1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Hình học 6: Ôn tập chương 2

3 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 258,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Hình học 6: Ôn tập chương 2 cung cấp đến các bạn với hơn 20 bài tập giúp các em học sinh củng cố kiến thức thông qua vận dụng giải các bài tập. Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

TU N 29 TOÁN 6

ÔN T P CHẬ ƯƠNG II – HÌNH H C

PH N I. BÀI T PẦ Ậ

Câu h i 1:

M i hình trong b ng trên cho ta bi t nh ng gì? ỗ ả ế ữ

Câu h i 2:  Đi n vào ô tr ng các phát bi u sau đ  đề ố ể ể ược m t câu đúng:ộ

a) B t k  đấ ỳ ường th ng nào trên m t ph ng cũng là ………. c a ……….ẳ ặ ẳ ủ

b) M i góc có m t ………. s  đo c a góc b t b ng ……….ỗ ộ ố ủ ẹ ằ

c) N u tia Ob n m gi a hai tia Oa và Oc thì ………ế ằ ữ

d) N u  thì ………ế

Câu h i 3:  Đúng hay sai ?

a) Góc là m t hình t o b i hai tia c t nhauộ ạ ở ắ

b) Góc tù là góc l n h n góc vuôngớ ơ

c) N u Oz là tia phân giác c a  thì  ế ủ

d) N u  thì Oz là tia phân giác c a ế ủ

e) Góc vuông là góc có s  đo b ng ½ s  đo c a góc b tố ằ ố ủ ẹ

f) Hai góc k  nhau là hai góc có m t c nh chungề ộ ạ

g) Tam giác MNP là hình g m 3 đo n th ng MN : NP : MPồ ạ ẳ

h) M i đi m n m trên đọ ể ằ ường tròn đ u cách tâm 1 kho ng b ng bán kínhề ả ằ

Câu h i 4:  Luy n v  hìnhệ ề

+ V  2 góc ph  nhauẽ ụ +V  2 góc k  nhauẽ ề

+ V  2 góc k  bùẽ ề +V  góc ;;góc vuôngẽ

Trang 2

+ V  tam giác ABC bi t AB = 3cm; BC = 4cm, AC = 5cmẽ ế

+ V  (O;5cm) và (O;3cm) c t nhau t i A và B.ẽ ắ ạ

Bài 1: Cho hai góc ;. Hai đi m B, C n m   hai phía m t ph ng đ i nhau có b  là để ằ ở ặ ẳ ố ờ ường th ngẳ  

OA. Ch ng minh ứ =

Bài 2: Cho đi m B n m gi a 2 đi m A và C, đi m D n m gi a 2 đi m B và C, đi m O n mể ằ ữ ể ể ằ ữ ể ể ằ   ngoài đường th ng AC. Bi t r ng ;. Tính ?ẳ ế ằ

Bài 3: Cho , v  tia Oz sao cho ẽ

a) Tia Oz có xác đ nh duy nh t hay không?ị ấ

b) Tính trong cùng trường h p?ợ

Bài 4: Hai đường th ng AB và CD c t nhau   O. Bi t r ng .Tính ,,?ẳ ắ ở ế ằ

Bài 5: Trong m t n a m t ph ng có b  ch a tia OH, xác đ nh tia OI sao cho ,tia OK sao cho .ộ ử ặ ẳ ờ ứ ị   Tính ?

Bài 6: Tính s  các góc A và góc B bi t chúng bù nhau và .ố ế

Bài 7: Hai đường th ng AB và CD c t nhau   O. Bi t r ng . Tính s  đo góc ẳ ắ ở ế ằ ố

Bài 8: Cho hai tia Ox, Oy đ i nhau. Trên cùng m t n a m t ph ng có b  ch a tia Ox, v  cácố ộ ử ặ ẳ ờ ứ ẽ   tia Oz, Ot sao cho 

a. Ch ng t  r ng tia Oz n m gi a 2 tia Ox,Otứ ỏ ằ ằ ữ

b. Tính ?

c. Tính  n u ().ế

Bài 9: Cho hai tia Ox, Oy đ i nhau. Trên hai n a m t ph ng đ i nhau có b  ch a tia Ox v  cácố ử ặ ẳ ố ờ ứ ẽ   tia Om, On sao cho . Ch ng t  r ng Om, On là hai tia đ i nhau.ứ ỏ ằ ố

Bài 10: Tính s  đo các góc A và B bi t r ng chúng bù nhau và  ố ế ằ

Bài 11: Cho góc vuông xOy, tia Oz n m gi a hai tia Ox, Oy. Tính  bi t  ằ ữ ế

Bài 12: Cho . G i Ox’ là tia đ i c a tia Ox, Oy’ là tia đ i c a tia Oy. Tính ọ ố ủ ố ủ

Bài 13: Cho đo n th ng BC = 5cm. Đi m D thu c tia BC sao cho BD = 3,5cm.ạ ẳ ể ộ

a. Tính đ  dài DCộ

b. A là đi m n m ngoài để ằ ường th ng BC. K  đo n th ng AD. Bi t . Tính   ẳ ẻ ạ ẳ ế

Bài 14: Cho đi m M thu c để ộ ường th ng xy. L ý đi m B thu c tia xy sao cho MB = 3cm; MCẳ ấ ể ộ  

= 2cm

Trang 3

a. Tính đ  dài BCộ

b. G i O là m t đi m n m ngoài đọ ộ ể ằ ường th ng BC. K  đo n OM. Bi t Tính  ẳ ẻ ạ ế

Bài 15: Cho tam giác ABC có BC = 5cm. Đi m M thu c tia đ i c a tia CB sao cho CM = 3cm.ể ộ ố ủ

a. Tính đ  dài BMộ

b. Cho bi t . Tính   ế

c. Tính đ  dài BK n u K thu c đo n th ng BM và CK = 1cmộ ế ộ ạ ẳ

Bài 16: Cho tam giác MON có ; OM = 4cm; ON = 3cm

a. Trên tia đ i c a tia ON l y B sao cho OB = 2cm. Tính NBố ủ ấ

b. Trên n a m t ph ng ch a tia OM b  là đử ặ ẳ ứ ờ ường th ng ON, v  tia OA sao cho. Tính   ẳ ẽ

Ngày đăng: 27/09/2020, 16:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG II – HÌNH H Ọ - Bài tập Hình học 6: Ôn tập chương 2
ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG II – HÌNH H Ọ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w