1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng

26 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 643,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng giúp học sinh củng cố, rèn luyện kiến thức thông qua giải các bài tập vận dụng. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Trang 1

SỞ GDĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TIỂU LA

CHÀO MỪNG THẦY, CÔ ĐẾN DỰ GIỜ

TẠI LỚP 12A4

Trang 3

N I DUNG CHÍNH C A TI T H C Ộ Ủ Ế Ọ

N I DUNG CHÍNH C A TI T H C Ộ Ủ Ế Ọ

 ­ Vi ế ế t ph t ph ươ ươ ng trình  đ ng trình  đ ườ ườ ng th ng ng th ng ẳ ẳ

 ­ Vi t ph ­ Vi t ph ế ế ươ ươ ng trình m t ph ng ng trình m t ph ng ặ ặ ẳ ẳ

 ­ Tìm giao đi m c a đ ­ Tìm giao đi m c a đ ể ể ủ ủ ườ ườ ng th ng và m t  ng th ng và m t  ẳ ẳ ặ ặ

ph ng và m t s  đi m liên quan ẳ ộ ố ể

ph ng và m t s  đi m liên quan ẳ ộ ố ể

Trang 6

*L p ph ậ ươ ng trình đ ườ ng th ng đi qua M và vuông góc v i  ẳ ớ

mp (P).

* Tìm giao đi m gi a đ ể ữ ườ ng th ng và m t ph ng (P) ẳ ặ ẳ

Làm thế nào để xác định được tọa

độ hình chiếu của M trên mp(P)?

Các bước để giải bài toán

M’

Trang 7

M(1; ­2; 2)

(P): 2x – y + 2z + 12 = 0

1 2 2

G i d là đọ ường th ng qua M và vuông góc v i (P)ằ ớ

G i d là đọ ường th ng qua M và vuông góc v i (P)ằ ớ

d

V y phậ ương trình tham s  c a d:ố ủ

V y phậ ương trình tham s  c a d:ố ủ

Tìm t a đ  giao đi m c a d và (P)ọ ộ ể ủ

Tìm t a đ  giao đi m c a d và (P)ọ ộ ể ủ

Thay x=1+2t, y=­2­t, z=2+2t vào 

phương trình mp(P) ta được:

phương trình mp(P) ta được:

2(1+2t)­(­2­t)+2(2+2t)+1=0 � t = − 1

Thay t=­1 vào phương trình đường th ng d ta có t a đ  giao đi m c a d ẳ ọ ộ ể ủ

Thay t=­1 vào phương trình đường th ng d ta có t a đ  giao đi m c a d ẳ ọ ộ ể ủ

và (P) là M’(­1;­1;0)

V y hình chi u c a M trên (P) là M ’(­1;­1;0)ậ ế ủ

V y hình chi u c a M trên (P) là M ’(­1;­1;0)ậ ế ủ

Trang 8

Nếu ta biết tọa độ điểm A và tọa độ điểm B

thì ta có thể tìm được tọa độ điểm C không?

Nhận xét: Nếu tìm được tọa độ hình chiếu B của A trên (P) thì ta

sẻ xác định được tọa độ điểm đối xứng C của A qua (P)

Trang 9

Bài toán 2: Tìm tọa độ điểm đối xứng của một điểm qua một mặt phẳng.

Bạn nào có thể trình bày các bước để

giải bài toán này?

* Tìm điểm đối xứng.

* Tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng (P).

*Lập ptđt đi qua A và vuông góc với đường thẳng (P).

Trang 10

G i d là đọ ường th ng qua M và vuông góc v i (P)ằ ớ

G i d là đọ ường th ng qua M và vuông góc v i (P)ằ ớ

V y phậ ương trình tham s  c a d:ố ủ

V y phậ ương trình tham s  c a d:ố ủ

Tìm t a đ  giao đi m c a d và (P)ọ ộ ể ủ

Tìm t a đ  giao đi m c a d và (P)ọ ộ ể ủ

Thay x=1+2t, y=­2­t, z=2+2t vào 

phương trình mp(P) ta được:

phương trình mp(P) ta được:

2(1+2t)­(­2­t)+2(2+2t)+1=0

Thay t=­1 vào phương trình đường th ng d ta có t a đ  giao đi m c a d ẳ ọ ộ ể ủ

Thay t=­1 vào phương trình đường th ng d ta có t a đ  giao đi m c a d ẳ ọ ộ ể ủ

và (P) là M’(­1;­1;0)

V y hình chi u c a M trên (P) là M ’(­1;­1;0)ậ ế ủ

V y hình chi u c a M trên (P) là M ’(­1;­1;0)ậ ế ủ

1

t = −

Trang 11

Gọi là điểm đối xứng của M qua mp(P)C x y z( ; ; )C C C

Vậy M’ là trung điểm của đoạn MC ta có:

C c C

x y z

Trang 13

*L p ph ậ ươ ng trình m t ph ng đi qua M và vuông góc v i  ặ ẳ ớ

*L p ph ậ ươ ng trình m t ph ng đi qua M và vuông góc v i  ặ ẳ ớ

bt y

y

at x

x

0 0

0

d

Làm thế nào để có thể tìm được tọa độ

hình chiếu của M trên đường thẳng d?

Các bước để giải bài toán

(P):

* Tìm giao đi m gi a đ ể ữ ườ ng th ng và m t ph ng (P) ẳ ặ ẳ

* Tìm giao đi m gi a đ ể ữ ườ ng th ng và m t ph ng (P) ẳ ặ ẳ

Trang 14

t y

t

x

2 2

3 2

M (4,-3,2) (P): 3(x- 4 )+2(y+3)­1(z­2) =0

M’ d

t z

t y

t

x

2 2

3 2

G i (P) là m t ph ng qua M và vuông góc v i dọ ặ ẳ ớ

G i (P) là m t ph ng qua M và vuông góc v i dọ ặ ẳ ớ

Tìm t a đ  giao đi m c a d và (P)ọ ộ ể ủ

Tìm t a đ  giao đi m c a d và (P)ọ ộ ể ủ

Thay x=­2+3t, y=­2+2t, z=­t vào phương trình mp(P) ta được:

Thay x=­2+3t, y=­2+2t, z=­t vào phương trình mp(P) ta được:

3(­2+3t)+2(­2+2t)­(­t)­4=0

Thay t=1 vào phương trình đường th ng d ta có t a đ  giao đi m c a d ẳ ọ ộ ể ủ

Thay t=1 vào phương trình đường th ng d ta có t a đ  giao đi m c a d ẳ ọ ộ ể ủ

và (P) là M’(1;0;­1)

V y hình chi u c a M trên d là M ’(1;0;­1)ậ ế ủ

V y hình chi u c a M trên d là M ’(1;0;­1)ậ ế ủ

V y phậ ương trình c a mpủ (P): 3(x- 4)+2(y+3)-1(z-2) =0

Giảải phi phươương trình ta đng trình ta đượược t=1c t=1

3 x + 2 y z − − = 4 0

Trang 16

bt y

y

at x

x

0 0

0

d M’

Bạn nào có thể trình bày các bước để

giải bài toán này?

*L p ph ậ ươ ng trình m t ph ng (P)đi qua M và vuông góc v i  ặ ẳ ớ

*L p ph ậ ươ ng trình m t ph ng (P)đi qua M và vuông góc v i  ặ ẳ ớ

đ ườ ng th ng d

đ ườ ng th ng d

* Tìm giao đi m gi a đ ể ữ ườ ng th ng d và m t ph ng  ẳ ặ ẳ

* Tìm giao đi m gi a đ ể ữ ườ ng th ng d và m t ph ng  ẳ ặ ẳ

(P).

(xM, yM, zM)

:a(x- xM)+b(y­ yM)+c(z­zM) =0

(P):

Các bước để giải bài toán

Trang 17

t y

t

x

2 2

3 2

(P): 3(x- 4 )+2(y+3)­1(z­2) =0

G i (P) là đọ ường th ng qua M và vuông góc v i dằ ớ

G i (P) là đọ ường th ng qua M và vuông góc v i dằ ớ

Tìm t a đ  giao đi m c a d và (P)ọ ộ ể ủ

Tìm t a đ  giao đi m c a d và (P)ọ ộ ể ủ

Thay t=1 vào phương trình đường th ng d ta có t a đ  giao đi m c a d ẳ ọ ộ ể ủ

Thay t=1 vào phương trình đường th ng d ta có t a đ  giao đi m c a d ẳ ọ ộ ể ủ

và (P) là I(1;0;­1)

V y hình chi u c a M trên d là I(1;0;­1)ậ ế ủ

V y hình chi u c a M trên d là I(1;0;­1)ậ ế ủ

V y phậ ương trình c a mpủ (P):

(P):3(x- 4)+2(y+3)-1(z-2) =0

Giảải phi phươương trình ta đng trình ta đượược t=1c t=1

(1;0;­1)

Trang 19

t y

t

x

2 2

3 2

G i M’ (a,b,c) là đi m đ i x ng c a M qua ọ ể ố ứ ủ

G i M’ (a,b,c) là đi m đ i x ng c a M qua ọ ể ố ứ ủ

3

0 2

2

a b c

2 3 4

a b c

Trang 20

Bài 2: Tìm t a đ  đi m đ i x ng c a đi m M(­2; 1; 0) và  : Tìm t a đ  đi m đ i x ng c a đi m M(­2; 1; 0) và  ọ ọ ộ ể ộ ể ố ứ ố ứ ủ ủ ể ể

vuông góc v i m t ph ng (Q):x + 2y – 2z + 1 = 0 ớ ặ ẳ

t z

t y

t

x

2132

Trang 21

*L p ph ậ ươ ng trình đ ườ ng th ng đi qua M và vuông góc v i mp  ẳ ớ

(P).

* Tìm giao đi m gi a đ ể ữ ườ ng th ng và m t ph ng (P) ẳ ặ ẳ

Bài toán1: Tìm hình chiếu vuông góc của một

điểm trên một mặt phẳng.

Các bước để giải bài toán

Trang 22

Bài toán 2: Tìm điểm đối xứng của một

điểm qua một mặt phẳng.

* Tìm điểm đối xứng.

* Tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng (P).

*Lập ptđt đi qua A và vuông góc với đường thẳng (P).

Các bước để giải bài toán

Trang 23

*L p ph ậ ươ ng trình m t ph ng đi qua M và vuông góc  ặ ẳ

v i đ ớ ườ ng th ng d

Bài toán 3: Tìm hình chiếu vuông góc của

một điểm trên một đường thẳng.

Các bước để giải bài toán

* Tìm giao đi m gi a đ ể ữ ườ ng th ng và m t ph ng (P) ẳ ặ ẳ

Trang 24

* Tìm đi m đ i x ng ể ố ứ

Bài toán 4: Tìm điểm đối xứng với một

điểm qua một đường thẳng.

*L p ph ậ ươ ng trình m t ph ng (P)đi qua M và vuông  ặ ẳ

góc v i đ ớ ườ ng th ng d

* Tìm giao đi m gi a đ ể ữ ườ ng th ng d và m t ph ng (P) ẳ ặ ẳ

Các bước để giải bài toán

Trang 26

K T THÚC

K T THÚC

       XIN CHÂN THÀNH C M  N  XIN CHÂN THÀNH C M  N  Ả Ơ Ả Ơ

Ngày đăng: 21/09/2020, 11:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài toán1: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một  mặt phẳng. - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
i toán1: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một mặt phẳng (Trang 5)
Bài toán1: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của một điểm trên một  mặt phẳng. - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
i toán1: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của một điểm trên một mặt phẳng (Trang 6)
Ví dụ 1: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M(1; -2; 2) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M(1; -2; 2) trên mặt phẳng (P) 2x – y + 2z + 1 = 0 - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
d ụ 1: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M(1; -2; 2) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M(1; -2; 2) trên mặt phẳng (P) 2x – y + 2z + 1 = 0 (Trang 7)
Nhận xét: Nếu tìm được tọa độ hình chiếu B của A trên (P) thì ta sẻ xác định được tọa độ điểm đối xứng C của A qua (P) - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
h ận xét: Nếu tìm được tọa độ hình chiếu B của A trên (P) thì ta sẻ xác định được tọa độ điểm đối xứng C của A qua (P) (Trang 8)
V y hình chi u c a M trên (P) là M ’(­1;­1;0) ủ - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
y hình chi u c a M trên (P) là M ’(­1;­1;0) ủ (Trang 10)
Bài toán 3: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một đường thẳng. - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
i toán 3: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một đường thẳng (Trang 12)
Bài toán 3: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một đường thẳng. - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
i toán 3: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một đường thẳng (Trang 13)
Ví d  3:    Tìm t a đ  hình chi u vuông góc c a M(4; ­3; 2) trên Tìm t a đ  hình chi u vuông góc c a M(4; ­3; 2) trên ủ - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
d  3:    Tìm t a đ  hình chi u vuông góc c a M(4; ­3; 2) trên Tìm t a đ  hình chi u vuông góc c a M(4; ­3; 2) trên ủ (Trang 14)
Nếu tìm được tọa độ hình chiếu I củ aM trên d thì ta sẻ xác định được tọa độ điểm đối xứng M’ của M qua d - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
u tìm được tọa độ hình chiếu I củ aM trên d thì ta sẻ xác định được tọa độ điểm đối xứng M’ của M qua d (Trang 15)
V y hình chi u c a M trên d là I(1;0;­1) ủ - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
y hình chi u c a M trên d là I(1;0;­1) ủ (Trang 17)
 G i H là hình chi u vuông góc c a M trên d. G i H là hình chi u vuông góc c a M trên d - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
i H là hình chi u vuông góc c a M trên d. G i H là hình chi u vuông góc c a M trên d (Trang 18)
Bài 1:  Tìm t a đ  hình chi u vuông góc c a  Tìm t a đ  hình chi u vuông góc c ủ - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
i 1:  Tìm t a đ  hình chi u vuông góc c a  Tìm t a đ  hình chi u vuông góc c ủ (Trang 20)
Bài toán1: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một    mặt phẳng. - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
i toán1: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một mặt phẳng (Trang 21)
Bài toán 3: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một đường thẳng. - Bài giảng Hình học 10 – Ôn tập Phương trình đường thẳng, phương trình mặt phẳng
i toán 3: Tìm hình chiếu vuông góc của một điểm trên một đường thẳng (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN