Công thức cấu tạo của 2 este đó là: A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 Câu 9: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I HÓA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI
CHƯƠNG 1: ESTE-LIPIT-CHẤT GIẶT RỬA Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:
Câu 2: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 3: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
A.C2H5COOH, CH2=CH-OH B.C2H5COOH, HCHO
C.C2H5COOH, CH3CHO D.C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 4:Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng phân là:
Câu 5: Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O Nếu X đơn chức thì X
có công thức phân tử là:
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thì thu được 1,344 lit CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Công thức nào dưới đây có thể là công thức đúng
COOC2H5
Câu 8:Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đông đẳng kế tiếp của ancol metylic
Nó chiếm thể tích 1,344 lit (đktc) Công thức cấu tạo của 2 este đó là:
A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 9: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối
lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?
Câu 10: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước Công thức phân tử 2 este là …
A.C4H8O2 B.C5H10O2 C.C3H6O2 D.C3H8O2
Câu 11: Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :
A.Ancol B.Este C.Andehit D.Axit
Câu 12: Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối
Xác định E
A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 13: Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
Câu 14: Để xà phòng hoá 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Este có công thức phân tử là
Câu 15: Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, người ta thu được 1,4g muối Tỉ khối
của M so với khí CO2 là 2 M có công thức cấu tạo nào sau đây?
Câu 16: Để trung hoá 140 gam 1 chất béo cần 15ml dung dịch KOH1M Chỉ số axit của chất béo đó bằng bao nhiêu?
Câu 17: Muốn cho cân bằng phản ứng este hoá chuyển dịch sang phải cần điều kiện nào sau đây:
Câu 18: Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được
Trang 2ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I HÓA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI Câu 19: Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dd: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO lần lượt là:
Câu 20: Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd AgNO3/
NH3,t0 Vậy A có CTCT là:
A C2H5COOH B CH3-COO- CH3 C H-COO- C2H5 D OHC-CH2-CH2OH
Câu 21 Xà phòng hoá hoàn toàn 11,1 g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 100 ml
dd NaOH có nồng độ là
Câu 22 Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dX/CO2=2 Công thức phân tử của X là:
Câu 23 Xà phòng hóa este C4H8O2 thu được ancol etylic Axit tạo thành este đó là
Câu 24 A là một este đơn chức có công thức đơn giản là C2H4O Khi xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam A bằng NaOH thu được 4,1 gam muối khan A là
Câu 25 A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức Tỷ khối hơi của A
so với H2 là 44 A có công thức phân tử là:
Câu 26 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
Câu 27 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
Câu 28: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với 100 gam
ancol metylic Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%
Câu 29: Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là
Câu 30: Xà phòng hoá 100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH Chỉ số xà phòng hoá của lipit là
Câu 31: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 32:Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần
dùng
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT Câu 1: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 2: Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 3: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 5: Chất nào sau đây là đồng phân của Mantozơ?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 6: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?
A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 7: Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?
Trang 3ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I HÓA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI
A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Oligosaccarit
Câu 8: Hãy chọn phát biểu đúng:
A Oxi hoá ancol thu được anđehit B Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton
C Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 9: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B Phản ứng với Cu(OH)2/OH-
C Phản ứng với CH3OH/H+ D Phản ứng với (CH3CO)2O/H2SO4 đ
Câu 10: Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2
Câu 11: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2/NaOH (t0) B AgNO3/NH3 (t0) C H2 (Ni/t0) D Br2
Câu 12: Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X Cu(OH)2/NaOH dung dịch xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch
Vậy X không phải là chất nào dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 13: Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau: Glucozơ, Glixerol, metanol.(Dụng cụ
coi như có đủ)
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C Na D Br2
Câu 14: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
A propin, ancol etylic, glucozơ B glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C propin, propen, propan D glucozơ, propin, anđehit axetic
Câu 15: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ B glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ
C axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ
Câu 16: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 17: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 18: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơtrinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62 tấn
xenlulozơ thì lượng xenlulozơtrinitrat thu được là:
Câu 19: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được
Câu 20: Để xác định glucozơ có trong nước của người bị bệnh tiểu đường người ta có thể dùng thuốc thử
nào dưới đây?
Câu 21: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là 10%.
Câu 22: Một mẫu tinh bột có M = 5.105 (u).Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột ta sẽ thu được bao nhiêu mol glucozơ?
Câu 23:Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 24: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến
ancol etylic bị hao hụt 10% Khối lượng ancol etylic thu được là:
CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN Câu 1: Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần.
A NH3<C2H5NH2<C6H5NH2 B C2H5NH2<NH3< C6H5NH2
Trang 4ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I HÓA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI
C C6H5NH2<NH3<C2H5NH2 D C6H5NH2<C2H5NH2<NH3
Câu 2: Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
Câu 3: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn gồm: glucozơ, glixerol, etanol,
lòng trắng trứng.(dụng cụ thí nghiệm xem như đủ)
Câu 4: Anilin không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 5: Chất nào sau đây là amin bậc 3?
Câu 6: Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là
Câu 7: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?
Câu 8: Từ glyxin và alanin có thể tạo ra mấy đipeptit ?
Câu 9: Cho các chất CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét nào sau đây đúng?
A Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần
B Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần
C Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần
D Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần
Câu 10: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
Câu 11: Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là:
Câu 12: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là:
A Do amin tan nhiều trong H2O
B Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton
Câu 13: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) –COOH
Câu 14: Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại
A chỉ dạng ion lưỡng cực
B chỉ dạng phân tử
C vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau
D dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
22 g CO2 và 14,4 g H2O CTPT của hai amin là :
A CH3NH2 và C2H7N C C2H7N và C3H9N B C3H9N và C4H11N D C4H11N và C5H13 N
Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn chất X là đồng đẳng của axit aminoaxetic thì tỉ lệ thể tích CO2 : H2O(hơi) là 6:7 Xác định công thức cấu tạo của X ( X là α - amino axit)
Câu 17: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu
được 9,55 gam muối Xác định công thức của X?
Câu 18: Khi bị axit nitric dây vào da thì chổ da đó có màu
Trang 5ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I HÓA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI
Câu 19: Axit amino axetic không tác dụng với chất:
Câu 20: Khi thủy phân đến cùng protit thu được các chất:
Câu 21: Trong các chất sau:
X1: H2N – CH2 – COOH X3: C2H5OH X2: CH3 – NH2 X4: C6H5OH Những chất có khả năng thể hiện tính bazơ là:
Câu 22: Khi cho axit amino axetic tác dụng với ancol etylic có mặt dung dịch HCl thì sản phẩm hữu cơ thu
được là
Câu 23: Để thu được poli(vinyl ancol) ta thực hiện
C thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm D trùng hợp vinyl ancol
Câu 24: Tơ nilon-7 thuộc loại
Câu 25: Khi clo hóa PVC, trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với 1 phân tử clo Sau khi clo
hóa thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là
Câu 26: Tính chất nào dưới đây không phải tính chất của cao su tự nhiên?
Câu 27: Ứng dụng của polime nào dưới đây không đúng?
A PE được dùng làm màng mỏng, túi đựng
B PVC được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa
C poli(metyl metacrylat) được dùng kính ôtô, răng giả
D nhựa novolac được dùng làm vật liệu cách điện, vỏ máy
Câu 28: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
Câu 29: Khi trùng ngưng phênol với fomanđehit trong điều kiện: phênol lấy dư, môi trường H+ thì thu được
Câu 30: Cao su lưu hóa có dạng cấu trúc mạch polime
CHƯƠNG IV: POLIME
Câu 1 Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là
Câu 2 Điều nào sau đây không đúng ?
A tơ tằm , bông , len là polime thiên nhiên B tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit D Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định
Câu 3 Chất nào trong phân tử không có nitơ ?
Câu 4 Polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ Capron C Xenlulozơtrinitrat B Poliphênolfomandehit D Nilon – 6,6
Câu 5 Nilon – 6,6 là polime được điều chế bằng phản ứng?
A Trùng hợp C Trùng ngưng B Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngưng
nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là
Câu 7 Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các
Câu 8 Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
Trang 6ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HK I HĨA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI
Câu 9 Qúa trình polime hĩa cĩ kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là
Câu 10 Chất nào sau đây cĩ khả năng trùng hợp thành cao su Biết rằng khi hiđrơ hĩa chất đĩ thu được
isopentan?
Câu 13 Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ cĩ tên là
Câu 14 Điều nào sau đây khơng đúng ?
A tơ tằm , bơng , len là polime thiên nhiên B tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit D Chất dẻo khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy cố định
Câu 15 Chất nào trong phân tử khơng cĩ nitơ ?
Câu 16 Nilon-6,6 cĩ cơng thức cấu tạo là
C [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D [-NH-(CH2)10-CO-]n
Câu 17 Polime nào cĩ cấu trúc mạch phân nhánh ?
Câu 18 Polime nào cĩ khả năng lưu hĩa ?
Câu 19 Điều nào sau đây khơng đúng về tơ capron ?
Câu 20 Polivinyl ancol là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây ?
Câu 24 Nilon-6,6 là
C poliamit của axit adipic và hexa metylendiamin D poliamit của axit -aminocaproic
CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KL Câu 1 Các tính chất vật lí chung của KL gây ra do:
A Có nhiều kiểu mạng tinh thể KL B Trong KL có các electron hoá trị
C Trong KL có các electron tự do D Các KL đều là chất rắn
Câu 2 Nói chung KL dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn điện và dẫn nhiệt của các KL sau
đây tăng theo thứ tự nào
A Cu<Al<Ag B Al<Ag<Cu C Al<Cu<Ag D A,B,C đều sai
Câu 3 Trong số các kl nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì KL nào cứng nhất.
Câu 4 Khi nung nóng Fe với các chất nào sau đây thì tạo thành hợp chất sắt (II).
Trang 7ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HK I HĨA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI Câu 5 Khi cho các chất Ag, Cu, CuO,Al, Fe vào dd axit HCl dư thì các chất nào sau đây tan.
Câu 6 Nhóm KL nào sau đây không phản ứng với cả axit HNO3 đặc nóng và H2SO4 đặc nóng
Câu 7 Trường hợp nào sau đây không xảy ra.
Câu 8 Cho dùng một số mol ba KL Z, Y, Z có hoá trị theo thứ tự là 1,2,3 lần lượt phản ứng hết với HNO3
loãng tạo thành khí NO duy nhất Hỏi KL nào tạo thành lượng NO nhiều nhất
Câu 9 Cho dd CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt Fe rồi chảy vào một bình thuỷ tinh Hiện tượng nào sau
đây là không đúng:
A Dd trong bình thuỷ tinh có màu vàng B Lượng mạt Fe giảm
C KL màu đỏ xuất hiện bám trên mạt Fe C Dd trong bình thuỷ tinh có màu lục nhạt
Câu 10 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd Cu(NO3)2 và Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 được đánh số thứ tự là ống 1,2,3
Nhúng 3 lá kẽm giống hệt nhau X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng của mối lá kẽm thay đổi như thế nào?
A X tăng, Y giảmm Z không đổi B X, giảm, Y tăng và Z không đổi
Câu 11 Cho Na KL vào lượng dư dd CuCl2 thì sẽ thu được kết tủa nào sau đây?
Câu 12 Cặp nào gồm hai kl mà mỗi kl đều không tan trong dd HNO3 đặc nguội
Câu 13 Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 gam trong 250 gam dd AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì
lượng AgNO3 trong dd đã giảm 17% Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng là bao nhiêu?
Câu 14 Khi cho 51.6 gam hỗn hợp X gồm các KL Ag và Cu tác dụng hết với dd HNO3 loãngdư thì thu
được 6.72 lít khí NO duy nhất (đktc) Nếu gọi x và y lần lượt là số mol của Ag và Cu trong 51.6 gam hỗn hợp thì phương trình đại số nào sau đây không đúng
Câu 15 Cho một bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch bề mặt vào dd Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toan,
thấy khối lượng là kẽm giảm đi 0.01 gam Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dd là bao nhiêu?
Câu 16 Cho 50.2 gam hỗn hợp Fe và một KL M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước hidrô trong dãy
điện hoá) Chia A thành hai phần băng nhau Cho phần 1 tác dụng vơí dd HCl dư thấy có 0.4 mol
H2 Cho phần 2 tác dụng kết với dd HNO3 loãng đun nóng thì thấy thoát ra 0.3 mol khí NO duy nhất Hỏi M là KL nào?
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KL Câu 17 Khi cho Fe vào dd hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion KL theo thứ
tự nào( ion đặt trước sẽ bị jhử trước)
A Ag+, Pb2+, Cu2+ B Pb2+, Ag+, Cu2+ C Cu2+, Ag+ Pb2+ D Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 18 Vai trò của ion Fe3+ trong các phản ứng Cu + 2 Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là:
Câu 19 Câu nhận xét nào hoàn toàn đúng.
A Cặp chất khử của KL là một cặp gồm một chất oxi hoá và một chất khử
B Dãy điện hoá của KL là một dãy những cặp oxi hoá khử được xắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các KL và chiều giảm dần tính khử của các ion KL
C KL nhẹlà KL có thể dùng dao cắt ra
D Fe2+ có thể đóng vai trò là chất oxi hoá trong csc phản ứng này nhưng cúng có thể đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng khác
Câu 20.Cu tác dụng với dd AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2 Ag+ Cu2+ + 2Ag Kết luận
nào sau đây sai
A Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+ B Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
C Cu có tính khử mạnh hơn Ag D Ag có tính khử yếu hơn Cu
Trang 8ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HK I HĨA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI Câu 21 Cho các cặp oxi hoákhử Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/ Fe2+ Từ trái qua phải tính oxi hoá tăng dần theo
thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo trật tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A Fe có khả năng tan được trong dd FeCl3 và CuCl2
B Cu có khả năng tan được trong dd CuCl2
C Fe không tan được trong dd CuCl2
D Cu có khả năng tan được trong dd CuCl2
Câu 22 Bột Ag có lần tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết thì có thể ngâm hỗn
hợp bột vào một lượng dư dd X, sau đó lọc bỏ Ag Hỏi dd X chứa chất nào?
Câu 23 Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dd AgNO3 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng của
Ag thu được là:
Câu 24 Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dd AgNO3 1M thì dd thu được chứa
ĂN MÒN KL VÀ CHỐNG ĂN MÒN KL Câu 26 Ăn mòn KL là sự phá huỷ KL do:
A Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh
B KL pứ với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao
C KL tác dụng với dd dịch chất điện li tạo thành dòng điện
D Tác động cơ học
Câu 27 Nhúng hai lá KL Zn và Cu vào trong dd H2SO4 loãng rồi nối hai KL bằng một dây dẫn Khi đó
sẽ có
A Dòng electron chuyển từ là Cu sang lá Zn
B Dòng electron chuyển từ lá Zn sang lá đồng qua dây dẫn
C Dòng ion trong dd chuyển về lá Cu
D (B,C) cùng xảy ra
Câu 28 Khi cho hợp kim Fe- Cu vào dd H2SO4 loãng chủ yếu xảy ra:
C ăn mòn hóa học ăn mòn điện hoá D Sụ thụ động hoá
Câu 29 Để một hợp kim tạo nên từ hai chất cho duới đây trong không khí ẩm Hợp kim sẽ bị ăn mòn
điện hoá khi hai chất đó là:
Câu 30 Một vật bằng Zn và Cu để trong không khí ẩm có chứa CO2 xảy ra ăn mòn điện hoá Quá trình
gì xảy ra ở cực dương của vật
A Quá trình khử Cu B Quá trình khử Zn C Quá trình khử H+ D Quá trình oxi hoá H+
Câu 31 Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào cho dưới đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện
hoá?
Câu 32 Ngâm một lá sắt vào dd axit HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2 Bọt khí sủi ra nhanh nhất thì
thêm vào chất nào?
Câu 33 Bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học giống và khác nhau như thế nào?
A Giống là cả hai đều phản ứng vơi dd chất điện lí và không có phát sinh dòng điện
B Giống là cả hai có sự ăn mòn, khác là có và không phát sinh dòng điện
C Giống là cả hia đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hoá học mới chỉ là quá trinh oxi hoá khử
D Giống là cả hai đều là quá trình oxi hoá khửm khác là có và không có phát sinh dòng điện
ĐI
ỀU CHẾ KL Câu 34 M là KL Phương trình sau đây : Mn+ + ne M biễu diễn :
A tính chất hoá học chung của KL B Nguyên tắc điều chế KL
Câu 35 Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng KL có tính khử mạnh để khử ion kim loaiï khác
trong hợp chất nào
Trang 9ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HK I HĨA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI Câu 36 Muốn điều chế Pb thep phương pháp thuỷ luyện người ta cho KL nào vào dd Pb(NO3)2?
Câu 37 Phuơng pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO , H2 ở nhiệt độ cao để
khử ion KL trong hợp chất Hợp chất đó là
Cau 38 Những KL nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO đi từ
oxit KL tương ứng
Câu 39 Có thể coi chất khử trong phương pháp điện phân là:
A Dòng điện trên catôt B điện cực C Bình điện phân D Dây dẫn điện
Câu 40 Khi điện phân dung dịch CuCl2 ( điện cực trơ) thì nồng độ dd biến đổi như thế nào?
Câu 41 Điện phân dd nào sau đây thì sẽ điều chế được KL tương ứng.
Câu 42 Cách nào sau đây có thể giúp người ta tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag và Cu.
A Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dd AgNO3
B Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dd FeCl3
C Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hòa tan hỗn hợp thu được vào dd HCl
A ( A,B,C) đúng
Câu 43 Nung quặng pirit FeS2 trong không khí thu được chất rắn là:
Câu 44 Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách nào?
A Điện phân nóng chảy Fe2O3 B Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao
Câu 45 Điện phân 200 ml dd CuCl2 1M sau thu được 0.05 mol Cl2 Ngâm cây đinh Fe sạch vào dd sau
điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra Hỏi khối lượng đinh Fe tăng lên bao nhiêu gam?
CH ƯƠNG VI: KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ Câu 1 KL kiềm có mạng tinh thể lập phươnh tâm khối, mật độ electron tự do thấp, điện tích ion nhỏ nên
liên kết KL kém bền vững điều đó giúp ta giải thích điều nào sau đây của KL kiềm?
C Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm D Khối lương riêng nhỏ
Câu 2 KL kiềm có tínhkhử mạnh nhất trong số các KL là do
A Năng lượng nguyên tử hoá nhỏ
B Năng lượng ion hoá nhỏ
C Năng lượng nguyên tử háo và năng lượng ion hoá đều nhỏ
D A, B,C đều sai
Câu 3 Khi cắt miếng Na KL bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi là do sự hình thành các chất rắn
nào sau đây
A Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3 B NaOH, Na2CO3, NaHCO3
C Na2O, Na2CO3, NaHCO3 D Na2O, NaOH, Na2CO3
Câu 4 Tác dụng nào sau đây không thuộc phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 5 Ion Na+ thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào?
A 2 NaCl dpnc t , o
C 2 NaNO3 to 2 NaNO2 + O2 D Na2O + H2O 2 NaOH
Câu 6 Cách nào sau đây điều chế được KL Na.
Câu 7 CO2 không phản ứng được với dd nào?
Câu 8 Tính chất nào nêu duới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3
A Cả hai đều bị nhiệt phân
B Cả hai đều tác dung được với axit mạnh giải phóng CO2
C Cả hai đều bị thuỷ phân tạo môi trường kiềm
Trang 10ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HK I HĨA 12 NÂNG CAO Trường THPT ĐIỂU CẢI
D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng được với kiềm
Câu 9 Điện phân dd muối nào thì điều chế đươc KL tương ứng.
Câu 10 M là KL phân nhóm chính nhóm I X là clo hoặc brôm Nguyên liệu để điều chế KL nhóm IA là
Câu 11 Đi từ chất nào sau đây có thể điều chế KL Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Câu 12 Cách nào sau đây không điều chế được NaOH.
C Điện phân dd NaCl không màn ngăn xốp D điện phan dd có màn ngăn xốp
Câu 13 Phương trình 2Cl- + 2 H2O 2OH + H2 + Cl2 xảy ra khi nào?
C Điện phân dd NaCl không màn ngăn xốp D (A, B, C) đều đúng
Câu 14 Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo trật tự nào sau đây?
Câu 15 Cho 5,1 gam hỗn hợp gồm hai KL Al và Mg dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit
B có khối lượng 9,1 gam Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hoà tan hoàn toàn B?
Câu 16 Khi cho dd NaOH vào dd muối nitrat nào thì không thấy kết tủa.
Câu 17 Phương pháp thuỷ luyện được dùng để điều chế KL nào?
A KL yếu như Cu va Ag B KL kiềm C KL kiềm thổ D A, B, C đều đúng
Câu 18 Cho cho Cu phản ứng với axit H2SO4 đặc nóng sản phẩm khí sinh ra chủ yếu là:
Câu 19 Cốc A đựng 0.3 mol Na2CO3 và 0.2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0.4 mol HCl đổ rất từ từ cốc B
vào cốc A số mol khí thoát ra có giá trị như thế nào?
Câu 20 Cốc A đựng 0.3 mol Na2CO3 và 0.2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0.4 mol HCl Đổ từ từ cốc A vào
cốc B số mol khí thoát ra có giá trị là:
Câu 21 Sục từ từ khí CO2 vào dd NaOH tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối Thời điểm tạo ra hai
muối như thế nào?
A NaHCO3 tạo ra trước , Na2CO3 tạo ra sau
B B Na2CO3 rạo ra trước và NaHCO3 tạo ra sau
C Cả hai muối tạo ra cùn một lúc
D Không thể biết muối nào tạo ra trước
Câu 22 Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dd chứa 2 mol NaOH cho đến khi vừa hết khí CO2 thì khi ấy
trong dd có chất nào?
A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 và NaOH dư D hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3
Câu 23 Cho hỗn hợp 2 KL Al và Fe vào dd gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khi kết thúc thí nghiệm lọc bỏ dd thu được 3 chất rắn gồm 3 KL Hỏi đó là ba KL nào?
Câu 24 Cho một luồng khí H2 vào các ống sứ đựng: (1) CaO – (2) CuO – (3) Al2O3 – (4) Fe2O3 - (5)
Na2O Ở ống nào có phản ứng xăy ra?
Câu 25 Ở nhiệt độ thường CO2 không phản ứng với chất nào?
Câu 26 Cặp chất nào chứa hai chất đều có khả năng là mềm nước có độ cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 , Na2CO3 B HCl, Ca(OH)2 C NaHCO3, Na2CO3 D NaCl và Na3PO4
Câu 27 Chất nào có thể làm mềm nước cứng toàn phần?
Câu 28 Nước javen có chứa muối nào sau đây?
Câu 29 Một cách đơn giản người ta thường dùng công thức nào để biễu diễn clorua vôi?