1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 14 - HANG

21 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy tuần 14
Chuyên ngành Tiếng Việt, Đạo Đức, Mỹ Thuật, Thể Dục, Toán, Thủ Công, Âm Nhạc, Tự Nhiên - Xã Hội
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 375 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài Mới : NX 4 – CC 1 Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay, chúng ta học bài mới “ Đi học đều và đúng giờ “ T1 - Giáo viên ghi tựa : HOẠT ĐỘNG 1 LÀM BÀI TẬP Giáo viên treo tranh : Nêu câu

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 14

22/11/2010 Tiếng việt ât

Tiếng việt tt

Mĩ thuật Vẽ màu vào các hoạ tiết ở h.vuông LH

Thể dục TDRLTTCB- TCVĐ

BA Tiếng việt Am, ap

23/11/2010 Tiếng việt tt

Toán Phép trừ trong phạm vi 8

Tiếng việt Ăm, ăp

TƯ Tiếng việt tt

24/11/2010 Toán Luyê ̣n tâ ̣p

Thủ cơng Gấp các đoa ̣n thẳng cách đều

Tiếng việt Âm, âpNĂM Tiếng việt tt

25/11/2010 Toán Phép cơ ̣ng trong pha ̣m vi 9

Âm nhạc Ơn: Sắp đến tết rời

Tiếng việt Luyê ̣n tâ ̣p m/pSÁU Tiếng việt tt

26/11/2010 Toán Phép trừ trong phạm vi 9

Sinh hoạt

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Vần: ât Việc 1: tiếp cận đối tượng – Vần có âm chính và âm cuới /ât/

- Phát âm

- H phân tích vần thành hai phần

- Phát âm la ̣i vần /ât/

- Vẽ mơ hình vần /ât/

- Tìm tiếng có vần ât

- Nhâ ̣n xét về thanh của những tiếng có vần ât

Việc 2: Viết

Trang 2

- Viết bảng con

- Viết vào vở

Việc 3: Đọc

- Đo ̣c trơn – gha ̣ch chân các tiếng có vần /ât/

- Đo ̣c bài trang 28,29

Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

HS khá giỏi : biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Tranh , thơ “ Thỏ và rùa đi học “ø

2/ Học sinh: - SGK Vở bài tập đạo đức

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

2/ Bài Cũ Nghiêm trang khi chào cờ

Khi chào cờ ta phải đứng như thế nào?

Chào cờ nghiêm túc thể hiện điều gì?

 Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài Mới : NX 4 – CC 1

Giới thiệu bài :

Tiết học hôm nay, chúng ta học bài mới

“ Đi học đều và đúng giờ “ (T1)

- Giáo viên ghi tựa :

HOẠT ĐỘNG 1

LÀM BÀI TẬP

Giáo viên treo tranh :

Nêu câu hỏi thảo luận

Tranh vẽ sự việc gì /

Có những nhân vật nào ?

Từng con vật đó đàng làm gì ?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Đứng nghiêm mắt nhìn lá cờ.Bày tỏ tình yêu đối với đất nước

Học sinh nhắc lại

Học sinh quan sát

Học sinh thảo luận theo yêu cầu của Giáo viên

2

Trang 3

Em cần noi theo bạn nào?

 Kết luận : Thỏ la cà dọc đường nên

đến lớp muộn, Rùa chăm chỉ đi học đúng

giờ Rùa sữ tiếp thu bài tốt hơn , kết quả

họctập tốt hơn Em nên noi theo bạn

Rùa

HOẠT ĐỘNG 2: những việc làm giúp đi học

đều và đúng giờ

Thảo luận lớp

Giáo viên nêu câu hỏi :

Đi học đều vàđúng giờ có lợi gì ?

Nếu không đi học đều và đúng giờ có hại

- Không đi học đều và đúng giờ thì không

tiếp thu bài đầy đủ , kết quả học tập

không tốt

 Giáo viên nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 3 : Đóng vai theo bài tập 2

Giáo viên giới thiệu tình huống theo

tranh bài tập 2 :

Giáo viên yêu cầu Học sinh :

Mời Học sinh lên bảng trình bày

Khi mẹ gọi dậy đi học, em phải

nhanh nhẹn ra khỏi giường làm vệ

sinh cá nhân và chuẩn bị đi học

 Nhận xét : Tuyên dương

4- CỦNG CỐ :

Các em phải đi học thế nào?

Học sinh trình bày trước lớp, bổ sung ý kiến cho nhau

Học sinh lắng nghe và thảo luận

Học sinh trình bày lần lượt các câuhỏi

Học sinh quan sát Từng cặp Học sinh thảo luận cách ứng xử , phân vai , chuẩn bị thể hiện

3  4 cặp Học sinh lên trình bày

Đi học đều và đúng giờ

Trang 4

1’ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

I MỤC TIÊU: Giúp HS

• Thấy được vẻ đẹp của trang trí hình vuông

• Biết cách vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuơng

• HSKG : Biết cách vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuơng tơ màu đều, gọn trong hình

• Rèn luyện đôi tay khéo léo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

• GV: khăn vuông có trang trí, khăn mùi xoa Bài vẽ mẫu

Một số bài vẽ của HS lớp trước

• HS: vở vẽ, bút chì, màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 1 KTBC :

Kiềm tra dụng cụ học tập của HS

Nhận xét bài vẽ cá

GV nêu ưu, khuyết điểm của bài trước để HS rút

kinh nghiệm, vẽ bài này đẹp hơn

HS mở dụng cụ ra để kiểm tra

HS lắng nghe để rút kinh nghiêm, sửachữa

5

5

17

2 Bài mới : GTB

*Bước 1: quan sát

- GV giới thiệu một số hình vuông có trang trí

và hình vuông chưa trang trí và hỏi :

- Đây là hình gì?

- Hình nào đẹp hơn?

- Trang trí vào hình có tác dụng gì?

=> Vậy trang trí làm mọi vật thêm đẹp

• Bước 2: HS quan sát vật mẫu

- Trong cuộc sống của chúng ta, vật nào có

hình vuông?

- Cho HS xem một số vật có hình vuông như:

khăn vuông, khăn mùi xoa, khăn trải bàn …

- Cho HS quan sát bài vẽ của lớp trước

*Liên hệ GDMT

• Bước 3: HS vẽ màu vào hình ở sgk

HS quan sát và trả lời câu hỏi

HS nêu các đồ vật có hình vuông

HS nhận xét bàivẽđó

HS vẽ màu vào hình4

Trang 5

- Chọn màu theo ý thích

- Vẽ màu lá ở 4 góc

- Vẽ màu vào hình thoi, màu khác ở hình tròn

- Chú ý: vẽ ở xung quanh trước Vẽ sao cho

không lem ra ngoài hình

- HS thực hành vẽ, GV quan sát uốn nắn một

số em yếu

5 * Đánh giá nhận xét

GV cho HS trình bày sản phẩm trước lớp

Bình chọn bài vẽ đẹp Tuyên dương

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

HS trình bày sản phẩm trước lớp

HS lắng nghe

Thứ 3 ngày 24 tháng 11 năm 2010

THỂ DỤC

* Thể Dục Rèn Luyện Tư Thế Cơ Bản

*Trị Chơi “ Chạy Tiếp Sức’’

I/ MỤC TIÊU:

Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V.

Làm quen đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông.

Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được TC “ Chạy tiếp sức ‘’

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường , 1 cịi III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Trị chơi:Diệt các con vật cĩ hại

Kiểm tra bài cũ : 4 hs

8 phút 1-2 lần

Đội hình tập luyện

* * * * * *

Trang 6

Giáo viên hướng dẫn học sinh tập luyện

Nhận xét

b.Ơn phối hợp

Giáo viên hướng dẫn học sinh tập luyện

Nhận xét

*Ơn phối hợp:Đứng đưa một chân ra

trước(sau),hai tay chống hơng

Đi thường…….bước Thơi

HS vừa đi vừa hát

Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học

- Về nhà ơn lại bài tập RLTTCB

1-2 lần

9 phút 1-2 lần

HỌC VẦN Vần: am, ap Việc 1: tiếp cận đối tượng – Vần am,

- Phát âm /lam/

- H phân tích tiếng thành hai phần

- Phát âm la ̣i vần /am/

- Vẽ mơ hình tiếng /lam/

- Tìm tiếng có vần am

- Nhâ ̣n xét về thanh của những tiếng có vần am

* Tiếp cận đối tượng – Vần ap

- Phát âm /lap/

- H phân tích tiếng thành hai phần

- Phát âm la ̣i vần /ap/

- Vẽ mơ hình tiếng /lap/

6

Trang 7

- Tìm tiếng có vần ap

- Nhâ ̣n xét về thanh của những tiếng có vần ap

Việc 2: Viết

- Viết bảng con

- Viết vào vở

Việc 3: Đọc

- Đo ̣c trơn – gha ̣ch chân các tiếng có vần /am/,/ap/

- Đo ̣c bài trang 30,31

Việc 4: Viết chính tả

- Viết vào vở

-TOÁNPHÉP TRƯ ØTRONG PHẠM VI 8

I/ MỤC TIÊU :

Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình

vẽ

HS khá giỏi : làm hết các bài tập

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Bôï thực hành, Tranh , các mẫu vật

2/ Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính

III/ Hoạt động dạy và học :

Trang 8

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ : Luyện tập

Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng trong

phạm vi 8:

- Nhận xét : Ghi điểm

3/ BÀI MỚI : Giơ ùi thiệu bài :

“Phép trừ trong phạm vi 8”

Giáo viên ghi tựa:

HOẠT ĐỘNG 1 :

Lập bảng trừ trong phạm vi 8

Thành lập công thức:

8 - 1= 8 ; 8 – 8 = 1

Giáo viên gắn mẫu vật :

Giáo viên gắn bên trái 8 tam giác, bớt

1 tam giác Hỏi còn lại mấy tam giác ?

Thay việc bớt cô làm phép tính gì ?

Vậy 8 - 1 bằng mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 8 - 1 = 7

 8 - 7 bằng mấy?

Giáo viên ghi bảng 8 - 7 = 1

 Cho Học sinh đọc lại hai công thức

*- Lập các công thức còn lại tương tự

 Cho Học sinh đọc lại công thức

* - Lập thành bảng trừ:

8 - 4 = 4Giáo viên xoá dần  HS đọc thuộc

bảng trừ trong phạm vi 8

 Nhận xét : Sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2 THỰC HÀNH

Bài 1: Tính dọc : GV cho 1 HS làm mẫu

Lưu ý: Số phải thẳng cột với nhau

 Nhận xét : sửa sai

Bài 2 Tính HS làm bảng con từng cợt

Giáo viên hướng dẫn : Tính từ trái qua

phải

Bài 3: Tính ( cột 1)

HD làm vào VBT

Bài 4: ( Viết 1 phép tính)

GV gợi ý cho HS làm

 Nhận xét chung :

HOẠT ĐỘNG 3 : CỦNG CỐ

Trò chơi:

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

3 Học sinh đọc bảng cộng

Nhắc lại tên bài học

Học sinh quan sát và nêu bài toán

Cô làm phép tính trừ

8 -1 = 7Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

8 - 7 = 1Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

1 Học sinh đọc bảng trừ

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh làm phiếu bài tâ ̣p

Học sinh lắng ngheHọc sinh tính từ trái qua phải Đọc kết quả- NX quan hê ̣ gi a các PTữ

HS làm cơ ̣t 1 HS làm nhanh có thể làm thêm cơ ̣t 2,3

HS quan sát tranh và viết 1 phép tính thích hợp – Các pt còn la ̣i về nhà làm

8

Trang 9

Thứ 4 ngày 25 tháng 11 năm 2010

Học vần Vần: ăm, ăp Việc 1: tiếp cận đối tượng – Vần ăm,

- Phát âm /ăm/

- H phân

- Phát âm la ̣i vần /ăm/

- Vẽ mơ hình /ăm/

- Tìm tiếng có vần ăm

- Nhâ ̣n xét về thanh của những tiếng có vần ăm

tiếp cận đối tượng – Vần ăp

- Phát âm /lăp/

- H phân tích tiếng thành hai phần

- Phát âm la ̣i vần /ăp/

- Vẽ mơ hình tiếng /ăp/

- Tìm tiếng có vần ăp

- Nhâ ̣n xét về thanh của những tiếng có vần ăp

Việc 2: Viết

- Viết bảng con

- Viết vào vở

Việc 3: Đọc

- Đo ̣c trơn – gha ̣ch chân các tiếng có vần /ăm/,/ăp/

- Đo ̣c bài trang 32,33

Việc 4: Viết chính tả

- Viết vào vở

-TOÁN LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp vớihình vẽ

HS khá giỏi làm được BT 5: nối ô trống với số thích hợp

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : SGK, mẫu vật , bộ thực hành , que tính

2/ Học sinh : Vở bài tập , SGK, bảng con , bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån Định

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Trang 10

2/ Kiểm tra bài cũ

Giáo viên yêu cầu HS đọc bảng trừ trong

8 trừ 2 bằng mấy ?

6 cộng mấy bằng 8?

5 cộng mấy bằng 8?

8 trừ mấy bằng 3 ?

 Giáo viên nhận xét :

Hoạt động 2 : thực hành

Bài 5: Nối số ( HD HS khá giỏi làm )

Hướng dẫn cách nối từ  sang các số

 GV Nhận xét :

Hoạt động 3: củng cố

Luật chơi: Nối phép tính với kết quả

2 Học sinh đọc

8 - 1 = 7

8 – 2 = 6

8 - 3 = 5

Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

Học sinh thực hiện vào bảng

Làm bảng con

3HS lên bảng làm, lớp nxétLàm vào vở bài tập

Học sinh làm bài tập số 3 và nêu kếtquả

Trang 11

Nội dung : Bài 2 vở toán in

 Giáo viên nhận xét:Tuyên dương

Biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều

Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ Các nếp gấp có thể chưa thẳng, phẳng

HS khá giỏi: gấp được các đoạn thẳng cách đều Các nếp gấp tương đối phẳng,thẳng

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu gấp, các nếp gấp cách đều có kích thước lớn

-Quy trình các nếp gấp phóng to

-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công

III.Các hoạt động dạy học :

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

theo yêu cầu Giáo viên dặn trong tiết

trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của

học sinh

3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.

* GV hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét:

Cho học sinh quan sát mẫu gấp các

đoạn thẳng cách đều (H1)

Định hướng sự chú ý giúp học sinh

nhận xét: Chúng cách đều nhau, có

thể chồng khít lên nhau khi xếp

chúng lại

Hát

Học sinh mang dụng cụ để trên bàncho Giáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại

Học sinh quan sát mẫu đường gấpcách đều

Học sinh quan sát mẫu đường gấp do

Trang 12

4’

1’

GV hướng dẫn học sinh mẫu cách gấp:

GV gim tờ giấy màu lên bảng, mặt

màu áp sát mặt bảng, giúp học sinh

nhận thấy các ô vuông của tờ giấy

màu

+ Hướng dẫn gấp nếp thứ nhất

+ Hướng dẫn gấp nếp thứ hai

+ Hướng dẫn gấp nếp thứ ba

+ Hướng dẫn gấp các nếp tiếp theo

Học sinh thực hành:

Cho học sinh nhắc lại cách gấp theo

từng giai đoạn

Hướng dẫn học sinh dán sản phẩm

vào vở thủ công

4.Củng cố: Thu sản phẩm đánh giá

-NX

Hỏi tên bài, nêu lại quy trình gấp

đoạn thẳng cách đều

5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương :

Nhận xét, tuyên dương các em gấp

Học sinh nhắc lại cách gấp

Học sinh thực hành gấp và dán vào vởthủ công

NX 3 – CC 2

Học sinh nêu quy trình gấp

Thứ 5 ngày 27 tháng 11 năm 2010

Học vần Vần: âm, âp Việc 1: tiếp cận đối tượng – Vần âm, âp

- Phát âm /âm/

- H phân tích vần thành hai phần

- Phát âm la ̣i vần /âm/

- Vẽ mơ hình vần /âm/

- Tìm tiếng có vần âm

- Nhâ ̣n xét về thanh của những tiếng có vần âm

- Phát âm /âp/

- H phân tích vần thành hai phần

- Phát âm la ̣i vần /âp/

- Vẽ mơ hình vần /âp/

- Tìm tiếng có vần âp

- Nhâ ̣n xét về thanh của những tiếng có vần âp

Việc 2: Viết

- Viết bảng con

- Viết vào vở

12

Trang 13

Việc 3: Đọc

- Đo ̣c trơn – gha ̣ch chân các tiếng có vần /âm, âp/

- Đo ̣c bài trang 34,35

Việc 4: Viết chính tả

- Viết vào vở

-TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I/ MỤC TIÊU :

Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp vớihình vẽ

HS khá giỏi làm hết các bài tập

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : Bôï thực hành, các mẫu vật

2/ Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

2/ Kiểm tra bài cu.Õ

Cho HS lên điền: 5 + ….= 8 8 - … = 6

… + 4 = 8 8 - 1 = …

GV: Trên cành cây có 8 con chim 3 con

bay đi Em hãy viết phép tính thích hợp vào

bảng con

3/ Bài mới :

Giới thiệu bài :

“Phép cộng trong phạm vi 9”

Lập bảng cộng trong phạm vi 9

Thành lập công thức: 8 + 1= 9 ; 1 +

8 = 9

Giáo viên gắn mẫu vật :

Giáo viên gắn bên trái 8 bông hoa

Gắn thêm 1.bông.bên phải Gọi 1

Học sinh nêu đề toán ?

Vậy 8 + 1 bằng mấy ?

Giáo viên ghi bảng : 8 + 1 = 9

 1 + 8 bằng mấy? Vì sao ?

Giáo viên ghi bảng 1 + 8 = 9

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Hát

2 Học sinh làm bài

HS viết phép tính

HS quan sát nêu đề toán

8 +1 = 9Cá nhân, dãy, bàn đồng thanh

1 + 8 = 9

Trang 14

4’

1’

 Nếu đổi vị trí 2 con số trong cùng

phép cộng thì tổng của chúng không

thay đổi

 Cho Học sinh đọc lại hai công

thức

* Lập các công thưc ù còn lại tương tự

*- Hình thành bảng cộng :

Giáo viên xoá dần  HS đọc thuộc

bảng cộng trong phạm vi 9

 Nhận xét : Sửa sai

Thực hành

Bài 1: Tính dọc:

Tổ chức sửa bài trên bảng

 Nhận xét : sửa sai

Bài 2 Tính.( cột 1, 2, 4)

Học sinh tính từ trái sang phải

 Nhận xét : sửa sai

Bài 3: Tính ( cột 1)

Bài 4: HD HS viết phép tính thích

hợp với tranh

Làm vào vở

 Nhận xét chung :

- Nhận xét tiết học

Học sinh đọc bảng cộng Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Làm bảng conHọc sinh thực hiện tính dọc và đọc kết quả

Học sinh làm bài vào vở

- Làm vào vở bài tậpHọc sinh làm bài 2 và đọc kết quả Học sinh làm bài và chữa bài

Học sinh nêu bài tốn và làm bài

Học sinh tham gia trò chơi theo tổ

ÂM NHẠC ÔN TẬP BÀI HÁT SẮP ĐẾN TẾT RỒI

14

Trang 15

I.Mục tiêu :

Biết hát theo giai điệu và lời ca

Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản

HS khá giỏi : tập đọc lời ca theo tiết tấu

II.Đồ dùng dạy học:

-Nhạc cụ, tranh, trống, nhỏ, thanh phách …

-Tranh mô tả ngày tết với tuổi thơ

-GV nắm vững cách thể hiện bài hát

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra : Hỏi tên bài cũ

Gọi HS hát trước lớp

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét phần KTBC

2.Bài mới : NX 3 – CC 1,2,3

GT bài, ghi tựa

Hoạt động 1 :

Ôn bài hát: Sắp đến tết rồi

GV treo tranh quang cảnh ngày tết cho

học sinh nhận xét nội dung tranh

Hát kết hợp vỗ tay theo phách (gõ

thanh phách, song loan…)

Gọi từng tổ học sinh hát, nhóm hát

GV chú ý để sửa sai

Hoạt động 2 :

Hát kết hợp vận động phụ hoạ

GV vừa hát vừa vỗ tay theo phách

Hướng dẫn học sinh hát kết hợp vận

động phụ hoạ

Gọi HS hát kết hợp vỗ tay theo phách,

kết hợp nhún chân

Hoạt động 3:

Chia lớp thành 4 nhóm Một nhóm đọc

lời theo tiết tấu, các nhóm khác đệm

theo bằng nhạc cụ gõ

4.Củng cố :

Hỏi tên bài hát

HS biểu diễn bài hát

HS nêu

4 em lần lượt hát trước lớp

HS khác nhận xét bạn hát

Vài HS nhắc lại

Học sinh quan sát tranh và nhận xétnêu nội dung tranh

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa GV

Học sinh hát theo nhóm

Học sinh theo dõi GV thực hiện.Lớp hát kết hợp vận động phụ hoạ

Học sinh thực hành theo hướng dẫncủa GV

Học sinh nêu

Học sinh 2 em một hát song ca và

Ngày đăng: 21/10/2013, 23:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ trong phạm vi 8 - TUAN 14 - HANG
Bảng tr ừ trong phạm vi 8 (Trang 8)
Bảng cộng trong phạm vi 9 - TUAN 14 - HANG
Bảng c ộng trong phạm vi 9 (Trang 14)
Bảng trừ trong phạm vi 9 - TUAN 14 - HANG
Bảng tr ừ trong phạm vi 9 (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w