Nhiệt liệt chào đónCác thầy cô giáo đến dự giờ môn toán lớp 11A7... Tiết 10 Ôn tập chương I Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng... Tìm tập hợp điểm H là trực tâm của tam giác
Trang 1Nhiệt liệt chào đón
Các thầy cô giáo đến dự giờ môn toán lớp 11A7
Trang 12Tiết 10 Ôn tập chương I
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Trang 13Sơ đồ biểu thị mối liên hệ giữa các phép biến hình
0
T Q2kπI , k nguyê n
n
k nguyê ,
1)π
(2k I
Trang 14O4
.
I’
Trang 15điểm của các cạnh BC, CA, AB.
3.Chứng minh rằng các ảnh vừa dựng được ở câu 1, 2
đều thuộc đường tròn đã cho
4.Khi B, C cố định, điểm A chạy trên đường tròn Tìm tập hợp điểm H là trực tâm của tam giác.
Trang 16M H A'
B'
O B
A
C
Hướng dẫn phần 1,2,3
T M H A'
B'
O B
A
C
Để chứng minh A’ thuộc đường tròn ta chứng minh
tứ giác ABA’C nội tiếp
Để chứng minh T thuộc đường tròn ta chứng minh
AT là đường kính
Trang 17Hướng dẫn phần 4
Dùng phép tịnh tiếnDùng phép đối xứng tâmDùng phép đỗi xứng trục
Trang 19Hướng dẫn ôn tập
Trả lời câu hỏi và làm bài tập trang 33-34 SGK
Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 20Bài học đến đây là kết thúc XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUí THẦY Cễ GIÁO ĐÃ ĐẾN DỰ
Bài học đến đây là kết thúc XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUí THẦY Cễ GIÁO ĐÃ ĐẾN DỰ
Trang 21Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với 1 điểm M’ xác định trong cùng một mặt phẳng được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng đó , kí hiệu là f ( M’ gọi là ảnh của M , M gọi là tạo ảnh của M’
Trang 22PhÐp biÕn h×nh b¶o tån kho¶ng c¸ch gi÷a hai
Trang 23Phép đồng dạng theo tỉ số k ( k > 0 ) là phép biến hình f sao cho nếu M’ = f(M) ,
N’ = f(N) thì M’N’ = k MN
Trang 24M(x , y)
M’(x’, y’)
v MM'
(M) v
T M' = ⇔ =
Phép tịnh tiến hoàn toàn xác định khi biết vectơ tịnh tiến
Trang 25M M’
d
M M
M M
M D
Trang 26M I M’
IM IM'
(M) D
Trang 27α )
IM'
(IM, (M)
Q
Phép quay hoàn toàn xác định khi biết tâm quay và góc quay
Trang 28IM' (M)
V
Phép vị tự hoàn toàn xác định khi biết tâm và tỉ số vị tự
Trang 29phÐp tÞnh tiÕn
C'
M H
+ KÎ ®êng kÝnh COC’ ta cã AH = 2OM
+Qua phÐp tÞnh tiÕn theo vect¬ biÕn A thµnh H VËy quü tÝch H lµ ®êng trßn (O’) lµ ¶nh cña ®êng trßn (O) qua phÐp tÞnh tiÕn 2OMuuuur
2OM uuur
Trang 30phép đối xứng tâm
+Kẻ đường kính AOT ta có BTCH là hình bình
hành, nên H và T đối xứng nhau qua M
+Qua phép đối xứng tâm biến T thành H
Vậy quỹ tích H là (O’) là ảnh của đường tròn (O)
qua phép đối xứng tâm M là trung điểm BC
T M
Trang 31+Tam giác BA’C và BHC bằng nhau (g.c.g)
+Từ đó H là đối xứng của A’ qua BC
+Vậy phép đối xứng trục BC biến A’ thành H
Vậy quỹ tích H là (O’) là ảnh của đường tròn (O) qua phép đối xứng trục BC
Trang 32a) Sử dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến V= (2 ; 1) ta có:
A (1 ; 3), d : 3x + y 6 = 0 ’ ’ –
Hướng dẫn Bài tập 2
Trang 33b)A(-1 ; 2 ); B( 0 ; -1) thuộc d, Qua phép đối
Trang 34c) Sử dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm ta có : A (1 ; - 2), d : 3x + y 1 = 0 ’ ’ –
Hướng dẫn Bài tập 2
Trang 35d) Tìm ảnh của 2 điểm thuộc đường thẳng d
A ( -2 ; -1), B (1 ; 0), đường thẳng d có dạng: ’ ’ ’
x 3y 1 = 0 (qua A và B ) – – ’ ’
Chú ý: B(0 ; 1) là điểm chọn tuỳ ý thuộc d
Hướng dẫn Bài tập 2