2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC và Tính thể tích S.ABCD.. a Tính thể tích khối chóp b Xác định tâm và tính S mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.. b Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp
Trang 1Đề cương ôn tập Học kỳ 1 – Toán 12
THAM TH O
ĐỀ 1
Câu 1: Cho (C): y =x3 +3x2−4
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
3 Cho họ đường thẳng (dm):y =mx −2m +16 Chứng minh: (dm) luôn cắt (C) tại một điểm cố định khi m thay đổi Tìm m để (dm) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Câu 3: Tìm GTLN, GTNN của y = sin3x + sin2x −3 /[0; π/2]
Câu 4: Cho hình chóp SABC với ∆ ABC vuông cân tại B cạnh AB = 4a SA ⊥(ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 600 Gọi H, K lần lượt hình chiếu vuông góc A lên SB và SC
1 Tính thể tích khối chóp SABC; khối chóp ABHK
3 Tính các khoảng cách AH và BI
ĐỀ 2
Câu 1:
1 Khảo sát và vẽ (C): 2 1
1
x y x
+
= +
2 Tìm trên (C) những điểm có tọa độ nguyên
3 Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất
3 Lập tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường phân giác thứ nhất
Câu 2: Giải các phương trình sau: a) 9 - 10.3 + 9 = 0 b) x x 1 4
4
1 log (x - 3) = 1+ log
x
x
= + trên đoạn [1;3]
Câu 4: Hình chóp S.ABC có ∆ABC đều cạnh a Các mặt bên (SAB), (SAC) cùng vuông góc với mặt đáy , SA = a
a Chứng minh SA vuông góc với mặt phẳng đáy
b Tính thể tích của khối chóp
ĐỀ 3
6 2
y =x − x + x
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm uốn
3 Biện luận theo m số nghiệm phương trình: 2x3−9x2+12x −2m =0
Câu 2:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2
Câu 3: Giải các phương trình sau:
2x 2x 2x 3x 3x 3x
a + − + − = + − − − 2.41x 6x1 9 1x log (2 2 4 3) 2
x
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật với AB = SA = a, AD = 2a; SA ⊥ (ABCD) 1) Tính Sxq va V khối chóp S.ABCD
2) Tính khoảng cách d[A, (SBD)] và khoảng cách từ trung điểm I của cạnh SC đến mặt phẳng (SBD)
2) Gọi M là trung điểm của CD, tính khoảng cách từ A đến mp (SBM)
ĐỀ 4
Câu 1: Cho (Cm): y =x4 +mx2−(m +1)
1 Cmr: (Cm) luôn qua 2 điểm cố định M1, M2 phân biệt
Trang 23 Khảo sát và vẽ (C) khi m = −2.
Câu 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x (4−x)
11
2
a x + x + x = b (1,25)1 – x = (0, 64)2(1 + x )
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với DC = 2a,
AB = AD = a, SD = a và vuông góc với đáy
1) CMR: ∆SBC vuông và tính diện tích của tam giác đó
2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) và Tính thể tích S.ABCD
ĐỀ 5
1
x y x
+
= +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = −2x + 10 3) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d): y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt?
Câu 2: Định m để hàm số y = x3 + ( m – 1 )x đạt cực tiểu tại xo = 2
Câu 3: Giải a) 3x + 1 + 32 – x – 28 = 0; b) log3(x2 + 18) – log3(x – 2) = 3
= + trên [ln2 ; ln4 ].
Câu 5: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy r = chiều
cao h = 20 cm
Câu 6: Hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông cân tại B, AC = a, SA ⊥ (ABC), góc [SB, (ABC)] = 60o a) Tính thể tích của khối chóp
b) Định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
ĐỀ 6
Câu 1: Cho hs y = x3 – (m + 2)x2 + 3m − 1
a) Định m để hàm số đạt CĐ, CT
b) Khi m = 1, khảo sát và vẽ đồ thị (C)
c) Viết pttt của (C) biết ttuyến song song (d): y = 9x + 7
d) Định k để đường thẳng (D): y = kx + 2 cắt (C) tại 3 điểm A(0;2), B, C sao cho BC = 3
Câu 2: Tìm GTLN và GTNN của y = xlnx trên 2
Câu 3: Giải
a) 25 x +20.10 x − 1−3.4 x =0 b) lg3x −lg( ) 2 2x3 + lg5 lg2 =0 c) 2
1 log ( 2) log (1 ) 1
2
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = 2a, SB = 3a, SC = 4a a) Tính thể tích khối chóp
b) Xác định tâm và tính S mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 5: Cho hình trụ có bán kính đáy 2a, A và B nằm trên hai đường tròn đáy, AB = 4a Một mp
chứa AB, song song và cách trục một đoạn a Tính diện tích thiết diện
ĐỀ 7
Câu 1: Cho hàm số 2( 1) 1
2
y
=
+ (1)
1) Tìm m để (1) đồng biến trên từng khoảng xác định
2) Khảo sát hàm số khi m = 1
2 Gọi đồ thị là (C).
Trang 3Đề cương ôn tập Học kỳ 1 – Toán 12
3) Tìm k để (C) cắt đường thẳng d đi qua điểm M(−2; 3) có hệ số góc k tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm
log x +1 log 2x +4x +2 −15 0= ; 2)
3 1 2 11
Câu 3: Cho y = xlnx (x > 0) Tính A = (xy’− y)y”
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình thoi Cạnh SA ⊥ (ABCD) , AB = AC = a, ∆SAC vuông cân
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
b) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ACD
c) Gọi K là trọng tâm ∆ SAC Tính d[K, (SAB)]
ĐỀ 8
Câu 1: Cho hàm số y = x4 – (2m + 1)x2 (Cm)
a) Tìm m để hàm số có 3 cực trị
b) Khảo sát vẽ đồ thị (C) với m =1
c) Viết ptrình tiếp tuyến của (C) tại A có hoành độ là 1
d) Tìm m để pt x x2( 2 −2) 2(− x2 +m +1) 2= có 4 nghiệm phân biệt
Câu 2: Giải a) 22 x + 4016 −3.2x + 2009 + =5 0 b) log (23 x − +1) log 3 log (3 = 9 x −1)6
Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD có BC =a , ·BAC =600 Tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích khối nón tạo bởi tam giác ABC xoay quanh trục AB
Câu 4:
Cho hình chóp SABC có SA ⊥ (ABC), ∆ABC vuông tại B, có SA=3a , AC =2a, ·BAC =600
a) Tính thể tích hình chóp SABC ?
b) Xác định tậm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
ĐỀ 9
Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3mx2 + m – 4
a) Tìm m để hàm số có cực trị
b) Khảo sát hàm số với m = 1, (C) là đồ thị
c) Tìm a để pt x3 –3x2 – 1 – a = 0 có 3 nghiệm phân biệt
d) Viết pttt của (C), biết tiếp tuyến ⊥ (∆): x – 9y – 1 = 0
Câu 2: Tìm GTLN, GTNN của y = ln(x2 + x – 2) trên [3;6]
Câu 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 4.4x – 9.2x+1 + 8 = 0 ; b) 1
2
log
2
x x
+
− > –1
Câu 4: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a Tính diện tích xung
quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ
Câu 5: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy 1 góc 60o
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
ĐỀ 10
Câu 1: Cho hàm số y = 2x 2m
x m
−
a) Tìm m để (1) nghịch biến trên từng khoảng xác định
b) Khảo sát hàm số khi m = 1 (C) là đồ thị hàm số
c) Viết pttt của (C) tại giao điểm của nó với trục hoành
d) Tìm k để ∆: y = 2x + k cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Câu 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = lnx trên [1;e2]
Trang 4Câu 3: Giải a) 2.25x – 7.10x + 5.4x = 0 ; b) log(x – 2) + log(x – 3) ≤ 1 – log5
Câu 4: Cho hình nón, đường tròn đáy có bán kính bằng a, đường sinh hợp với mặt đáy góc 30o Tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích khối nón
Câu 5: Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy a, cạnh bên 2a.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
ĐỀ 11
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – mx + m – 2 (Cm)
a) Khảo sát hàm số trên với m = 3, gọi đồ thị là (C)
b) Biện luận theo k số điểm chung của (C) và d: y = kx+1
c) Viết pttt của (C) song song đ thẳng 9x – y + 17 = 0
d) Tìm m để (Cm) có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua điểm A(0;–2)
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x – lnxx +11
trên đoạn [2;3].
Câu 3: Giải a) 4 2
4 log x – 3log2x = log2x2 – 6 ; b)
2 1 4
6 log x x
x
Câu 4: Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều có diện tích bằng a2 3 Tính Sxq và thể tích khối nón
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= a, AD a= 2, SA= a và SA
⊥(ABCD) Gọi M, N lần lượt là 2 trung điểm AD và SC
a) Chứng minh rằng mặt phẳng (SAC) ⊥ mặt phẳng (SMB) b)Tính khoảng cách giữa SD và AB
ĐỀ 12
Câu 1: Cho hàm số y = x3 –3x + 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết pttt của (C) biết tiếp tuyến ssong d: 3x + y = 0
c) Biện luận theo m số nghiệm ptrình x3 – 3x + 2 – m = 0
Câu 2: Giải a) log2x – 3logx = log(x2) – x ; b) 9x 2 + 1−3x 2 + 1– 6 = 0
Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi O là tâm của đáy, góc tạo bởi cạnh bên
và đáy là 60o
a) Chứng minh BD ⊥ SC
b) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
c) Một hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn (C) ngoại tiếp ABCD Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón đó
ĐỀ 13
1
x
x m
−
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 2
b) Viết pttt của (C) tại giao điểm của (C) với đt y = 2
c) Tìm m để y = x + 1 cắt (Cm) tại 2 điểm phân biệt
Câu 2: Giải a) log5x + lo25x + log 5x = 7 b) 5x–1 + 5.52–x ≤ 26
Câu 3: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x2lnx trên [1;e]
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), ABCD là hình vuông cạnh a, góc [SC, (ABCD)]= 60o a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b) Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Trang 5Đề cương ôn tập Học kỳ 1 – Toán 12
Câu 5: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là tam giác đều cạnh 2a
Tính thể tích
ĐỀ 14
Câu 1 (3 đ)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x3 – 3x
b) Tìm m để pt 1 3
0
3x − +x m = có 3 nghiệm phân biệt c) Gọi (d) là đường thẳng qua A(-1;2), có hệ số góc k Tìm k để đường thẳng (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Câu 2 (1 đ) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y = 2sinx –cos2x trên ;
2 2
π π
log (5x −1).log (5x + −5) 1=
Câu 4 Cho hình chóp S.ABC , ∆ABC vuông tại A, SA⊥(ABC) , AB = a , AC = a 3 , góc SCA =60o a)Tính thể tích hình chóp S.ABC
b)Xác định tâm I và bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABC
c)Tính góc hợp bởi 2 mặt phảng (SBC) và (ABC)
d) Gọi M,N là trọng tâm ∆ SAB ,SAC Tính d[MN, SC]
ĐỀ 15
Câu 1(2đ) Cho hàm số y = –x³ + 3x² – 1 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm m để ptrình x³ − 3x² – m = 0 có nghiệm dương
Câu 2 (1đ) Tìm m để hàm số
1 2
mx y
m x−
=
− luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 3 (1đ) Tìm GTLN, GTNN của y = x + 4−x2
Câu 4 (2đ) Giải
7 log x + log x + log x =
2; b) 32x+1−9.3x + =6 0; c)log 6 log (42 − 2 −x) log (= 2 x +3)
Câu 5 (4đ) Cho tứ diện đều SABC cạnh a 3 , gọi O là tâm tam giác ABC, H là trung điểm BC.
a) Ti ́nh diện ti ́ch toàn phần và thể ti ́ch khối tứ diện SABC
b) Xác định mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
c) Ti ́nh khoảng cách từ O đến mp(SBC)
d) Gọi M là trung điểm SO Ti ́nh số đo góc [(MBC),(ABC)]
ĐỀ 16
Câu 1:(1đ) Tìm GTLN của y = 4−x2 trên 1;2−
Câu 2 (3đ ) Cho hàm số: y = x3 + mx2 + 1 (Cm)
a) Khảo sát hàm số khi m = −3, gọi đồ thị là (C)
b) Biện luận theo k số nghiệm p trình: x3 – 3x2 – k = 0
c) Tìm m để (Cm) cắt (d): y = −x + 1 tại 3 điểm phân biệt E(0;1), F, G sao cho tiếp tuyến của (Cm) tại F và G vuông góc với nhau
Câu 3(2đ) Giải các phương trình sau: a) 7x +2.71 − x − =9 0 b) log4x +log (4 ) 52 x =
Câu 4 (4đ ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA ⊥ (ABCD) Cho
2
SB a=
a) Tính d[A, (SBC)]; góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD)
b) Tính diện tích ∆SCD và thể tích khối chóp S.ABCD
c) Tìm tâm,bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Trang 6ĐỀ 17
Câu 1 (4đ ) Cho y = 2x3 – ( 2m + 1)x2 + ( m – 1)x +1
1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
2 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 1
3 Tìm m để phương trình – 2x3 + 3x2 + 2 – m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
4 Viết pttt của (C) tại điểm M thuộc (C) có tung độ là 1
2
1
Câu 3 (4đ) Cho tứ diện S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a , SA ⊥ (ABC) và góc SBA=60o
1 Tính thể tích khối chóp S.ABC
2 Tính khoảng cách từ A đến mp (SBC)
3 Tính góc tạo bởi SC với mp(SAB).
4 Tìm tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
ĐỀ 18
Câu 1: (3đ) Cho hàm số y =f x( ) =x3 −3x2 +4 (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b/ Cminh rằng đồ thị (C) có điểm uốn là tâm đối xứng
c/ Gọi (d) là đường thẳng qua điểm A( −1; 0) có hệ số góc m Xác định m để (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C Lúc đó tìm tập hợp trung điểm M của BC
Câu 2: (1đ) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y =f x( )= − +x 1 4−x2
Câu 3: (2đ) Giải : a) (6− 35) (x + 6+ 35)x =12 b) x +log(4 5 )− x =x log2 log3+
Câu 4: (4đ) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, cạnh bên SA vuông
góc mặt phẳng (ABCD), cạnh bên SB = 2a Gọi M là trung điểm SB
a) Tinh thể tích khối chóp S.ABCD
b) Tính tổng diện tích các mặt bên của hình chóp S.ABCD
c) Tính khoảng cách từ M đến (SCD)
d) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Tính thể tích khối cầu (S)
ĐỀ 19 (CB 2010)
2
x y x
−
=
− có đồ thị là (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy
c) Tìm m để (d) : y = x – m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Câu 2: (1 đ)
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y =cos2x −sinx +2 trên đoạn ;
2 2
π π
Câu 3: (2 đ) Giải
a) 32 x + 1−2.15x −52 x + 1 =0
1 log ( 1) 2 log (4 ) log (4 )
2
Câu 4: (4 đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SA ⊥ (ABC),
SA = 3a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và BA, I là trung điểm của NB
Trang 7Đề cương ôn tập Học kỳ 1 – Toán 12
b) Tính tổng diện tích các mặt bên của hình chóp S.ABC
c) Chứng minh MI ⊥ mặt phẳng (SAB) và tính góc tạo bởi đường thẳng SM với mặt phẳng (SAB) d) Tính khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (SBC)
ĐỀ 20 (NC 2010)
Câu 1: (3 điểm)
1) Giải các phương trình:
a) 125.3x −15x +5x =125 b) logx −logx + =2 0
2) Tìm GTLN, GTNN của y = sin3x + sin2x − 3 trên [0; π/2]
Câu 2: ( 3 điểm )
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C): y = 1
2 x4−
5
2 x2+ 2.
2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) qua A(0; 2)
3) Định m để ptrình | x4− 5x2 +4 | = m có 4 nghiệm
Câu 3: ( 4 điểm ) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là ABCD hình thang vuông tại A và D,
CD = AD = a, AB = 2a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA= a gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB
1) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
2) Chứng minh MNCD là hình chữ nhật Tính thể tích khối chóp S.MNCD theo a
3) Tính góc giữa SB và mặt phẳng (SAD)
4) Tính khoảng cách giữa SA và BD
––– Hết –––