1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ds 8 tiet 15 den 20

13 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà.. c Củng cố - luyện tập 03p - Nhận xét lại các bài tập - YCHS nhắc lại kiến thức d Hướng dẫn

Trang 1

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

TIẾT 15 – TUẦN 8 NGÀY SOẠN: 26/9/2017

$ 10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC 1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức: HS hiểu được khái niêm đa thức A chia hết cho đa thức B.

b)Kĩ năng: HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

c) Thái độ: HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài 10 và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo:+ GV: Nghiên cứu SGK, SGV, các tài liệu tham khảo; + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ (04p):

- Phát biểu và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Áp dụng tính : 54: 52 ; 

 4

3 5 : 

 4

3 3 ; X10 : X6 Với X 0; X3 : X3 Với X 0

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học Hoặc như phần mở đầu SGK

Hoạt động 1: Quy tắc ( 13p)

Gv :ta đã biết, với mọi x 0; m,

nN, m > n thì

xm :xn = xm- n nếu m>n

xm :xn = 1 nếu m= n

Vậy xm chia hết cho xn khi nao?

GV yêu cầu HS làm ?1 SGK.

GV: Phép chia 20x5: 12x ( x 0 )

có phải là phép chia hết không? Vi

sao?

GV cho HS làm tiếp ?2

a, Tính 15x2y2 :5xy2

Em thực hiện phép chia này như

thế nào?

- Phép chia này có phải là phép

chia hết không?

Cho HS làm tiếp phần b

GV hỏi: Phép chia này có phải là

HS: xm chia hết cho xn khi m 

n

HS làm ? 1 Làm tính chia

HS: Phép chia 20x5 : 12x ( x 0 ) là một phép chia hết vì thong của phép chia là một đa thức

HS: Để thực hiện phép chia đó

em lấy:

15: 5 = 3; x2 : x = x; y2 : y2 = 1 Vậy 15x2y2 :5xy2 = 3x

HS: vì 3x 5xy2= 5x2y2

Như vậy Q.B= A nên phép chia

là phép chia hết

b, 12x3y : 9x2 =

3

4 xy

HS: phép chia nay là phép chia

1 ) Quy tắc :

?1 Làm tính chia

?2

a, Tính 15x2y2 :5xy2

b, 12x3y : 9x2 =

3

4 xy

Trang 2

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

phép chia hết không?

GV: đơn thức A chia hết cho đơn

thức B khi nào?

GV nhắc lại “Nhận xét” Tr26

SGK : Muốn chia đơn thức A cho

đơn thức B (Trường hợp A chia

hết cho B) ta làm thế nào

GV đưa quy tắc nên bảng phụ để

HS ghi nhớ

GV đưa bài tập lên bảng phụ

Trong các phép chia sau, phép

chia nào là phép chia hết? Giải

thích: a, 2x3y4 :5x2y4; b, 15xy3 :

3x; c, 4xy ; 2xz

hết vì thong là mộy đa thức

Đơn thức A chia hết cho đơn thức

B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn

số mũ của nó trong A

HS trả lời:

a, lµ phép chia hết

b, là phép chia không hết

c, là phép chia không hết

HS giải thích từng trường hợp

a) Đơn thức chia hết cho đơn thức

khi nào?

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B

khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của

nó trong A

Quy tắc: SGK trang 26

HOẠT ĐỘNG 2 : ÁP DỤNG ( 05 P )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV yêu cầu học sinh làm?3

HS làm vào vở, hai học sinh lên bảng làm

II ÁP DỤNG:

?3 a,15x3y5z:5x2y3=3xy2z

b, P= 12x4y2: (-9xy2) = -

3

4

x3

thay x= -3 vào P P = -

3

4 (-3)3 = 36 HOẠT ĐỘNG 3 : BÀI TẬP ( 15 P )

GV cho HS làm bài tập 60 tr27

SGK

- GV lưu ý HS: Luỹ thừa bậc

chẵn của hai số đối nhau bì bàng

nhau

- LÀM bài 61,62 tr27 SGK

GV yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm

Học sinh làm bài tập 60 SGK

HS hoạt động theo nhóm

HS các nhóm khác nhận xét

Bài tập 60 tr27 SGK:

a, x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2

b, (-x)5 : (-x)3 =(-x)2=x2

c, (-y)5 : (-y)4 = -y

Bài 61,62 tr27 SGK:

a) = 2

1

y3; b)

=-2

3 xy; c) = -x5y5

Bài 62 SGK: 15x4y3z2 :5xy2z2 =3x3y thay x=2 ; y =-10 vào biểu thức: 3.23 (-10)= -240

c) Củng cố - luyện tập (03p)

- Nhận xét lại các bài tập

- YCHS nhắc lại kiến thức

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 p): - Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nao

đơn thức A chia hết cho đơn thức B và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

- Bài tập về nhà số 59 tr 26 SGK vµ 39, 40, 41, 43, tr 7 SBT

e) Bổ sung:

Trang 3

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

Tiết 16 – Tuần 8 Ngày soạn: 27/9/2017

: Bài 11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức: HS cần nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.

b)Kĩ năng: Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

c) Thái độ: HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài 11 và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo:+ GV: Nghiên cứu SGK, SGV, các tài liệu tham khảo; + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ (04p):

Bài tập: Làm tính chia: a) x10:(-x)2, b) (-x)7:(-x)5 , c) (-xy)10:(-xy)7

b)Dạy bài mới(36p):

Lời vào bài (03p): Nhân đơn thức với đa thức thì ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng kết

quả lại với nhau (có thể lấy VD minh họa) Còn chia đa thức cho đơn thức thì ta làm thế nào?

Hoạt động 1: Quy tắc (12p)

Hoạt động nhóm câu ?1, 2 người 1 nhóm

trong 2 phút sau đó gọi 1 HS lên bảng trình

bày lời giải.

- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều

chia hết cho 3xy2

+ Vậy muốn chia một đa thức cho một đơn

thức ta lam thế nào?

+ Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì

cần điều kiệm gì?

+Yêu cầu HS đọc qui tắc tr27 SGK

+Yêu cầu HS tự đọc VD tr28 SGK

+GV lưu ý học sinh: Trong thực hành ta có

thể tính nhẩm và bỏ bout một số phép tính

trung gian

HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

1 HS lên bảng thực hiện ?1, các HS khác tự lấy đa thức thảo mãn yêu cầu đề bài

VD: Học sinh có thể trình bày như phần nội dung

+ Đọc qui tắc tr27 SGK

+ HS tự đọc VD tr28 SGK + Hhs đọc Chú ý: sgk trang 28

1.QUY TẮC:

Ví dụ: (mnh họa) (6x3y2-9x2y3+ 5xy2) :3xy2

=(6x3y2: 3xy2) + (-9x2y3:3xy2) + (5xy2: 3xy2)

=2x2 –3xy +

3 5

Quy tắc :SGK/27

Ví dụ:

(30x4y3 - 25x2y3 – 3x4y4) : 5x2y3 = 6x2- 5 - (3: 5)

x2y Chú ý: sgk trang 28

Hoạt động 2 : Áp dụng (12p)

Yêu cầu HS các nhóm thực hiện?2

trong 3 phút.

+ Gợi ý: em hãy thực hiện phép chia

thao quy tắc đã học

+ Để chia một đa thức cho một đơn

HS các nhóm thực hiện?2 trong

3 phút.

+ Trình bày theo nhóm, các nhóm nhận xét chéo nhau

2 ÁP DỤNG:

?2 Tính

a) = -x2 +2y2 –3x3y b)

(20x4y –25x2y2–3x2y) :

Trang 4

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

thức , ngoài cách áp dụng quy tắc, ta

còn có thể làm thế nao?

+ Nhận xét chung quá trình và nội dung

trình bày của các học sinh

5x2y = 4x2

-5y-5 3

Hoạt động 3: Bài tập (9p)

Bài 63 tr28 SGK (trả lời cá nhân)

Không làm tính chia hãy xét xem

đa thức A có chia hết cho đơn thức

B không?

A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2

B = 6y2

Bài 1: Làm tính chia: ( 2 HS lên

bảng trình bày)

a) (8x4 – 4x3 + 6x2y) : 2x2

b) (3x2y2 + 6x2y3 + 12xy) : 3xy

Bài 2: Chọn kết quả đúng của

phép chia sau: ( trả lời cá nhân)

( 4x4 - 8x2y2 + 12x6y) : ( - 4 x2 )

a) x2 – 2 y2 - 3 x3y

b) – x2 + 2y2 – 3 x4y

c) x2 + 2y2 + 3 x4y

d) - x2 + 2y2 + 3x3y

Bài 66 tr29 SGK: (trả lời cá nhân)

Ai đúng , ai sai ?

Khi giải bài tập: “Xét xem đa thức

A= 5x4 – 4x3 + 6x2y

Có chia hết cho đơn thức B = 2x2

hay không”

- Hà trả lời: “A không chia hết cho

B vì 5 không chia hết

cho 2”

- Quang trả lời: “A chia hết cho B

vì mọi hạng tử của A

đều chia hết cho B”

Cho biết ý kiến của em về lời giải

của hai bạn

+ Trả lời cá nhân:

+ 2 HS lên bảng trình bày + HS còn lại làm vào vở

+ Nhận xét bài làm của bạn

+ Trả lời cá nhân:

+ Trả lời cá nhân:

Bài 63 tr28 SGK

+Đa thức A chia hết cho đơn thức B + Vì mỗi hạng tử của A đều chia hết cho B

Bài 1: Làm tính chia:

a) = 4x2 - 2x + 3xy b) = xy + 2xy2 + 4

Bài 2: câu b đúng.

Bài 66 tr29 SGK

Quang trả lời đúng còn Hà trả lời sai

c) Củng cố - luyện tập (03p):Nhận xét lớp học

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 p)

- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

- HD bt 65 sgk/29

- BT về nhà: bt 62, bt 65 sgk

- Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp, các hàng đẳng thức

e) Bổ sung:

Trang 5

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

TIẾT 17 – TUẦN 09 NGÀY SOẠN : 3/10/2017

$ 12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức: HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư.

b)Kĩ năng: HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.

c) Thái độ: HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm toán chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài 12 và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo:+ GV: Nghiên cứu SGK, SGV, các tài liệu tham khảo; + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ (04p): Kết hợp khi học bài mới

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học Hoặc như phần mở đầu SGK

Hoạt động 1 (13p)|: Phép chia hết

GV cách chia đa thức một biến đã sắp

xếp là một “thuật toán” tương tư như

thuật toán chia các số tự nhiên

Hãy thực hiện phép chia sau: 962:26

GV gọi HS đứng tại chõ trình bày

miệng, GV ghi lại quá trình thực hiện

Các bứơc:

- Chia

- Nhân

- Trừ

Ví dụ: (SGK/29, 30)

- Hướng dẫn HS tương tự

như SGK

GV yêu cầu HS làm bài tập 67 tr 31

SGK.

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

HS nói:

- Lấy 96 chia cho 26 được 3

- Nhân 3 với 26 được 78

- Lấy 96 trừ đi 78 được 18

- Hạ 2 xuống đựoc 182 rồi lại tiếp t ục chia, nhân, trừ

Ví dụ: (SGK/29, 30)

- Làm miệng, dưới sự HD của Gv

- Làm dưới sự hướng dẫn của

- Thực hiện phép nhân, một học sinh lên bảng trình bày

- Kết qủa phép nhân đúng băng đa thức

bị chia

- Cả lớp làm bài vào vở

- Hai HS lên bảng làm

1.PHÉP CHIA HẾT:

Ví dụ: (SGK/29, 30)

* HOẠT ĐỘNG 2 (10p) : PHÉP CHIA CÓ DƯ

Trang 6

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

- HD HS thực hiện như SGK/31

- Thực hiện phép chia:

(5x3 – 3x2+7): (x2 +1)

Nhận xét gì về đa thức bị chia?

GV: vì đa thức bị chia thiếu hạng

tử bậc nhất nên khi đặt phép tính ta

cần để trống ô đó

Sau đó GV yêu cầu HS làm phép

chia tương tự như trên

G v đến đây đa thức -5x+ 10 có

bậc mấy?

Còn đa thức chia x2+1 có bậc

mấy?

Gv như vậy đa thức dư có bậc nhỏ

hơn đa thức chia nên phép chia

khong thể tiếp tục được nữa.Phép

chia này gọi là phép chia có dư

-5x+ 10 gọi là dư

Gv trong phép chia có dư đa thức

bị chia bằng gì

Sau đó:Gv đưa Chú ý SGK/31 lên

màn hình

HS : đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất

HS làm vào vở, một HS lên bảng làm

HS đa thức dư có bậc là 1

Đa thức chia có bậc là 2

HS: Trong phép chia có dư đa thức

bị chia bằng đa thức chia nhân thương cộng với đa thức dư

Một HS đọc to “ chú ý” SGK

HS: để tìm được đa thức dư ta phải thực hiện phép chia

HS hoạt động theo nhóm

Bảng nhóm

HS: 3x4 +x3 +6x – 5

= (x2 +1) ( 3x2 + x- 3) + 5x - 2

2.PHÉP CHIA CÓ DƯ:

Thực hiện phép chia:

(5x3 – 3x2+7): (x2 +1)

Phép chia này gọi là phép chia có

dư -5x+ 10 gọi là dư

+Chú ý SGK/31

* HOẠT ĐỘNG 3 ( 10 P ) : BÀI TẬP :

Bài tập 69tr31 SGK

(Đề bài đưa lên màn hình)

Gv:để tìm đựoc đa thức dư ta phải làm gì?

Gv : các em hãy thực hiện phép chia theo

nhóm

Viết đa thức bị chia A dưới dạng

A= B.Q +R

Bài 68 tr31 SGK.

Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện

phép chia

a,(x2+2xy+y2): (x+y)

b, (125x3 +1) : (5x+1)

c, (x2 –2xy +y2):(y-x)

HS làm bài vào nháp

Ba HS lần lượt lên bảng làm

Bài tập 69tr31 SGK

a,(x2+2xy+y2): (x+y)

=(x+y)2 : (x+y)

=(x+y)

b, (125x3 +1) : (5x+1)

=( 5 )31

x : (5x+1)

= (5x+1)(25x2 –5x 1): (5x+1)

= 25x2 – 5x +1

c, (x2 –2xy +y2):(y-x)

=(y-x)2 :(y-x)

= y-x

c) Củng cố - luyện tập (03p): Nhận xét lại các bài tập ; yc hs nhắc lại kiến thức ;Nhận xét lớp học

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 p)

Nắm vững các bước của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp

Biết viết đa thức bị chia A dưới dạng

A = B.Q +R

Bài tập 48, 49, 50 tr8 SBT; Bài 70 tr32 SGK

e) Bổ sung:

Trang 7

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

TIẾT 18 – TUẦN 09 NGÀY SOẠN : 3/10/2017

LUYỆN TẬP 1) Mục Tiêu:

a) Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức,chia đa thức đã sắp xếp

b)Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức đẻ thực hiện phép chia đa thức.

c) Thái độ: HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức.

2) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giáo viên:

- Dự kiến phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm

-Biện pháp: giáo dục HS học tập nghiêm túc, làm tốn chính xác, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yêu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo:+ GV: Nghiên cứu SGK, SGV, các tài liệu tham khảo; + HS: SGK

3) Tiến trình bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ (04p): Kết hợp với chữa bài tập cũ

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài (03p): Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1 (14p): Sữa bài tập cũ

Gv yêu cầu câu hỏi kiểm tra

HS1: - phát biểu quy tắc chia đa thức

cho đơn thức

Chưa bài tập 70 tr32 SGK

HS2 : Viết hệ thức liên hệ giữ đa thức

bị chia A , đa thức bị chia B, đa thức

thương Q và đa thức dư R

Nêu điều kiện của đa thức dư R và cho

biết khi no là phép chia hết

Chưa bài tập 48 (c ) tr8 SBT

Gv nhận xét, cho điểm

* HS 1: - Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức tr 27 SGK

- Chữa bài tập tr 70 SGK

Làm tính chia

a, (25x5 –5x4 –10 x2) : 5x2

= 5x3 –x2 +2

b, (15x3y2 –6x2y –3x2y2 ): 6x2y =

2

5

xy –1

-2

1 y

*HS2: A= B.Q +R Với R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

Khi R =0 thì phép chia của A cho B là phép chia hết

-Chữa bài tập 48 (c ) tr 8 SBT

HS mở vở để đối chiếu, hai HS lên bảng trình bày

HS trả lởi miệng

Bài tập 70 tr32 SGK.

* HOẠT ĐỘNG 2 ( 19 P ) : LUYỆN TẬP

Bài số 49 ( a,b) tr8 SBT.

Gv lưu ý HS phải sắp xếp cả đa

thức bi chia và đa thức chia theo

luỹ thừ giảm của x rồi mới thực

hiện phép chia

Bài số 49 ( a,b) tr8 SBT.

Bài 71 tr 32 SGK.

2x4+x3-5x2-3x-3 x2 –3

-2x4 – 6x2 2x2+x+1

x3+x2–3x–3

x3 –3x

x2 –3

x2 –3 0

x4-6x3-5x2-3x-3 x2-4x+1

-x4-4x3+x2 x2-2x+3

-2x3+11x2-14x+3

-2x3 +8x2–2x 3x2-12x+3

3x2-12x+3 0

Trang 8

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

Bài 71 tr 32 SGK

Gv bổ sung them bài tập:

c, A=x2y2 –3xy +y

B=xy

Bài 73tr32 SGK tính nhanh

gợi ý các nhóm phân tích đa thức

bị chia thành phân tử rồi áp dụng

tương tự chia một tích cho một

số

Gv kiểm tra thêm bài của vài

nhóm , cho điểm vài nhóm

Bài 74 tr32 SGK

Tìm số a để đa thức

2x3 –3x2 +x+a chia hết cho đa

thức (x+2)

Gv : nêu cách tính số a để phép

chia là phép chia hết?

Gv có thể giới thiệu cho học sinh

cách giải khác

Gọi thương của phép chia hết

trên là Q(x)

Ta có:

2x3 –3x2 +x+a

= Q(x).(x+2)

nếu x =-2 thì

Q(x).(x+2)= 0

2(-2)3–3(-2)2+(-2)+a=0

-16 –12 –2 +a =0

-30+a =0

a=30

a đa thức A chia hết cho đa thức

B vì tất cả các hạng tử của A đèu chia hết cho B

b, , A=x2 –2x +1=(1-x)2

B= 1-x Vậy đa thức A chia hết cho đa thức B

C, đa thức A không chi hết cho đa thức B vì có hạng tử y không chia hết cho xy

HS hoạt động theo nhóm Đại diện các nhóm trình bày

HS thực hiện phép chia ròi cho

dư bằng 0

R= a-30 R= 0  a-30= 0

 a= 0 HS: nghe Gv hướng dẫn và ghi bài

Bài 73tr32 SGK

Bài 74 tr32 SGK.

Tìm số a để đa thức 2x3 –3x2 +x+a chia hết cho đa thức (x+2

Giải R= a-30 R= 0  a-30= 0  a = 30 a= 30 Cách khác:

Gọi thương của phép chia hết trên là Q(x)

Ta có:

2x3 –3x2 +x+a

= Q(x).(x+2) nếu x =-2 thì Q(x).(x+2)= 0

2(-2)3–3(-2)2+(-2)+a=0 -16 –12 –2 +a =0 -30+a =0 ->a=30

c) Củng cố - luyện tập (03p):

Yêu cầu học sinh nhắc lại cách chia đa thức cho đa thức

yc hs nhắc lại kiến thức ;

Nhận xét lớp học

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 p)

Tiết sau ôn tập chương Iđể chuan bị kiểm tra một tiết

HS phải làm 5 câu hỏi ôn tập chương Itr32 SGK

Bài tập về nhà số 75,76,77,78,79,80 tr 33 SGK

Đặc biệt ôn tập kỹ “bảy hằng đẳng thức đáng nhớ”

e) Bổ sung:

2x3-3x2+x+a x+2

2x3+4x2 2x2–7x+15 -7x2 +x+a

-7x2 -14x 15x+a 15x+30

a –30

Trang 9

Năm học 2017 – 2018 Giỏo ỏn: Đại số 8

TIẾT 19 – TUẦN 10 NGÀY SOẠN : 10/10/2017

ễN TẬP CHƯƠNG I 1) Mục Tiờu:

a) Kiến thức: Hệ thống hoỏ kiến thức chương I: Nhõn đa thức với đa thức, những hằng đẳng thức đỏng nhớ,

phõn tớch đa thức thành nhõn tử

b)Kĩ năng: Rốn kĩ năng giải cỏc bài toỏn rỳt gọn biểu thức, phõn tớch đa thức thành nhõn tử

c) Thỏi độ: Rốn khả năng sỏng tạo, khi giải toỏn

2) Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

a) Chuẩn bị của học sinh: Xem và soạn nội dung bài ở nhà.

b) Chuẩn bị của giỏo viờn:

- Dự kiến phương phỏp : Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm

-Biện phỏp: giỏo dục HS học tập nghiờm tỳc, làm toỏn chớnh xỏc, khoa học.

-Phương tiện: SGK-thước thẳng-bảng phụ

- Yờu cầu học sinh: Học bài và làm BT SGK, bài tập SBT

- Tài liệu tham khảo:+ GV: Nghiờn cứu SGK, SGV, cỏc tài liệu tham khảo; + HS: SGK

3) Tiến trỡnh bài dạy :

a) Kiểm tra bài cũ (04p): Kết hợp trong phần ụn tập lớ thuyết

b)Dạy bài mới(36p)

Lời vào bài (03p): Nờu mục tiờu bài học

Hoạt động 1 (13p): ễn tập lý thuyết

HS1: Phỏt biểu quy tắc nhõn đơn

thức với đa thức

+ Viết cụng thức dạng tổng quỏt

HS2: Phỏt biểu quy tắc nhõn đa

thức với đa thức

2 : ễn tập về hằng đẳng thức

đỏng nhớ

GV: phát biểu các hằng

đẳng thức ấy bằng lời

3 Phân tích đa thức

thành nhân tử

? Nêu các cách phân tích

đa thức thành nhân tử

? Vậy nó là phơng pháp

nào ?

HS1: Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

+ Viết công thức dạng tổng quát

HS2: Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

I ễn tập lớ thuyết:

1 Nhõn đơn thức với đa thức, nhõn đa thức với đa thức:

A(B+C) = AB +AC (A+B)(C+D) = A(C+D) + B(C+D)

= AC+AD+BC+BD

2 Những hằng đẳng thức đỏng nhớ: (A+B)2 =A2+2AB+B2

(A-B)2 =A2-2AB+B2

(A-B)(A+B) = A2- B 2

(A+B)3 = A3+3A3B +3AB2 + B3

(A-B)3= A3- 3A3B + 3AB2 - B3

A3 + B3= (A+B)(A2- AB +B2)

A3 + B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

Trang 10

Năm học 2017 – 2018 Giáo án: Đại số 8

3 Phân tích đa thức thành nhân tử:

HOẠT ĐỘNG 2 ( 10 P ) : Bài tập:

- GV cho 2 HS lên bảng

- HS cịn lại làm ra giấy nháp và

quan sát bài của 2 bạn làm

- GV cho học sinh nhận xét,

đánh giá

- GV nhận xét chung và ghi

điểm

- GV cho HS hoạt động nhĩm,

mỗi nhĩm 1 câu trong 2 phút

- GV cho HS các nhĩm nhận xét,

đánh giá chéo nhau

- GV nhận xét chung và ghi điểm

từng nhĩm

GV gọi HS lên bảng chữa bài

GV kiểm tra bài làm HS dưới

lớp

+ Yêu cầu học sinh làn bài 78

SGK

? Theo em bạn đã sử dụng những

phương pháp nào để phân tích đa

thức trên thành nhân tử

Bµi 75

a , 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 )

b , 3

2

xy (2x2y– 3xy+ y2 )

Bài tập 76 (a)

(2x2 – 3x) (5x2– 2x + 1)

(b) ( x – 2y ) ( 3xy + 5y2 + x )

Bµi 77

a/ M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18

và y = 4

a/ x2 – 4 + (x – 2 )2

b/ x3 – 2x2 + x – xy2

Bµi 75

a , = 15x4 – 21 x3 +10x2

b, = 3

4

x3y2 – 2x2y2+

3

2

xy3

Bµi 76

a)= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x b) = 3x2y – x y2 + x2 – 10y3 – 2xy

Bµi 77

a , M = (x – 2y )2= (18 – 2 4 ) 2

= 102

Bài 78:

a ) = ( x – 2 ) 2x

b , = x( x – 1 + y)(x – 1– y ) Chốt lại cách làm của bài

GV kiểm tra và hướng dẫn giải

bài tập

+ Yêu cầu học sinh lên bảng làm

a/

3

2

x ( x2 – 4 ) = 0 b/ (x + 2)2 – (x – 2) (x + 2 ) = 0

HS nhận xét chữa bài

Bài 81: Tìm x biết :

a/  x = 0; x = - 2; x = 2 b/  x = - 2

c) Củng cố - luyện tập (03p): nhận xét lại các bài tập ; yc hs nhắc lại kiến thức ; Nhận xét lớp học

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 2 p)

- ¤ân tập tồn bộ lý thuyết và các dạng bài tập trong chương

Ngày đăng: 28/09/2020, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w