Ví dụ: Đạm, lân, kali, hỗn hợp NPK… - Tất cả các chất hữu cơ vùi vào đất để duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất, đảm bảo cho cây trồng có năng suất cao, phẩm chất tốt được gọi là ph
Trang 1Giáo viên thực hiện:
Trần Văn Việt
Trang 2Chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Thế nào là phân hóa học, phân hữu cơ,
phân vi sinh vật? Lấy ví dụ minh họa?
Trang 4Trả lời:
- Phân hóa học là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp Trong quá trình sản xuất có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.
Ví dụ: Đạm, lân, kali, hỗn hợp NPK…
- Tất cả các chất hữu cơ vùi vào đất để duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất, đảm bảo cho cây trồng có năng suất cao, phẩm chất tốt được gọi là phân hữu cơ.
Ví dụ: Phân chuồng, phân xanh…
- Phân vi sinh vật là loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định đạm, chuyển hóa lân hoặc vi sinh vật phân giải chất hữu cơ…
Ví dụ: Phân vi sinh vật cố định đạm, phân vi sinh vật chuyển hóa lân, phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ…
Trang 5Tiết 14
Bài 13: Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất
phân bón
Trang 10I Nguyên lí sản xuất phân vi sinh vật
- Nghiên cứu hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các loại phân vi sinh phục vụ sản xuất, trồng trọt.
Trang 11- Các loại phân vi sinh vật:
Phân vi sinh vật
cố định đạm
Phân vi sinh vật chuyển hoá chất lân
Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ
Trang 12- Công thức sản xuất phân vi sinh vật:
Trang 13II Một số loại phân vi sinh vật
Trang 14Chất khoáng
và các nguyên tố vi lượng
Phân Nitragin
Trang 15- Thành phần của phân Azogin:
Chất nền
(chủ yếu là than bùn)
Chất khoáng,
các nguyên
tố vi lượng
Phân Azogin
Trang 16Lưu ý Tránh ánh nắng trực tiếp làm chết
vi sinh vật
Trang 172 Phân vi sinh vật chuyển hoá lân
Phân lân hữu cơ vi sinh
Phân Photphobacterin
Trang 18a Phân Photphobacterin:
+ Khái niệm: Là loại phân bón
có chứa các vi sinh vật
chuyển hóa lân hữu cơ thành
lân vô cơ.
+ Thành phần:
- Than bùn.
- Khoáng và vi lượng.
- Vi sinh vật chuyển hóa
lân hữu cơ thành lân vô cơ.
+ Sử dụng:
- Tẩm vào hạt, rễ cây trước
khi gieo trồng.
- Bón trực tiếp vào đất.
Trang 19b Phân lân hữu cơ
Trang 203 Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ:
- Khái niệm: Là loại phân bón có
chứa các loài vi sinh vật phân giải
Trang 21* Một số điều chú ý khi sử dụng phân vi sinh vật
* Khi sử dụng cần xem kỹ ngày sản xuất
và thời gian sử dụng được ghi trên bao
bì
* Chế phẩm vi sinh vật là một vật liệu
sống, nếu cất giữ trong điều kiện nhiệt
độ cao hơn 300C hoặc ở nơi có ánh
sáng chiếu vào trực tiếp thì một số vi
sinh vật bị chết
* Nồng độ sử dụng :100 kg hạt giống
trộn với 1 kg phân vi sinh vật
Trang 22CÂU HỎI THẢO LUẬN
* Có thể dùng phân Nitragin bón cho các cây trồng khác không phải cây họ Đậu được không? Tại sao?
Trang 23
Trả lời: Không
Giải thích: Vì, vi sinh vật nốt sần cây
họ Đậu có khả năng biến đổi nitơ tự
do thành NH3 khi có sắc tố màu hồng ở nốt sần cây họ Đậu mà ở các cây trồng khác không có Do đó bón phân Nitragin cho các cây trồng khác không mang lại hiệu quả
Trang 24* Có nên sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ để tẩm vào hạt, rễ cây trước khi gieo trồng không? Vì sao?
Trả lời: Không
Giải thích : Vì, vi sinh vật phân giải chất
hữu cơ sẽ làm thối hạt, thối rễ cây
Trang 25Bài 1 Hãy sắp xếp các loại phân: Manna, Estrasol, Azogin, phân lân hữu cơ vi sinh, Nitragin, Photphobacterin vào các nhóm trong bảng sau?
Phân vi sinh
vật cố định
đạm
Phân vi sinh vật chuyển hoá lân
Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ
Trang 26- Phân lân hữu cơ
vi sinh
Manna Estrasol
Trang 28Chỉ tiêu so sánh Phân VSV cố
định đạm Phân VSV chuyển hóa lân
Tên loại phân
- Phân lân hữu cơ vi sinh
- VSV chuyển hoá lân
Cách sử dụng
Tẩm vào hạt cây họ đậu trước khi gieo, bón trực tiếp vào đất
Tẩm vào hạt trước khi gieo, bón trực tiếp vào đất