1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài dạy thao giảng chuẩn

19 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài dạy thao giảng chuẩn
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 7,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Bài 4: Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.. + Em hãy đặt câu thể hiện thái độ của người khi tham gia chơi.

Trang 1

Trang 2

* Kiểm tra :

H:Trong tuần qua chúng ta được ho ̣c bài tâ ̣p đo ̣c nào?

+ Em hãy kể tên những đồ chơi mà Cu Chắt có?

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Thứ 7 ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyê ̣n từ và câu

Trang 3

Thứ 7ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi Bài 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức

tranh sau:

Trang 5

* Bài 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức

tranh sau:

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

+ Đồ chơi: cái diều

+ Trò chơi : thả diều

+ Đồ chơi: đầu sư tử;

đèn ông sao; đàn gió.

+ Trò chơi : múa sư tử; rước đèn

+ Đồ chơi: dây thừng; búp bê; bộ xếp nhà cửa; đồ nấu bếp.

+ Trò chơi : nhảy dây; cho búp bê ăn bột; xếp nhà

cửa; nấu cơm.

Thứ 7ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Trang 6

* Bài 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức

tranh sau:

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

+ Đồ chơi: ti vi; vật liệu xây dựng.

+ Trò chơi : điện tử; lắp ghép hình

+ Đồ chơi: dây thừng, dây chun

+ Trò chơi : kéo co; bắn súng cao su.

+ Đồ chơi: khăn bịt mắt

+ Trò chơi : bịt mắt bắt dê.

Thứ 7ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Trang 8

* Bài 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Đồ chơi

Trò chơi

Thứ 7 ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

- Quả bóng; quả cầu; kiếm ; quân cờ; đu; cầu trượt;

đồ hàng; viên sỏi; que chuyền; mảnh sành; bi;

viên đá; vòng; máy bay; ô tô; xe đạp; xe mô tô; các con thú trong rừng; các con vật dưới nước;bô ̣ thẻ …

- Đá bóng; đá cầu; cờ vua; cờ tướng; đu quay; cầu trượt; chơi ô ăn quan; chơi chuyền; trồng nụ trồng hoa; đua xe; đấu vật; cưỡi ngựa;chơi thẻ, …

Trang 13

* Bài 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.

a) Trò chơi mà các bạn trai thường ưa thích?

Trò chơi mà các bạn gái thường ưa thích?

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

Trò chơi mà các bạn trai và bạn gái đều ưa thích?

b) Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các trò chơi và đồ chơi ấy như thế nào thì có hại?

c) Những đồ chơi, trò chơi nào có hại? Chúng có hại như thế nào?

Thứ 7 ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Trang 14

+ Trò chơi cả ba ̣n trai và ba ̣n gái đều thích: thả diều, rước đèn ông sao, bầy cỗ trong đêm Trung thu, trò chơi điê ̣n tử, đu quay, bi ̣t mắt bắt dê, xếp hình, cắm tra ̣i, cầu tu ̣t

Thứ 7 ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

•Bài 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.

a) + Trò chơi của riêng ba ̣n trai thường thích: đấu kiếm, bắn súng nước, súng cao su,

+ Trò chơi của riêng ba ̣n gái thường thích: búp bê, nhảy dây, trồng nu ̣

trồng hoa,

Trang 15

Thứ 7 ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyê ̣n từ và câu

M r ng v n t : Đ ch i – Trò ch iở ộ ố ừ ồ ơ ơ

thả diều (thú vị, khoẻ) – rước đèn ông sao (vui)– chơi búp bê (rèn tính chu đáo, dịu dàng) – nhảy dây (nhanh, khoẻ) – trồng nụ trồng hoa (vui, khoẻ) – trò chơi điện tử (nhanh, thông minh) – xếp hình (nhanh, thông minh) – cắm trại (nhanh, khéo tay) – đu quay (rèn tính dũng cảm) – bịt mắt bắt

dê (vui, tập đoán biết đối thủ ở đâu để bắt) – cầu trượt (nhanh,

không sợ độ cao).chơi ô ăn quan (rèn trí thông minh),

b) + Những đồ chơi, trò chơi có ích như:

+ Chơi trò chơi và đồ chơi nếu ham chơi quá ,quên ăn, quên ngủ sẽ ảnh hưởng đến sứ khỏe và ho ̣c tâ ̣p.Trò chơi điê ̣n tử nếu chơi nhiều quá sẽ ha ̣i mắt.

Trang 16

Thứ 7 ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyê ̣n từ và câu

M r ng v n t : Đ ch i – Trò ch iở ộ ố ừ ồ ơ ơ

M r ng v n t : Đ ch i – Trò ch iở ộ ố ừ ồ ơ ơ

súng phun nước (làm ướt người khác), đấu kiếm (dễ làm cho nhau bị thương; không giống như môn thể thao đấu kiếm có mũ và mặt nạ để bảo vệ, đầu kiếm không nhọn), súng cao su (giết chim, phá hoại môi trường; gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn phải người), chơi gụ (gây nguy hiểm nếu lỡ tay gụ văng vào người khác )

c) Những đồ chơi, trò chơi có hại:

Trang 17

* Bài 4: Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.

M: say mê; …

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – Trò chơi

mê; say sưa; ….

+ Em hãy đặt câu thể hiện thái độ của người khi tham gia chơi

Thứ 7 ngày 4 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Ngày đăng: 28/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w