Trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 40 Hz, vận tốc truyền sóng 60 cm/s.. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tạibụng sóng và tốc độ t
Trang 1ĐỀ SỐ 1
ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm Biên độ dao động của vật
Câu 4 Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox Khi vừa đi khỏi vị trí cân bằng một đoạn
s thì động năng của chất điểm là 1,8 J Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng còn 1,5 J Nếu đi thêm mộtđoạn s nữa thì động năng bây giờ là bao nhiêu? Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổichiều chuyển động
Câu 9 Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A khối lượng của con lắc B chiều dài con lắc.
C cách kích thích cho nó dao động D biên độ dao động.
Trang 2Câu 10 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 10 g mang điện tích
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành
A quang năng B hóa năng C điện năng D nhiệt năng.
Câu 12 Một con lắc đơn có độ dài 16 cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên trục bánh xe.
Chiều dài mỗi thanh ray là 12 m Coi đoàn tàu chuyển động thẳng đều Con lắc sẽ dao động điều hòamạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu bằng
Câu 14 Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A vuông góc với phương truyền sóng B là phương thẳng đứng.
C là phương ngang D trùng với phương truyền sóng.
Câu 15 Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình 4 cos 4
4
u t
(cm) Biết hai điểmgần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhau 3 m Tốc độ truyền của sóng đólà
A v6 /m s B v3 /m s C v12 /m s D v1,5 /m s
Câu 16 Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra
sóng có bước sóng Điểm M trong vùng giao thoa cách A, B là lần lượt là d và 1 d Điểm M dao động2
với biên độ cực tiểu khi: (k thuộc Z)
Câu 17 Trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 40 Hz, vận tốc
truyền sóng 60 cm/s Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7 cm Số điểm dao động với biên độ cực tiểutrên AB là
Trang 3A 7 B 8 C 9 D 10.
Câu 18 Hai sóng kết hợp có đặc điểm nào dưới đây?
A Có cùng biên độ B Có cùng pha hoặc hiệu số pha không đổi.
C Có cùng tần số D Có cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi
Câu 19 Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 30 cm dao động cùng
pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số 10 Hz, vận tốc truyền sóng 1 m/s Gọi M là điểm nằm trên
đường thẳng vuông góc với AB tại A ở đó dao động với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là
Câu 22 Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng Biết khoảng cách xa nhất giữa
hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dâydao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tạibụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 25 Tại O có một nguồn âm (được coi là nguồn điểm) phát sóng âm đẳng hướng với công suất
không đổi ra môi trường không hấp thụ âm Một người cầm máy đo cường độ âm và đi bộ từ A đến Ctheo một đường thẳng để xác định cường độ âm Biết rằng, khi đi từ A đến C, cường độ âm tăng từ I
đến 4I rồi lại giảm xuống I Tỉ số OA
Câu 26 Đặc tính nào sau đây không phải đặc tính sinh lí âm?
Câu 27 Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i2 2 cos100t A Cường độ dòng điện hiệudụng trong mạch là
Trang 4 vào hai đầu đoạn mạch điện Tại thời điểm t, điện áp có
giá trị 100 2 V và đang giảm Tại thời điểm t3001 s , điện áp này có giá trị bằng
C F D L25 H
Câu 33 Đặt điện áp xoay chiều u U 0cost, có U không đổi và thay đổi vào hai đầu đoạn mạch R,0
L, C mắc nối tiếp Khi 0 thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị 0 là
Trang 5Câu 35 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C thì điện áp cực đại giữa hai đầu mỗi phần tửbằng nhau và bằng 40 V Khi tụ bị nối tắt thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng
Câu 36 Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 120 V thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
270 W Biết R 30 Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
f thì cường độ hiệu dụng trong mạch bằng
Câu 38 Máy biến thế có thể dùng biến đổi hiệu điện thế của nguồn nào sau đây?
C Nguồn điện xoay chiều D Nguồn điện một chiều.
Câu 39 Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 2200 vòng mắc vào mạng điện có hiệu điện thế hiệu dụng
110V Để thắp sáng bình thường bóng đèn 3 V thì số vòng cuộn thứ cấp là
Câu 40 Một nông trại dùng các bóng đèn dây tóc loại 200 W - 220 V để thắp sáng và sưởi ấm vườn cây
vào ban đêm Biết điện năng được truyền đến nông trại từ một trạm phát, giá trị điện áp hiệu dụng tạitrạm phát này là 1000 V, đường dây một pha tải điện đến nông trại có điện trở thuần 20 và máy hạ áptại nông trại là máy hạ áp lí tưởng Coi rằng hao phí điện năng chỉ xảy ra trên đường dây tải Số bóng đèntối đa mà nông trại có thể sử dụng cùng một lúc để các đèn vẫn sáng bình thường bằng
Trang 6Cơ năng của vật: W W t1W ñ1 0,1 1,8 1,9 J.
Khi đi tiếp một đoạn S nữa (vật chưa đổi chiều) thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn x3 3S:
Trang 7Suy ra biên độ dao động: max
Con lắc mang điện tích dương dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện
trường hướng thẳng đứng xuống dưới nên gia tốc trọng trường hiệu dụng: g g qE
m
Chu kì dao động của con lắc khi đó: T 2 1,15s
qE g m
A đạt giá trị cực tiểu khi: sin 2 1 2
Trang 9Gọi d là khoảng cách từ đầu một nút đến phần tử gần nhất có biên độ 5 mm.
P
r r cường độ âm lớn nhất khi
khoảng cách từ điểm đó tới nguồn là nhỏ nhất Vậy điểm có
cường độ 4I chính là chân đường cao hạ từ O xuống đường thẳng
Trang 10Cách tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
u U
Sau khoảng thời gian 1
L L
Trang 11P R P
Để phương trình trên có nghiệm P thì 0 1062 4.20.2.108n 0 n62,5
Vậy giá trị lớn nhất của n là 62
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1Môn: Vật lí
Trang 12Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Trong dao động điều hòa, khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc
A có độ lớn cực đại B có độ lớn cực tiểu C bằng không D đổi chiều
Câu 2 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần
Câu 3 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm s/
và gia tốc ở vị trí biên là 2 /m s Lấy 2 2 10 Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A 10 cm s B 1 ; 0,1 ; 1 cm s C 2cm; 0,2 s D 20cm; 2 s
Câu 4 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì 0,1 s
biên độ 4cm Khoảng thời gian.ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ 40 cm s/ đến 40 3 cm s là/
Câu 5 Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m
gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao độngđiều hòa theo phương thẳng đứng Vận tốc góc trong dao động của con lắc là
A
2
k m
x A t cm
Lấy 2 10 Độ cứng của lò xo bằng
A 30 N m B 50 / / N m C 20 / N m D 40 / N m
Câu 7 Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng k 40 /N m và vật khối lượng m100g Con lắc dao
động điều hòa với biên độ 5 cm Ban đầu vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương của trục tọa độ Số
lần vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng trong 2 s
đầu tiên là
A 20 B 40 C 10 D 5
Câu 8 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hòa có chu kì phụ thuộc vào
A khối lượng của quả nặng B trọng lượng của quả nặng
C khối lượng riêng của quả nặng D tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng
Câu 9 Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm treo tại nơi có g10 /m s2, 2 10 Tần số của con lắc khidao động là
Trang 13A 0,625 Hz B 6,25 Hz C 0,25 Hz D 2,5 Hz
Câu 10 Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g9,8 /m s2 Khi ôtô đứng yên
thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường
nằm ngang với gia tốc 2 /m s thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng2
A 1,98 s B 1,82 s C 2,00 s D 2,02 s
Câu 11 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn B biên độ của ngoại lực tuần hoàn
C tần số của ngoại lực tuần hoàn D hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động
Câu 12 Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh
nhỏ Khi người đó chạy với vận tốc 10,8km h thì nước trong thùng bị văng tung tóe mạnh nhất ra ngoài./Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
A 1,5Hz B 23 Hz. C 2,4 Hz D . 43Hz.
Câu 13 Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A4 cm Tại một
thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x2 3 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn daođộng (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li
độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A x8cm và đang chuyển động ngược chiều dương
B x 0 và đang chuyển động ngược chiều dương.
C x4 3cm và đang chuyển động theo chiều dương
D x2 3cm và đang chuyển động theo chiều dương
Câu 14 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
B Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
C Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang
D Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
Câu 15 Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u A cos 20 t cm
Trong khoảng
thời gian 0,225 s , sóng truyền được quãng đường là
A 2,25 lần bước sóng B 0,0225 lần bước sóng C 0,225 lần bước sóng D 4,5lần bước sóng
Trang 14Câu 16 Điều kiện cần thiết để hai sóng kết hợp, cùng pha khi gặp nhau tại một điểm trong môi trường cótác dụng tăng cường lẫn nhau là chúng phải có
A cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng
B hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng
C hiệu đường đi bằng một số nguyên nửa bước sóng
D cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số lẻ lần bước sóng
Câu 17 Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng
phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của
sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đoạn MN , hai điểm dao động có biên
độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
A 2,4 / m s B 1,2 / m s C 0,3 / m s D 0,6 / m s
Câu 18 Trên bề chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm dao động theo,phương thẳng đứng với phương trình giống nhau u1 u2 4 cos 40 t mm
Tốc độ truyền sóngtrên mặt chất lỏng là 80 /m s M là một điểm trên mặt chất lỏng thuộc đường tròn tâm S1 bán kính S S1 2
sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực tiểu Khoảng cách gần nhất từ M tới S2 bằng
A 2 cm B 1cm C 4cm D 3cm
Câu 19 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn.
này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 5cos40t mm
Câu 20 Để có sóng dừng trên dây với hai đầu là nút sóng thì
A chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
B chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng
C bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây
D bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
Câu 21 Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A B, cố định Một sóng truyền trên dây với tần
số 50 Hz thì người ta thấy trên dây có 3 nút sóng không kể hai nút tại A và B Vận tốc truyền sóng trên
dây là
Trang 15Câu 23 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A tần số thay đổi B bước sóng giảm
C bước sóng không thay đổi D tần số không đổi
Câu 24 Cho cường độ âm chuẩn I0 1012W m/ 2
Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ
phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là
60 dB , tại B là 40 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB có giá trị là
A 50dB B 45,2 dB C 17 dB D 26,3dB
Câu 26 Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờchúng có sự khác nhau về
A độ cao B âm sắc C độ to D tốc độ truyền
Câu 27 Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hòa thì phải có một khung dây kim loại có thểquay quanh một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều, khung dây quay
A đều và trục vuông góc với véctơ cảm ứng từ B với tốc độ góc biến đổi tuần hoàn theo thờigian .t C đều và trục song song với véctơ cảm ứng từ. D quanh trục bất kì.
Câu 28 Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian B thay đổi theo thời gian
C biến đổi theo thời gian D có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
Câu 29 Điện áp hai đầu đoạn mạch là u200 2 cos100t V
Trang 16Câu 30 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i2 2 cos 100 t A
, t tính
bằng giây s
Vào thời điểm t3001 s
thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng
A 1,0 A và đang tăng B 1,0 A và đang giảm.
C 2 A và đang giảm D 2 A và đang tăng.
Câu 31 Đặt điện áp u U 2 cos t
vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trịhiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ
thức liên hệ giữa các đại lượng là
Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A Biểu
thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là
A Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng
C Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch LC tăng D Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.Câu 34 Đặt hiệu điện thế u U 0sin t
với ,U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V , hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)
là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A 140 V B 220 V C 100 V D 260 V
Trang 17Câu 35 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R 10 , cuộn cảm
thuần có
110
Câu 36 Đặt điện áp u U 2 cost V
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và MB mắc nối tiếp.
Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ C. Đoạn MB chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm
Câu 38 Máy biến áp là thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Câu 39 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây.Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
A 0 B 105 V C 630 V D 70 V
Trang 18Câu 40 Cần tăng hiệu điện thế ở 2 cực của máy phát điện lên bao nhiêu lần để công suất hao phí giảm 81lần? Coi công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi Biết rằng cos và khi chưa tăng thì độ giảm thế1;trên đường dây bằng 10% hiệu điện thế 2 cực máy phát điện.
A 8,515 B 10 C 9 D 8,11
Trang 19Đáp án
Vận tốc cực đại cực đại của dao động: vmax A80 cm s/
Biểu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn
v
rad v
v
rad v
Dựa vào hình vẽ ta thấy khoảng thời gian ngắn nhất
tương ứng với góc quay: 1 2 2rad
Vận tốc góc trong dao động của con lắc là k
m
Câu 6: Đáp án D
Trang 20Chu kì dao động ban đầu của con lắc:
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn
Câu 12: Đáp án B
Do cộng hưởng cơ nên nước trong thùng bị văng tung tóe mạnh nhất
Chu kỳ dao động riêng
Tại thời điểm t có:
Pha của dao động (1) thỏa mãn:
1 1
2 3 4cos
60
x v
Trang 21Pha của dao động (2) thỏa mãn:
2 2
0 4 cos
20
x v
Đồng thời dùng máy tính có x A 1 A 2 A 6
tại thời điểm t pha dao động âm nên vật
đang chuyển động theo chiều dương
Trong đoạn MN , hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm