What are you going to do tomorrow?Nam: I’m going to play football.. Structure What are you going to do tomorrow?I’m going to play football.. Vd: I’m going to go school tomorrow.. - Cấu t
Trang 1Teaching by Le Quoc Chinh Thai Son Primary School
Trang 2Alan: Hi, Nam What are you going to do tomorrow?
Nam: I’m going to play football What about you, Alan? Alan: I’m going to visit Ha Long Bay
Nam: Oh, that’s great Have a good time
Alan: Thank you
tomorrow
I New words
today:
ngµy h«m qua h«m nay
ngµy mai
that’s great
that’s great: thËt lµ tuyÖt
Have a good time
have a good time: chóc vui vÎ
have a picnic: ®i d· ngo¹i
Trang 3II Structure What are you going to do tomorrow?
I’m going to play football
I’m going to visit Ha Long Bay
Thời tương lai gần: be going to: sẽ
Wh + be + chủ ngữ + going to + động từ nguyên thể?
Chủ ngữ + be going to + động từ nguyên thể Lưu ý: - Be going to + go thường được dùng ngắn gọn bằng be going
Vd: I’m going to go school tomorrow
- Cấu trúc câu be going to thường đi với các từ, cụm từ chỉ thời điểm trong tương lai: tomorrow, tonight (tối nay), next Sunday (weekend, month…), after school…
Cách sử dụng: Câu hỏi và trả lời với be going to dùng để hỏi và trả lời
về sự việc, hoạt động sắp xảy ra theo kế hoạch trong tương lai
Nên dùng: I’m going to school tomorrow
Trang 4III Practise
A: What are you going to do tomorrow? B: I’m going to
Trang 5III Practise
next Sunday
tomorrow
next weekend
after school
A: What are you going to do ?
B: I’m going to _
2 1
6 5
4
3
tomorrow play badminton
Trang 6IV Game Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng
Luật chơi: Có hai đội tham gia chơi trò chơi, mỗi đội gồm 4
đến 5 học sinh Lần lượt thành viên của mỗi đội lên bảng viết một câu tiếng Anh bạn Alan dự định làm gì vào chủ nhật tuần tới dựa vào tranh vẽ Đội nào viết được nhiều câu đúng và
nhanh đội đó thắng cuộc Thời gian chơi trong vòng hai phút
He is going to play football He is going swimming
He is going to listen to music He is going to play computer games.
He is going to learn English He is going to read an English book.
Trang 7I New words
tomorrow: ngày mai that’s great: thật là tuyệt have a good time: chúc vui vẻ have a picnic: đi dã ngoại
II Structure Thời tương lai gần: be going to: sẽ
Wh + be + chủ ngữ + going to + động từ nguyên thể?
Chủ ngữ + be going to + động từ nguyên thể
Cấu trúc câu be going to thường đi với các từ, cụm từ chỉ thời điểm trong tương lai: tomorrow, tonight (tối nay), next Sunday (weekend, month…), after school…
Lưu ý:
Cách sử dụng: Câu hỏi và trả lời với be going to dùng để hỏi và trả lời
về sự việc, hoạt động sắp xảy ra theo kế hoạch trong tương lai
Trang 81 Circle the odd one out
1 tonight tomorrow weekend badminton
2 played yesterday listened stayed
3 picnic volleyball football tennis
4 great interesting good traveltravel
picnic
yesterday
badminton
2 Match the sentences with the picture.
1 He’s going to play football after school
2 Tomorrow she’s going to take her
daughter to do some shopping
3 He’s going to practise swimming
next Sunday
4 Tonight she’s going to watch TV
5 They’re going to have a picnic next weekend