1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Lý 11 HK I_11

4 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham khảo lý 11 hk i_11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính công suất tiêu thụ của mỗi điện trở khi chúng mắc song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện C©u 3 : Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO 3 , cường độ dòng điện chạy qua bình điện

Trang 1

http://ductam_tp.violet.vn/ §Ò Kiem tra HKI vat lý 11 co ban

MÃ ĐỀ 111

C©u 1 : Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công

2,5J.Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là:

C©u 2 : Có 2 điện trở bằng nhau mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ của mỗi điện trở là

7,5W Tính công suất tiêu thụ của mỗi điện trở khi chúng mắc song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện

C©u 3 : Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO 3 , cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A Cho A

Ag =108 , n Ag =1 Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5giây là:

C©u 4 : Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại không phụ thuộc:

C©u 5 : Suất điện động của một pin là 1,5V Xác định công của lực lạ khi dịch chuyển một điện tích +2C từ cực âm

đến cực dương bên trong nguồn điện

C©u 6 : Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công A MN của lực điện càng lớn

nếu:

C©u 7 : Chọn câu Đúng Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các

A. ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường B. ion và electron trong điện trường

C. electron, lỗ trống theo chiều điện trường D. electron tự do ngược chiều điện trường

C©u 8 : Một hạt bụi khối lượng 3,6.10 -15 kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện

trái dấu Điện tích của nó bằng 4,8.10 -18 C Hỏi điện trường giữa hai tấm đó Lấy g = 10m/s 2

C©u 9 : Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO 4 ) với hai điện cực bằng đồng (Cu) Khi cho dòng

điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng của catốt tăng thêm 1,143g Khối lượng mol nguyên tử của đồng là A = 63,5 g/mol Lấy số Faraday F ≈ 96.500 C/mol Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ I bằng bao nhiêu?

C©u 10 : Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc

nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

C©u 11 : Hai bóng đèn Đ 1 ( 220V - 25 W ), Đ 2 ( 220 V - 100 W ) khi sáng bình thường thì :

A Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 lớn gấp 2 lần cường độ dòng điện qua đèn Đ1

B Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 bằng cường độ dòng điện qua đèn Đ1

C Điện trở trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của đèn Đ1

D Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 lớn gấp 4 lần cường độ dòng điện qua đèn Đ1

C©u 12 : Câu nào dưới đây nói về bản chất tia catốt là đúng?

A Là chùm ion âm phát ra từ catốt bị nung nóng ở nhiệt độ cao

B Là chùm electron âm phát ra từ catốt bị nung nóng ở nhiệt độ cao

C Là chùm ion dương phát ra từ anôt của điôt chân không

D Là chùm tia sang phát ra từ catôt bị nung nóng ở nhiệt độ cao và làm huỳnh quang thành ống thuỷ tinh đối diện

với catốt

C©u 13 : Chọn câu phát biểu đúng

A Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

B Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của bản tụ

C Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

D Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

C©u 14 : Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện

trường, thì không phụ thuộc vào

C. Độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm

trên đường đi

D. Vị trí của các điểm M,N

C©u 15 : Một bàn là dùng điện 110V Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây như thế nào trong bàn là này để dùng

dòng điện 220V mà công suất không thay đổi

C©u 16 : Chọn câu đúng nhất

A Vật dẫn điện là vật có nhiều electron

B Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do

C Vật dẫn điện là vật có nhiều electron

Trang 2

D Vật dẫn điện là vật được tớch điện lớn

Câu 17 : Cõu nào dưới đõy núi về quỏ trỡnh dẫn điện tự lực của chất khớ là khụng đỳng?

A Đú là quỏ trỡnh dẫn điện trong chất khớ xảy ra khi cú hiện tượng nhõn hạt tải điện

B Đú là quỏ trỡnh dẫn điện trong chất khớ thường gặp dưới hai dạng: tia lửa điện và hồ quang điện

C Đú là quỏ trỡnh dẫn điện trong chất khớ xảy ra chỉ bằng cỏch đốt núng mạnh khối khớ ở giữa hai điện cực để tạo ra

cỏc hạt tải điện

D Đú là quỏ trỡnh dẫn điện trong chất khớ xảy ra và duy trỡ được mà khụng cần phun liờn tục cỏc hạt tải điện vào.

Câu 18 : Chọn cõu phỏt biểu đỳng về Điện dung của tụ điện

A khụng phụ thuộc vào điện tớch và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

B phụ thuộc cả vào điện tớch lẫn hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

C phụ thuộc vào điện tớch của nú.

D phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản của nú.

Câu 19 : Hai điện trở cú cựng giỏ trị mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào nguồn điện cú hiệu điện thế là U 0 thỡ cường độ

dũng điện qua mạch là 1,2 (A) Nếu mắc song song 2 điện trở ấy rồi mắc vào nguồn U 0 thỡ cường độ dũng điện qua mạch chớnh cú giỏ trị nào sau đõy:

Câu 20 : Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thỡ dũng điện chạy qua cú cường độ I Cụng suất toả nhiờt ở

điện trở này Khụng thể tớnh bằng cụng thức:

A. UI2 B UI C. I2R D U2/R

Câu 21 : Cho đoạn mạch gồm điện trở R 1 = 100 , mắc nối tiếp với điện trở

R 2 = 200 , Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 12V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R 1 là:

Câu 22 : Tại điểm nào dưới đõy sẽ khụng cú điện trường:

A Ở bờn trong một quả cầu kim loại nhiễm điện

B Ở bờn trong một quả cầi nhựa nhiễm điện

C Ở bờn ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện

D Ở bờn ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện

Câu 23 : Khi mạch điện cú R mắc nối tiếp với R 1 = 2Ω hoặc R mắc nối tiếp với R 2 = 8Ω vào nguồn điện cú hiệu điện

thế là U thỡ cụng suất tiờu thụ của R 1 và R 2 bằng nhau Thỡ R cú giỏ trị

Câu 24 : Số electron N phỏt ra từ catốt tong mỗi giõy khi dũng điện trong điốt chõn khụng cú giỏ trị bóo hoà I bh = 12

mA là bao nhiờu? Biết điện tớch electron là –e = -1,6.10 -19 C

Câu 25 : Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng ?

A Xột về toàn bộ thỡ một vật nhiễm điện do tiếp xỳc vẫn là một vật trung hoà điện.

B Trong điện mụi cú rất ớt diện tớch tự do.

C Xột về toàn bộ thỡ một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.

D Trong vật dẫn điện cú rất nhiều điện tớch tự do.

Câu 26 : Trong trường hợp nào dưới đõy, ta khụng cú một tụ điện : Giữa hai bản kim loại là một lớp:

Câu 27 : Q là một điện tớch điểm õm đặt tại O M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM = 10 cm và

ON = 20cm Chỉ ra bất đẳng thức đỳng.

A. VN < VM < 0 B VM > VN >0 C. VM < VN < 0 D VN > VM >0

Câu 28 : Nối cặp nhiệt đồng – constantan với một milivụn kế thành một mạch kớn Nhỳng mối hàn thứ nhất vào nước

đỏ đang tan và mối hàn thứ hai vào hơi nước sụi , milivụn kế chỉ 4,25 mV Hệ số nhiệt điện động α T của cặp nhiệt này là:

Câu 29 : Tụ điện phẳng khụng khớ cú điện dung 5nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ cú thể chịu được

3.10 5 V/m Khoảng cỏch giữa hai bản tụ là 2mm Điện tớch lớn nhất cú thể nạp được cho tụ là:

A. 4.10-6C B 2,5 10-6C C. 2 10-6C D 3 10-6C

Câu 30 : Trong một đoạn mạch gồm nguồn điện(E,r) nối tiếp với điện trở thuần R và cú dũng điện I chạy qua Cường

độ dũng điện qua mạch:

A Cú chiều đi ra từ cực dương của nguồn

B Tỉ lệ nghịch với điện trở trong r của nguồn

C Tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn

D Tỉ lệ nghịch với điện trở R

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Kiem tra HKI vat lý 11 co ban

Trang 3

§Ò sè : 111

Ngày đăng: 20/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w