Amin loại cao ở thể rắn không tan trong nước, không mùi Amin thơm: ở thể lỏng, không tan trong nước, có mùi đăâc trưng - Các amin đơn giản không có đồng phân quang học... Dan
Trang 2GIỚI THIỆU CHUNG
HO Norepinephrin
Trang 3Bậc 1
R - N - H
R H
Bậc 2
Trang 4- Amin không chứa – COOH, -CHO, -OH:
amino + Tên hydrocacbon
Coi amin bậc 2, bậc 3 như dẫn xuất N-thế của amin bậc 1
Trang 6Phản ứng có thể điều chế đến amin bââc 2 , bââc 3
1.2.3.Từ hợp chất carbonyl (phản ứng amin hoá khử)
Trang 7*Khử bằng hydro mới sinh : Fe (Sn)/HCl
C6H5NO2 + [H] CFe (Sn)/HCl 6H5NH2
*Khử bằng tác nhân khử yếu: Na 2 S , (NH 4 ) 2 S:
Nếu có nhiều nhóm –NO2 chỉ khử một nhóm
1.2.4 Khử hoá các hợp chất của nitơ
Trang 81.3.Tính chất vật lý
- Khả năng tạo liên kết H < alcol
- t 0 sôi < alcol tương ứng
- Amin đầu dãy (không vòng) ở thể khí, mùi amoniac
hoăâc mùi khó chịu, tan trong H 2 O
Amin loại cao ở thể rắn không tan trong nước, không mùi
Amin thơm: ở thể lỏng, không tan trong nước,
có mùi đăâc trưng
- Các amin đơn giản không có đồng phân quang học
Trang 10Tính base của amin béo > amin thơm
Do khả năng hydrat hóa của amin
Trang 11R đẩy điện tử (+I) tăng tính base
R hút điện tử (-C, -I) giảm tính base
Amin thơm: chứa nhóm đẩy điện tử (+I, +C) Tính base tăng Nếu (-I, -C) thì ngược lại
Trang 121.4.2.Phản ứng với acid nitro (ứng dụng phân tích bâ âc amin)
( 5
P - nitrozodimetylalanin
Trang 131.4.3.Phản ứng tạo carbamin ( đăăc trưng của amin bâăc 1)
R - NH 2 + CHCl 3 + KOH t0 R - N = C + 3KCl + 3H 2 O
isonitrin (carbamin)
1.4.4.Phản ứng ankyl và axyl hoá (thế H của NH 2 )
Với dẫn xuất halogen (cho muối amoni bââc 4)
Với acid và dẫn xuất của acid carboxylic amit
R - NH - H + X - C - R' R' - C - NH - R + HX
amid
X = - OH, - Cl…
Trang 141.4.5.Phản ứng với halogen dẫn chất halogen
RNH2 + X2 (- HX)
Na2CO3 / H2O RNHX
N-halogen amin
+ X2(- HX)
X N-halogen amin
+ X2 (- HX)
Na2CO3 / H2O
amin bââc 1, bââc 2 với halogen xảy ra trong môi trường kiềm yếu
1.4.6.Phản ứng oxy hóa
Amin dễ bị oxy hoá
Trang 15R N R
R O
Amin thơm: dễ bị oxy hoá tạo thành các sản phẩm khác nhau
1.4.7.Phản ứng với các hợp chất cơ kim
R – NH 2 + CH 3 MgX R – NH – MgX + CH 4
Sản phẩm là hydrocarbon
1.4.8.Các phản ứng riêng của amin thơm
Phản ứng thế ở vị trí p
Trang 161.5 Chất tiêu biểu
CH 3 NH 2 methylamin: có trong môât số loài thực vâât Chất đầu để tổng hợp thuốc
CH - CH - NH - CH OH
Trang 172.KHÁI NIỆM VỀ MUỐI DIAZONITHƠM
là hợp chất chủ yếu để tổng hợp nhiều chất thơm Các muối aryldiazoni bền vững ở 0 – 5 0 C
2.1.Các phản ứng xảy ra sự phân cắt nhóm diazoni
[C 6 H 5 -N + N]Cl - + HOH t 0C
C 6 H 5 OH + N 2 + HCl
[C 6 H 5 -N + N]Cl - + KI C 6 H 5 I + N 2 + KCl
2.2.Các phản ứng xảy ra với sự bảo toàn nitơ
Phản ứng khử
Phản ứng ghép đôi
[C 6 H 5 -N + N]Cl - + H-C 6 H 4 – OH C 6 H 5 -N=N-C 6 H 4 -OH + HCl
[C 6 H 5 -N + N]Cl - SnCl 2 + HCl C 6 H 5 NHNH 2 .HCl NaOH C 6 H 5 NHNH 2
Trang 183.AMINO ALCOL VÀ AMINO PHENOL
Nhiều dẫn xuất của amino phenol có tác dụng sinh học
Trang 19Định nghĩa
Hợp chất hữu cơ
Amino
4 ACID AMIN
Trang 20Cấu tạo phân tử
Dạng ion
lưỡng cực
Dạng phân tử
Trang 21Danh pháp
Có thể xem amino acid như là một acid carboxylic có nhóm thế
amino ở gốc hiđrocarbon
Tên thay thế: Acid + số chỉ vị trí + amino + tên acid cacboxylic tương ứng
Tên thay thế: Acid + số chỉ vị trí + amino + tên acid cacboxylic tương ứng
Tên bán hệ thống: Axit + chữ cái Hy Lạp chỉ vị trí (α, β, γ…) + amino + tên thông thường của axit cacboxylic
tương ứng
Tên bán hệ thống: Axit + chữ cái Hy Lạp chỉ vị trí (α, β,
γ…) + amino + tên thông thường của axit cacboxylic
Trang 27+) Tất cả các aminoacid trong tự nhiên đều có cấu hình L-
VD:
Trang 28+) Cấu hình tương đối của các a.a được xác định theo
Trang 29Phân loại amino acid
Trang 30– Mang điện tích âm
I Amino acid trung tính
1 Mạch thẳng không phân cực (Gly, Ala, Val, Leu, Ile)
2 Mạch thẳng phân cực (Ser, Thr, Asn, Gln)
3 Chứa nhân thơm (Phe, Tyr, Trp)
4 Chứa lưu huỳnh (Cys, Met)
5 Chứa nhóm amin bậc 2 (pro)
II Amino acid có tính acid (Asp, Glu)
III Amino acid có tính base (Lys, Arg, His)
Trang 31Amino acid trung tính
Acid amin không phân cực
Trang 32Amino acid phân cực
Amino acid trung tính
Trang 33Amino acid mang điện tích dương
Amino acid có tính base
Trang 34Amino acid mang điện tích âm
Amino acid có tính acid
Trang 35Điều chế
1.Thuỷ phân protein : Thuỷ phân protein được các acid amin
2.Amino hoá - halogen acid, - ceto acid
Trang 364.Tổng hợp Streckơ (Strecker, 1850)
R - CHO + HCN NH3 dd R - CH - CN H2O R - CH - COOH
(H+) (NH4Cl / KCN) NH
- aminonitrin - amino acid
Trang 37• dễ tan trong nước
• Thí dụ : Glyxin nóng chảy ở khoảng
232-236oC, có độ tan 25,5g/100 g nước ở 25oC.
Trang 412 Tính chất do nhóm amin quyết định
Phản ứng với acid nitrơ (HNO 2 )
CH3 - CH - COOH + HONO CH3 - CH - COOH + N2 + H2O
OH
NH2
Trang 42 Phản ứng acyl hoa
Phản ứng tạo imin với cac hợp chất carbonyl
Trang 433.Tính chất do nhóm –COOH
Có đầy đủ tính chất của acid carboxylic
đề carboxyl hoá (loại nhóm carboxyl)
N CH R CuSO4
R CH COOH
NH2
Trang 44 Tac dụng của nhiê ôt
OH O
C CH R HO
HN H O
Trang 45Ứng dụng
protit trong cơ thể đôâng vâât và thực vâât.
Dùng làm gia vị cho thức ăn
điều chế dược phẩm: Canxi glutamat …
liêâu trong sản xuất tơ tổng hợp
Trang 46GIỚI THIÊâU VỀ PROTEIN (PROTID)
Protein là những chất khi thuỷ phân đến cùng đều cho aminoacid
1.Phân loại
Protein đơn giản
khi thuỷ phân hoàn toàn cho acid amin (khoảng 20 loại)
Protein phức tạp - protein
khi thuỷ phân ngoài amino acid còn cho các loại khác
không phải protein Trong nhóm protein bao gồm:
Theo cấu tạo protein
Trang 47 Nucleoprotein như nuclein
Glycoprotein và mucoprotein: protein huyết thanh
Phosphoprotein: casein .
Chromoprotein: hemoglobin
Theo hình dạng protein
hai nhóm chính là protein hình cầu (globular protein)
và protein hình sợi (fibro protein)
Trang 48STT Tên protein Mô tả cụ thể
1 Fibroprotein (protein
hình sơi, không tan):
- keratin
- Elastin
Tóc, lông, da, xương
Mô liên kết đàn hồi
hợp RNAProtein liên quan đến đáp
ứng miễn dịchProtein liên quan đến sự vận
chuyển oxy
Trang 49Khối lượng phân tử protid rất lớn có thể lên đến vài vạn hoặc vài triệu đ v C
2.Cấu tạo
Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các acid amin trong chuỗi polipeptid quyết định tính đa dạng và đặc thù của Protein.
Đo nhiều axit amin liên kết với nhau bằng các liên kết peptitdtạo thành chuỗi Polipeptid
Trang 50Đặc điểm cấu trúc bậc II?
Đặc điểm cấu trúc bậc IV?
Đặc điểm cấu trúc bậc III?
Các a xit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptít tạo chuỗi pôli peptít có dạng mạnh thẳng
Cấu trúc bậc 2 tiếp tục xoắn tạo nên cấu trúc khôngian 3 chiều
Cấu trúc này phụ thuộc vào tính chất của nhóm R trong mạch
Gồm 2 hay nhiều chuỗi pôli peptít phối hợp với nhau tạo phức hợp lớn
Chuỗi pôli peptít xoắn lò xo hoặc gấp nếp nhờ liên kết hiđro giữa các nhóm peptít gần nhau
Cấu trúc không gian của protein
Trang 51BËc I BËc II
Trang 52- Cấu trỳc bậc 3 và 4 : thực hiện chức năng sinh học vì có cấu trúc đặc tr ng,
- Cấu trỳc bậc 1 : bền vững nhất vỡ bậc 1 được duy trỡ bởi liờn kết peptớd bền vững.
- Cấu trỳc bậc 4 : dễ bị phỏ vỡ nhất vỡ cấu trỳc khụng gian bậc này được duy trỡ bởi cỏc liờn kết yếu.
Căn cứ vào cỏc loại liờn kết, phõn biệt cỏc bậc cấu trỳc Protein.
Trang 533.Tính chất
Protid có trong tất cả các cơ thể động vật và thực vật
Cơ thể người và động vật chứa nhiều protid nhất
Điện tich của protein phụ thuộc vào pH môi trường
chứa protein đó
lưỡng cực và không bị di chuyển trong điện trường phân tích điện di của protein
Trang 54TripxinProlamin
1,04,64,74,95,26,87,810,512,0
Trang 55 Sự biến t í nh của protein
Các yếu tố vật lý như nhiệt độ cao, áp suất tia tử ngoại protein sẽ thay đổi tính chất, làm giảm hoặc mất hoạt tính sinh học
Lòng trắng trứng
bị đông tụ
Trang 56 Một số phản ứng tạo màu của protein
Acid amin có nhân thơm đã phản ứng nitro hoá
Trang 57 Phản ứng với CuSO 4 (phản ứng biure)
- Tetrapeptid trở lên cho màu đỏ tím
- Tripeptid cho màu tím
- Dipepti cho màu xanh tím
Xác định các hợp chất có liên kết peptid
Trang 584 Enzym và coenzym
Enzym là những protein đă ăc hiờờu có khả năng xúc tác cho
các phản ứng chuyờờn hoá trong tờờ bào sụờng
Enzym có tính chõờt đă ăc hiờờu
enzym hydrolase (gõy phản ứng thuỷ phõn) enzym transferase (gõy phản ứng chuyờờn đụời)
enzym xúc tác cho phản ứng oxy hoá khư
Coenzym thường không đăăc hiệău có thể phối hợp hoạt động với nhiều enzym trên nhiều cơ chất khác nhau
Trang 59BÀI TẬP
1 Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính base
a/C 2 H 5 NH 2 , NH 3 , (C 2 H 5 ) 2 NH 2 , (C 2 H 5 ) 3 N
b/C 6 H 5 NHCH 3 , C 6 H 5 NH 2 , C 6 H 5 N(CH 3 ) 2 , p-NO 2 C 6 H 4 NH 2 2.Viết các phương trình phản ứng sau
a C 6 H 5 -NH-CH 3 + HNO 2
b (C 6 H 5 ) 2 NH + C 6 H 5 COCl
c CH 3 -NH – C 2 H 5 + CH 3 I
d C 3 H 7 NH 2 + CH 3 I
Trang 603.Hoàn thành sơ đồ phản ứng
Trang 615.Methyl da cam là chất chỉ thị màu acid – base có
công thức
Hãy chỉ rõ nguyên tử nitơ nào có tính base mạnh nhất
6.a/ Hãy chỉ rõ hướng chuyển dịch của từng aminoacid trong hỗn hợp dưới đây khi tiến hành điện di: glyxin, lysin và acid aspactic ở pH = 7
b/ Để tách riêng từng aminoacid trong hỗn hợp trên cần tiến hành điện di ở pH tương ứng bao
nhiêu ? giải thích
Trang 627 Từ benzen và các hóa chất cần thiết khác hãy viết
phương trình phản ứng điều chế
paracetamon( thuốc giảm đau, hạ nhiệt)
Cho biết paracetamon có công thức :
8 Bốn amin đồng phân A, B, C, D có công thức phân tử
C 3 H 9 N Khi cho phản ứng với NaNO 2 và HCl giải phóng khí
N 2 và tạo sản phẩm có công thức phân tử C 3 H 8O c òn D không cho dấu hiệu gì; B cho sản phẩm màu vàng ở dạng dầu Sản phẩm hữu cơ của A (C 3 H 8 O) có phản ứng với iodofom (iot trong môi trường kiềm).
Tìm CTCT của bốn amin trên, viết phương trình phản ứng minh hoạ