượngtính toán
Trang 297 I-J 0 15a,15b,15c,14a,14b,14c,13a,13b,13c,16d,17d,18d,19c 23.76 0.20 0.00 4.75 10.80 15.55 1.96 30.48 0 1.74 32.22
BẢNG TÍNH TOÁN THỦY LỰC MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI (PHƯƠNG ÁN I ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH đoạn A-J)
STT
Ký hiệuđoạnống
Lưulượngtínhtoán qtt
(l/s)
Chiềudàiống L
(m)
ĐườngkínhD
(mm)
Độdốc i
Vậntốc V
(m/s)
thất áplực
(m)
liệucống
Phươngphápnối ống
Trang 31BẢNG TỔNG HỢP LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI TUYẾN CỐNG NHÁNH H - J (PHƯƠNG ÁN I)
cống
lượngLV-I
(l/s.ha )
Lưu lượng trung bình khu dân cư
điềuhòa
Kch
Lưulươngtối đakhudân
Trang 35khôngđiều hòa
Kch
Lưulươngtối đakhu dân
Trang 361 I-H 37a,38c 38a,38b,39a,39b,39c,40a,40b,40c,41
b,24c
BẢNG TÍNH TOÁN THỦY LỰC MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI (PHƯƠNG ÁN II ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH đoạn (A-J)
cống
lượngLV-I
(l/s.ha )
Lưu lượng trung bình khu dân cư
khôngđiều hòa
Kch
Lưulươngtối đakhu dân
cư (l/s)
Lưu lượng tập
tínhtoán
(l/s)
Dọc
Dọcđường
Cạnhsườn
Dọcđường
Cạnhsườn
Chuyểnqua
Tổngcộng
CụcbộChuyểnqua
Trang 38Lưu lượng tính toán
q tt (l/s)
Đườn g kính D
(mm)
Độ dốc i
Vận tốc V
(m/s)
Tổn thất áp lực
(m)
VẬT LIỆU
Phươn
g pháp nối ống
(l/s)
Chiều dài ống L
(m)
Đường kính
(m)
(m)
VẬT LIỆU Phương
pháp nối ống
Trang 39khôngđiều
Lưulươngtối đakhudân cư
(l/s)
Lưu lượng tập trung
lượngtính toán
(l/s)