1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 6.ôn tập chương 1

12 2,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương I
Trường học Trường THCS Đoan Hùng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt liệt chào mừngCác Thầy Giáo, Cô Giáo Về dự giờ thăm lớp 6A TrườngưTHCSưĐoanưHùng... So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN* Giống nhau : phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố *Khác nhau : B

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng

Các Thầy Giáo, Cô Giáo

Về dự giờ thăm lớp 6A

TrườngưTHCSưĐoanưHùng

Trang 2

Bµi : ¤n tËp ch ¬ng I

1.¤n tËp lý thuyÕt

C©u 5: TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng

b  m

=> (a + b)  m (a, b, m  N; m ≠ 0) 2.

a  m

=> (a + b)  m 1.

Trang 3

C©u 6 : DÊu hiÖu chia hÕt

Bµi : ¤n tËp ch ¬ng I

DÊu hiÖu chia hÕt cho 2

DÊu hiÖu chia hÕt cho 3

DÊu hiÖu chia hÕt cho 5

DÊu hiÖu chia hÕt cho 9

C¸c sè cã tËn cïng lµ: 0;2;4;6;8 th× chia hÕt cho 2

C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3 th× chia hÕt cho 3

C¸c sè cã tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5

C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9 th× chia hÕt cho 9

Trang 4

Câu 7 : Số nguyên tố và hợp số

giống nhau và khác nhau:

*Giống nhau : đều là số tự nhiên lớn hơn 1

*Khác nhau :

- Số nguyên tố chỉ có hai ớc là 1 và chính nó

- Hợp số có nhiều hơn 2 ớc

Bài : Ôn tập ch ơng I

Trang 5

So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN

* Giống nhau : phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

*Khác nhau :

Bài : Ôn tập ch ơng I

- Chọn ra các thừa số

chung

- Lập tích các thừa số đã

chọn với số mũ nhỏ nhất

- Chọn ra thừa số chung và riêng

- Lập tích các thừa số đã chọn với số mũ lớn nhất

Trang 6

2.Bµi tËp

Bµi 165: §iÒn kÝ hiÖu vµo « trèng ( víi p lµ tËp hîp c¸c sè nguyªn tè )

a 747 p ; 235 p ; 97 p

b a = 835.123 + 318 ; a p

c b = 5.7.11 + 13.17 ; b p

d c = 2.5.6 – 2.29 ; c p

Bµi : ¤n tËp ch ¬ng I

Trang 7

Bµi 166 : ViÕt c¸c tËp hîp sau b»ng c¸ch liÖt kª c¸c phÇn tö

* A = { x N / 84  x ; 180  x vµ x > 6 

* B = { x  N / x  12 ; x  15 ; x  18 vµ 0 < x < 300

x  ¦C (84,180) vµ x > 6

¦CLN (84,180) = 12

¦C(84,180) = {1;2;3;4;6;12 

V× x > 6 => A = { 12 

x  BC (12; 15;18 ) vµ 0 < x < 300

BCNN ( 12;15;18) = 180

BC (12;15;18 ) = { 0;180;360 … 

Do 0 < x < 300 => B = { 180 

* A = { x N / 84  x ; 180  x vµ x > 6 

* B = { x  N / x  12 ; x  15 ; x  18 vµ 0 < x < 300

Bµi : ¤n tËp ch ¬ng I

Trang 8

Bài 167: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển hoặc

12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó

biết rằng số sách đó trong khoảng từ 100 đến 150

Bài 168 : Máy bay trực thăng ra đời năm nào?

Máy bay trực thăng ra đời năm

Biết rằng :

a không là số nguyên tố,cũng không là hợp số

b là số d trong pháp chia 105 cho 13

c là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất

d là trung bình cộng của b và c

Đáp án : Máy bay ra đời năm 1936

Bài : Ôn tập ch ơng I

( 1 ) abcd

( 9 ) ( 3 )

(6 )

Trang 9

Bài 213 : (SBT) Có 133 quyển vở , 80 bút bi ,170 tập giấy

Ng ời ta chia vở ,bút bi ,giấy thành các phần th ởng đều nhau ,mỗi phần th ởng gồm 3 loại.Nh ng sau khi chia còn thừa 13 quyển ,8 bút bi ,2 tập giấy không đủ chia vào các

phần th ởng.Tính xem có bao nhiêu phần th ởng ?

• Bài giải:

Gọi số phần th ởng là a

Số vở đã chia là : 133 – 13 = 120 ( vở )

Số bút đã chia là : 80 – 8 = 72 ( bút

)

Số tập giấy đã chia là : 170 – 2 = 168 ( tập giấy )

a là ƯC của 120 ;72 ;168 ( a > 13 )

ƯCLN ( 120 ;72;168 ) = 24

ƯC ( 120;72;168 ) = {1;2;3;4;6;12;24 

Vì a > 13 => a = 24

Bài : Ôn tập ch ơng I

Trang 10

Cã thÓ em ch a biÕt :

1.NÕu a  m

a  n

=> a  BCNN ( m,n )

2 NÕu ( a.b )  c

víi (b,c) = 1 => a  c

Trang 11

H ớng dẫn về nhà

• Ôn tập kĩ lý thuyết

• Xem lại các bài tập đã chữa

• Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và sách bài tập

• Tiết sau kiểm tra một tiết

Ngày đăng: 22/10/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w