7, học kĩ mấy cái ức chế men chuyển, ức chế thụ thể AT1 cả tác dụng, cơ chế Chỉ định thiếu sắt cho trường hợp nào.. Thuốc tăng huyết áp k dùng cho ng có thai..câu đs Thuốc k phối hợp với
Trang 1Thu c ch n Beta adrenergic có nh ng thu c gì c ch , tác d ngố ặ ữ ố ơ ế ụ
Tri u ch ng thi u B12ệ ứ ế
Thu c h áp tác d ng lên timố ạ ụ
Thu c ho không kích ng niêm m c d dàyố ứ ạ ạ
Thu c ch a táo bón , l i ti u, vtm B12, VtmB1ố ữ ợ ể
Đề t toàn hạ huyết áp, tăng huyết áp, B-andrenecgic trong tăng huyết áp, hen phế quả,
corticoid trong điều trị hen phế quản :((((
Đ c đi m c a thi u s t( thi u máu nhặ ể ủ ế ắ ế ược s c , thi u máu nguyên h ng c u to,thi u máu u s c h ng c u to )ắ ế ồ ầ ế ư ắ ồ ầ Tác d ng vTm b12ụ
Thu c ch ng ho k gây nghi n ố ố ệ
Sắt không dùng theo đường nào:
A uống
B Tiêm bắp
C Tiêm dưới da
D Tiêm tĩnh mạch
2 Aspirin liều dùng 100mg có tác dụng gì?
3 Tác dụng của nhóm ức chế bơm proton H+/K+ ATPase
4 Bơm H+/K+ ATPase tác dụng lên thành hay viền của tế bào dạ dày
5 vitamin B12 có tác dụng gì?
6 Chống chỉ định của Quinolon?
A độc thận
B phụ nữ có thai
C Suy gan
D
7, học kĩ mấy cái ức chế men chuyển, ức chế thụ thể AT1 cả tác dụng, cơ chế
Chỉ định thiếu sắt cho trường hợp nào?
Thuốc tăng huyết áp k dùng cho ng có thai (câu đs)
Thuốc k phối hợp với para.(ĐS)
Thuốc trị táo bón (ĐS)
Thuốc propanol gì đấy k nhớ cũng ĐS
Toàn thuốc lạ rồi hỏi cơ chế ĐS
Đề toàn thần kinh thực vật
Piroxicam ch đ nh chính là gì?ỉ ị
Corticoid tác dụng chỉ định: ĐS
Chống thải ghép
Dùng trong dị ứng
Viêm phổi thùy
VtB12 ch đ nh trog trg h p nào ĐSỉ ị ợ
Trang 2Thu c c ch B m H+ K+ trên t bào vi n d dày hay tb thành d dày?ố ứ ế ơ ế ề ạ ạ
Tại sao adrenalin có tác dụng tăng HA tối đa?
Cường a
Cường B
Co mạch ngoại vi dồn máu về tim
Cường a và B
Hệ nào k chịu tác động của cholinergic
Hậu hạch giao cảm
Hậu hạch phó giao cảm
Đáp án tựa tựa nhau
Đặc điểm của thuốc cái gì qua lọc ĐS
Tan trong nước
Tan trong lipid
Dễ phân ly
M Phân tử nhỏ
S t k đắ ược dùng b ng đằ ường nào. Bi u hi n ng c đ c s t. Ch ng ch đ nh quinolon. Thu c k đc ph i h p v iể ệ ộ ộ ắ ố ỉ ị ố ố ợ ớ
p cetamol. Thu c nào dùng tr tiêu ch y. Tác d ng mong mu n c a p oxicam. Thu c ho k có td gây nghi n. ẩ ố ị ả ụ ố ủ ỉ ố ệ Tác d ng c a N acetylcysteinụ ủ
Thu c u ng nhi u nố ố ề ước Đ S
Thu c t yố ẩ
Thu c ch ng giunố ố
Thuốc trung hòa acid
Thuốc bọc dạ dày
H n ch tác d ng ph c a corticoid thì u ng thu c nh th nàoạ ế ụ ụ ủ ố ố ư ế
S t đắ ường tiêm có tác d ng ph gìụ ụ
Các nhóm thu c ch a hen: hu giao c m, hu phó giao c m, thu c cố ữ ỷ ả ỷ ả ố ường b2, theophylin (đ/s)
-Thiếu B12 do : thiếu ytố nội ở dạ dày
- ks thuộc a.propionic : ibuprofen
- kháng his nhanh nhất mạnh nhất : Alimemazin
- td corticoid: tăng thải K+ nước tiểu
Ng đ c paracetamol dùng : metionin, acetylcisteinộ ộ
Thuốc không dùng với paracetamol đ/s
Chỉ định bắt buộc của corticoit
Thuốc nào là thuốc cường b2 adrenergic
Phối hợp thuốc nào là đúng? ₫/s
A Ức chế men chuyển với chặn thụ thể at1
B không nhớ
Vitamin b12
Nhiều về phần thần kinh thực vật, cơ chế
Thu c ch a táo món. Các thu c trong nhóm cpmv thu c nhóm cox 2 ý, s u đi m c a nhóm đó, nh câu v ố ữ ố ộ ự ư ể ủ ề nhóm đó l m. Noradrenalin tác d ng, c chắ ụ ơ ế
Trang 31 Thuốc chống viêm dùng chủ yếu trong các bệnh tự miễn?
2 Đặc điểm thuốc glycopeptid
3 Thuốc dùng giãn PQ trong hen phế quản?
4 Cơ chế chống viêm thuốc CVPS
5 Thuốc chống co thắt và giảm nhu động ruột
6 Thuốc dùng trong tăng huyết áp và suy tim mạn tính
7 Cơ chế tác dụng Omeprazol
8 Tác dụng Smecta
9 Phác đồ điều trị loét dạ dày có nhiễm vi khuẩn HP
10 Chống chỉ định Sắt
11 Đặc điểm hệ thần kinh giao cảm
12 Chỉ định erthropoetin
13 Thuốc gây cảm ứng enzym gan
14 Tác dụng aspirin liều cao
15 Dùng aspirin 3g/ngày có tác dụng gì
16 Chất gây sốt ngoại lai xâm nhập vào cơ thể làm tăng sản xuất prostagladin dẫn đến hậu quả gì?
17 Lợi ích trên tim ở nhóm chẹn AT1 của angiotensin II trong hạ áp?
18 Thuốc chống viêm dùnh trong các bệnh tự miễn
19 Tương tác giữa sữa và thuốc
20 Sự phối hợp thuốc trong điều trị cao huyết áp làm tăng K+ máu
21 Thuốc hạ áp có thời gian tác dụng kéo dài và ổn định nhất là?
22 Amlodipin
2 1 Piloxicam ko có TD j hạ sốt giảm đau chống viêm chống ngưng kết tc
2.receptor b1 TD trên mô nào gan/tim/cơ trơn PQ
3.độc aspirin gây hc salicilic
4.td của atropin
5 Thuốc chẹn ca thế hệ 1vaf 2 khác nhau ntn
3 Tác d ng c a corticoif v i lipit ĐS( béo thân/tăng acid béo máu/tăng d hoá lipid )ụ ủ ớ ị
Ch đ nh B12 ĐS( thiêú máu nhỉ ị ượ ưc unguyên HC to/ t n thổ ương dây TK )
4 Đ c đi m c a khu ch tán ch đ ngặ ể ủ ế ủ ộ
5 Các thu c mà th c ăn làm tăng h p thu. Thu c kháng h nicotinic. Thu c không tác d ng qua rêcptor. ố ứ ấ ố ệ ố ụ Paracetamol không đk dùng v i gì? Thu c tr tim nào có tác d ng lâu và n đ nh nh t? Ch n ĐS v ớ ố ợ ụ ổ ị ấ ọ ề
ch ng ch đ nh c a s t( h c kĩ vào) s khác bi t gi a prednisolon và hydrocorticoidố ỉ ị ủ ắ ọ ự ệ ữ
6 -Nguyên nhân thiếu vtm b12?
- thuốc CVKS td ức chế tổng hợp protaglsndin =>kết quả ntn?
- Chỉ định thuốc ức chế bơm proton trong điều trị dạ dày
- CĐ k có corticoid
- liều thấp acetylcholin
- ks không thuộc nhóm 5-nitro-imidiazol
- thuốc corticoid thời gian tác dụng ngắn( tên 2 thuốc)
- thuốc chẹn ca tác dụng dãn mạch theo thứ tự( 4 tên thuốc, sx theo thứ tự giảm dần)( k nhớ tên�)
- thuốc nào k chống viêm
- hấp thu thuốc là gì?
- tác dụng mecta
- cơ chế td hydralazin
- thuốc ưu tiên dùng trên bệnh nhân tăng huyết áp có đái tháo đường
- chỉ định adrenalin
- thuốc cường beta adrenergic trong hen phế quản
- cơ chế N-acetylcystein
Trang 4- vận chuyển tích cực.
- CĐ CVKS, giảm đau trong trường hợp nào
( Những câu trên đa số là đs)
7 Còn kháng histamin th h 1, 2ế ệ
8 đ c đi m chuy n hoá c a corticoidặ ể ể ủ
9 Chỉ định của thuốc ức chế proton trong điều trị dạ dày là
A-Loét dạ dày tá tràng mạn tính
B-Loét dạ dày không đáp ứng với kháng Histamin H2
C-Trung hòa dịch vị dạ dày
D-Viêm niêm mạc dạ dày cấp
E-Loét dạ dày- tá tràng tiến triển
10 1.S t không dùng qua đắ ường nào?
2. Ch đ nh t t nh t c a aspirin 100g là j?ỉ ị ố ấ ủ
3. Vtm B12 vào máu qua đâu?
11 1.vitamin B12 chỉ định cho (thiếu máu phụ nữ có thai, thiếu mai bệnh Bierue, thiếu máu do nhiều nguyên nhân, )
2.Tác dụng giảm đau của CVPS vào đâu? (Giảm đau Tw hay ngoại vi? Chọn lọc ko?)
3 Những thuốc uống ít nước (Đ/S)
4 Những thuốc ko kết hợp được với paracetamol (Amoxicilin, codein,isonazid,mipecillin)
5 Chỉ định nên kết hợp điều trị THA ở ĐTD (Đ/s)
(Ức chế men chuyển+chẹn kênh Ca++ , Ko nhớ nữa)
6 Chất tham gia vào đông vón tiểu cầu (thromboxan ag , PGI2, ko nhớ)
7 Thuốc nào cuae nhóm CVPS có kn chống viêm mạnh nhất
8 CVPS có nguy cơ gây cơn hen giả nguyên nhân là do( t chọn" tăng tổng hợp PG)
9 Đ/s tác dụng của codein ( gây nghiện, giảm ho TW, )
12 Chống chỉ định cho các corticoid trong các trường hợp sau:
A-Loét dạ dày-tá tràng tiến triển
B-Loãng xương
C-Cao huyết áp
D-Phụ nữ có thai
13 Kháng sinh nào sau đây được chọn dùng điều trị bệnh Toxoplasma ở phụ nữ có thai
A-Azithromycin
B-Amopicilin
C-Cloraphenicol
D-Spiramycin
14 1.Thu c nào không dùng k t h p v i paracetamolố ế ợ ớ
2. M t lo t các c ch c a thu c tăng HA, ch n kênh Canxi, c ch men chuy n, AT1, ộ ạ ơ ế ủ ố ặ ứ ế ể
15 Fe s d ng khi nào( sau ăn, ko sd cùng acid, ko sd cùng baz , )ử ụ ơ
16 1 Chỉ định của erythropoiein
2 VTM b12?
3 Fe?
4 Cường beta adrenergic?
17 T i sao thu c c ch b m l i u th h n thu c kháng h2ạ ố ứ ế ơ ạ ư ế ơ ố
S t ko u ng v i lo i đ ăn nào, nên u ng lúc nàoắ ố ớ ạ ồ ố
18 Li u aspirin ngề ở ườ ới l n
Li u th n c a dopaminề ậ ủ
19 Ch đ nh c a methicilin.ỉ ị ủ
H c kĩ v thu c AT1 và thu c l i ni u gi m HAọ ề ố ố ợ ệ ả
20 câu 1: thu c cố ường beta adrenergic trong hen ph qu n a. medocromil b terbutalin c. salbutalmol d. ế ả cromolyn e. metaproteremol
Trang 521 ch đ nh dùng b9ỉ ị
22 tác d ng c a noradrealinụ ủ
23 th nào là u ng s t h p lý( sau ăn hay trế ố ắ ợ ước ăn, có u ng chung v i acid hay base đố ớ ược không.,,,)
24 thuốc hạ áp ức chế enzym chuyển không có chỉ định trong trường hợp nào: A tăng huyết áp
có K+ máu tăng B tăng huyết áp có suy thận C tăng huyết áp trên bệnh nhân tiểu đường
D tăng huyết áp có tiền sử hen phế quản
25 b sung gì khi dùng corticoid kéo dài ( Ca2+, Na+, K+, Cl)ổ
26 Đ c đi m c a h giao c m Đ/Sặ ể ủ ệ ả
27 propranolon có tác dụng hạ áp do( Đ?S) A Giãn mạch trực tiếp B giảm lưu lượng tim C giảm tiết renin D làm chậm nhịp tim E giảm trương lực giao cảm ở trung ương
28 Aspirin 100mg có ch đ nh jỉ ị
29 câu 1: ức chế enzm chuyển hóa không có " CCĐ" trong trường hợp sau
A hẹp động mạch chủ nặng B suy tim sung huyết C suy thận có kali tăng D, người mang thai câu 2: thuốc ít tác dụng kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa nhất trong nhóm chống viêm phi steroid A paracetamol B pirocicam C Asprin D Diclofelac
30 'Ph i h p thu c nào sau đây là h p lý (Đ/S) A, Ch n kênh Ca2+ và c ch anpha adrenecgic B. ch n ố ợ ố ợ ẹ ứ ế ẹ kênh Ca và c ch beta adrenecgic C. thu c l i li u và c ch beta adrenecgic D. c ch men cuy n và ứ ế ố ợ ệ ứ ế ứ ế ể nhóm Thiazid E. c ch men chuyên và ch n receptor AT1 c a Angiotensinứ ế ẹ ủ
31 có th ph i h p thu c kháng histamin H1 v i corticoid trong trể ố ợ ố ớ ường h p d ng vì A. tăng cợ ị ứ ường quá trình giáng hóa c a histamin B. kéo dài th i gian tác d ng c a histamin c. gi m đ c tính c a nhau D. ủ ờ ụ ủ ả ộ ủ thu c corticoid ch y u ngăn c n quá trình gi i phóng histamin ra kh i dố ủ ế ả ả ỏ ưỡng bào
32 Thuốc hạ huyết áp không dùng với phụ nữ có thai?
Những nguyên nhân làm tụt vit b12
33 Vào nhi u thu c tác d ng th n kinh th c v t, c ch c a thu c tăng huy t áp, 1 ít kháng sinhề ố ụ ầ ự ậ ơ ế ủ ố ế
34 cách sự dụng sắt
A tiêm dưới da
B tiêm bắp( hay mông á)
C Uống
D tiêm tĩnh mạch
2 Thuốc nào dưới đây là thuốc kháng histamin thế hệ 2
3 Penicilin hấp thu được bao nhiêu % qua niêm mạc dạ dày
4 Thuốc nào không thể tiêm dưới da?
5.Đúng sai về vitamin B9?
35 1: tác dụng Antibo
2: thuốc chống nôn gồm :(đúg sai)
3:Trẻ dưới 12 tuổi dùng Aspirin nguy cơ cao gây bệnh cushing
4: Tăng huyết áp Tb lợi tiểu nào dùng nhiều nhất
5 nhóm CVRS rất nhiều câu hỏi
36 Các corticoid không gây nên cơn hen giả mà còn đtri đc hen vì:
1 Kháng histamin H1
2 Chống dị ứng
3 Ức chế tổng hợp lecotrien
4 Giãn cơ trơn khí, phế quản
5 Chống viêm