+ Nêu được 4 cấu trúc và 3 chức năng của Prôtêin +Nêu được thành phần hoá học và chức năng của Prôtêin biểu hiện thành tính trạng 2.. Kiến thức: - Phân tích được mối quan hệ giữa gen và
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2016-2017
Theo hướng dẫn Công văn số : 5555/BGDĐT-GDTrH của Bộ GD và ĐT
(Ngày 08-10-2014)
- Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
- Môn: SINH HỌC 9
BƯỚC 1: Xây dựng chuyên đề dạy học
I- Xác định tên chủ đề: ADN
II - Mô tả chủ đề:
1-Tổng số tiết thực hiện chủ đề: 6 tiết
+ Nội dung tiết 1: ADN
+ Nội dung tiết 2: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
+ Nội dung tiết 3: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
+ Nội dung tiết 4: PRÔTEIN
+ Nội dung tiết 5: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
+ Nội dung tiết 6: THỰC HÀNH:QUAN SÁT VÀ LẮP MÔ HÌNH ADN
Tiết 15: ADN
Từ tiết 15-20: Chủ đề: ADN
Tiết 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
Tiết 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
Tiết 18: PRÔTEIN
Tiết 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
Tiết 20:THỰC HÀNH:QUAN SÁT VÀ LẮP MÔ HÌNH ADN
2 Mạch kiến thức của chuyên đề:
2.1 Cở sở khoa học
2.1.1 ADN
2.1.1.1 Cấu tạo hóa học của phân tử ADN
2.1.1.2 Cấu trúc không gian của phân tử ADN
2.1.2 ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
2.1.2.1 AND tự nhân đôi theo những nguyên tắc nào?
2.1.2.2 Bản chất của gen
2.1.2.3 Chức năng của ADN
2.1.3 MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
2.1.3.1 ARN
2.1.3.2 ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
2.1.4 PRÔTEIN
2.1.4.1 Cấu trúc của Prôtêin
2.1.4.1 Tìm hiểu chức năng của prôtêin
2.1.4.1.1 Chức năng cấu trúc
2.1.4.1.2 Chức năng xúc tác
2.1.4.1.3 Chức năng điều hoà
2.1.5 MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
2.1.5.1 Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
Trang 22.1.5.2 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
2.1.6 THỰC HÀNH:QUAN SÁT VÀ LẮP MÔ HÌNH ADN
2.1.6.1 Mục tiêu
2.1.6.2 Chuẩn bị
2.1.6.3 Cách tiến hành
2.1.6.3.1 Quan sát mô hình cấu trúc không gian của phân tử AND
2.1.6.3.2 Lắp ráp mô hình cấu trúc không gian của phân tử AND
2.1.6.4 Thu hoạch
2.2 Vận dụng thực tiễn
2.2.1 Qúa trình phiên mã và dịch mã tạo ra các gen quí có vai trò quan trọng của nó đối với
sự sinh tồn của sinh vật
2.2.2 Có ý nghĩa thực tiễn trong chọn giống, y học và kĩ thuật di truyền
2.2.3 Vai trò của enzim đối với sự tiêu hóa thức ăn ở khoang miệng và dạ dày
3 Thời lượng:
- Số tiết học trên lớp: 6 tiết
- Thời gian học ở nhà: 3 tuần hoàn thành dự án
III MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC HƯỚNG TỚI TRONG CHỦ ĐỀ:
1 Mục tiêu của chủ đề
A Mục tiêu tiết 1:
1 Kiến thức:
+ Mô tả được cấu trúc không gian ADN và chú ý tới nguyên tắc bổ sung của các cặp nuclêôtít
2 Kỹ năng:
+ Quan sát, phân tích kênh hình, khái quát hoá, thảo luận nhóm
+ Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian phân tử AND để nhận biết thành phần cấu tạo
B Mục tiêu tiết 2:
1 Kiến thức:
+ Nêu được cơ chế tự nhân đôi của AND diễn ra theo nguyên tắc: Bổ sung, bán bảo toàn
+ Nêu được chức năng của gen
2 Kỹ năng:
+ Quan sát, phân tích kênh hình, hệ thống hoá, thảo luận nhóm
C Mục tiêu tiết 3:
1 Kiến thức:
+ Kể được các loại ARN
+ Biết được sư tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn ra dựa theo nguyên tắc bổ sung
2 Kỹ năng:
+Quan sát, phân tích kênh hình, tư duy logic( so sánh, phân tích) khái quát hoá,
thảo luận nhóm
D Mục tiêu tiết 4:
1 Kiến thức:
Trang 3+ Nêu được 4 cấu trúc và 3 chức năng của Prôtêin
+Nêu được thành phần hoá học và chức năng của Prôtêin (biểu hiện thành tính trạng)
2 Kỹ năng:
+ Quan sát, phân tích kênh hình, hệ thống hoá, thảo luận nhóm
E Mục tiêu tiết 5:
1 Kiến thức:
- Phân tích được mối quan hệ giữa gen và tính trạng thông qua sơ đồ.
Gen A RN Prôtêin Tính trạng
+ Hiểu mối quan hệ giữa ARN và prôtêin thông qua sự hình thành chuỗi axitamin +Nêu được mối quan hệ trong sơ đồ: gen ( một đoạn ADN )mARN prôtêin tính trạng
2 Kỹ năng:
+ Quan sát, phân tích kênh hình, tư duy trừu tượng, khái quát hoá kiến thức.
G Mục tiêu tiết 6:
1 Kiến thức:
+ Củng cố kiến thức về cấu tạo phân tử ADN
2 Kỹ năng:
+ Quan sát, phân tích mô hình ADN
+ HS biết cách quan sát và tháo ráp được mô hình ADN
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập Yêu thích bộ môn
2 Phương tiện:
Tranh ảnh, mô hình, máy chiếu, phiếu học tập
H Phương pháp:
- Tìm tòi, khám phá khoa học( dạy học khám phá)
- Giải quyết vấn đề
4 Định hướng năng lực hướng tới trong chuyên đề:
Tt Tên
năng lực
Các kĩ năng thành phần
1 NL giải
quyết vấn
đề
-Phân tích được tình huống trong học tập; phát hiện và nêu được tình huống có vấn đề trong học tập
-Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan vấn đề; đề xuất được giải pháp giải quyết vấn đề
- Thực hiện giaỉ pháp giải quyết vấn đề và nhận ra sự phù hợp hay không phù hợp của gải pháp thực hiện
2 NL thu
nhận và xử
lý thông tin
- Xác định được thông tin cần thiết để thực hiện nhiệm vụ học tập; tìm kiếm thông tin với các chức năng tìm kiếm đơn giản và tổ chức thông tin phù hợp; đánh giá sự phù hợp thông tin, dữ liệu đã tìm thấy với nhiệm vụ đặt ra; xác lập mối liên hệ giữa kiến thức đã biết với thông tin mới thu nhập được và dùng thông tin đó để giải quyết các nhiệm vụ học tập và cuộc sống
3 NL nghiên - bao gồm NL quan sát và NL thực nghiệm Hiểu biết và sử dụng
Trang 4cứu khoa
học
được các nguyên lý cùa các phương pháp nghiên cứu khoa học, áp dụng được các phương pháp thực nghiệm để giải quyết các vấn đề khoa học
-Thu thập số liệu, các bằng chứng khoa học thông qua việc quan sát
và thực nghiệm, đề xuất được vấn đề nghiên cứu
-Thiết kế được các thí nghiệm để kiểm chứng giả thuyết
- Biết cách quan sát và ghi chép, thu thập số liệu, kết quả nghiên cứu
-Rút ra được kết luận
-Truyền đạt kết quả và những ý tưởng rõ ràng và có hiệu quả vào báo cáo khoa học, văn bản và thuyết trình
-Thể hiện một mức độ hiểu biết sâu sắc về nghiên cứu bằng cách đề xuất các bước cần thiết để tiếp tục đạt các mục tiêu của thí nghiệm
4 NL tư duy -Đặt câu hỏi khác nhau về một sự vật, hiện tượng; xác định và làm rõ
thông tin, ý tưởng mới; phân tích, tóm tắt những thông tin liên quan từ nhiều nguồn khác nhau
-Hình thành ý tưởng dựa trên các nguồn thông tin đã cho; đề xuất giải pháp cải tiến hay thay thế các giải pháp không còn phù hợp; so sánh
và bình luận được các giải pháp đề xuất
-Suy nghĩ và khái quát hóa tiến trình khi thực hiện một công việc nào đó; tôn trọng các quan điểm trái chiều; áp dụng điều đã biết vào tình huống tương tự với điều chỉnh hợp lý
- Hứng thú, tự do suy nghĩ; chủ động nêu ý kiến; không quá lo lắng về tính đúng, sai của ý kiến đề xuất; phát hiện yếu tố mới, tích cực trong những ý kiến khác
5 Năng lực
kiến thức
Sinh học
bao gồm các kiến thức về cấu tạo cơ thể của thực vật, kiến thức về các hoạt động sống của thực vật, động vật và con người; kiến thức về đa dạng sinh học
IV BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Nội dung
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Tiết 15: ADN
Mô tả được cấu trúc không gian
và thành phần hóa học của ADN
Phát hiện được tính đặc thù và
đa dạng của ADN
Viết được tình
tự các đơn phân của một đoạn mạch AND
Vận dụng nguyên tắc bổ sung để giải toán
Tiết 16: ADN
VÀ BẢN CHẤT
CỦA GEN
Nêu được cơ chế tự nhân đôi của ADN
Xác định bản chất hóa học và chức năng của gen
Áp dụng viết đoạn mạch bổ sung của ADN Tiết 17: MỐI Nêu các loại So sánh AND và Chứng minh Giải thích
Trang 5QUAN HỆ
GIỮA GEN VÀ
ARN
ARN và chức năng của chúng
tắc và bản chất của mối quan hệ gen =>ARN
những điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc của ARN
và AND
Tiết 18:
PRÔTEIN
Nêu cấu tạo, chức năng và 4 bậc của Prôtêin
Đánh giá được tính đa dạng và đặc thù của Prôtêin
Vai trò của Protein đối với
tế bào
Chứng minh được prôtêin quyết định các tính trạng của cơ thể
Tiết 19: MỐI
QUAN HỆ
GIỮA GEN VÀ
TÍNH TRẠNG
Trình bày cấu trúc trung gian
và vai trò mối quan hệ giữa gen và ARN
Xác định được mối tương quan giữa ARN và Prôtêin
Giải thích mối quan hệ giữa gen
và tínhtrạng(theo
sơ đồ)
Chứng minh bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng (theo sơ đồ)
Tiết 20:THỰC
HÀNH:QUAN
SÁT VÀ LẮP
MÔ HÌNH ADN
Nhận biết được thành phần cấu tạo của mô hình AND thông qua tháo lắp mô hình
Vẽ được mô hình ADN
BƯỚC 2: Biên soạn câu hỏi/bài tập:
- Xây dựng, xác định và mô tả 4 mức độ yêu cầu (nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao)
- Mỗi loại câu hỏi/bài tập sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất nào của
học sinh trong dạy học
Tiết 1: Bài 15: ADN
phẩm chất
2 Vì sao AND có tính đặc thù và đa dạng? Nhận biết, thông hiểu Tư duy, kháiquát
4
Giả sử một phân tử ADN có số nu lần lược là: A1=50;
G1=100; A2=150; G2=200 Hãy tính số nu còn lại của
phân tử AND
Vận dụng cao
Tư duy, tổng hợp
6 Một đoạn mạch đơn của phân tử AND có tình tự sắp xếp
như sau:
Thông hiểu Vận
Tư duy, xác định
Trang 6-A-T-G-X-T-A-G-T-X-Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó dụng
7 Hệ quả của nguyên tắc bổ sung thể hiện ở những điểm nào? Vận dụng
Tư duy, lĩnh hội kiến thức
Tiêt 2; Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
phẩm chất
1
biết
Tư duy, quan sát 2
? Trong quá trình tự nhân đôi, các loại nu nào giữa 2 mạch
liên kết với nhau thành cặp?
Nhậnbiết, thông hiểu
Tư duy, khái quát, tích hợp
Nhậnbiết, thông hiểu
Tư duy, quan sát
5
? Khi ADN bắt đầu nhân đôi thì NST ở trạng thái nào? Quá
? Có nhận xét gì về quá trình tổng hợp 2 mạch đơn của
phân tử ADN?
thông hiểu
Tư duy, khái quát
Thông hiểu Vận dụng
Tư duy, phân tích, 7
- Cho đoạn mạch có cấu trúc: -A-G-T-X
-X-A-+ Hãy viết mạch bổ sung? Viết cấu trúc phân tử ADN con
tạo thành từ ADN trên?
Vận dụng Tư duy, khái
quát
Tiết 3, Bài 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
phẩm chất
? So sánh ARN và ADN.
Thông hiểu, Vận dụng
Tư duy, phân tích,
Nhậnbiết, thông hiểu
Tư duy, khái quát, tích hợp
3 ? Các loại Nu nào liên kết với nhau để tạo cặp trong quá Nhậnbiết, Tư duy,
Trang 7trình hình thành mạch ARN ? thông hiểu quan sát
4 ? Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN so với mỗi mạch đơn của gen ? Thông hiểu. Tổng hợp
5 ? ARN được tổng hợp dựa trên những nguyên tắc nào? Nêu bản chất của mối quan hệ theo sơ đồ gen > ARN. Vận dụng
Tư duy, tổng hợp tích hợp 6
? Nêu những điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc của
ARN và AND. Vận dụngcao Tư duy, tổng hợp.
Tiết 4, Bài 18: PRÔTÊIN
phẩm chất
1 ? Trình bày cấu tạo của Protein? Nhận biết Tư duy, quan sát
Thông hiểu.Vận dụng
Tư duy, khái quát
Nhậnbiết, thông hiểu
Tư duy, quan sát
Thông hiểu.Vận dụng
Phân tích Tổng hợp
Nhậnbiết, thông hiểu
Tư duy, khái quát
8 ? Vì sao nói Protein quyết định tính trạng của cơ thể? Vận dụng
cao
Tư duy, tổng hợp, tích hợp
Tiết 5, Bài 19: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
phẩm chất
3 ? Hãy cho biết cấu trúc trung gian và vai trò của nó trong thông Tư duy, khái
Trang 8mối quan hệ giữa gen và Pr. hiểu, Vận
dụng quát
4 - Các loại nu nào ở mARN và tARN kết với nhau?
Nhậnbiết, thông hiểu
Tư duy, quan sát 5
- Tương quan về số lượng giữa a.a và nucleit của mARN
khi ở trong riboxom?
Thông hiểu.Vận dụng
Phân tích Tổng hợp
6 - Quá trình tổng hợp nên chuỗi a.a như thế nào?
thông hiểu, Vận dụng
Tư duy, khái quát
7
- Xác định các thành phần tham gia vào quá trình tổng
hợp chuỗi aa?
Thông hiểu Vận dụng
Phân tích Tổng hợp Gen(1 đoạn ADN) =>(1) mARN =>(2)Pr =>(3) Tính trạng
? Hãy giải thích mối liên hệ giữa các thành phần trong sơ
đồ theo trật tự 1,2,3
Vận dụng
Tư duy, tổng hợp tích hợp
8 ? Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng
qua sơ đồ?
Vận dụng cao
Tư duy, tổng hợp, tích hợp
CHƯƠNG III : ADN VÀ GEN
Bài 15: ADN
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: + Nêu được thành phần hoá học, Tính đặc thù và đa dạng của ADN
+ Mô tả được cấu trúc không gian ADN và chú ý tới nguyên tắc bổ sung của các cặp nuclêôtít
- Nêu được cơ chế tự nhân đôi của AND diễn ra theo nguyên tắc: Bổ sung, bán bảo toàn
2 Kỹ năng : + Quan sát, phân tích kênh hình, khái quát hoá, thảo luận nhóm
+ Biết quan sát mô hình cấu trúc không gian phân tử AND để nhận biết thành phần cấu tạo
II/ Chuẩn bị: + Tranh phng to H15
III/ Tiến trình bài dạy:
1) Mở bài:
+ Vị trí của phân tử ADN nằm ở đâu? Vậy ADN là gì? Gen và ADN có quan hệ gì?
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu cấu tạo hoá học của phân tử ADN
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV treo H15 yêu cầu HS
quan sát và đọc thông tin
SGK trả lời câu hỏi
-HS quan sát đọc thông tin
và gọi 1 số em trả lời các em khác nhận xét bổ sung
TIỂU KẾT:
I/ Cấu tạo hoá học của phân tử ADN:
Trang 9+ Nêu đặc điểm cấu tạo
hoá học của phân tử
ADN?
-Nêu sự giống và khác
nhau giữa các đơn phân?
-Yêu cầu HS thực hiện
lệnh /SGK45
thù và đa dạng?
-Trong giao tử, hợp tử thì
hàm lượng ADN có gì
thay đổi không? Nguyên
nhân do đâu?
? Các loại nucleotit nào
giữa 2 mạch liên kết với
nhau thành cặp ?
A liên kết với T (= 2 mối
liên kết H)
G liên kết với X (= 3 mối
liên kết H)
- HS nêu được: Gồm các nguyên tố: C,H,O,N,P Giống:
+ Mỗi nuclêotic ADN cấu
-Khác nhau: 1 trong 4 loại bazơ nitric A, T, G, X
-Tính đặc thù: do số lượng, thành phần, trật tự các loại
nu -Tính đa dạng: do trật tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nu
sẽ tạo ra vô số phân ADN -Giao tử: hàm lượng ADN chỉ còn 1/2 do quá trình giảm phân
-Hợp tử: hàm lượng ADN phục hồi nguyên vẹn do quá trình thụ tinh
VD: theo SGK
ADN (axitđeoxiribônuclêic)
là một loại axit nuclêic được cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N, P
- ADN thuộc loại đại phân
tử, có kích thước lớn ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân do nhiều đơn phân là nuclêtic cấu tạo nên
Có 4 loại nu : Ađênin (A), Timin ( T ), Guanin ( G ), Xitozin ( X )
- Tính đặc thù của phân tử ADN: Do số lượng và thành phần, đặc biệt là sự sắp xếp của các loại nuclêôtit
-Tính đa dạng: do trật tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nu
sẽ tạo ra vô số phân ADN
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cấu trúc không gian của phân tử ADN
+ Gọi N là tổng số nu của phân tử ADN số nu trên 1 mạch
Trang 10+ Gọi L là chiều dài của phân tử ADN
- Tổng số nu trên phân tử ADN : N = A +T + G + X
N2 = A2 + T2 + G2 + X2
Phần trăm số nu trên phân tử ADN
%A + %T +%G +%X = 100% %A + %G=%T + % X = 50%
IV/ Kiểm tra đánh giá
A)Khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng:
1) Tính đa dạng của phân tử ADN là do?
a/ Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các loại nu b/ Hàm lượng ADN trong nhân tế bào ?
c/ Tỷ lệ
X G
T A
d/ Chỉ b,và c đúng 2) Theo nguyên tắc bổ sung là :
a/ A=T ,G=X b/A + T= G + X
c/A + X + T = G + X + T d/ Chỉ b và c đúng
3) Trên một đoạn thứ 1 của 1 gen có trật tự các nu như sau: -A-T-X-G-X-A-T-G-G-A-X-a/Viết mạch bổ sung b/ Viết cả đoạn gen
c/ Xác định số lượng các nu trên đoạn gen
V Dặn dò:
a / Xác định số vòng xoắn của gen
b/ Số lượng và tỷ lệ phần trăm các loại nu
* Giải: Tóm tắc;
*1 gen = 4080A
*Số lượng A =400
a Chu kì xoắn củ 1 gen = 4080A = 120A = 1200 cặp nu = 240 Nu
34A
b Tính số lượng từng loại A, T, G, X
- Theo nguyên tắc bổ sung A = T, G = X có
A = T = 400Nu
G = X = 1200 – 400 = 800 Nu
- Tỉ lệ % của các Nu
%A + %T= 40%
%G + %X= 800%
- Chuẩn bị bài 16 , nghiên cứu H16/48
Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN
I/ Mục tiêu: