Cao thuốc: là chế phẩm được chế bằng cách cô hoặc sấy đến thể chất quy định các dịch chiết thu được từ dược liệu thực vật hay động vật với các dung môi thích hợp.Cao lỏng: là chất lỏng hơi sánh, có mùi vị đặc trưng của dược liệu sử dụng.Cao đặc (cao mềm): là khối đặc, sánh như mật, hàm lượng nước còn lại trong cao không quá 20 %.Cao dẻo: là khối dẻo, mềm như mạch nha, hàm lượng nước còn lại không quá 15%Cao khô: là khối hoặc bột khô, đồng nhất nhưng rất dễ hút ẩm. Cao khô không được có độ ẩm lớn hơn 5 %.
Trang 1Bài 6 Bào chế cao thuốc
ThS.DS Nguyễn Phú Lộc Email: n.phuloc3108@gmail.com
ĐTLL: 0936.91.36.07
TLTK: Dược điển Việt Nam V
Trang 2Mục tiêu của bài
Kiến thức trọng tâm
• Các định nghĩa cơ bản:
• Cao thuốc, cao lỏng, cao mềm, cao đặc, cao khô
• Nguyên tắc chung khi bào chế cao thuốc
Kỹ năng
• Phân tích được một quy trình bào chế cao thuốc theo phương pháp cổ truyền
Thái độ
• Thông hiểu và tuân thủ các quy định về GMP nhằm đảm bảo chất lượng vị thuốc và chế phẩm thuốc YHCT
Trang 31 Các khái niệm
Trang 4• Cao thuốc: là chế phẩm được chế bằng cách cô hoặc sấy đến thể
chất quy định các dịch chiết thu được từ dược liệu thực vật hay
động vật với các dung môi thích hợp.
• Cao lỏng: là chất lỏng hơi sánh, có mùi vị đặc trưng của dược liệu
sử dụng.
• Cao đặc (cao mềm): là khối đặc, sánh như mật, hàm lượng nước
còn lại trong cao không quá 20 %.
• Cao dẻo: là khối dẻo, mềm như mạch nha, hàm lượng nước còn lại
không quá 15%
• Cao khô: là khối hoặc bột khô, đồng nhất nhưng rất dễ hút ẩm Cao
khô không được có độ ẩm lớn hơn 5 %.
1 Các khái niệm
Trang 51 Các khái niệm
Cao lỏng
Tỉ lệ 1 g : 1 ml
Cao đặc Hàm ẩm ≤ 20%
Cao khô Hàm ẩm ≤ 50%
Trang 62 Quy trình bào chế cao thuốc
Trang 72 Quy trình chế biến cao thuốc
2.1 Nguyên tắc chung
• Sơ chế nguyên liệu
• Chiết xuất
• Cô đặc
• Thêm chất bảo quản
Quy trình bào chế cao thuốc
Trang 82 Quy trình chế biến cao thuốc
2.2 Chiết xuất
• Dụng cụ: thường là nồi nhôm có ống múc nước thuốc
• Xếp dược liệu đã sơ chế vào nồi, trên đặt vỉ để cố định dược liệu
• Cho nước đến ngập mặt dược liệu 5 – 10 cm
• Nấu trong nhiều giờ theo yêu cầu của dược liệu
• Thường nấu 2 – 3 lần
• Thời gian nấu kéo dài ở dược liệu có thể chất cứng chắc
Trang 92 Quy trình chế biến cao thuốc
2.3 Cô cao thuốc
• Dụng cụ: nồi nhôm hoặc thau men
• Cô cách thủy hoặc cô cách cát
• Cao lỏng: cô còn 1 lít cao lỏng / 1 kg dược liệu
• Cao đặc: cô đến khi sánh dính như mật
• Cao dẻo: cô đến khi dùng dao rạch xuống mà 2 mép
không dính vào ngay
• Trình bày
• Cao lỏng, cao đặc: cho vào bình chứa thích hợp
• Cao dẻo: đổ ra khay đã thoa dầu rồi chia thành miếng
Trang 102 Quy trình chế biến cao thuốc
2.4 Thêm chất bảo quản
• Thường áp dụng cho cao lỏng
• Cồn 95 o: 20 – 30 ml cồn /1 lít cao lỏng trên bề mặt
• Đường hoặc mật: 800 g /1 lít cao lỏng Hòa vào cao sôi
• Acid benzoic 20%: 10 ml /1 lít cao lỏng Hòa vào cao sôi
• Khử trùng: Hấp nước sôi 30 phút sau khi đóng chai
Trang 113 Điều chế cao trâu cổ
Trang 123 Điều chế cao trâu cổ
3.1 Tổng quan về thân trâu cổ
• Vị thuốc Bệ lệ 薜荔 : thân và lá trâu cổ
• Thành phần hóa học: flavonoid, ít alkaloid
• Tính vị: hơi đắng, bình;
• Công năng: khu phong, lợi thấp, hoạt huyết, giải độc.
• Chủ trị: phong thấp tê đau, tả lỵ, tiểu rắt, sưng nhọt,
mẩn ngứa
Trang 133 Điều chế cao trâu cổ
3.2 Chiết xuất
Thân trâu cổ
Nấu với nước
2 lần
Đậu đen Nấu với nước
đến nhừ
Dịch nước
Cô
4 lít dịch nước Hoà đường đỏ
Trang 14Câu hỏi ôn tập
Trang 15Các khái niệm
1 Cao thuốc là gì?
A Chế phẩm dạng dẻo, mềm, có mùi đặc trưng của
dược liệu chế thành
B Chế phẩm dạng khối dẻo, hình tròn gồm mật ong và bột thuốc
C Chế phẩm dạng lỏng, được bào chế bằng cách chiết xuất dược liệu với dung môi thích hợp
D Chế phẩm được chế bằng cách cô hoặc sấy đến thể chất quy định
Trang 16Các khái niệm
2 Cao đặc có thể chất gì?
A Khối dẻo, mềm; khi cắt trên bề mặt không thể trở về
mặt phẳng ngay được
B Khối rắn hoặc bột khô, có thể nghiền thành bột
C Khối chất lỏng dẻo quánh; khi cắt có thể trở về ngay trạng thái ban đầu
D Chất lỏng nhớt, đặc, có mùi đặc trưng của dược liệu
Trang 17Các khái niệm
3 Nếu không có chỉ dẫn khác, 1 ml cao lỏng
tương đương với … mg dược liệu?
4 Độ ẩm an toàn được quy định cho cao khô là bao nhiêu?
C. Không quá 5% D. Không quá 12%
Trang 18Bào chế cao thuốc
5 Các giai đoạn chính trong quy trình bào chế cao khô là gì?
A Chiết xuất và cô cao
B Chuẩn bị nguyên liệu và chiết xuất
C Chiết xuất và thêm chất bảo quản
D Chiết xuất, cô cao và thêm chất bảo quản
6 Việc thêm chất bảo quản là cần thiết cho …:
Trang 19Bào chế cao thuốc
7 Thời lượng chiết xuất tuỳ thuộc vào …:
A Mục đích sử dụng cao thuốc
B Dạng cao thuốc cần bào chế
C Thể chất dược liệu
D Lượng dược liệu dùng nấu cao
8 Phương pháp nào có thể được dùng để cô
cao thuốc theo nguyên lý YHCT?