1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hoá học 9 theo chủ đề

35 122 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 639 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Năng lực tính toán hóa học: Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng có sử dụng công thức C%, C M , bài toán lượng 2 chất, bài toán hỗn hợp, bài toán lượng 2 chất.. -

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÓA 9 ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG

THỰC HIỆN THEO CHỦ ĐỀ

Cả năm: 74 tiết Học kì I: 19 tuần (38 tiết) Học kì II: 18 tuần (36 tiết)

3 Một số oxit quan trọng (Tiết 1: Mục A: Canxi oxit)

4 Một số oxit quan trọng (Tiết 2: Mục B: Lưu huỳnh đioxit)

Chủ đề 2: Axit 3

5 Tính chất hoá học của axit

6 Một số axit quan trọng (Tiết 1: Mục B.I, B.II);(Không dạy phần

A.HCl; Bỏ bài tập 4 – trang 19) 4

7 Một số axit quan trọng (Tiết 2: Mục, B.III, B.IV, B.V)

8 Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit

5

9 Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

10 Kiểm tra 1 tiết

Chủ đề 3: bazo 6

11 Tính chất hoá học của bazơ

12 Một số bazơ quan trọng (Tiết 1: Mục A: Natri hidroxit)

7

13 Một số bazơ quan trọng (Tiết 2: Mục B: Canxi hidroxit-Thang

pH); (hình vẽ thang pH không dạy; không yêu cầu học sinh làm bài tập 2 trang 30)

Chủ đề 4: Muối

14 Tính chất hoá học của muối (Dạy Mục I Tính chất hóa học của

muối; không yêu cầu học sinh làm bài tập 6 – trang 33) 8

15 Tính chất hoá học của muối (Dạy Mục II Phản ứng trao đổi

trong dung dịch) - Một số muối quan trọng (Không dạy Mục II

Muối kali nitrat)

16 Phân bón hoá học (không dạy mục I)

9

17 Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối

18 Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

10

19 Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

20 Kiểm tra 1 tiết

11

Chủ đề 5: Kim loại

21 Tính chất của kim loại ( Không dạy thí nghiệm tính dẫn điện +

dẫn nhiệt)

Trang 2

22 Tính chất của kim loại- Luyện tập (không yêu cầu học sinh làm

bài tập 7 – trang 51) 12

23 Dãy hoạt động hoá học của kim loại

24 Nhôm (Không dạy hình 2.14)

13

25 Sắt

26 Hợp kim sắt: Gang, thép (Không dạy về các lò sản xuất gang,

thép) 14

27 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

28 Luyện tập chương 2: Kim loại (không yêu cầu học sinh làm bài

tập 6 – trang 69) 15

29 Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt

Chủ đề 6: Phi kim

30 Tính chất của phi kim.

16

31 Clo (Tiết 1: Mục I, II)

32 Clo (Tiết 2: III, IV)

HỌC KÌ II: 18 tuần (36 tiết)

20

39 Axit cacbonic và muối cacbonat

40 Silic Công nghiệp silicat

(Không dạy các PTHH ở mục III 3b ) Chủ đề 7: Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

21

41 Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

(Tiết 1: Mục I, II) ( Không dạy các nội dung liên quan đến lớp electron ; không yêu cầu học sinh làm bài tập 2 – trang 101)

42 Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

(Tiết 2: Mục III, IV) ( Không dạy các nội dung liên quan đến lớp electron)

Chủ đề 8: Khái niệm –cấu tạo về hợp chất hữu cơ

45 Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

Trang 3

46 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

53 Thực hành: Tính chất hoá học của hiđrocacbon

54 Luyện tập chương 4: Hidrocacbon Nhiên liệu

28

55 Kiểm tra 1 tiết

Chủ đề 10: Dẫn xuất của hiđrocacbon

60 Thực hành: Tính chất của rượu và axit

61 Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo

62 Kiểm tra 1 tiết

Chủ đề 11: Dẫn xuất của hiđrocacbon Nhóm Gluxit-polime

32

63 Glucozơ và Saccarozơ (Tiết 1: Mục I, II, III của 2 bài)

64 Glucozơ và Saccarozơ (Tiết 2: Mục IV + Luyện tập)

33

65 Tinh bột và xenlulozơ

66 Protein

34

67 Polime ( Chỉ dạy Mục I: Khái niệm về polime – Không

dạy Mục II: Ứng dụng của polime mà hướng dẫn HS đọc thêm)

68 Thực hành: Tính chất của gluxit

35

69 Luyện tập: Tính chất của gluxit

70 Ôn tập (Phần I: Hóa vô cơ)

36

71 Ôn tập (Phần II: Hóa hữu cơ)

72 Hệ thống kiến thức của năm học.

1 Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thức đã được học ở lớp 8 Ôn lại khái niệm 4 loại hợp chất vô

cơ Ôn lại các công thức đã được học ở lớp 8

Trang 4

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng lập CTHH, viết PTHH Rèn kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dd.

3 Thái độ: Thích thú học bộ môn HH Nghiêm túc trong học tập

B CHUẨN BỊ:

- GV: Hệ thống bài tập câu hỏi

- HS: Ôn lại các kiến thức ở lớp 8

C PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp , gợi mở , thảo luận nhóm.

D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Hệ thống hoá các loại chất đã học

13’ GV: Dùng bảng phụ ghi sẵn nội

dung: K2O, Na2O, BaO, FeO,

Fe3O4, HNO3 ; CuCl2; CaCO3;

Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Mg(OH)2;

Nhóm 3,4: Phân loại 4 h/chất vô cơ.

Nhóm 5,6: Đọc tên h/chất oxit, axit

Nhóm 7,8: Đọc tên h/chất bazơ,

muối

GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận 

Điền vào bảng các nội dung đã nêu

GV: Hướng dẫn + hoàn thiện các

loại hợp chất vô cơ: Oxit, Axit,

12’ GV: Yêu cầu HS hãy nêu CT biến

đổi giữa khối lượng và lượng chất

mdd = ………

+ CM = Vn  n =……… ;V =

+ m = V x D => V = ……; D =

HS: nêu các CT biến đổi

giữa khối lượng và lượngchất và các CT có liên quan

m

m dd ct

CM = Vn

m = V D

Trang 5

GV: Yc HS nêu ghi chú và đơn vị

HS: Nêu ghi chú và đơn vị

HĐ 3: Hướng dẫn cách giải bài toán hoá Mục tiêu : Giúp hs vận dụng làm các bài tập tính toán hóa học.

18’ GV: Nêu cách giải bài toán Hoá 9

+ Bước1: Viết PTPƯ ( chú ý lập

CTHH ) + cân bằng PTPƯ

+Bước 2:Chuyển các lượng đề bài

cho ( m ; V ; C% ; CM …… ) về đơn

vị mol ( n)

Bước 3 : Dựa theo PTHH tính m,

CM, v

Bước 4: Chú ý dữ kiện đề bài cho - Cách tìm lượng thừa: Số mol (đề cho) : số mol (ph/t) của cả 2 chất tham gia Nếu số mol nào lớn => Chất đó thừa  muốn tìm lượng chất ta dựa vào chất th/gia vừa đủ + Bước 5: Giải quyết các vấn đề có liên quan GV: Ghi b/tập 6/6 Sgk , Hướng dẫn cách giải GV : Hoàn chỉnh HS: ghi cách giải bài toán Hoá 9 vào vở B/tập HS: Thực hiện theo cách giải + viết vào vở b/tập HS : Làm Bt theo hướng dẫn III Bài tập BT 6/6: a/ CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O b/ nCuO = 1.680 = 0.02 (mol) nH2SO4 = 100x9820x100 = 0.2(mol) Theo PTHH nCuO <nH2SO4 nCuO = nCuSO4 = 0.02 (mol) mCuSO4 = 0.02x160 = 3.2 (g) mH2SO4 = 0.02x98=1.96 (g) mH2SO4dư=20-1.96=18.04 g mdd=100+1.6=101.6 9 (g) C%= 100 6 101 2 3 x =3.15 % C%= 100 6 101 4 18 x =17.78 % HĐ 3: Dặn dò 2’ GV: Yêu cầu HS chuẩn bị các nội dung của bài “ Một số oxit quan trọng ’’ GV : Nhận xét giờ học của HS HS: Chuẩn bị theo yêu cầu HS: Rút kinh nghiệm *Rút kinh nghiệm:

………

……….……

- -Tuần : từ tuần 1 đến tuần 3

Tiết : từ tiết 2 đến tiết 4

CHỦ ĐỀ 1: OXIT

Số tiết :3 tiết

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: biết được:

- Tính chất hóa học của oxit

+ Oxit bazo tác dụng với nước , dung dịch axit, oxit axit.

+ Oxit tác dụng với dung dịch nước , dung dịch bazo, oxit bazo.

Trang 6

- Sự phân loại oxit, chia ra các loại oxit axit, oxit bazo, oxit lưỡng tính và oxit trung tính.

- Tính chất ứng dụng điều chế canxi oxit và lưu huynh đi oxit.

2 Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của oxit bazo, oxit axit.

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO.

- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của oxit.

- Phân biệt được một số oxit cụ thể.

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất.

- HS biết được các tính chất hóa học của SO 2

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của SO 2

- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của oxit.

- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất.

Nội dung: Rèn luyện các kĩ năng quan sát, thí nghiệm và rút ra các tính chất hóa học của oxit Phân biệt các oxit.

Kĩ năng tính toán theo phương trình hóa học để áp dụng trong sản xuất Kỹ năng tính toán thành phần phần trăm về thể tích.

-Năng lực tính toán hóa học: Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng có sử dụng

công thức C%, C M , bài toán lượng 2 chất, bài toán hỗn hợp, bài toán lượng 2 chất.

-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học: Phân biệt oxit bazo , oxit axit Tính chất củả oxit bazo và oxit axit Giải thích các hiện tượng có liên quan đến CaO và SO 2

III/ BẢNG MÔ TẢ NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN.

- Biết được dựa theo tính chất hóa học oxit phân thành 4 loại.

- Nêu được khái niệm oxitbazo và oxit axit oxit lưỡng tính và oxit trung tính theo tính chất hóa học.

- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của 1 số oxit

- Phân loại oxit bazo và oxit axit dựa vào những tính chất hóa học của chúng Câu hỏi bài

tập định lượng

Tính khối lượng nồng

độ dung dịch sau phản ứng, bài toán có lượng chất dư.

Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)

Làm thí nghiệm oxit phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo

Quan sát ,nhận xét chất có tính bazo thì tác dụng với chất

có tính axit và ngược lại.

Trang 7

thành dung dịch bazo và axit

- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của CaO

- Viết được những phản ứng hóa học làm cơ sở cho

sự điều chế.

- Nhận biết và Viết các phương trình theo tính chất hóa học của CaO dưới dạng giải thích.

- Phân biệt các oxit bằng pp hóa học.

Câu hỏi bài tập định lượng

Tính khối lượng nồng độ mol của các chất tham gia

và sản phẩm.

Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp 2 chất ban đầu.

Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)

Làm thí nghiệm Cao phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch bazo

Quan sát ,nhận xét rút ra được CaO có tính

chất hóa học của oxit bazo thì tác dụng

với chất có tính axit

- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của SO 2

- Viết được những phản ứng hóa học làm cơ sở cho

sự điều chế

- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của SO 2 dưới dạng sơ

đồ

- Tách các oxit bằng pp hóa học

Tính khối lượng nồng

độ dung dịch sau phản ứng

Câu hỏi bài tập định lượng Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)

Làm thí nghiệm SO 2 phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch axit.

Quan sát ,nhận xét rút ra được

SO 2 có tính

chất hóa học của oxit axit thì tác dụng

với chất có tính bazo

Trang 8

Tl Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ 1: Bài 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC- KHÁI QUÁT HOÁ

SỰ PHÂN LOẠI OXIT A./ CHUẨN BỊ :

 GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm HS làm th/ nghiệm

•Dụng cụ: Giá ống nghiệm; ống nghiệm (4 chiếc) ; kẹp gỗ (1 chiếc) ; cốc thuỷ tinh ; ống hút ;

•Hoá chất : CuO,CaO,CO2, P2O5,HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, quì tím, P đỏ, nước cất, dd CuSO4 khửđộc của P đỏ

HS: Xem trước bài học

B./ PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, gợi mở, phát hiện, quan sát thí nghiệm

GV:Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm

oxit bazơ, oxit axit

GV:Hướng dẫn các HS làm

t/nghiệm sau:

- Cho vào ống nghiệm mẫu vôi

sống CaO , thêm vào ống nghiệm 2,

3ml nước, lắc nhẹ, dùng ống hút

nhỏ vài giọt chất lỏng có trong ống

nghiệm trên vào mẫu giấy quì tím

và quan sát

GV: Yêu cầu các nhóm HS rút kết

luận + Viết PTHH

Lưu ý: số oxit tác dụng với

nước (t o thường): Na 2 O; CaO;

K 2 O; BaO….

GV: Yêu cầu HS viết PTHH của

các oxit bazơ trên với nước

GV: Hướng dẫn các nhóm HS làm

thí nghiệm: - Cho vào ống nghiệm

1: một ít bột CuO màu đen .Nhỏ

GV: Giới thiệu : Bằng thực nghiệm

đã chứng minh được rằng: Số oxit

bazơ ( CaO, BaO, Na2O, K2O )

t/dụng với axit muối

HS: Nhắc lại khái niệm oxit

bazơ,oxit axit

HS: Các nhóm làm t/nghiệm

HS: Làm TN HS: Nhận xét hiện tượng:

Vôi sống nhão ra, toả nhiệt

dd làm cho quì tím  màuxanh Vậy CaO p/ứng vớinước  dd bazơ

HS: Kết luận và viết PTHH.

 Kết luận: Một số oxit bazơtác dụng với nước => dungdịch bazơ (kiềm)

1./ Tính chất hoá học của oxit Bazơ

a) Tác dụng với nước:PTHH: CaO ( r) + H2O (l)

=> Ca(OH)2 (dd)

 Kết luận: Một số oxitbazơ tác dụng với nước =>dung dịch bazơ (kiềm)Lưu ý: số oxit tác dụngvới nước (tothường):

Trang 9

GV: Hướng dẫn HS viết PTPƯ ,

Gọi 1 HS nêu kết luận

GV: Gợi ý để HS liên hệ đến PTPƯ

của khí CO2 với dd Ca(OH)2 

h/dẫn HS viết PTPƯ

GV: Nếu thay CO2 bằng những oxit

axit như: SO2 ; P2O5 ….cũng xãy

t/tự Gọi HS nêu kết luận

GV: Thông báo đây cũng là tính

chất 1c

GV: Hãy so sánh t/chất hoá học của

oxitaxit và oxit bazơ ?

GV: Yêu cầu HS làm B/tập 1 : Cho

các oxit sau: K2O ; Fe2O3 ; SO3 ;

P2O5

a) Gọi tên, phân loại các oxit trên

b) Trong các oxit trên, chất nào

t/dụng được với:

- Nước? - dd H2SO4 loãng ?

-dd NaOH ? Viết PTPƯ

GV: Gợi ý oxit nào nào t/dụng với

a./Tác dụug với nước:

 Kết luận: Nhiều oxit axit+ nước  dd Axit

c) Tác dụng với oxit bazơ:

CO2 ( k) + CaO  CaCO3

6’ GV: Giới thiệu dựa vào t/chất hoá

học chia oxit thành 4 loại

GV: Gọi HS lấy ví dụ cho từng loại HS: Nghe giảng

dd kiềm dư  khí CO2 bị giữ lại

trong bình.Viết PTPƯ

GV: Cho B/tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5,

HS: Thực hiện theo lệnh HS: Trả lời b/tập 4 tr/6:

HS: Nhận tt của b/tập 5 tr/6

III Bài tập:

BT 4/6 a) CO 2 ; SO 2

b) Na 2 O ; CaO c) Na 2 O ; CaO ; CuO d) CO 2 ; SO 2

Trang 10

G

HĐ 2 Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

B./ CHUẨN BỊ :

GV:  Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2,Na2CO3, S, nước cất

 Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, Tranh: lò nung vôi trong công nghiệp và thủcông

HS: Nghiên cứu nội dung bài học

C./ PHƯƠNG PHÁP: Quan sát, vấn đáp, tìm tòi., so sánh, thí nghiệm chứng minh

D./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

8’ GV: Nêu các t/chất hoá học của

oxxit bazơ, viết PTPƯ

GV: Gọi HS lên chữa B/tập 1 Sgk 6

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Nxét và ghi điểm cho HS

GV: Giới thiệu bài mới như sgk

HS: Trả lời

HS: Lên bảng chữa B/tập 1.

HS: Nhận xét

Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

20’ GV: Khẳng định CaO (oxit Bazơ)

 yêu cầu HS quan sát mẫu CaO

và nêu tính chất vật lý

GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm:

Cho 2 mẫu nhỏ CaO vào ống

nghiệm vào ống nghịêm Nhỏ từ từ

nước vào ống nghiệm

GV: Gọi HS nhận xét + Viết PTPƯ

CaO + H2O  Ca(OH)2

GV: Phản ứng của CaO với nước

 ph/ứng tôi vôi

GV: Ca(OH)2 ít tan trong nước,

Phần tan tạo thành dd bazơ

GV: Nhờ t/chất này CaO được dùng

khử chua đất trồng, xử lý nước thải

của nhà máy hoá chất

GV: Thuyết trình: Để CaO trong

kh/khí (t0 thường) CaO hấp thụ khí

cacbonđioxit  canxi cacbonat

GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ + rút

Trang 11

CaO + CO2 CaCO3 HS: Viết PTHH CaO + CO2 CaCO3

4’ GV: Hãy nêu các ứng dụng của

dựa vào sgk

II./ Ứng dụng của canxi oxit

(sgk)

6’ GV: Trong thực tế người ta s/xuất

CaO từ nguyên liệu nào?

GV: Thuyết trình về các PƯHH xãy

ra trong lò nung vôi

HS: Viết PTPƯ sản xuất

CaO qua 2 giai đoạn

III./ Sản xuất canxi Oxit

1 Nguyên liệu: Đá vôi,

chất đốt

2 Các phản ứng hóa học:

C + O2   t0 CO2

CaCO3   t0 CaO + CO2

8’ GV: Gọi HS đọc bài “ Em có biết “

GV: Yêu cầu HS làm b/tập sau: Viết

PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:

HS: Nhận TT của Gv đua raHS: Nắm TT dặn dò của GvHS: Rút kinh nghiệm

, 0 160

) 20 ( 6

 GV: Nghiên cứu nội dung bài dạy; Phiếu học tập b/tập 1& 2

 HS: Ôn tập về tính chất hoá học của oxit

B./ PHƯƠNG PHÁP : Quan sát, vấn đáp, tìm tòi, so sánh, thí nghiệm chứng minh

C./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

8’ GV: Kiểm tra bài củ

Hãy nêu t/chất hoá học của oxit axit

và viết PTPƯ

GV: Gọi HS chữa b/tập 4 Sgk

GV: Gọi HS khác nhận xét + sữa sai

GV: Nxét và ghi điểm cho HS

GV: Giới thiệu bài mới

HS: Trả lời HS: Chữa b/tập 4 Sgk

nCO2= 0,1mol

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3+ H2O

-Theo p/trình: nBa(OH)2= n

3 BaCO = nCO2= 0,1mol

CMBa(OH)2= 0,5 M ; mBaCO3=19,7 gam

16’ GV: Giới thiệu các t/chất vật lý.

GV: Giới thiệu: Lưu huỳnh đioxit

có t/chất hoá học của oxit axit

GV: Yêu cầu HS nhắc lại từng

HS: Nhận TT của GV HS: Nhắc t/chất hoá học của

I./ Tính chất của lưu huỳnh đioxit

1./ Tính chất vật lý

(sgk)

2./ Tính chất hoá học

Ca(OH)2

Trang 12

GV: Giới thiệu: SO2 là chất gây ô

nhiễm k/khí; gây mưa axit

SO 2 (k) + Na 2 O (r)  Na 2 SO 3

( r)

GV: Gọi HS đọc tên các muối sau:

CaSO3 ; Na2SO3 ; BaSO3 Gọi HS

kết luận về t/chất hoá học của SO2

Tác dụng với oxit Bazơ ViếtPTPƯ

HS: Đọc tên các muối HS: Nêu kết luận

GV: SO2 thu bằng cách nào trong

những cách nào sau đây:

a) Đẩy nước

b) Đẩy kh/khí (úp bình thu)

c) Đẩy kh/khí , giải thích

- Đun nóng H 2 SO 4 đặc với Cu

GV: Cho biết cách điều chế SO2

trong công nghiệp

HS: Nhận TT của GV

HS: Thảo luận nêu cách điều

chế SO2 trong phòngth/nghiệm  Cách thu khí

HS: Nêu cách chọn  giải

thích dựa vào tỷ khối vàt/chất của nước

HS: Viết PTPƯ điều chế

SO2 trong công nghiệp

- Muối Sunfit + axit (dd HCl, H 2 SO 4 )

Na2SO3 + H2SO4 

Na2SO4 + H2O + SO2 

2./ Trong công nghiệp:

Đốt lưu huỳnh trong kh/khí

HS: Rút kinh nghiệm IV/ HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

Bài 1 Viết các phương trình thể hiện tính chất hóa học của

a/ oxit bazo b/ oxit axit

c/ Lưu huỳnh đioxit d/ Canxioxit

Trang 13

Bài 2 Viết các PTHH điều chế

a/ Lưu huỳnh đioxit b/ Canxihidroxi

Bài 3 Xét các chất: CaO, SO3 , Fe 2 O 3 , Viết phương trình phản ứng (nếu có) của các oxit trên với: a/ Nước b/ Dung dịch NaOH c/ Dung dịch HCl

Bài 4 Có những chất sau: H2 O, NaOH, Na 2 O, CO 2 , CO Hãy cho biết chất nào tác dụng với nhau từng đôi một Viết các PTHH xảy ra (nếu có)

Bài 5 Cho những oxit sau: CO2 , CO, SO 3 , K 2 O, BaO, FeO, Al 2 O 3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với

a/ Nước, tạo thành axit.

b/ Nước, tạo thành dung dịch bazo

c/ Axit, tạo thành muối và nước

d/ Bazo, tạo thành muối và nước

Viết các PTHH xảy ra

Bài 6 Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:

6 a/ CaO Ca(OH) 2 CaCO 3 CaCl 2 Ca(NO 3 ) 2

5

CaSO 3 5

b/ S SO 2 H 2 SO 3 Na 2 SO 3 SO 2

6

Na 2 SO 3

Bài 7 Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học

a/ Hai chất rắn màu trắng : CaO và CaCO 3

b/ Hai chất khí không màu : CO 2 vả O 2

Viết các PTHH xảy ra

Bài 8: Khi cho SO2 vào nước ta thu được

A.dd SO2 , B dd H2SO4 , C SO2 không tan trong nước D dd H2SO3

Bài 9 Điền từ có hoặc không vào các ô trống trong bảng sau :

T/d với nước T/d với khí CO2 T/dvới NaOH T/d với khí O2,có xúc tác

b/ Tính nồng độ mol dung dịch NaOH cần dùng.

c/ Tính khối lượng muối tạo thành.

Bài 13 Dẫn 56ml khí SO2 (đktc) đi qua 350ml dung dịch Ca(OH) 2 0,01M

a/ Viết PTHH xảy ra.

b/ Tính khồi lượng các chất sau phản ứng.

Bài 12 Người ta tiến hành nung 2500kg đá vôi, biết rằng trong đá vôi này chứa 80% CaCO3 Tính khối lượng vôi sống thu được, biết hiệu suất phản ứng là 90%.

Bài 13 Đem 1,02g oxit của một kim loại hóa trị III hòa tan vào hoàn toàn 12,25g dung dịch H2 SO 4 24%.

Trang 14

a/ Xác định tên kim loại và oxit kim loại

b/ Tính khối lượng muối sinh ra sau phản ứng Biết rằng lượng oxit và lượng axit tham gia vừa đủ.

- -Tuần : từ tuần 3 đến tuần 4

Tiết : từ tiết 5 đến tiết 7

CHỦ ĐỀ 2: AXIT

( 3 tiết)

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: biết được:

- Tính chất hóa học của Axit: Tác dụng với quỳ tím, oxit bazo , bazo và kim loại

- Tính chất ứng dụng , cách nhận biết axit HCl, H 2 SO 4 loãng và H 2 SO 4 đặc( tác dụng với kim loại, tính háo nước) phương pháp sản xuất H 2 SO 4 trong công nghiệp HS biết được t/chất HH của axit HCl, H 2SO4

loãng Biết được cách viết PTPƯ thể hiện t/chất HH chung của axit Viết đúng các PTHH cho mối t/chất

H2SO4 đặc có những t/chất hoá học riêng: Tính oxi hoá ( t/dụng với những kim loại kém hoạt động ) tínhháo nước, dẫn ra được những PTHH cho những t/chất này Những ứng dụng quan trọng của axit nàytrong sản xuất, trong đời sống

2./ Kỹ năng : Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình tiến hành th/nghiệm Các ng/liệu công

đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, những ph/ứng xãy ra trong các công đoạn Vận dụng những

t/chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và định lượng

2./ Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết PTPƯ, phân biệt các chất , kỹ năng làm b/tập HH

- Những tính chất hoá học của oxít bazơ ,oxít axít và mối quan hệ giữa oxít bazơ và oxít axít

- Những tính chất hoá học của axít

- Dẫn ra những phản ứng hoá học minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thểnhư :CaO,SO2,HCl,H2SO4

- Rèn kỹ năng làm các bài tập định tính và định lượng

2 Kĩ năng:

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của axit nói chung.

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hóa học của HCl, H 2 SO 4 loãng và H 2 SO 4 đặc tác dụng với kim loại

- Viết các PTHH chứng minh tính chất của H 2 SO 4 loãng và H 2 SO 4 đặc , nóng

- Nhận biết dung dịch HCl và dung dịch muối clorua, axit H 2 SO 4 và dd muối sunfat.

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dd axit HCl, H 2 SO 4 trong phản ứng.

3 Năng lực cần phát triển:

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: biết khái niệm về axit, axit mạnh, axit yếu Axit1 có oxi và axit không có oxi Axit1 làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

- Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mẫu vật, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất vật

lí và tính chất hoá học chung của axit, tính chất của axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng

-Năng lực tính toán hóa học: Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng có sử dụng

công thức C%, C M , V dd , Khối lượng riêng, bài toán lượng 2 chất, bài toán hỗn hợp.

-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học: Nhận biết Axit sunfuric và muối sunfat Giải thích các hiện tượng có liên quan đến axit sunfuric

III/ BẢNG MÔ TẢ NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN.

Nội dung

chủ đề

Loại câu hỏi/ bài tập

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tính chất hóa Câu hỏi/ bài Biết được tính - Phân biệt - Viết được

Trang 15

học của

axit tập định tính chất hóa học chung của axit

- Biết được dựa theo tính chất hóa học axit phân thành 2 loại.

được khái axit mạnh và axit yếu

các phương trình minh họa tính chất hóa học của 1 số axit

Câu hỏi bài tập định lượng

Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại trong hỗn hợp theo

pp vật lí và hóa học.

Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)

Làm thí nghiệm axit phản ứng với quỳ tím, kim loại, oxitbazo, bazo để xác nhận sự tạo thành sản phẩm của phản ứng

Quan sát ,nhận xét tính chất axit thì tác dụng với kim loại, oxitbazo

và bazo.Nhận biết dấu hiệu của phản ứng , giải thích rút ra kết luận.

Một số axit

quan trọng Câu hỏi/ bài tập định tính Biết được tính chất hóa học

của H 2 SO 4 loãng và

H 2 SO 4 đặc Biết được các phương pháp điều chế

H 2 SO 4 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp.

- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của H 2 SO 4 loãng và

H 2 SO 4 đặc

- Viết được những phản ứng hóa học làm cơ sở cho

sự điều chế.

- Nhận biết và Viết các phương trình theo tính chất hóa học của

H 2 SO 4 dưới dạng giải thích.

- Phân biệt các axit bằng pp hóa học.

Câu hỏi bài tập định lượng

Tính khối lượng nồng độ

dd của các chất tham gia

và sản phẩm.

Tính thành phần phần trăm về khối lượng của axit trong hỗn hợp

2 chất ban đầu.

Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)

Làm tn chứng minh tính chất của H 2 SO 4 loãng và

H 2 SO 4 đặc.

Sử dụng Tn nhận biết

H 2 SO 4 và dd muối sunfat

Quan sát ,nhận xét rút ra được

tính chất hóa học của H2 SO 4 loãng và

H 2 SO 4 đặc có tính chất hh của axit và

H 2 SO 4 đặc có tính chất hóa học riêng.

Trang 16

G

HĐ 1: Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

A./ CHUẨN BỊ :

 GV: Chuẩn bị phiếu học tập b/tập 1,2 & 3 các đồ dùng th/nghiệm gồm:

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút

- Hoá chất: dd HCl ; dd H2SO4 ; Zn ; Al ; Fe ; dd CuSO4 ; dd NaOH ; Quì tím ; Fe2O3 ; CuO

HS: Ôn lại: định nghĩa axit

B./ PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại, thí nghiệm nghiên cứu, thảo luận nhóm

9’ GV: Kiểm tra sĩ số lớp

GV: Kiểm tra định nghĩa axit, công

thức chung của axit?

GV: Gọi HS chữa b/tập 2 Sgk tr/11

GV: Gọi HS khác nhận xét.

GV: Nhận xét và ghi điểm cho HS

GV: Giới thiệu bài mới như sgk

HS: Báo cáo HS: Nêu định nghĩa axit -

công thức chung HnA

HS: Chữa b/tập 2

a) phân biệt 2 chất rắn màutrắng là CaO ; P2O5 ( chonước; quì tím)

b) Phân biệt 2 chất khí SO2 ;

O2 ( dd nước vôi trong vẫn đục: SO2 )

25’ GV: Hướng dẫn các nhóm làm

th/nghiệm: Nhỏ 1 giọt dd HCl vào

mẫu giấy quì tím  quan sát + nêu

nhận xét

GV: Tính chất này  nhận biết axit

GV: Hướng dẫn các nhóm HS làm

TN: Cho 1 ít kim loại Zn vào ống

nghiệm 1 Cho ít Cu vào ống

nghiệm 2 Nhỏ 1 2 ml dd HCl

vào ống nghiệm và quan sát

GV: Gọi HS nêu hiện tượng + nhận

xét

GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ giữa

Al, Fe với dd HCl, dd H2SO4 loãng

2Al ( r) + 6HCl (dd)  2 AlCl 3 (dd) +

3H 2 (k)

Fe (r) + H 2 SO 4(dd)  FeSO 4(dd) +

H 2 (k)

GV: Gọi HS nêu kết luận

GV: lưu ý: HNO3 t/dụng với nhiều

kim loại, nhưng không giải phóng

H2

GV: Hướng dẫn HS làm th/nghiệm:

HS: Làm TN và quan sát hiện tượng thay đổi màu quì thành đỏ

HS: Làm th/nghiệm theo

nhóm

HS: Nêu hiện tượng - Ống

1: Bọt khí thoát ra, kim loại hoà tan dần

Ống 2: không có hiện tượng

HS: Nêu kết luận, Viết

PTPƯ

HS: Nhận TT

I Tính chất hoá học của axit

.1.Axit làm thay đổi màu chất chỉ thị màu

Dd axit làm quỳ tímchuyển sang màu đỏ

2 Tác dụng với kim loại

Kết luận: Dung dịch axittác dụng được với nhiềukim loại  muối và nước2Al ( r) + 6HCl (dd)  2AlCl3 (dd) + 3H2 (k)

Fe (r) + H2SO4(dd) FeSO4(dd) + H2 (k)

lưu ý: HNO3 t/dụng vớinhiều kim loại, nhưngkhông giải phóng H2

3 Tác dụng với Bazơ:

Trang 17

Lấy ít Cu(OH) 2 vào ống

nghiệm.Thêm 1, 2ml dd H 2 SO 4 Lắc

đều, quan sát trạng thái màu sắc.

GV: Gọi HS nêu hiện tượng + Viết

PTPƯ

GV: Giới thiệu: p/ứng của axit với

bazơ  p/ứng trung hoà

GV: Yêu cầu HS nhắc lại t/chất của

oxitbazơ + viết PTPƯ của oxit bazơ

HS:Nêu hiện tượng :

ống 1: Cu(OH) 2 hoà tan 

dd màu xanh

HS: Viết PTPƯ

HS: Nêu kết luận HS: Nhắc lại t/chất hoá học

của oxxit bazơ và viết PTPƯ

HS: Nhận TT của GV

HS: Nêu kết luận HS: Nghe và ghi bài

 Kết luận: Axit tác dụngvới bazơ  muối và nướcCu(OH)2(r)+H2SO4(dd)CuSO4(dd)+ 2H2O(l)

2NaOH (r) + H2SO4(dd) 

Na2SO4 (dd) + 2H2O

4 Tác dụng với oxit bazơ

Kết luận: Axit t/dụng với oxit bazơ  muối và nước

Fe 2 O 3 (r) + 6HCl (dd)  2FeCl 3(dd) + 3H 2 O

Viết PTPƯ khi cho dd HCl lần lượt

t/dụng với: a) Magiê ; b) Sắt (III)

hidroxit ; c) Kẽm oxit ; d) Nhôm

+ HCld) Mg + HCl hoặc Al2O3 +HCl

HS: Làm theo nhóm HS: Rút kinh nghiệm

BT:

a) Mg + 2HCl MgCl2

+ H2

b) Fe(OH)3 + 3HClFeCl3 + 3H2O

c) ZnO+ HCl ZnCl2 +

H2Od) Al2O3 + 6HCl2AlCl3 + 3H2O

T

G

HĐ 2: Bài 4 : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG A./ CHUẨN BỊ :

 GV: - Phiếu học tập

- Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4, quì tím, H2SO4 đặc(GV sử dụng), Al, Zn, Fe, Cu(OH)2,hoặc Fe(OH)3,

dd NaOH, CuO,Fe2O3,Cu, đường kính

Ngày đăng: 26/09/2020, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w