Bài 13: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI.Bài 14: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN.. 8./ Định luật bảo toàn điện tích: Trong 1 hệ cô lập về điện, tổng đại số của các điện tích là không đổi... -Tác
Trang 2CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG.
CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI.
CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG.
Trang 3Bài 1: ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG.
Bài 2: THUYỂT ELECTRON ĐL BẢO TOẦN ĐIỆN TÍCH Bài 3: ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CĐĐT ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN.
Bài 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN.
Bài 5: ĐIỆN THẾ HIỆU ĐIỆN THẾ.
Bài 6: TỤ ĐIỆN.
Trang 4Bài 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN.
Bài 8: ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN.
Bài 9: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH.
Bài 10: GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
Bài 11: PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ TOÀN
MẠCH.
Trang 5Bài 13: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI.
Bài 14: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN Bài 15: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ.
Bài 16: DÒNG ĐIỆN TRONG CHÂN KHÔNG.
Bài 17: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN.
Trang 6Bài 1&2: ĐIỆN TÍCH ĐL CU-LÔNG
THUYẾT E ĐL BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
1./ Ba cách nhiễm điện cho 1 vật: Cọ xát, hưởng ứng, tiếp xúc.
2./ Điện tích điểm: Là một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khỏang cách tới điểm mà ta xét
3./ Tương tác điện: Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
Các điện khác dấu thì hút nhau
4./ Định luật Cu- Lông:
5./ Cấu tạo nguyên tử:
Hạt nhân có cấu tạo gồm 2 hạt: Nơtron và prôtôn
Điện tích e (-1,6.10-19C) bằng điện tích prôtôn (+1,6.10-19C)
me < mP ; mn ~ mP (Trong đó: me = 9,1.10-31kg, mP = 1,67.10-27 kg)
Điện tích của e và p là điện tích nhỏ nhất gọi là điện tích nguyên tố
Trang 76./ Thuyết electron:
- Electron có thể chuyển động tự do
- Nguyên tử bị mất e trở thành hạt mang điện dương => iôn dương
- Nguyên tử trung hòa nhận thên e trở thành hạt mang điện âm=> iôn âm
7./ Vật dẫn điện, vật cách điện:
-Vật cách điện: Là vật không có chứa các điện tích tự do.Như: không khí khô, dầu, thủy tinh, sứ, cao su, nhựa,…
- Vật dẫn điện: Là vật có chứa các điện tích tự do Như: axit, bazơ, muối, kim loại, …
8./ Định luật bảo toàn điện tích: Trong 1 hệ cô lập về điện, tổng đại
số của các điện tích là không đổi
Trang 8
Bài 3: ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN
TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN.
1./ Điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì?
-Tồn tại xung quanh điện tích và gắn liền với điện tích
-Tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
2./ Định nghĩa cường độ điện trường:
-Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường
-Đo bằng thương số của F và q: E = F/q
Trong đó: E (V/m); F (N); q (C).
3./ Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm Q trong chân không:
E = F/q = k.|Q| / r 2 => E không phụ thuộc q.
Trang 9Bài 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN.
1./ Công của lực điện:
- Không phụ thuộc dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối
- Công thức: A = q.E.d Trong đó: A (J); E (V/m); d (m).
2./ Thế năng của 1 điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường:
W M = A M = V M. q Thế năng tỉ lệ thuận với q.
+
Trang 10Bài 5: ĐIỆN THẾ HIỆU ĐIỆN THẾ
1./ Định nghĩa hiệu điện thế:
HĐT giữa 2 điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của điện
trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia
U MN = V M – V N = A MN / q Trong đó: U(V)
2./ Hệ thức giữa HĐT và cường độ điện trường:
U = E.d.
Trang 11Bài 6: TỤ ĐIỆN
1./ Tụ điện là gì?
Hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
2./ Điện dung của tụ điện:
-Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở 1 HĐT
nhất định
-Công thức:Q = CU Hay C = Q/U Trong đó: Q(C); C(F); U(V)
•Lưu ý: C không phụ thuộc vào Q và U.
3./ Năng lượng của điện trường trong tụ điện:
-Mọi điện trường đều mang năng lượng
-Công thức: W = Q 2 /2C.
Trang 121./ Dòng điện không đổi là gì?
- Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
- Công thức: I = q/t; q = n.e.
Trong đó: I (A), q(C), t (s), n: số e (e), e(C)
2./ Điều kiện để có dòng điện:
- Phải có 1 HĐT đặt vào 2 đầu vật dẫn điện
3./ Suất điện động của nguồn điện là gì?
- Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện
- Công thức: E = A/q Trong đó: E(V) , A(J), q(C)
Trang 133./ Cấu tạo chung của các nguồn điện hóa học:
-Gồm 2 cực có bản chất hóa học khác nhau, được ngâm trong dung dịch chất điện phân
- Acquy: Họat động dựa trên phản ứng hóa học thuận nghịch
4./ Công thức tính công và công suất của nguồn điện:
- CT tính công của nguồn: A ng = E.q = E.It
- CT tính công suất nguồn: Png = A ng /t = E.I Png(W)
5./ Công thức tính công và công suất điện năng:
- CT tính công : A = UIt = U.q
- CT tính công suất : P= A/t = U.I
6./ Định luật Ôm đối với tòan mạch:
-Công thức: I = E /(RN + r)
- Suất điện động của nguồn điện bằng tổng các độ giảm thế :
E = I.RN – I.r (U = I.RN)
E = U khi: I = 0 hoặc r = 0.
Trang 147./ Ghép các nguồn điện thành bộ:
-Bộ nguồn nối tiếp: Eb = E1 + E2 +…+ En
r b = r 1 +r 2 +…+ r n -Bộ nguồn ghép song song:
Eb = E ; rb = r/n
Trang 15Kim loại Chất Điện phân Chất khí không Chân Bán dẫn
Hạt tải
điện có
đươc do
Có sẵn Bị phân li từ
ptử chất điện
phân
Nhờ tác nhân ion hóa
Đưa e từ ngoài vào nhiệt, tác Cđộng
nhân ion
Bản
chất Dòng e tự do dương và ion Các ion
âm
Các e và ion âm, dương
Các e Các e tự
do và lỗ trống
Ứng
dụng
Dây dẫn
đồ dùng gia đình,
Điều chế Clo xút, luyện nhôm, mạ điện …
Đèn ống, hàn điện, bugi xe,
Điốt chân không, ống phóng điện tử, đèn hình
Làm điốt bán dẫn n-p; tranzitor n-p-n,
Trang 16Điện trở
suất Khoảng 10
-8
Điện trở suất tăng khi nhiệt
độ tăng
Lớn hơn điện trở suất của KL, từ
10-1 đến 10-4.Khi nhiệt độ tăng đtrở suất giảm
Các công
thức. CT tính đtrở suất khối lượng CT tính
chất dược gphóng
Trang 172 1
.
|
|
r
q
q k
F
* Định luật Cu-Lông:
r
2
-+
2
r
Cùng dấu:
Trái dấu:
F : Lực tương tác (N)
k = 9.109 (N.m 2 /C 2.)
q 1 , q 2: Các điện tích điểm (C).
r: Khoảng cách giữa 2 điện tích (m).