Khi một vật trợt trên sàn, lực ma sát tác dụng vào vật và vật chuyển động, do đó lực ma sát sinh công.. chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng.. H
Trang 1Đề thi tự luyện
Trờng THCS
Họ và tên: …………
Lớp: ………
đề kiểm tra học kì I Môn: Vật lí 8 - Đề số I Thời gian: 45’
I Bài tập trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Một ôtô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào thì ôtô
xem là chuyển động? Chọn câu trả lời đúng
A Bến xe B Một ôtô khác đang rời bến
C Cột điện trớc bến xe D Một ôtô khác đang đậu trong bến
Câu 2: 54 km/h tơng ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng
A 15 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 30 m/s
Câu 3: Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi?
A Khi có một lực tác dụng lên vật
B Khi không có lực nào tác dụng lên vật
C Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
D Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng
Câu 4: Một vật có khối lợng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây với một
lực là bao nhiêu để vật cân bằng ?
A F > 45 N B F = 4,5 N C F < 45 N D F = 45 N
Câu 5: Nối một mệnh đề thích hợp ở cột A với một mệnh đề thích hợp ở cột B (1 đ)
1 Để tăng áp suất ngời ta thờng
2 Để tăng độ lớn của lực ma sát ngời ta thờng
3 Khi một vật bị nhúng chìm trong chất lỏng thì
càng xuống sâu
4 Khi trọng lợng riêng của chất lỏng càng lớn thì
áp suất chất lỏng càng
A tăng độ nhám bề mặt
B giảm diện tích mặt bị ép
C tăng
D giảm
E lực đẩy Acsimet không thay đổi
Câu 6 : Các câu sau đúng hay sai ? (1 đ)
A Một vật chìm xuống đáy khối chất lỏng khi trọng lợng của vật lớn hơn lực đẩy Acsimet
B Thuyền nổi vì trọng lợng riêng của chất làm ra thuyền nhỏ hơn trọng lợng riêng của n-ớc
C Khi một vật trợt trên sàn, lực ma sát tác dụng vào vật và vật chuyển động, do đó lực
ma sát sinh công
D Máy cơ đơn giản nào cũng có lợi về đờng đi
II Bài tập tự luận (6 điểm)
1 Một ụtụ chuyển động thẳng đều, lực kộo của động cơ ụtụ là 400N Trong 10 phỳt xe đó thực hiện được một cụng là 3200000J
a) Tớnh quóng đường chuyển động của xe (1,5 đ)
b) Tớnh vận tốc chuyển động của xe (1,5 đ)
2 Một vật khi ở ngoài khụng khớ cú trọng lượng là P1 = 21N Khi nhỳng chỡm trong nước, vật cú trọng lượng là P2 = 8N (biết dn = 10000N/m3) a) Tớnh lực đẩy Acsimet lờn vật (1 đ)
b) Tớnh thể tớch của vật (1 đ)
c) Tính trọng lợng riêng của vật ? (1 đ)
Cỏc em lớp 8, 9 tham khảo đề thi tự luyện
Trang 2Trờng THCS
Họ và tên: …………
Lớp: ………
đề kiểm tra học kì I Môn: Vật lí 8 - Đề số 2
Thời gian: 45’
I Bài tập trắc nghiệm (3 điểm)
Caõu 1 :Moọt oõ toõ chụỷ haứnh khaựch ủang chaùy treõn ủửụứng.Neỏu choùn ngửụứi laựi xe laứm coọt moỏc thỡ
A OÂ toõ dửứng chuyeồn ủoọng B Haứnh khaựch ủang chuyeồn ủoọng
C Coọt ủeứn beõn ủửụứng ủang chuyeồn ủoọng D Ngửụứi laựi xe ủang chuyeồn ủoọng
Caõu 2 : Neỏu bieỏt ủoọ lụựn cuỷa vaọn toỏc cuỷa moọt vaọt,ta coự theồ bieỏt ủửụùc :
A Quaừng ủửụứng ủi ủửụùc cuỷa vaọt B Vaọt chuyeồn ủoọng nhanh hay chaọm
C Vaọt chuyeồn ủoọng ủeàu hay khoõng ủeàu D Hửụựng chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt
Cõu 3 : Trong trường hợp dưới đõy, trường hợp nào ỏp lực của người đứng trờn mặt sàn là lớn nhất ?
A Người đứng cả hai chõn B Người đứng cả hai chõn nhưng cỳi gập xuống
C Người đứng co một chõn D Người đứng co một chõn và tay cầm quả tạ
Cõu 4 : Hai lửùc caõn baống laứ hai lửùc :
A Cuứng ủaởt vaứo moọt vaọt,cuứng cửụứng ủoọ, cuứng chieàu,cuứng phửụng
B Cuứng ủaởt vaứo moọt vaọt,cuứng cửụứng ủoọ, ngửụùc chieàu,phửụng naốm treõn hai ủửụứng thaỳng khaực nhau.
C ẹaởt vaứo hai vaọt khaực nhau,cuứng cửụứng ủoọ, phửụng naốm treõn cuứng moọt ủửụứng thaỳng,ngửụùc chieàu.
D ẹaởt vaứo cuứng moọt vaọt cuứng cửụứng ủoọ, phửụng naốm treõn cuứng moọt ủửụứng thaỳng,ngửụùc chieàu.
Câu 5: Nối một mệnh đề thích hợp ở cột A với một mệnh đề thích hợp ở cột B
1 Ngời ta thờng tăng áp lực để
2 Ngời ta thờng đổ đá, đất dới bánh xe ô tô khi đi vào bãi lầy để
3 Càng xuống sâu áp suất chất lỏng càng
4 Móng nhà phải xây rộng bản hơn tờng để
A giảm áp suất
B tăng áp suất
C tăng ma sát
D tăng
E giảm
Câu 6 : Các câu sau đúng hay sai ?
A Lực đẩy acsimet cùng chiều với trọng lực
B Khi ngâm mình trong nớc ta cảm thấy nhẹ đi là do lực hút của trái đất tác dụng lên ngời giảm
đi
C Máy cơ đơn giản nào cũng cho ta lợi về lực
D Chiếc cặp sách đặt trên mặt bàn, bàn đã thực hiện một công để nâng cặp
II Bài tập tự luận (6 điểm)
1 Một ụtụ chuyển động thẳng đều, lực kộo của động cơ ụtụ là 500N Trong 5 phỳt xe đó thực hiện được một cụng là 3000000J
a) Tớnh quóng đường chuyển động của xe (1,5 đ)
b) Tớnh vận tốc chuyển động của xe (1,5 đ)
2 Một vật khi ở ngoài khụng khớ cú trọng lượng là P1 = 18N Khi nhỳng chỡm trong nước, vật cú trọng lượng là P2 = 3N (biết dn = 10000N/m3)
a) Tớnh lực đẩy Acsimet lờn vật (1 đ)
b) Tớnh thể tớch của vật (1 đ)
c) Tính trọng lợng riêng của vật ? (1 đ)
Trang 3§¸p ¸n biÓu ®iÓm chÊm thi häc k× I
M«n VËt lÝ 8
§Ò sè I
I Bµi tËp tr¾c ngiÖm
1 B (0,5®) 2 C (0,5®) 3 A (0,5 ®) 4.D (0,5 ®)
5 (1 ®): 1 – B 2 – A 3 – E 4 – C
6 (1 ®) : A – § B – S C – § D - S
II Bµi tËp tù luËn
1 a) S = A /F = 8km (1,5 ®)
b) v = S / t = 48km /h (1,5 ®)
2 FA = P1 – P2 = 12N (1,5 ®)
V = FA : dn = 12 / 10 000 = 0, 0012m3 (1,5 ®)
dn = P/V = 21/0,0012 = 17500 N/m3 (1 ®)
§Ò sè 2
I Bµi tËp tr¾c ngiÖm
1 C (0,5®) 2 B (0,5®) 3 D (0,5 ®) 4 D (0,5 ®)
5 (1 ®): 1 – B 2 – C 3 – D 4 – A
6 (1 ®) : A – S B – S C – S D - S
II Bµi tËp tù luËn
1 a) S = A /F = 6km (1,5 ®)
b) v = S / t = 72km /h (1,5 ®)
2 FA = P1 – P2 = 15N (1 ®)
V = FA : dn = 15 / 10 000 = 0, 0015m3 (1 ®)
dn = P/V = 18/0,0015 = 12000N/m3 (1 ®)
Trang 4Đề tự luyện khối 9
Trờng THCS
Họ và tên: …………
Lớp: ………
ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC KYỉ I NAấM HOẽC 2008 – 2009
-MOÂN THI : VAÄT LYÙ9 - Đề 1
THễỉI GIAN : 45 phuựt, khoõng keồ thụứi gian phaựt ủeà.
I Bài tập trắc nghiệm (3 điểm)
Caõu 1 Khi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón taờng 5 laàn thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy qua daõy
daón ủoự
A : Taờng 10 laàn B : Giaỷm 10 laàn C : Taờng 5 laàn D : Giaỷm 5 laàn
Caõu 2 : ẹoỏi vụựi moọt daõy daón neỏu hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón giaỷm 5 laàn giaự trũ cuỷa
thửụng soỏ U/I seừ ứ :
A giaỷm 5 laàn B taờng 5 laàn C Khoõng thay ủoồi D Taờng 25 laàn
Caõu 3 :Noựi ủieọn trụỷ suaỏt cuỷa baùc laứ 1,6.10− 8 Ωm, ủieàu ủoự coự nghúa laứ :
A : Moọt daõy baùc hỡnh truù daứi 1,6.10− 8m , tieỏt dieọn 1m2 , coự ủieọn trụỷ laứ 1Ω Ω
B : Moọt daõy baùc hỡnh truù daứi 1m , tieỏt dieọn 1m2 , coự ủieọn trụỷ laứ 1,6.10− 8 Ω
C : Moọt daõy baùc hỡnh truù daứi 1m , tieỏt dieọn 1,6.10− 8m2 coự ủieọn trụỷ 1,6.10− 8 Ω
D : Moọt daõy baùc hỡnh truù daứi 1m , tieỏt dieọn 1m2 , coự ủieọn trụỷ laứ 1,6.10− 8 Ωm
Caõu 4 :Hai daõy daón baống ủoàng coự cuứng chieàu daứi , daõy thửự nhaỏt coự tieỏt dieọn S1= 5mm2 vaứ ủieọn trụỷ R1 = 8,5Ω, daõy thửự hai coự tieỏt dieọn S2= 0,5mm2 seừ coự ủieọn trụỷ R2 laứ:
Câu 5: Nối một mệnh đề thích hợp ở cột A với một mệnh đề thích hợp ở cột B
1 Để xác định chiều đờng sức từ của một
ống dây một cách thuận tiện ngời ta
2 Có thể làm tăng lực từ của một nam
châm điện bằng cách tăng
3 Qui tắc bàn tay trái cho phép xác định
4 Chiều đờng sức từ của ống dây
A chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng
điện chạy qua đặt trong từ trờng
B phụ thuộc vào chiều của dòng điện chạy qua các vòng dây
C cờng độ dòng điện chạy qua các vòng dây
D sử dụng qui tắc nắm tay phải
E dùng nam châm thử
Câu 6 : Các câu sau đúng hay sai ?
A Biểu thức tính công của dòng điện là: P = A.t
B Hệ thức của định luật Jun – Len xơ cho biết nhiệt độ toả ra trên một dây dẫn khi có dòng điện chạy qua
C Công suất tiêu thụ của một dụng cụ điện bằng tích của điện trở và cờng độ dòng điện chạy qua điện trở đó
D Định luật Jun – Len xơ là định luật về sự biến đổi điện năng thành nhiệt năng
II Bài tập tự luận (7 điểm)
Trang 5Baứi 1: Haừy xaực ủũnh caực ủaùi lửụùng coứn
thieỏu (chieàu ủửụứng sửực tửứ – chieàu doứng
ủieọn – chieàu cuỷa lửùc ủieọn tửứ) trong caực
hỡnh veừ sau (2,0 điểm) :
Bài 2: (4 điểm)
Một bóng đèn có ghi 110V – 25W đợc mắc nối tiếp với một biến trở vào hiệu điện thế 220V
a Tính điện trở và cờng độ dòng điện qua bóng khi bóng sáng bình thờng (2 điểm)
b Để đèn sáng bình thờng thì biến trở phải có giá trị bao nhiêu? (1 điểm)
c Tính điện năng mà bóng tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày) , mỗi ngày dùng trung bình 4 giờ khi bóng đợc sử dụng đúng hiệu điện thế định mức (1 điểm)
Bài 3: Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U không đổi Hãy chứng minh rằng nếu R1 = n.R2 thì dòng điện I2 qua R2 lớn hơn dòng điện I1 qua R1 n lần (1 điểm)
Trờng THCS
Họ và tên: …………
Lớp: ………
ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC KYỉ I NAấM HOẽC 2008 – 2009
-MOÂN THI : VAÄT LYÙ9 - Đề 2
THễỉI GIAN : 45 phuựt, khoõng keồ thụứi gian phaựt ủeà.
I Bài tập trắc nghiệm (3 điểm)
Caõu 1 Khi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón taờng 3 laàn thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọn chaùy qua daõy
daón ủoự A : Giaỷm 6 laàn B : Taờng 6laàn C : Giaỷm 3 laàn
D : Taờng 3 laàn
Caõu 2 : ẹoỏi vụựi moọt daõy daón neỏu hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón giaỷm 3 laàn giaự trũ cuỷa
thửụng soỏ U/I seừ ứ : A taờng 3 laàn B giaỷm 3 laàn C Taờng 9 laàn D
Khoõng thay ủoồi
Caõu 3 : Noựi ủieọn trụỷ suaỏt cuỷa ủoàng laứ 1,7.10− 8 Ωm, ủieàu ủoự coự nghúa laứ :
A : Moọt daõy ủoàng hỡnh truù daứi 1,7.10− 8m , tieỏt dieọn 1m2 , coự ủieọn trụỷ laứ 1Ω
B : Moọt daõy ủoàng hỡnh truù daứi 1m , tieỏt dieọn 1m2 , coự ủieọn trụỷ laứ 1,7.10− 8 Ω
C : Moọt daõy ủoàng hỡnh truù daứi 1m , tieỏt dieọn 1,7.10− 8m2 coự ủieọn trụỷ 1,7.10− 8 Ω
D : Moọt daõy ủoàng hỡnh truù daứi 1m , tieỏt dieọn 1m2 , coự ủieọn trụỷ laứ 1,7.10− 8 Ωm
Caõu 4 :Hai daõy daón baống ủoàng coự cuứng chieàu daứi , daõy thửự nhaỏt coự tieỏt dieọn S1= 8mm2 vaứ ủieọn trụỷ
R1 = 4,5Ω, daõy thửự hai coự tieỏt dieọn S2 = 0,8mm2 seừ coự ủieọn trụỷ R2laứ :
Câu 5: Nối một mệnh đề thích hợp ở cột A với một mệnh đề thích hợp ở cột B
1 Qui tắc nắm tay phải cho phép xác định
2 Về phơng điện từ có thể coi ống dây có dòng
điện chạy qua là một
3 Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng
điện chạy qua phụ thuộc vào chiều của
4 Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên
A từ trờng
B dòng điện chạy qua dây dẫn và đờng sức từ
C chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
D nam châm thẳng
Trang 6kim nam châm thì nơi đó có E nam châm điện.
Câu 6 : Các câu sau đúng hay sai ?
A Một dụng cụ điện hoạt động càng mạnh thì công suất của dụng cụ đó càng lớn
B Ngời ta dùng công tơ điện để đo công suất của các dụng cụ điện
C Hệ thức của định luật Jun Len xơ cho biết lợng điện năng đợc chuyển hoá thành hoá năng
D Nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện qua dây, tỉ lệ với diện trở của dây và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn
II Bài tập tự luận (7 điểm)
Baứi 1: Haừy xaực ủũnh caực ủaùi lửụùng coứn
thieỏu (chieàu ủửụứng sửực tửứ – chieàu doứng
ủieọn – chieàu cuỷa lửùc ủieọn tửứ) trong
caực hỡnh veừ sau (2,0 điểm) :
Bài 2: (4 điểm)
Một bóng đèn có ghi 110V – 30W đợc mắc nối tiếp với một biến trở vào hiệu điện thế 220V
a Tính điện trở và cờng độ dòng điện qua bóng khi bóng sáng bình thờng (2 điểm)
b Để đèn sáng bình thờng thì biến trở phải có giá trị bao nhiêu? (1 điểm)
c Tính điện năng mà bóng tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày) , mỗi ngày dùng trung bình 4 giờ khi bóng đợc sử dụng đúng hiệu điện thế định mức (1 điểm)
Bài 3: Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U không đổi Hãy chứng minh rằng nếu R1 = n.R2 thì dòng điện I2 qua R2
lớn hơn dòng điện I1 qua R1 n lần (1 điểm)
học kì I Môn Vật lí 9
Đề 1
I Bài tập trắc ngiệm
1 C (0,25đ) 2 C (0,25đ) 3 B (0,25 đ) 4.C (0,25 đ)
5 (1 đ): 1 – D 2 – C 3 – A
4 – B
6 (1 đ) : A – S B – S C – S
D - Đ
II Bài tập tự luận
1 (2 đ)
a) Lực điện từ hớng lên trên (1 đ) b) Lực điện từ đi ra (1 đ)
2 (4 đ)
a) Điện trở của bóng đèn là: R = U2 / P = 484Ω (1 đ) Cờng độ dòng điện qua bóng đèn là:
I = P / U = 5 / 22A (1 đ) b) Điện trở của biến trở là:
Rb = Rđ = 484Ω (1 đ)
Trang 7c) Điện năng bóng đèn tiêu thụ là:
A = P t = 0,025 120 = 3kWh (1 đ)
3 (1 đ)
I1 / I2 = U / R2 : U / R1 = R1 : R2 = n (0,5 đ)
→ I2 = n.I1 (0,5 đ)
Đáp án biểu điểm chấm thi
học kì I Môn Vật lí 9
Đề 2
I Bài tập trắc ngiệm
1 D (0,25đ) 2 D (0,25đ) 3 C (0,25 đ) 4.A (0,25 đ)
5 (1 đ): 1 – C 2 – D 3 –B
4 – A
6 (1 đ) : A – Đ B – S C – S
D - S
II Bài tập tự luận
3 (2 đ)
a) Lực điện từ hớng sang trái (1 đ) b) Dòng điện đi ra ngoài (1 đ)
4 (4 đ)
a) Điện trở của bóng đèn là: R = U2 / P = 403Ω (1 đ) Cờng độ dòng điện qua bóng đèn là:
I = P / U = 3 / 11A (1 đ) b) Điện trở của biến trở là:
Rb = Rđ = 403Ω (1 đ) c) Điện năng bóng đèn tiêu thụ là:
A = P t = 0,03 120 = 4,2kWh (1 đ)
3 (1 đ)
I1 / I2 = U / R2 : U / R1 = R1 : R2 = n (0,5 đ)