Trình bày được các phương pháp điều chế chính của alcol, phenol, ether oxyd.. Trình bày được tính chất hóa học của alcol, phenol, ether oxyd... 1.Định nghĩa và phân loại * Rượu hay a
Trang 118/12/19
Trang 2Mục tiêu
1 Trình bày được cấu tạo, danh pháp của alcol, phenol, ether
oxyd.
2 Trình bày được các phương
pháp điều chế chính của alcol,
phenol, ether oxyd.
3 Trình bày được tính chất hóa học của alcol, phenol, ether oxyd.
Trang 31.Định nghĩa và phân loại
* Rượu hay alcol là những hợp chất hữu cơ có
một hay nhiều nhóm hydroxyl liên kết với
nguyên tử cacbon no của gốc hydrocacbon
R - OH
Định nghĩa
ALCOL
Trang 4Mono ancol
Poly ancol
Trang 52.Đồng phân
Mạch nhánh
ĐỒNG PHÂN CỦA ANCOL
Ancol bậc hai
Ancol bậc ba
Đồng phân về mạch cac bon
Trang 63 Danh pháp
Danh pháp Gốc + chức
Danh pháp
IUPAC (Tên thay thế)
ancol + tên gốc hydrocacbon+ic
Tên hydrocacbon + vị trí nhóm -OH +ol
Trang 7ancol iso-butylic 2-metyl-propan-1-ol
ancol tert-butylic 2-metyl propan-2-ol
CH 3 - C - OH
CH 3
CH 3
Trang 9
Bảng nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy
và độ tan của một số chất hữu cơ
Trang 10K ết luận :
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, và
độ tan của alcol lớn hơn của
hydrocacbon, dẫn xuất hydrocacbon, ete có khối lượng tương đương
H O
C2H5
O H H
Trang 11TÍNH TAN
Những rượu đầu dãy tan vô hạn trong nước
Số nguyên tử cacbon trong gốc hydrocacbon
càng tăng thì độ tan càng giảm
Để xác định hàm lượng của rượu trong nước
người ta dùng đại lượng độ của rượu
Độ của rượu = x 100
Vancol
Vdung dịch
Trang 1418/12/19
Trang 205.3 Phản ứng este hoá
Trang 2118/12/19
Trang 24pirydin
pirydin
pirydin
Trang 2618/12/19
Trang 30*Phương pháp thuỷ phân
Thuỷ phân dẫn xuất halogen:
- Thuỷ phân hợp chất sunfonic:
-6.2.Điều chế các alcol khác
Trang 31O MgX C
R R'
Trang 32* Phương pháp khử các hợp chất cacbonyl
Andehyt và xeton dễ bị khử bằng hydro hoá xúc tác (chẳng hạn Pt, LiAlH 4 , NaBH 4 ) cho ancol bậc 1 và 2 tương ứng, thường là hydro hoá bằng LiAlH 4 trong ete và NaBH 4 trong nước.
Trang 336.3.Điều chế metanol trong công nghiệp:
Có 2 cách điều chế metanol trong công nghiệp
Trang 347 Ứng dụng
Trang 35* Ứng dụng của metanol
- Ứng dụng chính của metanol là để sản xuất anđehit fomic (bằng cách oxi hóa nhẹ) và axit axetic (bằng phản ứng với CO) Ngoài ra còn được dùng để tổng hợp các hóa chất khác như metylamin,metyl clorua,…
- Metanol là chất rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào
cơ thể cũng có thể gây mù lòa,lượng lớn có thể gây tử vong
Trang 3618/12/19
Trang 38I ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI:
1 Định nghĩa:
■ Là những hợp chất hữu cơ có
nhóm -OH liên kết trực tiếp
với nguyên tử cacbon của vòng
benzen
■ Là những hợp chất hữu cơ
có nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon trên mạch nhánh của vòng thơm
Trang 4018/12/19
Trang 432 Điều chế phenol:
Điều chế từ cumen
Tách từ nhựa
than đá
Điều chế từ benzen
Trang 4418/12/19
Trang 46* Trong công nghiệp hiện nay , phenol và axeton được sản xuất đồng thời bằng cách : OXH cumen (isopropyl benzen) nhờ oxi không khí, sau đó thuỷ phân trong dd
H2SO4 loãng
Trang 4718/12/19
Trang 48Để lâu, phenol chuyển thành màu
hồng do bị OXH chậm trong không khí
Rất độc, gây bỏng nặng cẩn thận
Trang 49Nguyên nhân
Trang 504 Tính chất hoá học của phenol:
Phản ứng thế H của nhóm OH
Tác dụng với
KL kiềm
Phản ứng thế H cua vòng benzen
Tác dụng với dd kiềm
Tác dụng với dd
brom
Trang 5118/12/19
Trang 52■ LK O-H phân cực hơn
Do cặp e chưa tham gia LK, ở cách
các e π chỉ 1 LK nên tham gia liên hợp với các e π của vòng benzen
mật độ e dịch chuyển vào vòng ben zen (vị trí
o-,p- giầu e hơn)
PH EN OL
CÓ :
■ Mật độ e trong vòng benzen ở vị
trí (o-,p-) tăng lên
■ LK C-O bền vững hơn so với ở ancol
■ LK O-H phân cực hơnnguyên tử H linh động hơn,dễ phân li cho một lượng nhỏ
cation H + ->Phenol có tính axít
■ Mật độ e trong vòng benzen ở vị trí (o-,p-) tăng lên Phenol dễ TGPƯ thế hơn benzen
và các đồng đẳng và ưu tiên vào vị trí
o-,p-■ LK C-O bền vững hơn so với ở
alcol-Phenol không có phản ứng thế nhóm –OH
bởi gốc axít như alcol
Trang 54C6H5ONa + CO2 C6H5OH + NaHCO3
Phe nol bị axit mạnh hơn đẩy ra khỏi dung
dịch muối
Phenol có tính axit
Trang 5518/12/19
Trang 624.2 Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen:
TN: phenol + dd Br2
Phenol làm mất màu vàng da cam của
dung dịch brom tạo kết tủa trắng
Phản ứng dùng để nhận biết Phenol
H
Trang 6318/12/19
Trang 664.3.Phản ứng thế nhóm - OH
Trang 674.4 Phản ứng Kolbe- Điều chế axit salicylic
Trang 6818/12/19
Trang 695 Ứng dụng:
Sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc nổ:
Sản xuất nhựa phenolfomandehit
(poliphenolfomandehit) dùng chế tạo các đồ dân dụng
Sản xuất nhựa urephenolfomandehit dùng làm chất
Trang 70BÀI TẬP
1.
2.
Trang 714.a/ Một trong những phương pháp hiện đại điều chế
C6H5OH từ C6H6 là đi qua sản phẩm trung gian
C6H5CH(CH3)2 Hãy viít đầy đủ các phương trình phản ứng và nêu cơ chế
b/Từ C6H6 điều chế benzen – 1,3-điol
Trang 727.Viết đầy đủ các sơ đồ phản ứng sau, gọi tên các sản
phẩm trung gian và cuối cùng:
Trang 738 Ancol benzylic thể hiện được những tính chất nào của ancol?
9 So sánh khả năng phản ứng thế H (trong nhón OH) và khả
năng phản ứng thế nhóm OH của C6H5CH2OH và C2H5OH